1/ giới thiệu về công trình: Công trình nhà điều hành sản xuất điện lực quận gò vấp 5/5 nguyễn văn lượng F16 quận gò vấp được xây dựng như một cao ốc văn phòng cao cấp có 1 tầng hầm 1 tầ
Trang 1Phần 1 :
KIEÁN TRUÙC
(0%)
Trang 21/ giới thiệu về công trình:
Công trình nhà điều hành sản xuất điện lực quận gò vấp 5/5 nguyễn văn lượng F16 quận gò vấp được xây dựng như một cao ốc văn phòng cao cấp có 1 tầng hầm 1 tầng lửng 1 tầng trệt và 9 tầng lầu
Trong đó:
Tầng hầm và tầng lửng được sử dụng cho kỷ thuật và để xe
Tầng trệt sử dụng làm sảnh tiếp tân và hướng dẫn dịch vụ thương mại viễn thông, phòng y tế, thu ngân, phòng vệ sinh, tổ quản lý hóa đơn, tổ ngân quỹ
Tầng 1 tổ quản lý khách hàng, phòng kinh doanh, kho hồ sơ, tổ khảo sát, tổ giao dịch khách hàng, phòng vệ sinh
Tầng 2 tổ kiểm tra điện, tổ ghi điện, tổ kiểm soát, tổ cắt điện, tổ thu ngân, phòng vệ sinh
Tầng 3 phòng giám đốc,phó giám đốc, phòng xét thầu, phòng hành chính, phòng vệ sinh
Tầng 4 tổ thanh tra, tổ xóa nợ, kho hồ sơ, phòng kế toán, phòng họp, phòng vệ sinh
Tầng 5 tổ vật tư, phòng kế hoạch vật tư, ban quản lý dự án, kho, phòng vệ sinh
Tầng 6 kho hồ sơ, tổ kỷ thuật, phòng kỷ thuật, tổ an toàn, phòng vệ sinh
Tầng 7 phòng viễn thông, kho lưu trữ, phòng vệ sinh
Tầng 8 kho lưu trữ, phòng họp lớn, phòng vệ sinh
Tầng 9 tầng kỷ thuật, phòng kỷ thuật, phòng kỷ thuật, phòng vệ sinh
Mái bằng bêtông cốt thép hồ nước mái
Địa điểm xây dựng công trình 5/5 nguyễn văn lượng phường 16 quận gò vấp TP_HCM
Quy mô công trình 1 tầng hầm 1 lửng 1 trệt 9 lầu chiều cao công trình 35.5m
Tổng thể công trình có dạng một khối vuông
2/ họa đồ vị trí công trình xây dựng
Phía nam giáp nguyễn văn lượng
Phía đông giáp nhà dân
Phía tây giáp đường bêtông nội bộ
Phía bắc giáp nhà dân
Đặc điểm khu vực xây dựng công trình được xây dựng mặt tiền đường nguyễn văn lượng
Trang 3Điều kiện khí hậu:
Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm
3/ phương án bố trí hệ thống kỷ thuật cho công trình
Bố trí hệ thống điện
Hệ thống điện cung cấp cho cao ốc này bao gồm hệ thống trung và hạ thế
Toàn bộ hệ thống điện sinh hoạt được đi âm trong tường hệ thống cung cấp điện chính được đặt trong các hộp kỷ thuật để đảm bảo an toàn dễ dàng sửa chữa
Bố trí hệ thống nước
Nguồn nước cấp chính được lấy trực tiếp ống cấp nước chính thành phố từ đường nguyễn văn lượng Công trình sử dụng giao thông đứng với hệ thống hai thang máy và hai thang bộ
4/ chọn giải pháp kết cấu cho toàn công trình
Hệ khung gồm cột dầm sàn được làm từ bêtông cốt thép đổ toàn khối
Kết cấu móng do công trình có tải trọng lớn để đảm bảo an toàn tiết kiệm cho công trình nên sử dụng cọc khoan nhồi bêtông cốt thép do công trình chịu tải trọng gió nên có chuyển vị ngang để chịu được tải trọng ngang phải kết hợp hệ khung bê tông cốt thép và hệ vách
Kết cấu mái bằng bê tông cốt thép đảm bảo an toàn dễ bảo trì sửa chữa
Trang 4Phần 2 :
KEÁT CAÁU
(70%)
Trang 5
Chương I: tính sàn điển hình
1.1/ mặt bằng bố trí dầm sàn
1.2/ Căn cứ vào kích thước ô sàn ta phân các ô sàn thành các ô sàn khác nhau
Căn cứ vào tỉ lệ 21
l ≤ 2 ô bản kê
Kí hiệu ô L1 L2 L2/L1 Số lượng Loại ô bản
Trang 61.3/ chọn sơ bộ tiết diện các cấu kiện
a/ chiều dày sàn được chọn theo công thức sau:
hs = m DxL1
với : L1 là chiều dài cạnh ngắn
D = 0.8 hệ số phụ thuộc vào hoạt tải sử dụng
m = (40÷45) đối với bản kê bốn cạnh
do các sàn có cùng chiều dày nên ta dùng ô có kích thước lớn nhất để chọn chiều dày sàn cho tất cả các sàn còn lại ô bản có kích thước lớn nhất là:
vậy hd = (121 ÷201 )xld = (121 ÷201 )x7000 = 350 ÷ 583.3(mm) vậy chọn hd = 0.45(m), bd = 0.25(m)
1.4 xác định tải trọng
-các số liệu ban đầu cho tất cả các cấu kiện trong cơng trình trừ mĩng :
+bêtông cấp độ bền B20 có Rb = 11.5 (Mpa), Rk = 0.9 (Mpa), Eb = 27000 (Mpa)
+Cốt thép CI có Rs = Rs’=225 (Mpa) Es = 210000 (Mpa)
Trang 7+Cốt thép CII có Rs = Rs’=280 (Mpa) Es = 210000 (Mpa)
Trọng lượng riêng (T/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn
gtt(T/m2)
Tổng tải trọng (T/m2) Gạch
Trang 8ô sàn có yêu cầu chống thấm như ô sàn nhà vệ sinh, sênô, sàn sân thượng
cấu tạo sàn chống thấm
bảng tính tải trọng các lớp cấu tạo của sàn có chống thấm
Tải trọng tiêu chuẩn
gtt(T/m2)
Tổng tải trọng
Trang 9b/ hoạt tải lấy theo “TCVN2737-1995” tải trọng và tác động
c/ tải trọng tường phân bố lên sàn được qui đổi thành phân bố đều theo công thức:
Chiều dài(m)
Chiều cao (m)
Hệ số độ tin cậy
γ (T/m3)
gt(T/m2)
1.5/ tính toán các ô bản dầm ô 5
Các ô bản được tính như ô bản đơn không xét đến ảnh hưởng của các ô bản kế cận
Tính ô bản theo sơ đồ đàn hồi
Cắt ô bản theo phương cạnh ngắn một dãy có bề rộng 1(m) để tính
a/ sơ đồ tính
sơ đồ tính của dầm phụ thuộc vào độ cứng của bản và dầm các ô bản đều có tỉ lệ
hd/hs > 3 do đó liên kết giữa bản và dầm là liên kết ngàm
Kí Chiều dài Tỉnh tải Hoạt tải Tải trọng giá trị momen
Kí hiệu ô
sàn
Loại sàn Ptc
(T/m2)
Hệ số độ tin cậy Ptt(T/m2)
Văn phòng ô1,ô2,ô4,ô6,ô2b 0.2 1.2
Trang 10hiệu
ôâ sàn
cạnh ngắn (m)
gs (T/m2)
gt (T/m2)
q(T/m2) toàn phần
qc(T/m2)
Mnh (Tm)
Mg (Tm)
b/ cốt thép được tính theo TCXDVN 356:2005
- Cốt thép của bản tính như cấu kiện chịu uốn :
o
b b h R
+Giả thiết a = 0.02 (m) khoảng cách từ trọng tâm cốt thép lớp da bêtông
Bảng kết quả tính thép cho sàn bản dầm
ô
As (cm2)
Chọn thép
μ(%)
Ø (mm)
a (mm)
As (cm2)
ô 5
Mnh 0.1544 0.011 0.574 0.919 8 150 335 0.3
Mg 0.3088 0.022 0.605 1.744 8 150 335 0.3
c/ Tính toán biến dạng ( độ võng) theo TCXDVN 356:2005
-Tính toán về biến dạng cần phân biệt hai trường hợp :
+Khi bê tông vùng kéo của tiết diện chưa hình hành vết nứt +Khi bê tông vùng kéo đã hình thành vết nứt
+ Điều kiện : f<[f]
-Chọn ô sàn có kích thước lớn nhất để kiểm tra độ võng ô 12(8x3.6m)
+ Ta có [f] = L/250 = 2500/250 = 10(mm)
Trang 11b I E
M
2 2
M: moment do ngoại lực tương ứng (ngắn hạn và dài hạn)
b1= 0.85 hệ số xét đến ảnh hưởng của từ biến ngắn hạn
b2= 2 hệ số xét đến ảnh hưởng của từ biến dài hạn của bê tông Để thiên về an toàn moment do ngoại lực lấy chung cho trường hợp ngắn hạn và dài hạn
Mtc=Mtt/1.2 = 0.1544/1.2=0.1287 (T.m)
6 3
6
10287.11
6
210287.11
1
250010
19.916
1
=0.356 (mm)
Vậy f = 0.356(mm) < [f] = 10(mm) Ô bản đảm bảo yêu cầu về độ võng
1.6/ tính toán các ô bản kê
Các ô bản kê tính theo sơ đồ đàn hồi không kể đến ảnh hưởng ô bản kế cận
a/ Sơ đồ tính của các ô bản được xác định dựa vào tỉ số h d /h s
+ Nếu hd/hs 3 thì liên kết giữa bản và dầm là liên kết ngàm
+ Nếu hd/hs <3 thì liên kết giữa bản và dầm là liên kết khớp
Trang 12- Ta nhận thấy với chiều cao dầm chính hd= 500(mm), chiều cao dầm phụ hd=400(mm) , chiều dày của bản hs =130(mm) thì tỉ số hd/hs luôn lớn hơn 3 nên sơ đồ tính của các ô bản đều là liên kết ngàm
b/ các ô bản được tính theo bản đơn, nội lực được tính theo công thức sau :
+Moment dương lớn nhất ở nhịp và moment âm lớn nhất ở gối là:
M 1 =α 1 P và M I =β 1 P
M II =β 2 P M 2 =α 2 P +P : tổng tải trọng tác dụng lên ô bản (T) P=q x L 1 x L 2 (T), q=g s + g t + p (T/m2)
+ α 1 , α 2 , β 1 , β 2: các hệ số đối với moment nhịp và gối
Tổng tải p(T) L1(m) L2(m) gs(T/m2) gt(T/m2)
Trang 13(cm2)
Chọn theùp
μ (%)
Ø (mm)
a (mm)
As (mm2)
M II
1.421 0.102 0.946 4.877 10 120 654 0.59
Trang 15M II 1.466
0.105 0.944 5.041 10 120 654 0.59
c/ Tính toán biến dạng ( độ võng) theo TCXDVN 356:2005
-Tính toán về biến dạng cần phân biệt hai trường hợp :
+Khi bê tông vùng kéo của tiết diện chưa hình hành vết nứt +Khi bê tông vùng kéo đã hình thành vết nứt
11
b I E
M
2 2
M: moment do ngoại lực tương ứng (ngắn hạn và dài hạn)
b1= 0.85 hệ số xét đến ảnh hưởng của từ biến ngắn hạn
b2= 2 hệ số xét đến ảnh hưởng của từ biến dài hạn của bê tông Để thiên về an toàn moment do ngoại lực lấy chung cho trường hợp ngắn hạn và dài hạn
Mtc=Mtt/1.2 = 0.784/1.2=0.653 (Tm)
6 3
6
1053.61
6
21053.61
Trang 16600010
664.416
1
=1.822 (mm)
Vậy f = 1.822(mm) < [f] = 24(mm) Ô bản đảm bảo yêu cầu về độ võng
Chương II : tính toán cầu thang 2.1/ Kiến trúc cầu thang
Trang 17-Thiết kế cầu thang dạng bản 2 vế bằng bê tông cốt thép, bậc xây gạch cầu thang tính từ lầu 1 đến
lầu 9 chiều cao mỗi tầng là 3.3 m
-Chọn cầu thang tầng điển hình để tính cho các tầng còn lại
Trang 18+ Chọn chiều cao bậc hb = 0.183(m) số bậc = 3300/183 = 18
+Chọn chiều dài bậc lb = 0.27 (m)
-Độ dốc của cầu thang : i = tagφ = 0.183/0.27 = 0.611 α = 34o129'
2.2/ Tính toán tải trọng tác dụng lên cầu thang
(T/m2)
-Trong đó: γi: khối lượng của lớp thứ i
δi: chiều dày của lớp thứ i ni: hệ số độ tin cậy lớp thứ i
Bảng xác định tải trọng các lớp cấu tạo chiếu nghỉ vật liệu δ(m) (T/m3) n g(T/m2)
Trang 19(T/m2)
γi : khối lượng của lớp thứ i
ni :hệ số độ tin cậy của lớp thứ i δtdi :chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản xiên
+Đối với lớp đá hoa cương chiều dày tương đương xác định theo công thức δtdi=
b
i b b l
h
l cos
;
α là góc nghiêng của cầu thang
+Đối với bậc xây gạch chiều dày tương đương xác định theo công thức δtdi =
2
cos
b h
-xác định δtdi
+lớp gạch cramic
0139.027
.0
129.34cos01.027.0183.0
.0
129.34cos02.027.0183.0
bảng xác định tải trọng các lớp cấu tạo của bảng nghiêng
Trang 20vật liệu (m) (T/m3) n g(T/m2) lớp gạch cramic 0.01 2 1.2 0.024 lớp vữa lót 0.02 1.8 1.3 0.0468
lớp vữa trát 0.015 1.8 1.3 0.0351 Lớp bậc thang 0.08221 1.8 1.3 0.1924
Tổng cộng g’2 = 0.6558 (T/m2)
792.0129.34cos
6558.0cos
03.0
qbn = g2 + Ptt + glc = 0.792 + 0.36 + 0.02143 = 1.174 (T/m2) qcn= g1 + Ptt = 0.457+ 0.36 = 0.817(T/m2)
2.3/ Tính toán cầu thang
Trang 21-Vậy sơ đồ tính của bản thang
1 1 2
1 1
22
cos0
+α = 34o129' góc nghiêng của bản thang
Trang 22+qbn = 1.174(T/m2) tải trọng tác dụng lên bản thang +qcn = 0.817(T/m2) tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ
1 2
2 2 2
1 1 1
22
cos
L L
L q L
L L q
R
cn bn
43.243.2129.34cos
174
cn bn
cos34.129 0.817 1.62 2.677 2.362
43.2174.1
2 1
x q x
129.34cos677.2cos
q
R x x q R
2
m Tm
+b=1 (m); giả thiết a = 0.02(m) ho = h-a = 0.13 - 0.02 = 0.11 (m)
Tiết diện M (Tm) m A s (tính)
(cm 2 )
A s (chọn) (cm 2 )
Ø(mm)
(%) nhịp 2.092 0.15 0.918 7.398 7.54 Ø12a150 0.69
gối 0.837 0.06 0.969 3.49 3.92 Ø10a200 0.36
Trang 23Cấu kiện Trọng lượng
bản thân dầm(T/m)
Trọng lượng tường xây trên dầm(T/m)
Do bản thang truyền vào(T/m)
Tổng tải trọng (T/m)
+Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm đơn giản hai đầu khớp tựa lên hai cột ở trục B và B’ Kích thước dầm (0.2x0.35)m
+bảng tính nội lực và cốt thép dầm Dcn công thức sau
Moment lớn nhất
8
2 max
Cấu kiện M(T.m) Q(T) m A s (tính)
(cm 2 )
A s (chọn) (cm 2 )
Ø (mm)
(%) Dầm Dcn 2.489 3.83 0.099 0.723 3.513 4.02 2Ø16 0.61
Trang 24Đối với vùng gối mặc dù sơ đồ tính là khớp nhưng trong thực tế không phải hoàn toàn là khớp nên lấy 30% cốt thép nhịp để bố trí, lượng thép ở gối là
Đối với dầm Dcn 0.3x3.513=1.05cm2, chọn 1Ø12(As=1.131cm2)
- Tính toán cốt đai:
+Chọn đai Ø6, đai hai nhánh n = 2 có Asw = 2x0.283=0.57(cm2) , khoảng cách S=150(mm) + Điều kiện về ứng suất nén chính với Q0.3w1b1R b bh o
Trong đó : φw1 : hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt thép đai vuông góc với trục dọc cấu kiện
được xác định theo công thức : φw1=1+5αμw < 1.3
1027
1021
E
150200
Ta có Q = 3.83(T) < 21.5(T) thoả mản điều kiện ứng suất nén chính
+ Tính khả năng chịu cắt của tiết diện nghiêng Qu
f b
2
φb2 =2 : hệ số kể đến ảnh hưởng của loại bêtông , đối với bêtông nặng
φf : hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chịu nén trong tiết diện chữ T, chữ I , đối với tiết diện chữ nhật φf = 0
φn: hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc, đối với dầm chiếu nghỉ không có lực dọc nên
φn = 0 Rbt= 0.9(Mpa) cường độ chịu kéo của bêtông
Trang 25c : chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất lên trục dọc lên cấu kiện Qsw: khả năng chịu lực cắt của cốt thép đai
Qsw = qswCo qsw: nội lực trong cốt thép đai trên một đơn vị chiều dài
mm N
o
q
bh R C
Trang 26Chương III : TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
3.1/ Khái niệm
-Bể nước mái cung cấp nước cho sinh hoạt của các bộ phận trong công trình và lượng nước cho cứu hỏa
Trang 273.2/Tính tốn từng cấu kiện
Gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
Bảng tính tải trọng các lớp cấu tạo bản nắp
Các lớp cấu
+ Hoạt tải sửa chữa
Theo TCVN2737:1995, hoạt tải sửa chữa cĩ giá trị tiêu chuẩn là Ptc=0.075(T/m2), n=1.3 Ptt=1.3x0.075=0.098(T/m2)
+Tổng tải trọng tác dụng
q=0.214+0.098=0.312(T/m2)
Trang 29αm= 2
o
b bh R
-Các số liệu ban đầu :
+Bê tông B20 có :Rb=11.5(Mpa) +Cốt thép AI có :Rs=225(Mpa) +b=1 (m); giả thiết a=0.02 (m) ho=h-a= 0.1-0.2=0.08(m)
Trang 30gd2=0.241+0.994=1.235(T/m)
- Giải hệ dầm trục giao theo [4]
- Tại giao điểm của hai dầm trực giao có ẩn lực X cùng tác dụng lên hai dầm
+ Nếu tìm được X thì cho phép tách hai dầm thành từng dầm riêng rẽ để tính
+ Lực X được xác định từ điều kiện cân bằng độ võng tại điễm giữa của hai dầm trực giao : phụ thuộc vào tải trọng và độ cứng của hai dâm trục giao Ở đây do hai dầm có cùng tiết diện (0.45x0.25) và cùng tải trọng q=1.235(T/m) nên ẩn lực X=0
- Tổng tải trọng tác dụng lên dầm DN1gồm trọng lượng bản than dầm , do bản nắp truyền vào và phản lực của hệ dầm trục giao
+Tải trọng phân bố đều lên dầm DN1
Trang 31Sơ đồ tính dầm DN2
Sơ đồ tính dầm DN1 c/Xác định nội lực
-Dầm DN1, moment và lực cắt được xác định theo phương pháp cộng tác dụng
2 2
-Các số liệu ban đầu :
+Bê tông B20 có :Rb=11.5(Mpa) +Cốt thép AII có :Rs=280(Mpa) +b=1 (m); giả thiết a=0.02 (m) ho=h-a= 0.45-0.3=0.42(m) Tính cho dầm DN1
Bảng kết quả tính thép dầm D1
Trang 32- Cốt thép ở gối lấy 40% cốt thép nhịp =0.3x942=282.6mm2 chọn 2Ø16(402mm2)
- Tính cốt đai ( tương tự như tính cốt đai dầm chiếu nghỉ)
+ Chọn đai Ø 6 ,đai hai nhánh n=2 có Asw =2x28.2=56.4(mm2) , khoảng cách S=150(mm)
+Điều kiện về ứng suất nén chính
o
q
bh R C
4
70004
Trang 33 Tính cho dầm DN2 (các số liệu ban đầu tương tự như dầm DN1)
Bảng tính tải trọng các lớp cấu tạo bản đáy
Các lớp cấu
qtt =g+gn=0.24+2.2=2.44(T/m2) P=qttl1l2 =2.44x3.5x3.8=32.452(T)
Trang 35l g
Vậy tải trọng tác dụng lên hệ dầm trục giao là tải trọng phân bố đều có giá trị
q2= gd2+ gtd2 =0.33+5.795=6.125(T/m) Qui đổi thành tải phân bố đều tương đương lên dầm DĐ1
Trang 36gtd1= 2.898
8
636.458
-Vậy tải trọng tác dụng lên dầm DĐ1 là:
+Tải trọng phân bố đều gồm trọng lượng bản thân dầm, tải trọng tương đương do bản nắp truyền vào
q1=gd+gtd1 =0.4785+2.898=3.376(T/m) +Tải trọng tập trung do phản lực của hệ dầm trục giao
2
6.7795.52
8
7125.68
2 2
2l q
37.516(Tm)
12
7125.612
2 2
2l q
25.01(Tm)
2
7125.62
Trang 37280
5.11623.0
s
b R R
R
-Dầm DĐ2 +b=250(mm); giả thiết a=30(mm) ho=h-a= 600-30=570(mm)
Bảng kết quả tính thép dầm DĐ2
e/Tính cốt đai ( tương tự như tính cốt đai dầm chiếu nghỉ)
Chọn đai Ø6 , đai hai nhánh n=2 có A sw=2x28.3=56.4(mm2), khoảng cách đai S=150
Ta có : 0.3φ w1 φ b1 R b bh o=0.31.10.85511.5300670652189.7(N)
Lực cắt lớn nhất trong dầm DĐ1 , Q=238390(N)
Ta có Q<0.3φ w1 φ b1 R b bh o nên thỏa mản điều liện ứng suất nén chính
Tính khả năng chịu cắt của tiết diện nghiêng Q u
)/(66150
4.56175
mm N S
A R
)(191666
6703009.02
2
mm q
bh R C
sw
o bt f n b
Ta có Co =1916>2ho=2x670=1340(mm) nêc lấy Co=2ho để tính
)(180901340
6703009.02.01
)(884401340
66
2 2
2
N C
bh R Q
N C
q Q
o
o bt n f b
b
o sw sw
Trang 38Ta có Qmax=238390(N)<106530(N) nên dầm đủ khả năng chịu cắt
Bố trí cốt đai
Ở 1/4L (đoạn gần gối tựa ) Ø6a150
Ở phần còn lại của dầm Ø6a250
f/Tính cốt treo
-Ở chỗ dầm phụ DĐ2 kê lên dầm chính phải gia cố thêm cốt đai hay cốt vai bò cho dầm chính , gọi là cốt treo khi dùng cốt đai làm cốt treo thì diện tích tất cả các thanh là :
s tr R
Số cốt treo này phải đặt sát hai bên mép dầm phụ và chỉ đặt trong khoảng Str=3bdp+2h1= 3x300+2x100=1100(mm)
Vậy đặt mỗi bên mép dầm phụ 5 đai trong đoạn bdp+h1=300+100=400
+Áp lực nước
+Áp lực gió
Trang 39c hệ số khí động =0.8 đối với gió đẩy, =0.6 đói với gió hút
W đ=0.083x1.3x1.54x0.8=0.133(T/m2)
W h=0.083x1.3x1.54x0.6=0.0997(T/m2)
- Các trường hợp tải trọng nguy hiểm tác dụng lên bản thành:
+ Trong trường hợp hồ có nước thành phần áp lực nước và gió hút sẽ gây nguy hiểm cho thành trong của hồ
+ Trong trường hợp hồ không có nước thì áp lực gió đẩy sẽ nguy hiểm cho thành ngoài của hồ
- Trong trường hợp hồ không có nước bản thành chỉ chịu tác dụng của gió đẩy với giá trị tải trọng nhỏ hơn so với tải trọng khi hồ có nước nên ta chỉ tính thép cho trường hợp
hồ có nước rồi dùng giá trị thép đó để bố trí cho trường hợp hồ không có nước
b/Sơ đồ tính
Liên kết của bản thành với dầm đáy được xem là liên kết ngàm, liên kết của bản thành vào cột được xem như ngàm, liên kết của bản thành vào dầm nắp được xem là liên kết khớp
2
6.7
vậy bản thành làm việc theo phương cạnh ngắn
Cắt dãy bản theo phương cạnh ngắn có bề rộng b=1m ta có sơ đồ tính sau
20 00
Wh=99.7(daN/m)
Pn=2200(daN/m)
Trang 402 2
2 2
Tm h
W h
22.2128
96.33
2 2
2 2
m T h
W h
-Các số liệu ban đầu :
+Bê tơng B20 cĩ :Rb=11.5(Mpa) +Cốt thép AI cĩ :Rs=225(Mpa) +αR= 0.437
+b=0.1 (m); giả thiết a=0.015(m) ho=h-a= 0.1-0.015=0.085(m)
4.1.1/ Xác định kích thước dầm
-Kích thước dầm đã được chọn trong chương 1, do nhịp của dầm chênh lệch không lớn nên ta
chọn chung một kích thước dầm cho khung Tiết diện 0.25x0.45m