1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Khảo Sát Toán 12 Lần 03 Năm 2020 Trường Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ.pdf

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát toán 12 lần 03
Trường học Trường Chuyên Hùng Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 735,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM 2020 https //www facebook com/groups/toanvd vdc Trang 1 N H Ó M T O Á N V D – V D C N H Ó M T O Á N V D – V D C BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TN[.]

Trang 1

Câu 8 Nguyên hàm của hàm số f x sinx

A cos xC B sin x CC cos xC D sin x C

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình log4x   là2 1 0

Trang 2

x y

Câu 14 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AB a và AA 2a Thể tích khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A

332

a

3312

a

336

Trang 3

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 24 Mô đun của số phức z  bằng1 2i

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  0; 1 B 1; 0 C 2; 0 D 0; + 

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x   y z 7 0 Phương trình tham số của đường

thẳng  đi qua điểm A2; 3;1  và vuông góc với mặt phẳng  P là

A

3 2

1 31

Trang 4

Câu 33 Gọi z 1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình z  8z 25 Trên mặt phẳng Oxy , 0

điểm biểu diễn của số phức w  có tọa độ làz1 2i

Câu 38 Cho các số thực dương ,x y thoả mãn  2

logy x y 2 Giá trị của  2

logx xy bằng

Câu 39 Cho tập A1, 2,3, 4,5, 6 Gọi S là tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là các phần tử của

A Ch ọn ngẫu nhiên một phần tử thuộc S Xác suất để phần tử được chọn là một tam giác cân

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SAa 6, ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp

đường tròn đường kính AD2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy góc 60 Hình

nón  N có đỉnh S , đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD Diện tích xung quanh của hình

nón  N bằng

A

274

a

232

Trang 5

y ,y tạo thành hình vuông có cạnh bằng 8 4 Biết rằng 2

x y

abc với x

y tối giản và ,

x yZ Giá trị x y bằng

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A AB, a 2 Gọi I là trung

điểm của BC,hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ( ABC ) là điểm H thỏa mãn 2

IA  IH , góc giữa SC và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3

52

a

3

56

a

3

156

a

3

1512

Trang 6

-HẾT -

Trang 7

Vậy một vectơ pháp tuyến của  Pn2 2; 3;6 

Câu 2 Giá trị của log 16 b2 ằng

Câu 5 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Trang 8

32

y y y

z z z

Câu 8 Nguyên hàm của hàm số f x sinx

A cos xC B sin xC C cos xC D sin xC

Trang 10

Từ đồ thị suy ra có 3 giao điểm

Vậy phương trình f x   có 3 nghiệm phân biệt 3 0

Câu 13 Trong không gian Oxyz, phương trình của trục 'z Oz là

x y

x y

a

3

312

a

3

36

a S

Trang 11

11

Trang 12

Ta có z1  z2 3 4i  4 7i   Do đó phần ảo của số phức 1 3i z1 bằng 3 z2

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy, điểm M3; 2 là điểm biểu diển của số phức nào dưới đây?

A   2 3i B 3 2iC 3 2iD   2 3i

L ời giải

Ch ọn B

Điểm M3; 2 là điểm biểu diển cho số phức  z  3 2i

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

L ời giải

Ch ọn B

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1

Câu 24 Mô đun của số phức z  bằng1 2i

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 13

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x   y z 7 0 Phương trình tham số của đường

thẳng  đi qua điểm A2; 3;1  và vuông góc với mặt phẳng  P là

A

3 2

1 31

Mặt phẳng  P : 3x   y z 7 0 có vec tơ pháp tuyến là n3; 1;1 

Do đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P , nên đường thẳng  nhận n3; 1;1  làm vec tơ chỉ phương Do đó đường thẳng  có phương trình tham số là

2 331

00

Trang 14

Suy ra:  ABCD , ABC D  AD AD, DAD

Xét tam giác DAD vuông tại D, ta có: tan 1

3

DD DAD

Gọi , r h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao hình trụ

Vì thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông nên ta có h2r

Trang 15

Từ giả thiết suy ra z1    4 3i w    z1 2i 4 i

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z    Tích của phần thực và phần ảo của số 1 3i 0

Trang 16

y là tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt nên y đổi dấu 2 lần khi x đi qua hai nghiệm

này, suy ra hàm số đã cho đạt cực trị tại 2 nghiệm của phương trình y0 Vậy

2

2 2

1 2

5 341

a

a b b

Câu 38 Cho các số thực dương ,x y thoả mãn  2

logy x y 2 Giá trị của  2

logx xy logx x x logx x 5

Câu 39 Cho tập A1, 2,3, 4,5, 6 Gọi S là tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là các phần tử của

A Ch ọn ngẫu nhiên một phần tử thuộc S Xác suất để phần tử được chọn là một tam giác cân

Trang 17

2;3; 4 , 2; 4;5 , 2;5;6 , 3; 4;5 , 3; 4;6 , 3;5;6 , 4;5; 6 có 7 tam giác không cân             

Xét các tam giác cân có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng b2b Ta xét các trường hợp a

b  a : có 18 tam giác cân

Vậy ta có n      7 1 3 5 1834 Gọi A là biến cố:” để phần tử được chọn là một tam giác cân”, suy ra n A    1 3 5 1827

m nguyên dương nên m 1; 2

Vậy có 2 giá trị nguyên dương của m để hàm số ln 6

ln 2

x y

 đồng biến trên khoảng  1; e

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, SAa 6, ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp

đường tròn đường kính AD2a Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

Trang 18

Gọi I là trung điểm của đoạn AD

Ta có ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD2a

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy góc 60 Hình

nón  N có đỉnh S , đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD Diện tích xung quanh của hình

nón  N bằng

A

274

a

232

a 6

2a S

D

C B

A

H B

A

D

C S

M

Trang 19

Câu 44 Cho các hàm số ylog2x và 1 ylog2x4 có đồ thị như hình vẽ

Diện tích của tam giác ABC bằng

Trang 20

Ta có chu vi của hình chữ nhật ITJV là: 2JTJV4 JT JV 4 2

Vậy hình chữ nhật ITJV có chu vi nhỏ nhất bằng 4 2

Câu 46 Trong hình vẽ bên các đường cong  C1 :ya x; C2 :yb x; C3 :yc x và các đường thẳng

4

y ,y tạo thành hình vuông có cạnh bằng 8 4 Biết rằng 2

x y

abc với x

y tối giản và ,

x yZ Giá trị x y bằng

Trang 21

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A AB, a 2 Gọi I là trung

điểm của BC,hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ( ABC ) là điểm H thỏa mãn 2

IA  IH , góc giữa SC và mặt phẳng ( ABC ) bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A.

352

a

356

a

3156

a

31512

a

L ời giải

Ch ọn C

Trang 22

Câu 48 Có bao nhiêu m nguyên dương để tập nghiệm của bất phương trình 32x 23 3xm 2  1 3m 0

có không quá 30 nghiệm nguyên?

  

Do đó có 29 số nguyên dương m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 49 Cho hàm số yx6 4 m x 516m2x4 Gọi 2 S là tập hợp các giá trị m nguyên dương

để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x0 Tổng các phần tử của S bằng

Ngày đăng: 04/04/2023, 21:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w