1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Giữa Kỳ 2 Toán 11 Năm 2022 – 2023 Trường Thpt Lương Thế Vinh – Quảng Nam.pdf

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giữa Kỳ 2 Toán 11 Năm 2022 – 2023
Trường học Trường Thpt Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 377,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/2 Mã đề thi 101 ĐỀ CHÍNH THỨC SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022 2023 Môn Toán – Lớp 11 Thời gian 60 phút (không kể thời gian[.]

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp :11

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:……… Lớp……

A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

Câu 2: Cho hàm số f x  thỏa mãn

1 lim ( ) 21

x

f x

1

lim ( ) 21

x

f x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

lim ( )

x f x Không tồn tại B

1

lim ( )

x f x = -21 C

1

lim ( )

x f x =21. D

1

lim ( )

x f x =0

nào sau đây đúng?

Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A 2

3

n

 

 

5 4

n

 

 

4 3

n

 

 

3 2

n

 

 

 

nhiêu?

45 .

?

2

x

f x

x , f x gián đoạn tại điểm nào sau đây?

' ' ' '

ABCD A B C D

1

3

3

3

3

AGx y z

' ' ' '

ABCD A B C D

n n

u u

 3

9

1 5

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 11: Biết

0

lim ( ) 0

x x f x L

0

lim ( ) 0

x x g x

  và g x( )  0 với mọi xx0 Khi đó

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Tính AB AD

A

2

3

2

a

2

3 2

a

2

2

a

2

2

a

Câu 13: Khẳng định nào sau đây Sai ?

( )

a b

 

 

( ) / /( )

( ) ( )

 

 

C

( )

a b

 

D ( ) ( ) / /( ) ( )

Câu 14: Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

A

2

( )

2

f x

x

 . B

2

f xx  x C ( ) tanf xx D f x( )cotx

Câu 15: Phương trình nào sau đây có nghiệm trong khoảng ( 1;0) ?

A x5 2x  2 0. B 5

2 0

x   x . C 5

2 0

x   x . D 5

3 2 0

xx 

B/ TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:

a lim 4 3

n n

Bài 2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2

3 10 3

khi 3

3 2 khi 3

x

 

liên tục tại x3

Bài 3 ( 2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SO (ABCD)

a Chứng minh đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC)

b Gọi E là điểm đối xứng với điểm D qua trung điểm P của cạnh SA Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AE, BC Chứng minh MN BD

- HẾT -

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp :11

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 102

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:……… Lớp……

A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)

định nào sau đây đúng?

Câu 2: Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

f xx  x B f x( )tanx C ( )f xcotx. D

2

( )

2

f x

x

Câu 3: Khẳng định nào sau đây Sai ?

( )

a b

 

 

( ) / /( )

( ) ( )

 

 

C

( )

a b

 

D ( ) ( ) / /( ) ( )

Câu 4: Cho hàm số f x  thỏa mãn

1 lim ( ) 21

x

f x

1

lim ( ) 21

x

f x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1

lim ( )

x f x =21. B

1

lim ( )

x f x =0 C

1

lim ( )

x f x Không tồn tại. D

1

lim ( )

x f x = -21

1

1 1

n n S

     Giá trị của S bằng:

A 1

1

3

3

3

3

AGx y z

' ' ' '

ABCD A B C D

n n

u u

Trang 4

Trang 2/2 - Mã đề thi 102

Sai ?

Câu 11: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Tính AB AD

A

2

3

2

a

2

3 2

a

2

2

a

2

2

a

2

x

f x

x , f x gián đoạn tại điểm nào sau đây?

Câu 13: Phương trình nào sau đây có nghiệm trong khoảng ( 1;0) ?

A 5

2 2 0

xx  B 5

2 0

x   x C 5

2 0

x   x D 5

3 2 0

xx 

0

x x f x

0

x x g x

0

x x f x g x

   

Câu 15: Biết

0

lim ( ) 0

x x f x L

0

lim ( ) 0

x x g x

  và g x( )  0 với mọi xx0 Khi đó

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

B/ TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:

a lim 3 2

n n

Bài 2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2

khi 2

2 1 khi 2

x

 

liên tục tại x2

Bài 3 ( 2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SO (ABCD)

a Chứng minh đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SBD)

b Gọi F là điểm đối xứng với điểm C qua trung điểm P của cạnh SB Gọi H, K lần lượt là trung điểm của BF, AD Chứng minh HKAC

- HẾT -

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: TOÁN 11 – NĂM HỌC 2022-2023

A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)

Mã đề Câu

Trang 6

B Phần tự luận: (5,0 điểm)

ĐỀ LẺ (101,103)

Câu 1

(2 ,0 điểm)

Tính các giới hạn sau: a lim 4 3

n n

a

n

4 0 2

2 0

0,5

0,5

2

x

x





2

2 3 lim

x

x



 

2

3 2 lim

2 3

1 1

1

x

x

x x



 

 

 

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu 2

(1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2

3 10 3

khi 3

3 2 khi 3

x

 

liên tục tại x3

TXĐ: D

+)

2

1

+) f(3)  3m 2

Để hàm số liên tục tại x3 thì

3

lim ( ) (3)

x f x f

3m    2 8 m 2

0,25 0,25

0,25 0.25

Câu 3

(2,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông tâm O và SO (ABCD)

a Chứng minh đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC)

1.0

Trang 7

(Học sinh vẽ đúng hình phục vụ cho câu a/.thì được điểm hình vẽ 0.25)

BDAC (ABCD là hình vuông) (1)

SO (ABCD) SOBDSOACO (2)

Từ (1) và (2)  BD (SAC)

( Nói BDSO mà không giải thích thì trừ 0.25đ)

0,25

0,25 0,25 0.25

b Gọi E là điểm đối xứng với điểm D qua trung điểm P của cạnh SA Gọi

M, N lần lượt là trung điểm của AE, BC Chứng minh MNBD

1.0

+ Gọi I là trung điểm của AB, chứng minh INBD(1) + chứng minh IM//BE//OP

+ chứng minh BDOPBDIM (2) + từ (1) và (2) BD (MNI) BDMN

0,25 0,25 0.25 0.25

ĐỀ CHẴN (102,104)

Câu 1

(2 ,0 điểm)

Tính các giới hạn sau: a lim 3 2

n n

a

n

3 0 3

0,5

0,5

2

x

x





 

0.25

C

S

O

E

P

M

I

Trang 8

Câu 2

(1,0 điểm)

2

khi 2

2 1 khi 2

x

 

liên tục tại x2

TXĐ: D

+)

2

1

+) f(3)  2m 1

Để hàm số liên tục tại x2 thì

2

lim ( ) (2)

x f x f

2m    1 5 m 3

0,25 0,25

0,25 0.25

Câu 3

(2,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình vuông tâm O và SO (ABCD)

a Chứng minh đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng (SBD)

1.0

(Học sinh vẽ đúng hình phục vụ cho câu a/.thì được điểm hình vẽ 0.25)

ACBD (ABCD là hình vuông) (1)

SO (ABCD) SOACSOBDO (2)

Từ (1) và (2)  AC (SBD)

( Nói ACSO mà không giải thích thì trừ 0.25đ)

0,25

0,25 0,25 0.25

b Gọi F là điểm đối xứng với điểm C qua trung điểm P của cạnh SB Gọi H,

K lần lượt là trung điểm của BF, AD Chứng minh HKAC

1.0

+ Gọi I là trung điểm của AB, chứng minh IKAC(1) + chứng minh IH//AF//OP

+ chứng minh ACOPACIH(2) + từ (1) và (2) AC (IHK) ACHK

0,25 0,25 0.25 0.25

Ghi chú:

Học sinh giải cách khác, giáo viên chia điểm tương tự HDC

S

C

F

P

H

I

K

Ngày đăng: 04/04/2023, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm