LỊCH SỬ ỨNG DỤNG THỰC VẬT CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG PHYTOREMEDIATION
Trang 1ation
Trang 2It is true
Trang 3Lịch sử ứng dụng thực vật
cải thiện môi trường
Năm 1935: Astragalus có khả năng tích lũy >0.6 % selen (cùng nhóm với lưu huỳnh).(Byers).
Năm 1948: Thực vật có khả năng tích lũy >1%Ni trong chồi non (Minguzzi và Vergnano)
Năm 1975: Thực vật được dùng để xử lý nước thải (Hartman)
Năm 1977: Thlaspi caerulescens có khả năng tích lũy rất cao Zn trong chồi non.
Năm 1985: Thlaspi caerulescens và viola calaminaria, hai giống thực vật đầu tiên tích lũy kim loại nặng trong lá (Baumann).
Trang 4Năm 1983: Thực vật được dùng để hấp thu các độc tố kim lọai trong đất (Chaney)
Năm 1991: Kỹ thuật phytoextraction được thử nghiệm trên đồng ruộng đầu tiên (Baker)
Năm 1995: Bước đầu tìm thấy một số lòai cây có khả năng hấp thu cao độc tố trong đất (Salt)
1995-2010:Kỹ thuật phytoremediation được áp dụng rộng rãi ở nhiều vùng trên thế giới
Trang 5Định nghĩa
Phytoremediation Phyto Remediation Thực vật Loại bỏ thảm họa
Dung môi hữu cơ, kim lọai nặng, thuốc trừ sâu, phong xạ, chất nổ, dầu
Vậy: Phytoremediation là một từ chung, dùng để diễn tả các kỹ thuật (cơ chế) khác nhau sử dụng sinh vật sống (thực vật) làm biến đổi thành phần hóa học của đất, nơi mà chúng đang sinh sống
Trang 6 Phyto: thực vật
Remediation: cải tạo,
Cải tạo môi trường bằng phương tiện thực vật.
Xuất hiện từ 1991
Hướng nghiên cứu chính:
- Khám phá cơ chế
- Đánh giá hiệu quả
Trang 7QUÁ TRÌNH HẤP THỤ
VÀ
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
Trang 8LÁ
Trang 9CẤU TRÚC RỄ VÀ SỰ THÍCH ỨNG VỚI VIỆC HẤP THỤ CÁC CHẤT
Trang 10Giữa bề mặt keo đết và rễ luôn luôn có sự trao đổi ion Một số ion khó tan vẫn có thể được rễ hấp thu là nhờ rễ tiết ra các acid hữu cơ như : acid malic, acid citric, để biến các chất khó tan thành các chất dễ tan.
Trang 11Sự hấp thụ các chất khó tan xảy ra được nhờ vào sự hiện diện của một số VSV vùng rễ.
Trang 12CÁC HÌNH THỨC HẤP THỤ CÁC CHẤT
HẤP THỤ BỊ ĐỘNG (nhỏ): Khơng
cĩ chọn lọc, khơng tiêu tốn năng
Trang 14H P TH B Ấ Ụ Ị ĐỘ NG
Trang 15CÁC HÌNH THỨC HẤP THỤ CHỦ ĐỘNG
NHỜ CHẤT MANG
BƠM PROTON (H+)
Trang 19VÔ CƠ
Trang 20HỮU CƠ
Trang 23ATP + nH2O > ADP + Pi + (n-1)H+ + (n-1)OH-
nhờ enzyme ATP photphohydrolase
Trang 24QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN KHOÁNG TỪ RỄ LÊN NGỌN
Trang 25DÒNG CHẤT ĐI TỪ ĐẤT ĐẾN
BỀ MẶT RỄ CÂY
Các chất khóang trong dung dịch đất được di chuyển theo các mao quản đất để đến bề mặt rễ cây.
Động lực cho sự vận chuyển này là Gradient nồng độ các chất khóang theo dòng nước di chuyển đến vách tế bào rễ, hấp thụ trên bề mặt rễ.
Trang 28SỰ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
ĐẾN MÔ MẠCH
Trang 30SỰ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
TRONG MÔ MẠCH
Trang 32HẤP THỤ QUA LÁ
Trang 34DANH SÁCH CÁC LÒAI THỰC
VẬT LỌC KHÍ ĐỘC
Trang 38NGUYÊN TẮC CỦA KỸ THUẬT
PHYTOREMEDIATION
Phytoremediation cho hiệu quả cao ở những vùng có mức ô nhiễm từ thấp đến trung bình
Thực vật hấp thu, phân hũy, và loại bỏ các độc tố ngay trong quá trình chúng hấp thu nước và dinh dưỡng
Độc tố chỉ được loại bỏ trong phạm vi của vùng rễ
Trang 39Khi vào bên trong thực vật, độc tố được:
thích ra ngoài không khí cùng với quá trình thoát hơi nước ở thực vật
Trang 40Các kỹ thuật (cơ chế) trong
Phytoremediation
Trang 41Các kỹ thuật (cơ chế) trong
Phytoremediation
Loại độc tố
Độc tố dạng hữu cơ Độc tố dạng vô cơ
(kim loại)
Phytodegradation phytoextraction rhiz-odegradation rhizofiltration phytovolatilisation phytostabilisation.
PCBs (polychlorinated biphenyls), TCEs (trichloroethylenes),
PAHs (polyaromatic hydrocarbons), phần dư thừa của thuốc trừ sâu, các chất gây nổ
Trang 43Kiểu Mục đích Vùng ô nhiễm Loại ô nhiễm Loại thực vật
Dương,Lúa, Morus rubra, Typha latifola
Các chất hữu cơ Tảo,Dương, Salix nigra,
Taxodium distichum
Phyto-volatilization Thu hút độc chất và phóng thích
qua tán lá.
Đất, bùn lắng, nước ngầm Dung môi clor hóa, Se, Hg, As Dương, Brassica juncea, Medicago sativa, Robinia
pseudoacacia, Hydraulic
Trang 47Ưu điểm của kỹ thuật Phytoremediation
Chi phí cho việc thực hiện phytoremediation rẻ hơn nhiều so với kỹ thuật truyền thống
Trang 49Ưu điểm của kỹ thuật Phytoremediation (TT)
Th c v t có thể được quản lý dễ dàng và ự ậ không ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của chúng
Các kim loại hữu dụng có thể được giữ lại
Vì sử dụng sinh vật tự nhiên nên đây được xem là phương pháp gây rủi ro thấp nhất
Bảo tồn sinh thái tự nhiên và môi trường
Trang 50Nhược điểm của kỹ thuật
Sự sống của thực vật sẽ gặp rủi ro do độc tố của các chất gây ô nhiễm trong đất cũng như các điều kiện của đất tác động đến
Mối đa dọa của các chất gây ô nhiễm như các kim loại nặng trong tồn dư thực vật.
Trang 51 Chậm hơn các phương pháp truyền thống.
Chỉ giới hạn cho tầng đất nông, nước chảy và nước ngầm.
Chậm hơn các phương pháp truyền thống.
Chỉ thích hợp với các chất ô nhiễm ưa nước.
Trang 52Khả năng ứng dụng của
Trang 53Khả năng ứng dụng của
Trang 54Phytoextraction =Phytoaccumulation
Trang 55 Độc tố được r hấp thụ và được chuyển ễ lên các bộ phận trên của cây (sinh khối) và được loại bỏ sau khi thu hoạch & di rời sinh khối
Các cây quan trọng trong phytoextraction lọai bỏ kim lọai nặng là
hyperaccumulators
Trang 56 Hyperaccumulators có khả năng chịu đựng kim lọai nặng cao và hấp thu với lượng lớn.
Sử dụng chủ yếu trong xử lý đất ô nhiễm, bùn lắng Một số ít trường hợp dùng để xử lý nước.
Trang 64VÔ CƠ
Trang 65HỮU CƠ
Trang 68ƯU ĐIỂM
Sinh khối thu hoạch có thể trở thành nguồn có ích (sinh khối tích tụ Selenium có thể dùng bổ sung cho vùng đất thiếu Selenium hay thức ăn gia súc.
Trang 69NHƯỢC ĐIỂM
Thực vật sinh trưởng chậm hơn
Hệ rễ nông
Cần có công tác xử lý sinh khối thu hoạch một cách thỏa đáng.
Một số kim loại gây độc rất cao đối với thực vật.
Hệ số thu nhận độc tố ngoài thực nghiệm thường thấp hơn hệ số nhận được trong phòng thí nghiệm
Trang 70Khả năng áp dụng cho các dạng ô
Trang 71Các loài thực vật đã được công nhận có khả năng đáp ứng nhu
Trang 74 Khả năng hấp thu vào rễ hay làm cố định xung quanh tầng rễ nhờ các chất tiết ra ở bộ rễ làm vô hiệu hóa độc tố
độc tố trở nên bất động hay khu trú trong một phạm vi hẹp.
Aùp dụng chủ yếu cho ô nhiễm nước ngầm & nước mặt Phải có sự tương tác trực tiếp giữa dòng nước ô nhiễm và rễ thực vật.
Trang 77NH ƯỢ Đ Ể C I M
Cần độ pH ổn định & sự điều chỉnh pH liên tục.
Cần hiểu rõ đặc điểm và tương tác của các thành phần độc tố.
Có thể phải chuẩn bị các thực vật trong nhà kính vườn ươm trước khi đưa vào hệ thống xử lý.
Định kỳ thu gom và phân hủy thực vật đã qua xử lý.
Kết quả thực nghiệm và thực tế có sự khác biệt
Trang 78 Khả năng áp dụng cho các dạng ô nhiễm:
-Pb,Cd, Cu, Ni, Zn, Cr
-Sr90, Cs137, P23û9,U238,234
-Chất hữu cơ: chưa được kiểm chứng.
Các loài thực vật đã được công nhận có khả năng đáp ứng nhu cầu:
Brassica juncea, Myriophyllum spicarum, Hướng dương, Lục bình, Hydrocotyle umbellata, Lemna minor (bèo tấm), Azolla pinnata.
Trang 82BÃI LỌC TRỒNG CÂY
Trang 84Phytostimulation = rhizodegradation
Sử dụng các thực vật để phân hủy các độc chất hữu cơ trong đất thông qua hoạt động của vi sinh vật hiện diện gắn liền với thực vật đó.
Trang 86use of rhizospheric associations between plants and symbiotic soil microbes to degrade contaminants
Trang 87Các loại enzymes quan trọng
do vi sinh vật tiết ra
Enzyme Dehalogenase: đóng vai trò quan trọng trong các phản ứng khử clo của các hợp chất chứa clo (chlorinated hydrocarbons).
Enzyme Nitroreductase: cần thiết cho bước đầu của quá trình khữ nitơ.
Enzyme Laccase: có vai trò phá vở cấu trúc vòng thơm trong các độc chất hữu cơ.
Enzyme Peroxidase và Nitrilase: có vai trò quan trọng trong các phản ứng oxy hóa
Trang 88 ƯU ĐIỂM:
Độc chất được phân hủy tại chỗ.
Cho phép xảy ra quá trình khoáng hóa các độc chất.
Chi phí xây dựng, bảo trì hệ thống thấp.
NHƯỢC ĐIỂM:
Đòi hỏi thời gian để bộ rễ phát triển hoàn thiện
Cần sự bổ sung dinh dưỡng cho cây trồng
Có thể các chất tiết từ rễ sẽ làm kích thích các nhóm vi sinh vật không có tác dụng mạnh hơn nhóm có tác dụng.
Trang 89 Khả năng áp dụng cho các dạng ô nhiễm:
Ô nhiễm dầu các loại (TPH), ô nhiễm các chất thơm
đa vòng (PAH).
Benzene, Toluoen, Ethylbenzene, Xylene.
Thuốc bảo vệ thực vật.
Dung môi clor hóa.
Pentachlorophenol (PCP).
Polychlorinated biphenyls (PCB).
Các chất hoạt động bề mặt (LAS & LAE).
Trang 90 Các loài thực vật đã được công nhận có khả năng đáp ứng nhu cầu:
Morus rubra, Malus fusca, Maclura pomifera, Mentha spicata, (bạc hà), Medicago sativa, Lepedeza cuneata, pinus taeda, đậu nành, Andropogon geradi,
Schizachyrium scorparinus, Shoghastrum
nutans,Festuca arundinacea,Phaseolus vulgaris, Typha latifolia,Populus deltoides, lúa
Trang 95 ƯU ĐIỂM:
xảy ra.
nhân gây ung thư)
của các chất trao đổi trong cây.
Trang 96 Khả năng áp dụng cho các dạng ô nhiễm:
Dung môi clor hóa, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc nổ, Phenol, nitrite, DDT, H p ch t halogen ợ ấ
Các loài thực vật đã được công nhận có khả năng đáp ứng nhu cầu:
Myriophyllum aquaticum, Populus dentoides, Salix
nigra, Taxodium distichum, Betula nigra, Quescus
falcata, Q viginiana
Trang 97Phytovolatilisation
Trang 99Poplar= Dương
Trang 102 Sử dụng thực vật có khả năng hấp thu và làm bay thoát trực tiếp độc tố hay chất trung gian trao đổi của độc tố (dạng ít hay không độc) ra ngoài khí quyển.
-Thường áp dụng trong xử lý nước ngầm nhưng cũng áp dụng được với đất hay bùn lắng nhiễm mặn.
Trang 103 NHƯỢC ĐIỂM:
Một số dạng trung gian trao đổi tồn tại bên trong mô và các sản phẩm thực vật.
Trang 104 Khả năng áp dụng cho các dạng ô nhiễm:
Độc chất hưu cơ: Dung môi clor hóa, Carbon
Tetrachlorite.
Độc chất vô cơ: Se, Hg, As.
Các loài thực vật đã được công nhận có khả năng đáp ứng nhu cầu:
Populus sp, Brassica juncea,
Brassica napus, Hibiscus canabinus,
Festuca arundinacea, Arabisdopsis.
Trang 106Thực vật vô hiệu hóa độc tố trong đất bằng cách hấp thu hay khu trú chúng ở vùng rễ-Thực vật duy trì lâu dài trên vùng bị ô nhiễm; không thu hoạch.
Sử dụng trong các trường hợp như đất ô nhiễm, bùn lắng.
Trang 109 ƯU ĐIỂM:
Không cần di rời tầng đất.
Cải thiện được hệ thực vật
Không đòi hỏi phân hủy thực vật.
NHƯỢC ĐIỂM:
Ô nhiễm vẫn còn hiện diện
Hệ thực vật cần được bổ sung về dinh dưỡng.
Trang 110 Khả năng áp dụng cho các dạng ô nhiễm:
Trang 111Một số biện pháp làm tăng hiệu quả
của Phytoremediation
Trang 114Ứng dụng công nghệ sinh học vào
Phytoremediation
Trang 115Một số kết quả đạt được khi ứng dụng kỹ thuật Phytoremediation
Trang 117HEÄ THOÁNG PHYTOREMEDIATION
Trang 118CÁC KỸ THUẬT XỬ LÝ BẰNG
TRỒNG CÂY
Trang 119MƯƠNG LỌC SINH HỌC
Trang 127CÁNH ĐỒNG LỌC