Hàm nhiệt động đặc trưng thái mà qua nó và đạo hàm các cấp của nó có thể xác định được mọi thông số vĩ mô của hệ.. Mối quan hệ các hàm đặc trưngỨng dụng của các hàm đặc trưng Đạo hàm bậc
Trang 1TS Ngô Thanh An
HOÁ LÝ 1
Chương 4 – Các hàm đặc trưng và phương trình cơ bản
Trang 2Phần 1 - Các hàm đặc trưng
Trang 3Hàm nhiệt động đặc trưng
thái mà qua nó và đạo hàm các cấp của nó có thể xác định được mọi thông số vĩ mô của hệ
Tính chất các hàm đặc trưng
Trang 4• Hàm U: đạt cực tiểu tại 1 giá trị S, V nào đó.
• Hàm S: đạt cực đại tại 1 giá trị U, V nào đó
• Hàm G: đạt cực tiểu tại 1 giá trị T, P nào đó
• Hàm F: đạt cực tiểu tại 1 giá trị T, V nào đó
• Hàm H: đạt cực tiểu tại 1 giá trị S, P nào đó
Tính chất các hàm đặc trưng
Trang 9Ta có hàm số F = F(x,y)
Cần chuyển đổi hàm F(x,y) về:
· Hàm số G(x,w) với w là biến liên hợp với biến y
· Hàm số H(u,y) với u là biến liên hợp với biến x
· Hàm số L(u,w) với u, x và y,w là các cặp biến liên hợp
Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Biến đổi Legendre
Trang 10Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Biến đổi Legendre
Trang 11Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Ứng dụng biến đổi Legendre
Trang 12Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Ứng dụng của các hàm đặc trưng
Đạo hàm bậc nhất
Trang 13• Đạo hàm bậc 2 của các hàm thế nhiệt động theo các thông
số trạng thái (mô tả sự đáp ứng của hệ đối với sự thay đổi
nhỏ
• Có 3 hàm đáp ứng phổ biến: hệ số nén đẳng nhiệt (hoặc
đẳng entropy), hệ số giản nở nhiệt, nhiệt dung
Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Ứng dụng của các hàm đặc trưng
Đạo hàm bậc hai
Trang 14Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Các phương trình liên hệ Maxwell
Trang 15Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Các phương trình liên hệ Maxwell
Trang 16Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Các phương trình liên hệ Maxwell
Trang 17Mối quan hệ các hàm đặc trưng
Các phương trình liên hệ Maxwell
Trang 18Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Trang 19Xétu làmộthàmsốcủa T và v, ta có: u = u(T, v)
(1a) (2a)
Nếuxét s = s(T, v)
(3a) Thếgiátrị ds từphươngtrìnhtrênvàobiểuthức:
(4a)
Ta sẽcó:
(5a)
Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi nội năng
Trang 20Đồngnhấtvếphảicủaphươngtrình (1a) và (5a), ta sẽcó:
Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi nội năng
Trang 21Thếphươngtrình (9a) vàophươngtrình (2a), ta thuđược:
(10a) Lấytíchphân 2 vếchophươngtrình (10a), ta được:
(11a)
Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi nội năng
Trang 22Xét enthalpy h làmộthàmsốcủa T và P, ta có: h = h(T, P)
(1b) (2b) Nếuxét entropy nhưmộthàmsốcủa T và P, ta sẽcó: s = s(T, P)
(3b) Thếgiátrị ds từphươngtrìnhtrênvàobiểuthức:
(4b)
Ta sẽcó:
(5b)
Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi enthalpy
Trang 23Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi enthalpy
Trang 24Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi enthalpy
Trang 25Trongtrườnghợpđẳngtích:
(1c) (2c)
Trongtrườnghợpđẳngáp:
(3c) (4c)
Ảnh hưởng của các thông số nhiệt động
Sự thay đổi entropy
Trang 26Nhiệt dung riêng cv và cp
Trang 27Nhiệt dung riêng cv và cp
Trang 28Mayer relation
Nhiệt dung riêng cv và cp
Trang 29Mayer relation
The volume expansivity (also called the coefficient of
volumetric expansion) is a measure of the change in
volume with temperature at constant pressure
Conclusions from Mayer relation:
1 The right hand side of the equation is
always greater than or equal to zero
Therefore, we conclude that
2 The difference between c p and c v
approaches zero as the absolute
temperature approaches zero
3 The two specific heats are identical for
truly incompressible substances since v
constant The difference between the two
specific heats is very small and is usually
disregarded for substances that are nearly
incompressible, such as liquids and solids
Nhiệt dung riêng cv và cp
Trang 3030
Trang 31The temperature of a fluid may increase,
decrease, or remain constant during a
throttling process The development of an h = constant line on a P-T diagram.
The temperature behavior of a fluid during a throttling (h = constant) process is
described by the Joule-Thomson coefficient
The Joule-Thomson coefficient
represents the slope of h = constant
lines on a T-P diagram.
Hiệu ứng Joule - Thomson
Trang 32Constant-enthalpy lines of a substance
However, the fluid temperature decreases during a throttling process that takes place on the left-hand side
of the inversion line
It is clear from this diagram that a cooling effect cannot be achieved by throttling unless the fluid is below its maximum inversion temperature
This presents a problem for substances whose maximum inversion temperature is well below room temperature
Hiệu ứng Joule - Thomson
Trang 33Joule – Thomson coefficient Hiệu ứng Joule - Thomson
Trang 34Joule – Thomson coefficient
Hiệu ứng Joule - Thomson
Trang 35Phần 2 – Tính toán các hàm đặc trưng đối với khí thực
Trang 36SdT VdP
Xét hàm năng lượng Gibbs G = G (P,T)
dT RT
G dG
RT RT
dG
dT RT
H dP
RT
V RT
G
dT T
RT G
dP P
RT
G RT
G d
P T
Trang 37dT RT
H dP
RT
V RT
Trang 38dT RT
H dP
RT
V RT
V RT
G
0
P
RT P
ZRT V
T RT
Z T
P
dP T
Z T
H R
Trang 39Tính toán hàm đặc trưng đối với khí thực
Phần dư
Trang 42Phần 3 – Phương trình cơ bản
Trang 43Phương trình động học cơ bản của nhiệt động học là các phương trình được rút
ra từ nguyên lý 1 và 2.
a) Biểu thức toán nguyên lý 1: dU = Q - A
Biểu thức toán nguyên lý 2: Q
Trang 44Mà: A = P.dV + A’
P.dV : công cơ học
(công thể tích, công giãn nở)
A’ : các dạng công còn lại
Trang 46lúc đó công mà hệ thực hiện là công
cực đại A’max
Phương trình cơ bản