1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử 2022 hoá học đề 029

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử 2022 hoá học
Chuyên ngành Hoá Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Hoá học 2022 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 029 Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là A propyl axeta[.]

Trang 1

Đề thi thử Hoá học 2022

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 029.

Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 2 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào

nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 3 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong

môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 4 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 3 a mol FeCl3 vào nước dư

(b) Cho hổn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(c) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(d) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(e) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(g) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 5 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

Câu 6 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 7 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO.

Câu 8 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X (đốt nóng) gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO, CuO phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm

A Al, Fe, Zn, Cu B Fe, Al2O3, ZnO, Cu

C Al2O3, Fe, Zn, Cu D Fe2O3, Al2O3, ZnO Cu

Câu 9 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

Câu 10 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm

CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 11 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Trang 2

A Ánh kim B Dẫn điện.

Câu 12 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là

Câu 13 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?

A Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2

B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

C Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

D Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

Câu 15 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?

Câu 16 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức

của metan là

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 18 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử chất E có một liên kết π

(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen

(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro

(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O

Số phát biểu đúng là

Câu 19 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 17.4 gam B 5.8 gam C 14,5 gam D 11.6 gam.

Câu 20 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A NaNO3 B FeCl2 C BaCl2 D Ca(NO3)2

Câu 21 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn

lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là

Câu 22 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là

Trang 3

Câu 23 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

C sự tăng nồng độ CO2 D sự gia tăng các phương tiện giao thông.

Câu 24 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

Câu 25 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 26 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là

A 4,48 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 2,24 lít.

Câu 27 Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-AlA Số chất phản ứng được với

dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là

Câu 28 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 29 Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Na+, Mg2+, CH3COO–, B Ca2+, K+, Cl–,

C , Ba2+, , D Ag+, Na+, , Br–

Câu 30 Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 Giá trị của V là

Câu 31 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 32 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 33

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.

B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.

C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.

D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.

Trang 4

Câu 34 Cho 0,5 gam kim loại hóa trị II phản ứng hết với với dung dịch HCl dư thu được 0,28 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 35 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 36 Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Câu 37 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 38 Polime thu được khử trùng hợp etilen là

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C2H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc)

và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 40 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Ngày đăng: 04/04/2023, 10:02

w