Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
C Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
D Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
Câu 2 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 3 Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt
Nam, vì đó là vị trí
A quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
B ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.
C án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.
D có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.
Câu 4 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
Câu 5 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những điều kiện khách quan thuận lợi thúc đẩy phong
trào độc lập dân tộc ở châu Phi phát triển là
A sự xác lập của trật tự hai cực Ianta B sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô .
C sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa D sự thất bại của chủ nghĩa phát xít.
Câu 6 Trong những năm 1973 - 1982, nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ
yếu là do
A Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
B tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.
D tác động của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 7 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là
C Tân Trào - Tuyên Quang D Cao Bằng.
Câu 8 Nhận xét nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ
những năm 40 của thế kỉ XX?
A Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất được rút ngắn .
B Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.
C Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.
D Khoa học đi trước mở đường và tồn tại độc lập với kĩ thuật.
Câu 9 Thành công của cách mạng Trung Quốc (1949) đã ảnh hưởng như thế nào đến phong trào cách
mạng thế giới?
A Là điều kiện quan trọng đưa đến sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới.
B Tăng cường sức mạnh của phe Xã hội chủ nghĩa.
C Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ.
D Làm cho Chủ nghĩa xã hội thắng thế hoàn toàn trên thế giới.
Trang 2Câu 10 Cơ quan trọng yếu nào của Liên Hợp quốc đảm bảo việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
A Hội đồng Quản thác B Tòa án Quốc tế C Hội đồng Bảo An D Đại hội đồng.
Câu 11 Nguyên nhân chung quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu và Mĩ sau chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển.
B Áp dụng thành công các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.
D Nhà nước đóng vai trò trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.
Câu 12 Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm
mục đích gì?
A Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.
B Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.
C Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.
D Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.
Câu 13 Sự khác nhau cơ bản của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên so với tổ chức Việt Nam Quốc
dân đảng là ở
A khuynh hướng cách mạng B địa bàn hoạt động.
C thành phần tham gia D phương pháp, hình thức đấu tranh.
Câu 14 Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng.
B Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam.
C Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc.
D Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 15 Một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây là
A Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về kinh tế, địa vị quốc tế.
B Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki.
C Liên Xô và Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang.
D các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.
Câu 16 Mục tiêu quan trọng nhất của Mĩ trong Chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là
A vươn lên thành cường quốc kinh tế, tài chính để chi phối thế giới.
B đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản quốc tế.
C khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
D ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
Câu 17 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập vào năm 1945?
Câu 18 Từ năm 1997 đến năm 2000, kinh tế Liên bang Nga có biểu hiện nào sau đây?
A Tăng trưởng luôn là số âm B Suy thoái
Câu 19 Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
B Đảm bảo sự đồng thuận của tất cả các nước thành viên.
C Sự nhất trí hoàn toàn của các nước trong Hội đồng Bảo an.
D Không chạy đua vũ trang giữa các nước Tây Âu và Đông Âu.
Câu 20 Từ năm 1950 đến năm 1973, các nước Tây Âu thực hiện chính sách đối ngoại nào sau đây?
A Tăng cường quan hệ hợp tác với các nước Đông Âu.
B Chỉ chú ý tìm cách trở lại các thuộc địa cũ của mình.
C Tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Trang 3D Phát triển mạnh quan hệ hợp tác với Liên Xô.
Câu 21 Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
A Kí Hiệp định Giơnevơ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.
C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Xoá nạn mù chữ.
Câu 22 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng
quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 23 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương
trong những năm 1953 – 1954
C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 24 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 25 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1959) xác định con đường tiếp theo
của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân vì
A Mĩ-Diệm khủng bố, đàn áp phong trào đấu tranh hòa bình, phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
B khởi nghĩa vũ trang là hình thức duy nhất trong đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
C lực lượng cách mạng miền Nam đã đủ mạnh để tiến lên khởi nghĩa giành chính quyền.
D đã hết thời hạn hiệp thương Tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc Việt Nam.
Câu 26 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.
B Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.
C Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.
D Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.
Câu 27 Trong giai đoạn 1945 - 1973, Nhật Bản có hoạt động đối ngoại nào sau đây?
A Kí các hiệp ước bất bình đẳng với phương Tây.
B Viện trợ không hoàn lại cho tất cả các nước châu Á.
C Kí với Mỹ Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
D Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở
Câu 29 Nội dung nào sau đây không thuộc Nghị quyết được thông qua tại Hội nghị lần thứ 8
(5-1941)?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B Giải phóng dân tộc.
C Nhiệm vụ cách mạng chủ yếu là đấu tranh giai cấp.
D Kẻ thù cách mạng là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.
Câu 30 Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai
nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954 - 1975?
A Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
B Đất nước tạm thời bị chia cắt, miền Bắc được giải phóng, miền Nam phải chống Mĩ và chính quyền
tay sai
C Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
D Pháp rút quân khi thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất theo điều khoản của Hiệp
định Giơnevơ
Trang 4Câu 31 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại
A ngả về phương Tây B chú trọng quan hệ với châu Âu.
C quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa D liên minh với Mĩ .
Câu 32 Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là
ở
A địa bàn hoạt động B hình thức đấu tranh.
C khuynh hướng cách mạng D thành phần tham gia.
Câu 33 Sau chiên tranh thê giơi thư nhât, lưc lương nao hăng hai va đông đao nhât cua cach mang Việt
Nam?
A Nông dân B Công nhân C Tiêu tư san D Tư san dân tôc.
Câu 34 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
Chiến tranh đặc biệt?
A Chiến thắng Bình Gĩa B Chiến thắng Vạn Tường.
C Chiến thắng Đồng Xoài D Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 35 Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là
A đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu B thành lập Mặt trận Việt Minh.
C thành lập Mặt trận Liên Việt D tiến hành cách mạng ruộng đất.
Câu 36 Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam B Thái Nguyên, Hà Nội, Huế, Sài Gòn.
C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế D Cao Bằng, Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tĩnh.
Câu 37 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.
B Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới.
C Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.
D Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.
Câu 38 Nội dung nào không phản ánh đúng những thuận lợi của Việt Nam ngay sau ngày Cách mạng
tháng Tám thành công?
A Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành, phong trào cách mạng thế giới dâng cao.
B Nhân dân giành được quyên làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chính quyên cách mạng.
C Các nước xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta.
D Cách mạng Việt Nam có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.
Câu 39 Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
A đất nước tạm thời bị chia cắt B cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
C miền Nam được hoàn toàn giải phóng D cả nước độc lập, thống nhất.
Câu 40 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc B biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
C biên giới phía Đông và biên giới phía Tây D biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
Trang 5HẾT