1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Cơ học ứng dụng: Chương VI - ThS. Nguyễn Thanh Nhã

36 2,2K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương VI - ThS. Nguyễn Thanh Nhã
Tác giả Nguyễn Thanh Nhã
Trường học Khoa Khoa Học Ứng Dụng
Chuyên ngành Cơ học Ứng Dụng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cơ học ứng dụng: Chương VI - ThS. Nguyễn Thanh Nhã

Trang 1

CO’ UNG DUNG

Dé cwong mon hoc:

Chương 1: Những vẫn dé co ban của tĩnh học vật răn tuyệt đỗi Chương 2: Nội lực và Biểu đô nội lực

Chương 3: Ứng suất và Biên dạng

Chương 4: Lý thuyết bên

Chương 5: Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang

Chương 6: Tính bên thanh khi ứng suất không đổi

Chương 7: Các bộ phận truyện động

Trang 2

Nguyén Thanh Nha

Bộ môn Cơ Kỹ Thuật - Khoa Khoa Học Ứng Dung — 10654 DT: 08.38660568 — 0909568181

Email: thanhnhanguyendem@gmail.com

Trang 3

6.1 Khai nieém

6.1.1 Khái niệm

- Là tính toán thanh đảm bảo điều kiện bền

- Tính mức độ chịu lực thanh sao cho không bị phá vỡ khi làm việc

max |ơ| < |ơ]: max |z| < lz]

Trong chương này chỉ xét ứng suất là hằng số (không thay

đôi theo thời gian, nhiệt độ, sự hoạt động của chỉ tiêt máy )

Trang 4

6.1 Khai nieém

6.1.2 Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh

a Trường hợp chịu lực đơn giản

Khi trên mặt cắt của thanh chỉ có một thành phân nội lực

1 ý (lực dọc trục): thanh chịu 2 Ó,(lực cắt): thanh chịu cắt

3 VM (moment uốn): thanh 4 \_(moment xoắn): thanh

chịu uốn thuần túy chịu xoắn thuần túy

ne

Trang 5

6.1 Khai nieém

6.1.2 Phân loại các trường hợp chịu lực của thanh

a Trường hợp chịu lực phức tạp

Khi trên mặt cắt của thanh chỉ có từ hai thành phân nội lực trở lên

1 QO, Mí _: thanh chịu uốnngang 2 M, 1M: thanh chịu uốn xiên

3.M.,M,,N_ :thanh 4.M.,M,,M_: thanh chiu uén

chiu uốn và kéo nén đông thời và xoắn đồng thời

ee

Trang 6

6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát

Hai giả thiết về mặt cắt ngang

Giả thiết về các thớ dọc:

Trong quá trình biên dạng, các thó dọc không xô đây lẫn nhau, tức là

0 =0,= QO , chi t6n tai Ø, theo phương song song trục thanh

Giả thiết về mặt cắt ngang:

Trong quá trinh biên dạng, các mặt cắt ngang luôn phăng và vuông góc với trục thanh Không có ứng suật tiêp trên mặt cắt ngang

7„„=7,, =7, =0

Trang 7

6.2 Thiết lập công thức tính ứng suất pháp tổng quát

Từ những giả thiết trên, có thể chứng minh rằng đê thiết lập công

thức tính ứng suât pháp tông quát cho thanh, ta chỉ cân tính một ứng

suât pháp Z_ theo phương song song trục thanh

Giả sử xét 1 thanh chịu lực sao cho trên mặt cắt ngang của thanh có

các thành phân nội lực N.,M, ,M lién hé vi phan voio, bang các

Trang 8

6.3 Tinh bén khi thanh chịu kéo nén đúng tâm

Khi thanh chịu kéo nén đúng tâm, trên mặt cắt ngang chỉ có thành

phân o

Ứng suất pháp phân bó đều trên mặt cắt ngang của thanh

Điều kiện bên của thanh:

Z

O Z = Max

max

Trang 9

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

Khi thanh chịu uốn thuân túy thì trên mặt cắt ngang chỉ có thành

phân momentuôn 1⁄4 , nền công thức tính ứng suật pháp là

Ứng suất pháp là hàm phân bố bậc nhất theo phương y

Những điểm nằm trên đường song song với trục x có cùng giá trị Ø,

Những điểm có y =0 —> ơ, =0, ta có lớp trung hòa, trên mặt cat

ngang là trục trung hòa x, chia mặt cắt ra thành 2 vùng bị kéo o, >0

Va binén o, <0

Trang 10

Tai lop biên: ứng suất pháp đạt cực trị (min hoặc max)

Đối với những mặt cắt có trục trung hòa trùng với trục đối

xứng (mặt cát hình tròn, hen, hình chữ l ):

Y max 7 Y max => Onan =|o min

Trang 11

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

#\o min —> |Ø = y max

Ww = J goi la moment chéng uén của mặt cắt, đặc trưng cho

Ty khả năng chịu uôn của dâm

max

Dat

Trang 12

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

Moment chống uốn W, của một số hình phẳng thường gặp

Trang 13

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

Trang 14

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

Moment chống uốn W, của một số hình phẳng thường gặp

Trang 15

6.4 Tính bền khi thanh chịu uốn thuần túy

Điều kiện bên tổng quát của thanh chịu uốn thuần túy

IM, max J max W

Trang 16

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Khi thanh chịu uốn ngang phẳng, trên mặt cắt ngang có hai thành

phân nội lực M, và Q.; tạo ra ứng suât pháp và ứng suật tiệp

1 Tính ứng suất pháp:

Ø,= y

J

Ứng suất pháp là hàm phân bố bậc nhất theo phương y Tương tự

như khi thanh chịu uốn thuần túy

2 Tính ứng suất tiếp: 9 (w)O

Ty 7

S.(y)= f(y); Moment tinh cua phan diện tích tính từ diem

muon tinh ứng suât đôi với trục trung hòa

b(y) = f(y): Chiêu rộng của mặt cắt ngang đi qua điểm muốn

— tính ứng suất và song song với trục trung hòa.

Trang 17

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Công thức tính 7 max cho một số mặt cắt thường gặp

Thay vao 7 =

Trang 18

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Công thức tính 7 max cho một số mặt cắt thường gặp

Trang 19

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Công thức tính 7 max cho một số mặt cắt thường gặp

3 Mat cat ngang dinh hinh:

Trang 20

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Trang thái ứng suất và cách tính bên

1 Lớp biên (A, A')

Ứng suất pháp đạt cực trị, ứng suất tiếp bằng 0 > Trạng thái ƯS đơn

Trang 21

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Trang thái ứng suất và cách tính bên

© Thuyết bền ƯS tiếp lớn nhất |z|= —ˆ

tha EF) | max (TB3) x z Zz 2

@ Thuyét bén thé nang bién déi 7] _|ø]

Trang 22

6.5 Tinh bén khi thanh chịu uốn ngang phẳng

Trang thái ứng suất và cách tính bên

3 Lop trung gian (C, C`)

Có cả ƯS pháp và ƯS tiếp > Trạng thái ƯS phẳng đặc biệt

@ Thuyét bén US tiép lon nhat Ord max = \jØc + 4f¿ Š |ø]

© Thuyết bên thé năng biến đổi hình dạng Ø„¿ „ạ, = 4 Øc +37¿ <|øØ]

Trang 23

Ba dang bai toan tinh ben

1 Bài toán kiém tra bên

- Kiém tra lớp biên trước

- Kiém tra lớp trung hòa

- Kiém tra lớp trung gian (nếu là mặt cắt định hình I, T, L, U )

2 Bài toán xác định kích thước mặt cắt ngang

- Dựa vào lớp biên đề tính sơ bộ kích thước mặt cắt ngang

- Kiém tra bên lớp trung hòa

- Kiém tra lớp trung gian (nếu là mặt cắt định hình I, T, L, U )

ả Bài toán xác định tải trọng cho phép

Tương tự dạng 2

Trang 25

Một số trường hợp chịu lực của thanh

a Trường hợp chịu lực đơn giản

Khi trên mặt cắt của thanh chỉ có một thành phân nội lực

1 ý (lực dọc trục): thanh chịu 2 Ó,(lực cắt): thanh chịu cắt

3 VM (moment uốn): thanh 4 \_(moment xoắn): thanh

chịu uốn thuần túy chịu xoắn thuần túy

ne

Trang 26

Một số trường hợp chịu lực của thanh

b Trường hợp chịu lực phức tạp

Khi trên mặt cắt của thanh chỉ có từ hai thành phân nội lực trở lên

1 QO, Mí _: thanh chịu uốnngang 2 M, 1M: thanh chịu uốn xiên

3.M.,M,,N_ :thanh 4.M.,M,,M_: thanh chiu uén

chiu uốn và kéo nén đông thời và xoắn đồng thời

ee

Trang 27

6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

- Thanh chịu uốn và xoắn đồng thời thường xảy ra ở các trục quay

của máy

- Trên thanh thường có lắp các chỉ tiết bánh răng, ô đỡ, ỗ đỡ chặn

- Tiết diện trục thường là hình tròn hay hình vành khăn

Trang 28

6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

Gear Selector

FROM ENGINE TO DIFFERENTIAL

©2003 HowStuffWorks

Trang 29

6.6 Tinh bén khi thanh chiu u6n va xoan dong tho

1 Thiét lap céng thtrc tinh wng suat tiép cho thanh chịu xoắn

Trang 30

6.6 Tính bên khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn

- Mặt cắt ngang chuyên động tròn quanh O

=> Trạng thái US trượt thuần túy > rt, LO!

Trang 31

6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

1 Thiết lập công thức tính ứng suất tiếp cho thanh chịu xoắn

Trang 34

6.6 Tính bền khi thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

Thuyết bên ứng suất tiếp lớn nhất (TB3)

Trang 36

6.6 Tinh bén khi thanh chiu u6n va xoan dong tho

Ngày đăng: 29/04/2014, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm