1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Trần Quốc Toản

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi hk2 môn toán lớp 5 có đáp án
Trường học Trường Th Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 145,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI HK2 LỚP 5 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút) Đề 1 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 a) Chữ số 3 tr[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: a) Chữ số 3 trong số thập phân 98,235 có giá trị là:

A

3

b) Số thập phân 718,45 giảm đi bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang trái một chữ số:

A Không thay đổi B 2 lần C 10 lần D 100 lần

Câu 2: a) Số thích hợp để điền vào… trong phép tính là:

b) Phân số

3

4 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

Câu 3: Khoảng thời gian từ 7 giờ kém 15 phút đến 7 giờ 15 phút là:

Câu 4: Biểu thức 6,72 + 3,4 x 2,5 có giá trị là:

Câu 5: Số dư của phép chia 27,16 : 25 = 1,08 là:

Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a 5km 2m = … … … km

c 7635 kg = … … tấn … … kg

b 3,6 giờ = … … giờ … … phút

d 6m2 3dm2 = … … m2

Câu 7: Thùng to có 36,6l dầu, thùng bé có 20,4l dầu Số dầu đó được chứa vào các chai như nhau, mỗi

chai chứa 0,75l Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu

Câu 8: Cho biết

3

5 của một số là 375 Vậy 80% của số đó là bao nhiêu?

Câu 9: Trên quãng đường từ Bình Dương đến Vũng Tàu, một xe máy đi với vận tốc 40km/giờ trong 3

giờ Hỏi cũng quãng đường đó, một ô tô đi với vận tốc 60km/giờ mất bao lâu?

Câu 10: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 36m và 28m, chiều cao của thửa ruộng

bằng trung bình cộng hai đáy Trên thửa ruộng đó cứ 10m2 người ta thu hoạch được 60kg ngô Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn ngô?

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1 – 5, 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm

Câu 6: 1 điểm (mỗi câu đúng được 0,25đ)

a 5km 2m = 5,002 km

c 7635 kg = 7 tấn 635 kg.

b 3,6 giờ = 3 giờ 36 phút

d 6m2 3dm2 = 6,03 m2

Câu 7: 1 điểm

Bài giải

Số lít dầu của hai thùng là:

36,6 + 20,4 = 57 (lít)

Số chai dầu có tất cả là:

57 : 0,75 = 76 (chai)

Đáp số: 76 chai

Câu 9: 1 điểm

Bài giải

Quãng đường từ Bình Dương đến Vũng Tàu là:

40 x 3 = 120 (km)

Thời gian ô tô đã đi là:

120 : 60 = 2 giờ

Đáp số: 2 giờ

Câu 10: 1 điểm

Bài giải

Chiều cao của thửa ruộng là:

(36 + 28) : 2 = 32 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

(36 + 28) x 32 : 2 = 1024 (m2)

Số kg ngô thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:

1024 : 10 x 60 = 6144 (kg)

Đổi: 6144 kg = 6,144 tấn

Đáp số: 6,144 tấn

Đề 2

Câu 1: a) Số thập phân gồm hai mươi bốn đơn vị, năm phần mười, tám phần trăm, hai phần nghìn viết là: (0,5đ)

Trang | 2

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

a 24,582 b 24,508 c 24,528 d 24,825

b) 4255 viết thành số thập phân là: (0,5đ)

Câu 2: a) Kết quả của phép tính 86,21 – x = 47,09 (0,5đ)

b) Kết quả của phép tính 29+ 2

3 (0,5đ)

Câu 3: Điền vào chỗ chấm 2 tấn 3kg = …… tấn? (1đ)

a 2,300 tấn b 2,03 tấn c 2,003 tấn d 2003 tấn

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)

47,25 > 4,725 14 = 0,025

250,35 < 250,320 2 64 = 72

Câu 5: Kết quả của phép tính: 98,156 : 4,63 là: (1đ)

Câu 6: Kết quả của phép tính: 48 phút 15 giây : 5 là: (1đ)

a 9 phút 29 giây b 9 phút 39 giây c 9 phút 3 giây d 9 phút 93 giây

Câu 7: Một xưởng may đã dùng hết 350m vải để may quần áo, trong đó số vải may quần chiếm 60% Hỏi

số vải may áo là bao nhiêu mét? (1đ)

Câu 8: Lãi suất tiết kiệm là 0,75% trên một tháng Một người gửi tiết kiệm 20.000.000 đồng thì sau một tháng số tiền cả gốc và lãi là……… đồng (1đ)

a 20.150.000 đồng b 20.050.000 đồng

c 20.510.000 đồng d 20.051.000 đồng

Câu 9: Người ta dùng một loại gạch men hình vuông để lát nền căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m

và chiều rộng 6dm Hỏi phải cần bao nhiêu tiền mua gạch để lát kín căn phòng đó, biết rằng 1m2 gạch là

195.000 đồng ? (Phần mạch vữa không đáng kể) (1đ)

Câu 10: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài 8m, chiều

rộng 4m, chiều cao 3m Biết rằng 45thể tích bể có chứa nước Tính thể tích nước chứa trong bể? (1đ)

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

Câu 4:

Trang 4

47,25 > 4,725 14 = 0,025

250,35 < 250,320 2 64 = 72

Câu 7:

Bài giải

Số mét vải may quần:

60 x 350 : 100 = 210 (m)

Số mét vải may áo:

350 – 210 = 140 (m)

Đáp số: 140 m

Câu 9:

Bài giải:

6 dm = 0,6 m

Diện tích căn phòng:

8 x 0,6 = 4,8 (m2)

Số tiền mua gạch để lát kín căn phòng:

4,8 : 1 x 195000 = 936.000 (đồng)

Đáp số: 936.000 đồng

Câu 10:

Bài giải

Thể tích bể nước:

8 x 4 x 5 = 160 (m3)

Thể tích nước chứa trong bể:

4

5

5

4x 160 = 128 (m3)

Đáp số: 128 m3

Đề 3

Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ: (0,5điểm)

A 5 đơn vị B 5 phần trăm C 5 chục D 5 phần mười

Câu 2: Số 2 được viết dưới dạng phân số là: (1điểm)

Câu 3: 5840g = … kg (0,5điểm)

A 58,4kg B 5,84kg C 0,584kg D 0,0584kg

Câu 4: 5% của 120 là:

Trang | 4

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Đ

S

Trang 5

A 0,06 B 0,6 C 60 D 6

Câu 5: Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút là: (1 điểm)

A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút

Câu 6: Một huyện có 320ha đất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su Hỏi diện tích đất trồng

cây cao su bằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng cây cà phê ?: (1 điểm)

A 150% B 15% C 1500% D 105%

Câu 7: Hình lập phương có cạnh là 5m Vậy thể tích hình đó là: (2 điểm)

A 150 m3 B 125 m3 C 100 m3 D 25 m3

Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8 b) 21,22 + 9,072 + 24,72 : 12 = y : 2

Câu 9: Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút Quãng đường

AB dài 60km Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ? (1điểm)

Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m Người ta trồng lúa trên thửa

ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc Tính:

a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (1 đ)

ĐÁP ÁN

Câu 8: Tìm y, biết: (1 điểm)

Câu 9

Thời gian xe máy đi hết quảng đường AB là:

9 giờ 30 phút – 8 giờ 30 phút = 1 (giờ) Vận tốc trung bình của xe máy là:

60 : 1 = 60 (km/giờ) Đáp số: 60 km/giờ

Câu 10:

Điểm điểm0,5 điểm1 điểm0,5 điểm1 điểm1 điểm1 điểm2

a) 34,8 : y = 7,2 + 2,8

34,8 : y = 10

y = 34,8 : 10

y = 3,48

b) 21,22 + 9,072 + 24,72 : 12 = y : 2 21,22 + 90,72 + 2,06 = y : 2

114 = y: 2

y = 114 x 2

y = 228

a ) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :

120 90 = 10800 (m2) b) Cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được số tạ thóc là:

10800 : 100 15 = 1620 (kg) = 1,62 ( tấn )

Trang 6

Đề 4

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)

Câu 1 ( 1 điểm)

a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là :

a 0,34 b 3,4 c 0,75 d 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

a b c d 2

Câu 2 ( 1điểm)

a) Hỗn số 4 viết thành số thập phân là:

a 4,05 b 4,005 c 4,5 d 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

a 8,5% b 850% c 0,85% d 85%

Câu 3 ( 1 điểm ) Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :

a 2,49 b 2,9 c 2,4 d 2,39

Câu 4 ( 1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = m³

a 4,0021m3 b 4,021 m3 c 4,210m³ d 4,0210m³

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………… ……….giờ

a 154 giờ b 150 giờ c 144 giờ d 157 giờ

II TỰ LUẬN: (6điểm)

Câu 5 ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính

a) 79,08 + 36,5

b) 3,09 – 0,53

c) 52,8 x 6,3

d) 75,52 : 5

Câu 6: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 =

b 4,5 : (3,58 + 4,42) =

Câu 7. ( 1 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao

3,8m

Trang | 6

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 8 (2 điểm) Quãng đường AB dài 108 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến

B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a 115,58

c 332,64

d 15,104

Câu 6: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

a) 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98 = 4,5 : 8

= 101 – 4,68 + 8,96 = 0,5625

= 96,32 – 8,96 = 87,36

Câu 7: ( 1 điểm): Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao

3,8m

Bài làm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm)

8,5 x 6,5 x 3,8 = 209,95 ( m 3 ) (0,5 điểm)

Câu 8: (2 điểm)

Bài làm

Sau mỗi giờ, hai xe máy đi được quãng đường là: (0,25 điểm)

Đáp số: 1,5 giờ

Đề 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1,2,3,4,5 :

Câu 1 : Trong số thập phân 67,183 chữ số 8 thuộc hàng nào?

Trang 8

A Hàng chục B Hàng phần mười

C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn

Câu 2: Số 0,45 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A 45% B 4,5% C 450% D 0,45%

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính bằng 20cm là:

A 31,4 cm2 B 62,8 cm2 C 314 cm2 D 125,6cm2

Câu 4 : Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Vậy tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ

và số học sinh của lớp đó là:

A 250% B 40% C 66,7% D 150%

Câu 5 Diện tích thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 20 m; 15 m, chiều cao là 10m là:

A 350 m2 B 175 C 3000 m2 D.175 m2

Câu 6 : Một xe máy đi quãng đường 90 km mất 2 giờ 30 phút Vận tốc xe máy đó là:

A 36 km/giờ B 40 km/giờ C 45 km/giờ D.225 km/giờ

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3 giờ 45 phút = giờ b) 8 tấn 5 kg = kg

c) 9m2 5dm2 = m2 d) 25m3 24dm3 = m3

II PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)

Câu 8 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 658,3 + 96,75

b) 28,7 - 12,35

c) 14,8 x 6,5

d) 12,88 : 5,6

Câu 9 : Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m

Người ta muốn sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng, biết rằng diện tích các ô cửa là 10,5 m2 Hãy tính diện tích cần sơn (2 điểm)

Câu 10 : Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột như phép cộng nên kết

quả giảm đi 337,5 Tìm tích đúng ? ( 1 điểm)

ĐÁP ÁN I-Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

Câu 7 : ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm

a) 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

b) 8 tấn 5 kg = 8005 kg

c) 9m2 5dm2 = 9,05 m2

d) 25m3 24dm3 = 25,024 m3

II- Phần tự luận: (5điểm)

Trang | 8

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a) 755,05

b) 16,35

c) 96,20

d) 2,3

Câu 9: ( 2 điểm)

Diện tích xung quanh căn phòng là : 0,25 điểm

(9 + 6) x 2 x 4 = 120 ( m2) 0,5 điểm

Diện tích trần nhà là : 0,25 điểm

9 x 6 = 54 ( m2) 0,25 điểm

Diện tích cần sơn là : 0,25 điểm

120 + 54 – 10,5 = 163,5( m2) 0,25 điểm

Đáp số: 163,5 m2 0,25 điểm

Câu 10: ( 1 điểm)

Khi nhân một số với 3,5 , một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột nên :

Tích riêng thứ nhất bằng 0,5 lần thừa số thứ nhất

Tích riêng thứ hai bằng 0,3 lần thừa số thứ nhất 0,25 điểm

Tích sai gồm : 0,5 + 0,3 = 0,8 (lần thừa số thứ nhất.) 0,25 điểm

Tích sai đã bị giảm đi : 3,5 – 0.8 = 2,7 (lần thừa số thứ nhất.)

Thừa số thứ nhất là : 337,5 : 2,7 = 125 0,25 điểm

Tích đúng là : 125 x 3,5 = 437,5 0,25 điểm

Đáp số: 437,5

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

V ng vàng n n t ng, Khai sáng t ữ ề ả ươ ng lai

Trang | 10

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

H c m i lúc, m i n i, m i thi t bi – Ti t ki m ọ ọ ọ ơ ọ ế ế ệ

90%

H c Toán Online cùng Chuyên Gia ọ

HOC247 NET c ng đ ng h c t p mi n phí ộ ồ ọ ậ ễ HOC247 TV kênh Video bài gi ng mi n phí ả ễ

Ngày đăng: 04/04/2023, 21:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w