CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU ĐIỆN THOẠI 0904 989 636 HOẶC 0968 948 083 GDPT MỚI – NHÓM 1 1 CHƯƠNG VI CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU BÀI TẬP 1 MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU Câu 1 Một radian (1 rad) là góc ở tâm chắn cung c[.]
Trang 1CHƯƠNG VI: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
BÀI TẬP 1: MÔ TẢ CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Câu 1 Một radian (1 rad) là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng
A hai lần bán kính đường tròn B ba lần bán kính đường tròn
C bán kính đường tròn D bốn lần bán kính đường tròn
Câu 2 (Sách BT KNTT) Chọn phát biểu đúng? Trong các chuyển động tròn đều
A chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn
B chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn
C chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn
D chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ quay nhỏ hơn
Câu 3 Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là A.vận tốc B tần số C tốc độ D chu kì quay
Câu 4 Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương
A bán kính tại điểm khảo sát B thẳng đứng
C không thay đổi khi vật quay D tiếp tuyến tại điểm khảo sát
Câu 5 Chu kì trong chuyển động tròn đều là
A thời gian vật di chuyển B thời gian vật chuyển động
C số vòng vật đi được trong 1 giây D thời gian vật đi được một vòng
Câu 6 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
Câu 7 Trong chuyển động tròn đều
A vectơ vận tốc luôn luôn không đổi B vectơ vận tốc không đổi về hướng
C vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
D vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo
Câu 8 Một góc 1200 tương ứng với góc
Câu 9 Một góc 1 rad tương ứng với góc
A.53,70 B 57,30 C 31,40 D 10
Câu 10 (Sách BT CTST) Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?
A
o
o 180
rad
o
o 180
3
o
o 180
8
o 180
Câu 11 Vệ tinh địa tĩnh Vinasat I có chu kì quay là T = 24h Tần số của vệ tinh này gần nhất giá trị nào sau đây?
A 1,16.10-5 Hz B 4,2.10-2 Hz C 4,2.10-3 Hz D 1,16.10-4 Hz
Câu 12 Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là
A 9,7.10-3 rad/s B 2,33 106rad/s C 2,7.10-6 rad/s D 6,5.10-5 rad/s
Câu 13 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s Trong thời gian 3s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là
Câu 14 Tốc độ góc của kim giây đồng hồ là
A
60
30
20
1800
rad/s
Câu 15 Một kim phút đồng hồ dài 6 cm Đầu kim này vạch được quãng đường bao nhiêu sau một tuần?
Trang 2CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU - ĐIỆN THOẠI: 0904.989.636 HOẶC 0968.948.083- GDPT MỚI – NHÓM 1 2
Câu 16 (Sách BT CTST) Xét một cung tròn chắn bởi góc ở tâm bằng 1,8 rad Bán kính đường tròn bằng 2,4
cm Chiều dài của cung tròn này và diện tích hình quạt giới hạn bởi mặt cung tròn có độ lớn lần lượt bằng
A 2,16 cm và 5,18 cm2 B 4,32 cm và 10,4 cm2 C 2,32 cm và 5,18 cm2 D 4,32 cm và 5,18 cm2
Câu 17 Tốc độ góc ω của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu ?
A ω ≈ 7,27.10-4 rad/s B ω ≈ 7,27 10-5 rad/s C ω ≈ 6,20.10-6 rad/s D ω ≈ 5,42.10-5 rad/s
Câu 18 Một người đang điều khiển xe máy trên đường với tốc độ bằng 54 km/h Đường kính của lốp xe là 57
cm Tần số quay của bánh xe đó bằng
A 5,48 Hz B 5,95 Hz C 8,38 Hz D 8,55 Hz
Câu 19 (KTĐK Nguyễn Huệ _TT Huế) Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm Tốc độ dài của điểm ở đầu kim giờ
là
A 6,98.10-5 m/s B 6,98.10-6 m/s C 4,36.10-5 m/s D 4,36.10-6 m/s
Câu 20 (KTĐK Chuyên QH Huế) Một đĩa tròn có bán kính 40 cm chuyển động tròn đều quanh tâm và quay
được 30 vòng trong thời gian 10 s Lấy 3,14 Tốc độ dài của một điểm cách mép đĩa 10 cm là
A 188,4 cm/s B 281,1 cm/s C 565,2 cm/s D 753,6 cm/s
Câu 21 (KTĐK Nguyễn Huệ_TT Huế) Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 60
cm Biết trong một phút nó đi được 300 vòng Tốc độ dài của chất điểm bằng
Câu 22 Tốc độ quay trên trục động cơ được in ở vỏ của một động cơ điện là 1470 vòng/phút Tốc độ góc của
trục động cơ đó bằng
A 147 rad/s B 1470 rad/s C 9236 rad/s D 154 rad/s
Câu 23 Trục máy quay n vòng/phút Suy ra tốc độ góc tính theo rad/s là bao nhiêu?
30
60
Câu 24 (Sách BT KNTT) Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là
A.1,52.10-4 rad/s; 1,82.10-3 rad/s B 1,45.10-4 rad/s; 1,74.10-3 rad/s
C 1,54.10-4 rad/s; 1,91.10-3 rad/s D 1,48.10-4 rad/s; 1,78.10-3 rad/s
Câu 25 (Sách BT KNTT) Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
A 2 r
f
v
T v
C v r D. 2
T
Câu 26 (Sách BT KNTT) Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là
A 1 s; 6,28 m/s B 1 s; 2 m/s C 3,14 s; 1 m/s D 6,28 s; 3,14 m/s
Câu 27 (Sách BT KNTT) Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính
R của Trái Đất Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 và bán kính của Trái Đất bằng R = 6400 km Chu
kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là
A 2 giờ 48 phút B 1 giờ 59 phút C 3 giờ 57 phút D 1 giờ 24 phút
Câu 28 (HK1 Chuyên QH Huế) Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo có đường kính 1,0 m Trong 2 giây chất điểm chuyển động được 20 vòng Tốc độ góc và tốc độ dài của chất điểm là
A. 20rad/s ; v20m/s B 20rad/s ; v = 20 m/s
C 20rad/s; v20m/s D 20rad/s ; v 10 m/s
Câu 29 (KTĐK Chuyên QH Huế) Một vệ tinh nhân tạo của Trái Đất chuyển động theo quỹ đạo tròn cách mặt
đất 600 km Thời gian đi hết một vòng là 98 phút Cho bán kính Trái Đất là R = 6400 km Lấy 3,14 Tốc độ
của vệ tinh là
A 8437,6 m/s B 5327,3 m/s C 7518,9 m/s D 7476,2 m/s
Câu 30 Một vệ tinh nhân tạo bay tròn đều quanh Trái Đất với vận tốc 8 km/s và cách mặt đất h = 600 km Chu
kì quay của vệ tinh là bao nhiêu? Biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km
Trang 3Câu 31 Nếu kim giây của một đồng hồ dài gấp 2 lần kim phút thì tốc độ dài của kim giây gấp bao nhiêu lần kim phút?
A 60 lần B 1
1
120 lần
Câu 32 (Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Phạm Tuân là phi hành gia đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào
năm 1980 trên tầu Soyuz 37, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao h = 300 km so với mặt đất với vận
tốc v = 7,92 km/s Lấy bán kính Trái Đất là 6370 km Thời gian Phạm Tuân bay một vòng quanh Trái Đất gần nhất giá trị nào?
A 39,1 phút B 48,1 phút C 88,1 phút D 84,1 phút
Câu 33 Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai điểm P,
Q nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm P nằm trên vành đĩa, điểm Q nằm trung điểm giữa tâm O của
vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm P và Q là
Câu 34 Một đĩa tròn có bán kính r quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa Hai điểm A, B nằm trên điểm cách tâm đĩa các khoảng lần lượt là r và 2r/3 So sánh tốc độ góc và tốc độ dài của A và B ta có
A. A 2 B A 2 B
C. A 3 B A 3 B
3
D. A B A 3 B
2
Câu 35 (Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một điểm A nằm trên vành bánh xe chuyển động với tốc độ 50 cm/s, còn điểm
B nằm cùng bán kính với điểm A chuyển động với tốc độ 10 cm/s Cho AB = 20 cm Bán kính của xe là
Câu 36 Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3 m/s, một điểm nằm gần trục quay hơn một đoạn 31,8 cm có vận tốc v2 = 2 m/s Tần số quay của đĩa là
A 40 vòng/phút B 35 vòng/phút C 30 vòng/phút D 25 vòng/phút
BÀI TẬP 2: GIA TỐC HƯỚNG TÂM
Câu 37 Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là
A hướng vào tâm quay B hướng xa tâm quay
C trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát D ngược với chiều chuyển động
Câu 38 Gia tốc trong chuyển động tròn đều
A đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của vectơ vận tốc
B đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của vectơ vận tốc
C có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc
D tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo
Câu 39 (HK1 THPT Nguyễn Huệ_TT Huế) Chọn phát biểu sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có
A phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn B chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn
C độ lớn
2
v
a
r D điểm đặt tại vật chuyển động tròn đều
Câu 40 Chọn phát biểu sai khi nói về vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều ?
A đặt vào chuyển động tròn B luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
C có độ lớn không đổi D có phương và chiều không đổi
Câu 41 Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc
A không đổi
B bằng không vì tốc độ dài không thay đổi
C có phương vuông góc với vectơ vận tốc và có độ lớn không đổi
D có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc
Câu 42 Chọn câu sai ? Trong chuyển động tròn đều
A vectơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với vectơ vận tốc B tốc độ của chất điểm luôn không đổi
C vectơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm D vectơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi Câu 43 Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
A vật chuyển động thẳng đều B vật chuyển động tròn đều
C vật chuyển động rơi tự do D vật chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 44 Trong chuyển động tròn đều thì
A gia tốc của vật bằng không B vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc
Trang 4CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU - ĐIỆN THOẠI: 0904.989.636 HOẶC 0968.948.083- GDPT MỚI – NHÓM 1 4
C vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động
D vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động
Câu 45 Câu nào là sai?
A Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc
B Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không
C Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều không đổi về hướng và cả độ lớn
D Gia tốc là một đại lượng vectơ
Câu 46 Chọn phát biểu không đúng? Chuyển động tròn đều có đặc điểm
A vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm B tốc độ góc không đổi
C vectơ vận tốc không đổi D quỹ đạo là đường tròn
Câu 47 (Sách BT KNTT) Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo
B Độ lớn của gia tốc
2
v a r
, với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo
C Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
D Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm
Câu 48 (Sách BT KNTT) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Trong chuyển động tròn đều
A vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0
B gia tốc hướng tâm hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ
C phương, chiều độ lớn của vận tốc luôn thay đổi
D gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc
Câu 49 (Sách BT KNTT) Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều?
A Có độ lớn bằng 0 B Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo
C Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc D Luôn vuông góc với vectơ vận tốc
Câu 50 Chọn phát biểu sai khi nói về gia tốc của chất điểm chuyển động tròn đều ?
A Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc
B Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm
C Độ lớn của vectơ gia tốc là một hằng số
D Vectơ gia tốc có phương bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo
Câu 51 (Hai Bà Trưng 2020_2021) Chuyển động tròn đều là chuyển động có
A quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn
B quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi
C quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi
D quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn
Câu 52 (KTĐK Chuyên QH Huế) Chọn câu trả lời sai ?Trong chuyển động tự quay của Trái đất, gia tốc hướng tâm của
A điểm nằm càng xa xích đạo thì càng nhỏ B điểm nằm trên xích đạo có giá trị lớn nhất
C điểm nằm trên địa cực Trái đất bằng không D mọi điểm nằm trên mặt đất đều hướng đến tâm Trái đất Câu 53 (Sách BT KNTT) Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc và bán kính r là
r
C a
r
D a r2
Câu 54 (Sách BT KNTT) Một chiếu xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A 0,11 m/s2 B 0,4 m/s2 C 1,23 m/s2 D 16 m/s2
Câu 55 Một ô tô đi trên khúc quanh là cung tròn bán kính 100 m với vận tốc 36 km/h Gia tốc hướng tâm của xe
là
A 1 m/s2 B 2 m/s2 C 3 m/s2 D 4 m/s2
Câu 56 (Sách BT KNTT) Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính 10 cm với gia tốc hướng tâm 4
cm/s2 Chu kì T của chuyển động vật đó là
Câu 57 (Sách BT KNTT) Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất,mỗi vòng hết 90 phút
Vệ tinh này bay ở độ cao 320 km so với mặt đất Biết bán kính của Trái Đất là 6 380 km Tốc độ và gia tốc hướng
tâm của vệ tinh là
A 7792 m/s; 9,062 m/s2 B.7615 m/s; 8,120 m/s2 C 6800 m/s; 7,892 m/s2 D.7902 m/s; 8,960 m/s2
Trang 5Câu 58 Một vật chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm 4 cm/s2 Biết bán kính đường tròn 100 cm Chu kì
chuyển động của vật đó là
Câu 59 Một em bé ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với vận tốc 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m Gia tốc hướng tâm của em bé đó là
A 8,2 m/s2 B 2,96.102 m/s2 C 29,6.102 m/s2 D 0,82 m/s2
Câu 60 (KTĐK Nguyễn Huệ _TT Huế) Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm Gia tốc hướng tâm của đầu mút kim giây có độ lớn là
A 2,74.10-2 m/s2 B 2,74.10-3 m/s2 C 2,74.10-4 m/s2 D 2,74.10-5 m/s2
Câu 61 (KTĐK Nguyễn Huệ_TT Huế) Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 5 cm, kim phút dài 6 cm đang
chạy đúng Xem đầu mút các kim chuyển động tròn đều Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút với đầu
kim giờ gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 62 Một đồng hồ có chiều dài kim giờ bằng 3
4 chiều dài kim phút Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim giờ
so với đầu kim phút là
A. h 16
p
a
1 16
h
p
a
1 192
h
p
a
p
a
Câu 63 (KTĐK Chuyên QH Huế) Hai xe ô tô cùng đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính là R với vận
tốc v13v2 Gia tốc của chúng có mối liên hệ là
A.a2 3 a1 B.a13a 2 C.a1 9a2 D.a2 4a1
Câu 64 (KTĐK Chuyên QH Huế) Một máy bay quân sự đang bay theo một cung tròn với tốc độ 720 km/h
Biết gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 Để gia tốc của máy bay không vượt quá 10 lần gia tốc rơi tự do thì bán kính
cung tròn tối thiểu bằng
Câu 65 (KTĐK Chuyên QH Huế) Hai vật m1 và m2 chuyển động tròn đều tại cùng một vị trí trên cùng một quỹ đạo tròn có bán kính r = 10 cm theo hai chiều ngược nhau Hai vật gặp nhau đầu tiên sau khi vật m1 đi được quãng đường s1 = 7,85 cm Gọi a1và a2 lần lượt là độ lớn gia tốc của vật m1và m2 Tỉ số 2
1
a
a bằng
BÀI TẬP 3: LỰC HƯỚNG TÂM
1 LỰC HƯỚNG TÂM
Câu 66 (HK1 Chuyên QH Huế) Chọn phát biểu đúng?
A Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều
B Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều
C Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều
D Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều
Câu 67 (Sách BT CTST) Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều
A lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể
B lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể
C lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi
D vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi
Câu 68 (Sách BT CTST) Để một vật có khối lượng bằng 12 kg chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 0,4 m với tốc độ 8 m/s thì lực hướng tâm phải có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 3,8.103 N B 9,6.102 N C 1,9.103 N D 3,8.102 N
Câu 69 (Sách BT KNTT) Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có
bán kính r với tốc độ góc là Lực hướng tâm tác dụng vào vật là
A Fht m 2r B ht mr
F
C
2 ht
F r D Fht m 2
Trang 6CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU - ĐIỆN THOẠI: 0904.989.636 HOẶC 0968.948.083- GDPT MỚI – NHÓM 1 6
P R
v
Câu 70 (Sách BT KNTT) Một vật đang chuyển động theo đường tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm
F Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với lúc trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban
đầu, lực hướng tâm
A giảm 8 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D Không thay đổi
Câu 71 (Sách BT KNTT) Một vật khối lượng m đang chuyển động theo đường tròn đều trên một quỹ đạo có
bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là
Câu 72 Một vật nhỏ đặt trên một đĩa lớn cách tâm đĩa 1 m, hệ số ma sát giữa vật và đĩa là 0,4 Đĩa quay tròn
đều quanh trục đi qua tâm, lấy g = 10 m/s2 Điều kiện về tốc độ góc của đĩa để vật không trượt là
A 4 rad/s B 2 rad/s C 2 rad/s D Chưa tính được
Câu 73 Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kỳ T = 2 s Trên bàn đặt một vật cách trục quay
R = 25 cm Lấy g = 10 m/s2 Để vật không trượt trên mặt bàn thì hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng
Câu 74 Một bàn tròn bán kính 2m quay quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
bàn Một vật nhỏ đặt ở mép bàn, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và bàn là 0,2 Cho bàn quay nhanh dần từ trạng thái
nghỉ Lấy g = 10m/s2 Hỏi bàn quay đến tốc độ nào thì vật văng ra khỏi bàn?
A 1 vòng/s B 4 rad/s C 1 rad/s D 4 vòng/s
Câu 75 Một chiếc xe chuyển động với tốc độ không đổi v = 30 m/s theo đường tròn với bán kính R = 300m
trên một mặt đường nằm ngang, g =10m/s2 Để xe không bị trượt thì hệ số ma sát giữa lốp xe và mặt đường phải
C lớn hơn hoặc bằng 0,3 D nhỏ hơn 0,3
Câu 76 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một người đi xe đạp trên đoạn đường vòng nằm ngang bán kính 10m
với vận tốc v = 5 m/s Lấy g = 10 m/s2 Để xe không đổ thì người và xe phải nghiêng một góc so với phương
thẳng đứng bằng
2 CHUYỂN ĐỘNG CỦA XE TRÊN CẦU CONG
Câu 77 Một xe khối lượng m chạy qua cầu cong coi như 1 cung tròn bán kính R Xét xe ở đỉnh cầu có vận tốc v
Lực nén do xe tác dụng lên mặt cầu có biểu thức nào sau đây?
2 v
m g
R
C
2 v
m g
R
D một biểu thức khác A, B, C
Câu 78 Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động qua một chiếc cầu với vận tốc 54 km/h Tính áp lực của ôtô
lên cầu khi nó đi qua điểm giữa của cầu nếu Lấy g=10m/s2 Cầu vồng lên và có bán kính cong R=100m
Câu 79 Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động qua một chiếc cầu với vận tốc 54 km/h.Tính áp lực của ô tô
lên cầu khi nó đi qua điểm giữa của cầu nếu Lấy g=10m/s2 Cầu võng xuống và có bán kính cong R=100m
Câu 80 Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng Cầu có bán kính cong là 50 m Giả sử xe chuyển động đều với
vận tốc 10 m/s Lấy g = 9,8 m/s2 Tại đỉnh cầu, tính lực nén của xe lên cầu bằng
Câu 81 Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với vận tốc
36 km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô vào mặt đường tại
điểm cao nhất bằng
3 CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT TRÊN VÒNG XIẾC HOẶC BÁN CẦU
Câu 82 Một vật khối lượng m được thả không vận tốc đầu từ độ cao h xuống một vòng
xiếc có bán kính R Biểu thức tính cực đại mà vật nén lên vòng xiếc trong quá trình
chuyển động là
Trang 7A Nmax = mg( h/2R – 5) B Nmax = mg( 2h/R + 1)
C Nmax = mg( 2h/R – 5) D Nmax = mg( h/2R + 1)
Câu 83 (Sách BT KNTT) Một ô tô mô hình được thả nhẹ từ trạng
thái nghỉ từ độ cao h của một cái rãnh không ma sát Rãnh được uốn
thành đường tròn có đường kính D ở phía cuối như trên hình Ô tô
này trượt trên rãnh được cả vòng tròn mà không bị rơi Giá trị tối thiểu
của h là
Câu 84 Một vật nhỏ m thả không vận tốc ban đầu từ H trượt không ma sát theo mặt uốn
như hình vẽ Để vật có thể trượt tới điểm P trên vành tròn thì phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
A Vận tốc của vật tại P: vP ≠ 0 B Phản lực của vành tròn tại P: NP >0
C NP < mg D NP = 0
Câu 85 Một bán cầu khối lượng M cố định trên mặt phẳng nằm ngang Một quả
cầu m bắt đầu trượt không ma sát không vận tốc đầu từ đỉnh bán cầu Gọi là
góc hợp bởi bán kính nối vật với tấm O bán cầu Biểu thức áp lực của vật lúc này
lên bán cầu là
A N=mg(3cos-2) B N=mg(3cos-2cos2)
C N=Mg+mg(3cos-2) D N=Mg+mg(3cos2-2cos)
Câu 86 Một diễn viên xiếc đi xe đạp có khối lượng tổng cộng 65kg trên vòng xiếc bán kính 6,4m phải đi qua
điểm cao nhất với vận tốc tối thiểu bao nhiêu để không rơi Xác định lực nén lên vòng khi xe qua điểm cao nhất với vận tốc 10m/s
A 8m/s; 270,12N B 8m/s; 365,63N C 10m/s; 250,35N D 10m/s; 251,35N Câu 87 Một máy bay thực hiện một màn nhào lộn bán kính 400m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc
540km/h Lực do người lái có khối lượng 60kg nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất và thấp nhất của vòng nhàolà
A 2775N; 3625N B 2775N; 3975N C 2775N; 5379N D 3975N; 2775N Câu 88 Một máy bay thực hiện một màn nhào lộn bán kính 400m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc
540km/h Muốn người lái không nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất của vòng nhào, vận tốc máy bay phải là
A 63,2 m/s B 26,3 m/s C 40,5 m/s D 50,1 m/s
Câu 89 Vòng xiếc là một vành tròn bán kính R = 8 m, nằm trong mặt phẳng thẳng đứng Một người đi xe đạp
trên vòng xiếc này, khối lượng cả xe và người là 80 kg Lấy g = 9,8 m/s2 Lực ép của xe lên vòng xiếc tại điểm
cao nhất với vận tốc tại điểm này là v = 10 m/s bằng
Câu 90 Một máy bay thực hiện một vòng nhào lộn bán kính 400 m trong mặt phẳng thẳng đứng với vận tốc 540
km/h Lấy g = 10 m/s2. Lực do người lái có khối lượng 60 kg nén lên ghế ngồi ở điểm cao nhất và thấp nhất của
vòng nhào lần lượt là
A 2775 N; 3975 N B 2552 N; 4500 N C 1850 N; 3220 N D 2680 N; 3785 N
Câu 91 Diễn viên xiếc đi xe đạp trên vòng xiếc bán kính 6,4 m Lấy g = 10m/s2 Để đi qua điểm cao nhất mà không rơi thì người đó phải đi với tốc độ tối thiểu bằng
Câu 92 Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng.Bán kính vòng bay là R=500m,vận
tốc máy bay có độ lớn không đổi v=360 km/h Khối lượng của người phi công là m=70 kg Lấy g=10 m/s2.Lực
nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng
Câu 93 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một máy bay phản lực có vận tốc không đổi 900km/h thực hiện một
vòng lộn nhào Giả sử phi công có thể chịu được sự tăng trọng lượng lên tối đa 5 lần Lấy g = 9,8 m/s2 Bán kính
nhỏ nhất của vòng lượn mà máy bay có thể đạt được là
Câu 94 Một vật nhỏ m thả không vận tốc ban đầu từ H trượt không ma sát theo mặt uốn
như hình vẽ bên Khi vật trượt qua được điểm cao nhất P và trọn vẹn vòng tròn thì
vận tốc nhỏ nhất của vật ở P có biểu thức
m
h
P
R
M
Trang 8CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU - ĐIỆN THOẠI: 0904.989.636 HOẶC 0968.948.083- GDPT MỚI – NHÓM 1 8
Câu 95 Một vật nhỏ m thả không vận tốc ban đầu từ H trượt không ma sát theo mặt uốn
như hình vẽ, bán kính đường tròn là R=20cm Độ cao tối thiểu hmin để khi thả vật thì nó đi
hết vòng tròn
A 80 cm B 50 cm C 40 cm D 20 cm
4 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU CỦA VẬT CÓ DÂY TREO-CON LẮC ĐƠN
Câu 96 Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA = 1m Quay cho viên bi
chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 30vòng /phút Lấy g =2 =10m/s2 Sức
căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là
Câu 97(Sách BT CTST) Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dãy dài
L = 1,2 m Người ta dùng một máy cơ để quay đầu còn lại của dây sao cho vật nặng chuyển động tròn đều Biết
lực căng tối đa để dây không đứt có giá trị bằng 300 N Để dây không đứt, vật được phép quay với tốc độ tối đa là
A 7,91 vòng/s B 1,26 vòng/s C 2,52 vòng/s D 1,58 vòng/s
Câu 98 Trong môn quay tạ, một vận động viên quay dây sao cho cả dây và chuyển động gần như tròn đều trong
mặt phẳng nằm ngang Muốn tạ chuyển động trên đường tròn bán kính 2 m với tốc độ dài 2 m/s thì người ấy
phải giữ dây với một lực bằng 10 N Khối lượng của tạ bằng
Câu 99 Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng thẳng đứng Hòn đá có
khối lượng 0,4 kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5 m với tốc độ không đổi 8 rad/s Lực căng của dây
khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn bằng
Câu 100 Một quả cầu khối lượng 0,5 kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi
quay dây sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm
thành một góc 300 so với phương thẳng đứng như hình vẽ Lấy g = 9,8 m/s2 Tốc độ dài của
quả cầu bằng
A 1,19 m/s B 1,93 m/s C 0,85 m/s D 0,25 m/s
Câu 101(HK1 Chuyên Lương Thế Vinh_Đồng Nai) Dùng một dây nhẹ, không dãn để
quay một vật có khối lượng m = 500 g chuyển động tròn đều trong một mặt phẳng nằm
ngang Biết g = 10 m/s2 và dây hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Lực căng dây là
Câu 102 Một vật M treo vào dây dài 20cm Đầu kia buộc vào một thanh cứng AB AB đứng thẳng trên mặt đĩa
tâm O, cách O một khoảng OA=10cm Đĩa có bán kính 20cm Đĩa quay tròn đều quanh O trong mặt phẳng ngang
để dây treo hợp với AB một góc 450 Cho g = 10m/s2 Số vòng quay trong 1s bằng
A 10 vòng/s B 12 vòng/s C 1,0 vòng/s D 20 vòng/s
Câu 103(Chuyên Lương Thế Vinh_Đồng Nai) Một chất điểm m có khối lượng 0,05kg được đặt trên mặt bàn
tròn, nằm ngang, không ma sát Bàn có thể quay quanh trục , dây song song với mặt bàn Cho biết dây chịu được lực căng tối đa là 9 N và khoảng cách từ M đến là 0,2 m Giá trị lớn nhất của để dây chưa bị đứt
khi quay bàn là
A 30,00 rad/s B 6,00 rad/s C 2,25 rad/s D 36 rad/s
Câu 104(KSCL Yên Lạc_ Vĩnh Phúc) Một vật có khối lượng 0,1kg được treo vào một sợi dây nhẹ không dãn,
đầu còn lại cố định vào O Cho vật m chuyển động theo quỹ đạo tròn trong mặt phẳng thắng đứng với tâm O và bán kính r = 0,5 m Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10m/s2 Khi vật đi qua điểm M có bán kính tạo với bán kính nối điểm cao nhất của quỹ đạo góc 600, vận tốc tiếp tuyến tại M là 5 m/s Lực căng dây tại điểm M
bằng
Câu 105 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một con lắc đơn gồm vật khối lượng 100 g treo vào đầu sợi dây
không dãn chiều dài 1 m Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc 450 rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2, bỏ qua
sức cản của không khí Giá trị nhỏ nhất của lực căng dây là
m
h
P
R
M
Trang 9A
B
l
vB
Câu 106 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Con lắc đơn gồm quả cân nặng 500g treo vào sợi dây nhẹ không giãn
dài 30 cm Kéo vật để dây lệch góc 450 với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Bỏ qua sức cản không khí và lấy g =
10 m/s2 Tốc độ của vật và lực căng của dây vật đi qua vị trí mà dây treo lệch góc 300 với phương thẳng đứng
lần lượt là
A 3,07 m/s và 20,06 N B 0,98 m/s và 5,92 N C 1,25 m/s và 7,42 N D 1,33 m/s và 7,93 N
Câu 107 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một con lắc đơn chiều dài l = 50cm Ban đầu vật nặng đứng yên ở vị
trí cân bằng, truyền cho vật nặng vận tốc v0 Để vật nặng có thể chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng thì giá trị tối thiểu của v0 là
Câu 108 Vệ tinh Vinasat – 1 đầu tiên của Việt Nam có khối lượng khoảng 2,6 tấn Nó được đưa vào vũ trụ lúc
22 giờ 16 phút, ngày 18 tháng 4 năm 2008 (Giờ UTC) tại bãi phóng Kourou, Guyana thuộc Pháp Hiện nó đang hoạt động ở độ cao 35880 km so với mặt đất; chuyển động theo chiều quay của Trái Đất và có chu kì quay bằng đúng chu kì quay của Trái Đất Biết bán kính Trái Đất ở xích đạo khoảng 6400 km Lực hướng tâm tác dụng lên
vệ tinh Vinasat – 1 có giá trị xấp xỉ bằng
A 581,40 N B 0,4934 N C 493,4 N D 0,8514 N
Câu 109 (KSCL Yên Lạc_Vĩnh Phúc) Một viên bi có khối lượng 200 g được nối vào đầu A của một sợi dây
dài OA = 1 m Quay cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 30 vòng/phút Lấy g 2 10m/s2 Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là
Câu 110 Một vệ tinh khối lượng 100 kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có
trọng lượng 920 N Chu kì của vệ tinh là 5,3.103 s Biết bán kính Trái Đất là 6400 km Khoảng cách từ bề mặt
Trái Đất đến vệ tinh bằng
Câu 111 Diễn viên xiếc đi xe đạp trên vòng xiếc bán kính 6,4 m Lấy g = 10 m/s2 Để đi qua điểm cao nhất mà
không rơi thì người đó phải đi với tốc độ tối thiểu bằng
Câu 112 Một con lắc đơn dao động với góc lệch cực đại là α <0,50 (rad), mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng Tỉ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng là
A 2 B 1/2 C 3 D 1/3
Câu 113 Một con lắc đơn dao động với góc lệch cực đại là α <0,50 (rad), mốc thế năng được chọn tại vị trí cân
bằng của vật nặng Gọi độ lớn vận tốc của vật nặng khi động năng bằng thế năng là v1, khi độ lớn của lực căng dây treo bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng là v2 Mối liên hệ giữa v1 và v2 là
A v1 >v2 B v1 <v2 C v1 = v2 D v2 =2v1
Câu 114 Một con lắc đơn có dây treo dài 40 (cm), khối lượng vật nặng 200 g Lấy g=10 m/s2 và bỏ qua mọi ma sát Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo có góc lệch cực đại là 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Khi lực căng của dây treo là 4 N thì tốc độ của vật là
A 2 m/s B 2 m/s C 2 2 m/s D 5 m/s
Câu 115 Con lắc đơn dao động không ma sát với sợi dây dài 0,3 m và vật nặng 100 g Lấy g=10 m/s2 Khi con lắc dao động qua vị trí cân bằng thì lực tổng hợp tác dụng lên vật có độ lớn 1 N Khi lực căng dây có độ lớn gấp đôi độ lớn lực cực tiểu của nó thì tốc độ của vật là
A 0,5 m/s B 1 m/s C 1,4 m/s D 2 m/s
Câu 116 Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với góc lệch cực đại là 0 Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,04 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0 là
A 9,3o B 10o C 3,3o D 6,6o
5 BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG CÓ DÂY TREO
Câu 117 Một vật nặng m buộc vào đầu một dây dẫn nhẹ không dãn dài l= 1m, đầu kia treo vào điểm
cố định ở A Lúc đầu m ở vị trí thấp nhất tại B, dây treo thẳng đứng, cho g = 10m/s2 Khi m ở vị trí
thấp nhất B cung cấp cho m vận tốc 5m/s theo phương ngang Tính góc lệch cực đại của dây treo so
với phương thẳng đứng mà con lắc có thể đạt tới
Trang 10CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU - ĐIỆN THOẠI: 0904.989.636 HOẶC 0968.948.083- GDPT MỚI – NHÓM 1 10
Câu 118 Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu một sợi dây không dãn, không khối lượng,
chiều dài l treo vào một điểm cố định ( hình ) Ban đầu vật ở vị trí cân bằng, truyền tức thời cho
vật một vận tốc ban đầu v0 có phương nằm ngang Bỏ qua mọi ma sát Giá trị nhỏ nhất của v0 để
trong quá trình vật chuyển động dây treo không bị chùng là
A v0 3gl B v0 2gl
C v0 5gl D v0 6gl
Câu 119 Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu một sợi dây không dãn, không khối lượng,
chiều dài l treo vào một điểm cố định ( hình ) Ban đầu vật ở vị trí cân bằng, truyền tức thời cho
vật một vận tốc ban đầu v0 có phương nằm ngang Bỏ qua mọi ma sát Nếu giả sử v0 = 7g
2 l Tìm góc lệch của dây với phương thẳng đứng tại vị trí vật rời khỏi quỹ đạo tròn
A 600 B 450
C 300 D 900
Câu 120 Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu một sợi dây không dãn, không khối lượng,
chiều dài l treo vào một điểm cố định ( hình ) Ban đầu vật ở vị trí cân bằng, truyền tức thời cho
vật một vận tốc ban đầu v0 có phương nằm ngang Bỏ qua mọi ma sát Nếu giả sử v0 = 7g
2 l
Độ cao lớn nhất mà vật lên được so với vị trí cân bằng của nó là
A 19
16l B
25
16l C
15
16l D
27
16l
Câu 121 Hai vật nặng cùng khối lượng m buộc vào hai đầu một thanh cứng nhẹ AB
có chiều dài 3l = 1,5m Thanh AB có thể quay quanh trục O nằm ngang cách B một khoảng
OB = 2l = 1m Lúc đầu AB ở vị trí thẳng đứng, đầu B ở trên, thả tay cho thanh chuyển động
không vận tốc ban đầu, vận tốc của vật nặng gắn đầu B tại vị trí thấp nhất bằng
6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
Câu 122 Một người đi bộ và một người đi xe đạp cùng khời hành cùng một địa điểm và đi ngược chiều nhau
trên một đường tròn có chiều dài là 1,8 (km) Vận tốc người đi bộ và xe đạp lần lượt là 4,5 km/h và 22,5 km/h Khi người đi bộ đi được một vòng thì hai người gặp nhau được số lần là
Câu 123 Một người đi bộ và một người đi xe đạp cùng khời hành cùng một địa điểm và đi ngược chiều nhau
trên một đường tròn có chiều dài là 1,8 (km) Vận tốc người đi bộ và xe đạp lần lượt là 4,5 km/h và 22,5 km/h Khi người đi bộ đi được một vòng thì địa điểm gặp nhau lần đầu cách vị trí ban đầu xuất phát là
A 0,3 km B 0,6 km C 0,9 km D 1,2 km
Câu 124 Hiện giờ là 5 giờ đúng Hỏi thời gian ngắn nhất để hai kim trùng nhau là bao lâu ?
A 1
4 (giờ) B
1
3 (giờ) C
5
11 (giờ) D
7
11 (giờ)
Câu 125 Một chiếc đồng hồ đang hoạt động bình thường, hiện tại kim giờ và kim phút đang trùng trùng nhau tại
12h Hỏi sau đúng 24 giờ ( tức 1 ngày đêm) hai kim đó trùng nhau bao nhiêu lần ?
Câu 126 Hiện nay là 9 giờ Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút nữa thì hai kim đồng hồ vuông góc với nhau ?
A 9/11 (giờ) B 1/3 (giờ) C 5/11 (giờ) D 7/11 (giờ)
Câu 127 Hiện giờ là 12 giờ đúng Hỏi thời gian ngắn nhất để hai kim vuông góc với nhau ?
A 1/4 (giờ) B 3/11 (giờ) C 5/11 (giờ) D 7/11 (giờ)
B
A
l O 2l
l
m
Hình
l
m
Hình
l
m
Hình