1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn toán thptqg (240)

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn toán thptqg
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 151,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Xác định phần ảo của số phức z = (2 + 3i)(2 − 3i) A 9 B 13[.]

Trang 1

TOÁN PDF LATEX

(Đề thi có 10 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Xác định phần ảo của số phức z= (2 + 3i)(2 − 3i)

Câu 2. [3-1122h] Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của

A0 lên mặt phẳng (ABC) trung với tâm của tam giác ABC Biết khoảng cách giữa đường thẳng AA0 và BC

là a

3

4 Khi đó thể tích khối lăng trụ là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 3

a3√ 3

36 .

Câu 3 Cho hàm số f (x), g(x) liên tục trên R Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

Z

f(x)g(x)dx=Z f(x)dx

Z

Z

k f(x)dx= f Z f(x)dx, k ∈ R, k , 0

C.

Z

( f (x)+ g(x))dx =Z f(x)dx+Z g(x)dx D.

Z ( f (x) − g(x))dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx

Câu 4. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số đỉnh

Câu 5. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số cạnh

Câu 6. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB= a, AD = b Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACC0A0bằng

2

a2+ b2 C. ab

a2+ b2 D. √ 1

a2+ b2

Câu 7. Hàm số y= −x3+ 3x − 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

B Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

C Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

D Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

Câu 9. Khối chóp ngũ giác có số cạnh là

Câu 10. Cho lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a Cạnh bên bằng 2a Thể tích khối lăng trụ ABC.A0

B0C0 là

A. a

3

a3

√ 3

a3

√ 3

3

Câu 11. Tìm m để hàm số y= x4− 2(m+ 1)x2− 3 có 3 cực trị

Câu 12. [3-1225d] Tìm tham số thực m để phương trình log2(5x − 1) log4(2.5x − 2) = m có nghiệm thực

x ≥1

Câu 13. Cho hàm số y= 3 sin x − 4 sin3

x Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng



−π

2;

π 2



Trang 2

Câu 14. Cho

1

0

xe2xdx = ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

1

4.

Câu 15. [2] Tích tất cả các nghiệm của phương trình (1+ log2x) log4(2x)= 2 bằng

1

1

4.

Câu 16 Các khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Z

f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C B. Z f(x)dx

!0

= f (x)

C.

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒Z f(t)dt= F(t) + C D. Z k f(x)dx= kZ f(x)dx, k là hằng số

Câu 17. Tính lim 1

1.2 + 1 2.3 + · · · + 1

n(n+ 1)

!

Câu 18. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y= −1

3x

3− mx2− (m+ 6)x + 1 luôn đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng

√ 24

A m = −3 B −3 ≤ m ≤ 4 C m= 4 D m= −3, m = 4

Câu 19 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?

A Nếu hàm số có đạo hàm trái tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

B Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại điểm đó

C Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại −x0

D Nếu hàm số có đạo hàm phải tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

Câu 20. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2− 2x+ 3)2− 7

Câu 21 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

Z

1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số B.

Z

dx = x + C, C là hằng số

C.

Z

Z

xαdx= xα+1

α + 1+ C, C là hằng số.

Câu 22. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − ln x) trên đoạn [2; 3] là

Câu 23. [1] Tính lim 1 − n

2

2n2+ 1 bằng?

A. 1

1

1

2.

Câu 24. Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2 Thể tích hình hộp đã cho là 1728 Khi đó, các kích thước của hình hộp là

3, 38 C 6, 12, 24 D 2, 4, 8.

Câu 25 [1233d-2] Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=Z f(x)dx −

Z

g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

B.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

C.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

Trang 3

D. [ f (x)+ g(x)]dx = f(x)dx+ g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R.

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :

x= t

y= −1

z= −t

và hai mặt phẳng (P), (Q)

lần lượt có phương trình x+ 2y + 2z + 3 = 0, x + 2y + 2z + 7 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I thuộc đường thẳng d tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q)

A (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

2+ (y − 1)2+ (z − 3)2= 9

4.

C (x − 3)2+ (y + 1)2+ (z + 3)2= 9

4. D (x+ 3)2+ (y + 1)2+ (z − 3)2= 9

4.

Câu 27. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

Câu 28. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Câu 29. [4-1246d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn |z − i|= 1 Tìm giá trị lớn nhất của |z|

A.

√ 5

Câu 30. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 31. [3] Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA = a, BC = 2a, S A = 2a, biết

S A ⊥ (ABC) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên S B, S C Khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (S AB)

A. 8a

a

2a

5a

9 .

Câu 32. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số đỉnh

Câu 33. [1232h] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1

Gọi∆ là đường thẳng đi qua

điểm A(1; 1; 1) và có véctơ chỉ phương ~u = (1; −2; 2) Đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d và ∆ có phương trình là

A.

x= 1 + 7t

y= 1 + t

z= 1 + 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= 6 − 5t

C.

x= 1 + 3t

y= 1 + 4t

z= 1 − 5t

x= −1 + 2t

y= −10 + 11t

z= −6 − 5t

Câu 34. [3-1226d] Tìm tham số thực m để phương trình log(mx)

log(x+ 1) = 2 có nghiệm thực duy nhất

Câu 35. Hàm số y= x3− 3x2+ 3x − 4 có bao nhiêu cực trị?

Câu 36. [4-c] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn 2x + 2y = 4 Khi đó, giá trị lớn nhất của biểu thức

P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là

2 .

Câu 37. [3-1229d] Đạo hàm của hàm số y= log 2x

x2 là

A y0 = 1 − 2 log 2x

x3 B y0 = 1 − 4 ln 2x

2x3ln 10 . C y

0 = 1 − 2 ln 2x

x3ln 10 . D y

0 = 1 2x3ln 10.

Trang 4

Câu 38. Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0, 7%/tháng Theo thỏa thuận cứ mỗi tháng người đó phải trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hằng tháng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ ngân hàng

Câu 39. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết S A ⊥ (ABCD), S C = a và S C hợp với đáy một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

a3

√ 6

a3

√ 2

a3

√ 3

48 .

Câu 40. [2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a√2 và BC = a Cạnh bên

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

38

3a√58

3a

a√38

29 .

Câu 41. [3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, dABC = 30◦

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a

√ 39

a

√ 39

a

√ 39

9 .

Câu 42. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm y= ln x

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 1

8

8

1

3.

Câu 43. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 4035

2017

2016

2017.

Câu 44. [2] Tập xác định của hàm số y= (x − 1)1

A. D = (−∞; 1) B. D = R \ {1} C. D = R D. D = (1; +∞)

Câu 45. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

Câu 46. Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y = 1

3x

3− 2x2+ 3x − 1

Câu 47. Cho hàm số y= a sin x + b cos x + x (0 < x < 2π) đạt cực đại tại các điểm x = π

3, x = π Tính giá trị của biểu thức T = a + b√3

Câu 48. [2] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0có AB= a, AD = b, AA0 = c Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BD0bằng

a2+ b2

a2+ b2+ c2 B. abc

b2+ c2

a2+ b2+ c2 C. a

b2+ c2

a2+ b2+ c2 D. b

a2+ c2

a2+ b2+ c2

Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác S AD vuông cân tại S , (S AD) ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

5

a3√ 3

a3√ 5

a3√ 5

6 .

Câu 50. [2-c] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 2 ln x trên đoạn [1; e] Giá trị của T = M + m bằng

A T = e + 1 B T = e + 2

e. C T = 4 + 2

e. D T = e + 3

Trang 5

Câu 51. Nếu một hình chóp đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên n lần thì thể tích của nó tăng lên?

Câu 52. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [e−1; e] là

A − 1

1

e.

Câu 53. Tính giới hạn lim

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

A. 1

Câu 54. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

Câu 55. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 56. Cho f (x)= sin2

x −cos2x − x Khi đó f0(x) bằng

A 1+ 2 sin 2x B −1+ sin x cos x C −1+ 2 sin 2x D 1 − sin 2x.

Câu 57. Biểu thức nào sau đây không có nghĩa

Câu 58. Tính lim

x→ +∞

x −2

x+ 3

A −2

Câu 59. Tính lim

x→ +∞

x+ 1 4x+ 3 bằng

1

Câu 60. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 61. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và S A ⊥ (ABCD) Mặt bên (S CD) hợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 2a

3√

3

a3

√ 3

3√

3√ 3

3 .

Câu 62. [2] Cho hình chóp tứ giác S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách từ D đến đường thẳng S B bằng

a

a

√ 3

2 .

Câu 63. [3-12211d] Số nghiệm của phương trình 12.3x+ 3.15x

− 5x = 20 là

Câu 64. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (S AB) và (S AD) cùng vuông góc với đáy, S C= a√3 Thể tích khối chóp S ABCD là

3

a3√ 3

a3√ 3

9 .

Câu 65. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

Câu 66. Bát diện đều thuộc loại

Trang 6

Câu 67. [2-c] Cho hàm số f (x) = 9

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

Câu 68. Cho z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2+ 3z + 7 = 0 Tính P = z1z2(z1+ z2)

Câu 69. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

5

Câu 70 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

B Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

C Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

D Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

Câu 71. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 G là trọng tâm của tam giác BCD Tính thể tích V của khối chóp A.GBC

Câu 72. Tập các số x thỏa mãn log0,4(x − 4)+ 1 ≥ 0 là

Câu 73. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 74. Vận tốc chuyển động của máy bay là v(t) = 6t2+ 1(m/s) Hỏi quãng đường máy bay bay từ giây thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

Câu 75. Phần thực và phần ảo của số phức z= −3 + 4i lần lượt là

A Phần thực là −3, phần ảo là −4 B Phần thực là 3, phần ảo là −4.

Câu 76. [2] Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến ∆ Lấy A, B thuộc ∆ và đặt AB = a Lấy C và D lần lượt thuộc (P) và (Q) sao cho AC và BD vuông góc với ∆ và

AC = BD = a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng

A a

√ 2

a√2

√ 2

Câu 77. Cho khối chóp có đáy là n−giác Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số đỉnh của khối chóp bằng số cạnh của khối chóp.

B Số cạnh, số đỉnh, số mặt của khối chóp bằng nhau.

C Số đỉnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

D Số cạnh của khối chóp bằng số mặt của khối chóp.

Câu 78. [4-1244d] Trong tất cả các số phức z = a + bi, a, b ∈ R thỏa mãn hệ thức |z − 2 + 5i| = |z − i| Biết rằng, |z+ 1 − i| nhỏ nhất Tính P = ab

A − 23

5

13

9

25.

Câu 79. [1] Hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;+∞)?

A y = logaxtrong đó a= √3 − 2 B y = log√

2x

4 x

Trang 7

Câu 80. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 3x −3x+8 = 92x−1

Câu 81. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số mặt

Câu 82. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2

− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2− 2; m= 1 B M = e2− 2; m = e−2+ 2

C M = e−2+ 2; m = 1 D M = e−2+ 1; m = 1

Câu 83. [2] Số lượng của một loài vi khuẩn sau t giờ được xấp xỉ bởi đẳng thức Qt = Q0e0,195t, trong đó Q0

là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5.000 con thì sau bao nhiêu giờ, số lượng

vi khuẩn đạt 100.000 con?

Câu 84. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1

A. D = R \ {1} B. D = R \ {0} C. D = (0; +∞) D. D = R

Câu 85. Tính lim

x→3

x2− 9

x −3

Câu 86. [2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f (x) = 1π

!x 3 −3mx 2 +m

nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)

Câu 87. [2] Cho hàm số f (x)= ln(x4+ 1) Giá trị f0

(1) bằng

A. 1

ln 2

2 .

Câu 88. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác S AB đều, H là trung điểm cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

4a3√3

2a3√3

a3

3 .

Câu 89. Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB và CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

Câu 90. [1] Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log2a= − loga2 B log2a= 1

loga2. C log2a= 1

log2a. D log2a= loga2

Câu 91. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 31−x = 2 + 1

9

!x là

Câu 92. Tính giới hạn lim

x→2

x2− 5x+ 6

x −2

Câu 93. Trong không gian cho hai điểm A, B cố định và độ dài AB = 4 Biết rằng tập hợp các điểm M sao cho MA= 3MB là một mặt cầu Khi đó bán kính mặt cầu bằng?

A. 3

9

Câu 94. Cho hàm số y = |3 cos x − 4 sin x + 8| với x ∈ [0; 2π] Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M+ m

Trang 8

Câu 95. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 96. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

Câu 97. Giá trị của lim

x→1(3x2− 2x+ 1)

Câu 98. Khối lăng trụ tam giác có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A 6 đỉnh, 9 cạnh, 5 mặt B 6 đỉnh, 6 cạnh, 6 mặt C 6 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt D 5 đỉnh, 9 cạnh, 6 mặt.

Câu 99. Khối đa diện loại {4; 3} có tên gọi là gì?

A Khối lập phương B Khối bát diện đều C Khối 12 mặt đều D Khối tứ diện đều.

Câu 100. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số đỉnh

Câu 101. Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a,ACBd = 60◦

Đường chéo

BC0của mặt bên (BCC0B0) tạo với mặt phẳng (AA0C0C) một góc 30◦ Thể tích của khối lăng trụ ABC.A0B0C0 là

A a3

3√ 6

2a3√ 6

a3

√ 6

3 .

Câu 102. [1] Đạo hàm của hàm số y = 2x

A y0 = 2x ln x B y0 = 2x ln 2 C y0 = 1

2x ln x. D y

0 = 1

ln 2.

Câu 103. [4-1243d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = |z − 3 − 5i| Tìm giá trị nhỏ nhất của |z+ 2 + i|

√ 17

Câu 104. [3-c] Cho 1 < x < 64 Tìm giá trị lớn nhất của f (x)= log4

2x+ 12 log2

2x log2 8

x

Câu 105. [2D1-3] Cho hàm số y = −1

3x

3+mx2+(3m+2)x+1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

A −2 < m < −1 B (−∞; −2] ∪ [−1; +∞) C (−∞; −2)∪(−1; +∞) D −2 ≤ m ≤ −1.

Câu 106. [2] Phương trình log4(x+ 1)2+ 2 = log√

2

4 − x+ log8(4+ x)3có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 107. [12213d] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 1

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

Câu 108. [2] Tổng các nghiệm của phương trình 6.4x− 13.6x+ 6.9x = 0 là

Câu 109. Thể tích của tứ diện đều cạnh bằng a

A. a

3√

2

a3

√ 2

a3

√ 2

a3

√ 2

12 .

Câu 110. Phần thực và phần ảo của số phức z= √2 − 1 −

√ 3i lần lượt l

A Phần thực là 1 −

2, phần ảo là −

2, phần ảo là 1 −

√ 3

C Phần thực là √2 − 1, phần ảo là

√ 3

Trang 9

Câu 111. Cho hình chóp S ABC có dBAC = 90◦,ABCd = 30◦

; S BC là tam giác đều cạnh a và (S AB) ⊥ (ABC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3√ 3

a3√ 2

2√ 2

Câu 112. Cho z là nghiệm của phương trình x2+ x + 1 = 0 Tính P = z4+ 2z3− z

A P= −1+ i

√ 3

2 . B P= −1 − i

√ 3

Câu 113. Hàm số f có nguyên hàm trên K nếu

A f (x) có giá trị lớn nhất trên K B f (x) liên tục trên K.

C f (x) có giá trị nhỏ nhất trên K D f (x) xác định trên K.

Câu 114. Cho hai đường thẳng phân biệt d và d0đồng phẳng Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d0?

Câu 115. [1] Tập xác định của hàm số y= log3(2x+ 1) là

A. −∞; −1

2

!

2;+∞

!

2;+∞

!

2

!

Câu 116. Cho hàm số f (x) xác định trên khoảng K chưa a Hàm số f (x) liên tục tại a nếu

x→a + f(x)= lim

x→a − f(x)= +∞

C lim

x→a + f(x)= lim

x→af(x)= f (a)

Câu 117. [1-c] Giá trị biểu thức log2240

log3,752 −

log215 log602 + log21 bằng

Câu 118. Cho

Z 2

1

ln(x+ 1)

x2 dx= a ln 2 + b ln 3, (a, b ∈ Q) Tính P = a + 4b

Câu 119 [1232d-2] Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b]

(2) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(3) Mọi hàm số có đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b]

(4) Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên [a; b]

Câu 120. Khối đa diện đều loại {3; 3} có số cạnh

Câu 121. Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 122. [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = x3− mx2+ 3x + 4 đồng biến trên R

Câu 123. Khối đa diện loại {3; 5} có tên gọi là gì?

A Khối 20 mặt đều B Khối 12 mặt đều C Khối tứ diện đều D Khối bát diện đều.

Câu 124. [3-1121d] Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lý lên một kệ dài Tính xác suất để hai quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là

A. 1

9

2

1

5.

Trang 10

Câu 125. [3-1211h] Cho khối chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a và các mặt bên hợp với đáy một góc

45◦ Tính thể tích của khối chóp S ABC theo a

A. a

3√

5

a3

a3√ 15

a3√ 15

5 .

Câu 126. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = 3a3√

3 B V = 6a3 C V = 3a3

√ 3

2 . D V = a3

√ 3

2 .

Câu 127. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

Câu 128. [12214d] Với giá trị nào của m thì phương trình 1

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

Câu 129. [2] Cho chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a, S A = a Khoảng cách từ điểm O đến (S AB) bằng

A 2a

√ 6

√ 6

Câu 130. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 2ac

c+ 3 .

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 06:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN