Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nà[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội
Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?
A Quân Trung Hoa Dân quốc B Quân Pháp.
Câu 2 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
A nhanh chóng kết thúc chiến tranh, B khóa chặt biên giới Việt-Trung.
C giành quyền chủ động chiến lược D chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
Câu 3 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 4 Sau Chiến tranh lạnh, sức mạnh tổng hợp của các quốc gia dựa trên những trụ cột nào?
A Công nghệ, chính trị, quốc phòng B Kinh tế, công nghệ, quốc phòng.
C Công nghệ, kinh tế, giáo dục D Kinh tế, chính trị, quốc phòng.
Câu 5 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên
Xô và các nước Đông Âu (1988 - 1991)?
A Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.
B Chế độ xã hội chủ nghĩa không phù hợp với các nước châu Âu.
C Không bắt kịp sự phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến.
D Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cơ chế quan liêu.
Câu 6 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm
1917?
A Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng thế giới.
B Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập nền chuyên chính vô sản.
C Cách mạng giành thắng lợi, chế độ phong kiến Nga hoàng bị lật đổ.
D Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.
Câu 7 Điểm khác biệt của cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945) so với
phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là
A sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.
B có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa thắng lợi.
C chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
Câu 8 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập
lại hòa bình ở Đông Dương (1954) là
A xu thế toàn cầu hóa xuất hiện B xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện.
C chiến tranh Triều Tiên bùng nổ D sự hòa hoãn giữa các nước lớn .
Câu 9 Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ?
A Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.
B Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
Trang 2Câu 10 Điểm tương đồng của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là gì?
A Do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo.
B Chống lại ách thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ.
C Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân để giành và bảo vệ độc lập.
D Hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang.
Câu 11 Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất do cuộc Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ
XX là gì?
A Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.
B Nhiều căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
C Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu.
D Các nước phải chi một khoản ngân sách khổng lồ để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.
Câu 12 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
A Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.
B Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
C Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.
D Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
Câu 13 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng
tháng Tám năm 1945 vì đã
A khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị năm 1930.
B bước đầu kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang.
C bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang đông đảo.
D xây dựng một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng nhân dân.
Câu 14 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách
mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì
A đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.
B luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.
C có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.
D luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.
Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
là
Câu 16 Nguyên nhân cơ bản dẫn đễn Chiến tranh thế giới hai (1939-1945) là do
A chính sách không can thiệp những sự kiện bên ngoài nước Mĩ của Mĩ.
B mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với chủ nghĩa xã hội.
C mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, thị trường.
D tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
Câu 17 Thực dân nào sau đây trao trả độc lập cho Ấn Độ vào năm 1950?
Câu 18 Năm 1957, sáu nước Tây Âu đã thành lập tổ chức nào sau đây?
A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương B Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu D Liên minh châu Âu.
Câu 19 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
B Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.
C Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam
D Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.
Trang 3Câu 20 Sự kiện nào sau đây là mốc đánh dấu sự kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn
Ái Quốc?
A Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
C Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Gửi đến Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
Câu 21 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 22 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở
Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
C Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
D Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 23 Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm
giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 24 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện
tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 25 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 đều để lại cho Đảng ta
bài học kinh nghiệm quý báu về
A tổ chức, lãnh đạo đấu tranh công khai, hợp pháp.
B tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh vũ trang.
C xây dựng khối liên minh công nông.
D xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 26 Trong giai đoạn 1945 - 1973, Nhật Bản có hoạt động đối ngoại nào sau đây?
A Viện trợ không hoàn lại cho tất cả các nước châu Á.
B Kí các hiệp ước bất bình đẳng với phương Tây.
C Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
D Kí với Mỹ Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
Câu 27 Trong giai đoạn 1939 - 1945, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam.
Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam chính sách nào sau
đây?
A Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai.
B Thực hiện triệt để chủ trương “Pháp - Việt đề huề".
C Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
D Chính sách Kinh tế chỉ huy.
Trang 4Câu 29 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã
hội Việt Nam?
A Xuất hiện thêm giai cấp công nhân.
B Xuất hiện thêm giai cấp công nhân và tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.
C đời sống nhân dân không có sự chuyển biến.
D Có thêm nhiều công trình kiến trúc mới.
Câu 30 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, các nước Đông Nam Á
A tạm thời quân đội Liên Xô và Mĩ chia nhau kiểm soát và đóng quân.
B vẫn thuộc phạm vi chiếm đóng của các nước phương Tây.
C do quân đội Liên Xô và Trung Quốc chiếm đóng
D do quân đội Mĩ, Anh chiếm đóng.
Câu 31 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách
mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?
A Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.
B Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.
Câu 32 Sự phát triển của lực lượng chính trị cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương trong thời kì
1939 - 1945 có đặc điểm gì?
A Từ nông thôn tiến về các thành thị B Từ miền núi phát triển xuống miền xuôi.
C Từ miền xuôi phát triển lên miền ngược D Từ thành thị phát triển về nông thôn.
Câu 33 Sư kiên nao đanh dâu giai câp công nhân Việt Nam bươc đâu đi vao đâu tranh tư giac?
A Bai công cua công nhân ơ Nam Đinh, Ha Nôi, Hai Phong.
B Bai công cua thơ may xương Ba Son ơ Cang Sai Gon ngăn tau Phap đan ap cach mang Trung Quôc.
C Công hôi(bi mât) Sai Gon Chơ Lơn do Tôn Đưc Thăng đưng đâu.
D Bai công cua thơ nhuôm ơ Chơ Lơn.
Câu 34 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã
chấm dứt
A vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.
B thời kì truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam.
C hoạt động riêng lẻ của ba tổ chức cộng sản.
D thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
Câu 35 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
Chiến tranh đặc biệt?
A Chiến thắng Bình Gĩa B Chiến thắng Vạn Tường.
C Chiến thắng Đồng Xoài D Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 36 Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là
A công nhân và nông dân B công nhân và binh lính.
C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và tư sản.
Câu 37 Hội nghị nào của Đảng đã xác định kẻ thù của cách mạng miền Nam là đế quốc Mĩ và tập đoàn
Nguyễn Văn Thiệu?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 24(tháng 9-1975).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (tháng 1-1959).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 (tháng 7-1973).
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (tháng 5-1941).
Câu 38 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?
A Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
Trang 5B "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .
D Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.
Câu 39 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đầu thế kỷ XX là
A tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
B tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
C không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
D không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
Câu 40 Với việc kí bản Tạm ước 14 - 9 - 1946, ta tiếp tục nhận nhượng cho Pháp một số quyền lợi
về
A chính trị - quân sự B kinh tế - quân sự C kinh tế - văn hoá D chính trị - xã hội.
HẾT