W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI 1 Từ vựng Tiếng Anh chủ đề điện thoại ans[.]
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI
1 Từ vựng Tiếng Anh chủ đề điện thoại
- answerphone: máy trả lời tự động
- area code: mã vùng
- battery: pin
- business call: cuộc gọi công việc
- cordless phone: điện thoại không dây
- country code: mã nước
- directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại
- dialling tone: tín hiệu gọi
- engaged: máy bận
- ex-directory: số điện thoại không có trong danh bạ
- extension: số máy lẻ
- interference: nhiễu tín hiệu
- international directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại quốc tế
- fault: lỗi
- message: tin nhắn
- off the hook: máy kênh
- operator: người trực tổng đài
- outside line: kết nối với số bên ngoài công ty
- personal call: cuộc gọi cá nhân
- phone (viết tắt củatelephone): điện thoại
- phone book hoặc telephone directory: danh bạ
- phone box hoặc call box: cây gọi điện thoại
- phone card: thẻ điện thoại
- phone number (viết tắt củatelephone number): số điện thoại
- receiver: ống nghe
- switchboard: tổng đài
- wrong number: nhầm số
- mobile (viết tắt của mobile phone): điện thoại di động
- smartphone: điện thoại smartphone (điện thoại thông minh)
- missed call: cuộc gọi nhỡ
- mobile phone charger: sạc điện thoại di động
Trang 2- signal: tín hiệu
- text message: tin nhắn văn bản
- to call hoặc to phone: gọi điện
- to be cut off: bị cắt tín hiệu
- to dial a number: quay số
- to hang up: dập máy
- to leave a message: để lại tin nhắn
- to ring: gọi điện
- to call someone back: gọi lại cho ai
- to text: nhắn tin
- to send a text message: gửi tin nhắn
- to put the phone on loudspeaker: bật loa
2 Các câu nói thông dụng khi nghe điện thoại
1 I'll call you later (Tôi sẽ gọi cho anh sau)
2 Leave a message (Hãy để lại lời nhắn)
3 Hi Simon, it's Anna (Xin chào Simon Anna đang nghe đây)
4 Did you get my message? (Anh đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?)
5 Can I speak to Rob, please? (Có thể cho tôi nói chuyện với anh Rob được không?)
6 Hi, Jenny Where are you? (Chào, Jenny Cô đang ở đâu đấy?)
7 Thanks for getting back to me (Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi)
8 Leave a message after the beep (Hãy để lại lời nhắn sau khi nghe thấy tiếng "beep")
9 What's your number? (Số điện thoại của cô là gì?)
10 I'm returning your call (Tôi sẽ gọi lại cho anh.)
MAKING AND RECIEVE PHONE CALL
- the phone/telephone rings: điện thoại reo
- answer/pick up/hang up the phone/telephone: trả lời/nhấc/dập máy
- lift/pick up/hold/replace the receiver: nhấc/cầm/thay thế ống nghe
- dial a (phone/extension/wrong) number/an area code: quay số (điện thoại/nhánh/sai)/mã vùng
- call somebody/talk (to somebody)/speak (to somebody) on the phone/telephone; from
home/work/the office: gọi (cho ai)/nói chuyện (với ai) qua điện thoại; từ nhà/công ty/văn phòng
- make/get/receive a phone call: thực hiện/nhận một cuộc gọi
- take the phone off the hook remove the receiver so that the phone does not ring): để kênh máy
- the line is engaged/busy: đường dây đang bận
- the phones have been ringing off the hook ringing frequently): điện thoại reo liên tục
Trang 3- put somebody through/get through to the person you want to speak to: nối máy cho ai/được nối
máy với người mà bạn muốn gặp
- put somebody on hold so that they must wait for the person they want to speak to): để ai chờ
máy
- call from/use a landline: gọi bằng/sử dụng máy bàn
MOBILE/CELL PHONE
- be/talk on a mobile phone/mobile/cell phone/cell: nói chuyện trên điện thoại di động
- use/answer/call (somebody on)/get a message on your mobile phone/mobile/cell phone/cell: sử
dụng/trả lời/gọi (ai)/nhận được tin nhắn trên điện thoại di động
- switch/turn on/off your mobile phone/mobile/cell phone/cell: mở/tắt điện thoại di động
- charge/recharge your mobile phone/mobile/cell phone/cell: sạc điện thoại di động
- a mobile/cell phone is on/is off/rings/goes off: điện thoại đang mở/đang tắt/reo: top up your
mobile (phone)
- nạp thêm tiền vào điện thoại: send/receive a text (message)/an SMS (message)/a fax: gửi/nhận
một tin nhắn/bản fax
- insert/remove/change a SIM card: gắn/tháo/đổi thẻ SIM
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí