1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 4. Bài tập trắc nghiệm có đáp án bài 1 nhận biết mệnh đề và mệnh đề chứa biến mức độ 1

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 4. Bài tập trắc nghiệm có đáp án bài 1 nhận biết mệnh đề và mệnh đề chứa biến mức độ 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 434 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22 [DS10 C1 1 D02 b] Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ? A B C D Lời giải Chọn C Ta có Do nên ta chọn Đáp án C đúng Câu 31 [DS10 C1 1 D02 b] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sa[.]

Trang 1

Câu 22 [DS10.C1.1.D02.b] Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

Lời giải Chọn C

Câu 31 [DS10.C1.1.D02.b] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A

Lời giải Chọn A

Vì với x= 0 thì

Câu 2 [DS10.C1.1.D02.b] Cho mệnh đề đúng : “Nếu thì và các khẳng định

Mệnh đề đảo của là: “Nếu thì ”

là điều kiện cần để

là điều kiện đủ để Các khẳng định đúng là

Lời giải Chọn B

Câu 3 [DS10.C1.1.D02.b] (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi số nguyên , nếu là số lẻ thì cũng là số lẻ

B Với mọi số nguyên , nếu là số lẻ thì cũng là số lẻ.

C Với mọi số nguyên , nếu là số lẻ thì cũng là số lẻ

D Với mọi số nguyên , nếu là số lẻ thì cũng là số lẻ

Lời giải Chọn B

Ta có: là số lẻ nên , với

Suy ra lẻ khi lẻ

Câu 7 [DS10.C1.1.D02.b] (Kiểm tra HKI - Phan Đình Tùng - Hà Nội năm học 2018-2019) Cho

Có mấy mệnh đề đúng trong mệnh đề trên?

Lời giải Chọn D

Trang 2

Suy ra mệnh đề II đúng.

Suy ra mệnh đề III sai

Suy ra mệnh đề IV sai

Câu 2 [DS10.C1.1.D02.b] Trong các phát biểu sau;có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề đúng?

a) Số là số nguyên tố

b) Số chia hết cho

c) Đường chéo của hình bình hành là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó

d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng

e) Một số chia hết cho thì chia hết cho

Lời giải Chọn D

Mệnh đề a) đúng Số là số nguyên tố

Mệnh đề b) đúng Số chia hết cho Vì bản thân là số lẻ nên

Mệnh đề c) sai Bất cứ hình bình hành nào có hai cạnh bên không bằng nhau thì đường chéo

của nó không thể là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó

Mệnh đề d) sai Theo định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.

Mệnh đề e) sai Bản thân số chia hết cho nhưng không chia hết cho

Câu 10 [DS10.C1.1.D02.b] Cho mệnh đề chứa biến chia hết cho Trong các mệnh đề

sau, mệnh đề nào sai?

Lời giải Chọn A

Câu 1 [DS10.C1.1.D02.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Lời giải Chọn D

Câu 1 [DS10.C1.1.D02.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ?

Lời giải Chọn A

 Chọn , ta có thỏa mãn Do đó A đúng

 , nên B sai.

 Nếu và lẻ thì là số lẻ là số lẻ

Nếu và chẵn thì là số chẵn là số lẻ

Trang 3

Do đó là số lẻ Suy ra C sai

Câu 46 [DS10.C1.1.D02.b]Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

B Hai tam giác có 2 góc bằng nhau thì góc thứ 3 cũng bằng nhau.

C Tam giác có 3 cạnh bằng nhau thì 3 góc bằng nhau.

D Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.

Lời giải

Chọn D

Mệnh đề A đúng vì hai tam giác bằng nhau thì các cạnh và các chiều cao tương ứng bằng nhau.

Vì diện tích bằng nửa tích của cạnh và chiều cao tương ứng với cạnh nên nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau

Mệnh đề B đúng vì tổng 3 góc trong một tam giác luôn bằng

Mệnh đề C đúng vì tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác đều nên cả 3 góc đều bằng Mệnh đề D sai vì có nhiều cặp tam giác có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.

Ví dụ tam giác vuông có độ dài các cạnh là 3,4,5 thì diện tích bằng 6 Tam giác đều có cạnh bằng thì cũng có diện tích bằng 6

Câu 4 [DS10.C1.1.D02.b]Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

B Nếu thì

C Nếu số nguyên có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên chia hết cho 3.

D Nếu thì

Lời giải Chọn B

Mệnh đề đảo của câu là: "nếu thì : đúng

Vậy mệnh đề B có mệnh đề đảo đúng

Câu 21 [DS10.C1.1.D02.b] Cho là mệnh đề “Nếu tổng các chữ số của một số chia hết cho thì

chia hết cho ” Một giá trị của để khẳng định sai là

Lời giải Chọn A

Số có tổng các chữ số là nhưng không chia hết cho

Câu 35 [DS10.C1.1.D02.b] (THPT Phan Bội Châu - KTHK 1-17-18) Cho là mệnh đề đúng Khẳng định

nào sau đây là sai?

Lời giải Chọn D

đúng suy ra đúng Vậy mệnh đề sai là D

Ngày đăng: 05/04/2023, 06:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w