thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com TRẮC NGHIỆM SINH 6 CÁNH DIỀU HỌC KỲ II Bài 21 Thực hành phân chia các nhóm thực vật Câu 1 Những cây sống ở đầm lầy đều có A Quả B Rễ phụ C Là những cây thân mềm D[.]
Trang 1TRẮC NGHIỆM SINH 6 CÁNH DIỀU HỌC KỲ II Bài 21 Thực hành phân chia các nhóm thực vật
C Là những cây thân mềm D Là những cây thân cứng
A Cách chúng bảo vệ hạt B Kích thước hạt
A Rong mơ, tảo xoắn, tảo vòng
B Rong mơ, rau câu, tảo sừng hươu
C Rau diếp biển, tảo tiểu cầu, tảo xoắn
D Tảo vòng, tảo nâu, rau câu
A Xảy ra hiện tượng trôi dạt lục địa
B Các đại dương chiếm phần lớn diện tích Trái Đất
C Diện tích đất liền dần mở rộng
D Khí hậu trở nên khô và lạnh (thời kì Băng hà)
A Tảo tiểu cầu B Tảo lá dẹp C Rau diếp biển D Rau câu
A Thực vật ngành hạt trần có cơ quan sinh sản là nõn, ngành hạt kín là hoa quả
B Thực vật ngành hạt trần có cơ quan sinh sản là hoa quả, ngành hạt kín là nõn
C Thực vật ngành hạt trần có hạt nằm trong quả, ngành hạt kín là hạt nằm ngoài quả
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Trang 2C Có lá thật sự D Chưa có rễ chính thức
hệ gần gũi?
A Đều có rễ, thân, lá thật sự B Đều sống chủ yếu trên cạn
C Đều sinh sản bằng hạt D Tất cả các phương án đều đúng
A 250 triệu năm B 100 triệu năm C 300 triệu năm D 50 triệu năm
A Tảo thì có ở dạng đơn bào hoặc đa bảo, còn dương xỉ chỉ có ở dạng đa bào
B Tảo thì có ở dạng đơn bào , còn dương xỉ chỉ có ở dạng đơn bào hoặc đa bào
C Tảo chỉ có dạng đa bào, dương xỉ có dạng đơn bào
D Không có phương án đúng
A Tảo xoắn, tảo đỏ, tảo lục B Rong mơ, rau câu, tảo sừng hươu
C Chỉ duy nhất tảo sừng hươu D Chỉ duy nhất rong mơ
ĐÁP ÁN
Bài 22 Đa dạng động vật không xương sống
sống là?
A Hình thái đa dạng B Không có xương sống.
C Kích thước cơ thể lớn D Sống lâu.
Trang 3Câu 2. Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?
A Đa dạng về phương thức sống và môi trường sống
B Đa dạng về số loài và phong phú về số lượng cá thể
C Đa dạng về cấu trúc cơ thể
D Cả a, b và c
A Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở
B Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể
C Các chân phân đốt khớp động
D Có mắt kép
A Tôm sông, nhện, ve sầu B Kiến, ong mật, nhện.
C Kiến, nhện, tôm ở nhờ D Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.
A Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng
B Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực
C Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực
D Sự phát triển của hệ tuần hoàn
A Có nhiều loài
B Thần kinh phát triển cao
C Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau
D Có số lượng cá thể lớn
non lại gây hại cây trồng?
A Ruột khoang B Thân mềm C Chân khớp D Các ngành Giun
Trang 4(1) Thân mềm (4) Ruột khoang
(2) Bò sát (5) Chân khớp
(3) Lưỡng cư (6) Giun
Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?
A (1), (2), (3), (4) B ( 1), (4), (5), (6)
C (2), (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
A Dưới nước và trên cạn B Dưới nước, trên cạn và trên không
C Trên cạn và trên không D Dưới nước và trên không
A Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau
B Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân
C Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài
D Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi
A khoảng 50 nghìn loài B khoảng 70 nghìn loài.
C khoảng 60 nghìn loài D khoảng 80 nghìn loài.
A Có khả năng di chuyển B Lớn lên và sinh sản
có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?
A Tốc độ di chuyển nhanh B Có nọc độc
C Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể D Có bộ xương ngoài bằng kiti
ĐÁP ÁN
Trang 5B B D D D B A C B A
Bài 23 Đa dạng động vật có xương sống
A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
D Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
A Chui rúc vào sâu trong cát B Màu lông nhạt, giống màu cát
C Di chuyển bằng cách quăng thân D Tất cả đặc điểm trên đều đúng
A Có màu lông giống màu cát
B Bướu mỡ
C Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày
D Tất cả các đặc điểm trên đúng
A Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài
B Số lượng loài
C Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài
D Tất cả các ý trên đúng
A Tôm, muỗi, lợn, cừu B Bò, châu chấu, sư tử, voi
C Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ D Gấu, mèo, dê, cá heo
A Dự trữ năng lượng chống rét B Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.
C Giúp chim dễ nổi khi lặn biển D Cả A và B đều đúng.
Trang 6Câu 9. Loài cá nào dưới đây không phải là đại diện của lớp cá sụn?
A 1,5 triệu loài B 7,7 triệu loài C 2 triệu loài D 2,5 triệu loài
A Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.
B Thường hoạt động vào ban đêm.
C Móng rộng, đệm thịt dày.
D Chân cao, dài.
tranh nhau?
A Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau
B Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện nhất định khác nhau
C Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau
D Cả ba ý trên đều đúng
A Tôm, muỗi, lợn, cừu B Bò, châu chấu, sư tử, voi
C Gấu, mèo, dê, cá heo D Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
A Số lượng loài B Số lượng cá thể trong quần xã.
C Số lượng loài trong quần thể D Số lượng cá thể trong một loài.
A Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh
B Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi
C Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ
D Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng
A Kích thước lớn
B Có màu sắc sặc sỡ
Trang 7C Cơ thể có gai
D Sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt
A Chim thiên nga B Chim cánh cụt C Chim sâm cầm D Chim mòng biển
ĐÁP ÁN
Bài 24 Đa dạng sinh học
A Đa dạng nguồn gen B Đa dạng hệ sinh thái.
A Tuyệt chủng động, thực vật B Hiệu ứng nhà kính
A Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
B Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
C Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.
D Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
A Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài.
B Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.
C Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.
D Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.
(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người
(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận
(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người
(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
Trang 8(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người
Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (2), (4), (5)
vật hiện nay?
A Do các loại thiên tai xảy ra.
B Do các hoạt động của con người.
C Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.
D Do các loại dịch bệnh bất thường.
A Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài
B Số lượng loài
C Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài
D Tất cả các ý trên đúng
(1) Gọi đúng tên sinh vật
(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phản loại
(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn
(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới
A (1),(2), (3) B (2), (3), (4) C (1),(3), (4) D (1),(2), (4).
A Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm
B Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người
C Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật
D Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng
A Lông động vật
B Da động vật
C Sáp ong, cánh kiến
D Tất cả các tài nguyên động vật trên
(1) Đặc điểm tế bào
(2) Mức độ tổ chức cơ thể
(3) Môi trường sống
Trang 9(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn
A (1),(2), (3), (5) B (1), 2), (3), (4).
C (2) (3), (4), (5) D (1), 3), 4, (5).
A là nguồn tài nguyên tái sinh khổng lồ cho con người.
B làm cho các loài thực vật và động vật phong phú.
C góp phần tạo ra sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên.
D cả A B và C.
A Tiêu diệt các loài sinh vật có hại
B Cung cấp thực phẩm, dược liệu
C Gây ô nhiễm môi trường
D Làm giống vật nuôi
A Di chuyển bằng cách quăng thân.
B Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.
C Có khả năng di chuyển rất xa.
D Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.
A trong nông nghiệp tiêu diệt sâu bọ có hại, vật trung gian truyền bệnh.
B cung cấp thực phẩm, là thuốc chữa bệnh, nguyên liệu trong công nghệ.
C làm cảnh, nghiên cứu khoa học, là một mắt xích góp phần cân bằng sinh thái.
D cả A, B và C.
A Đốt rừng làm nương rẫy
B Trồng cây gây rừng
Trang 10C Xây dựng nhiều đập thủy điện
D Khai thác tối đa nguồn tài nguyên rừng
(1) Giảm khả năng bị săn bắt và khai thác triệt để các loài động, thực vật
(2) Cung cấp môi trường sống phù hợp cho từng loài
(3) Động vật không cần tự đi kiếm ăn
(4) Động vật bị thương được chăm sóc y tế kịp thời
(5) Bảo tồn các nguồn gen quý hiếm
(6) Cung cấp địa điểm tham quan cho con người
Ý nào không phải là nguyên nhân chính để xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên?
ĐÁP ÁN