thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com MA TRẬN ĐỀ VÀ BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 2023 Môn GDCD LỚP 11 Hình thức 30% tự luận, 70% trắc nghiệm Thời gian 45 phút Theo chương trình chu[.]
Trang 1Môn: GDCD - LỚP 11
Hình thức: 30% tự luận, 70% trắc nghiệm.
Thời gian: 45 phút.
Theo chương trình chuẩn.
Cấp
độ
Tên
Chủ đề/
Bài học
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Cộng
Bài 1:
Công
dân với
sự phát
triển
kinh tế.
Biết được vai trò của sản xuất
của cải vật chất đối với đời sống xã hội
-Nêu được các yếu tố
cơ bản của quá trình sản xuất
Phân biệt được các yếu
tố cơ bản của quá trình sản xuất
- Phân tích và lí giải được các yếu tố của quá trình sản xuất cũng như yếu tố quan trọng nhất
- Nhận thức được
ý nghĩa của phát triển kinh
tế đối với
cá nhân,
Trang 2gia đình
và xã hội
Số câu: 5
Số
điểm:3,33
Tỉ lệ
33,3%
Số câu :3
Số điểm:
1đ
Số câu :1
Số điểm:
0,33đ
Số câu: 1
Số điểm: 2
Số câu:TN:4 TL: 1 Điểm:3,33đ
Bài 2:
Hàng
hóa, tiền
tệ, thị
trường.
- Khái niệm hàng hóa, thị trường
- Biết được hai thuộc tính của hàng hóa
-Biết được các chức năng của tiền tệ, thị trường
-Phân biệt được giá trị
và giá cả của hàng hóa
- Phân biệt được các chức năng của tiền tệ, thị trường
Vận dụng được các khái niệm
và thuộc tính vào trong cuộc sống
.
Liên hệ thực tế và vận dụng cho bản thân
Số câu:11
Số điểm:
3,67
Tỉ lệ 36,7
%
Số câu: 6
Số điểm: 2đ Số điểm:1đ Số câu: 3
Số câu: 1 Số điểm:0,33đ
Số câu: 1 Số điểm:0,33đ
Số câu: TN: 11;TL:0
Số điểm: 3,67
Chủ đề:
Quy luật
kinh tế:
. Biết được nội dung và tác động
Hiểu được nội dung và các tác động
Biết vận dụng qui luật giá trị
Liên hệ thực tế
và vận
Trang 3Bài 3:
Quy luật
giá trị
trong sản
xuất và
lưu thông
hàng
hóa.
của quy luật giá trị
của quy luật giá trị
Hiểu được nội dung của quy luật giá trị
trong sản xuất
và lưu thông hàng hóa
trong tiêu dùng để bản thân
có lợi nhất
dụng quy luật
Số câu: 7
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu:3
Số điểm: 1đ Số điểm: 0,67đ Số câu:2
Số câu: 1 Số điểm:0,33đ
Số câu:1
Số điểm:
1đ
Số câu: TN: 6;TL:1
Số điểm: 3đ
Số câu:21
Số điểm: 7
Tỉ lệ 70%
Số câu:12
Số điểm: 4
Tỉ lệ 40%
Số câu: 6
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm:
0,67
Tỉ lệ 0,67%
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ 20%
Số câu:1 Số điểm:0,33
Tỉ lệ 0,33%
Số câu:1 Số điểm:1
Tỉ lệ 10%
Số câu: TN:21;TL:2
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100%