Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế ho[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
A chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc B khóa chặt biên giới Việt-Trung.
C giành quyền chủ động chiến lược D nhanh chóng kết thúc chiến tranh,.
Câu 2 Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong
trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam?
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 4 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế
giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
Câu 5 Điểm khác biệt của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A hình thức đấu tranh phong phú B do giai cấp tư sản lãnh đạo.
C xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc D chủ yếu là đấu tranh chính trị.
Câu 6 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp (1897 - 1914), những lực lượng
xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam bao gồm
A tư sản dân tộc, nông dân và tiểu tư sản thành thị.
B tiểu tư sản thành thị, công nhân và tư sản mại bản.
C công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị.
D tư sản mại bản, địa chủ và tiểu tư sản thành thị.
Câu 7 Trong những năm 1973 - 1982, nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ
yếu là do
A sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.
B tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
C Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
D tác động của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
Câu 8 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập
lại hòa bình ở Đông Dương (1954) là
A xu thế toàn cầu hóa xuất hiện B xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện.
C sự hòa hoãn giữa các nước lớn D chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.
Câu 9 Nét nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á diễn ra mạnh mẽ.
B Tình trạng chiến tranh cục bộ diễn ra tràn lan ở các khu vực khó kiểm soát.
Trang 2C Sự hợp tác hòa hoãn giữa Liên Xô và Mĩ kéo dài suốt 4 thập niên.
D Tình trạng đối đầu gay gắt giữa hai siêu cường Liên Xô và Mĩ.
Câu 10 Điểm khác nhau trong nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật với Tây Âu những
năm 1950 – 1973 là gì?
A Vai trò quản lí điều tiết của nhà nước có hiệu quả.
B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
C Chi phí quốc phòng thấp.
D Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
Câu 11 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Giai cấp địa chu phong kiến B Chu nghia thưc dân mới
C Chế độ phân biệt chung tộc D Chu nghia thưc dân cũ
Câu 12 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?
A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
B Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
C Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
D Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
Câu 13 Mục tiêu quan trọng nhất của Mĩ trong Chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là
A vươn lên thành cường quốc kinh tế, tài chính để chi phối thế giới.
B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
C ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
D đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản quốc tế.
Câu 14 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách mạng
Việt Nam là
A đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai phản bội dân tộc.
B đánh đổ thực dân Pháp, tư sản phản cách mạng.
C đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
D đánh đổ phong kiến và đánh đổ thực dân Pháp.
Câu 15 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình là kết
luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.
B Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
C bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.
D Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
Câu 16 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?
A Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.
B Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.
C Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
D Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.
Câu 17 Hoạt động của tư sản và tiểu tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1925 đều có tính chất
A dân chủ công khai B cách mạng triệt để C cải lương, thỏa hiệp D thổ địa cách mạng Câu 18 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản chấp nhận sự bảo hộ hạt nhân của nước nào sau
đây?
Câu 19 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A Xu thế toàn cầu hoá B Liên minh châu Âu ra đời.
C Xu thế quốc tế hoá D Chiến tranh lạnh chấm dứt.
Trang 3Câu 20 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập vào năm 1945?
Câu 21 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 22 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia
nào sau đây?
Câu 23 Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968)
của Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
C Bảo vệ chính quyền Xviết D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 24 từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B phát triển mạnh mẽ C khủng hoảng D suy thoái kéo dài Câu 25 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có
chuyển biến nào sau đây?
A Quan hệ sản xuất tư bản từng bước được du nhập.
B Kinh tế có chuyển biến nhưng lệ thuộc chặt vào Pháp.
C Giai cấp công nhân ngày càng phát triển.
D Các tuyến đường sắt, đường bộ được xây dựng.
Câu 26 Nội dung nào sau đây là mục tiêu, đường lối của cách mạng Nga được đề ra trong Luận cương
tháng Tư (1917) của Lênin?
A Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang XHCN.
B Chuyển từ chế độ phong kiến sang chế độ dân chủ tư sản.
C Tiếp tục duy trì Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản Nga.
D Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản và chế độ tư hữu phát triển.
Câu 27 Năm 1930, tổ chức Việt Nam Quốc dân đang có hoạt động nào sau đây?
A Thành lập nhà xuất bản tiến bộ B Ám sát trùm mộ phu Badanh.
C Xuất bản báo Thanh niên D Khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 28 Tháng 8 - 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
Câu 29 Chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống
thực dân Pháp (1945-1954) là
A Chiến dịch Thượng Lào năm 1954 B Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 30 Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc (1989) và trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991), chính
sách đối ngoại của Mĩ là
A ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới.
B thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo,.
C tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
D từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố.
Câu 31 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
Trang 4C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
D hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
Câu 32 Hội nghị lần thứ 8 (tháng 5-1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước
ta là
A đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
B kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
C đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.
D khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa.
Câu 33 Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt
trận
A Mặt trận Việt Minh B Mặt trận phản đế Đông Dương.
Câu 34 Trong cuôc khai thac thuôc đia lân thứ hai, Phap đâu tư vôn nhiêu nhât vao nganh nao?
A Công nghiêp chê biên B Giao thông vân tai.
C Nông nghiêp va khai thac mo D Nông nghiêp va thương nghiêp.
Câu 35 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
C tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
D Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
Câu 36 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
C Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 37 Từ diễn biến của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) và Xô viết - Nghệ Tĩnh (1930 - 1931)
ở Việt Nam cho thấy, điểm giống nhau cơ bản giữa hai phong trào này là
A giương cao các nhiệm vụ phản đế, phản phong.
B đã hình thành liên minh công – nông vững chắc.
C dẫn đến sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.
D dùng lực lượng chính trị quần chúng làm nòng cốt.
Câu 38 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và
“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về
A mục tiêu cao nhất B tính quần chúng, quyết liệt.
C hình thức, phương pháp chủ yếu D đối tượng đấu tranh.
Câu 39 Hội nghị Ianta (2 – 1945) họp ở quốc gia nào sau đây?
Câu 40 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đầu thế kỷ XX là
A tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
B không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
C tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
D không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
Trang 5HẾT