1. Trang chủ
  2. » Tất cả

(Tiểu luận) ngân hàng câu hỏi ngoại bệnh lý 3

260 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng câu hỏi ngoại bệnh lý 3
Trường học Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
Chuyên ngành Ngoại Bệnh Lý
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, trong những trường hợp nào sau đây khó phát hiện sỏi cản quang hệ tiết niệu, ngoại trừ: a.. Chỉ định điều trị ngoại khoa sỏi đường tiết niệu t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

Trang 2

MỤC LỤC

Bài 1 Sỏi tiết niệu 1

Bài 2 Chấn thương thận kín 32

Bài 3 Chấn thương niệu đạo 48

Bài 4 Vỡ bàng quang 63

Bài 5 Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt 78

Bài 6 Ung thư tuyến tiền liệt 94

Bài 7 Dị tật tiết niệu 110

Bài 8 U thận 118

Bài 9 Chấn thương sọ não 132

Bài 10 Vết thương sọ não 165

Bài 11 Chấn thương dây thần kinh ngoại biên 181

Bài 12 Chấn thương cột sống 199

Bài 13 U não 229

Bài 14 Đại cương u tủy 244

Trang 3

BÀI 1 SỎI TIẾT NIỆU

MỤC TIÊU

1 Trình bày được nguyên nhân hình thành sỏi niệu và phân loại sỏi

2 Nêu diễn biến và ảnh hưởng của sỏi đường niệu

3 Chẩn đoán sỏi thận – niệu quản – bàng quang

4 Biết áp dụng cơ bản được 5 phương pháp can thiệp sỏi niệu hiện nay

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Mục tiêu 1 Trình bày được nguyên nhân hình thành sỏi niệu và phân loại sỏi Mức độ 1: Nhớ, hiểu

Câu 1 Sỏi đóng khuôn sát vào bể thận và các đài thận, ta gọi nó là:

a Nephrocalcinose

b Sỏi cơ quan

c Sỏi san hô *

d Sỏi cystine

Câu 2 Sỏi san hô là:

a Sỏi đóng khuôn vào bể thận

b Sỏi đóng khuôn vào đài thận bé

c Sỏi đóng khuôn vào đài thận lớn

d Sỏi đóng khuôn vào bể thận và đài thận *

Câu 3 Tỷ lệ sỏi niệu ở Hoa Kỳ là:

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 5 Nguyên nhân nào không làm tăng nồng độ calci nước tiểu:

Trang 4

Câu 7 Nguyên nhân nào không làm tăng nồng độ calci nước tiểu:

d Cả 3 câu trên đều đúng *

Câu 9 Lý thuyết hình thành sỏi đang được sử dụng hiện nay là:

a Lý thuyết tạo nhân

c Thuyết gen SLC26A6

d Không thuyết nào giải thích được

Câu 13 Những nguyên nhân nào làm sỏi niệu bị vướng lại:

Trang 5

d Giảm acid uric

Câu 17 Sỏi niệu hiếm khi xảy ra trước bao nhiêu tuổi:

a Vi khuẩn làm giảm hấp thu Oxalat *

b Vi khuẩn làm acid hóa nước tiểu

c Cả a,b đều đúng

d Cả a,b đều sai

Câu 19 Chất chủ yếu hình thành nên sỏi cản quang:

Câu 22 Yếu tố nguy cơ hình thành sỏi niệu, chọn câu sai:

a Thừa nắng thiếu nước

b Vận động nhiều *

Trang 6

c Bất thường giải phẫu

a Nguyên nhân hình thành sỏi niệu cản quang là do tăng acid uric máu

b Sỏi Calci chiếm khoảng 20 – 30% sỏi tiết niệu

c Thừa nắng, thiếu nước là một yếu tố nguy cơ hình thành sỏi tiết niệu *

d Sử dụng rượu bia không phải nguyên nhân gây sỏi tiết niệu

Câu 25 Một số yếu tố trong hình thành sỏi tiết niệu:

a Thừa nắng, thiếu nước

b Ngồi nhiều, bất động lâu

c Bất thường giải phẫu học

Câu 27 Các loại sỏi tiết niệu:

a Sỏi canxi và sỏi phospho

b Sỏi canxi và sỏi acid uric

c Sỏi cản quang và không cản quang

d Sỏi nhiễm trùng và sỏi không nhiễm trùng

Câu 3 Sỏi thận tạo thành do nhiễm khuẩn có các đặc điểm sau, trừ một:

a Thành phần gồm Phosphate, Amoniac, Magnesie

Trang 7

b Do các vi khuẩn Proteus, Pseudomonas, Klebsiella gây rara

c Tạo thành trong môi trường kiềm *

d Tạo thành trong môi trường acid

Câu 4 Thợ máy, đầu bếp là những nghề có tỷ lệ sỏi niệu cao hơn các ngành khác

vì :

a Độ tuổi trung bình của những người làm nghề nghiệp này cao

b Do hầu hết công nhân là nam

c Do sắc tộc của nhóm nghề này hầu hết là Mỹ da trắng

d Do môi trường làm việc có nhiệt độ cao *

Câu 5 BMI cao có nhiều nguy cơ sỏi niệu hơn Nguyên nhân do:

a Người có BMI cao tiết ra nhiều oxalat, acid uric hơn

b Mức độ siêu bão hòa của acid uric tăng khi BMI tăng

c Cả a,b đều đúng *

d Cả a,b đều sai

Câu 6 BMI cao có nhiều nguy cơ sỏi niệu hơn Nguyên nhân do:

a Người có BMI cao tiết ra nhiều oxalate, acid uric hơn

b Mức độ siêu bão hòa của acid uric tăng khi BMI tăng

c Cả a,b đều đúng *

d Cả a,b đều sai

Câu 7 Đâu KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ hình thành sỏi niệu:

a Thận móng ngựa

b Nang thận *

c Thận xoay dang dở

d Hẹp niệu quản

Câu 8 Sỏi urat tiết niệu hình thành do:

a Tăng chuyển hóa purine từ protein động vật

b Uống nhiều rượu bia

c a,b đúng *

d a,b sai

Câu 9 Các nguyên nhân hình thành sỏi bàng quang, NGOẠI TRỪ:

a Bàng quang thần kinh

b Tăng sản tuyến tiền liệt

c Đặt thông tiểu lâu ngày

d Bàng quang tăng hoạt *

Câu 10 Sỏi acid uric có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a Cản quang *

b Dễ tan trong môi trường kiềm

c Dễ kết tinh trong môi trường acid

d Dễ xuất hiện khi tăng chuyển hóa purine trong cơ thể

Câu 11 Sỏi niệu quản có những đặc tính sau, ngoại trừ:

Trang 8

a 80% là từ thận rơi xuống

b Sỏi cả 2 bên rất nguy hiểm vì có thể gây vô niệu

c Sỏi cả 2 bên rất nguy hiểm vì có thể gây bí tiểu *

d Có thể dẫn tới hư hại chức năng thận cùng bên bị sỏi

Mức độ 3: Tổng hợp, đánh giá

Câu 1 Hypocitraturia là tình trạng giảm nồng độ citrate trong nước tiểu Các bệnh nhân mắc rối loạn này được xem là có nguy cơ mắc sỏi niệu Các tác giả đã dựa vào thuyết nào để giải thích cho mối liên quan trên:

a Lý thuyết tạo nhân

b Lý thuyết ức chế tinh thể

c Lý thuyết genome SLC26A6

d Cả 3 lý thuyết đều không thể giải thích được *

Câu 2 Lý thuyết giải thích hiện tượng một số bệnh nhân khi thiếu một số chất thì bị sỏi niệu Đó là thuyết nào:

a Lý thuyết tạo nhân

b Lý thuyết ức chế tinh thể

c Thuyết gen SLC26A6

d Không thuyết nào giải thích được vì sao bị sỏi niệu *

Câu 3 Chất nào sau đây không phải là chất tạo sỏi:

Trang 9

Câu 7 Mối liên quan giữa kích thước viên sỏi đường tiết niệu trên và cơn đau quặn thận:

a Sỏi càng to càng dễ đau quặn thận

b Sỏi càng nhỏ càng dễ đau quặn thận

c Không có mối liên quan

d Cơn đau quặn thận có thể gây ra với 1 viên sỏi có kích thước bất kỳ *

Câu 8 Sỏi thận do nhiễm trùng có đặc điểm:

a Có dạng hình san hô

b Thành phần gồm Phosphate, Amoniac và Magie

c Tạo thành trong môi trường kiềm

d Cả 3 câu trên đều đúng *

Mục tiêu 2 Nêu diễn biến và ảnh hưởng của sỏi đường niệu

Mức độ 1: Nhớ, hiểu

Câu 1 Biến chứng của sỏi thận là:

a Ứ nước thượng nguồn

b Ứ nước thượng nguồn

c Phát sinh thêm sỏi khác

d Bí tiểu *

Câu 6 Biến chứng của sỏi thận, ngoại trừ:

a Nhiễm khuẩn

Trang 10

b Phá hủy thận phát sinh ra nó

c Phát sinh thêm sỏi khác

d Đau quặn thận *

Câu 7 Bệnh cảnh sỏi thận có thể diễn tiến theo tình huống nào sau đây:

a Diễn tiến âm thầm → bệnh nhân không hay mình mắc bệnh

b Diễn tiến từ từ → bệnh nhân đau âm ỉ vùng hông lưng

c Diễn tiến rầm rộ →biểu hiện qua cơn đau quặn thận

d Cả 3 loại sỏi trên

Câu 9 Trong các loại sỏi thận sau đây, loại sỏi khó di chuyển nhất xuống niệu quản là:

a Sỏi đài trên

b Sỏi đài dưới *

c Sỏi đài giữa

Câu 12 Vô niệu có thể xảy ra trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a Sỏi niệu quản hai bên

b Sỏi niệu quản bên này, sỏi thận bên kia

c Sỏi niệu quản một bên, sỏi bàng quang *

d Sỏi thận hai bên

Câu 13 Abscess thận do sỏi niệu thuộc giai đoạn nào:

a Giai đoạn chống đối

b Giai đoạn giãn nở

c Giai đoạn biến chứng *

Trang 11

d Không thuộc vào bất kỳ giai đoạn nào

Câu 14 Giai đoạn chống đối, ngoại trừ:

a Phù nề niêm mạc đường niệu

b Gây đau quặn thận

c Giảm chức năng thận *

d Có thể điều trị nội

Câu 15 Sỏi niệu quản có các đặc tính sau, ngoại trừ:

a 80% là do từ thận rơi xuống

b 75% các trường hợp nằm ở đoạn 1/3 dưới của niệu quản

c Khi bị hai bên thì rất nguy hiểm vì có thể gây vô niệu

d Khi bị hai bên thì rất nguy hiểm vì có thể gây bí tiểu *

Câu 16 Sỏi bàng quang là một trong những nguyên nhân gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ:

a Nhiễm trùng niệu

b Xơ hẹp cổ bàng quang *

c Rối loạn tiểu tiện

d Bí tiểu cấp

Câu 17 Sỏi tắc lâu ngày sẽ gây những biến chứng:

a Ứ nước thượng nguồn trên sỏi

b Các chỗ hẹp trên đường tiết niệu

c Kích thước viên sỏi

d Thành phần sỏi *

Câu 19 Sỏi tắc lâu ngày sẽ gây biến chứng, CHỌN CÂU SAI:

a Ứ nước thượng nguồn trên sỏi

b Nhiễm khuẩn

c Hẹp niệu quản phía trên sỏi *

d Suy thận

Câu 20 Sỏi tắc lâu ngày sẽ gây biến chứng, CHỌN CÂU SAI:

a Ứ nước vị trí dưới sỏi *

Trang 12

b Khúc nối bể thận – niệu quản

c Niệu đạo xốp *

d Cổ bàng quang

Câu 22 Những nguyên nhân nào làm sỏi niệu bị vướng lại:

a Hình dạng viên sỏi

b Kích thước viên sỏi

c Những chỗ hẹp trên đường tiết niệu

Câu 24 Những biến chứng do sỏi tắc nghẽn, ngoại trừ:

a Ứ nước thượng nguồn trên sỏi

b Do hình dạng viên sỏi sần sủi *

c Do niệu quản quá hẹp

d Do nhu động niệu quản yếu

Câu 26 Đài thận, bể thận, niệu quản sẽ giãn nở nếu hòn sỏi không di chuyển xuống được sau bao lâu:

Câu 1 Những chỗ hẹp của niệu quản, CHỌN CÂU SAI:

a Khúc nối bể thận – niệu quản

b Đoạn bụng *

c Đoạn bắt chéo động mạch chậu

d Đoạn nội thành bàng quang

Câu 2 Nhu động niệu quản hoạt động theo tuần tự:

a Giãn nở cơ vòng phía sau → Co bóp cơ vòng phía sau → Co bóp các thớ cơ dọc

b Giãn nở cơ vòng phía trước → Co bóp cơ vòng phía sau → Co bóp các thớ cơ dọc

*

c Co bóp cơ vòng phía trước → Giãn nở cơ vòng phía sau → Co bóp các thớ cơ dọc

Trang 13

d Giãn nở cơ vòng phía trước → Co bóp cơ vòng phía sau → Giãn nở các thớ cơ dọc

Câu 3 Những giai đoạn sẽ xảy ra khi có sỏi niệu gây tắc nghẽn:

a Giai đoạn biến chứng → Giai đoạn giãn nở → Giai đoạn chống đối

b Giai đoạn chống đối → Giai đoạn giãn nở → Giai đoạn biến chứng *

c Giai đoạn giãn nở → Giai đoạn chống đối → Giai đoạn biến chứng

d Giai đoạn chống đối → Giai đoạn biến chứng → Giai đoạn giãn nở

Câu 4 Giai đoạn tắc nghẽn nào có thể điều trị nội khoa:

a Giai đoạn biến chứng

b Giai đoạn giãn nở *

c Giai đoạn chống đối

d Cả ba giai đoạn trên

Câu 5 Trong giai đoạn biến chứng xảy ra hiện tượng, NGOẠI TRỪ:

a Suy thận

b Nhiễm khuẩn

c Áp xe thận

d Cơn đau quặn thận *

Câu 6 Áp xe thận do sỏi niệu thuộc giai đoạn nào

a Giai đoạn biến chứng *

b Giai đoạn giãn nở

c Giai đoạn chống đối

d Cả ba giai đoạn trên

Câu 7 Khi sỏi tiết niệu kẹt lại ở những vị trí hẹp của niệu quản sẽ xảy ra các hiện tượng sau:

a Giảm nhu động niệu quản phía dưới sỏi

b Tăng nhu động niệu quản phía dưới sỏi

c Giảm nhu động niệu quản phía trên sỏi

d Tăng nhu động niệu quản phía trên sỏi *

Câu 8 Bình thường nhu động của niệu quản theo trình tự:

a Sự giãn nở cơ vòng phía trước – Sự co bóp cơ vòng phía sau – Sự co bóp các thớ

cơ dọc *

b Sự co bóp cơ vòng phía trước – Sự giãn nở cơ vòng phía sau – Sự co bóp các thơ

cơ dọc

c Sự co bóp các thớ cơ dọc – Sự co bóp của cả cơ vòng phía trước và sau

d Sự co bóp các thớ cơ dọc – Sự giãn nở của cả cơ vòng phía trước và sau

Mức 3: Tổng hợp, đánh giá

Câu 9 Sỏi để lâu ngày sẽ gây xơ hóa niệu quản và là nguyên nhân:

a Hẹp niệu quản sau lấy sỏi

b Thận ứ nước

c Thận ứ mủ

d Tất cả đều đúng *

Trang 14

Câu 10 Nếu có sỏi niệu sẽ gây sự tắc nghẽn và ảnh hưởng tới đường niệu qua những giai đoạn nào:

a Giai đoạn chống đối

b Giai đoạn giãn nở

c Giai đoạn biến chứng

d Cả 3 giai đoạn trên *

d Niệu quản nội thành bàng quang

Câu 2 Chỉ định điều trị ngoại khoa sỏi niệu:

a Điều trị nội thất bại

b Sỏi niệu có biến chứng

c Có bất thường giải phẫu học của hệ niệu

d Tất cả đúng *

Câu 3 Mục tiêu trong điều trị sỏi niệu:

a Lấy hay phá hoàn toàn viên sỏi

b Phục hồi chức năng thận

c Giải quyết các biến chứng do sỏi gây ra

d Tất cả đều đúng *

Câu 4 Người có BMI cao có nhiều nguy cơ sỏi niệu hơn Nguyên nhân do:

a Người có BMI cao tiết nhiều oxalat, acid uric hơn

b Mức độ siêu bão hòa của acid uric tăng khi BMI tăng

a Sỏi bàng quang kẹt cổ bàng quang *

b Tăng sản tiền liệt tuyến

c Viêm bàng quang

d Viêm tiền liệt tuyến

Câu 2 Đánh giá tốt nhất tình trạng ứ nước của thận trên siêu âm dựa vào:

a Độ giãn đài thận

b Độ giãn bể thận

c Độ giãn đài thận và độ dày nhu mô thận *

d Độ giãn bể thận và đài thận

Trang 15

Câu 3 Bệnh nhân bị sỏi thận, khi khám thận có nghiệm pháp rung thận (+) và phản ứng đau, ngoại trừ:

a Vôi hóa tĩnh mạch vùng chậu

b Vôi hóa buồng trứng *

c Vôi hóa tiền liệt tuyến

d Sỏi niệu quản nội thành

Câu 6 Chẩn đoán chính xác nhất tình trạng bị ảnh hưởng của thận do sỏi bằng:

a Chụp MSCT hệ niệu có cản quang *

b Siêu âm

c Chụp nhấp nháy thận (thận đồ)

d Chụp niệu quản bể thận ngược dòng

Câu 7 Vị trí hay gặp sỏi niệu quản là :

a Mọi vị trí

b 1/3 dưới *

c 1/3 giữa

d 1/3 trên

Câu 8 Triệu chứng lâm sàng của sỏi đường niệu là:

a Cơn đau bão thận

b Buồn nôn, ói mửa

c Đau nhói ở hông lưng

Trang 16

b Thăm dò bằng thông sắt *

c X-quang

d Nội soi bàng quang

Câu 11 Sỏi hay bị mắc lại ở những chỗ hẹp trên đường tiết niệu Vậy sỏi thận hay bị mắc lại ở:

a Cổ đài thận

b Bể thận

c Cổ bàng quang

d Câu a và b đúng *

Câu 12 Xét nghiệm nào giúp đánh giá mức độ ứ nước của thận:

a MSCT, UIV, siêu âm *

b MSCT, UIV, soi bàng quang- niệu quản

c MSCT, soi bàng quang, KUB

d UIV, siêu âm, KUB

Câu 13 Triệu chứng lâm sàng hay gặp nhất của sỏi đường tiết niệu trên:

a Đái máu

b Đái máu cuối bãi

c Đau quặn thận *

d Đau âm ỉ thắt lưng

Câu 14 Cơn đau quặn thận do sỏi:

a Khởi phát đột ngột sau hoạt động mạnh

b Có cường độ dữ dội không có tư thế giảm đau

c Vị trí đau tùy theo vị trí sỏi

d Tất cả đều đúng *

Câu 15 Cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản xảy ra khi:

a Tăng áp lực đột ngột tại bể thận - niệu quản

b Tăng áp lực từ từ tại bể thận - niệu quản

c Chức năng thận còn tốt mà tắc nghẽn niệu quản thì hoàn toàn

d Câu a và c đúng *

Câu 16 Để chẩn đoán sỏi tiết niệu, xét nghiệm nào sau đây cần phải làm đầu tiên:

a Định lượng calci máu

b Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

c Siêu âm hệ tiết niệu *

d Chụp niệu đồ tĩnh mạch

Câu 17 Trong sỏi đường tiết niệu trên, siêu âm có các vai trò sau đây trừ:

a Phát hiện được sỏi không cản quang

b Đánh giá phần nào chức năng thận thông qua đo độ dày nhu mô thận *

c Chẩn đoán được nhiễm trùng thận

d Đánh giá mức độ ứ nước thận

Trang 17

Câu 18 Chẩn đoán sỏi bàng quang chắc chắn nhất là bằng:

a Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

Câu 20 Sỏi đường tiết niệu trên bao gồm:

a Sỏi niệu quản

b Sỏi thận

c Sỏi bàng quang

d A và B đúng *

Câu 21 Sỏi đường tiết niệu dưới bao gồm:

a Sỏi niệu quản

b Sỏi bàng quang

c Sỏi niệu đạo

d B và C đúng

Câu 22 Đặc điểm của cơn đau quặn thận:

a Xuất hiện đột ngột thường sau chơi thể thao, lao động nặng hoặc đi lại nhiều

b Cơn đau dữ dội, bệnh nhân phải lăn lộn, vã mồ hôi

c Đau xuất hiện ở thắt lưng lan ra trước xuống hạ vị, vùng bẹn bìu và mặt trong đùi cùng bên

Trang 18

Câu 27 Triệu chứng lâm sàng hay gặp của sỏi đường tiết niệu trên:

a Tiểu máu đầu dòng

b Tiểu máu cuối dòng

c Cơn đau quặn thận *

d Tiểu máu toàn bãi

Câu 28 Triệu chứng lâm sàng hay gặp của sỏi đường tiết niệu dưới:

a Đau âm ỉ vùng thắt lưng

b Tiểu máu

c Tiểu gắt *

d Cơn đau quặn thận

Câu 29 Chụp cộng hưởng từ đường tiết niệu có giá trị trong những trường hợp nào:

a Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu

Câu 31 Chẩn đoán sỏi niệu đạo:

a Khám tầng sinh môn, thăm trực tràng có thể sờ thấy sỏi nằm dọc đường đi niệu đạo

b Thăm dò bằng thông sắt thấy dấu hiệu chạm sỏi

c Bệnh nhân tiểu buốt, tiểu khó, đôi khi bí tiểu

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Câu 32 Chụp Xquang hệ niệu không chuẩn bị giúp:

a Cho biết hình thái đài bể thận và niệu quản

Trang 19

a Đây là một trường hợp sỏi thận đơn thuần

b Đây là một trường hợp chấn thương thận đơn thuần

c Đái máu là do sỏi cọ xát vào niêm mạc bể thận *

d Đau thắt lưng là do sỏi di động

Câu 2 Một bệnh vào viện vì chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị có sỏi niệu quản hai bên, xét nghiệm cần làm khẩn là:

a Siêu âm

b Chụp niệu đồ tĩnh mạch

c Định lượng créatinine niệu

d Định lượng créatinine máu và điện giải đồ *

Câu 3 Một bệnh nhân nam 70 tuổi được chẩn đoán tăng sản tiền liệt tuyến và sỏi bàng quang, làm siêu âm thấy cả hai thận giãn:

a Cả 2 thận giãn là do sỏi bàng quang

b Cả hai thận giãn là do tăng sản tiền liệt tuyến

c Ba yếu tố trên không có liên quan nhau

d Sỏi bàng quang và hai thận giãn thận giãn là hai biến chứng của tăng sản tiền liệt tuyến tuyến *

Câu 4 Một thanh niên vào viện vì bí tiểu cấp, nguyên nhân nào sau đây hay gặp nhất:

a Viêm tiền liệt tuyến cấp

b Giập niệu đạo sau chấn thương

c Sỏi niệu đạo *

d Hẹp niệu đạo

Câu 5 Triệu chứng hay gặp nhất trong sỏi bàng quang là:

a Đái máu cuối bãi

b Rối loạn tiểu tiện dạng tiểu rắt tiểu buốt

c Đái tắt giữa dòng *

d Đái máu toàn bãi

Trang 20

Câu 6 Trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, trong những trường hợp nào sau đây khó phát hiện sỏi cản quang hệ tiết niệu, ngoại trừ:

a Sỏi có kích thước nhỏ (0,3cm ở tiểu khung)

b Sỏi nằm chồng lên xương

d Nội soi bàng quang *

Câu 9 Một bệnh nhân có tiền sử bị đau âm ỉ thắt lưng một bên, có lúc lên cơn đau quặn thận từ một năm nay, thời gian gần đây thấy hết đau lưng nhưng xuất hiện đái rắt, đái buốt, có lúc tắc tiểu giữa dòng đó là:

a Sỏi niệu quản làm thận mất chức năng

b Sỏi thận biến chứng nhiễm trùng tiết niệu

c Sỏi niệu quản di chuyển rơi xuống bàng quang *

d Sỏi niệu đạo kẹt

Câu 10 Mối liên quan giữa kích thước viên sỏi đường tiết niệu trên và cơn đau quặn thận:

a Sỏi càng to càng dễ bị đau quặn thận

b Sỏi càng nhỏ càng dễ bị đau quặn thận

c Có mối liên quan

d Cơn đau quặn thận có thể được gây ra bởi 1 viên sỏi có kích thước bất kỳ *

Câu 11 Đái máu trong sỏi đường tiết niệu trên là:

a Đái máu tự nhiên

b Đái máu đầu bãi

c Đái máu cuối bãi

d Đái máu toàn bãi sau khi vận động mạnh *

Câu 12 Một bệnh nhân lên cơn đau quặn thận kèm đi tiểu buốt tiểu rắt là do:

a Nhiễm trùng tiết niệu

b Có sỏi bàng quang kèm theo

c Sỏi niệu quản đoạn chậu kích thích bàng quang *

Trang 21

d Hai triệu chứng trên không có liên quan gì đến nhau

Câu 13 Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:

a Sỏi mật

b Sỏi tĩnh mạch (Phlebolith)

c Vôi hóa hạch mạc treo

d Tất cả đúng *

Câu 14 Triệu chứng lâm sàng của sỏi đường niệu là:

a Cơn đau bão thận

b Buồn nôn, ói mửa

c Đau âm ỉ ở góc sườn lưng

d Tất cả đúng *

Câu 15 Siêu âm là phương tiện, CHỌN CÂU SAI:

a Có thể thực hiện nhanh tại phòng cấp cứu

b Đánh giá được chức năng thận *

c Đánh giá được mức độ ứ nước thận

d Phụ thuộc vào người siêu âm

Câu 16 Dấu chạm sỏi niệu đạo là dấu hiệu phát hiện dựa trên:

a Thăm khám bằng tay

b Thăm dò bằng thông sắt *

c X-quang

d Nội soi niệu đạo-bàng quang

Câu 17 Xquang hệ niệu không chuẩn bị giúp ta xác định thông tin gì, CHỌN CÂU SAI:

a Sỏi niệu quản làm thận mất chức năng

b Sỏi niệu quản gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu

c Sỏi niệu quản di chuyển rơi xuống bàng quang*

d Sỏi kẹt niệu đạo

Câu 19 Sỏi bàng quang là một trong những nguyên nhân gây ra các biến chứng, ngoại trừ:

a Nhiễm trùng tiết niệu

b Bí tiểu cấp

c Rối loạn tiểu tiện

Trang 22

d Đái máu*

Câu 20 Một bệnh nhân vào viện vì bí tiểu cấp, chẩn đoán được nghỉ tới nhiều nhất:

a Viêm tuyến tiền liệt cấp

b Sỏi kẹt niệu đạo*

c Bướu bàng quang

d Sỏi niệu quản

Mức 3: Tổng hợp, đánh giá

Câu 21 Cơn đau quặn thận điển hình:

a Xuất hiện đột ngột, cơn đau dữ dội

b Đau vùng thắt lưng lan ra trước xuống hạ vị, vùng bẹn bìu và mặt trong đùi cùng bên

d Cả A,B đều đúng *

D Cả A,B đều sai

Câu 22 Cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản xảy ra khi:

a Tăng áp lực đột ngột tại bể thận – niệu quản*

b Tăng áp lực từ từ tại bể thận – niệu quản

c Thận ứ nước nhiều

d Chỉ khi sỏi kẹt đoạn nội thành bàng quang

Câu 23 Trong cơn đau quặn thận có nôn mửa, chướng bụng và bí trung đại tiện Đây là:

a Tắc ruột cơ học

b Tắc ruột cơ năng

c Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm

d Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh ngoại khoa khác*

Mức độ 3: Tổng hợp, đánh giá

Áp dụng cho câu 1, 2: Bệnh nhân nam 40 tuổi, nghề nghiệp đầu bếp, nhập viện

vì lý do đau vùng thắt lưng Đau đột ngột sau lao động nặng, đau rất mạnh, bệnh nhân phải lăn lộn và toát mồ hôi, phải gò lưng tôm cho bớt đau, đau xuất hiện ở thắt lưng lan xuống hạ vị, vùng bẹn bìu Kèm theo bệnh nhân có buồn nôn và ói mửa

Câu 1 Chẩn đoán được nghĩ đến nhiều nhất là:

a Sỏi thận

b Sỏi niệu quản *

c Sỏi bàng quang

d Sỏi niệu đạo

Câu 2 Để xác định bệnh nhân có nhiễm trùng tiểu kèm theo hay không, cần làm xét nghiệm:

a Tìm bạch cầu, nitrit trong nước tiểu *

b Soi bàng quang

Trang 23

c KUB

d MSCT

Câu 3 Muốn phân biệt sỏi thận phải và sỏi mật khi đã thấy hình vôi hóa trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị, kỹ thuật nào sau đây là TỐT NHẤT cần tiến hành:

d Chụp niệu đồ tĩnh mạch kết hợp nghiệm pháp lợi tiểu (lasix)

Câu 5 Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:

a Sỏi thận

b Sỏi niệu quản *

c Sỏi bàng quang

d Sỏi niệu đạo

Câu 7 Bệnh nhân vào viện vì lý do đau hông lưng (P) Qua thăm khám lâm sàng, nghi ngờ sỏi niệu quản (P) Cận lâm sàng nào được chỉ định đầu tiên:

a Siêu âm*

b KUB

c MSCT

d Tổng phân tích nước tiểu

Mục tiêu 4 Biết áp dụng cơ bản được 5 phương pháp can thiệp sỏi niệu hiện nay Mức độ 1: Nhớ, hiểu

Câu 1 Chỉ định điều trị ngoại khoa sỏi niệu:

a Điều trị nội thất bại

b Sỏi niệu có biến chứng

Trang 24

c Có bất thường của hệ niệu

d Tất cả các chỉ định trên *

Câu 2 Mục tiêu trong điều trị sỏi niệu:

a Lấy hay phá hoàn toàn viên sỏi

b Lấy sỏi qua da

c Tán sỏi nội soi bằng laser

d Mổ hở *

Câu 4 Thành tựu mới trong điều trị sỏi niệu là:

a ESWL

b Lấy sỏi qua da

c Tán sỏi nội soi bằng laser

d Tất cả đều đúng *

Câu 5 Phương pháp điều trị sỏi thận nào sau đây không xâm lấn:

a Mổ hở lấy sỏi

b Tán sỏi qua da

c Tán sỏi ngoài cơ thể *

d Phẫu thuật nội soi

Câu 6 Phương pháp điều trị sỏi niệu nào sau đây xâm lấn tối thiểu:

a Mổ hở lấy sỏi

b Tán sỏi qua da

c Tán sỏi nội soi ngược dòng *

d Phẫu thuật nội soi

Câu 7 Thái độ xử trí của bệnh nhân bị tăng sản tiền liệt tuyến vì bí tiểu cấp, làm siêu âm có sỏi bàng quang:

a Mổ lấy sỏi bàng quang cấp cứu

b Mổ dẫn lưu bàng quang cấp cứu

c Đặt sonde tiểu lưu *

d Bóp sỏi bàng quang nội soi cấp cứu

Câu 8 Hiệu quả tán sỏi của phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:

a Kích thước sỏi

b Vị trí sỏi

c Độ cứng của sỏi

d Sỏi không cản quang hiệu quả hơn sỏi cản quang *

Câu 9 Sỏi thận biến chứng nhiễm trùng Chọn câu ĐÚNG:

Trang 25

a Chống chỉ định tuyệt đối tán sỏi ngoài cơ thể

b Tán sỏi ngoài cơ thể vẫn chỉ định khi có nhiễm trùng

c Cho kháng sinh rồi tán sỏi ngoài cơ thể ngay

d Dùng kháng sinh đến hết sốt, cấy nước tiểu âm tính sau đó có thể tán sỏi ngoài cơ thể *

Câu 10 Chống chỉ định Tán sỏi nội soi ngược dòng Chọn câu sai:

a Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa điều trị ổn định

b Chưa kiểm soát rối loạn đông máu

c Bất thường về giải phẫu học và hẹp niệu quản

d Sỏi niệu quản 1/3 trên có kích thước > 1,5cm *

Câu 11 Biến chứng thường gặp sau tán sỏi ngoài cơ thể Ngoại trừ:

a Tiểu máu thoáng qua

b Đau quặn thận

c Chuỗi sỏi

d Vỡ thận *

Câu 12 Chỉ định điều trị nội khoa sỏi thận, chọn câu đúng:

a Sỏi có đường kính < 5mm và không ứ nước thượng nguồn *

b Sỏi có đường kính < 5mm và có ứ nước thượng nguồn

c Sỏi có đường kính > 5mm và không ứ nước thượng nguồn

d Sỏi có đường kính > 5mm và có nước thượng nguồn

Câu 13 Chỉ định điều trị nội khoa sỏi niệu quản:

d Trên XQ sỏi tương đối nhẵn

Câu 15 Chỉ định điều trị ngoại khoa sỏi đường tiết niệu trên, CHỌN CÂU SAI:

a Điều trị nội khoa thất bại

b Sỏi to không thể điều trị nội khoa được

c Sỏi niệu chưa biến chứng *

d Có bất thường giải phẫu của hệ niệu

Câu 16 Nguyên tắc điều trị sỏi đường tiết niệu trên:

a Lấy hết sỏi

b Phục hồi lưu thông sau khi lấy sỏi

c Giải quyết các chỗ hẹp của NQ bằng cách tạo hình

d Tất cả đều đúng *

Trang 26

Câu 17 Chống chỉ định của ESWL, CHỌN CÂU SAI:

a Trẻ em

b Phụ nữ mang thai

c Nhiễm khuẩn tiết niệu

d Creatinin <1mg% *

Câu 18 Chỉ định của PCNL, CHỌN CÂU SAI:

a Sỏi thận có kích thước > 30mm hoặc nhiều sỏi

b Sỏi san hô hoặc bán san hô (thường loại nhỏ)

c Sỏi thận tái phát sau mổ hở hay nội soi hông lưng

d Sỏi trên người béo phì nặng *

Câu 19 Chỉ định của phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi, NGOẠI TRỪ:

a Sỏi NQ quá cao ở NQ 1/3 trên,

b Sỏi quá cứng và to ở 1/3 giữa

c Sỏi thận đơn thuần, nằm ở bể thận ngoài xoang

d Sỏi trên ở nhân có vết mổ cũ *

Câu 20 Chỉ định điều trị nội khoa sỏi thận:

a Sỏi đường kính 7mm

b Có ứ nước thượng nguồn

c A,B sai *

d A,B đúng

Câu 21 Chỉ định điều trị nội khoa sỏi niệu quản:

a Kích thước viên sỏi 7mm

b Thận ứ nước độ I *

c Đau quặn thận nhiều lần

d Có biến chứng nhiễm trùng tiết niệu

Câu 22 Nguyên tắc chung trong điều trị nội khoa sỏi tiết niệu:

a Giảm đau khi đã chẩn đoán cụ thể *

b Ăn nhiều cua, ốc, cá

c Luôn luôn cho kháng sinh, kháng viêm

d Uống ít nước

Câu 23 Mục đích điều trị nội khoa sỏi tiết niệu:

a Giải quyết nguyên nhân và cơ chế tạo sỏi

b Hạn chế tái phát sỏi

c Tránh các biến chứng khác ngoài thận

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Câu 24 Chỉ định điều trị ngoại sỏi đường tiết niệu trên:

a Điều trị nội thất bại

b Sỏi niệu có biến chứng

c Bất thường giải phẫu hệ tiết niệu

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Trang 27

Câu 25 Nguyên tắc điều trị ngoại khoa sỏi tiết niệu:

a Lấy hết sỏi

b Phục hồi lưu thông sau lấy sỏi

c Giải quyết các chỗ hẹp của niệu quản bằng cách tạo hình

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Câu 26 Chỉ định của tán sỏi ngoài cơ thể:

a Sỏi thận đơn thuần < 20mm

b Sỏi đài trên, giữa và bể thận

c Sỏi niệu quản đoạn 1/3 trên dưới 10mm

Câu 28 Tai biến của tán sỏi ngoài cơ thể:

a Tụ dịch trong và quanh chủ mô thận *

b Đứt niệu quản đối với đoạn 1/3 trên

c Nhiễm khuẩn tiết niệu

b Sỏi bán san hô

c Sỏi san hô

Câu 32 Chỉ định của tán sỏi nội soi ngược dòng:

a Sỏi niệu quản 1/3 trên

b Sỏi niệu quản 1/3 giữa, dưới < 15mm *

c Sỏi thận to

d Cả 3 đáp án đều sai

Trang 28

Câu 33 Chống chỉ định của tán sỏi nội soi ngược dòng:

a Bất thường khớp háng

b Nhiễm khuẩn tiết niệu

c Cả A,B đúng *

d Cả A,B sai

Câu 34 Di chứng của tán sỏi nội soi ngược dòng:

a Xơ hẹp niệu quản *

b Thủng niệu quản

c Nhiễm khuẩn tiết niệu

d B,C đúng

Câu 35 Chỉ đinh phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi:

a Sỏi niệu quản đoạn 1/3 trên

b Sỏi niệu quản cứng, to đoạn 1/3 giữa

c A,B đúng *

d A,B sai

Câu 36 Chống chỉ định phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi:

a Tiền căn mổ cũ, không tạo được khoang sau phúc mạc

b Bệnh lý nội khoa không ổn định

c Dị ứng CO2

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Câu 37 Biến chứng phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi:

a Chảy máu do xâm lấn nhiều

b Sỏi chạy lên thận

c Tổn thương các cơ quan lân cận

d Cả 3 đáp án trên đều đúng *

Câu 38 Nguyên tắc mổ hở lấy sỏi thận:

a Lấy hết sỏi

b Bảo tồn thận tối đa

c Hạn chế tối đa tổn thương nhu mô thận

b Tán sỏi nội soi bằng laser

c Tán sỏi ngoài cơ thể

Trang 29

a Tán sỏi nội soi ngược dòng sau khi điều trị nhiễm khuẩn ổn định*

b Tán sỏi ngoài cơ thể

c Nội soi hông lưng

d Mổ hở

Câu 3 Chọn câu đúng về theo dõi sau tán sỏi ngoài cơ thể theo hội tiết niệu thận học năm 2015:

a Sau lần tán sỏi đầu tiên bệnh nhân được hẹn tái khám sau 1-2 tuần với phim KUB

và và siêu âm để xác định sỏi đã tan và đào thải hết mảnh sỏi hoặc có cần tán bổ sung

b Sau lần tán sỏi đầu tiên bệnh nhân được hẹn tái khám sau 2-3 tuần với phim KUB

và và siêu âm để xác định sỏi đã tan và đào thải hết mảnh sỏi hoặc có cần tán bổ sung

c Sau lần tán sỏi đầu tiên bệnh nhân được hẹn tái khám sau 3-4 tuần với phim KUB

và và siêu âm để xác định sỏi đã tan và đào thải hết mảnh sỏi hoặc có cần tán bổ sung

*

d Sau lần tán sỏi đầu tiên bệnh nhân được hẹn tái khám sau 4-5 tuần với phim KUB

và và siêu âm để xác định sỏi đã tan và đào thải hết mảnh sỏi hoặc có cần tán bổ sung

Câu 4 Thái độ xử trí triệt để sỏi niệu đạo kẹt tại niệu đạo tiền liệt tuyến:

a Đẩy sỏi vào bàng quang và đặt sonde tiểu giữ lại

b Đẩy sỏi vào bàng quang và mổ bàng quang lấy sỏi

c Đẩy sỏi vào bàng quang và bóp sỏi nội soi *

d Gắp sỏi qua miệng sáo bằng pince

Câu 5 Phương pháp được chọn lựa để điều trị cơn đau quặn thận do sỏi có nhiễm khuẩn là:

a Kháng sinh

b Giảm co thắt, kháng viêm và kết hợp kháng sinh, khi ổn định sẽ giải quyết sỏi sau

*

c Dẫn lưu thận qua da hoặc nội soi đặt thông JJ

d Mổ lấy sỏi cấp cứu

Câu 6 Kết quả điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp tán sỏi nội soi:

a Tỉ lệ thành công cao nhất ở sỏi niệu quản 1/3 dưới

b Tỉ lệ thành công cao nhất ở sỏi niệu quản 1/3 giữa

c Tỉ lệ thành công cao nhất ở sỏi niệu quản 1/3 trên

d Tỉ lệ thành công cao hay thấp tùy thuộc vào kinh nghiệm phẫu thuật viên

Câu 7 Thái độ xử trí cấp cứu sỏi niệu quản biến chứng thận ứ mủ dọa Sốc nhiễm khuẩn:

a Kháng sinh

b Mổ lấy sỏi

c Dẫn lưu thận mở *

d Đặt dẫn lưu thận - niệu quản bằng nội soi (sonde niệu quản hoặc JJ)

Câu 8 Thái độ xử trí sỏi niệu quản đoạn chậu biến chứng ứ nước độ III là:

a Đặt thông JJ

Trang 30

b Mổ lấy sỏi

c Mở thận ra da

d Tán sỏi nội soi và đặt thông JJ *

Câu 9 Thái độ xử trí cấp cứu thận ứ mủ do sỏi:

a Dẫn lưu thận mở, sau đó làm thận đồ Tuỳ theo kết quả thận đồ mà có thái độ sử trí thích hợp *

b Mổ lấy sỏi

c Cắt thận

d Dẫn lưu thận - niệu quản nội soi (sonde niệu quản hoặc JJ)

Câu 10 Bệnh nhân sỏi thận (T), sỏi cản quang, đường kính 3cm, cực dưới, không nhiễm trùng tiểu Phương pháp điều trị được lựa chọn là:

a Điều trị nội

b ESWL

c PCNL *

d Mổ hở

Câu 11 Đứng trước một bệnh nhân bị sỏi niệu đạo đều cần làm là:

a Xẻ niệu đạo lấy sỏi rồi khâu lại niệu đạo

b Xẻ niệu đạo lấy sỏi, đặt thông tiểu rồi khâu lại

c Đẩy sỏi niệu đạo vào bàng quang bằng áp lực nước rồi gắp sỏi bàng quang *

d Mở bàng quang ra da

Câu 12 Bệnh nhân có sỏi khúc nối niệu quản-bồn thận đường kính 5 mm, thận không ứ nước, mới đau lần đầu Chỉ định điều trị của bệnh nhân là:

a Điều trị nội *

b Tán sỏi ngoài cơ thể

c Tán sỏi nội soi ngả niệu đạo

d Tất cả đúng

Câu 13 Kỹ thuật mới nhất trong điều trị sỏi tiết niệu:

a ESWL

b PCNL *

c Tán sỏi nội soi ngược dòng

d Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi

Câu 14 Vì sao phải đặt JJ sau tán sỏi nội soi ngược dòng, CHỌN CÂU SAI:

a Tránh hẹp niệu quản

b Tránh nhiễm khuẩn

c Giúp tiểu ra mảnh sỏi dễ dàng hơn *

d Giảm nguy cơ hẹp niệu quản

Câu 15 Di chứng của ESWL, CHỌN CÂU SAI:

a Sẹo xơ chủ mô thận

b Teo thận

c Tiểu máu *

Trang 31

d Làm nước tiểu kiềm tính bằng cách uống thêm bicarbonat

Câu 17 Bệnh nhân nam 30 tuổi vào viện vì cơn đau quặn thận lần đầu Siêu âm

ổ bụng ghi nhận thận trái ứ nước độ I do sỏi niệu quản đoạn 1/3 trên kích thước 8mm Phương pháp điều trị tối ưu được lựa chọn cho bệnh nhân này:

a Theo dõi không làm gì thêm vì sỏi nhỏ, bệnh đau lần đầu

b Điều trị nội khó

c Tán sỏi niệu quản trái ngoài cơ thể*

d Tán sỏi niệu quản trái nội soi ngược dòng

Câu 18 Bệnh nhân nữ 50 tuổi vào viện vì đau âm ỉ vùng hông lưng phải Siêu

âm ổ bụng ghi nhận thận phải ứ nước cục bộ kèm sỏi san hô thận p Phương pháp điều trị ưu tiên lựa chọn trên bệnh nhân này:

a Điều trị nội khoa

b Tán sỏi thận phải ngoài cơ thể

c Tán sỏi thận phải qua da*

d Mổ hở lấy sỏi thận phải

Câu 19 Bệnh nhân nữ 45 tuổi vài viện vì đau hông lưng phải, tiểu gắt Siêu âm

ổ bụng ghi nhân sỏi niệu quản phải đoạn 1/3 dưới kích thước 9mm, sỏi thận trái

19 mm, xét nghiệm nước tiểu BC 500/ul, nitrit dương tính Hướng điều trị thích hợp cho bệnh nhân này là:

a Cho kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu ổn định sau đó tán sỏi niệu quản phải nội soi ngược dòng, tán sỏi thận trái ngoài cơ thể*

b Tán sỏi niệu quản phải nội soi cấp cứu vì sỏi gây biến chứng nhiễm trùng

c Cho kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu ổn định sau đó tán sỏi niệu quản phải nội soi ngược dòng, mổ hở lấy sỏi thận trái

d Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 20 Có bao nhiêu phương pháp điều trị sỏi tiết niệu:

Trang 32

Mức độ 3: Tổng hợp, đánh giá

Bệnh nhân nữ 30 tuổi mang thai 12 tuần, vào viện vì cơn đau quặn thận phải, rung thận phải (+), siêu âm thận phải ứ nước độ I, dãn niệu quản phải áp dụng câu 95, 96

Câu 1 Cận lâm sàng sử dụng để chẩn đoán sỏi niệu quản là:

c Tán sỏi ngoài cơ thể được vì không xâm lấn

d Nếu sỏi nhỏ thì điều trị nội, sỏi to thì can thiệp ngoại khoa

Câu 3 Bệnh nhân nam 40 tuổi, nghề nghiệp đầu bếp, nhập viện vì lý do đau vùng thắt lưng Sau khi có đầy đủ cận lâm sàng, bệnh nhân được kết luận có sỏi niệu quản đoạn 1/3 trên, kích thước 15 mm, có kèm theo nhiễm trùng tiểu và ứ nước độ Ii Phương pháp điều trị thích hợp là:

a Nội soi tán sỏi ngược dòng

b Nội soi sau phúc mạc lấy sỏi *

c Tán sỏi qua da

d Tán sỏi ngoài cơ thể

Câu 4 Bệnh nhân sỏi thận (T), sỏi cản quang, đường kính 3cm, cực dưới, không nhiễm trùng tiểu Phương pháp điều trị được lựa chọn là:

a Nội soi tán sỏi ngược dòng

b Nội soi sau phúc mạc lấy sỏi *

c Tán sỏi qua da

d Tán sỏi ngoài cơ thể

Câu 6 Bệnh nhân nữ 45 tuổi, nhập viện vì lý do đau vùng thắt lưng Sau khi có đầy đủ cận lâm sàng, bệnh nhân được kết luận có sỏi bể thận, kích thước 12 mm,

Trang 33

không kèm theo nhiễm trùng tiểu và ứ nước độ i Phương pháp điều trị thích hợp là:

a Nội soi tán sỏi ngược dòng

b Nội soi sau phúc mạc lấy sỏi

c Tán sỏi qua da

d Tán sỏi ngoài cơ thể *

Câu 7 Bệnh nhân nữ 52 tuổi, nhập viện vì lý do đau vùng thắt lưng, tiền căn phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản (T) Sau khi có đầy đủ cận lâm sàng, bệnh nhân được kết luận có sỏi niệu quản (T) 1/3 trên, kích thước 25

mm, không kèm theo nhiễm trùng tiểu và ứ nước độ IIi Phương pháp điều trị thích hợp là:

Mục tiêu 2 26 10 4 40

Mục tiêu 3 34 23 7 64

Mục tiêu 4 38 21 7 66

Tổng 125 65 26 216

Trang 34

BÀI 2 CHẤN THƯƠNG THẬN KÍN

MỤC TIÊU

1 Trình bày nguyên nhân, cơ chế trong chấn thương thận kín

2 Nêu phân độ chấn thương thận kín

3 Chẩn đoán được một bệnh cảnh chấn thương thận kín

4 Vận dụng cách xử trí cấp cứu, điều trị nội, ngoại khoa chấn thương thận kín

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Mục tiêu 1: Trình bày nguyên nhân, cơ chế trong chấn thương thận kín

Mức độ 1: Nhớ, hiểu

Câu 1 Chấn thương thận kín, câu nào sau đây đúng:

a Tổn thương thận và thành bụng hay thành lưng không bị thủng *

b Tổn thương thận và thành bụng hay thành lưng bị thủng

c Tổn thương thận và xây xát thành bụng hay thành lưng

d Tổn thương thận vả bầm tím thành bụng hạy thành lưng

Câu 2 Vết thương thận, câu nào sau đây đúng:

a Tổn thương thận và thành bụng hay thành lưng không bị thủng

b Tổn thương thận và thành bụng hay thành lưng bị thủng *

c Tổn thương thận và xây xát thành bụng hay thành lưng

d Tổn thương thận vả bầm tím thành bụng hạy thành lưng

Câu 3 Vết thương thận khác chấn thương thận kín ở điểm nào:

a Tổn thương nhu mô thận

b Có thể có tiểu máu toàn thể

c Đường hầm từ ngoài thông đến thận *

d Tiên lượng nặng, nguy cơ sốc mất máu

Câu 4 Trong chấn thương thận, Vết thương thận thường nặng hơn chấn thương thận kín, nguyên nhân là:

a Thận xuất huyết nhiều hơn

b Khối máu tụ to hơn

c Thường kèm theo tổn thương cơ quan lân cận *

d Tiên lượng nặng nề hơn

Câu 5 Chấn thương hệ tiết niệu, Chấn thương nào chiếm tỷ lệ cao nhất:

Trang 35

c Tai nạn sinh hoạt

d Tai nan thể thao

Câu 8 Trong chấn thương thận kín, nguyên nhân nào chiếm tỷ lệ cao nhất ở các nước phát triển:

a Tai nạn giao thông

b Tai nạn lao động *

c Tai nạn sinh hoạt

d Tai nan thể thao

Câu 9 Cơ chế chấn thương trực tiếp trong chấn thương thận kín chiếm tỷ lệ:

Trang 36

d Câu A,B và C đều đúng *

Câu 3 Cơ chế chấn thương thận thường gặp là:

a Chấn thương trực tiếp vào hông và thắt lưng *

b Chấn thương trực tiếp vào bụng

c Cột sống cong quá mức làm thận bị kéo căng, bị ép

d Sự giảm tốc đột ngột

Câu 4 Trong chấn thương thận, niệu quản : chọn câu ĐÚNG:

a Dễ bị thương tổn do nhu mô xé rách

b Hiếm khi bị thương tổn *

c Thương tổn trong 50% trường hợp

d Không bao giờ bị thương tổn

Câu 5 Thương tổn niệu quản nếu có trong chấn thương thận kín, thường xảy

ra ở vị trí:

a Đoạn ngay dưới chỗ nối bể thận niệu quản *

b Các vị trí hẹp của niệu quản

c Niệu quản 1/3 trên

d Có thể ở bất cứ vị trí nào của niệu quản

-Mức độ 3:

Câu 1 Một bệnh nhân nam 34 tuổi vào viện vì tai nạn giao thông, bị gãy xương sườn 9 cung sau bên trái, vỡ xương cánh chậu trái và dập thận Cơ chế chấn thương trong trường hợp này là:

a Chấn thương gián tiếp

c Té từ trên cao xuống

d Tán sỏi ngoài cơ thể

Câu 3 Một bệnh nhân bị tai nạn giao thông ngã xe đập vùng hông vào bờ kè

Cơ chế chấn thương thận kín trong trường hợp này là:

a Cơ chế va đập

b Giảm tốc đột ngột

c Cơ chế trực tiếp *

d Cơ chế gián tiếp

Câu 4 Một công nhân bị té công trình từ độ cao tầng 3 xuống mặt đất theo dõi chấn thương thận kín Cơ chế chấn thương trong trường hợp này là:

a Cơ chế va đập

Trang 37

b Giảm tốc đột ngột

c Cơ chế trực tiếp

d Cơ chế gián tiếp *

Câu 5 Một bệnh nhân bị tai nạn giao thông ngã xe đập vùng hông vào bờ kè

Cơ chế chấn thương thận kín trong trường hợp này là:

a Cơ chế va đập

b Giảm tốc đột ngột

c Cơ chế trực tiếp *

d Cơ chế gián tiếp

Mục tiêu 2: Nêu phân độ chấn thương thận kín

Mức độ 1: Nhớ, hiểu

Câu 1 Chấn thương thận độ I theo AAST đặc điểm nào KHÔNG có:

a Tổn thương nhu mô thận nhẹ

b Đái máu toàn bãi *

c Khối máu tụ dưới bao thận

d Chiếm tỷ lệ 75-75%

Câu 2 Chấn thương thận độ II theo AAST đặc điểm nào KHÔNG có:

a Rách vỏ bao thận < 1cm

b Tụ máu quanh thận khu trú

c Vết rách thông với đường bài xuất nước tiểu *

d Chiếm tỷ lệ 10-15%

Câu 3 Chấn thương thận độ III theo AAST đặc điểm nào KHÔNG có:

a Rách vỏ bao thận > 1cm

b Tụ máu quanh thận và lan rộng

c Vết rách thông với đường bài xuất nước tiểu *

d Chiếm tỷ lệ 7-10%

Câu 4 Chấn thương thận độ IV theo AAST đặc điểm nào KHÔNG có:

a Thận bị vỡ thành nhiều mảnh

b Tụ máu quanh thận và lan rộng khoan sau phúc mạc

c Vết rách thông với đường bài xuất nước tiểu

d Chỉ xảy ra trong chấn thương thận gián tiếp *

Câu 6 Phân độ Chấn thương thận của Chatelain chia làm mấy độ:

a Độ 3

b Độ 4 *

c Độ 5

Trang 38

Câu 8 Phân độ chấn thương thận kín của Chatelain chủ yếu dựa trên:

a Khám lâm sàng và Siêu âm bụng *

b Khám lâm sàng và UIV

c Khám lâm sàng và MRI

d Khám lâm sàng và CT Scan

Câu 9 Phân độ chấn thương thận kín của AAST chủ yếu dựa trên:

a Khám lâm sàng và Siêu âm bụng

a Độ I

Trang 39

a Khi bệnh nhân mới nhập viện

b Sau khi bệnh nhân ổn định và không còn sốc *

c Sau khi điều trị nội tạm ổn

d Trước khi xuất viện

Câu 6 Trong XQ hệ niệu có thuốc cản quang, hình ảnh đài bể thận bình thường,

ổ đọng thuốc ở vùng nông – vỏ thận, thuốc xuống NQ bình thường Tổn thương thận ở mức độ mấy:

Trang 40

b Có khối máu tụ nhỏ trong nhu mô thận

c Giập nhu mô thận nhẹ

d Thoát nước tiểu ra quanh thận *

Câu 12 Thương tổn thận độ III do chấn thương thận kín theo AAST, các thương tổn bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a Giập nhu mô thận thông với đài bể thận

b Bao thận vẫn còn nguyên *

c Máu tụ quanh thận nhiều

d Không tổn thương niệu quản

Câu 13 Thương tổn thận độ IV do chấn thương thận kín theo AAST, các thương tổn có thể có, NGOẠI TRỪ:

a Vết rách bao thận > 1cm với khối máu tụ to *

Câu 1 Tam chứng lâm sàng gặp trong chấn thương thận kín bao gồm:

a Sốc, đái máu, đau thắt lưng

b Đau hông lưng bên chấn thương, đái máu, khối máu tụ *

c Đau hông lưng bên chấn thương, đái máu, thận to

d Sốc, đái máu, thận to

Câu 2 Triệu chứng cơ năng nào sau đây là dấu hiệu khách quan trong chẩn đoán chấn thương thận kín:

a Đau hông lưng bên chấn thương

b Dấu hiệu mất máu : da xanh, niêm nhợt

c Tiểu máu sau chấn thương *

d Bụng chướng và nôn ói

Câu 3 Triệu chứng nào sau đâu chẩn đoán Shock mất máu cấp trong chấn thương thận kín:

a Da xanh, niêm nhợt

b Mạch nhanh, khó bắt

Ngày đăng: 04/04/2023, 09:10

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w