1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Khảo Sát Chất Lượng Toán 12 Năm Học 2019 – 2020 Sở Gd&Đt Đồng Tháp.pdf

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát chất lượng học sinh khối 12
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 558,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word TOANVDC EDU VN THI THì SÞ ÒNG THÁP N M 2020 docx NHÓM TOÁN VD – VDC NĂM HỌC 2019 2020 https //www facebook com/groups/toanvd vdc Trang 1 N H Ó M TO Á N V D – V D C N H Ó M TO Á N V D –[.]

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

1

xy

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 15: Cho hàm số y f x   xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Đồ thị hàm số y f x   cắt đường thẳng y  2020 tại bao nhiêu điểm?

Câu 16: Cho ,a b là hai số thực dương, a khác 1 và logab  thì 2 4

4log b

Câu 17: Nghiệm của phương trình 22 1 1

8x  là:

A x 2 B x 2 C x 1 D x  1

Trang 3

Câu 19: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 4

Câu 28: Trong không gianOxyz, cho điểm A3; 1;1  Gọi A là hình chiếu của A lên trục Oy Tính

độ dài đoạn OA

A OA  11 B OA  10 C OA 1 D OA  1

Câu 29: Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC SA), 2a, tam giác ABC

 trên đoạn [3; 5] Khi đóM m bằng

SO được một hình nón Thể tích của khối nón tương ứng là

Trang 5

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2a và vuông góc với mặt

phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của SD Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng

Câu 42: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S Ae rt, trong đó A là số vi khuẩn

ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng (giờ) Biết rằng số vi khuẩn ban đầu

là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi số vi khuẩn sau 10 giờ ?

Câu 43: Cho hàm số ym1x3m1x22x5 với mlà tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên

của m để hàm số nghịch biến trên khoảng   ; ?

Trang 6

Câu 44: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDcó AB

và CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AD 6 và góc CAD bằng 600 Thể tích của khối trụ

A 24 B.112 C.126 D.162

Câu 45: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số

trong tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ

A P min 19 B P  min 13 C P min 15 D P min 14

Câu 49: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a  , góc

2

42

HẾT

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho số phức z 3 2i Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp của z là: z 3 2i Vậy phần ảo là 2

Câu 2: Cho lăng trụ đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

Thể tích khối lăng trụ đã cho là: 3.3 3 27 32

1

xy

Xét hàm số 2

1

xyx

Trang 8

Mỗi tập con gồm 6 phần tử của M là một tổ hợp chập 6 của 30 phần tử đã cho

Vậy số tập hợp con gồm 6 phần tử của M là 6

Cách 1:

Từ đồ thị hàm số, nhận thấy limx và limx 

Hàm số đạt cực đại tại x  2 và đạt cực tiểu tại x 0, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 nên D là đáp án cần tìm

Cách 2:

Căn cứ đồ thị ta thấy là hàm số bậc ba có a 0 nên loại B, C

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 nên D là đáp án cần tìm

Điều kiện: 2   x 0 x 2

Vậy tập xác định của hàm số là D   ;2

Câu 8: Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB3,AD4,AA5 bằng

Trang 9

Câu 11: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x  4 B x  1 C x 0 D x 1

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 0

Câu 12: Cho số phức z1 1 2i và z2   2 2i Tìm môđun của số phức z z1 2

Trang 10

z z   i    i   i z z   Câu 13: Thể tích của khối cầu có bán kính bằng a là

Thể tích của khối cầu có bán kính bằng a là 4 3

Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng: un  u1 n1d

Vậy u15 u1 14d    1 14 2 29

Câu 15: Cho hàm số y f x   xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Đồ thị hàm số y f x   cắt đường thẳng y  2020 tại bao nhiêu điểm?

Lời giải Chọn A

Dựa vào BBT, ta thấy đồ thị hàm số y f x   cắt đường thẳng y  2020 tại 2điểm phânbiệt

Câu 16: Cho ,a b là hai số thực dương, a khác 1 và logab  thì 2 4

4log b

Lời giải Chọn D

Trang 11

Câu 17: Nghiệm của phương trình 22 1 1

8

A.x 2 B x 2 C x 1 D.x  1

Lời giải Chọn A

2

xq

S  rl a

Câu 19: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 2 B 1;1 C 1; D ; 2

Lời giải Chọn A

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 1, do đó hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

Câu 20: Thể tích của khối nón có bán kính đáy R30( )cm và chiều cao h20( )cm là

A 6000 ( cm3) B.18000 ( cm3) C.1800 ( cm3) D 600 ( cm3)

Lời giải Chọn A

Trang 12

Điểm biểu diễn của số phức z 1 2i trên mặt phẳng Oxy là điểm N 1; 2.

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :2x y z   3 0 và điểm A 1; 2;1

Phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và vuông góc với  P là

Ta có u 2; 1;1 

Vậy phương trình đường thẳng  đi qua điểm A và vuông góc với  P là

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị f x x33x2; g x  x 2

Trang 13

xx

Vì có 2 nghiệm bội lẻ nên có 2 cực trị

Câu 26: Cho hàm số f x thỏa mãn    0 0,   2

2

12

xdu

Trang 14

S x y z  x y z   x  y  z 

Suy ra mặt cầu  S có tâm và bán kính lần lượt là I2; 1; 3 ,    R4

Câu 28: Trong không gianOxyz, cho điểm A3; 1;1  Gọi A là hình chiếu của A lên trục Oy Tính độ

dài đoạn OA

A OA  11 B OA  10 C OA 1 D OA  1

Lời giải Chọn C

Có A0; 1;0 , suy ra OA 0; 1;0 OA OA     1 2 1

Câu 29: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC SA), 2a, tam giác ABC vuông

tại ,B AB a 3 và BC a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

A 600 B 450 C 300 D 900

Lời giải Chọn B

Vì SA(ABC) nên ( ,(SC ABC)) (SC, AC)  SCA

 trên đoạn [3; 5] Khi đóM m bằng

Trang 15

Câu 31: Cho tam giác SOA vuông tại O có OA3 ,cm SA5cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh

SO được một hình nón Thể tích của khối nón tương ứng là

A 36 cm 3 B.15 cm 3 C 80  3

3 cm

 D.12 cm 3 Lời giải

Chọn D

Ta có bán kính đáy r OA và chiều cao h SO  SA OA2 2  5 32 2 4 cm

Vậy thể tích của khối nón 1 2 1 3 4 122  3

TXĐ: 21 0 21

0

x

xx

 

 

Ta có logx21 log x 2 logx221x 2 x221 100 0x     4 x 25

Kết hợp với ĐK, ta có tập nghiệm của bất phương trình là S 21;25

Câu 33: Phương trình mặt phẳng ( )P đi qua M ( 1;2;0) và có véc-tơ pháp tuyến n  (4;0; 5)

A 4 5x y 4 0 B 4 5 4 0x z  C 4 5x y 4 0 D 4 5 4 0x z 

Lời giải Chọn B

Trang 16

( )P đi qua M ( 1;2;0) nên loại D Vậy chọn B.

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d ta thấy điểm M  (0; 4; 7) thỏa mãn Vậy chọn C

Câu 35: Cho hai số phức z1 2 4i và z2  1 3i Phần ảo của số phức z i z1 2 bằng

A 5i B 3i C 3 D 5

Lời giải Chọn C

Ta có: z i z1 2   2 4i i1 3 i  1 3i

Vậy phần ảo của số phức z i z1 2 bằng 3

Câu 36: Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 4z28z 5 0 Giá trị của biểu thức z12 z22

Ta có: 2

112

112

Trang 17

Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm M2;1; 1 của AB và vuông góc với

AB nên có véc tơ pháp tuyến AB  2;2;4 2 1;1;2

Với mọi a b, là các số thực dương Ta có :

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2a và vuông góc với mặt

phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của SD Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng

Chọn C

Cách 1: (Sử dụng phương pháp dựng khoảng cách)

Gọi O AC BD  SB OM// , mà OM AMCSB//AMC

Ta có d SB CM , d SB AMC ,  d B AMC ,  d D AMC ,   (1)

Gọi I là trung điểm của ADMI SA// , mà SAABCDMI ABCD

Lại có DIAMC A d D AMC ,  2d I AMC ,   (2)

Từ (1) và (2) , suy ra d SB CM , 2d I AMC ,    3

Gọi N là trung điểm của AOIN OD// , mà OD AC IN  AC

Trang 18

Trong MIN, kẻ IH MN IH MACd I MAC ,  IH  4

Xét tam giác MIN vuông tại I , 1 , 1 1 2

32

4

aa

Trang 19

Câu 42: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S A e rt, trong đó A là số vi khuẩn

ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng (giờ) Biết rằng số vi khuẩn ban đầu

là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi số vi khuẩn sau 10 giờ ?

Lời giải Chọn D

Sau 5 giờ có 300 con vi khuẩn nên ta có 300 100. e5 r e5 r3

Trang 20

Câu 43: Cho hàm số ym1x3m1x22x5 với mlà tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên

của m để hàm số nghịch biến trên khoảng   ; ?

Lời giải Chọn A

Trường hợp 1: m       1 0 m 1 y 2 5x hàm số nghịch biến trên 

Vậy có 7 giá trị nguyên của mthỏa yêu cầu bài toán

Câu 44: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDcó AB

và CD thuộc hai đáy của khối trụ Biết AD 6 và góc CAD bằng 600 Thể tích của khối trụ

A 24 B.112 C 126 D 162

Lời giải Chọn D

Xét tam giác vuông DAC, ta có CD AD tan 600 6 3

Suy ra bán kính đường tròn đáy của khối trụ là 3 3

Trang 21

Chiều cao của khối trụ là h AD 6

Vậy thể tích của khối trụ là: 2  2

3 3 6 162

V  R h  

Câu 45: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số trong

tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ

Ta có không gian mẫu n    9!.9

Gọi A là biến cố số có 9 chữ số được chọn là số có đúng 4 chữ số lẻ, số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ

Coi 2 số lẻ và số 0 đứng giữa hai số đó là 1 nhóm

- Chọn 2 số lẻ từ 5 số lẻ trong 10 số tự nhiên có 1 chữ số và sắp xếp vào hai bên số 0 ta có2

O

y

x1

2

42

Trang 22

Chọn A

O

y

x1

2

42

Trang 23

13t

V 

Trang 24

a

B B B H    Diện tích đáy: 1 .sin 2 3

Xét hàm số g x( )x33x2m liên tục trên 1;2

Ta có:g x( ) 3 x26x;  

0 1;2( ) 0

Trang 25

* Trường hợp 2: m20  m (**)

Khi đó:

1;2]

10max ( ) 20 10

30

[

(Kh«ng tháa (**)) (Kh«ng tháa (**))

Ngày đăng: 04/04/2023, 22:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w