Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam tr[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu
-đông năm 1947, Biên giới thu - -đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A chiến trường chính và vùng sau lưng địch B bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
C tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân D đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
Câu 2 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
C Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
D Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
Câu 3 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến của giai cấp công nhân Việt Nam sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Phát triển nhanh về số lượng, gắn bó mật thiết với giai cấp nông dân.
B Tăng nhanh về số lượng, bị tư sản bóc lột năng nề, đời sống khổ cực.
C Tăng nhanh về số lượng, nhanh chóng trở thành lực lượng đông đảo nhất.
D Tăng nhanh về số lượng, tiếp thu lí luận chủ nghĩa Mác - Lênin .
Câu 4 Sau khi giành độc lập, quốc gia nào sau đây thực hiện chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập
tích cực?
Câu 5 Việt Nam có thể học hỏi gì từ kinh nghiệm cải cách mở cửa của Trung Quốc?
A Chuyển kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B Thực hiện mở cửa, hội nhập quốc tế, áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
C Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.
D Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.
Câu 6 Điểm khác biệt của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc B do giai cấp tư sản lãnh đạo.
C hình thức đấu tranh phong phú D chủ yếu là đấu tranh chính trị.
Câu 7 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Mĩ và Nga B Mĩ và Nhật Bản C Liên Xô D Mĩ và Trung Quốc Câu 8 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc
lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
C đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.
D chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Câu 9 Anh triển khai “Phương án Maobat tơn” (1947) nhằm chia Ấn Độ thành 2 quốc gia tự trị nào?
A Bănglađét, Pakitxtan B Ấn Độ, Bănglađét.
C Ápganixtan, Pakitxtan D Ấn Độ, Pakitxtan.
Trang 2Câu 10 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?
A Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
D Củng cố an ninh, quốc phòng.
Câu 11 Một trong những xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay là gì?
A Xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế B Hợp tác với các nước phát triển.
C Hợp tác với các nước đang phát triển D Hòa bình, hợp tác phát triển.
Câu 12 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chu nghia thưc dân cũ B Giai cấp địa chu phong kiến.
C Chu nghia thưc dân mới D Chế độ phân biệt chung tộc.
Câu 13 Một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây là
A các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.
B Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về kinh tế, địa vị quốc tế.
C Liên Xô và Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang.
D Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki.
Câu 14 Sau khi giành được độc lập từ tay thực dân Âu - Mĩ, các nước Đông Nam Á đều tập trung
A từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B ổn định tình hình chính trị và mở rộng quan hệ ngoại giao.
C bắt tay vào phát triển kinh tế - xã hội và đạt nhiều thành tựu to lớn.
D thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 15 Sự kiện nào dưới đây là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?
A Cuộc đấu tranh của công nhân Vinh – Bến Thủy.
B Xô viết Nghệ - Tĩnh được thành lập.
C Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An) .
D Các cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động.
Câu 16 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là
A mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.
B mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.
C mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.
D mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
Câu 17 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu,
Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chi phí cho quốc phòng thấp, có điều kiện phát triển kinh tế.
B Vai trò lãnh đạo, quản lý có hiệu quả của Nhà nước.
C Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
D Tranh thủ được giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.
Câu 18 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A Xu thế quốc tế hoá B Liên minh châu Âu ra đời.
C Chiến tranh lạnh chấm dứt D Xu thế toàn cầu hoá .
Câu 19 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới trong giai đoạn sau
Chiến tranh lạnh?
A Sự xuất hiện của tư bản tài chính.
B Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.
C Sự phát triển của các cường quốc.
D Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước xuất hiện.
Trang 3Câu 20 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?
A Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.
B Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.
D Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Câu 21 Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Đất nước B Việt Bắc C Tuyên ngôn độc lập D Đường Kách mệnh Câu 22 Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách
mạng thế giới
A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
B Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
C Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
D Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 23 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở
Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 24 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 25 Tháng 8 - 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX?
A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Sự phát triển như vũ bão của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 27 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động
nào sau đây?
A Đản áp phong trào đấu tranh của các tín đồ Phật giáo.
B Đưa quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.
C Đề ra kế hoạch Giônxơn - Mác Namara
D Đề ra kế hoạch Xtalây Taylo
Câu 28 Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pan về chấm dứt chiến tranh
lập lại hòa bình ở Việt Nam (27 - 1 - 1973)?
A Chiến thắng Vạn Tường (1965).
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
C Cuộc tiến công chiến lược (1972).
D Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).
Trang 4Câu 29 Để tránh tình trạng phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù, ngày 3-3-1946, Ban Thường vụ
Trung ương Đảng đã họp và chọn giải pháp
C đánh Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc D “hòa để tiến” .
Câu 30 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A sự vận dụng sáng tạo tư tưởng cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
B sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
C sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.
D sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin vào thực tiễn Việt Nam.
Câu 31 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn
thành nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút"?
A Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 32 Báo Thanh niên và tác phẩm Đường Kách mệnh đã trang bị cho các cán bộ của Hội Việt Nam
cách mạng thanh niên
A lí luận đấu tranh giai cấp B tư tưởng dân chủ tư sản.
C lí luận Mác – Lê nin D lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.
Câu 33 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan hệ quốc tế thời kì Chiến tranh lạnh?
A Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Xô - Mĩ.
B Chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.
C Trật tự hai cực Ianta từng bước bị xói mòn.
D Các nước lớn đối thoại thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp .
Câu 34 Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?
A Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng B Phóng tàu vũ trụ Phương Đông.
C Chế tạo thành công bom nguyên tử D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
Câu 35 Trong hoàn cảnh đất nước bị bao vây, từ năm 1919 nước nga thực hiện chính sách gì?
A Chính sách cộng sản thời chiến B Chính sách kinh tế mới.
C Chính sách tổng động viên D Chính sách quốc phòng toàn dân.
Câu 36 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là
A chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.
B đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
C đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.
D chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
Câu 37 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)
A nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.
B đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.
C đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.
D xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực
Câu 38 Trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ
XX), Liên Xô đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A Đi đầu trong ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.
B Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.
C Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
D Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp.
Trang 5Câu 39 Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
là
A mâu thuẫn giữa các hội viên về tư tưởng cách mạng.
B việc tranh giành quyền lãnh đạo trong nội bộ tổ chức.
C thắng lợi của khuynh hướng cách mạng vô sản.
D đòi hỏi của tình hình thực tiễn cách mạng Việt Nam.
Câu 40 Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành trong những năm 20 của thế
kỷ XX) khác biệt hoàn toàn với các con đường cứu nước trước đó về
A mục tiêu trước mắt B khuynh hướng chính trị.
C lực lượng cách mạng D đối tượng cách mạng.
HẾT