1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Tô Vĩnh Diện

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 5 có đáp án Trường TH Tô Vĩnh Diện
Trường học Trường TH Tô Vĩnh Diện
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 173,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG TH TÔ VĨNH DIỆN ĐỀ THI HK2 LỚP 5 MÔN TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút) Đề 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng của các câu sau Câu[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH TÔ VĨNH DIỆN ĐỀ THI HK2 LỚP 5

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Đề 1

PHẦN I

TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng của các câu sau:

Câu 1: Phân số nào dưới đây có giá trị bằng phân số

54

30

A

1

3 B 2114 C 95 D 23

Câu 2: Chữ số 8 trong số thập phân 95,284 có giá trị là :

A

8

1000 B 1008 C 108 D 8

Câu 3: 42 tháng = năm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 4 B 4,2 C 3,5 D 35

Câu 4: Hình tròn có chu vi là 9,42m Bán kính của hình tròn đó là:

A 0,5m B 1m C 1,5m D 1,25m

Câu 5 : Giá trị của biểu thức: 47,2 x 5 + 107,1 : 2,5 là:

A 137,24 B 1372,4 C 278,84 D 27,884

Câu 6: Năm 2018 thuộc thế kỉ thứ mấy ?

A 18 B 19 C 20 D 21

Câu 7: Hình tam giác có diện tích là 90 m2, độ dài cạnh đáy là 18 m Chiều cao của hình tam giác đó là:

A 5m B 10m C 2,5m D 810m

Câu 8: 4% của 8000l là:

A 360 l B 280 l C 320 l D 300 l

PHẦN II TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

a ) 62,8 x 7,4

b) 8,45 : 2,5

c) 16 giờ 18 phút - 9 giờ 25 phút

d ) 7 giờ 15 phút : 5

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a/ 7890kg = tấn b/ 4m3 59dm3 = m3

c/ 8phút 54giây =… phút d/ 7m2 50mm2 = … dm2… cm2

Trang 2

Bài 3: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,6m và

chiều cao 1m Mức nước trong bể cao bằng

4

5 chiều cao của bể

a, Tính thể tích mực nước?

b, Cần phải tháo đi bao nhiêu lít nước để mực nước còn lại chỉ bằng một nửa bể?

Bài 4 : Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km Cùng lúc, một xe gắn máy đi từ A đến B và một ô tô đi từ B đến

A Chúng gặp nhau sau 2 giờ Biết vận tốc ô tô gấp rưỡi xe máy Hỏi chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki lô mét?

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm

Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Bài 1: 2 điểm (làm đúng mỗi ý tính 0,5 điểm)

Bài 2: 1 điểm (làm đúng mỗi ý tính 0,25 điểm)

a) 7,89 tấn b) 4,059m3

c) 8,9 phút d) 700dm2 5cm2

Bài 3: 1 điểm (làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm)

a, Học sinh có thể giải 1 trong các cách sau:

Cách 1: Thể tích của bể là: 2,5 x 1,6 x 1 = 4 (m3)

Thể tích mực nước là : 4x

4

5 = 3,2 (m3) Cách 2: Chiều cao mực nước là: 1x

4

5 = 45 (m) Thể tích mực nước là : 2,5 x 1.4 x

4

5 = 3,2 (m3)

b, Một nửa thể tích của bể là:

4 : 2 = 2 (m3)

Cần phải tháo đi số lít nước là:

3,2 – 2 = 1,2 ( lít)

Đáp số: a, 3,2 (m3) ; b, 1,2 ( lít)

Bài 4: (2 điểm) (làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm)

Tổng vận tốc của ô tô và xe máy là:

174 : 2 = 87 (km/giờ)

Ta có sơ đồ

Vận tốc ô tô :

Trang 3

Vận tốc xe máy:

Vận tốc của ô tô là : 87 : (3 + 2) x 3 = 52,2 ((km/giờ)

Quãng đường ô tô đi là : 52,2 x 2 = 104,4 ( km)

Chỗ gặp nhau cách A số ki-lô-mét là : 174 – 104,4 = 69,6 ( km)

Đáp số : 69,6 km

Đề 2

* Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng vào câu 1 ;2;3;4;5; 6 và làm các bài tập ở câu 7; 8; 9; 10 Câu 1: Trong số thập phân 345, 689 ; giá trị của chữ số 8 là:

A

8

10 B 1008 C 10008 D

Câu 2: Kết quả của phép tính 64,25 x 100 là:

A 6425 B 6,425 C 642,5 D 642500

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 3 ngày 6 giờ = ……… giờ

A 36 B 78 C 87 D 306

Câu 4: Trong các số thập phân phân: 9,32 ; 8,86 ; 10,2 ; 8,68 số thập phân bé nhất là:

A 9,32 B 8,86 C.10,2 D 8,68

Câu 5: Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là:

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 5 m3 675 dm3 = 5,675 m3

b) 1996 cm3 > 19,96 dm3

Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 7,48 + 7,48 x 99

Câu 8 :Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 22 học sinh nam Vậy số học sinh nữ bằng phần trăm học

sinh cả lớp

Câu 9: Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Ô tô đi từ A với vận tốc

44,5 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 35,5 km/giờ Sau

1 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu 10: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,5m, chiều rộng 0,3m Trong bể chứa 48l nước

và mực nước trong bể lên tới chiều cao của bể Hỏi chiều cao của bể bằng bao nhiêu mét ?

ĐÁP ÁN

Câu 6:

a) Đ b) S

Trang 4

Câu 7

7,48 + 7,48 x 99 = 7,48 x (1 + 99)

= 7,48 x 100

= 748

Câu 8

45

Câu 9

Sau mỗi giờ hai xe đi được quãng đường là:

44,5 + 35,5 = 80 (km)

Quãng đường AB dài là:

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

80 x 1,5 = 120 (km)

Đáp số: 120 km

Câu 10

48 lít = 0,048 m3

Chiều cao của nước trong bể là:

0,048 : ( 0,5 x 0,3) = 3,2 (m)

Chiều cao của mực nước trong bể là:

3,2 : = 4 (m)

Đáp số: 4m

Đề 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu 1,2,3,4,5,6 sau:

Câu 1 Phần thập phân của số 42,25 là :

A 25 B 2510 C 10025 D 100025

Câu 2 Phân số viết dưới dạng số thập phân là :

A 3,5 B 0,35 C 35 D 0,6

Câu 3 1 phút 15 giây = ?

A 1,15 phút B 1,25 phút C 115 giây D 1,25 giây

Câu 4 Diện tích hình tròn có đường kính 2 cm là:

A 3,14 cm2 B 6,28 cm2 C 6,28 cm D 12,56 cm2

Câu 5 Một hình thang có trung bình cộng hai đáy là 5cm và chiều cao là 3,2 cm thì diện tích hình thang

đó là:

A 8cm2 B 32cm2 C 16 cm2 D 164cm2

Câu 6 Một ô tô đi quãng đường AB dài 120 km mất 2 giờ 30 phút Vận tốc ô tô là:

Trang 5

Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 3 giờ 45 phút = phút

b 5 m2 8 dm2 = m2

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 8 Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)

a) 384,5 + 72,6

b) 281,8 - 112,34

c) 16,2 x 4,5

d) 112,5 : 25

Câu 9 Một hình tam giác có độ dài đáy là 45 cm Độ dài đáy bằng53 chiều cao Tính diện tích của tam giác đó? ( 2 điểm)

Câu 10 Một bình đựng 400 g dung dịch chứa 20% muối Hỏi phải đổ thêm vào bình bao nhiêu gam nước

lã để được một bình nước muối chứa 10% muối? (1 điểm)

ĐÁP ÁN I- Phần trắc nghiệm ( 5 điểm)

Câu 1(0,5đ) Câu 2 (0,5đ) Câu 3 (0,5đ) Câu 4 (0,5đ) Câu 5 ( 1đ) Câu 6 (1đ)

Câu 7: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a- 225 b- 5,08

II- Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 8: ( 2 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm

a) 457,1 b) 169,46 c) 72,9 d) 4,5

Câu 9: ( 2 điểm)

Chiều cao của tam giác là : 0,25 điểm

45 : 53= 27 ( cm) 0,5 điểm

Diện tích của tam giác là : 0,25 điểm

45 x 27 : 2 = 607,5 ( cm2 ) 0,75 điểm

Đáp số: 607,5 cm2 0,25 điểm

Câu 10: ( 1 điểm)

Khối lượng muối trong 400 gam dung dịch là: 400 : 100 x 20 = 80 ( g) ( 0,25 điểm )

Khối lượng dung dịch sau khi đổ thêm nước lã: 80 : 10 x 100 = 800 ( g) ( 0,25 điểm)

Số nước lã cần đổ thêm là: 800 - 400 = 400 ( g)

Đề 4

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.

Câu 1.(1 điểm)

Trang 6

a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là :

A 0,34 B 3,4 C 0,75 D 7,5

b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:

A B C D 2

Câu 2 (1 điểm)

a) Hỗn số 4 viết thành số thập phân là:

A 4,05 B 4,005 C 4,5 D 45

b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

A 8,5% B 850% C 0,85% D 85%

Câu 3 (1 điểm)

a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = m³

A 4,0021m3 B 4,021 m3 C 4,210m³ D 4,0210m³

b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………… giờ

A 154 giờ B 150 giờ C 144 giờ D 157 giờ

Câu 4 (1 điểm) Thể tích hình lập phương có cạnh 18cm là :

A 5832cm3 B 5832cm2 C 324 cm³ D 54cm³

Câu 5. (1 điểm) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều

cao 3,8m là:

A 114m3 B 114m2 C 18,5m² D 209,95m²

Câu 6 (1 điểm) Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :

A 2,49 B 2,9 C 2,4 D 2,39

Câu 7 (1 điểm) Kết quả của biểu thức  16,27 + 10 : 8 là :

A 17,52 B 18,27 C 16,29 D 17,25

Câu 8 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

a 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96

b 4,5 : (3,58 + 4,42) 

Câu 9 (1 điểm) Tìm x:

a) 3,75 : x = 15 : 10

b) 3,2 x x = 22,4 x 8

Câu 10 (1 điểm) Một mô tô đi từ A đến B hết 3 giờ với vận tốc 25km/ giờ Hỏi cũng quãng đường AB,

một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu ?

ĐÁP ÁN

Trang 7

Thang điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0

Câu 8 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

a) 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b) 4,5 : (3,58 + 4,42)

= 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98 = 4,5 : 8

= 101 – 4,68 + 8,96 = 0,5625

= 96,32 – 8,96 = 87,36

Câu 9 (1 điểm) Đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 x x = 22,4 x 8

3,75 : x = 1,5 3,2 x x = 179,2

x = 3,75 : 1,5 x = 179,2 : 3,2

x = 2,5 x = 56

Câu 10 (1 điểm)

Bài giải Quãng đường AB dài là: 25 x 3 = 75 ( km )

Vận tốc của ô tô là:

75 : 1,5 = 50 ( km/giờ)

Đáp số : 50 km/ giờ

Đề 5 Câu 1.(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu dưới đây a Chữ số 9 trong số 25, 309 thuộc hàng nào ? A Hàng đơn vị B Hàng trăm C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn b Phân số ¿ viết dưới dạng số thập phân là: A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0 c Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là: A 125 dm3 B 100 dm2 C 100dm3 D 125 dm2 d Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8 cm là: A ( 25 ¿ 21 ) ¿ 8 : 2 B ( 25 + 21) ¿8 : 2 C ( 25 + 21) : 8 ¿ 2 D ( 25 ¿ 21) : 8 ¿ 2 Câu 2 (1 điểm) Nối mỗi với dấu ( >; <; =) thích hợp. a 279,5 279,49 b 49,589 49,59

=

<

>

<

<

Trang 8

c 327,300 327,3 d 10, 806 10,186

Câu 3 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 97,65 ¿ 0,01 = 0,9765

b 8,59 ¿ 10 = 8,590

Câu 4 (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( )

a 8 km 362 m = ………….km b 1 phút 30 giây = phút

c 15 kg 287 g = ………….kg d 32 cm2 5 mm2 = …………cm2

Câu 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a 256,34 + 28, 57 b 576,4 - 159,28

Câu 6 (2 điểm) Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 43 km/ giờ, một xe

đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ Biết quãng đường AB dài 220 km Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau

mấy giờ hai ô tô gặp nhau ?

Câu 7 (1 điểm) Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85 Nếu chuyển dâu phẩy ở số bé sang phải một

hàng ta được số lớn Tìm hai số đã cho ?

Trả lời:

- Số lớn là: ………… - Số bé là:…………

ĐÁP ÁN Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.

Câu 2: (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

a > b < c = d >

Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,5 điểm.

a Đ b S

Câu 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

a 8 km 362 m = 8,362 km b 1 phút 30 giây = 1,5 phút

c 15 kg 287 g = 15, 287 kg d 32 cm2 5 mm2 = 32, 05 cm2

Câu 5: (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.

Câu 6: (2 điểm)

- Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:

43 + 45 = 88 ( km)

( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,5 điểm)

- Thời gian hai ô tô gặp nhau là:

220 : 88 = 2,5 ( giờ)

( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,75 điểm)

Đáp số: 2,5 giờ 0,25 điểm

Trang 9

* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5 điểm.

Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi số cho 0,5 điểm.

Số lớn là: 63,5

Số bé là: 6,35

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

H c m i lúc, m i n i, m i thi t bi – Ti t ki m ọ ọ ọ ơ ọ ế ế ệ

90%

H c Toán Online cùng Chuyên Gia ọ

HOC247 NET c ng đ ng h c t p mi n phí ộ ồ ọ ậ ễ HOC247 TV kênh Video bài gi ng mi n phí ả ễ

Ngày đăng: 04/04/2023, 21:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w