Chương 1 TỔNG QUAN VỀ MARKETING VÀ MARKETING DU LỊCH Chương 1 TỔNG QUAN VỀ MARKETING VÀ MARKETING DU LỊCH I Khái niệm về marketing và marketing du lịch 1 Thuật ngữ Marketing Nhu cầu (Needs) “ Nhu cầu[.]
Trang 1Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Nhu cầu (Needs)
“ Nhu cầu là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảmnhận được”
Theo Abraham Maslow.K,w, nhu cầu chia làm 5 bậc:
+ Nhu cầu sinh lý (Psychological needs)
+ Nhu cầu can toàn ( Safety needs)
+ Nhu cầu được tôn trọng (Social needs)
+ Nhu cầu tự khẳng định mình ( Self actualisation needs)
Con người sống trong xã hội nào thì cần có nhu cầu của XH đó.Sản phẩm cung ứng phải là nhu yếu phẩm, không phải là nghệ
thuật
Trang 2Tháp nhu cầu con người
Maslow
Nhu cầu thể hiện (Self Actualization)
Nhu cầu tôn trọng (Esteem)
Nhu cầu tình cảm, sở hữu (Love / Belonging)
Nhu cầu an toàn
(Safety)
Nhu cầu sinh lý (Physiological)
Trang 3Quá trình hình thành
nhu cầu du lịch
Có lẽ tôi cần phải đi đâu
đó để thay đổi không khí, giảm stress thôi
Quyết định đi
du lịch quả là hợp lý, giờ tôi cảm thấy làm việc thật hiệu quả
Cậu có biết cách nào để hết buồn không? Tớ mới bị bồ đá
Động cơ
Nhu cầu
Thỏa mãn Tác động khách quan
hình thành nên động cơ
Trang 44 Nhu cầu tôn trọng
5 Nhu cầu thể hiện, trải nghiệm bản thân.
Trang 6WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 7Nhu cầu an toàn
• Đảm bảo sự an toàn cho bản thân, tính mạng, tài sản, mối quan hệ, việc làm.
• Đòi hỏi điểm đến du lịch phải có một mức độ đảm bảo an toàn nhất định.
• Khi đi du lịch, du khách muốn cải thiện sức
khỏe của bản thân, đó là nhu cầu an toàn cho sức khỏe về lâu dài.
Trang 8WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 9Nhu cầu tình cảm
• Rất đa dạng, bao gồm:
– Kết giao bạn bè quốc tế
– Thăm họ hàng, người thân
– Tìm lại ký ức, kỷ niệm xưa
– Thăng hoa cảm xúc
Trang 10WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 11Nhu cầu tôn trọng
• Mỗi cá nhân dù là khách du lịch hay bất kỳ ai cũng đều có nhu cầu được tôn trọng và theo quan hệ hỗ tương hai chiều thì bản thân mỗi cá nhân cũng cần phải thể hiện sự tôn trọng với người khác.
• Khi đi du lịch với tư cách là một du khách, các cá nhân đó đều được hưởng một sự tôn trọng nhất định từ đội ngũ nhân viên phục vụ du lịch và từ cư dân địa phương Điều này bởi vì du
khách là những người mang về lợi nhuận và giúp quảng bá du lịch cho địa phương đó, đồng thời cũng giúp mang đến những tri thức, văn hóa mới để tham khảo và học tập.
• Sự tôn trọng thể hiện qua thái độ, lời nói, cử chỉ, hành vi và quan trọng nhất là bộc lộ qua nụ cười.
Trang 12WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 13Nhu cầu thể hiện
• Theo tháp nhu cầu của Maslow thì đây là nhu cầu cao nhất, tuy nhiên mô hình này đã được
bổ sung thêm hai nhu cầu thiết thực đó là:
– Sự ham muốn kiến thức
Luôn muốn thu nạp kiến thức để tăng thêm sự
hiểu hiểu biết về các vấn đề quan tâm.
– Hâm mộ vẻ đẹp
Luôn muốn tiếp cận và thưởng thức vẻ đẹp để bổ sung nhận thức và tri giác về thế giới xung quanh.
Trang 14WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 16Nhu cầu thể hiện
• Là nhu cầu cao nhất trong tháp mô hình Maslow Khi con người đã thỏa đủ tất cả những nhu cầu 4 dưới thì mặc đích họ đã đạt được trạng thái tích lũy cho bản thân bao gồm tinh thần và thể xác cũng như tri giác, tri thức.
• Khi đến thời điểm thích hợp, cá nhân sẽ có nhu cầu muốn thể hiện những gì mình có và có dư
• Nhu cầu thể hiện có thể bộc lộ qua hai kiểu: Bày tỏ, chia sẻ, thể hiện hoặc muốn giúp đỡ, hỗ trợ.
Trang 17WWW.UNIQUEPLACES.COM
Trang 18Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Mong muốn (Wants)
“ Mong muốn là hình thức biểu hiện của nhu cầu”
Là 1 dạng nhu cầu được thể hiện qua trình độ văn hóa và nhân cáchcủa con người
Mong muốn hay ước muốn là 1 hình thức biểu hiện của nhu cầu do yếu tố nhân cách và văn hóa quy định
Ngoài tính cách văn hóa, ước muốn còn mang tính cá thể
Mong muốn mang dấu ấn, chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi phong tục, tập quán và thể hiện qua nhân cách, nếp sống văn hóa
Trang 19Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Mong muốn (Wants)
Bảng 1: Sự khác nhau giữa nhu cầu và mong muốn
Trong Marketing để thỏa mãn nhu cầu của con người thì cần có SP
- Tương đối có tính khách quan
- Thể hiện qua văn hóa
- Thể hiện qua nhân cách
Trang 20Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Sức cầu, lượng cầu (Demands)
“ Sức cầu hay lượng cầu là mong muốn được kèm theo điều kiện có khả năng thanh toán”
Bảng 2: Sự khác nhau giữa nhu cầu và lượng cầu
Nhu cầu (Needs) Lượng cầu (Demands)
Trang 21Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Có 2 loại sản phẩm: SP hữu hình và SP vô hình
Có 4 cách để con người thỏa mãn nhu cầu: Tự làm ra SP
Ăn cướp, chiếm đoạt
Đi xinTrao đổi
Trang 22Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Trao đổi (Exchange)
“ Trao đổi là hành vi nhận từ một người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho người đó một thứ gì khác”.
Trao đổi là khái niệm cơ bản của Marketing Muốn trao đổi thì cần hội đủ 5 điều kiện sau:
1 Tối thiểu phải có 2 bên (At least two parties)
2 Mỗi bên phải có cái gì đó có giá trị để trao đổi (Have something of value)
3 Mỗi bên đều có khả năng giao dịch (Want to deal with the other party)
4 Mỗi bên tự do chấp nhận hay khước từ (Freedom to accept or reject)
5 Mỗi bên đều phải nhận thấy nên hay muốn giao dịch với bên kia (Each party must be able to communicate and deliver).
Trang 23Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Là đơn vị đo lường cơ bản trong lĩnh vực Marketing
Là biểu hiện cụ thể của trao đổi trong lĩnh vực thương mại bao gồm các điều kiện: Thời gian, nơi chốn và thanh toán được thỏa thuận giữa
2 bên
Trang 24Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Có 3 hình thức trao đổi khác nhau: Tự cung tự cấp
Trao đổi phân tánTrao đổi tập trung
Trang 25Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
- Thị trường (Markets)
Sơ đồ 1: Các hình thức trao đổi
Tự cung tự cấp Trao đổi phân tán Trao đổi tập trung
Ngư dân Thợ săn
Trang 26Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Sơ đồ 2: Khái niệm cơ bản về Marketing
Khái niệm Marketing (Marketing concept)
Lượng cầu (Demand)
Ước muốn (Wants)
Sản phẩm (Products)
Giao dịch (Transaction)
Thị trường (Market)
Marketing
Nhu cầu (Need)
Trao đổi (Exchange)
Trang 27Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
+ Khách tham quan (Excursionists)
Những người được ghi vào thống kê DL (Included in tourism statistics)
là những khách du lịch
Mục đích của chuyến đi (Purpose of visit):
+ Hưởng thụ: những kỳ nghỉ, hoạt động thể thao, thăm người thân, + Nghề nghiệp: Hội họp, công tác, kinh doanh
+ Những động cơ khác: Nghiên cứu, chữa bệnh, v.v…
Trang 28Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
VÀ MARKETING DU LỊCH
I Khái niệm về marketing và marketing du lịch:
1 Thuật ngữ Marketing:
2 Định nghĩa Marketing ( Defining Marketing)
Marketing is a societal process by which individuals and groups obtain what they need and want through
creating, offering, and exchanging products and value with others.
Trang 29Marketing for Hospitality and Tourism, 3e ©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens Upper Saddle River, NJ 07458
29
Core Marketing Concepts
Needs, wants, and demands
Products
Value, satisfaction, and quality
Exchange,
transactions,
and relationships
Markets
Trang 30Marketing for Hospitality and Tourism, 3e ©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens Upper Saddle River, NJ 07458
30
Need, Wants, Demands
Need A human need is a state of felt deprivation
Examples include the need for food, clothing, warmth and safety.
Wants Wants are how people communicate their
needs A hungry person may want a hamburger,
noodles, or cheese and bread.
Demands When backed by buying power, wants
become demands
Trang 31Marketing for Hospitality and Tourism, 3e ©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens Upper Saddle River, NJ 07458
31
Product
A product is anything that can be offered to satisfy a need or
a want.
Trang 32Marketing for Hospitality and Tourism, 3e ©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens Upper Saddle River, NJ 07458
32
Markets
A market is a set of actual and potential buyers
who might transact with a seller.
Trang 33Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
“Marketing là sự hoàn thiện, hoạt động sản xuất kinh doanh nhằm vào một luồng sản phẩm, dịch vụ để đưa sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ”.
“Marketing is everything” (Marketing là mọi việc).
Trang 34Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Marketing du lịch là một triết lý quản trị mà nhờ nghiên cứu,
dự đoán, tuyển chọn dựa trên nhu cầu của du khách nó có thể đem sản phẩm du lịch ra thị trường sao cho phù hợp mục đích thu nhiều lợi nhuận cho tổ chức du lịch đó (UNWTO)
Marketing du lịch là một loạt phương pháp và kỹ thuật được
hỗ trợ bằng một tinh thần đặc biệt và có phương pháp nhằm thỏa mãn các nhu cầu không nói ra hoặc nói ra của khách hàng có thể
là mục đích tiêu khiển hoặc những mục đích khác bao gồm công việc gia đình, công tác và họp hành.
Trang 35Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Trang 36Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Trang 37What is Marketing ?
All activities through the process
of 4Ps exchanges customer’s to satisfy
needs& wants
Manufacturer Distributing goods
activities
-end-users
Trang 38Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Trang 39Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
Trang 40Marketing for Hospitality and Tourism, 3e ©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens Upper Saddle River, NJ 07458
40
The Four Ps
Marketing Mix
Product
Place (Distribution)
Trang 41Marketing for Hospitality and Tourism, 3e
©2002 Pearson Education, Inc.
Philip Kotler, John Bowen, James Makens
Upper Saddle 41
Trang 424P + 3C
◼ Customers: Khách hàng.
◼ Company itself: chính bản thân công ty.
◼ Competitors: Đối thủ cạnh tranh.
◼ Product: Sản phẩm.
◼ Price: Giá cả.
◼ Place: Phân phối.
◼ Promotion: Chiêu thị.
Trang 43◼ Probing: Nghiên cứu thị trường.
◼ Partitioning: Phân khúc thị trường.
◼ Prioritizing: Định vị mục tiêu ưu tiên.
◼ Positioning the competitive options: Định vị mục tiêu cạnh tranh.
◼ Product: Sản phẩm.
◼ Price: Giá cả.
◼ Place: Phân phối.
◼ Promotion: Chiêu thị.
Trang 44* People: Con người (khách hàng, nhân viên).
* Packaging: Bao trọn gói.
* Partnersship: Hợp tác giữa các đơn vị cung ứng giữa khách hàng và nhân viên.
* Programming: Chương trình kết hợp du lịch.
4P trong Marketing du lịch
Trang 45Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
ra, tăng vị thế của doanh nghiệp”