thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com PHẦN I LỊCH SỬ THẾ GIỚI 1945 – 2000 BÀI 1 SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 1949) Câu 1 Trật tự hai cực Ian ta hoàn toàn t[.]
Trang 1PH N I: L CH S TH GI I 1945 – 2000 Ầ Ị Ử Ế Ớ BÀI 1 S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU Ự Ậ Ự Ế Ớ Ớ CHI N TRANH TH GI I Ế Ế Ớ
TH Ứ HAI (1945-1949)Câu 1: Tr t t hai c c Ian ta hoàn toàn tan rã khi ậ ự ự
A T ch c Hi p c Vácổ ứ ệ ướ -sa-va ch m d t ho t đ ng.ấ ứ ạ ộ
B Mĩ và Liên Xô tuyên b ch m d t chi n tranh l nh.ố ấ ứ ế ạ
C ch đ XHCN Liên Xô và Đông Âu s p đ ế ộ ở ụ ổ
D H i đ ng t ng tr kinh t (SEV) gi i th ộ ồ ươ ợ ế ả ể
Câu 2: M i ngh quy t c a H i đ ng B o an đ c thông qua v i đi u ki n nào?ọ ị ế ủ ộ ồ ả ượ ớ ề ệ
A Ph i quá n a s thành viên c a H i đ ng tán thành ả ử ố ủ ộ ồ
B Ph i có 2/3 s thành viên đ ng ý ả ố ồ
C Ph i đ c t t c thành viên tán thành ả ượ ấ ả
D Ph i có s nh t trí c a Liên Xô (Nga), Mả ự ấ ủ ĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c.ố
Câu 3: N i dung nào sau đây ộ không ph i là quy t đ nh c a H i ngh Ianta?ả ế ị ủ ộ ị
A Tiêu di t t n g c CNPX Đ c và Quân phi t Nh t ệ ậ ố ứ ệ ậ
B Thành l p t ch c Liên H p Qu c ậ ổ ứ ợ ố
C Hình thành kh i Đ ng minh ch ng phát xít.ố ồ ố
D Th a thu n khu v c đóng quân và phân chia ph m vi nh h ng.ỏ ậ ự ạ ả ưở
Câu 4: Theo th a thu n h i ngh Pôtxđam vi c gi i giáp quân Nh t Đông D ng phíaỏ ậ ộ ị ệ ả ậ ở ươ
B c vĩ tuy n 16 giao cho quân đ i n c nào?ắ ế ộ ướ
A Liên Xô B Anh C Mĩ D Quân đ i Trung Hoa Dân Qu c.ộ ố
Câu 5: M c đích hàng đ u c a Liên H p Qu c là gì?ụ ầ ủ ợ ố (Duy trì hòa bình và an ninh th gi iế ớ
là m c đích c a t ch c nào?)ụ ủ ổ ứ
A Duy trì hòa bình th gi i ế ớ B Duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ế ớ
C Ti n hành h p tác gi a các n c.ế ợ ữ ướ D.Tôn tr ng ch quy n các n c.ọ ủ ề ướ
Câu 6: Duy trì hòa bình và an ninh th gi i, phát tri n các m i quan h h u ngh gi a cácế ớ ể ố ệ ữ ị ữdân t c, ti n hành h p tác qu c t là m c đích chính c a t ch cộ ế ợ ố ế ụ ủ ổ ứ
A Liên ninh châu Âu B Th ng m i th gi i.ươ ạ ế ớ
C Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ệ ộ ố D Liên h p qu cợ ố
Câu 7: Tr t t th gi i m i hình thành sau nh ng quy t đ nh c a H i ngh Ianta 1945 làậ ự ế ớ ớ ữ ế ị ủ ộ ịgì?
A Th gi i hình thành hai h th ng ế ớ ệ ố
B Tr t t th gi i đ n c c do Mĩ đ ng đ u ậ ự ế ớ ơ ự ứ ầ
C Trât t hai c c Iự ự anta
D Th gi i chia thành hai phe.ế ớ
Câu 8: H i ngh Ianta (2-1945) di n ra khi cu c Chi n tranh th gi i th hai ộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ
A đã hoàn toàn k t thúc ế B b c vào giai đo n k t thúc ướ ạ ế
C đang di n ra vô cùng ác li t ễ ệ D bùng n và ngày càng lan r ng ổ ộ
Câu 9: Theo th a thu n c a các c ng qu c Đ ng minh t i H i ngh Ianta, quân đ i n cỏ ậ ủ ườ ố ồ ạ ộ ị ộ ướnào chi m đóng các n c Đông Âu , Đông Đ c và Đông Béclin? ế ướ ứ
Câu 10: N i dung nào d i đâyộ ướ không ph i là v n đ c p bách đả ấ ề ấ ặt ra đ i v i các c ng ố ớ ườ
qu c Liên Xôố , Mĩ, Anh vào đ u năm 1945?ầ
A Nhanh chóng đánh b i ch nghĩa phát xít B T ch c l i th gi i sau chi n tranh.ạ ủ ổ ứ ạ ế ớ ế
C Phân chia thành qu chi n th ng D.ả ế ắ Ký hòa c v i các n c b i tr nướ ớ ướ ạ ậ
Câu 11: Tr t t hai c c Ianta đ c xác l p sau chi n tranh th gi i th hai kh ng đ nh v ậ ự ự ượ ậ ế ế ớ ứ ẳ ị ị
th hàng đ u c a hai qu c gia nào?ế ầ ủ ố
A Liên Xô và Mĩ B Mĩ và Anh C Liên Xô và Anh D Liên Xô và Pháp
Câu 12: M t trong nh ng nguyên t c ho t đ ng c a LHQ làộ ữ ắ ạ ộ ủ
A không s d ng vũ l c ho c đe d a s d ng vũ l c đ i v i nhau.ử ụ ự ặ ọ ử ụ ự ố ớ
Trang 2B chung s ng hòa bình v a h p tác v a đ u tranh.ố ừ ợ ừ ấ
C ti n hành h p tác qu c t gi a các thành viên.ế ợ ố ế ữ
D không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì n c nào.ệ ệ ộ ộ ủ ấ ướ
Câu 13: H i ngh Ianta có nh h ng nh th nào đ n tình hình quan h qu c t sau ộ ị ả ưở ư ế ế ệ ố ếchi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A Làm n y sinh mâu thu n gi a các c ng qu c.ả ẫ ữ ườ ố
B Đánh d u s hình thành tr t t th gi i tr t t Véc ấ ự ậ ự ế ớ ậ ự xai- Oa sinh t n.ơ
C Tr thành khuôn kh tr t t th gi i m i, t ng b c đ c thi t l p trong nh ng năm ở ổ ậ ự ế ớ ớ ừ ướ ượ ế ậ ữ1945-1949
D Đánh d u s xác l p vai trò th ng tr toàn c u c a Mĩ.ấ ự ậ ố ị ầ ủ
Câu 14: Đ c đi m n i b t c a Tr t t hai c c Ianta sau ặ ể ổ ậ ủ ậ ự ự Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ
A các n c th ng tr n đ t quy n th ng tr đ i v i các n c b i tr n.ướ ắ ậ ặ ề ố ị ố ớ ướ ạ ậ
B các n c t b n thao túng hoàn toàn trên th gi i.ướ ư ả ế ớ
C th gi i chia thành hai phe do hai siêu c ng Xô- Mĩ đ ng đ u.ế ớ ườ ứ ầ
D các n c th ng tr n trong phe Đ ng minh cùng h p tác lãnh đ o th gi i.ướ ắ ậ ồ ợ ạ ế ớ
Câu 15: B n Hi n ch ng là văn b n quan tr ng nh t c a LHQ vìả ế ươ ả ọ ấ ủ
A đ ra nguyên t c ho t đ ng c a LHQ.ề ắ ạ ộ ủ
B nêu rõ m c đích c a LHQ.ụ ủ
C quy đ nh t ch c b máy và ho t đ ng c a LHQ.ị ổ ứ ộ ạ ộ ủ
D là c s pháp lí đ các n c tham gia vào LHQ.ơ ở ể ướ
Câu 16: Vì sao LHQ xác đ nh nguyên t c gi i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa ị ắ ả ế ấ ằ ệbình?
A Đáp ng nguy n v ng c a nhân dân th gi i.ứ ệ ọ ủ ế ớ
B Vì m c đích c a LHQ là duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ụ ủ ế ớ
C Vì hòa bình là xu th chung c a nhân lo i.ế ủ ạ
D Vì LHQ không can thi p vào n i b các n c.ệ ộ ộ ướ
Câu 17: H i ngh P txđam (1945) thông qua quy t đ nh nào?ộ ị ố ế ị
A Liên Xô tham gia ch ng Nh t châu Á.ố ậ ở
B Thành l p Liên h p Qu c.ậ ợ ố
C Liên quân Anh Mĩ m m t tr n Tây Âu đ tiêu di t phát xít Đ c.ở ặ ậ ể ệ ứ
D Phân công quân đ i Đ ng minh gi i giáp quân Nh t Đông D ng.ộ ồ ả ậ ở ươ
Câu 18 Theo quy t đ nh c a H i ngh Ianta (2-1945) Liên Xôế ị ủ ộ ị không đóng quân t i khuạ
v c nào sau đây?ự
A Đông Đ c.ứ B Đông Âu C B c Tri u Tiên.ắ ề D Tây Đ c.ứ
Câu 19 Nh n xét nào sau đây là đúng v đi m chung c a tr t t th gi i theo h th ngậ ề ể ủ ậ ự ế ớ ệ ốVécxai-Oasinht n và tr t t th gi i hai c c Ianta?ơ ậ ự ế ớ ự
A Ch ng t quan h qu c t b chi ph i b i các c ng qu c.ứ ỏ ệ ố ế ị ố ở ườ ố
B B o đ m vi c th c hi n quy n t quy t c a các dân t c.ả ả ệ ự ệ ề ự ế ủ ộ
C Hình thành trên c s th a thu n gi a các n c cùng ch đ chính tr ơ ở ỏ ậ ữ ướ ế ộ ị
D Có s phân c c rõ r t gi a hai h th ng chính tr xã h i khác nhau.ự ự ệ ữ ệ ố ị ộ
BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ ĐÔNG ÂU (1945-1991) LIÊN BANG NGA (1991-2000) Câu 1: Trong th i gian 1945-1950, m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a Liên Xô làờ ộ ữ ệ ụ ọ ủ
A phá th b bao vây, c m v n.ế ị ấ ậ B m r ng quan h đ i ngo i.ở ộ ệ ố ạ
C xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ D khôi ph c kinh t sau chi n tranh.ụ ế ế
Câu 2: Trong công cu c xây d ng CNXH ộ ự ở Liên Xô nh ng năm 50, 60 và n a đ u nh ng ữ ử ầ ữnăm 70 c a th k XXủ ế ỷ , thành t u có ý nghĩa l n nh t là (qu c gia nào có n n công nghi p ự ớ ấ ố ề ệ
đ ng 2 th gi i vào ứ ế ớ n a đ u nh ng năm 70 c a th k XXử ầ ữ ủ ế ỷ ?)
A tr thành c ng qu c công nghi p đ ng th 2 th gi i.ở ườ ố ệ ứ ứ ế ớ
Trang 3B ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử
C phóng tàu vũ tr Ph ng Đông.ụ ươ
D phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ
Câu 3: Khái quát v cề hính sách đ i ngo i c a Liên Xô sau Chi n tranh th gi i th haiố ạ ủ ế ế ớ ứ
đ n gi a nh ng năm 70 th k XX ?ế ữ ữ ế ỉ
A Giúp đõ các n c trong h th ng CNXH ướ ệ ố
B B o v hả ệ òa bình, ng h ủ ộ phong trào cách m ng th gi iạ ế ớ
C Tích c c ngăn ch n vũ khí có nguy c h y di t loài ng iự ặ ơ ủ ệ ườ
D Kiên quy t ch ng l i các chính sách gây chi n c a Mế ố ạ ế ủ ĩ
Câu 4: S ki n nào đánh d u ch nghĩa xã h i đã v t ra kh i ph m vi m t n c (Liên ự ệ ấ ủ ộ ượ ỏ ạ ộ ướXô) và b c đ u tr thành h th ng th gi i?ướ ầ ở ệ ố ế ớ
A S ra đ i c a các n c dân ch nhân dân Đông Âu ự ờ ủ ướ ủ
B S ra đ i n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa ự ờ ướ ộ
C S ra đ i c a n c C ng hòa n Đ ự ờ ủ ướ ộ Ấ ộ
D S ra đ i c a n c ự ờ ủ ướ C ng hòa Cu Ba.ộ
Câu 5: M t trong nh ng bi u hi n c a Liên Xô là thành trì c a cách m ng th gi i t đ u ộ ữ ể ệ ủ ủ ạ ế ớ ừ ầ
nh ng năm 1950-1970 làữ
A tích c c giúp đ các n c XHCN.ự ỡ ướ
B tr c ti p đ i đ u v i các c ng qu c ph ng Tây.ự ế ố ầ ớ ườ ố ươ
C làm phá s n chi n l c toàn c u c a Mĩ.ả ế ượ ầ ủ
D thúc đ y s hình thành xu th h p tác th gi i ẩ ự ế ợ ế ớ
Câu 6: T nh ng năm 50 đ n nừ ữ ế ửa đ u nh ng năm 70 th k XX, Liên Xô th c hi n nhi m ầ ữ ế ỉ ự ệ ệ
v tr ng tâm làụ ọ
A khôi ph c kinh t hàn g n v t th ng chi n tranh.ụ ế ắ ế ươ ế
B ti p t c xây d ng c s vế ụ ự ơ ở ật ch t –kĩ thu t c a CNXH.ấ ậ ủ
C c ng c hoàn thi n h th ng chính tr c a ch nghĩa xã h i ủ ố ệ ệ ố ị ủ ủ ộ
D thành l p và phát tri n H i đậ ể ộ ồng t ng tr kinh t ươ ợ ế
Câu 7: Chính sách đ i ngo i c a Liên bang Nga t năm 1991 đ n năm 2000 là ng v ố ạ ủ ừ ế ả ề
ph ng Tây, khôi ph c và phát tri n quan h v i các n c ươ ụ ể ệ ớ ướ ở
A châu Á B châu Âu C châu Phi D châu Mĩ
Câu 8: S ki n nào đ c xem m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ng i?ự ệ ượ ở ầ ỉ ụ ụ ủ ườ (qu c ốgia nào m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ng i?ở ầ ỉ ụ ụ ủ ườ Liên Xô)
A Phóng con tàu vũ tr đ a nhà du hành vũ tr Gagarin bay vòng quanh trái đ t ụ ư ụ ấ
B Phóng con tàu Apollo đ a nhà phi hành gia Armstrong lên m t trăng đ u tiên ư ặ ầ
C Phóng con tàu “Th n Châu 5” đ a nhà du hành D ng L i Vĩ bầ ư ươ ợ ay vòng quanh trái đ t ấ
D T ch c các chuy n thám hi m sao M c thành công.ổ ứ ế ể ộ
Câu 9: Năm 1993, Hi n pháp Liên bang Nga đ c ban hành, quy đ nh th ch chính tr ế ượ ị ể ế ị
c a Nga là gì?ủ
A Nhà n c Xô ướ Vi t.ế B Nhà n c Liên minh.ướ
C ng hòa.ộ
Câu 10: S ki n Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t năm 1949 có ý nghĩaự ệ ế ạ ử
A cân b ng l c l ng quân s gi a Mĩ và Liên Xô ằ ự ượ ự ữ
B ch ng t Liên Xô là n c đ u tiên ch t o thành công bom nguyên t ứ ỏ ướ ầ ế ạ ử
C phá v th đ c quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ ỡ ế ộ ề ử ủ
D làm đ o l n chi n l c toàn c u c a Mĩ.ả ộ ế ượ ầ ủ
Câu 11: Sau Chi n tranh th gi i th hai, đi u ki n khách quan nào có l i cho phong trào ế ế ớ ứ ề ệ ợ
gi i phóng dân t c châu Phi?ả ộ ở
A S vi n tr c a các n c xã h i ch nghĩa.ự ệ ợ ủ ướ ộ ủ
B S giúp đ tr c ti p c a Liên Xô.ự ỡ ự ế ủ
Trang 4C S xác l p tr t t hai c c Ianta.ự ậ ậ ự ự
D S suy y u c a đ qu c Anh và Pháp.ự ế ủ ế ố
Câu 17: Y u t nào d i đây quy t đ nh s thành công c a Liên Xô trong vi c th c hi n ế ố ướ ế ị ự ủ ệ ự ệ
k ho ch 5 năm (1946-1950)?ế ạ
A Liên Xô là n c th ng tr n trong Chi n tranh th gi i th hai.ướ ắ ậ ế ế ớ ứ
B Nhân dân Liên Xô có tinh th n t l c, t c ng.ầ ự ự ự ườ
C Liên Xô có lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ
D Liên Xô đã h p tác hi u qu v i các n c Đông Âu.ợ ệ ả ớ ướ
Câu 18: Năm 1957 qu c gia đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o là.ố ầ ệ ạ
A Liên Xô B Mĩ C Trung Qu c D Anh.ố
Câu 19: I Gagarin (Liên Xô) là ng i đ u tiên trên th gi i th c hi n thành công ườ ầ ế ớ ự ệ
A hành trình khám phá sao h a.ỏ B k ho ch thám hi m sao ế ạ ể M c.ộ
C hành trình chinh ph c m t trăng.ụ ặ D chuy n bay vòng quanh trái đ t ế ấ
Câu 20: Cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ c hoàn thành các n c Đông Âu trongạ ộ ủ ượ ở ướ
nh ng năm 1948-1949 đánh d uữ ấ
A s xác l p c c di n hai phe, hai c c.ự ậ ụ ệ ự
B b c phát tri n m i c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ướ ể ớ ủ ả ộ ế ớ
C b c phát tri n m i c a phong trào c ng s n và công nhân qu c t ướ ể ớ ủ ộ ả ố ế
D ch nghĩa xã h i th ng th hoàn toàn châu Âu.ủ ộ ắ ế ở
Câu 21: T năm 1996 đ n năm 2000, kinh t Liên Bang Ngaừ ế ế
A kém phát tri n và suy thoái.ể B phát tri n v i t c đ cao.ể ớ ố ộ
C lâm vào trì tr , kh ng ho ng.ệ ủ ả D có s ph c h i và phát tri n.ự ụ ồ ể
Câu 22: Trong th i gian 1945-1950, m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a Liên Xô làờ ộ ữ ệ ụ ọ ủ
A phá th bao vây, c m v n.ế ấ ậ B m r ng quan h đ i ngo i.ở ộ ệ ố ạ
C xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ D khôi ph c kinh t sau chi n tranh.ụ ế ế
Câu 23: Trong th i gian 1946-1950, Liên Xô đ t thành t uờ ạ ự l n nào sau đâyớ ?
A phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ
B hoàn thành xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ
C phát tri n khoa h c công ngh ể ọ ệ
D hoàn thành th ng l i k ho ch 5 năm khôi ph c kinh t ắ ợ ế ạ ụ ế
Câu 24: Năm 1957, Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o ệ ạ có ý nghĩa nh th nào?ư ế
A Là n c đ u tiên trên th gi i ướ ầ ế ớ phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ
B Đánh d u b c phát tri n khoa h c ấ ướ ể ọ - kĩ thu t.ậ
C M đ u k nguyên chinh ph c vũ tr ở ầ ỉ ụ ụ
D Ch ng t tính ch t u vi t c a ch đ XHCN so v i TBCN.ứ ỏ ấ ư ệ ủ ế ộ ớ
Câu 25: Liên Xô có thu n l i nào đ xây d ng CNXH sau CTTG 2ậ ợ ể ự
A Đ c s ng h c a phong trào cách m ng th gi i.ượ ự ủ ộ ủ ạ ế ớ
B Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ
C Nh ng thành t u đ t đ c t tr c chi n tranh.ữ ự ạ ượ ừ ướ ế
D Tính u vi t c a ch đ XHCN cùng v i tinh th n t l c, t c ng c a nhân dân.ư ệ ủ ế ộ ớ ầ ự ự ự ườ ủ
Câu 26: Vì sao vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t có ý nghĩa phá v th đ c ệ ế ạ ử ỡ ế ộquy n vũ khí nguyên t c a Mĩ?ề ử ủ
A T o ra s cân b ng vũ khí h t nhân v i Mĩ.ạ ự ằ ạ ớ
B Đây là thành t u v quân s c a Liên Xô.ự ề ự ủ
C M ra cu c ch y đua vũ trang m i.ở ộ ạ ớ
D Đây là th ng l i v khoa h c- kĩ thu t c a Liên Xô.ắ ợ ề ọ ậ ủ
Câu 27: N i dung nào ph n nh đúng vai trò c a Liên Xô đ i v i phong trào gi i phóng ộ ả ả ủ ố ớ ảdân t c sau CTTG 2?ộ
tr chính.ợ
Trang 5C Duy trì n n hòa bình th gi i.ề ế ớ D Là ch d a v ng ch c.ỗ ự ữ ắ
Câu 28: S s p đ CNXH Liên Xô năm 1991 tác đ ng nh th nào đ n quan h qu c t ?ự ụ ổ ở ộ ư ế ế ệ ố ế
A Làm s p đ tr t t hai c c Ianta và tr t t th gi i m i đang d n hình thành.ụ ổ ậ ự ự ậ ự ế ớ ớ ầ
A c hai đ u là c ng qu c công nghi p th gi i.ả ề ườ ố ệ ế ớ
B đ u là tr c t c a tr t t hai c c Ianta.ề ụ ộ ủ ậ ự ự
C đ u là y viên th ng tr c H i đ ng b o an Liên h p qu c.ề ủ ườ ự ộ ồ ả ợ ố
D đ u đi tiên phong trong chinh ph c vũ tr ề ụ ụ
Câu 30: S s p đ CNXH Liên Xô năm 1991, Vi t Nam rút ra bài h c kinh nghi m gì?ự ụ ổ ở ệ ọ ệ
A Tôn tr ng quy lu t phát tri n kinh t khách quan.ọ ậ ể ế
B Gi v ng vai trò lãnh đ o tuy t đ i c a Đ ng c ng s n.ữ ữ ạ ệ ố ủ ả ộ ả
C C nh giác âm m u phá ho i c a các th l c thù đ ch.ả ư ạ ủ ế ự ị
D Th c hi n dân ch và công b ng xã h i.ự ệ ủ ằ ộ
Câu 31: S s p đ CNXH Liên Xô và các n c Đông Âu tác đ ng nh th nào đ n tình ự ụ ổ ở ướ ộ ư ế ếhình th gi i?ế ớ
A Mĩ v n lên xác l p tr t t th gi i đ n c c.ươ ậ ậ ự ế ớ ơ ự
B Ch m d t cu c ch y đua vũ trang trên qui mô toàn c u.ấ ứ ộ ạ ầ
C D n đ n s s p đ hoàn toàn c a ch đ XHCN.ẫ ế ự ụ ổ ủ ế ộ
D CNXH lâm vào th i kì thoái trào, tr t t hai c c Ianta tan rã.ờ ậ ự ự
BÀI 3 CÁC N ƯỚ C ĐÔNG B C Á ẮCâu 1: Đ i phong trào gi i phóng dân t c th gi i, s ra đ i c a n c ố ả ộ ế ớ ự ờ ủ ướ n c C ng hòa ướ ộnhân dân Trung Hoa có ý nghĩa nh th nào?ư ế
A Ch m d t 100 năm nô d ch c a đ qu c ấ ứ ị ủ ế ố
B Đ a Trung Hoa b c vào k nguyên đ c l p ư ướ ỉ ộ ậ
C nh h ng sâu s c đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i Ả ưở ắ ế ả ộ ế ớ
D CNXH n i liên t châu Âu sang châu Á.ố ừ
Câu 2: Đ i v i Trung Qu c s ra đ i c a ố ớ ố ự ờ ủ n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa ra đ i có ý ướ ộ ờnghĩa nh th nào?ư ế
A Đánh d u cu c cách m ng dân ch nhân dân Trung Qu c hoàn thành tri t đ ấ ộ ạ ủ ố ệ ể
B L t đ ch đ phong ki n đ a Trung Qu c b c vào k nguyên đ c l p, t do.ậ ổ ế ộ ế ư ố ướ ỉ ộ ậ ự
C Đ a ư Trung Qu cố tr thành nhà n c dân ch nhân dân đ u tiên trên th gi i.ở ướ ủ ầ ế ớ
D Đ a ư Trung Qu cố b c vào k nguyên đ c l p, t do, ti n lên ch nghĩa xã h i.ướ ỉ ộ ậ ự ế ủ ộ
Câu 3: Trên con đ ng đ i m i t năm 1978, nhi m v trung tâm c a Trung Qu c là ườ ổ ớ ừ ệ ụ ủ ố
A xây d ng chính tr n đ nh ự ị ổ ị B phát tri n kinh t ể ế
C phát tri n văn hóa.ể D xây d ng v trí trên th gi i.ự ị ế ớ
Câu 4: Trung Qu c b t đ u công cu c c i cách kinh t xã h i khi nào?ố ắ ầ ộ ả ế ộ
A Tháng 12 năm 1976 B Tháng 12 năm 1977
C Tháng 12 năm 1978 D Tháng 3 năm 1985
Câu 5: Ng i kh i x ng công cu c c i cách kinh t xã h i Trung Qu c vào tháng 12 ườ ở ướ ộ ả ế ộ ở ốnăm 1978 là
A Mao Tr ch Đông B L u Thi u Kì.ạ ư ế C Đ ng Ti u Bình ặ ể D Chu Ân Lai
Câu 6: Công cu c c i cách kinh t xã h i Trung Qu c nh m m c tiêu đ a Trung Qu c ộ ả ế ộ ở ố ằ ụ ư ốthành qu c giaố
A giàu m nh, dân ch và văn minh ạ ủ B sánh ngang các c ng qu c.ườ ố
Trang 6C giàu m nh, văn hóa, văn minh ạ D d n đ u h th ng các n c XHCN.ẫ ầ ệ ố ướ
Câu 7: Cu i nh ng năm 90, vùng lãnh th nào đã tr v v i đ i l c Trung Qu c?ố ữ ổ ở ề ớ ạ ụ ố
A H ng Kông, Đài Loan ồ B H ng Kông, Ma Cao.ồ
Câu 8: Cho bi t s ki n nào th hi n s bi n đ i l n v chính tr c a khu v c Đông B c Áế ự ệ ể ệ ự ế ổ ớ ề ị ủ ự ắsau chi n tranh th gi i tế ế ớ hứ hai?
A Trung Qu c thu h i đ c H ng Kông ố ồ ượ ồ
B S ra đ i c a n c CHDCND Tri u Tiên và Hàn Qu c ự ờ ủ ướ ề ố
C S ra đ i c a n c CHND Trung Hoa và s thành l p hai nhà n c trên bán đ o Tri u ự ờ ủ ướ ự ậ ướ ả ềTiên
D T p đoàn T ng Gi i Th ch ch y ra Đài Loan và tuyên b t tr ậ ưở ớ ạ ạ ố ự ị
Câu 9: cu c cộ ải cách – m c a Trung Qu c đ c đánh giá làở ử ở ố ượ
A góp ph n c ng c h th ng CNXH trên th gi i.ầ ủ ố ệ ố ế ớ
B thành công, đ a Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh nh t.ư ố ố ạ ấ
C là b c đi đúng đ n, phù h p v i hoàn c nh đ t n c trong nh ng năm 80.ướ ắ ợ ớ ả ấ ướ ữ
D đ a Trung Qu c thoát kh i kh ng ho ng kinh t th gi i.ư ố ỏ ủ ả ế ế ớ
Câu 10: Khu v c Đông B c Á có các “con r ng” kinh t ự ắ ồ ế vào th p niên 70 th k XX ậ ế ỉ là
A H ng Kông, Đài Loan,CHDCND Tri u Tiên ồ ề
B H ng ồ Kông, Ma Cao, Hàn Qu c ố
C H ngồ Kông, Đài Loan, Hàn Qu c ố
D CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Trung Qu c.ề ố ố
Câu 11: V i s ki n phóng tàu “Th n Châu 5”, Trung Qu c tr thành qu c gia th m yớ ự ệ ầ ố ở ố ứ ấtrên th gi i phóng con tàu cùng con ng i bay vào không gian vũ tr ?ế ớ ườ ụ
A Th ba ứ B Th t ứ ư C Th năm D Th sáu.ứ ứ
Câu 12: S ki n có tính đ t phá làm xự ệ ộ ói mòn tr t t hai c c Ianta làậ ự ự
A th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Pháp Vi t Nam (1954).ắ ợ ủ ộ ế ố ở ệ
B cách m ng Cuba l t đ ch đ đ c tài Batixta (1959).ạ ậ ổ ế ộ ộ
C ba n c Inđônêxia, Vi t Nam, Lào tuyên b đ c l p (1954).ướ ệ ố ộ ậ
D cách m ng dân t c dân ch nhân dân Trung Qu c thành công (1949) ạ ộ ủ ố
Câu 13: Tr c năm 1945, qu c gia duy nh t khu v c Đông ướ ố ấ ở ự B c Á không b ch nghĩaắ ị ủ
th c dân nô d ch làự ị
A Trung Qu c.ố B Tri u Tiên ề C Hàn Qu c ố D Nh t B n.ậ ả
Câu 14: Trong b i c nh Chi n tranh l nh, bán đ o Tri u Tiên có s bi n đ i chính trố ả ế ạ ả ề ự ế ổ ịnào?
A Hình thành hai nhà n c: Hàn Qu c và CHDCND Tri u Tiên.ướ ố ề
B Ti n hành t ng tuy n c th ng nh t đ t n c.ế ổ ể ử ố ấ ấ ướ
C Mĩ can thi p sâu vào Tri u Tiên.ệ ề
D Di n ra cu c kh ng ho ng h t nhân.ễ ộ ủ ả ạ
Câu 15: Thành công c a Cách m ng Trung Qu c nh h ng nh th nào đ n Vi t Nam?ủ ạ ố ả ưở ư ế ế ệ
A nh h ng tích c c, đ ng viên giúp đ Vi t Nam.Ả ưở ự ộ ỡ ệ
B T o đi u ki n đào t o cán b lãnh đ o cho Vi t Nam.ạ ề ệ ạ ộ ạ ệ
C Giúp Vi t Nam phát tri n kinh t ệ ể ế
D Giúp Vi t Nam giao l u, phát tri n văn hóa.ệ ư ể
Câu 16: S ra đ i hai nhà n c trên bán đ o Tri u Tiên b chi ph i b iự ờ ướ ả ề ị ố ở
A quan h Mĩ-Trung.ệ B xu th toàn c u hóa.ế ầ
C tr t t hai c c Ianta.ậ ự ự D chi n tranh l nh.ế ạ
Câu 17: Công cu c cộ ải cách – m c a Trung Qu c và Vi t Nam có đi m gì gi ng nhau?ở ử ở ố ệ ể ố
A Kiên trì b n nguyên t c c b n.ố ắ ơ ả
B Kiên trì s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n.ự ạ ủ ả ộ ả
C Xây d ng CNXH mang màu s c riêng.ự ắ
Trang 7D Xu t phát t n c nông nghi p l c h u.ấ ừ ướ ệ ạ ậ
BÀI 4 ĐÔNG NAM Á VÀ N Đ Ấ ỘCâu 1: Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ệ ộ ố đ c thành l pượ ậ
A ngày 8 tháng 8 năm 1967 B ngày 8 tháng 8 năm 1976
C ngày 8 tháng 8 năm 1977 D ngày 8 tháng 8 năm 1978
Câu 2 Trong b i c nh Chi n tranh l nh, kh i quân s đ c Mĩ, Anh, Pháp và m t s n cố ả ế ạ ố ự ượ ộ ố ướthành l p đ ngăn ch n nh h ng c a ch nghĩa xã h i và h n ch th ng l i c a phong tràoậ ể ặ ả ưở ủ ủ ộ ạ ế ắ ợ ủ
gi i phóng dân t c Đông Nam Á làả ộ ở
A Hi p h i các n c Đông Nam Á (ASEAN).ệ ộ ướ
B T ch c Hi p c B c Đ i Tây D ng (NATO).ổ ứ ệ ướ ắ ạ ươ
C T ch c Hi p c phòng th t p th Đông Nam Á (SEATO).ổ ứ ệ ướ ủ ậ ể
D T ch c Hi p c Vácsava.ổ ứ ệ ướ
Câu 3: Năm 1945, l i d ng Nh t đ u hàng đ ng minh, m t s n c Đông Nam Á tuyên bợ ụ ậ ầ ồ ộ ố ướ ố
đ c l p ộ ậ
A Lào, Vi t Nam, Campuchia ệ B Inđônêxia, Vi t Nam, Lào.ệ
C Inđônêxia, Vi t Nam, Mianma ệ D Vi t Nam, ệ Xingapo, Malaixia
Câu 4: Ngày 9-11-1953 Pháp đã kí hi p c v i Campuchia nh m ệ ướ ớ ằ
A trao tr ả t doự cho Campuchia
B công nh n đ c l p c a Campuchia và rút h t quân v n c.ậ ộ ậ ủ ế ề ướ
C trao tr đ c l p cho Campuchia nh ng Pháp v n chi m đóng n c này.ả ộ ậ ư ẫ ế ướ
D trao quy n t tr và đ a Campuchia vào Liên hi p Pháp.ề ự ị ư ệ
Câu 5: Sau khi giành đ c l p, nhóm 5 n c sáng l p ASEAN th c hi n chi n l c gì?ộ ậ ướ ậ ự ệ ế ượ
A Công nghi p hóa thay th nh p kh u.ệ ế ậ ẩ B Công nghi p hóa h ng v xu t kh u.ệ ướ ề ấ ẩ
C Xây d ng n n kinh t t p trung bao c p.ự ề ế ậ ấ D Liên k t ch t chẽ v i Nh t B n.ế ặ ớ ậ ả
Câu 6: Các n c sáng l p ASEAN làướ ậ
A Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo, Mianma, Lào
B Inđônêxia, Vi t Nam, Mianma, ệ Xingapo, Malaixia
C Inđônêxia, Mianma, Xingapo, Malaixia, Lào.
D Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo, Malaixia, Philíppin
Câu 7: N i dung nào sau đâyộ không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN? ả ắ ạ ộ ủ
A Tôn tr ng ch quy n và toàn v n lãnh th gi a các n c.ọ ủ ề ẹ ổ ữ ướ
B Không can thi p vào n i b c a nhau.ệ ộ ộ ủ
C Gi i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ằ ệ
D Nguyên t c nh t trí gi a 5 thành viên sáng l p ASEAN.ắ ấ ữ ậ
Câu 8:Ý nào d i đâyướ không ph i là n i dung c b n c a chi n l c kinh t h ng ngo i ả ộ ơ ả ủ ế ượ ế ướ ạ
mà các n c ASEAN th c hiên trong nh ng năm 60-70?ướ ự ữ
A Ti n hành c i cách m c a n n kinh t ế ả ở ử ề ế
B L y th tr ng trong n c là ch d a phát tri n s n xu t.ấ ị ườ ướ ỗ ự ể ả ấ
C Thu hút v n đ u t và kĩ thu t bên ngoài.ố ầ ư ậ
D S n xu t đ xu t kh u, phát tri n ngo i th ng.ả ấ ể ấ ẩ ể ạ ươ
Câu 9: Tháng 4-1999, t i Hà N i, ASEAN k t n p thành viên nào? ạ ộ ế ạ
A Campuchia B Lào C Bru nây D Mianma
Câu 10: S kh i s c c a ASEAN đ c đánh d u b ng s ki n nào sau đây?ự ở ắ ủ ượ ấ ằ ự ệ
A H i ngh c p cao l n th nh t h p t i Bali.ộ ị ấ ầ ứ ấ ọ ạ
B Th i kì quan h gi a các n c Đông D ng và ASEAN đ c c i thi n.ờ ệ ữ ướ ươ ượ ả ệ
Trang 8C Brunây gia nh p và tr thành thành viên th sáu c a ASEAN.ậ ở ứ ủ
D Tháng 7 năm 1997 Lào và Mianma gia nh p ASEAN.ậ
Câu 11: Nét t ng đ ng v s hình thành và phát tri n c a ASEAN và EU làươ ồ ề ự ể ủ
A thành l p sau khi tr thành nh ng qu c gia đ c l p.ậ ở ữ ố ộ ậ
B h p tác phát tri n kinh t , văn hóa.ợ ể ế
C lúc m i thành l p có 6 n c sau phát tri n thêm.ớ ậ ướ ể
D t th p k 90 c a th k XX, tr thành khu v c năng đ ng có đ a v qu c t cao.ừ ậ ỉ ủ ế ỉ ở ự ộ ị ị ố ế
Câu 12: Vi c m r ng thành viên c a ASEAN di n ra lâu dài và đ y tr ng i ch y u là doệ ở ộ ủ ễ ầ ở ạ ủ ế
A có nhi u khác bi t bi t v văn hóa gi a các qu c gia.ề ệ ệ ề ữ ố
B nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN không phù h p v i m t s n c.ắ ạ ộ ủ ợ ớ ộ ố ướ
C tác đ ng c a chi n tranh l nh và c c di n 2 phe, 2 c c.ộ ủ ế ạ ụ ệ ự
D các n c th c hi n chi n l c phát tri n kinh t khác nhau.ướ ự ệ ế ượ ể ế
Câu 13: Nguyên nhân quy t đ nh th ng l i c a cách m ng Lào và Vi t Nam năm 1945 làế ị ắ ợ ủ ạ ệ
A th i c thu n l iờ ơ ậ ợ - Nh t đ u hàng Đ ng minh.ậ ầ ồ
B tinh th n đoàn k t c a nhân dân hai n c.ầ ế ủ ướ
C truy n th ng đ u tranh b t khu t c a nhân dân hai n c.ề ố ấ ấ ấ ủ ướ
D vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Đông D ng.ạ ủ ả ộ ả ươ
Câu 14: Tr c ướ Chi n tranh th gi i th hai, h u h t các n c Đông Nam Á( tr Thái Lan) ế ế ớ ứ ầ ế ướ ừ
là thu c đ a c a ộ ị ủ
A Mĩ, Nh t ậ B Pháp, Nh t ậ
C Anh, Pháp, Mĩ D các n c đ qu c Âu – Mĩ.ướ ế ố
Câu 15.S ki n đánh d u cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ba n c Đông ự ệ ấ ộ ế ố ủ ướ
D ng k t thúc th ng l i là ươ ế ắ ợ
A Hi p đ nh Giệ ị ơ-ne-v ơ B Hi p đ nh Viêng Chăn ệ ị
C chi n d ch Đi n Biên Ph ế ị ệ ủ D Hi p đ nh Pari.ệ ị
Câu 16: Nhóm 5 n c sáng l p ASEAN thi hành chi n l c kinh t công nghi p hóa thay ướ ậ ế ượ ế ệ
th nh p kh u nh m m c tiêu gì?.ế ậ ẩ ằ ụ
A Xây d ng đ t n c giàu m nh, dân ch văn minh ự ấ ướ ạ ủ
B Xóa b nghèo nàn, l c h u, xây d ng n n kinh t t ch ỏ ạ ậ ự ề ế ự ủ
C Xây d ng n n kinh t phát tri n b n v ng ự ề ế ể ề ữ
D Nâng cao đ i s ng nhân dân, phát tri n đ t n c.ờ ố ể ấ ướ
Câu 17: Nhân dân Lào ch ng Mĩ ( 1954- 1975) trên nh ng m t tr n nào?ố ữ ặ ậ
A Kinh t - chính trế ị - quân s ự B Kinh t - chính trế ị - binh v n ậ
C Kinh t - chính trế ị - ngo i giao ạ D Chính trị - quân sự - ngo i giao.ạ
Câu 18: K t qu cu c đ u tranh giành đ c l p c a các n c Đông Nam Á năm 1945 ế ả ộ ấ ộ ậ ủ ướ
A Toàn c u hóa ầ B Liên k t khu v c.ế ự
C Hòa hoãn Đông –Tây D Đa c c, nhi u trung tâm ự ề
Câu 20: Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đ i nh mệ ộ ố ờ ằ
A gi m b t s c ép c a các n c l n và h n ch nh h ng c a ch nghĩa xã h i.ả ớ ứ ủ ướ ớ ạ ế ả ườ ủ ủ ộ
B phát tri n kinh t , văn hoá trên tinh th n duy trì hoà bình và n đ nh khu v c ể ế ầ ổ ị ự
C h p tác gi a các n c t o nên c ng đ ng Đông Nam Á hùng m nh.ợ ữ ướ ạ ộ ồ ạ
D xây d ng Đông Nam Á thành khu v c hoà bình, t do, trung l p.ự ự ự ậ
Câu 21: T nh ng năm 70 th k XX, n Đ t túc đ c l ng th c nh ti n hànhừ ữ ế ỉ Ấ ộ ự ượ ươ ự ờ ế
Trang 9A “cách m ng công nghi p” ạ ệ B “cách m ng xanh”.ạ
C “cách m ng công ngh ” ạ ệ D “cách m ng ch t xám”.ạ ấ
Câu 22: M t trong nh ng m c tiêu quan tr ng c a ASEAN làộ ữ ụ ọ ủ
A xóa b áp b c bóc l t, nghèo nàn, l c h u.ỏ ứ ộ ạ ậ
B xây d ng kh i liên minh chính tr , quân s ự ố ị ự
C xây d ng kh i liên minh kinh t , quân s ự ố ế ự
D tăng c ng h p tác phát tri n kinh t và văn hóa.ườ ợ ể ế
Câu 23: t ch c nào lãnh đ o nhân dân n Đ đ u tranh giành đ c l p.?ổ ứ ạ Ấ ộ ấ ộ ậ
A Đ ng Dân t c B Đ ng Qu c đ i ả ộ ả ố ạ C Đ ng Dân ch D Đ ng Qu c dân.ả ủ ả ố
Câu 24: T thành công c a 5 n c sáng l p ASEAN trong quá trình xây d ng và phát tri nừ ủ ướ ậ ự ể
đ t n c, có th rút ra bài h c nào cho các n c còn l i trong khu v c?ấ ướ ể ọ ướ ạ ự
A Gi i quy t n n th t nghi p và u tiên phát tri n công nghi p n ng.ả ế ạ ấ ệ ư ể ệ ặ
B M c a kinh t , thu hút v n đ u t và kĩ thu t c a n c ngoài.ở ử ế ố ầ ư ậ ủ ướ
C Xây d ng n n kinh t t ch phát tri n n i th ng.ự ề ế ự ủ ể ộ ươ
D u tiên s n xu t hàng tiêu dùng n i đ đ chi m lĩnh th tr ng.Ư ả ấ ộ ị ể ế ị ườ
Câu 25: Sau CTTG 2, Đông Nam Á có nh ng thu n l i nào trong cu c đ u tranh giành đ c ữ ậ ợ ộ ấ ộ
l p?ậ
A Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n.ậ ầ ồ ề ệ
B Quân Đ ng minh chi m đóng Nh t B n.ồ ế ậ ả
C Chi n tranh th gi i th hai k t thúc.ế ế ớ ứ ế
D Đ c Liên Xô giúp đ đ ti n hành gi i phóng.ượ ỡ ể ế ả
Câu 26: Vi t Nam có th rút ra bài h c gì t s phát tri n kinh t c a n Đ ?ệ ể ọ ừ ự ể ế ủ Ấ ộ
A T p trung xây d ng c s h t ng.ậ ự ơ ở ạ ầ B Chú tr ng c ng nghi p n ng.ọ ộ ệ ặ
C Áp d ng tri t đ thành t u khoa h c kĩ thu t.ụ ệ ể ự ọ ậ D Khai thác tri t đ ngu n tài nguyên.ệ ể ồ
Câu 27: Theo ph ng án Maobátt n, trên c s tôn giáo,ươ ơ ơ ở n Đ chia thành qu c gia nào?Ấ ộ ố
A n Đ , Pakixtan Ấ ộ B n Đ , Butan.Ấ ộ
C n Đ , Apganixtan Ấ ộ D n Đ , Băng-la-đét.Ấ ộ
Câu 28: Tr c chi n tranh th gi i th hai, các n c Đông Nam Á đ u là thu c đ a c a ướ ế ế ớ ứ ướ ề ộ ị ủcác n c đ qu c Âu-Mĩ, ngo i trướ ế ố ạ ừ
A Đông Ti mo B Thái Lan C Philippin D Xingapo
Câu 29: Nh ng năm 60-70 th k XX, các n c sáng l p ASEAN th c hi n chi n l c công ữ ế ỉ ướ ậ ự ệ ế ượnghi p hóa l y xu t kh u làm ch đ o là doệ ấ ấ ẩ ủ ạ
A chi n l c kinh t h ng n i b c l nhi u h n ch cế ượ ế ướ ộ ộ ộ ề ạ ế ần ph i kh c ph c.ả ắ ụ
B tác đ ng c a cu c chi n tranh Đông D ng lan r ng đ n khu v c.ộ ủ ộ ế ươ ộ ế ự
C các t ng l p nhân dân trong n c ph n đ i chi n l c kinh t h ng n i.ầ ớ ướ ả ố ế ượ ế ướ ộ
D cu c kháng chi n ch ng Mĩ Đông Dộ ế ố ở ư ng k t thúc, các n c này đi u ch nh chi n ơ ế ướ ề ỉ ế
l c.ượ
Câu 30: Đi m t ng đ ng trong quá trình ra đ i c a ASEAN và Liên minh châu Âu EU ể ươ ồ ờ ủ
A đ u là nh ng đ ng minh tin c y c a Mĩ.ề ữ ồ ậ ủ
B đ u là đ i tác quan tr ng c a Nh t B n.ề ố ọ ủ ậ ả
C xu t phát t nhu c u liên k t khu v c và h p tác gi a các n c.ấ ừ ầ ế ự ợ ữ ướ
D nh m h n ch nh h ng và tác đ ng bên ngoài.ằ ạ ế ả ưở ộ
Câu 31: N i dung c b n Hi p c Bali (2-1976) làộ ơ ả ệ ướ
A tuyên b thành l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ố ậ ệ ộ ố
B xác đ nh nguyên t c c b n trong quan h gi a các n c.ị ắ ơ ả ệ ữ ướ
C thông qua n i dung c b n c a Hi n ch ng ASEAN.ộ ơ ả ủ ế ươ
D tuyên b thành l p c ng đ ng ASEAN ố ậ ộ ồ
Câu 32 Trong quá trình th c hi n chi n l c kinh t h ng ngo i t nh ng năm 60-70ự ệ ế ượ ế ướ ạ ừ ữ
c a th k XX, 5 n c sáng l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ uủ ế ỉ ướ ậ ệ ộ ố ề
Trang 10A tr thành nh ng con r ng kinh t châu Á.ở ữ ồ ế B có m u d ch đ i ngo i tăng tr ng nhanh.ậ ị ố ạ ưở
C tr thành nh ng n c công nghi p m i.ở ữ ướ ệ ớ D d n đ u th gi i v xu t kh u g o.ẫ ầ ế ớ ề ấ ẩ ạ
Câu 33 Văn b n đ c kí k t t i H i ngh c p cao ASEAN h p Bali (2/1976) làả ượ ế ạ ộ ị ấ ọ ở
A Hi p đ nh hoà bình v Campuchia.ệ ị ề B Hi p c thân thi n và h p tác.ệ ướ ệ ợ
C Hi n ch ng ASEAN.ế ươ D Tuyên b c a ASEAN.ố ủ
Câu 34 Theo Hi p c thân thi n và h p tác (Hi p c Bali, 1976), các tranh ch p đ c gi iệ ướ ệ ợ ệ ướ ấ ượ ảquy t theo nguyên t cế ắ
A s d ng vũ l c.ử ụ ự B h p tác v i n c l n.ợ ớ ướ ớ
C s d ng bi n pháp hoà bình.ử ụ ệ D đe do b ng vũ l c.ạ ằ ự
Câu 35 Ý nghĩa c a vi c kí Hi p c Bali (2/1976) làủ ệ ệ ướ
A các mâu thu n đ c gi i quy t, ASEAN có đi u ki n phát tri n.ẫ ượ ả ế ề ệ ể
B t o đi u ki n h p tác xây d ng m t c ng đ ng ASEAN v kinh t ạ ề ệ ợ ự ộ ộ ồ ề ế
C t o đi u ki n h p tác xây d ng m t c ng đ ng ASEAN v văn hoá.ạ ề ệ ợ ự ộ ộ ồ ề
D m ra th i kì m i trong quan h gi a ASEAN v i các n c Đông Nam Á.ở ờ ớ ệ ữ ớ ướ
Câu 36 Ngày 26/1/1950, s ki n đánh d u th ng l i to l n c a nhân dân n Đ là ự ệ ấ ắ ợ ớ ủ Ấ ộ
A n Đ tuyên b t tr Ấ ộ ố ự ị B n Đ tuyên b đ c l p.Ấ ộ ố ộ ậ
C th c dân Anh rút ự kh i ỏ n Ấ Đ ộ D n Đ đ c th ng Ấ ộ ượ ố nh t.ấ
Câu 37 Trong lĩnh v c công ngh cao, n Đ tr thành c ng qu c vự ệ Ấ ộ ở ườ ố ề
A công ngh ph n m m.ệ ầ ề B công ngh d c ph m,ệ ượ ẩ
C công ngh sinh h c.ệ ọ D Năng l ng nguyên t ượ ử
Câu 38 n Đ là m t trong nh ng n c sáng l pẤ ộ ộ ữ ướ ậ
A Liên h p qu c.ợ ố B Phong trào không liên k t.ế
C Phong trào vì hoà bình, ti n b ế ộ D T ch c h p tác Th ng H i.ổ ứ ợ ượ ả
Câu 39 Theo “ph ng án Maobátt n”, ươ ơ Ấn Đ là qu c gia c a nh ng ng i theoộ ố ủ ữ ườ
A Ph t giáo.ậ B n Đ giáo.Ấ ộ C H i giáo.ồ D C đ c giáo.ơ ố
Câu 40 Theo “ph ng án Maobátt n”, nh ng ng i theo H i giáo sẽ tách kh i n Đ đươ ơ ữ ườ ồ ỏ Ấ ộ ểthành l p qu c gia t tr làậ ố ự ị
A Nêpan B Pakixtan C Bănglađét D Ápganixtan
BÀI 5 CÁC N ƯỚ C CHÂU PHI VÀ MĨ LATINHCâu 1: T i sao năm 1960 đ c g i là năm Châu Phi?ạ ượ ọ
A C châu Phi vùng lên đ u tranh ch ng ch nghĩ th c dân ả ấ ố ủ ự
B Có 17 n c châu Phi giành đ c đ c l p.ướ ượ ộ ậ
C Ch nghĩa th c dân cũ tan rã h u h t châu Phi ủ ự ở ầ ế
D Ch đ phân bi t ch ng t c Aế ộ ệ ủ ộ pácthai b xóa b ị ỏ
Câu 2: S ki n nào đánh d u vi c ch m d t ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi?ự ệ ấ ệ ấ ứ ế ộ ệ ủ ộ ở
A Đ qu c Anh rút kh i Nam Phi.ế ố ỏ
B Hi n Pháp năm 1993 c a Nam Phi đ c thông qua ế ủ ượ
C Nen x n Manđêla đ c b u làm t ng th ng.ơ ượ ầ ổ ố
D Nen x n Manđêla đ c tr t do.ơ ượ ả ự
Câu 3: Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ có âm m u gì đ i v i khu v c Mĩ Latinh?ế ế ớ ứ ư ố ớ ự
A Bi n Mĩ latinh thành “sân sau” c a mình.ế ủ
B Lôi kéo Mĩ latinh vào kh i quân s do Mĩ đ ng đ u.ố ự ứ ầ
C Ti n hành l t đ chính quy n Mĩ Latinh.ế ậ ổ ề ở
D Kh ng ch các n c Mĩ Latinh.ố ế ướ
Câu 4: Nh n xét nào sau đây phù h p v i phong trào gi i phóng dân t c châu Phi sau ậ ợ ớ ả ộ ởchi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A Đ t d i s lãnh đ o th ng nh t c a chính đ ng vô s n.ặ ướ ự ạ ố ấ ủ ả ả
B Di n ra liên t c, sôi n i v i các hình th c khác nhau.ễ ụ ổ ớ ứ
C Xóa b đ c h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân m i.ỏ ượ ệ ố ộ ị ủ ủ ự ớ
Trang 11D Gi i phóng hoàn toàn giai c p công nhân và nông dân.ả ấ
Câu 5: N c công hòa Cuướ ba đ c thành l p vào th i gian nào?ượ ậ ờ
A Ngày 1-10-1949 B Ngày 1-10-1959 C Ngày 1-1-1959 D Ngày 1-1-1949
Câu 6: Nhân v t nào sau đây là Ch t ch Đ i h i dân t c Phi (ANC) ?ậ ủ ị ạ ộ ộ
A Nenx n Manđêla ơ B M Ganđi C Phiđen Cátxt rô.ơ D G Nêru
Câu 7: Lãnh đ o cách m ng Cuạ ạ ba ch ng ch đ đ c tài Ba-tix-ta là t 1953 đ n 1959 làố ế ộ ộ ừ ế
A Nenx n Manđêla B M Ganđiơ C Phiđen Cátxt rôơ D G Nêru
Câu 8: Cu c cách m ng c a nhân dân Cuba th ng l i hoàn toàn đánh d u b ng s ki nộ ạ ủ ắ ợ ấ ằ ự ệnào?
A Cu c t n công vào tr i lính Mônộ ấ ạ -ca-đa B thoát kh i nh h ng c a Mĩ.ỏ ả ưở ủ
C Ch đ đ c tài Batixta s p đ ế ộ ộ ụ ổ D C ng hòa nhân dân Cuba thành l pộ ậ
Câu 9: S ki n đánh d u h th ng ch nghĩa th c dân cũ c b n b tan rã châu Phi? ự ệ ấ ệ ố ủ ự ơ ả ị ở
A Nửa sau th p k 50, nhi u n c B c Phi và Tây Phi giành đ c l p.ậ ỉ ề ướ ắ ộ ậ
B Năm 1975, cách m ng Môdămbich và Ănggôla th ng l i.ạ ắ ợ
C Nenx n Manđêla tr thành t ng th ng Nam Phi.ơ ở ổ ố
D Năm 1990, Namibia thoát kh i s th ng tr c a Nam Phi.ỏ ự ố ị ủ
Câu 10: M t trong nh ng đi m khác bi t trong phong trào gi i phóng dân t c Châu Phi ộ ữ ể ệ ả ộ ở
v i Châu Á sau chi n tranh th gi i th hai vớ ế ế ớ ứ ề
A nhi m v đ u tranh ch y u.ệ ụ ấ ủ ế B k t c c c a chi n tranh.ế ụ ủ ế
C m c tiêu đ u tranh ch y u ụ ấ ủ ế D t ch c lãnh đ o th ng nh t c a châu ổ ứ ạ ố ấ ủ
l c.ụ
Câu 11: Sau chi n tranh th gi i th hai đi u ki n khách quan nào có l i cho phong trào ế ế ớ ứ ề ệ ợ
gi i phóng dân t c châu Phi?ả ộ ở
A S vi n tr c a các n c XHCN.ự ệ ợ ủ ướ B S giúp đõ tr c ti p c a Liên Xô.ự ự ế ủ
C S xác l p tr t t hai c c Iantaự ậ ậ ự ự D S suy y u c a đ qu c Anh và Pháp ự ế ủ ế ố
Câu 12: N c c ng hòa Cuba thành l p năm 1959 là k t qu c aướ ộ ậ ế ả ủ
A cu c đ u tranh ch ng th c dân ki u cũ.ộ ấ ố ự ể
B cu c đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c.ộ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ
C cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa li khai thân Mĩ.ộ ấ ố ủ
D cu c đ u tranh xóa b ch đ đ c tài tay sai thân Mĩ.ộ ấ ỏ ế ộ ộ
Câu 13: Nhân đ nh nào d i đây g n v i tên tu i Nen x n Manđêlaị ướ ắ ớ ổ ơ ?
A Lãnh t phong trào đ u tranh gi i phóng các dân t c châu Phi.ụ ấ ả ộ ở
B Lãnh t phong trào đ u tranh ch ng đói nghèo châu Phi.ụ ấ ố ở
C Lãnh t phong trào đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi.ụ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ ở
D Anh hùng gi i phóng dân t c và nhà văn hóa l n c a châu Phi.ả ộ ớ ủ
Câu 14: Th p niên 60-70 c a th k XX, l ch s th gi i g i khu v c Mĩ Latinh là ậ ủ ế ỉ ị ử ế ớ ọ ự “l c đ a ụ ịbùng cháy” vì
A phong trào ch ng ch đ đ c tài thân Mĩ diố ế ộ ộ ễn ra sôi n i.ổ
B cu c n i chi n gi a các đ ng phái di n ra quy t li t.ộ ộ ế ữ ả ễ ế ệ
C phong trào công nhân di n ra sôi n i.ễ ổ
D di n ra tình tr ng cháy r ng th ng xuyên.ễ ạ ừ ườ
Câu 15: Hình th c đ u tranh ch y u c a Mĩ Latinh sau th ng l i c a cách m ng Cuba ứ ấ ủ ế ủ ắ ợ ủ ạ
1959 là
A ti n hành kh i nghĩa vũ trang.ế ở B đ u tranh ngh tr ng.ấ ị ườ
C đ u tranh kinh t k t h p đ u tranh chính tr ấ ế ế ợ ấ ị D đ u tranh ấngo i giao.ạ
Câu 16: K thù ch y u c a cu c đ u tranh gi i phóng dân t c c a ng i da màu Nam ẻ ủ ế ủ ộ ấ ả ộ ủ ườ ởPhi th k XXế ỉ
A ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự B th c dân Âu - Mĩ.ự
C ch nghĩa th c dân m i.ủ ự ớ D ch nghĩa Apácthai ủ
Trang 12Câu 17 Sau chi n tranh th gi i th hai Cuba đ c xem là hòn đ o anh hùng vìế ế ớ ứ ượ ả
A Cuba ng h phong trào gi i phóng dân t c Mĩ Latinh.ủ ộ ả ộ ở
B là n c đi đ u trong cu c đ u tranh xóa b ch đ đ c tài tay sai thân Mĩ.ướ ầ ộ ấ ỏ ế ộ ộ
C có lãnh t Phi đen Cat-t -rô đã đánh b i th l c tai sai thân Mĩ.ụ ơ ạ ế ự
D đ t n c Cuba sinh ra nhi u v anh hùng.ấ ướ ề ị
Câu 18: Sau chi n tranh th gi i th hai, b n đ chính tr th gi i thay đ i là do tác đ ng ế ế ớ ứ ả ồ ị ế ớ ổ ộ
c aủ
A tr t t hai c c Ianta.ậ ự ự
B chi n l c toàn c u c a Mĩ.ế ượ ầ ủ
C hàng trăm dân t c Á, Phi, Mĩ latinh giành đ c l p.ộ ở ộ ậ
D chi n tranh l nh kéo dài và chi n tranh c c b di n ra nhi u n i.ế ạ ế ụ ộ ễ ề ơ
Câu 19: N i dung nào là đi m t ng đ ng gi a phong trào gi i phóng dân t c Châu Phi ộ ể ươ ồ ữ ả ộ ở
và khu v c Mĩ ự Latinh sau chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A ch theo khuynh h ng vô s n.ỉ ướ ả B k t qu đ u tranh.ế ả ấ
C ch s d ng đ u tranh vũ trang ỉ ử ụ ấ D có t ch c lãnh đ o th ng nh t.ổ ứ ạ ố ấ
Câu 20: Sau chi n tranh th gi i th hai, phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i n raế ế ớ ứ ả ộ ế ớ ổ
đ u tiên đâu?ầ ở
A Nam phi B Đông Nam Á C Đông B c Á ắ D Mĩ Latinh
Câu 21: Phong trào đ u tranh đ c coi là “lá c đ u” c a cách m ng ấ ượ ờ ầ ủ ạ Mĩ Latinh sau chi n ếtranh th gi i th hai là cách m ngế ớ ứ ạ
Câu 22 Sau Chi n tranh th gi i th hai, s ki n nào sau đây châu Phi g n li n v i vaiế ế ớ ứ ự ệ ở ắ ề ớtrò lãnh đ o c a Nenx n-Manđêla?ạ ủ ơ
A Cách m ng Ănggôla và Môdămbích thành công.ạ
B Namibia tuyên b đ c l p.ố ộ ậ
C N c C ng hòa Dimbabuê ra đ i.ướ ộ ờ
D Ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi b xóa b ế ộ ệ ủ ộ ở ị ỏ
Câu 23 S ki n m đ u c a cách m ng Cuba (1953 - 1959) làự ệ ở ầ ủ ạ
A cu c t n công tr i lính Môncađa do Phiđen Cátxt rô ch huy.ộ ấ ạ ơ ỉ
B cu c đ b vào đ t li n c a đ i quân 81 chi n sĩ do Phiđen Cátxt rô ch huy ộ ổ ộ ấ ề ủ ộ ế ơ ỉ
C Phiđen Cátxt rô thành l p Đ ng C ng s n và d n d t cách m ng Cuba.ơ ậ ả ộ ả ẫ ắ ạ
D n c C ng hoà Cuba ra đ i do Phiđen Cátxt rô đ ng đ u.ướ ộ ờ ơ ứ ầ
Câu 24 Sau Chi n tranh th giói th hai, Mĩ tìm cách bi n khu v c Mĩ Latinh thành “sân sau”ế ế ứ ế ự
c a minh b ng cáchủ ằ
A giúp cho các n c b o v n n đ c l p.ướ ả ệ ề ộ ậ
B xây d ng ch đ đ c tài thân Mĩ nhi u n c.ự ế ộ ộ ở ề ướ
C giúp đ v kinh t - tài chính.ỡ ề ế
D xây d ng các căn c quân s ự ứ ự
Câu 25 Phong trào đ u tranh ch ng th c dân ph ng Tây châu Phi bùng n s m nh t t iấ ố ự ươ ở ổ ớ ấ ạ
A Nam Phi B Tây Phi C Đông Phi D B c Phi.ắ
BÀI 6 N ƯỚ C MĨ
Câu 1: N c kh i đ u cu c cách m ng khoa h c - kĩ thu t sau Chi n tranh th gi i th ướ ở ầ ộ ạ ọ ậ ế ế ớ ứhai
A Anh B Pháp C Mĩ D Nh t.ậ
Câu 2: Trong 20 năm đ u sau chi n tranh th gi i th hai, thành t u l n nh t c a Mĩ làầ ế ế ớ ứ ự ớ ấ ủ
A đàn áp đ c phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i ượ ả ộ ế ớ
B là trung tâm kinh t - tài chính l n nh t th gi i.ế ớ ấ ế ớ
C s n l ng công nghi p Mĩ chi m h n m t nả ượ ệ ế ơ ộ ửa c a th gi i.ủ ế ớ
Trang 13D ngành công nghi p qu c phòng phát tri n m nh nh t th gi i.ệ ố ể ạ ấ ế ớ
Câu 3: N i dung nào sau đâyộ không ph i là nguyên nhân đ a n n kinh t Mĩ phát tri n?ả ư ề ế ể
A Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ
B Áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.ụ ự ọ ậ ả ấ
C Các công ty c a Mĩ có s c c nh tranh l n.ủ ứ ạ ớ
D T p trung mua l i các phát minh l n.ậ ạ ớ
Câu 4: Chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai t năm 1945 đ n nămố ạ ủ ế ế ớ ứ ừ ế
1973 là
A chi ph i các t ch c qu c t và các liên minh quân s ố ổ ứ ố ế ự
B tri n khai chi n l c toàn c u v i tham v ng làm bá ch th gi i.ể ế ượ ầ ớ ọ ủ ế ớ
C t ng b c can thi p vào cu c chi n tranh Đông D ng.ừ ướ ệ ộ ế ươ
D ch ng Liên Xô và các n c ch nghĩa xã h i Đông Âu.ố ướ ủ ộ
Câu 5: M c tiêu ch y u c a Mĩ trong quá trình th c hi n chi n l c toàn c u là ụ ủ ế ủ ự ệ ế ượ ầ
A làm s p đ hoàn toàn CNXH trên th gi i.ụ ổ ế ớ
B phát đ ng Chi n tranh l nh.ộ ế ạ
C can thi p tr c ti p vào các cu c chi n tranh xâm l c trên th gi iệ ự ế ộ ế ượ ế ớ
D c n tr Tây Âu, Nh t B n tr thành trung tâm kinh t th gi i.ả ở ậ ả ở ế ế ớ
Câu 6: Sau Chi n tranh l nh k t thúc, chính sách đ i ngo i c a Mĩ có thay đ i gì?ế ạ ế ố ạ ủ ổ
A Quan h ngo i giao gi a Mĩệ ạ ữ - Trung Qu c đ c thi t l p.ố ượ ế ậ
B Th c hi n chính sách hòa hoãn v i Liên Xô.ự ệ ớ
C Tìm cách v n lên chi ph i, lãnh đ o th gi i.ươ ố ạ ế ớ
D Liên k t ch t chẽ v i Nh t B n.ế ặ ớ ậ ả
Câu 7: Đ c đi m n i b t c a n n kinh t Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai làặ ể ổ ậ ủ ề ế ế ế ớ ứ
A b thi t h i n ng n v ng i và c a.ị ệ ạ ặ ề ề ườ ủ
B phát tri n m nh mẽ v n lên đ ng th hai th gi i sau Liên Xô.ể ạ ươ ứ ứ ế ớ
C phát tri n m nh mẽ tr thành trung tâm kinh t tài chính th gi i.ể ạ ở ế ế ớ
D b suy gi m nghiêm tr ng do n ng chi phí qu c phòng.ị ả ọ ặ ố
Câu 8: Đi m khác c a Mĩ so v i các n c đ ng minh sau chi n tranh th gi i th hai làể ủ ớ ướ ồ ế ế ớ ứ
A s h u vũ khí nguyên t và vũ khí hi n đ i.ở ữ ử ệ ạ
B đ t nhi u thành t u v khoa h c- kĩ thu t.ạ ề ự ề ọ ậ
C không b tàn phá v c s v t ch t do chi n tranh.ị ề ơ ở ậ ấ ế
D lôi kéo các n c đ ng minh thành l p NATO.ướ ồ ậ
Câu 9: Chính sách đ i ngo i c a Mĩ v i Vi t Nam t 1949 đ n 1954 làố ạ ủ ớ ệ ừ ế
A can thi p dính líu tr c ti p vào cu c chi n tranh Vi t Nam.ệ ự ế ộ ế ở ệ
B ng h nhân dân Vi t Nam giành đ c l p t Phát xít Nh t.ủ ộ ệ ộ ậ ừ ậ
C trung l p không can thi p vào Vi t Nam.ậ ệ ệ
D ph n đ i Pháp xâm l c Vi t Nam.ả ố ượ ệ
Câu 10: Sau chi n tranh th gi i th hai đ n nế ế ớ ứ ế ửa đ u nh ng năm 70 c a th k XX, quan ầ ữ ủ ế ỉ
h gi a Mĩ và Liên Xô làệ ữ
A đ i tho i.ố ạ B đ i đ u.ố ầ C h p tác ợ D đ ng minh.ồ
Câu 11: Ý nào d i đây ướ không ph n ánh s phát tri n kinh t , KH-KT c a Mĩ nh ng năm ả ự ể ế ủ ữ
đ u sau chi n tranh th gi i th hai?ầ ế ế ớ ứ
A S h u ¾ d tr vàng c a th gi i.ở ữ ự ữ ủ ế ớ
B S n l ng công nghi p chi m h n m t nả ượ ệ ế ơ ộ ửa s n l ng công nhi p toàn th gi i.ả ượ ệ ế ớ
C Vi n tr cho Tây Âu 17 t đôệ ợ ỉ -la qua k ho ch ph c h ng châu Âu.ế ạ ụ ư
Trang 14C T t xu ng đ ng th hai sau Nh t.ụ ố ứ ứ ậ
D Ngang b ng v i Tây Âu và Nh t.ằ ớ ậ
Câu 13: Trong quá trình tri n khai chi n l c toàn c u Mĩ thu đ c m t s k t qu ngo iể ế ượ ầ ượ ộ ố ế ả ạtrừ
A lôi kéo nhi u n c đ ng minh đi theo ng h Mĩ.ề ướ ồ ủ ộ
B ngăn ch n đ y lùi CNXH trên ph m vi th gi i.ặ ẩ ạ ế ớ
C làm ch m l i quá trình giành đ c l p c a các n c thu c đ a.ậ ạ ộ ậ ủ ướ ộ ị
D làm cho nhi u n c chia c t trong th i gian dài.ề ướ ắ ờ
Câu 14: Nh ng năm sau chi n tranh th gi i th hai, m i lo ng i l n nh t c a Mĩ làữ ế ế ớ ứ ố ạ ớ ấ ủ
A CNXH tr thành h th ng th gi i, tr i dài t Đông Âu t i đông Châu Á.ở ệ ố ế ớ ả ừ ớ
B Nh t B n, Tây Âu v n lên tr thành trung tâm kinh t c nh tranh v i Mĩ.ậ ả ươ ở ế ạ ớ
C N c c ng hòa Nhân Dân Trung Hoa ra đ i.ướ ộ ờ
D Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t , phá v th đ c quy n nguyên t c a Mĩ.ế ạ ử ỡ ế ộ ề ử ủ
Câu 15: S ki n nào nh h ng l n nh t đ n tâm lí ng i dân n c Mĩ trong m y ch c ự ệ ả ưở ớ ấ ế ườ ướ ấ ụnăm cu i th k XX?ố ế ỉ
A Di ch ng chi n tranh Vi t Nam (1954-1975).ứ ế ệ
B Sa l y c a quân đ i Mĩ chi n tr ng mi n B c Vi t Nam.ầ ủ ộ ở ế ườ ề ắ ệ
C V kh ng b 11-9-2001 t i Trung tâm th ng m i Mĩ.ụ ủ ố ạ ươ ạ
D T ng th ng Mĩ – Kenn di b ám sát năm 1963.ổ ố ơ ị
Câu 16: T năm 1973 đ n năm 1982, kinh t Mĩ kh ng ho ng là do tác đ ng c a ừ ế ế ủ ả ộ ủ
A tác đ ng c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ộ ủ ả ộ ế ớ
B s c nh tranh c a Nh t B n và Tây Âu.ự ạ ủ ậ ả
C vi c Mĩ kí hi p đ nh Pari v i Vi t Nam.ệ ệ ị ớ ệ
D tác đ ng c a cu c kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ộ ủ ả ượ ế ớ
Câu 17:Trong chi n l c ế ượ “cam k t và m r ngế ở ộ ” đ can thi p vào n i b i các n c khác, ể ệ ộ ộ ướ
Mĩ
A tăng c ng tính năng đ ng n n kinh t Mĩ.ườ ộ ề ế
B s d ng l c l ng quân đ i m nh.ử ụ ự ượ ộ ạ
C s d ng kh u hi u ch ng ch nghĩa kh ng b ử ụ ẩ ệ ố ủ ủ ố
D s d ng kh u hi u ử ụ ẩ ệ “thúc đ y dân chẩ ủ”
Câu 18: Khi th c hi n k ho ch Mácự ệ ế ạ -san giúp các n c Tây Âu ph c h i kinh t , Mĩ còn cóướ ụ ồ ế
m c đíchụ
A t ng b c chi m lĩnh th tr ng Châu Âu.ừ ướ ế ị ườ
B t p h p các n c Tây Âu vào liên minh quân s ch ng Liên Xô, Đông Âu.ậ ợ ướ ự ố
C thúc đ y quá trình liên k t kinh t Tây Âu.ẩ ế ế ở
D xoa d u mâu thu n gi a các n c thu c đ a v i các n c t b n Tây Âu.ị ẫ ữ ướ ộ ị ớ ướ ư ả
Câu 19: Thành t u khoa h c –kĩ thu t n i b t nh t c a Mĩ lĩnh v c chinh ph c vũ tr ự ọ ậ ổ ậ ấ ủ ở ự ụ ụđó là qu c gia đ u tiên trên th gi iố ầ ế ớ
A phóng thành công v tinh nhân t o c a Trái Đ t.ệ ạ ủ ấ
B phóng tàu vũ tr đ a con ng i đ t chân lên Sao H a.ụ ư ườ ặ ỏ
C phóng phi thuy n đ a con ng i lên M t Trăng.ề ư ườ ặ
D phóng tàu vũ tr đ a con ng i bay vòng quanh Trái Đ t.ụ ư ườ ấ
Câu 20: Trong quá trình tri n khai chi n l c toàn c u ể ế ượ ầ c a ủ Mĩ t sau chi n tranh th gi i ừ ế ế ớ
th hai đ n năm 2000, Mĩ đ t đ c k t qu nào?ứ ế ạ ượ ế ả
A Duy trì v trí c ng qu c s 1 trên nhi u lĩnh v c.ị ườ ố ố ề ự
B Tr c ti p xóa b hoàn toàn ch đ phân bi t ch ng t c.ự ế ỏ ế ộ ệ ủ ộ
C Duy trì s t n t i và ho t đ ng c a các t ch c quân s ự ồ ạ ạ ộ ủ ổ ứ ự
D Làm ch m quá trình giành th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ậ ắ ợ ủ ả ộ
Câu 21: Đi m gi ng nhau trong chính sách đ i ngo i các đ i T ng th ng Mĩ t Truể ố ố ạ ờ ổ ố ừ -man
đ n Níchế -x n làơ
Trang 15A chu n b ti n hành “chi n tranh t ng l c”.ẩ ị ế ế ổ ự B ng h “chi n l c toàn c u”.ủ ộ ế ượ ầ
C xác l p m t tr t t th gi i có l i cho Mĩ.ậ ộ ậ ự ế ớ ợ D theo đu i “ch nghĩa l p ch tr ng”.ổ ủ ấ ỗ ố
Câu 22: Đi m n i b t trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ t 1945 đ n 2000 làể ổ ậ ố ạ ủ ừ ế
A dù hình th c khác nhau nh ng cùng chung tham v ng bá ch th gi i.ứ ư ọ ủ ế ớ
B ti n hành ch y đua vũ trang ch ng l i các n c XHCN.ế ạ ố ạ ướ
C đàn áp phong trào gi i phóng dân t c, kh ng ch đ ng minh.ả ộ ố ế ồ
D ti n hành chi n tranh xâm l c và ch ng ch nghĩa kh ng b ế ế ượ ố ủ ủ ố
Câu 23: Cu c ộ Chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng ch ng Liên Xô là cu c chi n tranhế ạ ộ ố ộ ế
A không ti ng súng nh ng đ t th gi i trong tình tr ng căng th ng.ế ư ặ ế ớ ạ ẳ
B giành th tr ng quy t li t gi a Mĩ và Liên Xô.ị ườ ế ệ ữ
C xung đ t tr c ti p gi a Mĩ- Liên Xô.ộ ự ế ữ
D không h i k t v quân s và ý th c h gi a Mĩ và Liên Xô.ồ ế ề ự ứ ệ ữ
Câu 24 Sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ là n c TBCN giàu m nh nh t th gi i, vìế ế ớ ứ ướ ạ ấ ế ớ
A Mĩ là n c duy nh t s n xu t đ c bom nguyên t ướ ấ ả ấ ượ ử
B Mĩ có th c l c v kinh t và quân s ự ự ề ế ự
C là n c đ ng đ u v t ng s n ph m kinh t th gi i.ướ ứ ầ ề ổ ả ẩ ế ế ớ
D đ ng đ u v d tr vàng c a th gi i.ứ ầ ề ự ữ ủ ế ớ
Câu 25 S ki n đ c xem là kh i đ u c a “Chi n tranh l nh” làự ệ ượ ở ầ ủ ế ạ
A Chi n l c toàn c u c a T ng th ng Mĩ Rud ven.ế ượ ầ ủ ổ ố ơ
B “K ho ch Mácsan” giúp Tây Âu ph c h i kinh t ế ạ ụ ồ ế
C Thông đi p c a T ng th ng Mĩ Truman t i Qu c h i Mĩ.ệ ủ ổ ố ạ ố ộ
D Mĩ lôi kéo 11 n c ph ng Tây thành l p kh i quân s NATO.ướ ươ ậ ố ự
Câu 26 H c thuy t Truman tác đ ng đ n quan h qu c t nh th nào?ọ ế ộ ế ệ ố ế ư ế
A Tăng c ng quan h đ ng minh gi a Mĩ v i ph ng Tây.ườ ệ ồ ữ ớ ươ
B Hình thành quan h chi ph i giệ ố ữa Mĩ v i các n c ph ng Tây ớ ướ ươ
C Gây quan h căng th ng gi a các n c ph ng Tây v i Liên Xô.ệ ẳ ữ ướ ươ ớ
D Gây quan h căng th ng gi a Mĩ và ph ng Tây v i Liên Xô và Đông Âu.ệ ẳ ữ ươ ớ
Câu 27 K ho ch Mácsan (6/1947) c a Mĩ đ ra nh m th c hi n m c tiêuế ạ ủ ề ằ ự ệ ụ
A Mĩ mu n giúp Tây Âu khôi ph c kinh t đ Tây Âu l thu c vào Mĩ.ố ụ ế ể ệ ộ
B Mĩ mu n h n ch s phát tri n c a các n c Tây Âu ố ạ ế ự ể ủ ướ
C Mĩ mu n th hi n s c m nh kinh t c a mình.ố ể ệ ứ ạ ế ủ
D Mĩ mu n cho Tây Âu vay đ l y lãi.ố ể ấ
Câu 28 Vi c Mĩ tri n khai “K ho ch Mácsan” có tác đ ng đ n quan h qu c t châu Âuệ ể ế ạ ộ ế ệ ố ế ở
nh th nào?ư ế
A T o s đ i l p v quân s gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô và Đông Âu.ạ ự ố ậ ề ự ữ ớ
B T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Tây Âu vạ ự ố ậ ề ế ị ữ ới Đông Âu
C T o s liên k t kinh t gi a Mĩ và Tây Âu v i Đông Âu.ạ ự ế ế ữ ớ
D T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô.ạ ự ố ậ ề ế ị ữ ớ
Câu 29 Liên minh quân s l n nh t c a các n c TBCN ph ng Tây do Mĩ c m đ u làự ớ ấ ủ ướ ươ ầ ầ
A T ch c Hi p c B c Đ i Tây D ng (NATO).ổ ứ ệ ướ ắ ạ ươ
B T ch c Hi p c Vácsava.ổ ứ ệ ướ
C T ch c Hi p c phòng th Đông Nam Á (SEATO).ổ ứ ệ ướ ủ
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 30 M t trong nh ng y u t d n đ n s thay đ i quan tr ng trong chính sách đ i n i vàộ ữ ế ố ẫ ế ự ổ ọ ố ộ
đ i ngo i c a Mĩ khi b c vào th k XXI làố ạ ủ ướ ế ỉ
A ch nghĩa kh ng b ủ ủ ố B s l n m nh c a Nga.ự ớ ạ ủ
C s l n m nh c a Trung Qu c.ự ớ ạ ủ ố D s l n m nh c a cách m ng th gi i.ự ớ ạ ủ ạ ế ớ
BÀI 7 TÂY ÂUCâu 1: Các n c Tây Âu khôi ph c n n kinh t trong hoàn c nh nào?ướ ụ ề ế ả
Trang 16A Ch u h u qu n ng n c a chi n tranh th gi i th hai.ị ậ ả ặ ề ủ ế ế ớ ứ
B Thu nhi u l i nhu n nh chi n tranh th gi i th hai.ề ợ ậ ờ ế ế ớ ứ
C N n kinh t ề ế đ c ượ các n c Đướ ồng minh giúp đ ỡ
D Có nhi u thay đ i v kinh t chính tr ề ổ ề ế ị
Câu 2: Sau chi n tranh th gi i th hai, Tây Âu và Nh t B n có gì khác bi t trong quan h ế ế ớ ứ ậ ả ệ ệ
v i Mĩ?ớ
A Tây Âu và Nh t luôn quan h ch t chẽ và là đ ng minh c a Mĩ.ậ ệ ặ ồ ủ
B Nh t liên k t ch t chẽ v i Mĩ, Tây Âu tìm cách thoát d n kh i s nh h ng c a Mĩ.ậ ế ặ ớ ầ ỏ ự ả ưở ủ
C Tây Âu liên k t ch t chẽ v i Mĩ, Nh t tìm cách thoát d n kh i s nh h ng c a Mĩ.ế ặ ớ ậ ầ ỏ ự ả ưở ủ
D Tây Âu và Nh t liên k t v i Mĩ ch ng l i Liên Xô và các n c XHCN.ậ ế ớ ố ạ ướ
Câu 3: Các n c Tây Âu th c hi n chính sách liên minh ch t chẽ v i Mĩ t sau chi n tranh ướ ự ệ ặ ớ ừ ế
th gi i th hai đ n 1973 là vìế ớ ứ ế
A nh n vi n tr v kinh t c a Mĩ và đ i tr ng v i các n c XHCN.ậ ệ ợ ề ế ủ ố ọ ớ ướ
B nh n vi n tr c a Mĩ nên l thu c vào Mĩ.ậ ệ ợ ủ ệ ộ
C có m c tiêu chung là ch ng Liên Xô và các n c XHCN.ụ ố ướ
D t n d ng s c m nh c a ậ ụ ứ ạ ủ kinh t Mĩ đ ph c h i n n kinh t c a mình.ế ể ụ ồ ề ế ủ
Câu 4: Thành t u l n nh t c a Tây Âu t năm 1950 đ n 1973 làự ớ ấ ủ ừ ế
A ph c h i và phát tri n m nh mẽ kinh t , chính tr , xã h i.ụ ồ ể ạ ế ị ộ
B tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ở ộ ế ớ ủ ế ớ
C là trung tâm kinh t tài chính l n nh t c a th gi i v t Mĩ, Nh t.ế ớ ấ ủ ế ớ ượ ậ
D khoa h c kĩ thu t phát tri n m nh mẽ, tái chi m h th ng thu c đ a.ọ ậ ể ạ ế ệ ố ộ ị
Câu 5: S ki n nào m đ u cho quan h h p tác gi a các n c Châu Âu d u đi?ự ệ ở ầ ệ ợ ữ ướ ị
A Tháng 11-1972, CHDC Đ c và CHLB Đ c kí hi p đ nh v c s quan h gi a hai n c.ứ ứ ệ ị ề ơ ở ệ ữ ướ
B Năm 1975, các n c châu Âu, Mĩ, Canađa kí đ nh c Henxinki.ướ ị ướ
C Tháng 11-1989, b c t ng Becứ ườ -lin b phá b ị ỏ
D v n lên sánh ngang cùng Mươ ĩ và Nh t B n.ậ ả
Câu 7: Kh i quân s NATO do Mĩ thành l p năm 1949 nh m m c đích ố ự ậ ằ ụ
A ch ng l i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ố ạ ả ộ ế ớ
B ch ng l i Liên Xô và các n c XHCN Đông Âu.ố ạ ướ
C ch ng Liên Xô, Trung Qu c, Vi t Nam.ố ố ệ
D ch ng các n c XHCN và l i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ố ướ ạ ả ộ ế ớ
Câu 8: T i sao Liên minh châu Âu là t ch c kinh t chính tr l n nh t th gi i hi n nay?ạ ổ ứ ế ị ớ ấ ế ớ ệ
A Thành l p đ c Ngh vi n châu Âu v i s tham d c a các thành viên.ậ ượ ị ệ ớ ự ự ủ
B S d ng đ ng ti n chung EURO nhi u n c thành viên.ử ụ ồ ề ở ề ướ
C Chi m ¼ GDP c a th gi i có trình đ khoa h c kĩ thu t tiên ti n.ế ủ ế ớ ộ ọ ậ ế
D Có dân s đông nh t và có l c l ng lao đ ng có trình đ cao.ố ấ ự ượ ộ ộ
Câu 9: T năm 1945 đ n năm 1950 tình hình kinh t , chính tr Tây Âu có gì n i b t?ừ ế ế ị ổ ậ
A Kinh t b tàn phá do nh h ng c a chi n tranh th ế ị ả ưở ủ ế ế gi iớ th hai.ứ
B Giai c p t s n c ng c chính quy n, ph c h i n n kinh t ấ ư ả ủ ố ề ụ ồ ề ế
C Ph c h i n n kinh t đ t m c tr c chi n tranh.ụ ồ ề ế ạ ứ ướ ế
D Giai c p t s n đàn áp phong trào cách m ng trong n c.ấ ư ả ạ ướ
Câu 10: Chính sách đ i ngo i c a Tây Âu trong nh ng năm 1950-1973 so v i nh ng nămố ạ ủ ữ ớ ữ
đ u sau chi n tranh th gi i th hai có gì khác bi tầ ế ế ớ ứ ệ ?
A Liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ
B Quan h r ng rãi v i nhi u n c.ệ ộ ớ ề ướ
Trang 17C ng h Mĩ trong chi n tranh xâm l c Vi t Nam và tái chi m thu c đ a cũ.Ủ ộ ế ượ ệ ế ộ ị
D M t s n c v n ti p t c liên minh v i Mĩ, nhi u n c c g ng đa d ng hóa đangộ ố ướ ẫ ế ụ ớ ề ướ ố ắ ạ
ph ng hóa trong quan h v i bên ngoài.ươ ệ ớ
Câu 11: Trong nh ng năm 1950-1973, nhi u n c Tây Âu v n ti p t c liên minh v i Mĩ,ữ ề ướ ẫ ế ụ ớ
m t khácặ
A m ở r ng quan h h p tác v i các n c xã h i ch nghĩa.ộ ệ ợ ớ ướ ộ ủ
B m ở r ng quan h h p tác v i các n c Đông Nam Á.ộ ệ ợ ớ ướ
C đa d ng hóa đa ph ng hóa trong quan h đ i ngo i.ạ ươ ệ ố ạ
D T p trung phát tri n quan h h p tác v i Mĩ laậ ể ệ ợ ớ -tinh
Câu 12: M t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s hình thành tr t t th gi i m i sau ộ ữ ế ố ộ ế ự ậ ự ế ớ ớchi n tranh l nh làế ạ
A t b n tài chính xu t hi n và chi ph i n n kinh t th gi i.ư ả ấ ệ ố ề ế ế ớ
B các trung tâm kinh t tài chính Tây Âu và Nh t ế ậ B n ra đ i.ả ờ
C s xu t hi n c a các c ng qu c và Liên minh châu Âu (EU).ự ấ ệ ủ ườ ố
D s xu t hi n và ngày càng m r ng c a các công ty đ c quy n.ự ấ ệ ở ộ ủ ộ ề
Câu 13: Liên minh châu Âu (EU) không ch là liên k t kinh t , ti n t mà còn liên k t trên ỉ ế ế ề ệ ếlĩnh v cự
A chính tr và an ninh chung.ị B chính tr ,ị đ i ngo i và an ninh chung.ố ạ
C đ i ngo i và an ninh.ố ạ D chính tr và đ i ngo i.ị ố ạ
Câu 14: Các n c Tây Âu liên k t trên c s nào?ướ ế ơ ở
A Chung ngôn ng , đ u n m phía Tây châu Âu.ữ ề ằ
B Chung n n văn hóa, trình đ phát tri n khoa h c-kĩ thu t.ề ộ ể ọ ậ
C T ng đ ng v văn hóa, trình đ phát tri n, trình đ khoa h c-kĩ thu t.ươ ồ ề ộ ể ộ ọ ậ
D T ng đ ng v ngôn ng ươ ồ ề ữ
Câu 15: Vi c s d ng đ ng ti n chung EURO có tác d ng ệ ử ụ ồ ề ụ
A th ng nh t ti n t , thúc đ y kinh t phát tri n.ố ấ ề ệ ẩ ế ể
B thu n l i trong trao đ i mua bán.ậ ợ ổ
C th ng nh t tài chính gi a các n c ố ấ ữ ướ
D th ng nh t thu quan, phát tri n kinh t ố ấ ế ể ế
Câu 16: Đi m n i b t chính sách đ i ngo i Liên ể ổ ậ ố ạ minh châu Âu sau chi n tranh l nh làế ạ
A m r ng h p tác các n c trên th gi i.ở ộ ợ ướ ế ớ B liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ
C liên minh ch t chẽ v i Nga.ặ ớ D liên minh ch t chẽ v i Nh t.ặ ớ ậ
Câu 17: Kinh t Mĩ, Nh t B n, Tây Âu giai đo n 1973-1991 có đi m t ng đ ng nào?ế ậ ả ạ ể ươ ồ
A Tăng tr ng nhanh chóng, tr thành ba trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ưở ở ế ớ ủ ế ớ
B B các n c Liên Xô, Trung Qu c v n lên c nh tranh gay g t.ị ướ ố ươ ạ ắ
C B suy thoái kéo dài do kh ng ho ng năng l ng nh ng v n đ ng v trí d n đ u th ị ủ ả ượ ư ẫ ứ ị ẫ ầ ế
gi i.ớ
D Cùng phát tri n th n kì và tr thành đ i tr ng v i các n c xã h i ch nghĩa.ể ầ ở ố ọ ớ ướ ộ ủ
Câu 18: Khó khăn l n nh t trong quá trình phát tri n kinh t Tây Âu giai đo n 1973-1991ớ ấ ể ế ạlà
A tác đ ng c a kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ủ ả ượ ế ớ
B lâm vào kh ng ho ng suy thoái.ủ ả
C quá trình “liên h p hóa” g p nhi u tr ng i.ợ ặ ề ở ạ
D c nh tranh c a Mĩ, Nh t B n và các n c công nghi p m i.ạ ủ ậ ả ướ ệ ớ
Câu 19: Nhân t quan tr ng thúc đ y kinh t Nh t, Tây Âu, Mĩ sau chi n tranh th gi i ố ọ ẩ ế ậ ế ế ớ
th hai làứ
A t n d ng t t c h i bên ngoài đ phát tri n kinh t ậ ụ ố ơ ộ ể ể ế
B s d ng ngu n vi n tr đ phát tri n kinh t ử ụ ồ ệ ợ ể ể ế
C áp d ng ti n b khoa h c kĩ thu t đ phát tri n kinh t ụ ế ộ ọ ậ ể ể ế
D vai trò đi u ti t n n kinh t c a nhà n c.ề ế ề ế ủ ướ
Trang 18Câu 20: S khác bi t trong chính sách đ i ngo i c a Tây Âu nh ng năm 1950-1973 so v i ự ệ ố ạ ủ ữ ớ
nh ng năm đ u sau chi n tranh l nh làữ ầ ế ạ
A ch u s chi ph i và nh h ng sâu s c c a Mĩ.ị ự ố ả ưở ắ ủ
B m t s qu c gia đa d ng hóa, đa ph ng hóa quan h v i n c ngoài.ộ ố ố ạ ươ ệ ớ ướ
C t t c các n c đ u đa d ng hóa, đa ph ng hóa quan h đ i ngo i.ấ ả ướ ề ạ ươ ệ ố ạ
D ng h Mĩ trong cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam.ủ ộ ộ ế ượ ệ
Câu 21 Mĩ vi n tr cho các n c Tây Âu thông qua K ho ch Mácsan (1947) nh m m cệ ợ ướ ế ạ ằ ụđích nào sau đây?
A Lôi kéo đ ng minh đ ngăn ch n nh h ng c a ch nghĩa xã h i.ồ ể ặ ả ưở ủ ủ ộ
B Lôi kéo đ ng minh đ c ng c tr t t th gi i “m t c c”.ồ ể ủ ố ậ ự ế ớ ộ ự
C Thúc đ y ti n trình hình thành c a Liên minh châu Âu.ẩ ế ủ
D Giúp các n c Tây Âu phát tri n kinh t đ c nh tranh v i Trung Qu c.ướ ể ế ể ạ ớ ố
Câu 22 Đ u th p k 70 c a th k XX, Tây Âu đã tr thànhầ ậ ỉ ủ ế ỉ ở
A trung tâm kinh t - tài chính duy nh t c a th gi i.ế ấ ủ ế ớ
B n n kinh t th hai c a th gi i, c nh tranh v i Mĩ và Nh t, ề ế ứ ủ ế ớ ạ ớ ậ
C m t trong ba trung tâm kinh t - tài chính l n c a th gi i.ộ ế ớ ủ ế ớ
D m t trung tâm và là m t c c c a th gi i đa c c.ộ ộ ự ủ ế ớ ự
Câu 23 Đi m n i b t nh t trong s liên k t các n c Tây Âu n a sau th p niên 60 c aể ổ ậ ấ ự ế ướ ở ử ậ ủ
th k XX làế ỉ
A liên k t kinh t , chính tr , an ninh chung.ế ế ị
B xu t hi n các liên k t quân s v i Mĩ và ph ng Tây.ấ ệ ế ự ớ ươ
C xu t hi n các liên k t kinh t trong khuôn kh Tây Âu.ấ ệ ế ế ổ
D s h p tác có hi u qu trong C ng đ ng châu Âu (EC).ự ợ ệ ả ộ ồ
BÀI 8 NH T B N Ậ ẢCâu 1: Ba trung tâm kinh t tài chính l n đ c hình thành vào nh ng năm 70 c a th kế ớ ượ ữ ủ ế ỷ
XX là
A Mĩ, Tâu Âu, Nh t B n ậ ả B Mĩ, Liên Xô, Nh t B nậ ả
C Mĩ, Nh t B n, Trung Qu c ậ ả ố D Mĩ, Tây Âu, Trung Qu c.ố
Câu 2: T p trung ngu n l c phát tri n kinh t do chi phí qu c phòng anh ninh th p là ậ ồ ự ể ế ố ấ
A Xingapo B Nh t B n ậ ả C Trung Qu c D Đ c.ố ứ
Câu 3: Nh ng c i cách dân ch c a Nh t B n trong giai đo n 1945 -1952 có ý nghĩa gì?ữ ả ủ ủ ậ ả ạ
A Khi n Nh t B n ngày càng l thu c vào Mế ậ ả ệ ộ ĩ
B L y l i nh ng gì b m t trong chi n tranh th gi i th hai.ấ ạ ữ ị ấ ế ế ớ ứ
C Đ t n n t ng cho s phát tri n nhanh, m nh v sau c a Nh t B n.ặ ề ả ự ể ạ ề ủ ậ ả
D Giúp Nh t B n th c hi n m c tiêu bá ch th gi i.ậ ả ự ệ ụ ủ ế ớ
Câu 4: N n t ng căn b n trong chính sách đ i ngo i c a Nh t t năm 1945 đ n 1973 làề ả ả ố ạ ủ ậ ừ ế
A l thu c vào Mĩ ệ ộ B liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ
C quan h r ng rãi v i các n c ệ ộ ớ ướ D liên minh v i Mĩ và Châu Âu.ớ
Câu 5: Qu c gia nào là siêu c ng tài chính s 1 th gi i vào nố ườ ố ế ớ ửa sau nh ng năm 80 th kữ ế ỉXX?
A Anh B Mĩ C Nh t ậ D Pháp
Câu 6:T năm 1952 đ n năm 1960, kinh t Nh t B n đ c đánh giá nh th nào?ừ ế ế ậ ả ượ ư ế
A Phát tri n xen l n suy thoái ể ẫ B Có b c phát tri n nhanh.ướ ể
C B c đ u suy thoái ướ ầ D C b n ph c h i.ơ ả ụ ồ
Câu 7: Nh t s d ng bi n pháp nào đ phát tri n kinh t sau chi n tranh th gi i th ậ ử ụ ệ ể ể ế ế ế ớ ứhai?
A Th c hi n ba cu c c i cách l n.ự ệ ộ ả ớ B Nh vào s h p tác v i các n c châu Á.ờ ự ợ ớ ướ
C Nh áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t.ờ ụ ự ọ ậ D Nh s giúp đ c a Tây Âu.ờ ự ỡ ủ
Trang 19Câu 8: Tình hình Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai làậ ả ế ế ớ ứ
A Nh t ch u h u qu h t s c n ng n do nh h ng chi n tranh th gi i th hai.ậ ị ậ ả ế ứ ặ ề ả ưở ế ế ớ ứ
B nh vào tr giúp c ng đ ng các n c t b n, kinh t phát tri n nhanh chóng.ờ ợ ộ ồ ướ ư ả ế ể
C Mĩ đ t căn c quân s b o h Nh t b nhân dân ch ng đ i.ặ ứ ự ả ộ ậ ị ố ố
D liên minh ch t chẽ v i Mĩ ch ng l i các n c Liên Xô và ch nghĩa xã hôi.ặ ớ ố ạ ướ ủ
Câu 9: Nguyên nhân quy t đ nh đ n s phát tri n kinh t Nh t B n và bài h c kinh ế ị ế ự ể ế ậ ả ọnghi m nào cho Vi t Nam?ệ ệ
A S vi n tr c a Mĩ, t n d ng ngu n tài nguyên.ự ệ ợ ủ ậ ụ ồ
B Các công ty Nh t có s c c nh tranh cao ậ ứ ạ
C Con ng i Nh t B n đ c đào t o bài b n, áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t.ườ ậ ả ượ ạ ả ụ ự ọ ậ
D Nhà n c qu n lý hi u qu , công ty có s c c nh tranh cao.ướ ả ệ ả ứ ạ
Câu 10: Ý nào không ph i ả là nguyên nhân d n đ n s phát tri n c a Nh t B n?ẫ ế ự ể ủ ậ ả
A Con ng i đ c coi là v n quý nh t.ườ ượ ố ấ
B Vai trò lãnh đ o, qu n lí có hi u qu c a nhà n c.ạ ả ệ ả ủ ướ
C Các công ty Nh t có t m nhìn xa trông r ng.ậ ầ ộ
D C nh tranh m nh mẽ v i các n c công nghi p m i.ạ ạ ớ ướ ệ ớ
Câu 11: T năm 1973 -ừ 1991, đi m m i trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n làể ớ ố ạ ủ ậ ả
A tăng c ng h p tác v i các n c Đông Nam Á và ASEAN.ườ ợ ớ ướ
B không chú tr ng quan h h p tác v i Mọ ệ ợ ớ ĩ và Tây Âu
C ch chú tr ng quan h v i Tây Âu và Hàn Qu c.ỉ ọ ệ ớ ố
D chú tr ng quan h v i các n c Đông B c Á.ọ ệ ớ ướ ắ
Câu 12:Trong nh ng năm 1973-1991, kinh t Nh t có nh ng đ t suy thoái ng n là doữ ế ậ ữ ợ ắ
A th tr ng tiêu th hàng hóa b thu h p.ị ườ ụ ị ẹ
B tác đ ng c a kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ủ ả ượ ế ớ
C s c nh tranh c a Mĩ và Tây Âu.ự ạ ủ
D s c nh tranh m nh mẽ c a Trung Qu c và n Đ ự ạ ạ ủ ố Ấ ộ
Câu 13: Văn ki n đ t n n t ng cho quan h Mĩ-Nh t sau chi n tranh th gi i th hai làệ ặ ề ả ệ ậ ế ế ớ ứ
A Hi n pháp m i c a Nh t B n ban hành (1946).ế ớ ủ ậ ả
B Hi p c Hòa bình Xan phranxixco(1951).ệ ướ
C h c thuy t Phuọ ế -cư-đa ( 1977)
D Hi p c an ninh Mĩ- Nh t (1951)ệ ướ ậ
Câu 14: Trong giai đo n 1952-1953, Nh t coi tr ng giáo d c và phát tri n khoa h c kĩ ạ ậ ọ ụ ể ọthu t, luôn tìm cách đ y nhanh s phát tri n b ng cáchậ ẩ ự ể ằ
A đ u t cho nghiên c u khoa h c 6 t USD.ầ ư ứ ọ ỉ
B mua nhi u b ng phát minh sáng ch ề ằ ế
C t p trung trong lĩnh v c s n xu t ng d ng dân d ng.ậ ự ả ấ ứ ụ ụ
D xây d ng nhi u c s nghiên c u khoa h c.ự ề ơ ở ứ ọ
Câu 15: N n t ng xuyên su t trong chính sách đ i ngo i c a Nh t sau chi n tranh th ề ả ố ố ạ ủ ậ ế ế
gi i th haiớ ứ
A liên minh ch t chẽ v i châu Á v i kh u hi u “châu Á c a ng i châu Á”.ặ ớ ớ ẩ ệ ủ ườ
B xây d ng m t xã h i đ c l p, t do và phát tri n kinh t làm n n t ng ự ộ ộ ộ ậ ự ể ế ề ả
C t p trung đa d ng hóa quan h qu c t ậ ạ ệ ố ế
D liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ
Câu 16: Bi u hi n rõ nh t s phát tri n ể ệ ấ ự ể “th n kìầ ” c a Nh t B n t nh ng năm 1960 đ n ủ ậ ả ừ ữ ế
1973 là
A t c đ tăng tr ng kinh t cao nh t th gi i.ố ộ ưở ế ấ ế ớ
B v n lên đ ng th hai trong th gi i t b n.ươ ứ ứ ế ớ ư ả
C thu nh p bình quân đ u ng i cao nh t th gi i.ậ ầ ườ ấ ế ớ
D tr thành siêu c ng tài chính s m t.ở ườ ố ộ
Câu 17: Đ đ y nhanh s phát tri n đ t n c, Nh t B n coi tr ng y u t nào?ể ẩ ự ể ấ ướ ậ ả ọ ế ố
Trang 20A Đ u t ra n c ngoài.ầ ư ướ B Thu hút v n đ u t bên ngoài.ố ầ ư
C Mua các phát minh sáng ch ế D Giáo d c và khoa h c kĩ thu t.ụ ọ ậ
Câu 18: T n a sau nh ng năm 80 c a th k XX, Nh t B n đãừ ử ữ ủ ế ỉ ậ ả
A tr thành siêu c ng tài chính s m t, là ch n l n nh t th gi i.ở ườ ố ộ ủ ợ ớ ấ ế ớ
B n n kinh t đ ng đ u châu Á và ch n đ ng hai th gi i sau Mĩ.ề ế ứ ầ ủ ợ ứ ế ớ
C tr thành n n kinh t đ ng th hai th gi i t b n sau Mĩ.ở ề ế ứ ứ ế ớ ư ả
D tr thành trung tâm kinh t tài chính đ ng th hai th gi i t b n sau Mĩ.ở ế ứ ứ ế ớ ư ả
Câu 19: Y u t bên ngoài t o đi u ki n cho kinh t Nh t B n phát tri n làế ố ạ ề ệ ế ậ ả ể
A ngu n tài nguyên phong phú và công nhân giá r ồ ẻ
B áp d ng khoa h c kĩ thu t trong s n xu t.ụ ọ ậ ả ấ
C đ c Mĩ b o tr v an ninh, chi phí cho qu c phòng th p.ượ ả ợ ề ố ấ
D s vi n tr c a Mĩ, chi n tranh Tri u Tiên và chi n tranh Vi t Nam.ự ệ ợ ủ ế ở ề ế ệ
Câu 20: Vì sao sau chi n tranh th gi i th hai, Nh t B n chi phí cho qu c phòng th p?ế ế ớ ứ ậ ả ố ấ
A Đ c Mĩ b o h ượ ả ộ
B T p trung cho kinh t ậ ế
C Nh t th c hi n chính sách trung l p.ậ ự ệ ậ
D Nh t chú tr ng xây d ng n n hòa bình th gi i.ậ ọ ự ề ế ớ
Câu 21: T n a sau nh ng năm 70 th k XX, Nh t B n th c hi n chính sách đ i ngo i trừ ử ữ ế ỉ ậ ả ự ệ ố ạ ở
v châu Á d a trên c s nào?ề ự ơ ở
A N n kinh t đ ng đ u th gi i.ề ế ứ ầ ế ớ B Ti m l c kinh t tài chính hùng h u.ề ự ế ậ
C L c l ng quân đ i phát tri n nhanh.ự ượ ộ ể D Mĩ b t đ u b o tr v h t nhân.ắ ầ ả ợ ề ạ
Câu 22: Năm 1956, cùng v i vi c bình th ng hoá quan h vói Liên Xô, Nh t B n tham giaớ ệ ườ ệ ậ ả
A Liên minh Mĩ - Nh t.ậ B T ch c Th ng m i Qu c t (WTO).ổ ứ ươ ạ ố ế
C Liên minh châu Âu (EU) D Liên h p qu c.ợ ố
Câu 23: Năm 1973, Nh t B n thi t l p quan h ngo i giao v iậ ả ế ậ ệ ạ ớ
A Liên Xô B Vi t Nam.ệ C Trung Qu c.ố D Tri u Tiên.ề
Câu 24: Nh ng s ki n th hi n s “tr v ” châu Á c a Nh t B n làữ ự ệ ể ệ ự ở ề ủ ậ ả
A kí Hi p c ệ ướ hoà bình và h u ngh Nh t - Trung.ữ ị ậ
B đ a ra h c thuy t Phucư ọ ế ưđa và h c thuy t Kaiphu.ọ ế
C đ a ra h c thuy t Miyadaoa và h c thuy t Hasimôtô.ư ọ ế ọ ế
D kí Hi p đ nh th ng m i t do v i ASEAN.ệ ị ươ ạ ự ớ
Câu 25: N i dung ch y u c a h c thuy t Phuc da và h c thuy t Kaiphu làộ ủ ế ủ ọ ế ư ọ ế
A tăng c ng các m i quan h v i các n c Đông Nam Á và t ch c ASEAN.ườ ố ệ ớ ướ ổ ứ
B coi tr ng quan h v i Mĩ và m r ng quan h đ i ngo i v i Mĩ trên ph m vi toàn c u ọ ệ ớ ở ộ ệ ố ạ ớ ạ ầ
C tăng c ng quan h v kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i v i Mĩ và Tây Âu.ườ ệ ề ế ị ộ ớ
D tăng c ng quan h v kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i v i Trung Qu c.ườ ệ ề ế ị ộ ớ ố
Câu 26: Trong lĩnh v c khoa h c - kĩ thu t, Nh t B n t p trung vào lĩnh v c s n xu t ph c vự ọ ậ ậ ả ậ ự ả ấ ụ ụ
A nhu c u quân s ầ ự B nghiên c u vũ tr ứ ụ
C nhu c u s n xu t.ầ ả ấ D nhu c u dân d ng.ầ ụ
BÀI 9 QUAN H QU C T TRONG VÀ SAU TH I KÌ CHI N TRANH L NH Ệ Ố Ế Ờ Ế Ạ
Câu 1: Nguyên nhân chính nào d n đ n chi n tranh l nh?ẫ ế ế ạ
A Do mâu thu n gi a hai h th ng xã h i TBCN và XHCN.ẫ ữ ệ ố ộ
B Do s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c.ự ể ủ ả ộ
C Do s đ i l p v m c tiêu chi n l c c a Liên Xô và Mĩ.ự ố ậ ề ụ ế ượ ủ
D Do s phát tri n c a các n c t b n ch nghĩa.ự ể ủ ướ ư ả ủ
Câu 2: S ki n nào đánh d u s xác l p c c di n hai phe, hai c c trên th gi i?ự ệ ấ ự ậ ụ ệ ự ế ớ
A Ch nghĩa xã h i hình thành Trung Qu củ ộ ở ố
Trang 21B S ra đ i c a NATO và t ch c Hi p c Vacsava.ự ờ ủ ổ ứ ệ ướ
C Thông đi p c a ệ ủ t ng th ng Truman t i qu c h i Mĩ 12-3-1947 ổ ố ạ ố ộ
D K ho ch Macsan năm 1947 c a Mĩ vi n tr cho Tây Âu.ế ạ ủ ệ ợ
Câu 3: M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n Mĩ, Liên Xô cùng tuyên b ch m d t chi nộ ữ ẫ ế ố ấ ứ ếtranh l nh làạ
A n n kinh t hai n c đ u lâm vào kh ng ho ng.ề ế ướ ề ủ ả
B s suy gi m th m nh c a c hai n c trên nhi u m t.ự ả ế ạ ủ ả ướ ề ặ
C ph m vi nh h ng c a Mĩ b m t, Liên Xô b thu h p.ạ ả ưở ủ ị ấ ị ẹ
D tr t t hai c c Ianta xậ ự ự ói mòn và s p đ ụ ổ
Câu 4: S ki n nào m đ u cho xu th hòa hoãn Đông – Tây?ự ệ ở ầ ế
A Hai n c CHDC Đ c và CHLB Đ c kí hi p đ nh năm 1972.ướ ứ ứ ệ ị
B Mĩ và Liên Xô kí hi p c v h n ch vũ khí ti n công chi n l c năm 1972.ệ ướ ề ạ ế ế ế ượ
C Đ nh c Henị ướ -xin-ki đ c các n c Mĩ, Canađa, các n c Châu Âu năm 1975.ượ ướ ướ
D Các cu c g p g th ng l ng Xô – Mĩ đ u nh ng năm 70 th k XX.ộ ặ ỡ ươ ượ ầ ữ ế ỉ
Câu 5: B n ch t quan h qu c t trong chi n tranh l nh là (ch y u quan h gi a Mĩ và ả ấ ệ ố ế ế ạ ủ ế ệ ữLiên Xô)
A đ i đ u căng th ng ố ầ ẳ B h p tác h u ngh ợ ữ ị
C đ i tho i h p tác ố ạ ợ D liên minh ch t chẽ.ặ
Câu 6: Sau chi n tranh l nh, h u h t các qu c gia đ u đi u ch nh chi n l c phát tri n,ế ạ ầ ế ố ề ề ỉ ế ượ ể
t p trung vào lĩnh v c nào?ậ ự
A Phát tri n kinh t đ xây d ng qu c gia.ể ế ể ự ố B Phát tri n khoa h c – công ngh ể ọ ệ
C Phát tri n công nghi p qu c phòng.ể ệ ố D Phát tri n quan h v i nhi u n c ể ệ ớ ề ướ
Câu 7: T ch c quân s NATO do Mổ ứ ự ĩ c m đ u là nh mầ ầ ằ
A kh ng ch chi ph i các n c đ ng minh.ố ế ố ướ ồ
B ch ng Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa Đông Âu.ố ướ ộ ủ
C đàn áp phong trào công nhân, phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ả ộ ế ớ
D th c hi n chi n l c toàn c u.ự ệ ế ượ ầ
Câu 8: S ki n nào d i đây đ c xem là s ki n kh i đ u cu c “Chi n tranh l nh”? ự ệ ướ ượ ự ệ ở ầ ộ ế ạ
A Đ o lu t vi n tr n c ngoài c a Qu c h i Mĩ ạ ậ ệ ợ ướ ủ ố ộ
B Thông đi p c a T ng th ng Mĩ Truman ệ ủ ổ ố
C Di n văn c a ngo i tr ng Mĩ Macsan ễ ủ ạ ưở
D Chi n l c toàn c u c a T ng th ng Mĩ Rud ven.ế ượ ầ ủ ổ ố ơ
Câu 9: Cu c chi n tranh l nh k t thúc đánh d u b ng s ki n nào?ộ ế ạ ế ấ ằ ự ệ
A Hi p c v h n ch h th ng phòng ch ng tên l a (ABM) năm 1972.ệ ướ ề ạ ế ệ ố ố ử
B Đ nh c Henxinki năm 1975.ị ướ
C Cu c g p không chính th c gi a Bus và Goocbach p t i đ o Manta (12/1989) ộ ặ ứ ữ ơ ố ạ ả
D Hi p đ nh v m t gi i pháp toàn di n cho v n đ Campuchia (10/1991 )ệ ị ề ộ ả ệ ấ ề
Câu 10 T ch c nào sau đây là liên minh quân s l n nh t c a các n c t b n ph ngổ ứ ự ớ ấ ủ ướ ư ả ươTây
A Vacsava B ASEAN C NATO D EU
Câu 11 D a trên c s nào đ gi i quy t các v n đ liên quan đ n hòa bình và an ninhự ơ ở ể ả ế ấ ề ế
c a 33 n c Châu Âu, Mĩ và Canađa là ủ ướ
A Đ nh c Henxinkin.ị ướ
B Hi n ch ng Liên h p qu c.ế ươ ợ ố
C Nguyên t c ho t đ ng c a Liên minh châu Âu (EU) ắ ạ ộ ủ
D Nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN.ắ ạ ộ ủ
Câu 12: Vi c kí hi p đ nh c s quan h gi a đông Đ c và tây Đ c có ý nghĩa nh thệ ệ ị ơ ở ệ ữ ứ ứ ư ếnào?
A Ch m d t tình tr ng chi n tranh l nh châu Âu.ấ ứ ạ ế ạ ở
B Làm cho tình hình châu Âu b t căng th ng.ớ ẳ
Trang 22C Đánh đ u s tái th ng nh t n c Đ c.ấ ự ố ấ ướ ứ
D Ch m d t tình tr ng đ i đ u gi a hai phe châu u.ấ ứ ạ ố ầ ữ ở Ậ
Câu 13: Hậu qu nghiêm tr ng nh t c a chi n tranh l nh đ i v i th gi i làả ọ ấ ủ ế ạ ố ớ ế ớ
A các n c ch y đua vũ trang và s n xu t vũ khí.ướ ạ ả ấ
B nhi u căn c quân s đ c thi t l p kh p n i.ề ứ ự ượ ế ậ ở ắ ơ
C th gi i luôn trong tình tr ng căng th ng ế ớ ở ạ ẳ
D chi n tranh c c b đã x y ra m t s n i ế ụ ộ ả ộ ố ơ
Câu 14: Nhân t chi ph i quan h qu c t sau chi n tranh th gi i th hai đ n đ u th p ố ố ệ ố ế ế ế ớ ứ ế ầ ậniên 90 c a th k XX?ủ ế ỉ
A S c nh tranh quy t li t th tr ng và thu c đ a gi a các n c t b n.ự ạ ế ệ ị ườ ộ ị ữ ướ ư ả
B Xu th liên minh kinh t và khu v c.ế ế ự
C Tr t t th gi i hai c c Ianta.ậ ự ế ớ ự
D S phát tri n c a khoa h c và kĩ thu t.ự ể ủ ọ ậ
Câu 15: N i dung nào d i đây ộ ướ không ph i là xu th c a th gi i sau chi n tranh l nh ả ế ủ ế ớ ế ạ
ch m d t đ n năm 2000?ấ ứ ế
A Tr t t th gi i đ n c c đ c xác l p trong quan h qu c t ậ ự ế ớ ơ ự ượ ậ ệ ố ế
B Tr t t th gi i m i hình thành theo xu h ng đa c c.ậ ự ế ớ ớ ướ ự
C Hòa bình th gi i đ c c ng c nh ng nhi u n i nhi u khu v c không n đ nh.ế ớ ượ ủ ố ư ề ơ ề ự ổ ị
D Các n c đ u t p trung l y phát tri n kinh t làm tr ng tâm.ướ ề ậ ấ ể ế ọ
Câu 16: Mĩ và Liên Xô ch m d t chi n tranh l nh ấ ứ ế ạ không xu t phát t ấ ừ
A c hai n c đ u g p khó khăn do tác đ ng c a PTGPDT.ả ướ ề ặ ộ ủ
B c hai n c c n thoát kh i th đ i đ u đ n đ nh và c ng c v th c a mình.ả ướ ầ ỏ ế ố ầ ể ổ ị ủ ố ị ế ủ
C s suy gi m th m nh c a c hai n c so v i các c ng qu c khác.ự ả ế ạ ủ ả ướ ớ ườ ố
D s suy thoái v kinh t do ch y đua vũ trang.ự ề ế ạ
Câu 17: Nh n đ nh chung v quan h qu c t nậ ị ề ệ ố ế ửa sau th k XX làế ỉ
A m r ng và đa d ng.ở ộ ạ B liên minh khu v c.ự
C toàn c u hóa.ầ D th a hi p, tránh xung đ t.ỏ ệ ộ
Câu 18: N i dung nào sau đâyộ không ph i là tác đ ng c a phong trào gi i phóng dân t c ả ộ ủ ả ộ
đ i v i quan h qu c t sau chi n tranh th gi i th hai?ố ớ ệ ố ế ế ế ớ ứ
A D n đ n s ra đ i c a h n 100 qu c gia đ c l p trên th gi i.ẫ ế ự ờ ủ ơ ố ộ ậ ế ớ
B Sau khi đ c l p các n c tích c c tham gia vào đ i s ng chính tr th gi i.ộ ậ ướ ự ờ ố ị ế ớ
C D n đ n tình tr ng đ i đ u gi a các c ng qu c v v n đ thu c đ a.ẫ ế ạ ố ầ ữ ườ ố ề ấ ề ộ ị
D Góp ph n làm xầ ói mòn tr t t th gi i hai c c Ianta.ậ ự ế ớ ự
Câu 19: Nh ng năm 80 c a th k XX, Liên Xô, Mĩ đ t đ c nh ng th a thu n nào sau ữ ủ ế ỉ ạ ượ ữ ỏ ậđây?
A Ng ng ch t o bom nguyên t ừ ế ạ ử B Th tiêu ch đ phân bi t ch ng t c.ủ ế ộ ệ ủ ộ
C Th tiêu tên l a t m trung châu Âu.ủ ử ầ ở D Th tiêu ch nghĩa th c dân m i.ủ ủ ự ớ
Câu 20:Trong nh ng năm 1947-1991, s ki n nào t o ra c ch gi i quy t liên quan đ n ữ ự ệ ạ ơ ế ả ế ếhòa bình an ninh châu Âu
A Mĩ Liên Xô tuyên b ch m d t chi n tranh l nh.ố ấ ứ ế ạ
B Đ nh c Hexinki đ c kí gi a Mĩ Canada châu Âu.ị ướ ượ ữ
C Liên Xô - Mĩ kí hi p đ nh h n ch vũ khí ti n công chi n l c.ệ ị ạ ế ế ế ượ
D Hi p đ nh v c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c.ệ ị ề ơ ở ệ ữ ứ ứ
Câu 21: S ra đ i c a NATO và Hi p c Vácsava là h qu tr c ti p c aự ờ ủ ệ ướ ệ ả ự ế ủ
A các cu c chi n tranh c c b trên th gi i.ộ ế ụ ộ ế ớ
B cu c chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng.ộ ế ạ ộ
C xung đ t vũ trang gi a Đông Âu và Tây Âu.ộ ữ
D chi n l c ngăn đe th c t c a Mĩ.ế ượ ự ế ủ
Câu 22: Trong th i kì chi n tranh l nh, qu c gia nào là tâm đi m đ i đ u hai c c Xô ờ ế ạ ố ể ố ầ ự - Mĩ?
Trang 23Câu 23: Hi p đ nh v c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c (1972) và Đ nh c ệ ị ề ơ ở ệ ữ ứ ứ ị ướ
Hexinki (1975) đ u ch tr ngề ủ ươ
A Th tiêu tên l a t m trung châu Âu và c t gi m vũ khí chi n l c.ủ ử ầ ở ắ ả ế ượ
B gi i quy t các v n đ tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ề ấ ằ ệ
C ti n hành thúc đ y h p tác kinh t chính tr và qu c phòng.ế ẩ ợ ế ị ố
D gi i th các t ch c quân s c a Mĩ và Liên Xô t i châu Âu.ả ể ổ ứ ự ủ ạ
Câu 24 Vi c kí k t Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông và Tây Đ c (1972)ệ ế ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ
và Đ nh c Henxinki (1975) đ u có tác đ ng nào sau đây?ị ướ ề ộ
A D n đ n s ra đ i c a C ng đ ng châu Âu (EC).ẫ ế ự ờ ủ ộ ồ
B Làm xu t hi n xu th liên k t khu v c châu Âu.ấ ệ ế ế ự ở
C Ch m d t tình tr ng c nh tranh gi a các c ng qu c châu Âu.ấ ứ ạ ạ ữ ườ ố ở
D T o đi u ki n gi i quy t hòa bình các tranh ch p châu Âu.ạ ề ệ ả ế ấ ở
Câu 25 Đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX, qu c gia nào sau đây tr thành c ngế ử ầ ữ ủ ế ỉ ố ở ườ
qu c công nghi p đ ng th hai th gi i?ố ệ ứ ứ ế ớ
Câu 26 Năm 1949, s n l ng nông nghi p c a n c nào b ng hai l n t ng s n l ngả ượ ệ ủ ướ ằ ầ ổ ả ượnông nghi p c a các n c Anh, Pháp, C ng hòa Liên bang Đ c, Italia, Nh t B n?ệ ủ ướ ộ ứ ậ ả
Câu 27: Đ t o môi tr ng qu c t thu n l i, các n c l n đã đi u ch nh m i quan h theoể ạ ườ ố ế ậ ợ ướ ớ ề ỉ ố ệchi u ề h ngướ
A tham gia vào các t ch c liên k t khu v c.ổ ứ ế ự
B thành l p liên minh qu c t ch ng ch nghĩa kh ng b ậ ố ế ố ủ ủ ố
C đ i tho i, tho hi p, tránh xung đ t.ố ạ ả ệ ộ
D đ y m nh nghiên c u khoa h c - công ngh ẩ ạ ứ ọ ệ
Câu 28: Vi c Mĩ tri n khai “K ho ch Mácsan” có tác đ ng đ n quan h qu c t châu Âuệ ể ế ạ ộ ế ệ ố ế ở
nh ư th nào?ế
A T o s đ i l p v quân s gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô và Đông Âu.ạ ự ố ậ ề ự ữ ớ
B T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Tây Âu vói Đông Âu ạ ự ố ậ ề ế ị ữ
C T o s liên k t kinh t gi a Mĩ và Tây Âu v i Đông Âu.ạ ự ế ế ữ ớ
D T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô.ạ ự ố ậ ề ế ị ữ ớ
BÀI 10 CÁCH M NG CÔNG NGH VÀ XU TH TOÀN C U HÓA Ạ Ệ Ế Ầ
NỬA SAU TH K XX Ế ỈCâu 1: Cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i đã và đang đ a loài ng i chuy n sangộ ạ ọ ậ ệ ạ ư ườ ể
th i đ i văn minhờ ạ
A th ng m i B công nghi p.ươ ạ ệ C d ch v ị ụ D trí tu ệ
Câu 2: Đ c đi m l n nh t c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t sau Chi n tranh thặ ể ớ ấ ủ ộ ạ ọ ậ ế ế
gi i th hai là ớ ứ
A kĩ thu t tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ậ ở ự ượ ả ấ ự ế
B khoa h c tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ọ ở ự ượ ả ấ ự ế
C s bùng n c a các lĩnh v c khoa h c - công ngh ự ổ ủ ự ọ ệ
D m i phát minh kĩ thu t đ u b t ngu n t s n xu t.ọ ậ ề ắ ồ ừ ả ấ
Câu 3: Vi t Nam có th i c thu n l i gì trong xu th hòa bình, n đ nh h p tác phát tri n? ệ ờ ơ ậ ợ ế ổ ị ợ ể
A ng d ng thành t u KH-KT vào s n xu t.Ứ ụ ự ả ấ
B Nâng cao trình đ t p trung v n và công ngh ộ ậ ố ệ
C H p tác kinh t , thu hút v n đ u t và ng d ng thành t u KH-KT.ợ ế ố ầ ư ứ ụ ự
D Có đ c th tr ng l n đ xu t kh u và đ u t ượ ị ườ ớ ể ấ ẩ ầ ư
Câu 4: Khi dân s bùng n , tài nguyên thiên nhiên ngày càng c n ki t, nhân lo i đang c nố ổ ạ ệ ạ ầ
đ n nh ng y u t nào?ế ữ ế ố
Trang 24A Công c s n xu t m i ụ ả ấ ớ B Nguyên li u tái t o.ệ ạ
C Ngu n năng l ng m i, v t li u m i ồ ượ ớ ậ ệ ớ D Năng l ng m i.ượ ớ
Câu 5: Xu thế toàn c uầ hoá trên thế gi iớ là hệ quả c aủ
A sự phát tri nể quan hệ th ngươ m iạ qu cố t ế B cu cộ cách
m ngạ khoa h cọ – công ngh ệ
C sự ra đ iờ c aủ các công ty xuyên qu cố gia D quá trình th ngố nh tấ thị tr ngườ thế
gi i.ớ
Câu 6: Ngu n g c c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t b t đ u tồ ố ủ ộ ạ ọ ậ ắ ầ ừ
A gi i quy t v n đ bùng n dân s và ô nhi m môi tr ng.ả ế ấ ề ổ ố ễ ườ
B gi i quy t nh ng đòi h i c a s n xu t.ả ế ữ ỏ ủ ả ấ
C đáp ng đòi h i c a cu c s ng và s n xu t ứ ỏ ủ ộ ố ả ấ
D đáp ng nhu cứ ầu v t ch t c a con ng i.ậ ấ ủ ườ
Câu 7: Đâu là h n ch c b n nh t c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t l n 2?ạ ế ơ ả ấ ủ ộ ạ ọ ậ ầ
A N n kh ng b gây nên tình tr ng căng th ng.ạ ủ ố ạ ẳ
B Đ t con ng i tr c nguy c c a m t cu c chi n tranh m i.ặ ườ ướ ơ ủ ộ ộ ế ớ
C Tình tr ng ô nhi m môi tr ng, vi c ch t o nh ng vũ khí h y di t ạ ễ ườ ệ ế ạ ữ ủ ệ
D Nguy c c a m t cu c chi n tranh h t nhân.ơ ủ ộ ộ ế ạ
Câu 8: Đi m khác nhau căn b n gi a cu c cách m ng KH-KT và công ngh ngày nay so v iể ả ữ ộ ạ ệ ớcách m ng công nghi p th k XVIII – XIX là m i phát minh kĩ thu tạ ệ ế ỉ ọ ậ
A d a trên các ngành khoa h c c b n.ự ọ ơ ả B d a trên các nghiên c u khoa h c.ự ứ ọ
C d a trên các nghiên c u th c ti n.ự ứ ự ễ D b t ngu n t ngành công nghi p ch t o.ắ ồ ừ ệ ế ạ
Câu 9: T i sao nói hòa bình, n đạ ổ ịnh và h p tác phát tri n là th i c ợ ể ờ ơ đ i v i các dân t c ố ớ ộkhi b c vào th k XXI?ướ ế ỉ
A T o môi tr ng hòa bình đ các dân t c phát tri n và c h i đ giao l u h p tác.ạ ườ ể ộ ể ơ ộ ể ư ợ
B Không b chi n tranh đe d a có đi u ki n phát tri n đ t n c.ị ế ọ ề ệ ể ấ ướ
C Có đi u ki n thu n l i v chính tr đ phát tri n kinh t ề ệ ậ ợ ề ị ể ể ế
D Có đi u ki n đ tăng c ng giao l u gi a các qu c gia và khu v c.ề ệ ể ườ ư ữ ố ự
Câu 10: Thách th c l n nh t mà Vi t Nam ph i đ i m t trong xu th toàn c u hóa là gìứ ớ ấ ệ ả ố ặ ế ầ
A S chênh l ch v trình đ dân trí khi tham gia h i nh p.ự ệ ề ộ ộ ậ
B S b t bình đ ng trong quan h qu c t ự ấ ẳ ệ ố ế
C Qu n lí s d ng ch a có hi u qu ngu n v n đ u t t bên ngoài.ả ử ụ ư ệ ả ồ ố ầ ư ừ
D S c nh tranh kh c li t c a th tr ng th gi i.ự ạ ố ệ ủ ị ườ ế ớ
Câu 11: B n ch t c a toàn c u hóa làả ấ ủ ầ
A s phát tri n nhanh chóng c a quan h th ng m i qu c t ự ể ủ ệ ươ ạ ố ế
B quá trình tăng lên m nh mẽ nh ng m i liên h , nh ng nh h ng tác đ ng qua l i l n ạ ữ ố ệ ữ ả ưở ộ ạ ẫnhau, ph thu c nhau c a các khu v c, qu c gia, dân t c trên th gi i.ụ ộ ủ ự ố ộ ế ớ
C tác đ ng qua l i l n nhau, ph thu c nhau c a các khu v c, qu c gia, dân t c trên th ộ ạ ẫ ụ ộ ủ ự ố ộ ế
gi i.ớ
D s l thu c vào th tr ng th gi i c a t t c các qu c gia.ự ệ ộ ị ườ ế ớ ủ ấ ả ố
Câu 12: Đâu không ph i là bi u hi n c a quá trình toàn c u hóa?ả ể ệ ủ ầ
A S phát tri n nhanh chóng c a quan h th ng m i qu c t ự ể ủ ệ ươ ạ ố ế
B S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ty xuyên qu c gia.ự ể ộ ớ ủ ố
C S phát tri n c a khoa h c và công ngh ự ể ủ ọ ệ
D S ra đự ời c a các t ch c liên k t kinh t , th ng m i, tài chính qu c t và khu v c.ủ ổ ứ ế ế ươ ạ ố ế ự
Câu 13: S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ty xuyên qu c gia là 1 trong nh ng ự ể ộ ớ ủ ố ữ
bi u hi n c a ể ệ ủ
A h p tác và đ u tranhợ ấ B toàn c u hóa ầ C hòa hoãn t m th i D đa ph ng ạ ờ ươhóa
Câu 14: Vì sao toàn c u hóa là m t xu th khách quan, th c t không th đ o ng c?ầ ộ ế ự ế ể ả ượ
A K t qu c a vi c thu hút ngu n l c bên ngoài c a các n c đang phát tri n.ế ả ủ ệ ồ ự ủ ướ ể
Trang 25B Các n c t b n tăng c ng đ u t v n ra th tr ng.ướ ư ả ườ ầ ư ố ị ườ
C Các c ng qu c đ y m nh liên k t khu v c và toàn c u.ườ ố ẩ ạ ế ự ầ
D K t qu c a quá trình tăng ti n m nh mẽ c a l c l ng s n xu t.ế ả ủ ế ạ ủ ự ượ ả ấ
Câu 15: Tr c thách th c c a toàn c u hóa, Vi t Nam c n làm gì đ t n d ng th i c và ướ ứ ủ ầ ệ ầ ể ậ ụ ờ ơ
h n ch thách th c?ạ ế ứ
A Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh ệ
B Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh và t n d ng ngu n v n.ệ ậ ụ ồ ố
C Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh , xây d ng nệ ự ền văn hóa tiên ti n.ế
D Ti p thu thành t u KH-CN, xây d ng n n văn hóa đ m đà b n s c dân t c, gi v ng ế ự ự ề ậ ả ắ ộ ữ ữ
ch quy n.ủ ề
Câu 16: Nh ng năm 70 c a th k XX, cách m ng công ngh tr thành c t lõi c aữ ủ ế ỉ ạ ệ ở ố ủ
A cách m ng KH-KT hi n đ i.ạ ệ ạ B cách m ng công nghi p.ạ ệ
C cách m ng thông tin.ạ D cách m ng KH-KT l n th nh t.ạ ầ ứ ấ
Câu 17: M t trong nh ng m t tiêu c c c a toàn c u hóa làộ ữ ặ ự ủ ầ
A nguy c dánh m t b n s c văn hóa dân t c.ơ ấ ả ắ ộ B h n ch s chuy n bi n c c u kinh ạ ế ự ể ế ơ ấ
t ế
C kìm hãm s phát tri n l c l ng s n xu t.ự ể ự ượ ả ấ D h n ch tăng tr ng kinh t ạ ế ưở ế
Câu 18: M t trong nh ng h qu tích c c c a toàn c u hóa làộ ữ ệ ả ự ủ ầ
A gi i quy t tri t đ nh ng b t công xã h i.ả ế ệ ể ữ ấ ộ
B thúc đ y phát tri n l c l ng s n xu t.ẩ ể ụ ượ ả ấ
C gi i quy t căn b n s phân hóa giàu-nghèo.ả ế ả ự
D giúp gi nguyên c c u kinh t ữ ơ ấ ế
Câu 19: Y u t tác đ ng đ n xu th liên k t kinh t trên th gi i nế ố ộ ế ế ế ế ế ớ ửa sau th k XX là sế ỉ ự
A xu t hi n và phát tri n c a các công ty đ c quy n.ấ ệ ể ủ ộ ề
B hình thành các trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ế ớ ủ ế ớ
C phát tri n c a cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ể ủ ạ ọ ậ ệ ạ
D xu t hi n và chi ph i n n kinh t th gi i c a t b n tài chính.ấ ệ ố ề ế ế ớ ủ ư ả
Câu 20: Tác d ng quan tr ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i làụ ọ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ
A t o ra l ng hàng hóa kh ng l ạ ượ ổ ồ B đem l i s tăng tr ng cao v kinh t ạ ự ưở ề ế
C giao l u qu c t ngày càng m r ng.ư ố ế ở ộ D thay đ i c b n nhân t s n xu t.ổ ơ ả ố ả ấ
D Cách m ng dân ch nhân dân Đông Âu thành công.ạ ủ
Câu 3: T n th t to l n c a phong trào c ng s n qu c t sau chi n tranh l nh làổ ấ ớ ủ ộ ả ố ế ế ạ
A h th ng thu c đ a b tan rã.ệ ố ộ ị ị B CNXH Liên Xô và Đông Âu s p đ ở ụ ổ
C tr t t hai c c Ianta s p đ ậ ự ự ụ ổ D chi n tranh l nh ch m d t.ế ạ ấ ứ
Câu 4: Th t b i n ng n c a Mĩ trong chi n l c toàn c u sau chi n tranh th gi i th ấ ạ ặ ề ủ ế ượ ầ ế ế ớ ứhai là
A Cách m ng Cuba thành công (1959)ạ
B khi chi n tranh l nh ch m d t (1989)ế ạ ấ ứ
Trang 26C trong cu c chi n xâm l c Vi t Nam (1954-1975)ộ ế ượ ệ
D trong cu c chi n tranh Tri u Tiên (1953).ộ ế ề
Câu 5: D i tác đ ng c a cách m ng khoa h c-kĩ thu t, các n c t b n có xu h ngướ ộ ủ ạ ọ ậ ướ ư ả ướ
A liên k t kinh t khu v c.ế ế ự B c i cách kinh t , chính tr ả ế ị
C ng d ng khoa h c kĩ thu t.ứ ụ ọ ậ D xu th toàn c u hóa.ế ầ
Câu 6: Sau chi n tranh l nh ch m d t, quan h gi a các c ng qu c ch y u làế ạ ấ ứ ệ ữ ườ ố ủ ế
A đ i đ u, căng th ng.ố ầ ẳ B xung đ t l i ích.ộ ợ
C Ch p nh n toàn c u hóa.ấ ậ ầ D Tăng c ng khai thác tài nguyên.ườ
Câu 8: Sau chi n tranh l nh các qu c gia đi u ch nh chi n l c ế ạ ố ề ỉ ế ượ
A l y qu c phòng làm tr ng tâm.ấ ố ọ B phát tri n kinh t làm tr ng tâm.ể ế ọ
C c i cách đ t n c gi gìn hòa bình.ả ấ ướ ữ D đ u t khoa h c kĩ thu t.ầ ư ọ ậ
Câu 9: Xu th ch đ o c a th gi i sau chi n tranh l nh làế ủ ạ ủ ế ớ ế ạ
A kh ng b nhi u n i.ủ ố ề ơ B xung đ t s c t c, tôn giáo.ộ ắ ộ
C hòa bình và n đ nh.ổ ị D do Mĩ chi ph i.ố
Câu 10: T th p k 90 th k XX, th gi i đang ch ng ki n ừ ậ ỉ ế ỉ ế ớ ứ ế
A xu th toàn c u hóa di n ra m nh mẽ.ế ầ ễ ạ B thiên nhiên b tàn phá nghiêm tr ng.ị ọ
C cách m ng KH-KTạ đ t nhi u thành t u.ạ ề ự D chi n tranh x y ra nhi u n i.ế ả ề ơ
Câu 11: Trong giai đo n sau chi n tranh l nh (1991-2000), các c ng qu c đi u ch nh ạ ế ạ ườ ố ề ỉquan h theo xu h ng hòa d u, đ i tho i, tránh xung đ t tr c ti p ch y u vìệ ướ ị ố ạ ộ ự ế ủ ế
A mu n có đi u ki n thu n l i đ v n lên xác l p v th qu c t ố ề ệ ậ ợ ể ươ ậ ị ế ố ế
B các t ch c chính tr tăng c ng can thi p vào quan h qu c t ổ ứ ị ườ ệ ệ ố ế
C tác đ ng tích c c c a các t p đoàn t b n đ i v i n n chính tr ộ ự ủ ậ ư ả ố ớ ề ị
D ho t đ ng hi u qu c a các liên k t th ng m i qu c t ạ ộ ệ ả ủ ế ươ ạ ố ế
Câu 12: Sau chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ , b n đ chính tr th gi i thay đ i to l n và sâu ả ồ ị ế ớ ổ ớ
s c ch y u là doắ ủ ế
A các cu c chi n tranh c c b bùng n kh p n i.ộ ế ụ ộ ổ ắ ơ
B th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ả ộ
C s ra đ i c a hai kh i quân s đ i l p.ự ờ ủ ố ự ố ậ
D Mĩ thành công trong chi n l c toàn c u.ế ượ ầ
Câu 13: M t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s hình thành tr t t th gi i giai đo n sauộ ữ ế ố ộ ế ự ậ ự ế ớ ạchi n tranh l nhế ạ
A s phát tri n c a các l c l ng hòa bình, dân ch và ti n b xã h i.ự ể ủ ự ượ ủ ế ộ ộ
B s xu t hi n ngày càng m r ng c a các công ty đ c quy n.ự ấ ệ ở ộ ủ ộ ề
C s xu t hi n chi ph i n n kinh t th gi i c a t b n tài chính.ự ấ ệ ố ề ế ế ớ ủ ư ả
D các n c th c hi n chi n l c phát tri n kinh t khác nhau.ướ ự ệ ế ượ ể ế
Câu 14: Chi n tranh l nh đã k t thúcế ạ ế
A giúp các n c Đông D ng thoát kh i s nh h ng c a Liên xô và Mĩ.ướ ươ ỏ ự ả ưở ủ
B t o đi u ki n đ Đông D ng h i nh p qu c t ạ ề ệ ể ươ ộ ậ ố ế
C giúp các n c Đông D ng thoát kh i s l thu c vào vi n tr n c ngoài.ướ ươ ỏ ự ệ ộ ệ ợ ướ
D thúc đ y xu th đ i tho i, h p tác gi a Đông D ng v i các n c khác.ẩ ế ố ạ ợ ữ ươ ớ ướ
Câu 15 Vĩ tuy n 17 tr thành gi i tuy n quân s t m th i chia c t hai mi n Nam- B c ế ở ớ ế ự ạ ờ ắ ề ắ
Vi t Nam là quy t đ nh c aệ ế ị ủ
A H i ngh P txđam.ộ ị ố B H i ngh Gi nev v Đông D ng.ộ ị ơ ơ ề ươ
C H i ngh Pari v Vi t Nam.ộ ị ề ệ D H i ngh Ian-ta.ộ ị
Trang 27Câu 16: Sau khi chi n tranh l nh k t thúc, chính quy n Mĩ đã theo đu i đ ng l i nào ế ạ ế ề ổ ườ ốtrong quan h qu c t ?ệ ố ế
A Tr thành siêu c ng trong h th ng t b n ch nghĩa.ở ườ ệ ố ư ả ủ
B Tìm cách v n lên th “m t c c”.ươ ế ộ ự
C Thi t l p quan h đa c c, Mĩ gi vai trò trung tâm.ế ậ ệ ự ữ
D Mĩ t b tham v ng bá ch th gi i.ừ ỏ ọ ủ ế ớ
Câu 17: N i dung nào d i đâyộ ườ không ph n ánh quan h qu c t th i kì chi n tranh ả ệ ố ế ờ ế
l nh?ạ
A Tình tr ng đ i đ u căng th ng gi a Liên Xô và Mạ ố ầ ẳ ữ ĩ
B Chi n tranh c c b x y ra nhi u n i trên th gi i.ế ụ ộ ả ề ơ ế ớ
C Tr t t hai c a Ianta t ng b c b xói mòn.ậ ự ụ ừ ướ ị
D Các c ng qu c trườ ố ánh xung đ t, th a hi p.ộ ỏ ệ
Câu 18: Chi n tranh l nh ch m d t d n đ n h qu nào?ế ạ ấ ứ ẫ ế ệ ả
A Mĩ t b âm m u ch ng l i các n c xã h i ch nghĩa.ừ ỏ ư ố ạ ướ ộ ủ
B M t c c Liên Xô s p đ , tr t t hai c c Ianta tan rã.ộ ự ụ ổ ậ ự ự
C V th c a Mĩ, Liên Xô suy gi m nghiêm tr ng.ị ế ủ ả ọ
D Các t ch c quân s NATO, Vacsava gi i th ổ ứ ự ả ể
Câu 19: Đ c đi m l n nh t bao trùm l ch s th gi i t sau năm 1945 làặ ể ớ ấ ị ử ế ớ ừ
A các cu c chi n tranh, xung đ t s c t c, tôn giáo…liên ti p x y ra nhi u n i.ộ ế ộ ắ ộ ế ả ề ơ
B cu c cách m ng khoa h c-kĩ thu t đ t nhi u thành t u to l n.ộ ạ ọ ậ ạ ề ự ớ
C hình thành ba trung tâm kinh t tài chính l n: Mĩ - Tây Âu - Nh t B n.ế ớ ậ ả
D th gi i hình thành hai phe: t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa.ế ớ ư ả ủ ộ ủ
Câu 20: Đ thích ng v i xu th toàn c u hóa, các n c trên th gi i trong đó có Vi t Namể ứ ớ ế ầ ướ ế ớ ệ
đã và đang
A đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ
B nhanh chóng ng d ng các thành t u khoa h c vào trong s n xu t.ứ ụ ự ọ ả ấ
C tranh th t n d ng các ng n v n và kĩ thu t c a bên ngoài.ủ ậ ụ ồ ố ậ ủ
D n m b t th i c , v t qua thách th c đ phát tri n.ắ ắ ờ ơ ượ ứ ể ể
Câu 21: Trong th p niên 90 c a th k XX, các cu c xung đ t qu n s x y ra bán đ o ậ ủ ế ỉ ộ ộ ậ ự ả ở ảBan căng và m t s n c châu Phi là m t trong nh ngộ ố ướ ộ ữ
A di ch ng c a cu c chi n tranh l nh.ứ ủ ộ ế ạ
B bi u hi n mâu thu n m i trong tr t t hai c c Ian ta.ể ệ ẫ ớ ậ ự ự
C bi u hi n s tr i d y c a các th l c m i trong tr t t đa c c.ể ệ ự ỗ ậ ủ ế ự ớ ậ ự ự
D thành công c a Mĩ trong thi t l p tr t t th gi i đ n c c.ủ ế ậ ậ ự ế ớ ơ ự
Trang 28II ĐÁP ÁN PH N L CH S TH GI I 1945-2000 Ầ Ị Ử Ế ỚBÀI 1:
33-BÀI 7
Trang 29A Bù vào thi t h i trong l n khai thác th nh t.ệ ạ ầ ứ ấ
B Đ bù đ p thi t h i do chi n tranh th gi i th nh t gây ra.ể ắ ệ ạ ế ế ớ ứ ấ
C Đ thúc đ y s phát tri n kinh t - xã h i VN.ể ẩ ự ể ế ộ ở
D Tìm th tr ng m i, nhân công r ị ườ ớ ẻ
Câu 2: Trong cu c khai thác thu c đ a l n II, Pháp đ u t v n nhi u nh t vào ngành nào?ộ ộ ị ầ ầ ư ố ề ấ
A Công nghi p ch bi n ệ ế ế B Nông nghi p và khai thác m ệ ỏ
C Nông nghi p và th ng nghi p ệ ươ ệ D Giao thông v n t iậ ả
Câu 3: Đi m m i trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai ể ớ ươ ộ ị ầ ứ so v i cu c khai thác ớ ộthu c đ a l n ộ ị ầ thứ nh t là gì?ấ
A V vét tài nguyên thiên nhiên các n c thu c đ a.ơ ướ ộ ị
B Đ u t v n v i t c đ nhanh, quy mô l n.ầ ư ố ớ ố ộ ớ
C Đ u t hai ngành đ n đi nầ ư ồ ề , cao su và khai mỏ
D Đ u t vào ngành giao thông v n t i và ngân hàngầ ư ậ ả
Câu 4: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, Vi t Nam l c l ng xã h i nào m i ra đ i?ế ế ớ ứ ấ ở ệ ự ượ ộ ớ ờ
A Giai c p công nhân ấ B Giai c p t s n.ấ ư ả
C Giai c p ti u t s n ấ ể ư ả D Giai c p đ a ch ấ ị ủ
Câu 5: D i tác đ ng c a ch ng trình khai thác l n II n n kinh t VN chuy n bi n nh ướ ộ ủ ươ ầ ề ế ể ế ư
th nào? ế
A N n kinh t Vi t Nam b c đ u phát tri n theo h ng t b n ch nghĩa.ề ế ệ ướ ầ ể ướ ư ả ủ
B N n kinh t Vi t Nam v n l c h u, ph thu c vào Pháp ề ế ệ ẫ ạ ậ ụ ộ
C Vi t Nam tr thành th tr ng tiêu th hàng hóa c a Pháp.ệ ở ị ườ ụ ủ
D C c u kinh t m t cân đ i, có chuy n bi n nh ng nhìn chung v n l c h u.ơ ấ ế ấ ố ể ế ư ẫ ạ ậ
Câu 6: N i dung nào sau đây ộ không ph i ả là đ c đi m c a giai c p công nhân Vi t Nam?ặ ể ủ ấ ệ
A B t s n đ qu c áp b c bóc l t n ng n ị ư ả ế ố ứ ộ ặ ề
B Có quan h g n bó v i nông dân.ệ ắ ớ
C S m ch u nh h ng c a cách m ng vô s n ớ ị ả ưở ủ ạ ả
D D n d n phân hóa thành hai b ph n.ầ ầ ộ ậ
Câu 7: L c l ng nào là đ ng l c c a Phong trào cách m ng 1930-1931 Vi t Nam?ự ượ ộ ự ủ ạ ở ệ
A Công nhân, nông dân B Nông dân, trí th c.ứ
C Ti u t s n, công nhân.ể ư ả D T s n dân t c.ư ả ộ
Câu 8: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, l c l ng nào hăng hái và đông đ o nh t c a ế ế ớ ứ ấ ự ượ ả ấ ủcách m ng Vi t Nam?ạ ệ
A Công nhân B Nông dân C Ti u t s n ể ư ả D T s n dân t cư ả ộ
Trang 30Câu 9: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, mâu thu n nào là mâu thu n c b n, c p bách ế ế ớ ứ ấ ẫ ẫ ơ ả ấhàng đ u c a ầ ủ cách m ng Vi t Nam?ạ ệ
A Mâu thu n gi a giaẫ ữ i c p công nhân và t s n.ấ ư ả
B Mâu thu n gi aẫ ữ nông dân và đ a ch ị ủ
C Mâu thu n gi aẫ ữ nhân dân VN v i th c dân Pháp và ph n đ ng tay saiớ ự ả ộ
D Mâu thu n gi a đ a ch và t s n.ẫ ữ ị ủ ư ả
Câu 10: Nh ng chuy n bi n kinh t xã h i Vi t Nam trong cu c khai thác thu c đ a l n thữ ể ế ế ộ ệ ộ ộ ị ầ ứ
nh t 1897-1914 c a th c dân pháp đãấ ủ ự
A t o đi u ki n cho s hình thành khuynh h ng c u n c m i.ạ ề ệ ự ướ ứ ướ ớ
B thúc đ y phong trào công nhân b c đ u chuy n sang t giác.ẩ ướ ầ ể ự
C làm cho t ng l p t s n Vi t Nam tr thành giai c p.ầ ớ ư ả ệ ở ấ
D giúp các sĩ phu phong ki n chuy n sang l p tr ng t s n.ế ể ậ ườ ư ả
Câu 11: Sau Chi n tranh th gi i l n th nh t, Vi t Nam ngoài th c dân Pháp, còn có giai ế ế ớ ầ ứ ấ ở ệ ự
c p nào tr thành đ i t ng c a cách m ng Vi t Nam ?ấ ở ố ượ ủ ạ ệ
A Giai c p nông dân ấ B Giai c p công nhân.ấ
C Giai c p đ a ch phong ki n.ấ ị ủ ế D Giai c p t s n dân t c.ấ ư ả ộ
Câu 12: S ki n nào đánh d u s chuy n bi n nh n th c Nguy n Ái Qu c t m t ng i ự ệ ấ ự ể ế ậ ứ ễ ố ừ ộ ườyêu n c thành chi n sĩ c ng s n?ướ ế ộ ả
A Đ a yêu sách đ n h i ngh Vecxai Pháp năm 1919.ư ế ộ ị ở
B Nguy n Ái qu c đ c đ c lu n c ng c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a.ễ ố ọ ượ ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị
C Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng c ng s n Pháp.ễ ố ậ ả ộ ả
D Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a Pari.ễ ố ậ ộ ệ ộ ị ở
Câu 13: S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đ u tìm th y con đ ng c u n c ự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướđúng đ n?ắ
A Đ a yêu sách đ n h i ngh Vecxai năm 1919.ư ế ộ ị
B Nguy n Ái qu c đ c đ c lu n c ng c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a.ễ ố ọ ượ ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị
C Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng c ng s n Pháp ễ ố ậ ả ộ ả
D Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a Pari ễ ố ậ ộ ệ ộ ị ở
Câu 14: Vì sao Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành Qu c t th III?ễ ố ỏ ế ố ế ứ
A Qu c t này bênh v c cho quy n l i các n c thu c đ a.ố ế ự ề ợ ướ ộ ị
B Qu c t này giúp nhân dân ta đ u tranh ch ng Pháp.ố ế ấ ố
C Qu c t này đ ra đ ng l i cho Cách m ng VN.ố ế ề ườ ố ạ
D Qu c t này ch tr ng thành l p m t tr n gi i phóng dân t c Vi t Nam.ố ế ủ ươ ậ ặ ậ ả ộ ệ
Câu 15: B n Lu n c ng v v n đ dân t c và thu c đ a c a Lênin đã giúp Nguy n Ái ả ậ ươ ề ấ ề ộ ộ ị ủ ễ
Qu c kh ng đ nh đi u gì?ố ẳ ị ề
A Nguyên nhân th c dân Pháp đ n xâm l c Vi t Nam ự ế ượ ệ
B Nguyên nhân th t b i c a các phong trào đ u tranh Vi t Nam.ấ ạ ủ ấ ở ệ
C Con đ ng giành đ c l p và t do c a nhân dân Vi t Nam ườ ộ ậ ự ủ ệ
D Con đ ng đ đánh đu i Pháp – Nh t.ườ ể ổ ậ
Câu 16: Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t năm 1919 đ n năm 1925 có tác d ng ạ ộ ủ ễ ố ừ ế ụ
A chu n b v t t ng, chính tr và t ch c cho s ra đ i c a Đ ng.ẩ ị ề ư ưở ị ổ ứ ự ờ ủ ả
B chu n b lí lu n cho cách m ng Vi t Nam ẩ ị ậ ạ ệ
C tìm ra con đ ng gi i phóng dân t c.ườ ả ộ
D truy n bá ch nghĩa Mác - Lênin vào VN.ề ủ
Câu 17: Công lao đ u tiên to l n nh t c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 1919 - 1930 làầ ớ ấ ủ ễ ố ữgì?
A Tìm ra con đ ng c u n c đúng đ n.ườ ứ ướ ắ
B Thành l p H i Vi t Nam ậ ộ ệ Cách m ng Thanh ạ niên
C H p nh t ba t ch c c ng s n thành Đ ng c ng s n.ợ ấ ổ ứ ộ ả ả ộ ả
D Kh i th o ở ả “C ng lĩnh ươ chính trị” đ u tiên c a Đ ng.ầ ủ ả
Trang 31Câu 18: “Mu n đ c gi i phóng, các dân t c ch có th trông c y vào l c l ng b n thân ố ượ ả ộ ỉ ể ậ ự ượ ảmình” là nh n xét c a Nguy n Ái Qu c sau khiậ ủ ễ ố
A đ c s th o l n th nh t lu n c ng c a Lêọ ơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ủ -nin v v n đ dân t c và thu c đ a.ề ấ ề ộ ộ ị
B g i b n yêu sách c a nhân dân An Nam đ n H i ngh Vecxai năm 1919.ử ả ủ ế ộ ị
C tham gia sáng l p H i liên hi p các dân t c thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ộ ị
D vi t B n án ch đ th c ế ả ế ộ ự dân Pháp
Câu 19: Trong phong trào dân t c dân ch 1919-1925, giai c p nào t ch c cu c v n đ ng ộ ủ ấ ổ ứ ộ ậ ộ
ng i Vi t Nam ch mua hàng c a ng i Vi t Nam?ườ ệ ỉ ủ ườ ệ
A công nhân B t s n ư ả C ti u t s n ể ư ả D nông dân
Câu 20: Con đ ng đi tìm chân lí c u n c c a Nguy n Ái Qu c khác v i nh ng ng i đi ườ ứ ướ ủ ễ ố ớ ữ ườ
tr c làướ
A đi sang Ph ng Tây tìm đ ng c u n c.ươ ườ ứ ướ
B đi t ch nghĩa yêu n c đ n ch nghĩa t b n.ừ ủ ướ ế ủ ư ả
C đi t ch nghĩa yêu n c đ n ch nghĩa Mác – ừ ủ ướ ế ủ Lênin
D t theo con đ ng c a các b c ti n b i.ừ ườ ủ ậ ề ố
Câu 21: Cu c kh i nghĩa Yên Bái (2-1930) do t ch c nào d i đây lãnh đ o? ộ ở ổ ứ ướ ạ
A Đ ng Thanh niên ả B Đ ng L p hi n ả ậ ế
C Vi t Nam Qu c dân Đ ng ệ ố ả D Vi t Nam nghĩa đoàn ệ
Câu 22: Lí lu n nào sau đây đã đ c cán b c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ậ ượ ộ ủ ộ ệ ạtruy n bá vào Vi t Nam? ề ệ
A Lí lu n Mác - Lênin ậ B Lí lu n đ u tranh giai c p ậ ấ ấ
C Lí lu n cách m ng vô s n ậ ạ ả D Lí lu n gi i phóng dân t c.ậ ả ộ
Câu 23: S ki n nào đánh d u giai c p công nhân Vi t Nam b c đ u chuy n t đ u tranhự ệ ấ ấ ệ ướ ầ ể ừ ấ
t phát sang t giác?ự ự
A Cu c bãi công c a công nhân th nhu m Ch L n (1922).ộ ủ ợ ộ ợ ớ
B Cu c t ng bãi công c a công nhân B c Kỳ (1922).ộ ổ ủ ắ
C Bãi công c a công nhân Ba Son c ng Sài Gòn (8/1925).ủ ả
D Cu c bãi công c a công nhân đ n đi n cao su Phú Ri ng (1929).ộ ủ ồ ề ề
Câu 24: S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đ u tìm th y con đ ng c u n c ự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướđúng đ n? ắ
A Nguy n Ái Qu c đ a yêu sách đ n H i ngh Véc-xai.ễ ố ư ế ộ ị
B Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp ễ ố ậ ả ộ ả
C Nguy n Ái Qu c đ c s th o lu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân t c và thu c đ a ễ ố ọ ơ ả ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị
D Nguy n Ái Qu c thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng thanh niên (6/1925).ễ ố ậ ổ ứ ộ ệ ạ
Câu 25: Ho t đ ng tiêu bi u c a ti u t s n Vi t Nam t năm 1919 đ n năm 1926 là:ạ ộ ể ủ ể ư ả ệ ừ ế
A Đòi nhà c m quy n tr t do cho Phan B i Châu (1925)ầ ề ả ự ộ
B Đòi t do dân sinh, dân chự ủ
C Để tang Phan Châu Trinh (1926)
D Đòi nhà c m quy n tr t do cho Phan B i Châu (1925)ầ ề ả ự ộ và t ch c đổ ứ ám tang Phan Châu Trinh (1926)
Câu 26: Năm 1921, đ t p h p nhân dân các n c thu c đ a s ng trên đ t Pháp đ u tranh ể ậ ợ ướ ộ ị ố ấ ấ
ch ng ch nghĩa th c dân Nguy n Ái Qu c cùng nh ng nh ng ng i yêu n c châu Phi ố ủ ự ễ ố ữ ữ ườ ướ ởthành l p nên t ch c ậ ổ ứ
A Đ ng c ng s n Pháp ả ộ ả B H i liên hi p thu c đ a.ộ ệ ộ ị
C H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng ạ Thanh niên D T ch c Tâm Tâm xãổ ứ
Câu 27: Năm 1924, Nguy n Ái Qu c đ n Qu ng Châu Trung Qu c đễ ố ế ả ố ể
A thành l p các t ch c yêu n cậ ổ ứ ướ
B thành l p H i Liên hi p thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ị
C xây d ng t ch c cách m ng gi i phóng dân t c.ự ổ ứ ạ ả ộ
D truy n bá ch nghĩa Mác- lênin.ề ủ
Trang 32Câu 28: Năm 1919, thay m t nh ng ng i Vi t Nam yêu n c, Nguy n Ái Qu c g i đ n ặ ữ ườ ệ ướ ễ ố ử ế
h i ngh Véc-Xai b n yêu sách c a nhân dân An Nam độ ị ả ủ ể
A đòi các quy n t do, dân ch , bình đ ng và quy n t quy t c a dân t c Vi t Nam.ề ự ủ ẳ ề ự ế ủ ộ ệ
B đòi th c dân Pháp tr đ c l p cho dân t c Vi t Nam.ự ả ộ ậ ộ ệ
C yêu c u các n c Đ ng minh giúp đ nhân dân thu c đ a.ầ ướ ồ ỡ ộ ị
D đòi b i th ng chi n tranh do Pháp gây ra cho dân t c Vi t Nam.ồ ườ ế ộ ệ
Câu 29: Đ ng L p ả ậ hi n là chính đ ng c a giai c p nào Vi t Nam?ế ả ủ ấ ở ệ
A Ti u t s nể ư ả B T s n và đ a ch Nam ư ả ị ủ Kì C Công nhân D T s nư ả
Câu 30: Trong nh ng năm ho t đ ng Pháp, Nguy n Ái Qu c sáng l p ra báoữ ạ ộ ở ễ ố ậ
A Thanh niên B Ng i cùng kh ườ ổ C Nhân đ o D Đ i s ng công nhân.ạ ờ ố
Câu 31: Đ c đi m n i b t c a phong trào công nhân 1919-1925 làặ ể ổ ậ ủ
A phong trào di n ra c c b đ a ph ng Bễ ụ ộ ị ươ phong trào lan r ng ra c n cộ ả ướ
C b t đ u có t ch c lãnh đ oắ ầ ổ ứ ạ D có s liên k t v i công nhân th gi i.ự ế ớ ế ớ
Câu 32: “Mu n c u n c và gi i phóng dân t c không có con đ ng nào khác là con đ ng ố ứ ướ ả ộ ườ ườcách m ng vô s n” Đây là k t lu n c a Nguy n Ái Qu c sau khiạ ả ế ậ ủ ễ ố
A tham gia sáng l p Đ ng C ng ậ ả ộ s n Pháp ả
B tham gia sáng l p H i Liên hi p các dân t c thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ộ ị
C đ c s th o l n th nh t c a Lêọ ơ ả ầ ứ ấ ủ nin v v n đ dân t c và thu c đ a.ề ấ ề ộ ộ ị
D g i b n yêu sách đ n h i ngh Vécở ả ế ộ ị -xai
Câu 33: Trong nh ng năm 1919-1925, hi n t ng nào d i đây di n ra theo khuynh ữ ệ ượ ướ ễ
h ng cách m ng vô s n?ướ ạ ả
A S ra đ i c a H i Ph c Vi t, Đ ng Thanh Niên ự ờ ủ ộ ụ ệ ả
B Cu c v n đ ng ch n h ng n i hóa bài tr ngo i hóa ộ ậ ộ ấ ư ộ ừ ạ
C Cu c bãi công c a công nhân Ba Son ộ ủ
D Phong trào đòi th Phan B i Châu, Phan Châu Trinh.ả ộ
Câu 34: Chính sách nông nghi p nào c a Pháp th c hi n trong ch ng trình khai thác ệ ủ ự ệ ươthu c đ a l n th hai nh h ng n ng n nh t đ i v i nông dân? ộ ị ầ ứ ả ưở ặ ề ấ ố ớ
A Đánh thu vào các m t hàng nông s n ế ặ ả B B t nông dân phu phen t p d ch ắ ạ ị
C H n ch áp d ng KH-KT ạ ế ụ D T c đo t ru ng đ t c a nông dân.ướ ạ ộ ấ ủ
Câu 35: Vì sao trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai, Pháp h n ch phát tri n ươ ộ ị ầ ứ ạ ế ểcông nghi p n ng VN?ệ ặ ở
A Đ c t ch t n n kinh t Vi t Nam vào chính qu c ể ộ ặ ề ế ệ ố
B Nh m thâu tóm quy n l c vào tay ng i Pháp ằ ề ự ườ
C Ph c v nhu c u công nghi p chính qu c ụ ụ ầ ệ ố
D Do đ u t v n nhi u vào nông nghi p.ầ ư ố ề ệ
Câu 36: Đi m n i b t trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp Đông D ng làể ổ ậ ộ ộ ị ầ ứ ủ ở ươ
đ u t ầ ư
A t c đ nhanh, quố ộ y mô l n vào các ngành kinh t ớ ế
B t c đ nhanh áp d ng KH-KT ố ộ ụ
C quy mô l n, u tiên phát tri n công nghi p ớ ư ể ệ
D quy mô l n, u tiên phát tri n nông nghi p.ớ ư ể ệ
Câu 37: Giai c p công nhân Vi t Nam có m i liên h m t thi t v i l c l ng xã h i nào?ấ ệ ố ệ ậ ế ớ ự ượ ộ
A Th th công ợ ủ B Nông dân C Ti u th ng ể ươ D Ti u t s n.ể ư ả
Câu 38: Đ c đi m bao trùm c a l ch s dân t c Vi t Nam t 1919-1930 làặ ể ủ ị ử ộ ệ ừ
A phát tri n tu n t t khuynh h ng t s n sang khuynh h ng vô s n.ể ầ ự ừ ướ ư ả ướ ả
B khuynh h ng t s n và khuynh h ng vô s n cùng phát tri n trong phong trào yêu ướ ư ả ướ ả ể
Trang 33Câu 39: Đi m khác bi t c a giai c p công nhân Vi t Nam so v i công nhân các n c t u ể ệ ủ ấ ệ ớ ướ ư
b n Âu- Mĩ?ả
A ra đ i tr c giai c p t s n.ờ ướ ấ ư ả B ra đ i sau giai c p ti u t s n.ờ ấ ể ư ả
C ra đ i cùng v i giai c p t s n.ờ ớ ấ ư ả D ra đ i sau giai c p t s n.ờ ấ ư ả
Câu 40: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, s ki n có nh h ng tích c c đ n cách m ng ế ế ớ ứ ấ ự ệ ả ưở ự ế ạ
Vi t Nam làệ
A Qu c t c ng s n thành l p ố ế ộ ả ậ B n c Pháp th ng l i trong chi n tranh.ướ ắ ợ ế
C phe Hi p c giành th ng l i.ệ ướ ắ ợ D các n c th ng tr n h p ướ ắ ậ ọ h iộ ngh Vécị -xai
Câu 41: Vì sao trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929ộ ộ ị ầ ứ ), th c dân Pháp m ự ởngành công nghi p ch bi n Vi t Nam? ệ ế ế ở ệ
A Ngu n nguyên li u sồ ệ ẵn có, công nhân d i dào.ồ
B Đây là ngành kinh tế duy nh t đem l i nhi u l i nhu n.ấ ạ ề ợ ậ
C Đây là ngành kinh t ch đ o c a Vi t Nam.ế ủ ạ ủ ệ
D Pháp đ u t v n nhi u nh t vào công nghi p.ầ ư ố ề ấ ệ
Câu 42: Th c dân Pháp ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929) Đôngự ế ộ ộ ị ầ ứ ở
D ng trong b i c nh nh th nào?ươ ố ả ư ế
A N n kinh t các n c t b n n đ nh.ề ế ướ ư ả ổ ị
B H th ng thu c đ a các n c ệ ố ộ ị ướ t b n thu h p.ư ả ẹ
C Các n c t b n châu Âu ch u h u qu n ng n c a chi n tranh.ướ ư ả ị ậ ả ặ ề ủ ế
D N n kinh t th gi i trên đà phát tri n.ề ế ế ớ ể
Câu 43: Y u t quy t đ nh đ n s xu t hi n khuynh h ng t s n Vi t Nam đ u th k ế ố ế ị ế ự ấ ệ ướ ư ả ở ệ ầ ế ỉXX?
A Nh ng chuy n bi n v kinh t , xã h i, t t ng.ữ ể ế ề ế ộ ư ưở
B S xu t hi n giai c p t s n và giai c p ti u t s n.ự ấ ệ ấ ư ả ấ ể ư ả
C S l i th i c a h t t ng phong ki n.ự ỗ ờ ủ ệ ư ưở ế
D S kh ng ho ng, suy y u c a ch đ phong ki n.ự ủ ả ế ủ ế ộ ế
Câu 44: Đ c đi m phong trào dân t c dân ch Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th ặ ể ộ ủ ở ệ ế ế ớ ứ
nh t đ n đ u năm 1930 làấ ế ầ
A khuynh h ng vô s nướ ả phát tri n nh kinh nghi m c a ể ờ ệ ủ khuynh h ng t s nướ ư ả
B c hai ả khuynh h ng vô s nướ ả và t s n đ u s d ng b o l c đ lo i tr nhau.ư ả ề ử ụ ạ ự ể ạ ừ
C sau th t b i khuynh h ng t s n, khuynh h ng vô s n phát tri n nhanh.ấ ạ ướ ư ả ướ ả ể
D s t n t i song song c a khuynh h ng vô s n và khuynh h ng t s n.ự ồ ạ ủ ướ ả ướ ư ả
Câu 45: Năm 1921, Nguy n Ái Qu c đã tham gia ho t đ ng cách m ng nào sau đây?ễ ố ạ ộ ạ
A H i ngh Qu c t ộ ị ố ế nông dân
B Đ i h i V Qu c t c ng s n.ạ ộ ố ế ộ ả
C Thành l p H i liên ậ ộ hi p thu c đ a.ệ ộ ị
D Thành l p H i Vi t Nam ậ ộ ệ Cách m ng ạ Thanh niên
Câu 46: S ki n l ch s đ c Nguy n Ái Qu c đánh giá “nh chim én nh báo hi u mùa ự ệ ị ử ượ ễ ố ư ỏ ệxuân” là
A cu c kh i nghĩa Yên Bái do Nguy n Thái H c lãnh đ o.ộ ở ễ ọ ạ
B Ph m H ng Thái m u sát Toàn quy n Đông D ng Méc-lanh.ạ ồ ư ề ươ
C t ch c Tâm ổ ứ tâm xã đ c thành l p Qu ng Châu.ượ ậ ở ả
D Phan Châu Trinh vi t “Th t đi u th ” v ch 7 t i vua Kh i Đ nh.ế ấ ề ư ạ ộ ả ị
Câu 47: Sau Chi n tranh th gi i th nh t l c l ng xã h i nào không tham gia vào ế ế ớ ứ ấ ự ượ ộ phong trào cách m ng dân t c dân chạ ộ ủ nhân dân?
A Trung, ti u đ a ch , t s n dân t c.ể ị ủ ư ả ộ B Đ i đ a ch , t s n m i b n.ạ ị ủ ư ả ạ ả
C Công nhân, nông dân D Ti u t s n, trí th c.ể ư ả ứ
Câu 48: Nh ng t báo ti ng Pháp c a ti u t s n trí th c ra đ i trong phong trào cách ữ ờ ế ủ ể ư ả ứ ờ
m ng dân t c dân ch Vi t Nam (1919-1925) làạ ộ ủ ở ệ
A Chuông rè, An Nam tr , Ng i nhà quê.ẻ ườ B Thanh niên, Tu i tr ổ ẻ
Trang 34C Ng i cùng kh , Nhân đ o.ườ ổ ạ D Búa li m, Ti ng dân, Nhân dân.ề ế
Câu 49: Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai Đông D ng (1919-1929)ộ ộ ị ầ ứ ở ươ , th c dân ựPháp chú tr ng đ u t vào lĩnh v c nông nghi p nh mọ ầ ư ự ệ ằ
A t o s phát tri n đ ng đ u gi a các vùng kinh t ạ ự ể ồ ề ữ ế
B làm cho kinh t thu c đ a phát tri n cân đ i.ế ộ ị ể ố
C đáp ng nhu c u c a n n kinh t chính qu c.ứ ầ ủ ề ế ố
D xóa b ph ng th c s n xu t phong ki n.ỏ ươ ứ ả ấ ế
Câu 50: M t trong nhũng đi m m i c a cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929) ộ ể ớ ủ ộ ộ ị ầ ứ
so v i cu c khai thác thu c đ a l n th nh t (1897-1914) c a th c dân Pháp Đông ớ ộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ở
D ng làươ
A lĩnh v c khai thác m đ c đ u t nhi u nh t.ự ỏ ượ ầ ư ề ấ
B ngu n đ u t ch y u là c a t b n nhà n c.ồ ầ ư ủ ế ủ ư ả ướ
C Pháp đ u t v n v i quầ ư ố ớ y mô l n, t c đ nhanh.ớ ố ộ
D ngành giao thông v n t i đ c đ u t v n nhi u nh t.ậ ả ượ ầ ư ố ề ấ
Trang 35BÀI 13 PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM 1925-1930 Ộ Ủ Ở Ệ
Câu 1: C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng ơ ậ ủ ộ ệ ạ Thanh niên là
A báo Thanh niên B tác ph m "Đ ng Cách m nh".ẩ ườ ệ
C tác ph m B n án ch đ t b n Pháp.ẩ ả ế ộ ư ả D báo Ng i cùng kh ườ ổ
Câu 2: Vi t Nam Qu c dân đ ng là m t đ ng chính tr theo xu h ng nào?ệ ố ả ộ ả ị ướ
A Cách m ng vô s n.ạ ả B Dân ch t s n.ủ ư ả
C Dân ch ti u t s n.ủ ể ư ả D Dân ch vô s n và t s n.ủ ả ư ả
Câu 3: Kh i nghĩa Yên Bái th t b i là do nguyên nhân khách quan nào?ở ấ ạ
A Giai c p t s n dân t c lãnh đ o ấ ư ả ộ ạ B Đ ng lãnh đ o còn ch quan ả ạ ủ
C Kh i nghĩa n ra hoàn toàn b đ ng ở ổ ị ộ D Đ qu c Pháp còn m nh.ế ố ạ
Câu 4: C quan ngôn lu n c a Đông D ng C ng s n đ ng làơ ậ ủ ươ ộ ả ả
A báo Nhành lúa B báo Ng i nhà quê ườ
Câu 5: T t ng c t lõi trong C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi tư ưở ố ươ ị ầ ủ ả ộ ả ệ Nam là
A t do và dân ch ự ủ B đ c l p và t do.ộ ậ ự
C ru ng đ t cho dân cày ộ ấ D gi i phóng dân t c.ả ộ
Câu 6: Cu c kh i nghĩa Yên Bái (2-1930) do t ch c nào d i đây lãnh đ o?ộ ở ổ ứ ướ ạ
A Đ ng Thanh niên ả B Đ ng L p hi n.ả ậ ế
C Vi t Nam Qu c dân đ ng ệ ố ả D Vi t Nam nghĩa đoàn.ệ
Câu 7: H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ truy n bá vào Vi t Nam lí lu n nào?ề ệ ậ
A Lí lu n ậ ch nghĩa Mác-Lênin ủ B Lí lu n đ u tranh giai c p.ậ ấ ấ
C Lí lu n cách m ng vô s n ậ ạ ả D Lí lu n gi i phóng dân t c.ậ ả ộ
Câu 8: T i H i ngh h p nh t ba t ch c c ng s n, có s tham gia c a các t ch c c ng s n ạ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ự ủ ổ ứ ộ ảnào?
A Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ngươ ộ ả ả ộ ả ả
B Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả ả ộ ả ả ươ ộ ả
C Đông D ng C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả ả ươ ộ ả
D An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ộ ả ả ươ ộ ả
Câu 9: Đ ng l i cách m ng Vi t Nam đ c xác đ nh trong C ng lĩnh chính tr đ u tiên làườ ố ạ ệ ượ ị ươ ị ầ
A t cách m ng t s n dân quy n đ n xã h i c ng s nừ ạ ư ả ề ế ộ ộ ả
B th c hi n cách m ng ru ng đ t cho tri t đ ự ệ ạ ộ ấ ệ ể
C t ch thu h t s n nghi p c a b n đ qu c.ị ế ả ệ ủ ọ ế ố
D làm cách m ng th đ a sau đó làm cách m ng dân t c ạ ổ ị ạ ộ
Câu 10: Nhi m v hàng đ u c a cách m ng Vi t Nam th i kì 1930-1945 là gì?ệ ụ ầ ủ ạ ệ ờ
A Đánh đu i đ qu c và tay sai giành đ c l p dân t c.ổ ế ố ộ ậ ộ
B Đánh đ các giai c p bóc l t giành quy n t do dân ch ổ ấ ộ ề ự ủ
C L t đ ch đ phong ki n giành ru ng đ t cho dân cày.ậ ổ ế ộ ế ộ ấ
D L t đ ch đ ph n đ ng thu c đ a, c i thi n dân sinhậ ổ ế ộ ả ộ ộ ị ả ệ
Câu 11: Công lao l n nh t c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi t Nam t 1925-1930 ớ ấ ủ ễ ố ố ớ ạ ệ ừlà:
A Tìm ra con đ ng c u n c đúng đ n B Truy n bá ch nghĩa Mác-lênin.ườ ứ ướ ắ ề ủ
C Thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam D Thành l p ậ ả ộ ả ệ ậ H i Vi t Nam Cách m ng ộ ệ ạ Thanh niên
Câu 12: Nguy n Ái Qu c đã l a ch n nh ng thanh niên u tú đ l p ra C ng s n đoàn t ễ ố ự ọ ữ ư ể ậ ộ ả ừ
t ch c nào?ổ ứ
C H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên ộ ệ ạ D Vi t Nam Qu c dân đ ng.ệ ố ả
Câu 13: ĐCSVN ra đ i năm 1930 là b c ngoờ ướ ặt vĩ đ i c a cách m ng Vi t Nam vì đã ch m ạ ủ ạ ệ ấ
d t ứ
Trang 36A vai trò lãnh đ o c a giai c p phong ki n ạ ủ ấ ế
B th i kì kh ng ho ng v đ ng l i và giai c p lãnh đ o ờ ủ ả ề ườ ố ấ ạ
C vai trò lãnh đ o c a giai c p t s n dân t c ạ ủ ấ ư ả ộ
D ho t đ ng c a ạ ộ ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ
Câu 14: T ch c cách m ng đ c đánh giá là ti n thân c a ĐCSVN là.ổ ứ ạ ượ ề ủ
A An Nam C ng s n đ ng.ộ ả ả B Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả
C Đông D ng C ng s n đ ng.ươ ộ ả ả D H i Vi t Nam Cách m ng ộ ệ ạ thanh niên
Câu 15: Ba t ch c c ng s n ra đ i Vi t Nam năm 1929 có ý nghĩa gì ?ổ ứ ộ ả ờ ở ệ
A Đ t ra yêu c u ph i th ng nh t l i ặ ầ ả ố ấ ạ
B Làm cho H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên phân thành hai nhóm.ộ ệ ạ
C Làm cho phong trong trào cách m ng trong n c có nguy c chia rẽ.ạ ướ ơ
D Là b c chu n b tr c ti p cho s ra đ i c a Đ ng c ng s n sau này ướ ẩ ị ự ế ự ờ ủ ả ộ ả
Câu 16: Năm 1929, H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên phân hóa thành t ch c nào?ộ ệ ạ ổ ứ
A An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ộ ả ả ươ ộ ả
B An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n đ ng.ộ ả ả ươ ộ ả ả
C Đông D ng C ng s n liên đoàn, Đông D ng C ng s n đ ng.ươ ộ ả ươ ộ ả ả
D Đông D ng C ng s n đ ng, Vi t Nam Qu c dân đ ng.ươ ộ ả ả ệ ố ả
Câu 17: Khuynh h ng vô s n chi m u th trong phong trào dân t c dân ch Vi t Nam ướ ả ế ư ế ộ ủ ở ệvào cu i nh ng năm 20 th k XX vìố ữ ế ỉ
A phong trào công nhân đã hoàn toàn tr thành t giác.ở ự
B gi i quy t đ c mâu thu n gi a công nhân v i t s n.ả ế ượ ẫ ữ ớ ư ả
C đáp ng đ c yêu c u c a s nghi p gi i phóng dân t c.ứ ượ ầ ủ ự ệ ả ộ
D khuynh h ng yêu n c dân ch t s n đã th t b i.ướ ướ ủ ư ả ấ ạ
Câu 18: ĐCSVN ra đ i là s n ph m c a s k t h p ch nghĩa Mác-ờ ả ẩ ủ ự ế ợ ủ Lênin v i ớ
A phong trào công nhân và phong trào yêu n c.ướ B phong trào dân t c dân ch ộ ủ
C phong trào gi i phóng dân t c.ả ộ D ch nghĩa qu c t vô s n.ủ ố ế ả
Câu 19: C ng lĩnh chính tr đ u tiên do Nguy n Ái Qu c so n th o đ c đánh giá đúng ươ ị ầ ễ ố ạ ả ượ
đ n vìắ
A th y đ c kh năng ch ng đ qu c c a giai c p t s n ấ ượ ả ố ế ố ủ ấ ư ả
B k t h p đúng đ n v n đ dân t c và v n đ giai c p ế ợ ắ ấ ề ộ ấ ề ấ
C xác đ nh vai trò c a giai c p công nhân Vi t Nam ị ủ ấ ệ
D th y đ c kh năng ch ng phong ki n c a t s n.ấ ượ ả ố ế ủ ư ả
Câu 20: N i dung nào th hi n tính đúng đ n c a C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng?ộ ể ệ ắ ủ ươ ị ầ ủ ả
A Đánh giá đúng kh năng lãnh đ o c a giai c p công nhân.ả ạ ủ ấ
B T o ra m i liên h g n bó gi a công nhân và nông dân.ạ ố ệ ắ ữ
C Xác đ nh con đ ng phát tri n c a CMVN là đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã ị ườ ể ủ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủhôi
Câu 23: Tác d ng c a t báo Thanh niên và tác ph m “Đ ng Kách m nh” làụ ủ ờ ẩ ườ ệ
A trang b lí lu n cho các cán b ị ậ ộ B thúc đ y phong trào phát tri n.ẩ ể
C truy n bá ch nghĩa Mác-Lêninề ủ D soi đ ng cho giai c p công nhânườ ấ
Trang 37Câu 24: T ngày 7ừ /2/1930, Nguy n Ái Qu c tri u t p Hễ ố ệ ậ ội ngh h p nh t ba t ch c c ng ị ợ ấ ổ ứ ộ
s n ả đ thành l p Đ ng là doể ậ ả
A phong trào công nhân đã phát tri n đ n trình đ t giác.ể ế ộ ự
B phong trào cách m ng Vi t Nam đ ng tr c nguy c chia rẽ.ạ ệ ứ ướ ơ
C T ng b H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên yêu c u h p nh t.ổ ộ ộ ệ ạ ầ ợ ấ
D các t ch c c ng s n trong n c yêu c u h p nh t.ổ ứ ộ ả ướ ầ ợ ấ
Câu 25: S ki n nào đánh d u khuynh h ng cách m ng vô s n đã giành đ c u th ự ệ ấ ướ ạ ả ượ ư ếtrong l ch s cách m ng Vi t Nam?ị ử ạ ệ
A H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng thanh niên ra đ i.ạ ờ B Tân Vi t Cách m ng đ ng b phân hóa.ệ ạ ả ị
C S ra đ i c a 3 t ch c c ng s n.ự ờ ủ ổ ứ ộ ả D Đ ng C ng s n Vi t Nam thành l p.ả ộ ả ệ ậ
Câu 26: M t trong nh ng nguyên nhân th t b i c a phong trào yêu n c theo khuynh ộ ữ ấ ạ ủ ướ
h ng dân ch t s n Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t đ n năm 1930 do giai ướ ủ ư ả ở ệ ế ế ớ ứ ấ ế
c p t s n ấ ư ả
A ch s d ng ph ng pháp đ u tranh ôn hòa.ỉ ử ụ ươ ấ
B ch a đ c giác ng v chính tr ư ượ ộ ề ị
C nh y u v kinh t và non kém v chính tr ỏ ế ề ế ề ị
D ch đ u tranh đòi quy n l i giai c p.ỉ ấ ề ợ ấ
Câu 27: Kh i nghĩa Yên Bái th t b i là do nguyên nhân ch y u nào sau đây ?ở ấ ạ ủ ế
A Giai c p t s n dân t c lãnh đ o ấ ư ả ộ ạ B T ch c lãnh đ o còn non y u ổ ứ ạ ế
C Kh i nghĩa n ra không đúng th i c ở ổ ờ ơ D Đ qu c Pháp còn m nh.ế ố ạ
Câu 28: Ch tr ng “vô s n hóa” năm 1928 c a ủ ươ ả ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ nh mằ
m c đích chínhụ
A tuyên truy n v n đ ng cách m ng.ề ậ ộ ạ B rèn luy n cán b cách m ng ệ ộ ạ
C truy n bá ch nghĩa Mác – Lênin.ề ủ D phát tri n phong trào công nhânể
Câu 29: Chính c ng v n t t, ươ ắ ắ Sách l c v n t t, ượ ắ ắ Đi u l v n t t do Nguy n ề ệ ắ ắ ễ Ái Qu c so n ố ạ
th o thông qua t i H i ngh thành l p Đ ng đ c xem làả ạ ộ ị ậ ả ượ
A C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ươ ị ầ ủ ả B tài li u chính tr đ c bi t c a Đ ng.ệ ị ặ ệ ủ ả
C Ngh quy t c a Đ ng.ị ế ủ ả D văn ki n ệ Đ ng.ả
Câu 30: T p h p bài gi ng c a ậ ợ ả ủ Nguy n Ái Qu c t i l p hu n luy n chính tr Qu ng Châu ễ ố ạ ớ ấ ệ ị ở ả(Trung Qu c) có tên làố
A Con r ng tre ồ B B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự
C báo Thanh niên D “Đ ng Kách m nh”.ườ ệ
Câu 31: M c đích c a ụ ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên làộ ệ ạ
A t p h p thanh niên yêu n c ch ng Pháp và ch ng phong ki n.ậ ợ ướ ố ố ế
B t ch c và lãnh đ o qu n chúng đoàn k t, đ u tranh gi i phóng dân t c.ổ ứ ạ ầ ế ấ ả ộ
C lãnh đ o nhân dân ch ng Pháp xâm l c giành đ c l p dân t c ạ ố ượ ộ ậ ộ
D t ch c, tuyên truy n v n đ ng nhân dân ch ng Pháp.ổ ứ ề ậ ộ ố
Câu 32: S p x p theo th t ra đ i các t ch c sau : ắ ế ứ ự ờ ổ ứ
Câu 33: Vai trò quan tr ng c a Nguy n Ái Qu c trong H i ngh thành l p Đ ng làọ ủ ễ ố ộ ị ậ ả
A t p h p các đ i bi u v H ng C ng (TQ) ậ ợ ạ ể ề ươ ả B phê phán các quan đi m sai trái.ể
C đ t tên Đ ng.ặ ả D so n th o C ng lĩnh chính tr ạ ả ươ ị
Câu 34: N i dung nào ộ không nói lên ý nghĩa c a ĐCSVN ra đ iủ ờ
A là s k t h p ự ế ợ ch nghĩa Mác-lênin v i phong trào công nhân và phong trào yêu n c VN.ủ ớ ướ
B là b c ngo t vĩ đ i trong trong l ch s cách m ng Vi t Nam.ướ ặ ạ ị ử ạ ệ
Trang 38C là s chu n b t t y u có tính quy t đ nh cho b c phát tri n nh y v t c a l ch s dân ự ẩ ị ấ ế ế ị ướ ể ả ọ ủ ị ử
t c.ộ
D là k t qu c a quá trình đ u tranh gi i phóng dân t c.ế ả ủ ấ ả ộ
Câu 35: S ki n tiêu bi u nào c a th gi i tác đ ng đ n s phát tri n m nh mẽ c a phong ự ệ ể ủ ế ớ ộ ế ự ể ạ ủtrào công nhân Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t? ệ ế ế ớ ứ ấ
A Cách m ng Tháng m i Nga th ng l i ạ ườ ắ ợ
B Cu c đ u tranh c a công nhân th y th Pháp ộ ấ ủ ủ ủ
C Cu c đ u trnh c a công nhân Th ng H i Trung Qu c.ộ ấ ủ ượ ả ố
D Ho t đ ng c a Qu c t c ng s n.ạ ộ ủ ố ế ộ ả
Câu 36: Đi m khác nhau căn b n gi a H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên và Vi t Nam ể ả ữ ộ ệ ạ ệ
Qu c dân đ ng làố ả
A chú tr ng xây d ng t ch c lãnh đ o qu n chúng đ u tranh ọ ự ổ ứ ạ ầ ấ
B t p trung phát tri n l c l ng cách m ng.ậ ể ự ượ ạ
C chú tr ng tuyên truy n ch nghĩa Mác Lênin ọ ề ủ
D tăng c ng công tác qu n chúng đ u tranh vũ trang.ườ ầ ấ
Câu 37: Nh ng ng i sáng l p Vi t Nam Qu c dân đ ng làữ ườ ậ ệ ố ả
A Lê H ng S n, H Tùng M u.ồ ơ ồ ậ B Nguy n Thái H c, Phó Đ c Chính.ễ ọ ứ
C Tr nh Đình C u, Nguy n Đ c C nh.ị ử ễ ứ ả D Châu Văn Liêm, Nguy n Thi u.ễ ệ
Câu 38: Vì sao nói ĐCSVN ra đ i là s chu n b đ u tiên có tính quy t đ nh cho cách m ng ờ ự ẩ ị ầ ế ị ạ
Vi t Nam sau này ?ệ
A V i đ ng l i đúng đ n, Đ ng lãnh đ o cách m ng VN giành nhi u th ng l i ớ ườ ố ắ ả ạ ạ ề ắ ợ
B Ch m d t th i kì kh ng ho ng v đ ng l i và giai c p lãnh đ o.ấ ứ ờ ủ ả ề ườ ố ấ ạ
C Đáp ng căn b n nguy n v ng dân t c Vi t Nam ứ ả ệ ọ ộ ệ
D Lãnh đ o nhân dân làm cách m ng ạ ạ tháng Tám năm 1945 th ng l i.ắ ợ
Câu 39: C ng lĩnh chính tr đ u tiên c aươ ị ầ ủ Nguy n Ái Qu c so n th o có đi m gì khác so ễ ố ạ ả ể
v iớ Lu n c ng chính tr 10-1930 c a Tr n Phú so n th o?ậ ươ ị ủ ầ ạ ả
A Kh ng đ nh vai trò lãnh đ o cách m ng thu c v chính đ ng vô s n.ẳ ị ạ ạ ộ ề ả ả
B Xác đ nh đ c công nhân và nông dân là l c l ng cách m ng.ị ượ ự ượ ạ
C Đánh giá đúng kh năng ch ng đ qu c c a giai c p bóc l t.ả ố ế ố ủ ấ ộ
D Xác đ nh đúng nhi m v cách m ng là đánh đ đ qu c.ị ệ ụ ạ ổ ế ố
Câu 40: N i dung nào d i đây là đi m khác nhau gi a ộ ướ ể ữ Lu n c ng chính tr 10-1930 c a ậ ươ ị ủĐCSĐD v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ĐCSVN?ớ ươ ị ầ ủ
A Ch tr ng t p h p l c l ng cách m ng.ủ ươ ậ ợ ự ượ ạ B Đ ra ph ng h ng chi n l c.ề ươ ướ ế ượ
C Xác đ nh ph ng pháp đ u tranh.ị ươ ấ D Xác đ nh giai c p lãnh đ o ị ấ ạ
Câu 41: Lu n c ng chính tr 10-1930 c a ĐCSĐD và ậ ươ ị ủ C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ươ ị ầ ủĐCSVN đ u xác đ nhề ị
A ti n hành đ ng th i hai nhi m v đ c l p dân t c và cách m ng ru ng đ t.ế ồ ờ ệ ụ ộ ậ ộ ạ ộ ấ
B Đ ng c ng s n Đông D ng gi vai trò lãnh đ o.ả ộ ả ươ ữ ạ
C nhi m v cách m ng là xóa b ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c.ệ ụ ạ ỏ ố ị ủ ủ ế ố
D l c l ng cách m ng t s n dân quy n g m toàn th dân t c.ự ượ ạ ư ả ề ồ ể ộ
Câu 42: S xu t hi n 3 t ch c c ng s n Vi t Nam năm 1929 có ý nghĩa ự ấ ệ ổ ứ ộ ả ệ
A ch m d t th i kì kh ng ho ng v ấ ứ ờ ủ ả ề giai c p và lãnh đ o.ấ ạ
B ch m d t th i kì kh ng ho ng v đ ng l i cách m ng.ấ ứ ờ ủ ả ề ườ ố ạ
C ch ng t công nhân Vi t Nam đã tr ng thành.ứ ỏ ệ ưở
D là m t xu th c a cu c v n đ ng gi i phóng dân t c theo con đ ng cách m ng vô s n.ộ ế ủ ộ ậ ộ ả ộ ườ ạ ả
Câu 43: Vì sao C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ĐCSVN xác đ nh giai c p công nhân là l c ươ ị ầ ủ ị ấ ự
l ng lãnh đ o cách m ng?ượ ạ ạ
A Đây là l c l ng đông đ o ự ượ ả B Có ý th c v quy n l i giai c p.ứ ề ề ợ ấ
C Có tinh th n cách m ng tri t đ ầ ạ ệ ể D Đ i di n cho ph ng th c s n xu t ạ ệ ươ ứ ả ấ
m i.ớ
Trang 39Câu 44: B n "Ch ng trình hành đ ng" c a Vi t Nam Qu c dân đ ng (đ c công b năm ả ươ ộ ủ ệ ố ả ượ ố1929) nêu nguyên t c t t ng làắ ư ưở
A T do - Bình đ ng - Bác ái.ự ẳ B ti n hành cách m ng b ng s t và máu.ế ạ ằ ắ
C T do - Dân ch - ự ủ Đ c l p.ộ ậ D đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôi vua.ổ ặ ổ
Câu 45: S ra đ i các t ch c c ng s n Vi t Nam năm 1929 ph n ánh xu th khách quan ự ờ ổ ứ ộ ả ở ệ ả ế
c a cu c v n đ ng gi i phóng dân t c theo con đ ngủ ộ ậ ộ ả ộ ườ
A cách m ng t s n.ạ ư ả B cách m ng t s n dân quy n.ạ ư ả ề
C cách m ng vô s n.ạ ả D cách m ng dân ch t s n ki u m i.ạ ủ ư ả ể ớ
Câu 46:Nguy n Ái Qu c ch đ ng tri u t p H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n ( 06-ễ ố ủ ộ ệ ậ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả01-1930) v i c ng v là phái viên c a ớ ươ ị ủ
A Qu c t c ng s n.ố ế ộ ả B Đ ng C ng s n Pháp.ả ộ ả
C H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng thanh niên.ạ D C ng s n đoàn.ộ ả
Câu 47 Ở ệ Vi t Nam, cu i năm 1928, các thành viên c a t ch c nào sau đây th c hi n chố ủ ổ ứ ự ệ ủ
tr ng “vô s n hóa”?ươ ả
A Đ ng L p hi n.ả ậ ế B Vi t Nam Qu c dân đ ng.ệ ố ả
C H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ D Vi t Nam nghĩa đoàn.ệ
Câu 48 Nh n xét nào sau đây là đúng v phong trào công nhân Vi t Nam trong nh ng nămậ ề ệ ữ1928-1929?
A Phát tri n ngày càng m nh mẽ và có m t t ch c lãnh đ o th ng nh t.ể ạ ộ ổ ứ ạ ố ấ
B Có tính th ng nh t cao theo m t đ ng l i chính tr đúng đ n.ố ấ ộ ườ ố ị ắ
C Ch ng t giai c p công nhân đã tr ng thành và đ s c lãnh đ o cách m ng.ứ ỏ ấ ưở ủ ứ ạ ạ
D Có s liên k t và tr thành nòng c t c a phong trào dân t cự ế ở ố ủ ộ
BÀI 14 PHONG TRÀO CÁCH M NG 1930-1935 Ạ
Câu 1: Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n b c phát tri n c a phong trào cách m ngọ ấ ẫ ế ướ ể ủ ạ1930-1931 là
A do truy n th ng yêu n c c a dân t c.ề ố ướ ủ ộ
B do h u qu c a cu c kh ng ho ng kinh t ậ ả ủ ộ ủ ả ế
C do chính sách kh ng b đàn áp c a th c dân Pháp.ủ ố ủ ự
D do ĐCSVN ra đ i k p th i lãnh đ o nhân dân đ u tranh.ờ ị ờ ạ ấ
Câu 2: Trong giai đo n 1930ạ - 1935 n n kinh t Vi t Nam ề ế ệ
ho ngả
thành t u.ự
Câu 3: Cu c kh ng ho ng kinh t nh ng năm 1930 n c ta b t đ u t lĩnh v c nào ?ộ ủ ả ế ữ ở ướ ắ ầ ừ ự
A Công nghi p.ệ B Nông nghi p.ệ C Xu t kh u hàng hóa.ấ ấ D Th ngươnghi p.ệ
Câu 4: Cu c kh ng ho ng kinh t 1929-1933 n c ta làm cho giai c p, t ng l p nào bộ ủ ả ế ở ướ ấ ầ ớ ị
b n cùng hóa?ầ
A Công nhân B Nông dân C Ti u t s n D T s n dân t c.ể ư ả ư ả ộ
Câu 5: Kh u hi u “Đ đ o ch nghĩa đ qu cẩ ệ ả ả ủ ế ố ! Đ đ o phong ki n”ả ả ế c a nhân dân Vi t Namủ ệtrong phong trào cách m ng 1930-1931ạ th hi n m c tiêu đ u tranh vể ệ ụ ấ ề
A xã h i.ộ B chính tr ị C kinh t ế D văn hóa
Câu 6: S ki n l ch s nào ự ệ ị ử đ c xem là đ nh caoượ ỉ trong phong trào cách m ng 1930-1931 ?ạ
A Cu c đ u tranh nộ ấ gày 1/5/1930
Trang 40B Cu c bi u tình ngày 12/91930 c a nông dân huy n H ng Nguyên (Ngh An).ộ ể ủ ệ ư ệ
C S ra đ i c a chính quy n Xô ự ờ ủ ề vi t Ngh -Tĩnh.ế ệ
D T tháng 6 đ n tháng 8 đã n ra nhi u cu c đ u tranh t ng l p nhân dân.ừ ế ổ ề ộ ấ ầ ớ
Câu 7: N i dung nào sau đâyộ không thu c ộ v chính sách kinh t mà chính quy n Xô vi tề ế ề ếNgh -Tĩnh th c hi n ?ệ ự ệ
A Chia ru ng đ t cho dân cày nghèo.ộ ấ B Bãi b thu thân, thu đò, thu mu i.ỏ ế ế ế ố
C Xóa n cho ng i nghèo.ợ ườ D D y ti ng Pháp cho nhân dân.ạ ế
Câu 8: H u qu l n nh t c a cu c kh ng ho ng kinh t Vi t Nam trong nh ng nămậ ả ớ ấ ủ ộ ủ ả ế ở ệ ữ1929-1933 đ i v i xã h i làố ớ ộ
A giai c p t s n b phá s n, đ i s ng ngày càng khó khăn.ấ ư ả ị ả ờ ố
B làm tr m tr ng thêm tình tr ng đói kh c a các t ng l p nhân dân.ầ ọ ạ ổ ủ ầ ớ
C xã h i phân hóa sâu s c thành các t ng l p giàu-nghèo.ộ ắ ầ ớ
D giai c p công nhân th t nghi p đ i s ng khó khăn.ấ ấ ệ ờ ố
Câu 9: Xô vi t Ngh -Tĩnh đã th c hi n kh u hi u “ng i cày có ru ng” nh th nào?ế ệ ự ệ ẩ ệ ườ ộ ư ế
A Bãi b các th thu cho dân.ỏ ứ ế B Xóa n cho ng i nghèo.ợ ườ
C Chia ru ng đ t cho dân cày.ộ ấ D.Giúp đ nông dân trong s n xu t.ỡ ả ấ
Câu 10: N i dung nào sau đây kh ng đ nh Xô vi t Ngh - Tĩnh là đ nh cao c a phong tràoộ ẳ ị ế ệ ỉ ủcách m ng 1930-1931 ?ạ
A Đã có s liên minh gi a công nhân và nông dân.ự ữ
B Thành l p chính quy n c a nhân dân.ậ ề ủ
C Đ a bàn đ u tranh r ng l n.ị ấ ộ ớ
D Do Đ ng c ng s n Đông D ng lãnh đ o.ả ộ ả ươ ạ
Câu 11: Ng i so n th o Lu n c ng chính tr c a Đ ng Cườ ạ ả ậ ươ ị ủ ả ộng s n Vi t Nam vào tháng 10 ả ệnăm 1930 là
A Tr n Phú ầ B Nguy n Ái Qu c ễ ố C Lê Du n.ẩ D Lê H ng Phong.ồ
Câu 12: So v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng, Lu n c ng chính tr (10/1930) cóớ ươ ị ầ ủ ả ậ ươ ị
s khác bi t v ự ệ ề
A v trí cách m ng Vi t Nam.ị ạ ệ B chi n l c cách m ng Vi t Nam.ế ượ ạ ệ
C giai c p lãnh đ o cách m ng.ấ ạ ạ D nhi m v và l c l ng cách m ng.ệ ụ ự ượ ạ
Câu 13: L c l ng ch y u tham gia phong trào cách m ng 1930-1931 làự ượ ủ ế ạ
dân, binh lính
C t s n, công nhân, nông dân.ư ả D trung ti u đ a ch , t s n, ti u t s n.ể ị ủ ư ả ể ư ả
Câu 14: Đi m nào ch ng t tính ch t quy t li t c a phong trào cách m ng 1930-1931?ể ứ ỏ ấ ế ệ ủ ạ
A Đ i t ng cách m ng là đ qu c và phong ki n.ố ượ ạ ế ố ế
B Dùng b o l c cách m ng g m b o l c chính tr và b o l c vũ trang.ạ ự ạ ồ ạ ự ị ạ ự
C L c l ng tham gia đ u tranh g m đông đ o công nhân và nông dân.ự ượ ấ ồ ả
C Phong trào cách m ng 1930-1931.ạ D Phong trào cách m ng 1932-1935.ạ
Câu 16: N i dung nào sau đây ộ không thu c k t qu cu c đ u tranh c a nhân dân Ngh -ộ ế ả ộ ấ ủ ệTĩnh (9/1930) ?
A H th ng chính quy n th c dân phong ki n b tan rã nhi u thôn, xã.ệ ố ề ự ế ị ở ề
B Nhi u Lí tr ng, Chánh t ng b tr n.ề ưở ổ ỏ ố
C Chính quy n th c dân Pháp t i Ngh Tĩnh đ u hàng.ề ự ạ ệ ầ
D Chính quy n m i thành l p g i là Xô vi t.ề ớ ậ ọ ế