1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Lịch Sử 12 Năm 2023 Có Đáp Án

97 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Lịch Sử 12 Năm 2023 Có Đáp Án
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 440,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com PHẦN I LỊCH SỬ THẾ GIỚI 1945 – 2000 BÀI 1 SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945 1949) Câu 1 Trật tự hai cực Ian ta hoàn toàn t[.]

Trang 1

PH N I: L CH S TH GI I 1945 – 2000 Ầ Ị Ử Ế Ớ BÀI 1 S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU Ự Ậ Ự Ế Ớ Ớ CHI N TRANH TH GI I Ế Ế Ớ

TH Ứ HAI (1945-1949)Câu 1: Tr t t hai c c Ian ta hoàn toàn tan rã khi ậ ự ự

A T ch c Hi p c Vácổ ứ ệ ướ -sa-va ch m d t ho t đ ng.ấ ứ ạ ộ

B Mĩ và Liên Xô tuyên b ch m d t chi n tranh l nh.ố ấ ứ ế ạ

C ch đ XHCN Liên Xô và Đông Âu s p đ ế ộ ở ụ ổ

D H i đ ng t ng tr kinh t (SEV) gi i th ộ ồ ươ ợ ế ả ể

Câu 2: M i ngh quy t c a H i đ ng B o an đ c thông qua v i đi u ki n nào?ọ ị ế ủ ộ ồ ả ượ ớ ề ệ

A Ph i quá n a s thành viên c a H i đ ng tán thành ả ử ố ủ ộ ồ

B Ph i có 2/3 s thành viên đ ng ý ả ố ồ

C Ph i đ c t t c thành viên tán thành ả ượ ấ ả

D Ph i có s nh t trí c a Liên Xô (Nga), Mả ự ấ ủ ĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c.ố

Câu 3: N i dung nào sau đây không ph i là quy t đ nh c a H i ngh Ianta?ả ế ị ủ ộ ị

A Tiêu di t t n g c CNPX Đ c và Quân phi t Nh t ệ ậ ố ứ ệ ậ

B Thành l p t ch c Liên H p Qu c ậ ổ ứ ợ ố

C Hình thành kh i Đ ng minh ch ng phát xít.ố ồ ố

D Th a thu n khu v c đóng quân và phân chia ph m vi nh h ng.ỏ ậ ự ạ ả ưở

Câu 4: Theo th a thu n h i ngh Pôtxđam vi c gi i giáp quân Nh t Đông D ng phíaỏ ậ ộ ị ệ ả ậ ở ươ

B c vĩ tuy n 16 giao cho quân đ i n c nào?ắ ế ộ ướ

A Liên Xô B Anh C Mĩ D Quân đ i Trung Hoa Dân Qu c.ộ ố

Câu 5: M c đích hàng đ u c a Liên H p Qu c là gì?ụ ầ ủ ợ ố (Duy trì hòa bình và an ninh th gi iế ớ

là m c đích c a t ch c nào?)ụ ủ ổ ứ

A Duy trì hòa bình th gi i ế ớ B Duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ế ớ

C Ti n hành h p tác gi a các n c.ế ợ ữ ướ D.Tôn tr ng ch quy n các n c.ọ ủ ề ướ

Câu 6: Duy trì hòa bình và an ninh th gi i, phát tri n các m i quan h h u ngh gi a cácế ớ ể ố ệ ữ ị ữdân t c, ti n hành h p tác qu c t là m c đích chính c a t ch cộ ế ợ ố ế ụ ủ ổ ứ

A Liên ninh châu Âu B Th ng m i th gi i.ươ ạ ế ớ

C Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ệ ộ ố D Liên h p qu cợ

Câu 7: Tr t t th gi i m i hình thành sau nh ng quy t đ nh c a H i ngh Ianta 1945 làậ ự ế ớ ớ ữ ế ị ủ ộ ịgì?

A Th gi i hình thành hai h th ng ế ớ ệ ố

B Tr t t th gi i đ n c c do Mĩ đ ng đ u ậ ự ế ớ ơ ự ứ

C Trât t hai c c Iự ự anta

D Th gi i chia thành hai phe.ế ớ

Câu 8: H i ngh Ianta (2-1945) di n ra khi cu c Chi n tranh th gi i th hai ộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ

A đã hoàn toàn k t thúc ế B b c vào giai đo n k t thúc ướ ạ ế

C đang di n ra vô cùng ác li t ễ ệ D bùng n và ngày càng lan r ng ổ ộ

Câu 9: Theo th a thu n c a các c ng qu c Đ ng minh t i H i ngh Ianta, quân đ i n cỏ ậ ủ ườ ố ồ ạ ộ ị ộ ướnào chi m đóng các n c Đông Âu , Đông Đ c và Đông Béclin? ế ướ ứ

Câu 10: N i dung nào d i đâyộ ướ không ph i là v n đ c p bách đả ấ ề ấ ặt ra đ i v i các c ng ố ớ ườ

qu c Liên Xôố , Mĩ, Anh vào đ u năm 1945?ầ

A Nhanh chóng đánh b i ch nghĩa phát xít B T ch c l i th gi i sau chi n tranh.ạ ủ ổ ứ ạ ế ớ ế

C Phân chia thành qu chi n th ng D.ả ế ắ Ký hòa c v i các n c b i tr nướ ớ ướ ạ ậ

Câu 11: Tr t t hai c c Ianta đ c xác l p sau chi n tranh th gi i th hai kh ng đ nh v ậ ự ự ượ ậ ế ế ớ ứ ẳ ị ị

th hàng đ u c a hai qu c gia nào?ế ầ ủ ố

A Liên Xô và Mĩ B Mĩ và Anh C Liên Xô và Anh D Liên Xô và Pháp

Câu 12: M t trong nh ng nguyên t c ho t đ ng c a LHQ làộ ữ ắ ạ ộ ủ

A không s d ng vũ l c ho c đe d a s d ng vũ l c đ i v i nhau.ử ụ ự ặ ọ ử ụ ự ố ớ

Trang 2

B chung s ng hòa bình v a h p tác v a đ u tranh.ố ừ ợ ừ ấ

C ti n hành h p tác qu c t gi a các thành viên.ế ợ ố ế ữ

D không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì n c nào.ệ ệ ộ ộ ủ ấ ướ

Câu 13: H i ngh Ianta có nh h ng nh th nào đ n tình hình quan h qu c t sau ộ ị ả ưở ư ế ế ệ ố ếchi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ

A Làm n y sinh mâu thu n gi a các c ng qu c.ả ẫ ữ ườ ố

B Đánh d u s hình thành tr t t th gi i tr t t Véc ấ ự ậ ự ế ớ ậ ự xai- Oa sinh t n.ơ

C Tr thành khuôn kh tr t t th gi i m i, t ng b c đ c thi t l p trong nh ng năm ở ổ ậ ự ế ớ ớ ừ ướ ượ ế ậ ữ1945-1949

D Đánh d u s xác l p vai trò th ng tr toàn c u c a Mĩ.ấ ự ậ ố ị ầ ủ

Câu 14: Đ c đi m n i b t c a Tr t t hai c c Ianta sau ặ ể ổ ậ ủ ậ ự ự Chi n tranh th gi i th hai làế ế ớ ứ

A các n c th ng tr n đ t quy n th ng tr đ i v i các n c b i tr n.ướ ắ ậ ặ ề ố ị ố ớ ướ ạ ậ

B các n c t b n thao túng hoàn toàn trên th gi i.ướ ư ả ế ớ

C th gi i chia thành hai phe do hai siêu c ng Xô- Mĩ đ ng đ u.ế ớ ườ ứ ầ

D các n c th ng tr n trong phe Đ ng minh cùng h p tác lãnh đ o th gi i.ướ ắ ậ ồ ợ ạ ế ớ

Câu 15: B n Hi n ch ng là văn b n quan tr ng nh t c a LHQ vìả ế ươ ả ọ ấ ủ

A đ ra nguyên t c ho t đ ng c a LHQ.ề ắ ạ ộ ủ

B nêu rõ m c đích c a LHQ.ụ ủ

C quy đ nh t ch c b máy và ho t đ ng c a LHQ.ị ổ ứ ộ ạ ộ ủ

D là c s pháp lí đ các n c tham gia vào LHQ.ơ ở ể ướ

Câu 16: Vì sao LHQ xác đ nh nguyên t c gi i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa ị ắ ả ế ấ ằ ệbình?

A Đáp ng nguy n v ng c a nhân dân th gi i.ứ ệ ọ ủ ế ớ

B Vì m c đích c a LHQ là duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ụ ủ ế ớ

C Vì hòa bình là xu th chung c a nhân lo i.ế ủ ạ

D Vì LHQ không can thi p vào n i b các n c.ệ ộ ộ ướ

Câu 17: H i ngh P txđam (1945) thông qua quy t đ nh nào?ộ ị ố ế ị

A Liên Xô tham gia ch ng Nh t châu Á.ố ậ ở

B Thành l p Liên h p Qu c.ậ ợ ố

C Liên quân Anh Mĩ m m t tr n Tây Âu đ tiêu di t phát xít Đ c.ở ặ ậ ể ệ ứ

D Phân công quân đ i Đ ng minh gi i giáp quân Nh t Đông D ng.ộ ồ ả ậ ở ươ

Câu 18 Theo quy t đ nh c a H i ngh Ianta (2-1945) Liên Xôế ị ủ ộ ị không đóng quân t i khu

v c nào sau đây?ự

A Đông Đ c.ứ B Đông Âu C B c Tri u Tiên.ắ ề D Tây Đ c.ứ

Câu 19 Nh n xét nào sau đây là đúng v đi m chung c a tr t t th gi i theo h th ngậ ề ể ủ ậ ự ế ớ ệ ốVécxai-Oasinht n và tr t t th gi i hai c c Ianta?ơ ậ ự ế ớ ự

A Ch ng t quan h qu c t b chi ph i b i các c ng qu c.ứ ỏ ệ ố ế ị ố ở ườ ố

B B o đ m vi c th c hi n quy n t quy t c a các dân t c.ả ả ệ ự ệ ề ự ế ủ ộ

C Hình thành trên c s th a thu n gi a các n c cùng ch đ chính tr ơ ở ỏ ậ ữ ướ ế ộ ị

D Có s phân c c rõ r t gi a hai h th ng chính tr xã h i khác nhau.ự ự ệ ữ ệ ố ị ộ

BÀI 2 LIÊN XÔ VÀ ĐÔNG ÂU (1945-1991) LIÊN BANG NGA (1991-2000) Câu 1: Trong th i gian 1945-1950, m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a Liên Xô làờ ộ ữ ệ ụ ọ ủ

A phá th b bao vây, c m v n.ế ị ấ ậ B m r ng quan h đ i ngo i.ở ộ ệ ố ạ

C xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ D khôi ph c kinh t sau chi n tranh.ụ ế ế

Câu 2: Trong công cu c xây d ng CNXH ộ ự ở Liên Xô nh ng năm 50, 60 và n a đ u nh ng ữ ử ầ ữnăm 70 c a th k XXủ ế ỷ , thành t u có ý nghĩa l n nh t là (qu c gia nào có n n công nghi p ự ớ ấ ố ề ệ

đ ng 2 th gi i vào ứ ế ớ n a đ u nh ng năm 70 c a th k XXử ầ ữ ủ ế ỷ ?)

A tr thành c ng qu c công nghi p đ ng th 2 th gi i.ở ườ ố ệ ứ ứ ế ớ

Trang 3

B ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử

C phóng tàu vũ tr Ph ng Đông.ụ ươ

D phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ

Câu 3: Khái quát v cề hính sách đ i ngo i c a Liên Xô sau Chi n tranh th gi i th haiố ạ ủ ế ế ớ ứ

đ n gi a nh ng năm 70 th k XX ?ế ữ ữ ế ỉ

A Giúp đõ các n c trong h th ng CNXH ướ ệ ố

B B o v hả ệ òa bình, ng h ủ ộ phong trào cách m ng th gi iạ ế ớ

C Tích c c ngăn ch n vũ khí có nguy c h y di t loài ng iự ặ ơ ủ ệ ườ

D Kiên quy t ch ng l i các chính sách gây chi n c a Mế ố ạ ế ủ ĩ

Câu 4: S ki n nào đánh d u ch nghĩa xã h i đã v t ra kh i ph m vi m t n c (Liên ự ệ ấ ủ ộ ượ ỏ ạ ộ ướXô) và b c đ u tr thành h th ng th gi i?ướ ầ ở ệ ố ế ớ

A S ra đ i c a các n c dân ch nhân dân Đông Âu ự ờ ủ ướ ủ

B S ra đ i n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa ự ờ ướ ộ

C S ra đ i c a n c C ng hòa n Đ ự ờ ủ ướ ộ Ấ ộ

D S ra đ i c a n c ự ờ ủ ướ C ng hòa Cu Ba.ộ

Câu 5: M t trong nh ng bi u hi n c a Liên Xô là thành trì c a cách m ng th gi i t đ u ộ ữ ể ệ ủ ủ ạ ế ớ ừ ầ

nh ng năm 1950-1970 làữ

A tích c c giúp đ các n c XHCN.ự ỡ ướ

B tr c ti p đ i đ u v i các c ng qu c ph ng Tây.ự ế ố ầ ớ ườ ố ươ

C làm phá s n chi n l c toàn c u c a Mĩ.ả ế ượ ầ ủ

D thúc đ y s hình thành xu th h p tác th gi i ẩ ự ế ợ ế ớ

Câu 6: T nh ng năm 50 đ n nừ ữ ế ửa đ u nh ng năm 70 th k XX, Liên Xô th c hi n nhi m ầ ữ ế ỉ ự ệ ệ

v tr ng tâm làụ ọ

A khôi ph c kinh t hàn g n v t th ng chi n tranh.ụ ế ắ ế ươ ế

B ti p t c xây d ng c s vế ụ ự ơ ở ật ch t –kĩ thu t c a CNXH.ấ ậ ủ

C c ng c hoàn thi n h th ng chính tr c a ch nghĩa xã h i ủ ố ệ ệ ố ị ủ ủ ộ

D thành l p và phát tri n H i đậ ể ộ ồng t ng tr kinh t ươ ợ ế

Câu 7: Chính sách đ i ngo i c a Liên bang Nga t năm 1991 đ n năm 2000 là ng v ố ạ ủ ừ ế ả ề

ph ng Tây, khôi ph c và phát tri n quan h v i các n c ươ ụ ể ệ ớ ướ ở

A châu Á B châu Âu C châu Phi D châu Mĩ

Câu 8: S ki n nào đ c xem m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ng i?ự ệ ượ ở ầ ỉ ụ ụ ủ ườ (qu c ốgia nào m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ng i?ở ầ ỉ ụ ụ ủ ườ Liên Xô)

A Phóng con tàu vũ tr đ a nhà du hành vũ tr Gagarin bay vòng quanh trái đ t ụ ư ụ ấ

B Phóng con tàu Apollo đ a nhà phi hành gia Armstrong lên m t trăng đ u tiên ư ặ ầ

C Phóng con tàu “Th n Châu 5” đ a nhà du hành D ng L i Vĩ bầ ư ươ ợ ay vòng quanh trái đ t ấ

D T ch c các chuy n thám hi m sao M c thành công.ổ ứ ế ể ộ

Câu 9: Năm 1993, Hi n pháp Liên bang Nga đ c ban hành, quy đ nh th ch chính tr ế ượ ị ể ế ị

c a Nga là gì?ủ

A Nhà n c Xô ướ Vi t.ế B Nhà n c Liên minh.ướ

C ng hòa.ộ

Câu 10: S ki n Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t năm 1949 có ý nghĩaự ệ ế ạ ử

A cân b ng l c l ng quân s gi a Mĩ và Liên Xô ằ ự ượ ự ữ

B ch ng t Liên Xô là n c đ u tiên ch t o thành công bom nguyên t ứ ỏ ướ ầ ế ạ ử

C phá v th đ c quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ ỡ ế ộ ề ử ủ

D làm đ o l n chi n l c toàn c u c a Mĩ.ả ộ ế ượ ầ ủ

Câu 11: Sau Chi n tranh th gi i th hai, đi u ki n khách quan nào có l i cho phong trào ế ế ớ ứ ề ệ ợ

gi i phóng dân t c châu Phi?ả ộ ở

A S vi n tr c a các n c xã h i ch nghĩa.ự ệ ợ ủ ướ ộ ủ

B S giúp đ tr c ti p c a Liên Xô.ự ỡ ự ế ủ

Trang 4

C S xác l p tr t t hai c c Ianta.ự ậ ậ ự ự

D S suy y u c a đ qu c Anh và Pháp.ự ế ủ ế ố

Câu 17: Y u t nào d i đây quy t đ nh s thành công c a Liên Xô trong vi c th c hi n ế ố ướ ế ị ự ủ ệ ự ệ

k ho ch 5 năm (1946-1950)?ế ạ

A Liên Xô là n c th ng tr n trong Chi n tranh th gi i th hai.ướ ắ ậ ế ế ớ ứ

B Nhân dân Liên Xô có tinh th n t l c, t c ng.ầ ự ự ự ườ

C Liên Xô có lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ

D Liên Xô đã h p tác hi u qu v i các n c Đông Âu.ợ ệ ả ớ ướ

Câu 18: Năm 1957 qu c gia đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o là.ố ầ ệ ạ

A Liên Xô B Mĩ C Trung Qu c D Anh.ố

Câu 19: I Gagarin (Liên Xô) là ng i đ u tiên trên th gi i th c hi n thành công ườ ầ ế ớ ự ệ

A hành trình khám phá sao h a.ỏ B k ho ch thám hi m sao ế ạ ể M c.ộ

C hành trình chinh ph c m t trăng.ụ ặ D chuy n bay vòng quanh trái đ t ế ấ

Câu 20: Cách m ng dân t c dân ch nhân dân đ c hoàn thành các n c Đông Âu trongạ ộ ủ ượ ở ướ

nh ng năm 1948-1949 đánh d uữ ấ

A s xác l p c c di n hai phe, hai c c.ự ậ ụ ệ ự

B b c phát tri n m i c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ướ ể ớ ủ ả ộ ế ớ

C b c phát tri n m i c a phong trào c ng s n và công nhân qu c t ướ ể ớ ủ ộ ả ố ế

D ch nghĩa xã h i th ng th hoàn toàn châu Âu.ủ ộ ắ ế ở

Câu 21: T năm 1996 đ n năm 2000, kinh t Liên Bang Ngaừ ế ế

A kém phát tri n và suy thoái.ể B phát tri n v i t c đ cao.ể ớ ố ộ

C lâm vào trì tr , kh ng ho ng.ệ ủ ả D có s ph c h i và phát tri n.ự ụ ồ ể

Câu 22: Trong th i gian 1945-1950, m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a Liên Xô làờ ộ ữ ệ ụ ọ ủ

A phá th bao vây, c m v n.ế ấ ậ B m r ng quan h đ i ngo i.ở ộ ệ ố ạ

C xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ D khôi ph c kinh t sau chi n tranh.ụ ế ế

Câu 23: Trong th i gian 1946-1950, Liên Xô đ t thành t uờ ạ ự l n nào sau đâyớ ?

A phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ

B hoàn thành xây d ng c s v t ch t kĩ thu t.ự ơ ở ậ ấ ậ

C phát tri n khoa h c công ngh ể ọ ệ

D hoàn thành th ng l i k ho ch 5 năm khôi ph c kinh t ắ ợ ế ạ ụ ế

Câu 24: Năm 1957, Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o ệ ạ có ý nghĩa nh th nào?ư ế

A Là n c đ u tiên trên th gi i ướ ầ ế ớ phóng thành công v tinh nhân t o.ệ ạ

B Đánh d u b c phát tri n khoa h c ấ ướ ể ọ - kĩ thu t.ậ

C M đ u k nguyên chinh ph c vũ tr ở ầ ỉ ụ ụ

D Ch ng t tính ch t u vi t c a ch đ XHCN so v i TBCN.ứ ỏ ấ ư ệ ủ ế ộ ớ

Câu 25: Liên Xô có thu n l i nào đ xây d ng CNXH sau CTTG 2ậ ợ ể ự

A Đ c s ng h c a phong trào cách m ng th gi i.ượ ự ủ ộ ủ ạ ế ớ

B Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ

C Nh ng thành t u đ t đ c t tr c chi n tranh.ữ ự ạ ượ ừ ướ ế

D Tính u vi t c a ch đ XHCN cùng v i tinh th n t l c, t c ng c a nhân dân.ư ệ ủ ế ộ ớ ầ ự ự ự ườ ủ

Câu 26: Vì sao vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t có ý nghĩa phá v th đ c ệ ế ạ ử ỡ ế ộquy n vũ khí nguyên t c a Mĩ?ề ử ủ

A T o ra s cân b ng vũ khí h t nhân v i Mĩ.ạ ự ằ ạ ớ

B Đây là thành t u v quân s c a Liên Xô.ự ề ự ủ

C M ra cu c ch y đua vũ trang m i.ở ộ ạ ớ

D Đây là th ng l i v khoa h c- kĩ thu t c a Liên Xô.ắ ợ ề ọ ậ ủ

Câu 27: N i dung nào ph n nh đúng vai trò c a Liên Xô đ i v i phong trào gi i phóng ộ ả ả ủ ố ớ ảdân t c sau CTTG 2?ộ

tr chính.ợ

Trang 5

C Duy trì n n hòa bình th gi i.ề ế ớ D Là ch d a v ng ch c.ỗ ự ữ ắ

Câu 28: S s p đ CNXH Liên Xô năm 1991 tác đ ng nh th nào đ n quan h qu c t ?ự ụ ổ ở ộ ư ế ế ệ ố ế

A Làm s p đ tr t t hai c c Ianta và tr t t th gi i m i đang d n hình thành.ụ ổ ậ ự ự ậ ự ế ớ ớ ầ

A c hai đ u là c ng qu c công nghi p th gi i.ả ề ườ ố ệ ế ớ

B đ u là tr c t c a tr t t hai c c Ianta.ề ụ ộ ủ ậ ự ự

C đ u là y viên th ng tr c H i đ ng b o an Liên h p qu c.ề ủ ườ ự ộ ồ ả ợ ố

D đ u đi tiên phong trong chinh ph c vũ tr ề ụ ụ

Câu 30: S s p đ CNXH Liên Xô năm 1991, Vi t Nam rút ra bài h c kinh nghi m gì?ự ụ ổ ở ệ ọ ệ

A Tôn tr ng quy lu t phát tri n kinh t khách quan.ọ ậ ể ế

B Gi v ng vai trò lãnh đ o tuy t đ i c a Đ ng c ng s n.ữ ữ ạ ệ ố ủ ả ộ ả

C C nh giác âm m u phá ho i c a các th l c thù đ ch.ả ư ạ ủ ế ự ị

D Th c hi n dân ch và công b ng xã h i.ự ệ ủ ằ ộ

Câu 31: S s p đ CNXH Liên Xô và các n c Đông Âu tác đ ng nh th nào đ n tình ự ụ ổ ở ướ ộ ư ế ếhình th gi i?ế ớ

A Mĩ v n lên xác l p tr t t th gi i đ n c c.ươ ậ ậ ự ế ớ ơ ự

B Ch m d t cu c ch y đua vũ trang trên qui mô toàn c u.ấ ứ ộ ạ ầ

C D n đ n s s p đ hoàn toàn c a ch đ XHCN.ẫ ế ự ụ ổ ủ ế ộ

D CNXH lâm vào th i kì thoái trào, tr t t hai c c Ianta tan rã.ờ ậ ự ự

BÀI 3 CÁC N ƯỚ C ĐÔNG B C Á ẮCâu 1: Đ i phong trào gi i phóng dân t c th gi i, s ra đ i c a n c ố ả ộ ế ớ ự ờ ủ ướ n c C ng hòa ướ ộnhân dân Trung Hoa có ý nghĩa nh th nào?ư ế

A Ch m d t 100 năm nô d ch c a đ qu c ấ ứ ị ủ ế ố

B Đ a Trung Hoa b c vào k nguyên đ c l p ư ướ ỉ ộ ậ

C nh h ng sâu s c đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i Ả ưở ắ ế ả ộ ế ớ

D CNXH n i liên t châu Âu sang châu Á.ố ừ

Câu 2: Đ i v i Trung Qu c s ra đ i c a ố ớ ố ự ờ ủ n c C ng hòa nhân dân Trung Hoa ra đ i có ý ướ ộ ờnghĩa nh th nào?ư ế

A Đánh d u cu c cách m ng dân ch nhân dân Trung Qu c hoàn thành tri t đ ấ ộ ạ ủ ố ệ ể

B L t đ ch đ phong ki n đ a Trung Qu c b c vào k nguyên đ c l p, t do.ậ ổ ế ộ ế ư ố ướ ỉ ộ ậ ự

C Đ a ư Trung Qu cố tr thành nhà n c dân ch nhân dân đ u tiên trên th gi i.ở ướ ủ ầ ế ớ

D Đ a ư Trung Qu cố b c vào k nguyên đ c l p, t do, ti n lên ch nghĩa xã h i.ướ ỉ ộ ậ ự ế ủ ộ

Câu 3: Trên con đ ng đ i m i t năm 1978, nhi m v trung tâm c a Trung Qu c là ườ ổ ớ ừ ệ ụ ủ ố

A xây d ng chính tr n đ nh ự ị ổ ị B phát tri n kinh t ể ế

C phát tri n văn hóa.ể D xây d ng v trí trên th gi i.ự ị ế ớ

Câu 4: Trung Qu c b t đ u công cu c c i cách kinh t xã h i khi nào?ố ắ ầ ộ ả ế ộ

A Tháng 12 năm 1976 B Tháng 12 năm 1977

C Tháng 12 năm 1978 D Tháng 3 năm 1985

Câu 5: Ng i kh i x ng công cu c c i cách kinh t xã h i Trung Qu c vào tháng 12 ườ ở ướ ộ ả ế ộ ở ốnăm 1978 là

A Mao Tr ch Đông B L u Thi u Kì.ạ ư ế C Đ ng Ti u Bình ặ ể D Chu Ân Lai

Câu 6: Công cu c c i cách kinh t xã h i Trung Qu c nh m m c tiêu đ a Trung Qu c ộ ả ế ộ ở ố ằ ụ ư ốthành qu c giaố

A giàu m nh, dân ch và văn minh ạ ủ B sánh ngang các c ng qu c.ườ ố

Trang 6

C giàu m nh, văn hóa, văn minh ạ D d n đ u h th ng các n c XHCN.ẫ ầ ệ ố ướ

Câu 7: Cu i nh ng năm 90, vùng lãnh th nào đã tr v v i đ i l c Trung Qu c?ố ữ ổ ở ề ớ ạ ụ ố

A H ng Kông, Đài Loan ồ B H ng Kông, Ma Cao.ồ

Câu 8: Cho bi t s ki n nào th hi n s bi n đ i l n v chính tr c a khu v c Đông B c Áế ự ệ ể ệ ự ế ổ ớ ề ị ủ ự ắsau chi n tranh th gi i tế ế ớ hứ hai?

A Trung Qu c thu h i đ c H ng Kông ố ồ ượ ồ

B S ra đ i c a n c CHDCND Tri u Tiên và Hàn Qu c ự ờ ủ ướ ề ố

C S ra đ i c a n c CHND Trung Hoa và s thành l p hai nhà n c trên bán đ o Tri u ự ờ ủ ướ ự ậ ướ ả ềTiên

D T p đoàn T ng Gi i Th ch ch y ra Đài Loan và tuyên b t tr ậ ưở ớ ạ ạ ố ự ị

Câu 9: cu c cộ ải cách – m c a Trung Qu c đ c đánh giá làở ử ở ố ượ

A góp ph n c ng c h th ng CNXH trên th gi i.ầ ủ ố ệ ố ế ớ

B thành công, đ a Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh nh t.ư ố ố ạ ấ

C là b c đi đúng đ n, phù h p v i hoàn c nh đ t n c trong nh ng năm 80.ướ ắ ợ ớ ả ấ ướ ữ

D đ a Trung Qu c thoát kh i kh ng ho ng kinh t th gi i.ư ố ỏ ủ ả ế ế ớ

Câu 10: Khu v c Đông B c Á có các “con r ng” kinh t ự ắ ồ ế vào th p niên 70 th k XX ậ ế ỉ là

A H ng Kông, Đài Loan,CHDCND Tri u Tiên ồ ề

B H ng ồ Kông, Ma Cao, Hàn Qu c ố

C H ngồ Kông, Đài Loan, Hàn Qu c ố

D CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Trung Qu c.ề ố ố

Câu 11: V i s ki n phóng tàu “Th n Châu 5”, Trung Qu c tr thành qu c gia th m yớ ự ệ ầ ố ở ố ứ ấtrên th gi i phóng con tàu cùng con ng i bay vào không gian vũ tr ?ế ớ ườ ụ

A Th ba ứ B Th t ứ ư C Th năm D Th sáu.ứ ứ

Câu 12: S ki n có tính đ t phá làm xự ệ ộ ói mòn tr t t hai c c Ianta làậ ự ự

A th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Pháp Vi t Nam (1954).ắ ợ ủ ộ ế ố ở ệ

B cách m ng Cuba l t đ ch đ đ c tài Batixta (1959).ạ ậ ổ ế ộ ộ

C ba n c Inđônêxia, Vi t Nam, Lào tuyên b đ c l p (1954).ướ ệ ố ộ ậ

D cách m ng dân t c dân ch nhân dân Trung Qu c thành công (1949) ạ ộ ủ ố

Câu 13: Tr c năm 1945, qu c gia duy nh t khu v c Đông ướ ố ấ ở ự B c Á không b ch nghĩaắ ị ủ

th c dân nô d ch làự ị

A Trung Qu c.ố B Tri u Tiên ề C Hàn Qu c ố D Nh t B n.ậ ả

Câu 14: Trong b i c nh Chi n tranh l nh, bán đ o Tri u Tiên có s bi n đ i chính trố ả ế ạ ả ề ự ế ổ ịnào?

A Hình thành hai nhà n c: Hàn Qu c và CHDCND Tri u Tiên.ướ ố ề

B Ti n hành t ng tuy n c th ng nh t đ t n c.ế ổ ể ử ố ấ ấ ướ

C Mĩ can thi p sâu vào Tri u Tiên.ệ ề

D Di n ra cu c kh ng ho ng h t nhân.ễ ộ ủ ả ạ

Câu 15: Thành công c a Cách m ng Trung Qu c nh h ng nh th nào đ n Vi t Nam?ủ ạ ố ả ưở ư ế ế ệ

A nh h ng tích c c, đ ng viên giúp đ Vi t Nam.Ả ưở ự ộ ỡ ệ

B T o đi u ki n đào t o cán b lãnh đ o cho Vi t Nam.ạ ề ệ ạ ộ ạ ệ

C Giúp Vi t Nam phát tri n kinh t ệ ể ế

D Giúp Vi t Nam giao l u, phát tri n văn hóa.ệ ư ể

Câu 16: S ra đ i hai nhà n c trên bán đ o Tri u Tiên b chi ph i b iự ờ ướ ả ề ị ố ở

A quan h Mĩ-Trung.ệ B xu th toàn c u hóa.ế ầ

C tr t t hai c c Ianta.ậ ự ự D chi n tranh l nh.ế ạ

Câu 17: Công cu c cộ ải cách – m c a Trung Qu c và Vi t Nam có đi m gì gi ng nhau?ở ử ở ố ệ ể ố

A Kiên trì b n nguyên t c c b n.ố ắ ơ ả

B Kiên trì s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n.ự ạ ủ ả ộ ả

C Xây d ng CNXH mang màu s c riêng.ự ắ

Trang 7

D Xu t phát t n c nông nghi p l c h u.ấ ừ ướ ệ ạ ậ

BÀI 4 ĐÔNG NAM Á VÀ N Đ Ấ ỘCâu 1: Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ệ ộ ố đ c thành l pượ ậ

A ngày 8 tháng 8 năm 1967 B ngày 8 tháng 8 năm 1976

C ngày 8 tháng 8 năm 1977 D ngày 8 tháng 8 năm 1978

Câu 2 Trong b i c nh Chi n tranh l nh, kh i quân s đ c Mĩ, Anh, Pháp và m t s n cố ả ế ạ ố ự ượ ộ ố ướthành l p đ ngăn ch n nh h ng c a ch nghĩa xã h i và h n ch th ng l i c a phong tràoậ ể ặ ả ưở ủ ủ ộ ạ ế ắ ợ ủ

gi i phóng dân t c Đông Nam Á làả ộ ở

A Hi p h i các n c Đông Nam Á (ASEAN).ệ ộ ướ

B T ch c Hi p c B c Đ i Tây D ng (NATO).ổ ứ ệ ướ ắ ạ ươ

C T ch c Hi p c phòng th t p th Đông Nam Á (SEATO).ổ ứ ệ ướ ủ ậ ể

D T ch c Hi p c Vácsava.ổ ứ ệ ướ

Câu 3: Năm 1945, l i d ng Nh t đ u hàng đ ng minh, m t s n c Đông Nam Á tuyên bợ ụ ậ ầ ồ ộ ố ướ ố

đ c l p ộ ậ

A Lào, Vi t Nam, Campuchia ệ B Inđônêxia, Vi t Nam, Lào.ệ

C Inđônêxia, Vi t Nam, Mianma ệ D Vi t Nam, ệ Xingapo, Malaixia

Câu 4: Ngày 9-11-1953 Pháp đã kí hi p c v i Campuchia nh m ệ ướ ớ ằ

A trao tr ả t doự cho Campuchia

B công nh n đ c l p c a Campuchia và rút h t quân v n c.ậ ộ ậ ủ ế ề ướ

C trao tr đ c l p cho Campuchia nh ng Pháp v n chi m đóng n c này.ả ộ ậ ư ẫ ế ướ

D trao quy n t tr và đ a Campuchia vào Liên hi p Pháp.ề ự ị ư ệ

Câu 5: Sau khi giành đ c l p, nhóm 5 n c sáng l p ASEAN th c hi n chi n l c gì?ộ ậ ướ ậ ự ệ ế ượ

A Công nghi p hóa thay th nh p kh u.ệ ế ậ ẩ B Công nghi p hóa h ng v xu t kh u.ệ ướ ề ấ ẩ

C Xây d ng n n kinh t t p trung bao c p.ự ề ế ậ ấ D Liên k t ch t chẽ v i Nh t B n.ế ặ ớ ậ ả

Câu 6: Các n c sáng l p ASEAN làướ ậ

A Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo, Mianma, Lào

B Inđônêxia, Vi t Nam, Mianma, ệ Xingapo, Malaixia

C Inđônêxia, Mianma, Xingapo, Malaixia, Lào.

D Inđônêxia, Thái Lan, Xingapo, Malaixia, Philíppin

Câu 7: N i dung nào sau đây không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN? ả ắ ạ ộ ủ

A Tôn tr ng ch quy n và toàn v n lãnh th gi a các n c.ọ ủ ề ẹ ổ ữ ướ

B Không can thi p vào n i b c a nhau.ệ ộ ộ ủ

C Gi i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ằ ệ

D Nguyên t c nh t trí gi a 5 thành viên sáng l p ASEAN.ắ ấ ữ ậ

Câu 8:Ý nào d i đâyướ không ph i là n i dung c b n c a chi n l c kinh t h ng ngo i ả ộ ơ ả ủ ế ượ ế ướ ạ

mà các n c ASEAN th c hiên trong nh ng năm 60-70?ướ ự ữ

A Ti n hành c i cách m c a n n kinh t ế ả ở ử ề ế

B L y th tr ng trong n c là ch d a phát tri n s n xu t.ấ ị ườ ướ ỗ ự ể ả ấ

C Thu hút v n đ u t và kĩ thu t bên ngoài.ố ầ ư ậ

D S n xu t đ xu t kh u, phát tri n ngo i th ng.ả ấ ể ấ ẩ ể ạ ươ

Câu 9: Tháng 4-1999, t i Hà N i, ASEAN k t n p thành viên nào? ạ ộ ế ạ

A Campuchia B Lào C Bru nây D Mianma

Câu 10: S kh i s c c a ASEAN đ c đánh d u b ng s ki n nào sau đây?ự ở ắ ủ ượ ấ ằ ự ệ

A H i ngh c p cao l n th nh t h p t i Bali.ộ ị ấ ầ ứ ấ ọ ạ

B Th i kì quan h gi a các n c Đông D ng và ASEAN đ c c i thi n.ờ ệ ữ ướ ươ ượ ả ệ

Trang 8

C Brunây gia nh p và tr thành thành viên th sáu c a ASEAN.ậ ở ứ ủ

D Tháng 7 năm 1997 Lào và Mianma gia nh p ASEAN.ậ

Câu 11: Nét t ng đ ng v s hình thành và phát tri n c a ASEAN và EU làươ ồ ề ự ể ủ

A thành l p sau khi tr thành nh ng qu c gia đ c l p.ậ ở ữ ố ộ ậ

B h p tác phát tri n kinh t , văn hóa.ợ ể ế

C lúc m i thành l p có 6 n c sau phát tri n thêm.ớ ậ ướ ể

D t th p k 90 c a th k XX, tr thành khu v c năng đ ng có đ a v qu c t cao.ừ ậ ỉ ủ ế ỉ ở ự ộ ị ị ố ế

Câu 12: Vi c m r ng thành viên c a ASEAN di n ra lâu dài và đ y tr ng i ch y u là doệ ở ộ ủ ễ ầ ở ạ ủ ế

A có nhi u khác bi t bi t v văn hóa gi a các qu c gia.ề ệ ệ ề ữ ố

B nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN không phù h p v i m t s n c.ắ ạ ộ ủ ợ ớ ộ ố ướ

C tác đ ng c a chi n tranh l nh và c c di n 2 phe, 2 c c.ộ ủ ế ạ ụ ệ ự

D các n c th c hi n chi n l c phát tri n kinh t khác nhau.ướ ự ệ ế ượ ể ế

Câu 13: Nguyên nhân quy t đ nh th ng l i c a cách m ng Lào và Vi t Nam năm 1945 làế ị ắ ợ ủ ạ ệ

A th i c thu n l iờ ơ ậ ợ - Nh t đ u hàng Đ ng minh.ậ ầ ồ

B tinh th n đoàn k t c a nhân dân hai n c.ầ ế ủ ướ

C truy n th ng đ u tranh b t khu t c a nhân dân hai n c.ề ố ấ ấ ấ ủ ướ

D vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Đông D ng.ạ ủ ả ộ ả ươ

Câu 14: Tr c ướ Chi n tranh th gi i th hai, h u h t các n c Đông Nam Á( tr Thái Lan) ế ế ớ ứ ầ ế ướ ừ

là thu c đ a c a ộ ị ủ

A Mĩ, Nh t ậ B Pháp, Nh t ậ

C Anh, Pháp, Mĩ D các n c đ qu c Âu – Mĩ.ướ ế ố

Câu 15.S ki n đánh d u cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ba n c Đông ự ệ ấ ộ ế ố ủ ướ

D ng k t thúc th ng l i là ươ ế ắ ợ

A Hi p đ nh Giệ ị ơ-ne-v ơ B Hi p đ nh Viêng Chăn ệ ị

C chi n d ch Đi n Biên Ph ế ị ệ ủ D Hi p đ nh Pari.ệ ị

Câu 16: Nhóm 5 n c sáng l p ASEAN thi hành chi n l c kinh t công nghi p hóa thay ướ ậ ế ượ ế ệ

th nh p kh u nh m m c tiêu gì?.ế ậ ẩ ằ ụ

A Xây d ng đ t n c giàu m nh, dân ch văn minh ự ấ ướ ạ ủ

B Xóa b nghèo nàn, l c h u, xây d ng n n kinh t t ch ỏ ạ ậ ự ề ế ự ủ

C Xây d ng n n kinh t phát tri n b n v ng ự ề ế ể ề ữ

D Nâng cao đ i s ng nhân dân, phát tri n đ t n c.ờ ố ể ấ ướ

Câu 17: Nhân dân Lào ch ng Mĩ ( 1954- 1975) trên nh ng m t tr n nào?ố ữ ặ ậ

A Kinh t - chính trế ị - quân s ự B Kinh t - chính trế ị - binh v n ậ

C Kinh t - chính trế ị - ngo i giao ạ D Chính trị - quân sự - ngo i giao.ạ

Câu 18: K t qu cu c đ u tranh giành đ c l p c a các n c Đông Nam Á năm 1945 ế ả ộ ấ ộ ậ ủ ướ

A Toàn c u hóa ầ B Liên k t khu v c.ế ự

C Hòa hoãn Đông –Tây D Đa c c, nhi u trung tâm ự ề

Câu 20: Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đ i nh mệ ộ ố ờ ằ

A gi m b t s c ép c a các n c l n và h n ch nh h ng c a ch nghĩa xã h i.ả ớ ứ ủ ướ ớ ạ ế ả ườ ủ ủ ộ

B phát tri n kinh t , văn hoá trên tinh th n duy trì hoà bình và n đ nh khu v c ể ế ầ ổ ị ự

C h p tác gi a các n c t o nên c ng đ ng Đông Nam Á hùng m nh.ợ ữ ướ ạ ộ ồ ạ

D xây d ng Đông Nam Á thành khu v c hoà bình, t do, trung l p.ự ự ự ậ

Câu 21: T nh ng năm 70 th k XX, n Đ t túc đ c l ng th c nh ti n hànhừ ữ ế ỉ Ấ ộ ự ượ ươ ự ờ ế

Trang 9

A “cách m ng công nghi p” ạ ệ B “cách m ng xanh”.ạ

C “cách m ng công ngh ” ạ ệ D “cách m ng ch t xám”.ạ ấ

Câu 22: M t trong nh ng m c tiêu quan tr ng c a ASEAN làộ ữ ụ ọ ủ

A xóa b áp b c bóc l t, nghèo nàn, l c h u.ỏ ứ ộ ạ ậ

B xây d ng kh i liên minh chính tr , quân s ự ố ị ự

C xây d ng kh i liên minh kinh t , quân s ự ố ế ự

D tăng c ng h p tác phát tri n kinh t và văn hóa.ườ ợ ể ế

Câu 23: t ch c nào lãnh đ o nhân dân n Đ đ u tranh giành đ c l p.?ổ ứ ạ Ấ ộ ấ ộ ậ

A Đ ng Dân t c B Đ ng Qu c đ i ả ộ ả ố ạ C Đ ng Dân ch D Đ ng Qu c dân.ả ủ ả ố

Câu 24: T thành công c a 5 n c sáng l p ASEAN trong quá trình xây d ng và phát tri nừ ủ ướ ậ ự ể

đ t n c, có th rút ra bài h c nào cho các n c còn l i trong khu v c?ấ ướ ể ọ ướ ạ ự

A Gi i quy t n n th t nghi p và u tiên phát tri n công nghi p n ng.ả ế ạ ấ ệ ư ể ệ ặ

B M c a kinh t , thu hút v n đ u t và kĩ thu t c a n c ngoài.ở ử ế ố ầ ư ậ ủ ướ

C Xây d ng n n kinh t t ch phát tri n n i th ng.ự ề ế ự ủ ể ộ ươ

D u tiên s n xu t hàng tiêu dùng n i đ đ chi m lĩnh th tr ng.Ư ả ấ ộ ị ể ế ị ườ

Câu 25: Sau CTTG 2, Đông Nam Á có nh ng thu n l i nào trong cu c đ u tranh giành đ c ữ ậ ợ ộ ấ ộ

l p?ậ

A Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n.ậ ầ ồ ề ệ

B Quân Đ ng minh chi m đóng Nh t B n.ồ ế ậ ả

C Chi n tranh th gi i th hai k t thúc.ế ế ớ ứ ế

D Đ c Liên Xô giúp đ đ ti n hành gi i phóng.ượ ỡ ể ế ả

Câu 26: Vi t Nam có th rút ra bài h c gì t s phát tri n kinh t c a n Đ ?ệ ể ọ ừ ự ể ế ủ Ấ ộ

A T p trung xây d ng c s h t ng.ậ ự ơ ở ạ ầ B Chú tr ng c ng nghi p n ng.ọ ộ ệ ặ

C Áp d ng tri t đ thành t u khoa h c kĩ thu t.ụ ệ ể ự ọ ậ D Khai thác tri t đ ngu n tài nguyên.ệ ể ồ

Câu 27: Theo ph ng án Maobátt n, trên c s tôn giáo,ươ ơ ơ ở n Đ chia thành qu c gia nào?Ấ ộ ố

A n Đ , Pakixtan Ấ ộ B n Đ , Butan.Ấ ộ

C n Đ , Apganixtan Ấ ộ D n Đ , Băng-la-đét.Ấ ộ

Câu 28: Tr c chi n tranh th gi i th hai, các n c Đông Nam Á đ u là thu c đ a c a ướ ế ế ớ ứ ướ ề ộ ị ủcác n c đ qu c Âu-Mĩ, ngo i trướ ế ố ạ ừ

A Đông Ti mo B Thái Lan C Philippin D Xingapo

Câu 29: Nh ng năm 60-70 th k XX, các n c sáng l p ASEAN th c hi n chi n l c công ữ ế ỉ ướ ậ ự ệ ế ượnghi p hóa l y xu t kh u làm ch đ o là doệ ấ ấ ẩ ủ ạ

A chi n l c kinh t h ng n i b c l nhi u h n ch cế ượ ế ướ ộ ộ ộ ề ạ ế ần ph i kh c ph c.ả ắ ụ

B tác đ ng c a cu c chi n tranh Đông D ng lan r ng đ n khu v c.ộ ủ ộ ế ươ ộ ế ự

C các t ng l p nhân dân trong n c ph n đ i chi n l c kinh t h ng n i.ầ ớ ướ ả ố ế ượ ế ướ ộ

D cu c kháng chi n ch ng Mĩ Đông Dộ ế ố ở ư ng k t thúc, các n c này đi u ch nh chi n ơ ế ướ ề ỉ ế

l c.ượ

Câu 30: Đi m t ng đ ng trong quá trình ra đ i c a ASEAN và Liên minh châu Âu EU ể ươ ồ ờ ủ

A đ u là nh ng đ ng minh tin c y c a Mĩ.ề ữ ồ ậ ủ

B đ u là đ i tác quan tr ng c a Nh t B n.ề ố ọ ủ ậ ả

C xu t phát t nhu c u liên k t khu v c và h p tác gi a các n c.ấ ừ ầ ế ự ợ ữ ướ

D nh m h n ch nh h ng và tác đ ng bên ngoài.ằ ạ ế ả ưở ộ

Câu 31: N i dung c b n Hi p c Bali (2-1976) làộ ơ ả ệ ướ

A tuyên b thành l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ố ậ ệ ộ ố

B xác đ nh nguyên t c c b n trong quan h gi a các n c.ị ắ ơ ả ệ ữ ướ

C thông qua n i dung c b n c a Hi n ch ng ASEAN.ộ ơ ả ủ ế ươ

D tuyên b thành l p c ng đ ng ASEAN ố ậ ộ ồ

Câu 32 Trong quá trình th c hi n chi n l c kinh t h ng ngo i t nh ng năm 60-70ự ệ ế ượ ế ướ ạ ừ ữ

c a th k XX, 5 n c sáng l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ uủ ế ỉ ướ ậ ệ ộ ố ề

Trang 10

A tr thành nh ng con r ng kinh t châu Á.ở ữ ồ ế B có m u d ch đ i ngo i tăng tr ng nhanh.ậ ị ố ạ ưở

C tr thành nh ng n c công nghi p m i.ở ữ ướ ệ ớ D d n đ u th gi i v xu t kh u g o.ẫ ầ ế ớ ề ấ ẩ ạ

Câu 33 Văn b n đ c kí k t t i H i ngh c p cao ASEAN h p Bali (2/1976) làả ượ ế ạ ộ ị ấ ọ ở

A Hi p đ nh hoà bình v Campuchia.ệ ị ề B Hi p c thân thi n và h p tác.ệ ướ ệ ợ

C Hi n ch ng ASEAN.ế ươ D Tuyên b c a ASEAN.ố ủ

Câu 34 Theo Hi p c thân thi n và h p tác (Hi p c Bali, 1976), các tranh ch p đ c gi iệ ướ ệ ợ ệ ướ ấ ượ ảquy t theo nguyên t cế ắ

A s d ng vũ l c.ử ụ ự B h p tác v i n c l n.ợ ớ ướ ớ

C s d ng bi n pháp hoà bình.ử ụ ệ D đe do b ng vũ l c.ạ ằ ự

Câu 35 Ý nghĩa c a vi c kí Hi p c Bali (2/1976) làủ ệ ệ ướ

A các mâu thu n đ c gi i quy t, ASEAN có đi u ki n phát tri n.ẫ ượ ả ế ề ệ ể

B t o đi u ki n h p tác xây d ng m t c ng đ ng ASEAN v kinh t ạ ề ệ ợ ự ộ ộ ồ ề ế

C t o đi u ki n h p tác xây d ng m t c ng đ ng ASEAN v văn hoá.ạ ề ệ ợ ự ộ ộ ồ ề

D m ra th i kì m i trong quan h gi a ASEAN v i các n c Đông Nam Á.ở ờ ớ ệ ữ ớ ướ

Câu 36 Ngày 26/1/1950, s ki n đánh d u th ng l i to l n c a nhân dân n Đ là ự ệ ấ ắ ợ ớ ủ Ấ ộ

A n Đ tuyên b t tr Ấ ộ ố ự ị B n Đ tuyên b đ c l p.Ấ ộ ố ộ ậ

C th c dân Anh rút ự kh i ỏ n Ấ Đ ộ D n Đ đ c th ng Ấ ộ ượ ố nh t.ấ

Câu 37 Trong lĩnh v c công ngh cao, n Đ tr thành c ng qu c vự ệ Ấ ộ ở ườ ố ề

A công ngh ph n m m.ệ ầ ề B công ngh d c ph m,ệ ượ ẩ

C công ngh sinh h c.ệ ọ D Năng l ng nguyên t ượ ử

Câu 38 n Đ là m t trong nh ng n c sáng l pẤ ộ ộ ữ ướ ậ

A Liên h p qu c.ợ ố B Phong trào không liên k t.ế

C Phong trào vì hoà bình, ti n b ế ộ D T ch c h p tác Th ng H i.ổ ứ ợ ượ ả

Câu 39 Theo “ph ng án Maobátt n”, ươ ơ Ấn Đ là qu c gia c a nh ng ng i theoộ ố ủ ữ ườ

A Ph t giáo.ậ B n Đ giáo.Ấ ộ C H i giáo.ồ D C đ c giáo.ơ ố

Câu 40 Theo “ph ng án Maobátt n”, nh ng ng i theo H i giáo sẽ tách kh i n Đ đươ ơ ữ ườ ồ ỏ Ấ ộ ểthành l p qu c gia t tr làậ ố ự ị

A Nêpan B Pakixtan C Bănglađét D Ápganixtan

BÀI 5 CÁC N ƯỚ C CHÂU PHI VÀ MĨ LATINHCâu 1: T i sao năm 1960 đ c g i là năm Châu Phi?ạ ượ ọ

A C châu Phi vùng lên đ u tranh ch ng ch nghĩ th c dân ả ấ ố ủ ự

B Có 17 n c châu Phi giành đ c đ c l p.ướ ượ ộ ậ

C Ch nghĩa th c dân cũ tan rã h u h t châu Phi ủ ự ở ầ ế

D Ch đ phân bi t ch ng t c Aế ộ ệ ủ ộ pácthai b xóa b ị ỏ

Câu 2: S ki n nào đánh d u vi c ch m d t ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi?ự ệ ấ ệ ấ ứ ế ộ ệ ủ ộ ở

A Đ qu c Anh rút kh i Nam Phi.ế ố ỏ

B Hi n Pháp năm 1993 c a Nam Phi đ c thông qua ế ủ ượ

C Nen x n Manđêla đ c b u làm t ng th ng.ơ ượ ầ ổ ố

D Nen x n Manđêla đ c tr t do.ơ ượ ả ự

Câu 3: Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ có âm m u gì đ i v i khu v c Mĩ Latinh?ế ế ớ ứ ư ố ớ ự

A Bi n Mĩ latinh thành “sân sau” c a mình.ế ủ

B Lôi kéo Mĩ latinh vào kh i quân s do Mĩ đ ng đ u.ố ự ứ ầ

C Ti n hành l t đ chính quy n Mĩ Latinh.ế ậ ổ ề ở

D Kh ng ch các n c Mĩ Latinh.ố ế ướ

Câu 4: Nh n xét nào sau đây phù h p v i phong trào gi i phóng dân t c châu Phi sau ậ ợ ớ ả ộ ởchi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ

A Đ t d i s lãnh đ o th ng nh t c a chính đ ng vô s n.ặ ướ ự ạ ố ấ ủ ả ả

B Di n ra liên t c, sôi n i v i các hình th c khác nhau.ễ ụ ổ ớ ứ

C Xóa b đ c h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân m i.ỏ ượ ệ ố ộ ị ủ ủ ự ớ

Trang 11

D Gi i phóng hoàn toàn giai c p công nhân và nông dân.ả ấ

Câu 5: N c công hòa Cuướ ba đ c thành l p vào th i gian nào?ượ ậ ờ

A Ngày 1-10-1949 B Ngày 1-10-1959 C Ngày 1-1-1959 D Ngày 1-1-1949

Câu 6: Nhân v t nào sau đây là Ch t ch Đ i h i dân t c Phi (ANC) ?ậ ủ ị ạ ộ ộ

A Nenx n Manđêla ơ B M Ganđi C Phiđen Cátxt rô.ơ D G Nêru

Câu 7: Lãnh đ o cách m ng Cuạ ạ ba ch ng ch đ đ c tài Ba-tix-ta là t 1953 đ n 1959 làố ế ộ ộ ừ ế

A Nenx n Manđêla B M Ganđiơ C Phiđen Cátxt rôơ D G Nêru

Câu 8: Cu c cách m ng c a nhân dân Cuba th ng l i hoàn toàn đánh d u b ng s ki nộ ạ ủ ắ ợ ấ ằ ự ệnào?

A Cu c t n công vào tr i lính Mônộ ấ ạ -ca-đa B thoát kh i nh h ng c a Mĩ.ỏ ả ưở ủ

C Ch đ đ c tài Batixta s p đ ế ộ ộ ụ ổ D C ng hòa nhân dân Cuba thành l pộ ậ

Câu 9: S ki n đánh d u h th ng ch nghĩa th c dân cũ c b n b tan rã châu Phi? ự ệ ấ ệ ố ủ ự ơ ả ị ở

A Nửa sau th p k 50, nhi u n c B c Phi và Tây Phi giành đ c l p.ậ ỉ ề ướ ắ ộ ậ

B Năm 1975, cách m ng Môdămbich và Ănggôla th ng l i.ạ ắ ợ

C Nenx n Manđêla tr thành t ng th ng Nam Phi.ơ ở ổ ố

D Năm 1990, Namibia thoát kh i s th ng tr c a Nam Phi.ỏ ự ố ị ủ

Câu 10: M t trong nh ng đi m khác bi t trong phong trào gi i phóng dân t c Châu Phi ộ ữ ể ệ ả ộ ở

v i Châu Á sau chi n tranh th gi i th hai vớ ế ế ớ ứ ề

A nhi m v đ u tranh ch y u.ệ ụ ấ ủ ế B k t c c c a chi n tranh.ế ụ ủ ế

C m c tiêu đ u tranh ch y u ụ ấ ủ ế D t ch c lãnh đ o th ng nh t c a châu ổ ứ ạ ố ấ ủ

l c.ụ

Câu 11: Sau chi n tranh th gi i th hai đi u ki n khách quan nào có l i cho phong trào ế ế ớ ứ ề ệ ợ

gi i phóng dân t c châu Phi?ả ộ ở

A S vi n tr c a các n c XHCN.ự ệ ợ ủ ướ B S giúp đõ tr c ti p c a Liên Xô.ự ự ế ủ

C S xác l p tr t t hai c c Iantaự ậ ậ ự ự D S suy y u c a đ qu c Anh và Pháp ự ế ủ ế ố

Câu 12: N c c ng hòa Cuba thành l p năm 1959 là k t qu c aướ ộ ậ ế ả ủ

A cu c đ u tranh ch ng th c dân ki u cũ.ộ ấ ố ự ể

B cu c đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c.ộ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ

C cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa li khai thân Mĩ.ộ ấ ố ủ

D cu c đ u tranh xóa b ch đ đ c tài tay sai thân Mĩ.ộ ấ ỏ ế ộ ộ

Câu 13: Nhân đ nh nào d i đây g n v i tên tu i Nen x n Manđêlaị ướ ắ ớ ổ ơ ?

A Lãnh t phong trào đ u tranh gi i phóng các dân t c châu Phi.ụ ấ ả ộ ở

B Lãnh t phong trào đ u tranh ch ng đói nghèo châu Phi.ụ ấ ố ở

C Lãnh t phong trào đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi.ụ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ ở

D Anh hùng gi i phóng dân t c và nhà văn hóa l n c a châu Phi.ả ộ ớ ủ

Câu 14: Th p niên 60-70 c a th k XX, l ch s th gi i g i khu v c Mĩ Latinh là ậ ủ ế ỉ ị ử ế ớ ọ ự “l c đ a ụ ịbùng cháy” vì

A phong trào ch ng ch đ đ c tài thân Mĩ diố ế ộ ộ ễn ra sôi n i.ổ

B cu c n i chi n gi a các đ ng phái di n ra quy t li t.ộ ộ ế ữ ả ễ ế ệ

C phong trào công nhân di n ra sôi n i.ễ ổ

D di n ra tình tr ng cháy r ng th ng xuyên.ễ ạ ừ ườ

Câu 15: Hình th c đ u tranh ch y u c a Mĩ Latinh sau th ng l i c a cách m ng Cuba ứ ấ ủ ế ủ ắ ợ ủ ạ

1959 là

A ti n hành kh i nghĩa vũ trang.ế ở B đ u tranh ngh tr ng.ấ ị ườ

C đ u tranh kinh t k t h p đ u tranh chính tr ấ ế ế ợ ấ ị D đ u tranh ấngo i giao.ạ

Câu 16: K thù ch y u c a cu c đ u tranh gi i phóng dân t c c a ng i da màu Nam ẻ ủ ế ủ ộ ấ ả ộ ủ ườ ởPhi th k XXế ỉ

A ch nghĩa th c dân cũ.ủ ự B th c dân Âu - Mĩ.ự

C ch nghĩa th c dân m i.ủ ự ớ D ch nghĩa Apácthai ủ

Trang 12

Câu 17 Sau chi n tranh th gi i th hai Cuba đ c xem là hòn đ o anh hùng vìế ế ớ ứ ượ ả

A Cuba ng h phong trào gi i phóng dân t c Mĩ Latinh.ủ ộ ả ộ ở

B là n c đi đ u trong cu c đ u tranh xóa b ch đ đ c tài tay sai thân Mĩ.ướ ầ ộ ấ ỏ ế ộ ộ

C có lãnh t Phi đen Cat-t -rô đã đánh b i th l c tai sai thân Mĩ.ụ ơ ạ ế ự

D đ t n c Cuba sinh ra nhi u v anh hùng.ấ ướ ề ị

Câu 18: Sau chi n tranh th gi i th hai, b n đ chính tr th gi i thay đ i là do tác đ ng ế ế ớ ứ ả ồ ị ế ớ ổ ộ

c aủ

A tr t t hai c c Ianta.ậ ự ự

B chi n l c toàn c u c a Mĩ.ế ượ ầ ủ

C hàng trăm dân t c Á, Phi, Mĩ latinh giành đ c l p.ộ ở ộ ậ

D chi n tranh l nh kéo dài và chi n tranh c c b di n ra nhi u n i.ế ạ ế ụ ộ ễ ề ơ

Câu 19: N i dung nào là đi m t ng đ ng gi a phong trào gi i phóng dân t c Châu Phi ộ ể ươ ồ ữ ả ộ ở

và khu v c Mĩ ự Latinh sau chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ

A ch theo khuynh h ng vô s n.ỉ ướ ả B k t qu đ u tranh.ế ả ấ

C ch s d ng đ u tranh vũ trang ỉ ử ụ ấ D có t ch c lãnh đ o th ng nh t.ổ ứ ạ ố ấ

Câu 20: Sau chi n tranh th gi i th hai, phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i n raế ế ớ ứ ả ộ ế ớ ổ

đ u tiên đâu?ầ ở

A Nam phi B Đông Nam Á C Đông B c Á ắ D Mĩ Latinh

Câu 21: Phong trào đ u tranh đ c coi là “lá c đ u” c a cách m ng ấ ượ ờ ầ ủ ạ Mĩ Latinh sau chi n ếtranh th gi i th hai là cách m ngế ớ ứ ạ

Câu 22 Sau Chi n tranh th gi i th hai, s ki n nào sau đây châu Phi g n li n v i vaiế ế ớ ứ ự ệ ở ắ ề ớtrò lãnh đ o c a Nenx n-Manđêla?ạ ủ ơ

A Cách m ng Ănggôla và Môdămbích thành công.ạ

B Namibia tuyên b đ c l p.ố ộ ậ

C N c C ng hòa Dimbabuê ra đ i.ướ ộ ờ

D Ch đ phân bi t ch ng t c Nam Phi b xóa b ế ộ ệ ủ ộ ở ị ỏ

Câu 23 S ki n m đ u c a cách m ng Cuba (1953 - 1959) làự ệ ở ầ ủ ạ

A cu c t n công tr i lính Môncađa do Phiđen Cátxt rô ch huy.ộ ấ ạ ơ ỉ

B cu c đ b vào đ t li n c a đ i quân 81 chi n sĩ do Phiđen Cátxt rô ch huy ộ ổ ộ ấ ề ủ ộ ế ơ ỉ

C Phiđen Cátxt rô thành l p Đ ng C ng s n và d n d t cách m ng Cuba.ơ ậ ả ộ ả ẫ ắ ạ

D n c C ng hoà Cuba ra đ i do Phiđen Cátxt rô đ ng đ u.ướ ộ ờ ơ ứ ầ

Câu 24 Sau Chi n tranh th giói th hai, Mĩ tìm cách bi n khu v c Mĩ Latinh thành “sân sau”ế ế ứ ế ự

c a minh b ng cáchủ ằ

A giúp cho các n c b o v n n đ c l p.ướ ả ệ ề ộ ậ

B xây d ng ch đ đ c tài thân Mĩ nhi u n c.ự ế ộ ộ ở ề ướ

C giúp đ v kinh t - tài chính.ỡ ề ế

D xây d ng các căn c quân s ự ứ ự

Câu 25 Phong trào đ u tranh ch ng th c dân ph ng Tây châu Phi bùng n s m nh t t iấ ố ự ươ ở ổ ớ ấ ạ

A Nam Phi B Tây Phi C Đông Phi D B c Phi.ắ

BÀI 6 N ƯỚ C MĨ

Câu 1: N c kh i đ u cu c cách m ng khoa h c - kĩ thu t sau Chi n tranh th gi i th ướ ở ầ ộ ạ ọ ậ ế ế ớ ứhai

A Anh B Pháp C Mĩ D Nh t.ậ

Câu 2: Trong 20 năm đ u sau chi n tranh th gi i th hai, thành t u l n nh t c a Mĩ làầ ế ế ớ ứ ự ớ ấ ủ

A đàn áp đ c phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i ượ ả ộ ế ớ

B là trung tâm kinh t - tài chính l n nh t th gi i.ế ớ ấ ế ớ

C s n l ng công nghi p Mĩ chi m h n m t nả ượ ệ ế ơ ộ ửa c a th gi i.ủ ế ớ

Trang 13

D ngành công nghi p qu c phòng phát tri n m nh nh t th gi i.ệ ố ể ạ ấ ế ớ

Câu 3: N i dung nào sau đây không ph i là nguyên nhân đ a n n kinh t Mĩ phát tri n?ả ư ề ế ể

A Lãnh th r ng l n, tài nguyên phong phú.ổ ộ ớ

B Áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.ụ ự ọ ậ ả ấ

C Các công ty c a Mĩ có s c c nh tranh l n.ủ ứ ạ ớ

D T p trung mua l i các phát minh l n.ậ ạ ớ

Câu 4: Chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai t năm 1945 đ n nămố ạ ủ ế ế ớ ứ ừ ế

1973 là

A chi ph i các t ch c qu c t và các liên minh quân s ố ổ ứ ố ế ự

B tri n khai chi n l c toàn c u v i tham v ng làm bá ch th gi i.ể ế ượ ầ ớ ọ ủ ế ớ

C t ng b c can thi p vào cu c chi n tranh Đông D ng.ừ ướ ệ ộ ế ươ

D ch ng Liên Xô và các n c ch nghĩa xã h i Đông Âu.ố ướ ủ ộ

Câu 5: M c tiêu ch y u c a Mĩ trong quá trình th c hi n chi n l c toàn c u là ụ ủ ế ủ ự ệ ế ượ ầ

A làm s p đ hoàn toàn CNXH trên th gi i.ụ ổ ế ớ

B phát đ ng Chi n tranh l nh.ộ ế ạ

C can thi p tr c ti p vào các cu c chi n tranh xâm l c trên th gi iệ ự ế ộ ế ượ ế ớ

D c n tr Tây Âu, Nh t B n tr thành trung tâm kinh t th gi i.ả ở ậ ả ở ế ế ớ

Câu 6: Sau Chi n tranh l nh k t thúc, chính sách đ i ngo i c a Mĩ có thay đ i gì?ế ạ ế ố ạ ủ ổ

A Quan h ngo i giao gi a Mĩệ ạ ữ - Trung Qu c đ c thi t l p.ố ượ ế ậ

B Th c hi n chính sách hòa hoãn v i Liên Xô.ự ệ ớ

C Tìm cách v n lên chi ph i, lãnh đ o th gi i.ươ ố ạ ế ớ

D Liên k t ch t chẽ v i Nh t B n.ế ặ ớ ậ ả

Câu 7: Đ c đi m n i b t c a n n kinh t Mĩ sau chi n tranh th gi i th hai làặ ể ổ ậ ủ ề ế ế ế ớ ứ

A b thi t h i n ng n v ng i và c a.ị ệ ạ ặ ề ề ườ ủ

B phát tri n m nh mẽ v n lên đ ng th hai th gi i sau Liên Xô.ể ạ ươ ứ ứ ế ớ

C phát tri n m nh mẽ tr thành trung tâm kinh t tài chính th gi i.ể ạ ở ế ế ớ

D b suy gi m nghiêm tr ng do n ng chi phí qu c phòng.ị ả ọ ặ ố

Câu 8: Đi m khác c a Mĩ so v i các n c đ ng minh sau chi n tranh th gi i th hai làể ủ ớ ướ ồ ế ế ớ ứ

A s h u vũ khí nguyên t và vũ khí hi n đ i.ở ữ ử ệ ạ

B đ t nhi u thành t u v khoa h c- kĩ thu t.ạ ề ự ề ọ ậ

C không b tàn phá v c s v t ch t do chi n tranh.ị ề ơ ở ậ ấ ế

D lôi kéo các n c đ ng minh thành l p NATO.ướ ồ ậ

Câu 9: Chính sách đ i ngo i c a Mĩ v i Vi t Nam t 1949 đ n 1954 làố ạ ủ ớ ệ ừ ế

A can thi p dính líu tr c ti p vào cu c chi n tranh Vi t Nam.ệ ự ế ộ ế ở ệ

B ng h nhân dân Vi t Nam giành đ c l p t Phát xít Nh t.ủ ộ ệ ộ ậ ừ ậ

C trung l p không can thi p vào Vi t Nam.ậ ệ ệ

D ph n đ i Pháp xâm l c Vi t Nam.ả ố ượ ệ

Câu 10: Sau chi n tranh th gi i th hai đ n nế ế ớ ứ ế ửa đ u nh ng năm 70 c a th k XX, quan ầ ữ ủ ế ỉ

h gi a Mĩ và Liên Xô làệ ữ

A đ i tho i.ố ạ B đ i đ u.ố ầ C h p tác ợ D đ ng minh.ồ

Câu 11: Ý nào d i đây ướ không ph n ánh s phát tri n kinh t , KH-KT c a Mĩ nh ng năm ả ự ể ế ủ ữ

đ u sau chi n tranh th gi i th hai?ầ ế ế ớ ứ

A S h u ¾ d tr vàng c a th gi i.ở ữ ự ữ ủ ế ớ

B S n l ng công nghi p chi m h n m t nả ượ ệ ế ơ ộ ửa s n l ng công nhi p toàn th gi i.ả ượ ệ ế ớ

C Vi n tr cho Tây Âu 17 t đôệ ợ ỉ -la qua k ho ch ph c h ng châu Âu.ế ạ ụ ư

Trang 14

C T t xu ng đ ng th hai sau Nh t.ụ ố ứ ứ ậ

D Ngang b ng v i Tây Âu và Nh t.ằ ớ ậ

Câu 13: Trong quá trình tri n khai chi n l c toàn c u Mĩ thu đ c m t s k t qu ngo iể ế ượ ầ ượ ộ ố ế ả ạtrừ

A lôi kéo nhi u n c đ ng minh đi theo ng h Mĩ.ề ướ ồ ủ ộ

B ngăn ch n đ y lùi CNXH trên ph m vi th gi i.ặ ẩ ạ ế ớ

C làm ch m l i quá trình giành đ c l p c a các n c thu c đ a.ậ ạ ộ ậ ủ ướ ộ ị

D làm cho nhi u n c chia c t trong th i gian dài.ề ướ ắ ờ

Câu 14: Nh ng năm sau chi n tranh th gi i th hai, m i lo ng i l n nh t c a Mĩ làữ ế ế ớ ứ ố ạ ớ ấ ủ

A CNXH tr thành h th ng th gi i, tr i dài t Đông Âu t i đông Châu Á.ở ệ ố ế ớ ả ừ ớ

B Nh t B n, Tây Âu v n lên tr thành trung tâm kinh t c nh tranh v i Mĩ.ậ ả ươ ở ế ạ ớ

C N c c ng hòa Nhân Dân Trung Hoa ra đ i.ướ ộ ờ

D Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t , phá v th đ c quy n nguyên t c a Mĩ.ế ạ ử ỡ ế ộ ề ử ủ

Câu 15: S ki n nào nh h ng l n nh t đ n tâm lí ng i dân n c Mĩ trong m y ch c ự ệ ả ưở ớ ấ ế ườ ướ ấ ụnăm cu i th k XX?ố ế ỉ

A Di ch ng chi n tranh Vi t Nam (1954-1975).ứ ế ệ

B Sa l y c a quân đ i Mĩ chi n tr ng mi n B c Vi t Nam.ầ ủ ộ ở ế ườ ề ắ ệ

C V kh ng b 11-9-2001 t i Trung tâm th ng m i Mĩ.ụ ủ ố ạ ươ ạ

D T ng th ng Mĩ – Kenn di b ám sát năm 1963.ổ ố ơ ị

Câu 16: T năm 1973 đ n năm 1982, kinh t Mĩ kh ng ho ng là do tác đ ng c a ừ ế ế ủ ả ộ ủ

A tác đ ng c a phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ộ ủ ả ộ ế ớ

B s c nh tranh c a Nh t B n và Tây Âu.ự ạ ủ ậ ả

C vi c Mĩ kí hi p đ nh Pari v i Vi t Nam.ệ ệ ị ớ ệ

D tác đ ng c a cu c kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ộ ủ ả ượ ế ớ

Câu 17:Trong chi n l c ế ượ “cam k t và m r ngế ở ộ ” đ can thi p vào n i b i các n c khác, ể ệ ộ ộ ướ

A tăng c ng tính năng đ ng n n kinh t Mĩ.ườ ộ ề ế

B s d ng l c l ng quân đ i m nh.ử ụ ự ượ ộ ạ

C s d ng kh u hi u ch ng ch nghĩa kh ng b ử ụ ẩ ệ ố ủ ủ ố

D s d ng kh u hi u ử ụ ẩ ệ “thúc đ y dân chẩ ủ”

Câu 18: Khi th c hi n k ho ch Mácự ệ ế ạ -san giúp các n c Tây Âu ph c h i kinh t , Mĩ còn cóướ ụ ồ ế

m c đíchụ

A t ng b c chi m lĩnh th tr ng Châu Âu.ừ ướ ế ị ườ

B t p h p các n c Tây Âu vào liên minh quân s ch ng Liên Xô, Đông Âu.ậ ợ ướ ự ố

C thúc đ y quá trình liên k t kinh t Tây Âu.ẩ ế ế ở

D xoa d u mâu thu n gi a các n c thu c đ a v i các n c t b n Tây Âu.ị ẫ ữ ướ ộ ị ớ ướ ư ả

Câu 19: Thành t u khoa h c –kĩ thu t n i b t nh t c a Mĩ lĩnh v c chinh ph c vũ tr ự ọ ậ ổ ậ ấ ủ ở ự ụ ụđó là qu c gia đ u tiên trên th gi iố ầ ế ớ

A phóng thành công v tinh nhân t o c a Trái Đ t.ệ ạ ủ ấ

B phóng tàu vũ tr đ a con ng i đ t chân lên Sao H a.ụ ư ườ ặ ỏ

C phóng phi thuy n đ a con ng i lên M t Trăng.ề ư ườ ặ

D phóng tàu vũ tr đ a con ng i bay vòng quanh Trái Đ t.ụ ư ườ ấ

Câu 20: Trong quá trình tri n khai chi n l c toàn c u ể ế ượ ầ c a ủ Mĩ t sau chi n tranh th gi i ừ ế ế ớ

th hai đ n năm 2000, Mĩ đ t đ c k t qu nào?ứ ế ạ ượ ế ả

A Duy trì v trí c ng qu c s 1 trên nhi u lĩnh v c.ị ườ ố ố ề ự

B Tr c ti p xóa b hoàn toàn ch đ phân bi t ch ng t c.ự ế ỏ ế ộ ệ ủ ộ

C Duy trì s t n t i và ho t đ ng c a các t ch c quân s ự ồ ạ ạ ộ ủ ổ ứ ự

D Làm ch m quá trình giành th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ậ ắ ợ ủ ả ộ

Câu 21: Đi m gi ng nhau trong chính sách đ i ngo i các đ i T ng th ng Mĩ t Truể ố ố ạ ờ ổ ố ừ -man

đ n Níchế -x n làơ

Trang 15

A chu n b ti n hành “chi n tranh t ng l c”.ẩ ị ế ế ổ ự B ng h “chi n l c toàn c u”.ủ ộ ế ượ ầ

C xác l p m t tr t t th gi i có l i cho Mĩ.ậ ộ ậ ự ế ớ ợ D theo đu i “ch nghĩa l p ch tr ng”.ổ ủ ấ ỗ ố

Câu 22: Đi m n i b t trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ t 1945 đ n 2000 làể ổ ậ ố ạ ủ ừ ế

A dù hình th c khác nhau nh ng cùng chung tham v ng bá ch th gi i.ứ ư ọ ủ ế ớ

B ti n hành ch y đua vũ trang ch ng l i các n c XHCN.ế ạ ố ạ ướ

C đàn áp phong trào gi i phóng dân t c, kh ng ch đ ng minh.ả ộ ố ế ồ

D ti n hành chi n tranh xâm l c và ch ng ch nghĩa kh ng b ế ế ượ ố ủ ủ ố

Câu 23: Cu c ộ Chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng ch ng Liên Xô là cu c chi n tranhế ạ ộ ố ộ ế

A không ti ng súng nh ng đ t th gi i trong tình tr ng căng th ng.ế ư ặ ế ớ ạ ẳ

B giành th tr ng quy t li t gi a Mĩ và Liên Xô.ị ườ ế ệ ữ

C xung đ t tr c ti p gi a Mĩ- Liên Xô.ộ ự ế ữ

D không h i k t v quân s và ý th c h gi a Mĩ và Liên Xô.ồ ế ề ự ứ ệ ữ

Câu 24 Sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ là n c TBCN giàu m nh nh t th gi i, vìế ế ớ ứ ướ ạ ấ ế ớ

A Mĩ là n c duy nh t s n xu t đ c bom nguyên t ướ ấ ả ấ ượ ử

B Mĩ có th c l c v kinh t và quân s ự ự ề ế ự

C là n c đ ng đ u v t ng s n ph m kinh t th gi i.ướ ứ ầ ề ổ ả ẩ ế ế ớ

D đ ng đ u v d tr vàng c a th gi i.ứ ầ ề ự ữ ủ ế ớ

Câu 25 S ki n đ c xem là kh i đ u c a “Chi n tranh l nh” làự ệ ượ ở ầ ủ ế ạ

A Chi n l c toàn c u c a T ng th ng Mĩ Rud ven.ế ượ ầ ủ ổ ố ơ

B “K ho ch Mácsan” giúp Tây Âu ph c h i kinh t ế ạ ụ ồ ế

C Thông đi p c a T ng th ng Mĩ Truman t i Qu c h i Mĩ.ệ ủ ổ ố ạ ố ộ

D Mĩ lôi kéo 11 n c ph ng Tây thành l p kh i quân s NATO.ướ ươ ậ ố ự

Câu 26 H c thuy t Truman tác đ ng đ n quan h qu c t nh th nào?ọ ế ộ ế ệ ố ế ư ế

A Tăng c ng quan h đ ng minh gi a Mĩ v i ph ng Tây.ườ ệ ồ ữ ớ ươ

B Hình thành quan h chi ph i giệ ố ữa Mĩ v i các n c ph ng Tây ớ ướ ươ

C Gây quan h căng th ng gi a các n c ph ng Tây v i Liên Xô.ệ ẳ ữ ướ ươ ớ

D Gây quan h căng th ng gi a Mĩ và ph ng Tây v i Liên Xô và Đông Âu.ệ ẳ ữ ươ ớ

Câu 27 K ho ch Mácsan (6/1947) c a Mĩ đ ra nh m th c hi n m c tiêuế ạ ủ ề ằ ự ệ ụ

A Mĩ mu n giúp Tây Âu khôi ph c kinh t đ Tây Âu l thu c vào Mĩ.ố ụ ế ể ệ ộ

B Mĩ mu n h n ch s phát tri n c a các n c Tây Âu ố ạ ế ự ể ủ ướ

C Mĩ mu n th hi n s c m nh kinh t c a mình.ố ể ệ ứ ạ ế ủ

D Mĩ mu n cho Tây Âu vay đ l y lãi.ố ể ấ

Câu 28 Vi c Mĩ tri n khai “K ho ch Mácsan” có tác đ ng đ n quan h qu c t châu Âuệ ể ế ạ ộ ế ệ ố ế ở

nh th nào?ư ế

A T o s đ i l p v quân s gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô và Đông Âu.ạ ự ố ậ ề ự ữ ớ

B T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Tây Âu vạ ự ố ậ ề ế ị ữ ới Đông Âu

C T o s liên k t kinh t gi a Mĩ và Tây Âu v i Đông Âu.ạ ự ế ế ữ ớ

D T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô.ạ ự ố ậ ề ế ị ữ ớ

Câu 29 Liên minh quân s l n nh t c a các n c TBCN ph ng Tây do Mĩ c m đ u làự ớ ấ ủ ướ ươ ầ ầ

A T ch c Hi p c B c Đ i Tây D ng (NATO).ổ ứ ệ ướ ắ ạ ươ

B T ch c Hi p c Vácsava.ổ ứ ệ ướ

C T ch c Hi p c phòng th Đông Nam Á (SEATO).ổ ứ ệ ướ ủ

D Liên minh châu Âu (EU)

Câu 30 M t trong nh ng y u t d n đ n s thay đ i quan tr ng trong chính sách đ i n i vàộ ữ ế ố ẫ ế ự ổ ọ ố ộ

đ i ngo i c a Mĩ khi b c vào th k XXI làố ạ ủ ướ ế ỉ

A ch nghĩa kh ng b ủ ủ ố B s l n m nh c a Nga.ự ớ ạ ủ

C s l n m nh c a Trung Qu c.ự ớ ạ ủ ố D s l n m nh c a cách m ng th gi i.ự ớ ạ ủ ạ ế ớ

BÀI 7 TÂY ÂUCâu 1: Các n c Tây Âu khôi ph c n n kinh t trong hoàn c nh nào?ướ ụ ề ế ả

Trang 16

A Ch u h u qu n ng n c a chi n tranh th gi i th hai.ị ậ ả ặ ề ủ ế ế ớ ứ

B Thu nhi u l i nhu n nh chi n tranh th gi i th hai.ề ợ ậ ờ ế ế ớ ứ

C N n kinh t ề ế đ c ượ các n c Đướ ồng minh giúp đ ỡ

D Có nhi u thay đ i v kinh t chính tr ề ổ ề ế ị

Câu 2: Sau chi n tranh th gi i th hai, Tây Âu và Nh t B n có gì khác bi t trong quan h ế ế ớ ứ ậ ả ệ ệ

v i Mĩ?ớ

A Tây Âu và Nh t luôn quan h ch t chẽ và là đ ng minh c a Mĩ.ậ ệ ặ ồ ủ

B Nh t liên k t ch t chẽ v i Mĩ, Tây Âu tìm cách thoát d n kh i s nh h ng c a Mĩ.ậ ế ặ ớ ầ ỏ ự ả ưở ủ

C Tây Âu liên k t ch t chẽ v i Mĩ, Nh t tìm cách thoát d n kh i s nh h ng c a Mĩ.ế ặ ớ ậ ầ ỏ ự ả ưở ủ

D Tây Âu và Nh t liên k t v i Mĩ ch ng l i Liên Xô và các n c XHCN.ậ ế ớ ố ạ ướ

Câu 3: Các n c Tây Âu th c hi n chính sách liên minh ch t chẽ v i Mĩ t sau chi n tranh ướ ự ệ ặ ớ ừ ế

th gi i th hai đ n 1973 là vìế ớ ứ ế

A nh n vi n tr v kinh t c a Mĩ và đ i tr ng v i các n c XHCN.ậ ệ ợ ề ế ủ ố ọ ớ ướ

B nh n vi n tr c a Mĩ nên l thu c vào Mĩ.ậ ệ ợ ủ ệ ộ

C có m c tiêu chung là ch ng Liên Xô và các n c XHCN.ụ ố ướ

D t n d ng s c m nh c a ậ ụ ứ ạ ủ kinh t Mĩ đ ph c h i n n kinh t c a mình.ế ể ụ ồ ề ế ủ

Câu 4: Thành t u l n nh t c a Tây Âu t năm 1950 đ n 1973 làự ớ ấ ủ ừ ế

A ph c h i và phát tri n m nh mẽ kinh t , chính tr , xã h i.ụ ồ ể ạ ế ị ộ

B tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ở ộ ế ớ ủ ế ớ

C là trung tâm kinh t tài chính l n nh t c a th gi i v t Mĩ, Nh t.ế ớ ấ ủ ế ớ ượ ậ

D khoa h c kĩ thu t phát tri n m nh mẽ, tái chi m h th ng thu c đ a.ọ ậ ể ạ ế ệ ố ộ ị

Câu 5: S ki n nào m đ u cho quan h h p tác gi a các n c Châu Âu d u đi?ự ệ ở ầ ệ ợ ữ ướ ị

A Tháng 11-1972, CHDC Đ c và CHLB Đ c kí hi p đ nh v c s quan h gi a hai n c.ứ ứ ệ ị ề ơ ở ệ ữ ướ

B Năm 1975, các n c châu Âu, Mĩ, Canađa kí đ nh c Henxinki.ướ ị ướ

C Tháng 11-1989, b c t ng Becứ ườ -lin b phá b ị ỏ

D v n lên sánh ngang cùng Mươ ĩ và Nh t B n.ậ ả

Câu 7: Kh i quân s NATO do Mĩ thành l p năm 1949 nh m m c đích ố ự ậ ằ ụ

A ch ng l i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ố ạ ả ộ ế ớ

B ch ng l i Liên Xô và các n c XHCN Đông Âu.ố ạ ướ

C ch ng Liên Xô, Trung Qu c, Vi t Nam.ố ố ệ

D ch ng các n c XHCN và l i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ố ướ ạ ả ộ ế ớ

Câu 8: T i sao Liên minh châu Âu là t ch c kinh t chính tr l n nh t th gi i hi n nay?ạ ổ ứ ế ị ớ ấ ế ớ ệ

A Thành l p đ c Ngh vi n châu Âu v i s tham d c a các thành viên.ậ ượ ị ệ ớ ự ự ủ

B S d ng đ ng ti n chung EURO nhi u n c thành viên.ử ụ ồ ề ở ề ướ

C Chi m ¼ GDP c a th gi i có trình đ khoa h c kĩ thu t tiên ti n.ế ủ ế ớ ộ ọ ậ ế

D Có dân s đông nh t và có l c l ng lao đ ng có trình đ cao.ố ấ ự ượ ộ ộ

Câu 9: T năm 1945 đ n năm 1950 tình hình kinh t , chính tr Tây Âu có gì n i b t?ừ ế ế ị ổ ậ

A Kinh t b tàn phá do nh h ng c a chi n tranh th ế ị ả ưở ủ ế ế gi iớ th hai.ứ

B Giai c p t s n c ng c chính quy n, ph c h i n n kinh t ấ ư ả ủ ố ề ụ ồ ề ế

C Ph c h i n n kinh t đ t m c tr c chi n tranh.ụ ồ ề ế ạ ứ ướ ế

D Giai c p t s n đàn áp phong trào cách m ng trong n c.ấ ư ả ạ ướ

Câu 10: Chính sách đ i ngo i c a Tây Âu trong nh ng năm 1950-1973 so v i nh ng nămố ạ ủ ữ ớ ữ

đ u sau chi n tranh th gi i th hai có gì khác bi tầ ế ế ớ ứ ệ ?

A Liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ

B Quan h r ng rãi v i nhi u n c.ệ ộ ớ ề ướ

Trang 17

C ng h Mĩ trong chi n tranh xâm l c Vi t Nam và tái chi m thu c đ a cũ.Ủ ộ ế ượ ệ ế ộ ị

D M t s n c v n ti p t c liên minh v i Mĩ, nhi u n c c g ng đa d ng hóa đangộ ố ướ ẫ ế ụ ớ ề ướ ố ắ ạ

ph ng hóa trong quan h v i bên ngoài.ươ ệ ớ

Câu 11: Trong nh ng năm 1950-1973, nhi u n c Tây Âu v n ti p t c liên minh v i Mĩ,ữ ề ướ ẫ ế ụ ớ

m t khácặ

A m ở r ng quan h h p tác v i các n c xã h i ch nghĩa.ộ ệ ợ ớ ướ ộ ủ

B m ở r ng quan h h p tác v i các n c Đông Nam Á.ộ ệ ợ ớ ướ

C đa d ng hóa đa ph ng hóa trong quan h đ i ngo i.ạ ươ ệ ố ạ

D T p trung phát tri n quan h h p tác v i Mĩ laậ ể ệ ợ ớ -tinh

Câu 12: M t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s hình thành tr t t th gi i m i sau ộ ữ ế ố ộ ế ự ậ ự ế ớ ớchi n tranh l nh làế ạ

A t b n tài chính xu t hi n và chi ph i n n kinh t th gi i.ư ả ấ ệ ố ề ế ế ớ

B các trung tâm kinh t tài chính Tây Âu và Nh t ế ậ B n ra đ i.ả ờ

C s xu t hi n c a các c ng qu c và Liên minh châu Âu (EU).ự ấ ệ ủ ườ ố

D s xu t hi n và ngày càng m r ng c a các công ty đ c quy n.ự ấ ệ ở ộ ủ ộ ề

Câu 13: Liên minh châu Âu (EU) không ch là liên k t kinh t , ti n t mà còn liên k t trên ỉ ế ế ề ệ ếlĩnh v cự

A chính tr và an ninh chung.ị B chính tr ,ị đ i ngo i và an ninh chung.ố ạ

C đ i ngo i và an ninh.ố ạ D chính tr và đ i ngo i.ị ố ạ

Câu 14: Các n c Tây Âu liên k t trên c s nào?ướ ế ơ ở

A Chung ngôn ng , đ u n m phía Tây châu Âu.ữ ề ằ

B Chung n n văn hóa, trình đ phát tri n khoa h c-kĩ thu t.ề ộ ể ọ ậ

C T ng đ ng v văn hóa, trình đ phát tri n, trình đ khoa h c-kĩ thu t.ươ ồ ề ộ ể ộ ọ ậ

D T ng đ ng v ngôn ng ươ ồ ề ữ

Câu 15: Vi c s d ng đ ng ti n chung EURO có tác d ng ệ ử ụ ồ ề ụ

A th ng nh t ti n t , thúc đ y kinh t phát tri n.ố ấ ề ệ ẩ ế ể

B thu n l i trong trao đ i mua bán.ậ ợ ổ

C th ng nh t tài chính gi a các n c ố ấ ữ ướ

D th ng nh t thu quan, phát tri n kinh t ố ấ ế ể ế

Câu 16: Đi m n i b t chính sách đ i ngo i Liên ể ổ ậ ố ạ minh châu Âu sau chi n tranh l nh làế ạ

A m r ng h p tác các n c trên th gi i.ở ộ ợ ướ ế ớ B liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ

C liên minh ch t chẽ v i Nga.ặ ớ D liên minh ch t chẽ v i Nh t.ặ ớ ậ

Câu 17: Kinh t Mĩ, Nh t B n, Tây Âu giai đo n 1973-1991 có đi m t ng đ ng nào?ế ậ ả ạ ể ươ ồ

A Tăng tr ng nhanh chóng, tr thành ba trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ưở ở ế ớ ủ ế ớ

B B các n c Liên Xô, Trung Qu c v n lên c nh tranh gay g t.ị ướ ố ươ ạ ắ

C B suy thoái kéo dài do kh ng ho ng năng l ng nh ng v n đ ng v trí d n đ u th ị ủ ả ượ ư ẫ ứ ị ẫ ầ ế

gi i.ớ

D Cùng phát tri n th n kì và tr thành đ i tr ng v i các n c xã h i ch nghĩa.ể ầ ở ố ọ ớ ướ ộ ủ

Câu 18: Khó khăn l n nh t trong quá trình phát tri n kinh t Tây Âu giai đo n 1973-1991ớ ấ ể ế ạlà

A tác đ ng c a kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ủ ả ượ ế ớ

B lâm vào kh ng ho ng suy thoái.ủ ả

C quá trình “liên h p hóa” g p nhi u tr ng i.ợ ặ ề ở ạ

D c nh tranh c a Mĩ, Nh t B n và các n c công nghi p m i.ạ ủ ậ ả ướ ệ ớ

Câu 19: Nhân t quan tr ng thúc đ y kinh t Nh t, Tây Âu, Mĩ sau chi n tranh th gi i ố ọ ẩ ế ậ ế ế ớ

th hai làứ

A t n d ng t t c h i bên ngoài đ phát tri n kinh t ậ ụ ố ơ ộ ể ể ế

B s d ng ngu n vi n tr đ phát tri n kinh t ử ụ ồ ệ ợ ể ể ế

C áp d ng ti n b khoa h c kĩ thu t đ phát tri n kinh t ụ ế ộ ọ ậ ể ể ế

D vai trò đi u ti t n n kinh t c a nhà n c.ề ế ề ế ủ ướ

Trang 18

Câu 20: S khác bi t trong chính sách đ i ngo i c a Tây Âu nh ng năm 1950-1973 so v i ự ệ ố ạ ủ ữ ớ

nh ng năm đ u sau chi n tranh l nh làữ ầ ế ạ

A ch u s chi ph i và nh h ng sâu s c c a Mĩ.ị ự ố ả ưở ắ ủ

B m t s qu c gia đa d ng hóa, đa ph ng hóa quan h v i n c ngoài.ộ ố ố ạ ươ ệ ớ ướ

C t t c các n c đ u đa d ng hóa, đa ph ng hóa quan h đ i ngo i.ấ ả ướ ề ạ ươ ệ ố ạ

D ng h Mĩ trong cu c chi n tranh xâm l c Vi t Nam.ủ ộ ộ ế ượ ệ

Câu 21 Mĩ vi n tr cho các n c Tây Âu thông qua K ho ch Mácsan (1947) nh m m cệ ợ ướ ế ạ ằ ụđích nào sau đây?

A Lôi kéo đ ng minh đ ngăn ch n nh h ng c a ch nghĩa xã h i.ồ ể ặ ả ưở ủ ủ ộ

B Lôi kéo đ ng minh đ c ng c tr t t th gi i “m t c c”.ồ ể ủ ố ậ ự ế ớ ộ ự

C Thúc đ y ti n trình hình thành c a Liên minh châu Âu.ẩ ế ủ

D Giúp các n c Tây Âu phát tri n kinh t đ c nh tranh v i Trung Qu c.ướ ể ế ể ạ ớ ố

Câu 22 Đ u th p k 70 c a th k XX, Tây Âu đã tr thànhầ ậ ỉ ủ ế ỉ ở

A trung tâm kinh t - tài chính duy nh t c a th gi i.ế ấ ủ ế ớ

B n n kinh t th hai c a th gi i, c nh tranh v i Mĩ và Nh t, ề ế ứ ủ ế ớ ạ ớ ậ

C m t trong ba trung tâm kinh t - tài chính l n c a th gi i.ộ ế ớ ủ ế ớ

D m t trung tâm và là m t c c c a th gi i đa c c.ộ ộ ự ủ ế ớ ự

Câu 23 Đi m n i b t nh t trong s liên k t các n c Tây Âu n a sau th p niên 60 c aể ổ ậ ấ ự ế ướ ở ử ậ ủ

th k XX làế ỉ

A liên k t kinh t , chính tr , an ninh chung.ế ế ị

B xu t hi n các liên k t quân s v i Mĩ và ph ng Tây.ấ ệ ế ự ớ ươ

C xu t hi n các liên k t kinh t trong khuôn kh Tây Âu.ấ ệ ế ế ổ

D s h p tác có hi u qu trong C ng đ ng châu Âu (EC).ự ợ ệ ả ộ ồ

BÀI 8 NH T B N Ậ ẢCâu 1: Ba trung tâm kinh t tài chính l n đ c hình thành vào nh ng năm 70 c a th kế ớ ượ ữ ủ ế ỷ

XX là

A Mĩ, Tâu Âu, Nh t B n ậ ả B Mĩ, Liên Xô, Nh t B nậ ả

C Mĩ, Nh t B n, Trung Qu c ậ ả ố D Mĩ, Tây Âu, Trung Qu c.ố

Câu 2: T p trung ngu n l c phát tri n kinh t do chi phí qu c phòng anh ninh th p là ậ ồ ự ể ế ố ấ

A Xingapo B Nh t B n ậ ả C Trung Qu c D Đ c.ố ứ

Câu 3: Nh ng c i cách dân ch c a Nh t B n trong giai đo n 1945 -1952 có ý nghĩa gì?ữ ả ủ ủ ậ ả ạ

A Khi n Nh t B n ngày càng l thu c vào Mế ậ ả ệ ộ ĩ

B L y l i nh ng gì b m t trong chi n tranh th gi i th hai.ấ ạ ữ ị ấ ế ế ớ ứ

C Đ t n n t ng cho s phát tri n nhanh, m nh v sau c a Nh t B n.ặ ề ả ự ể ạ ề ủ ậ ả

D Giúp Nh t B n th c hi n m c tiêu bá ch th gi i.ậ ả ự ệ ụ ủ ế ớ

Câu 4: N n t ng căn b n trong chính sách đ i ngo i c a Nh t t năm 1945 đ n 1973 làề ả ả ố ạ ủ ậ ừ ế

A l thu c vào Mĩ ệ ộ B liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ

C quan h r ng rãi v i các n c ệ ộ ớ ướ D liên minh v i Mĩ và Châu Âu.ớ

Câu 5: Qu c gia nào là siêu c ng tài chính s 1 th gi i vào nố ườ ố ế ớ ửa sau nh ng năm 80 th kữ ế ỉXX?

A Anh B Mĩ C Nh t ậ D Pháp

Câu 6:T năm 1952 đ n năm 1960, kinh t Nh t B n đ c đánh giá nh th nào?ừ ế ế ậ ả ượ ư ế

A Phát tri n xen l n suy thoái ể ẫ B Có b c phát tri n nhanh.ướ ể

C B c đ u suy thoái ướ ầ D C b n ph c h i.ơ ả ụ ồ

Câu 7: Nh t s d ng bi n pháp nào đ phát tri n kinh t sau chi n tranh th gi i th ậ ử ụ ệ ể ể ế ế ế ớ ứhai?

A Th c hi n ba cu c c i cách l n.ự ệ ộ ả ớ B Nh vào s h p tác v i các n c châu Á.ờ ự ợ ớ ướ

C Nh áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t.ờ ụ ự ọ ậ D Nh s giúp đ c a Tây Âu.ờ ự ỡ ủ

Trang 19

Câu 8: Tình hình Nh t B n sau chi n tranh th gi i th hai làậ ả ế ế ớ ứ

A Nh t ch u h u qu h t s c n ng n do nh h ng chi n tranh th gi i th hai.ậ ị ậ ả ế ứ ặ ề ả ưở ế ế ớ ứ

B nh vào tr giúp c ng đ ng các n c t b n, kinh t phát tri n nhanh chóng.ờ ợ ộ ồ ướ ư ả ế ể

C Mĩ đ t căn c quân s b o h Nh t b nhân dân ch ng đ i.ặ ứ ự ả ộ ậ ị ố ố

D liên minh ch t chẽ v i Mĩ ch ng l i các n c Liên Xô và ch nghĩa xã hôi.ặ ớ ố ạ ướ ủ

Câu 9: Nguyên nhân quy t đ nh đ n s phát tri n kinh t Nh t B n và bài h c kinh ế ị ế ự ể ế ậ ả ọnghi m nào cho Vi t Nam?ệ ệ

A S vi n tr c a Mĩ, t n d ng ngu n tài nguyên.ự ệ ợ ủ ậ ụ ồ

B Các công ty Nh t có s c c nh tranh cao ậ ứ ạ

C Con ng i Nh t B n đ c đào t o bài b n, áp d ng thành t u khoa h c kĩ thu t.ườ ậ ả ượ ạ ả ụ ự ọ ậ

D Nhà n c qu n lý hi u qu , công ty có s c c nh tranh cao.ướ ả ệ ả ứ ạ

Câu 10: Ý nào không ph i ả là nguyên nhân d n đ n s phát tri n c a Nh t B n?ẫ ế ự ể ủ ậ ả

A Con ng i đ c coi là v n quý nh t.ườ ượ ố ấ

B Vai trò lãnh đ o, qu n lí có hi u qu c a nhà n c.ạ ả ệ ả ủ ướ

C Các công ty Nh t có t m nhìn xa trông r ng.ậ ầ ộ

D C nh tranh m nh mẽ v i các n c công nghi p m i.ạ ạ ớ ướ ệ ớ

Câu 11: T năm 1973 -ừ 1991, đi m m i trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n làể ớ ố ạ ủ ậ ả

A tăng c ng h p tác v i các n c Đông Nam Á và ASEAN.ườ ợ ớ ướ

B không chú tr ng quan h h p tác v i Mọ ệ ợ ớ ĩ và Tây Âu

C ch chú tr ng quan h v i Tây Âu và Hàn Qu c.ỉ ọ ệ ớ ố

D chú tr ng quan h v i các n c Đông B c Á.ọ ệ ớ ướ ắ

Câu 12:Trong nh ng năm 1973-1991, kinh t Nh t có nh ng đ t suy thoái ng n là doữ ế ậ ữ ợ ắ

A th tr ng tiêu th hàng hóa b thu h p.ị ườ ụ ị ẹ

B tác đ ng c a kh ng ho ng năng l ng th gi i.ộ ủ ủ ả ượ ế ớ

C s c nh tranh c a Mĩ và Tây Âu.ự ạ ủ

D s c nh tranh m nh mẽ c a Trung Qu c và n Đ ự ạ ạ ủ ố Ấ ộ

Câu 13: Văn ki n đ t n n t ng cho quan h Mĩ-Nh t sau chi n tranh th gi i th hai làệ ặ ề ả ệ ậ ế ế ớ ứ

A Hi n pháp m i c a Nh t B n ban hành (1946).ế ớ ủ ậ ả

B Hi p c Hòa bình Xan phranxixco(1951).ệ ướ

C h c thuy t Phuọ ế -cư-đa ( 1977)

D Hi p c an ninh Mĩ- Nh t (1951)ệ ướ ậ

Câu 14: Trong giai đo n 1952-1953, Nh t coi tr ng giáo d c và phát tri n khoa h c kĩ ạ ậ ọ ụ ể ọthu t, luôn tìm cách đ y nhanh s phát tri n b ng cáchậ ẩ ự ể ằ

A đ u t cho nghiên c u khoa h c 6 t USD.ầ ư ứ ọ ỉ

B mua nhi u b ng phát minh sáng ch ề ằ ế

C t p trung trong lĩnh v c s n xu t ng d ng dân d ng.ậ ự ả ấ ứ ụ ụ

D xây d ng nhi u c s nghiên c u khoa h c.ự ề ơ ở ứ ọ

Câu 15: N n t ng xuyên su t trong chính sách đ i ngo i c a Nh t sau chi n tranh th ề ả ố ố ạ ủ ậ ế ế

gi i th haiớ ứ

A liên minh ch t chẽ v i châu Á v i kh u hi u “châu Á c a ng i châu Á”.ặ ớ ớ ẩ ệ ủ ườ

B xây d ng m t xã h i đ c l p, t do và phát tri n kinh t làm n n t ng ự ộ ộ ộ ậ ự ể ế ề ả

C t p trung đa d ng hóa quan h qu c t ậ ạ ệ ố ế

D liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ặ ớ

Câu 16: Bi u hi n rõ nh t s phát tri n ể ệ ấ ự ể “th n kìầ ” c a Nh t B n t nh ng năm 1960 đ n ủ ậ ả ừ ữ ế

1973 là

A t c đ tăng tr ng kinh t cao nh t th gi i.ố ộ ưở ế ấ ế ớ

B v n lên đ ng th hai trong th gi i t b n.ươ ứ ứ ế ớ ư ả

C thu nh p bình quân đ u ng i cao nh t th gi i.ậ ầ ườ ấ ế ớ

D tr thành siêu c ng tài chính s m t.ở ườ ố ộ

Câu 17: Đ đ y nhanh s phát tri n đ t n c, Nh t B n coi tr ng y u t nào?ể ẩ ự ể ấ ướ ậ ả ọ ế ố

Trang 20

A Đ u t ra n c ngoài.ầ ư ướ B Thu hút v n đ u t bên ngoài.ố ầ ư

C Mua các phát minh sáng ch ế D Giáo d c và khoa h c kĩ thu t.ụ ọ ậ

Câu 18: T n a sau nh ng năm 80 c a th k XX, Nh t B n đãừ ử ữ ủ ế ỉ ậ ả

A tr thành siêu c ng tài chính s m t, là ch n l n nh t th gi i.ở ườ ố ộ ủ ợ ớ ấ ế ớ

B n n kinh t đ ng đ u châu Á và ch n đ ng hai th gi i sau Mĩ.ề ế ứ ầ ủ ợ ứ ế ớ

C tr thành n n kinh t đ ng th hai th gi i t b n sau Mĩ.ở ề ế ứ ứ ế ớ ư ả

D tr thành trung tâm kinh t tài chính đ ng th hai th gi i t b n sau Mĩ.ở ế ứ ứ ế ớ ư ả

Câu 19: Y u t bên ngoài t o đi u ki n cho kinh t Nh t B n phát tri n làế ố ạ ề ệ ế ậ ả ể

A ngu n tài nguyên phong phú và công nhân giá r ồ ẻ

B áp d ng khoa h c kĩ thu t trong s n xu t.ụ ọ ậ ả ấ

C đ c Mĩ b o tr v an ninh, chi phí cho qu c phòng th p.ượ ả ợ ề ố ấ

D s vi n tr c a Mĩ, chi n tranh Tri u Tiên và chi n tranh Vi t Nam.ự ệ ợ ủ ế ở ề ế ệ

Câu 20: Vì sao sau chi n tranh th gi i th hai, Nh t B n chi phí cho qu c phòng th p?ế ế ớ ứ ậ ả ố ấ

A Đ c Mĩ b o h ượ ả ộ

B T p trung cho kinh t ậ ế

C Nh t th c hi n chính sách trung l p.ậ ự ệ ậ

D Nh t chú tr ng xây d ng n n hòa bình th gi i.ậ ọ ự ề ế ớ

Câu 21: T n a sau nh ng năm 70 th k XX, Nh t B n th c hi n chính sách đ i ngo i trừ ử ữ ế ỉ ậ ả ự ệ ố ạ ở

v châu Á d a trên c s nào?ề ự ơ ở

A N n kinh t đ ng đ u th gi i.ề ế ứ ầ ế ớ B Ti m l c kinh t tài chính hùng h u.ề ự ế ậ

C L c l ng quân đ i phát tri n nhanh.ự ượ ộ ể D Mĩ b t đ u b o tr v h t nhân.ắ ầ ả ợ ề ạ

Câu 22: Năm 1956, cùng v i vi c bình th ng hoá quan h vói Liên Xô, Nh t B n tham giaớ ệ ườ ệ ậ ả

A Liên minh Mĩ - Nh t.ậ B T ch c Th ng m i Qu c t (WTO).ổ ứ ươ ạ ố ế

C Liên minh châu Âu (EU) D Liên h p qu c.ợ ố

Câu 23: Năm 1973, Nh t B n thi t l p quan h ngo i giao v iậ ả ế ậ ệ ạ ớ

A Liên Xô B Vi t Nam.ệ C Trung Qu c.ố D Tri u Tiên.ề

Câu 24: Nh ng s ki n th hi n s “tr v ” châu Á c a Nh t B n làữ ự ệ ể ệ ự ở ề ủ ậ ả

A kí Hi p c ệ ướ hoà bình và h u ngh Nh t - Trung.ữ ị ậ

B đ a ra h c thuy t Phucư ọ ế ưđa và h c thuy t Kaiphu.ọ ế

C đ a ra h c thuy t Miyadaoa và h c thuy t Hasimôtô.ư ọ ế ọ ế

D kí Hi p đ nh th ng m i t do v i ASEAN.ệ ị ươ ạ ự ớ

Câu 25: N i dung ch y u c a h c thuy t Phuc da và h c thuy t Kaiphu làộ ủ ế ủ ọ ế ư ọ ế

A tăng c ng các m i quan h v i các n c Đông Nam Á và t ch c ASEAN.ườ ố ệ ớ ướ ổ ứ

B coi tr ng quan h v i Mĩ và m r ng quan h đ i ngo i v i Mĩ trên ph m vi toàn c u ọ ệ ớ ở ộ ệ ố ạ ớ ạ ầ

C tăng c ng quan h v kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i v i Mĩ và Tây Âu.ườ ệ ề ế ị ộ ớ

D tăng c ng quan h v kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i v i Trung Qu c.ườ ệ ề ế ị ộ ớ ố

Câu 26: Trong lĩnh v c khoa h c - kĩ thu t, Nh t B n t p trung vào lĩnh v c s n xu t ph c vự ọ ậ ậ ả ậ ự ả ấ ụ ụ

A nhu c u quân s ầ ự B nghiên c u vũ tr ứ ụ

C nhu c u s n xu t.ầ ả ấ D nhu c u dân d ng.ầ ụ

BÀI 9 QUAN H QU C T TRONG VÀ SAU TH I KÌ CHI N TRANH L NH Ệ Ố Ế Ờ Ế Ạ

Câu 1: Nguyên nhân chính nào d n đ n chi n tranh l nh?ẫ ế ế ạ

A Do mâu thu n gi a hai h th ng xã h i TBCN và XHCN.ẫ ữ ệ ố ộ

B Do s phát tri n c a phong trào gi i phóng dân t c.ự ể ủ ả ộ

C Do s đ i l p v m c tiêu chi n l c c a Liên Xô và Mĩ.ự ố ậ ề ụ ế ượ ủ

D Do s phát tri n c a các n c t b n ch nghĩa.ự ể ủ ướ ư ả ủ

Câu 2: S ki n nào đánh d u s xác l p c c di n hai phe, hai c c trên th gi i?ự ệ ấ ự ậ ụ ệ ự ế ớ

A Ch nghĩa xã h i hình thành Trung Qu củ ộ ở

Trang 21

B S ra đ i c a NATO và t ch c Hi p c Vacsava.ự ờ ủ ổ ứ ệ ướ

C Thông đi p c a ệ ủ t ng th ng Truman t i qu c h i Mĩ 12-3-1947 ổ ố ạ ố ộ

D K ho ch Macsan năm 1947 c a Mĩ vi n tr cho Tây Âu.ế ạ ủ ệ ợ

Câu 3: M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n Mĩ, Liên Xô cùng tuyên b ch m d t chi nộ ữ ẫ ế ố ấ ứ ếtranh l nh làạ

A n n kinh t hai n c đ u lâm vào kh ng ho ng.ề ế ướ ề ủ ả

B s suy gi m th m nh c a c hai n c trên nhi u m t.ự ả ế ạ ủ ả ướ ề ặ

C ph m vi nh h ng c a Mĩ b m t, Liên Xô b thu h p.ạ ả ưở ủ ị ấ ị ẹ

D tr t t hai c c Ianta xậ ự ự ói mòn và s p đ ụ ổ

Câu 4: S ki n nào m đ u cho xu th hòa hoãn Đông – Tây?ự ệ ở ầ ế

A Hai n c CHDC Đ c và CHLB Đ c kí hi p đ nh năm 1972.ướ ứ ứ ệ ị

B Mĩ và Liên Xô kí hi p c v h n ch vũ khí ti n công chi n l c năm 1972.ệ ướ ề ạ ế ế ế ượ

C Đ nh c Henị ướ -xin-ki đ c các n c Mĩ, Canađa, các n c Châu Âu năm 1975.ượ ướ ướ

D Các cu c g p g th ng l ng Xô – Mĩ đ u nh ng năm 70 th k XX.ộ ặ ỡ ươ ượ ầ ữ ế ỉ

Câu 5: B n ch t quan h qu c t trong chi n tranh l nh là (ch y u quan h gi a Mĩ và ả ấ ệ ố ế ế ạ ủ ế ệ ữLiên Xô)

A đ i đ u căng th ng ố ầ ẳ B h p tác h u ngh ợ ữ ị

C đ i tho i h p tác ố ạ ợ D liên minh ch t chẽ.ặ

Câu 6: Sau chi n tranh l nh, h u h t các qu c gia đ u đi u ch nh chi n l c phát tri n,ế ạ ầ ế ố ề ề ỉ ế ượ ể

t p trung vào lĩnh v c nào?ậ ự

A Phát tri n kinh t đ xây d ng qu c gia.ể ế ể ự ố B Phát tri n khoa h c – công ngh ể ọ ệ

C Phát tri n công nghi p qu c phòng.ể ệ ố D Phát tri n quan h v i nhi u n c ể ệ ớ ề ướ

Câu 7: T ch c quân s NATO do Mổ ứ ự ĩ c m đ u là nh mầ ầ ằ

A kh ng ch chi ph i các n c đ ng minh.ố ế ố ướ ồ

B ch ng Liên Xô và các n c xã h i ch nghĩa Đông Âu.ố ướ ộ ủ

C đàn áp phong trào công nhân, phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ả ộ ế ớ

D th c hi n chi n l c toàn c u.ự ệ ế ượ ầ

Câu 8: S ki n nào d i đây đ c xem là s ki n kh i đ u cu c “Chi n tranh l nh”? ự ệ ướ ượ ự ệ ở ầ ộ ế ạ

A Đ o lu t vi n tr n c ngoài c a Qu c h i Mĩ ạ ậ ệ ợ ướ ủ ố ộ

B Thông đi p c a T ng th ng Mĩ Truman ệ ủ ổ ố

C Di n văn c a ngo i tr ng Mĩ Macsan ễ ủ ạ ưở

D Chi n l c toàn c u c a T ng th ng Mĩ Rud ven.ế ượ ầ ủ ổ ố ơ

Câu 9: Cu c chi n tranh l nh k t thúc đánh d u b ng s ki n nào?ộ ế ạ ế ấ ằ ự ệ

A Hi p c v h n ch h th ng phòng ch ng tên l a (ABM) năm 1972.ệ ướ ề ạ ế ệ ố ố ử

B Đ nh c Henxinki năm 1975.ị ướ

C Cu c g p không chính th c gi a Bus và Goocbach p t i đ o Manta (12/1989) ộ ặ ứ ữ ơ ố ạ ả

D Hi p đ nh v m t gi i pháp toàn di n cho v n đ Campuchia (10/1991 )ệ ị ề ộ ả ệ ấ ề

Câu 10 T ch c nào sau đây là liên minh quân s l n nh t c a các n c t b n ph ngổ ứ ự ớ ấ ủ ướ ư ả ươTây

A Vacsava B ASEAN C NATO D EU

Câu 11 D a trên c s nào đ gi i quy t các v n đ liên quan đ n hòa bình và an ninhự ơ ở ể ả ế ấ ề ế

c a 33 n c Châu Âu, Mĩ và Canađa là ủ ướ

A Đ nh c Henxinkin.ị ướ

B Hi n ch ng Liên h p qu c.ế ươ ợ ố

C Nguyên t c ho t đ ng c a Liên minh châu Âu (EU) ắ ạ ộ ủ

D Nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN.ắ ạ ộ ủ

Câu 12: Vi c kí hi p đ nh c s quan h gi a đông Đ c và tây Đ c có ý nghĩa nh thệ ệ ị ơ ở ệ ữ ứ ứ ư ếnào?

A Ch m d t tình tr ng chi n tranh l nh châu Âu.ấ ứ ạ ế ạ ở

B Làm cho tình hình châu Âu b t căng th ng.ớ ẳ

Trang 22

C Đánh đ u s tái th ng nh t n c Đ c.ấ ự ố ấ ướ ứ

D Ch m d t tình tr ng đ i đ u gi a hai phe châu u.ấ ứ ạ ố ầ ữ ở Ậ

Câu 13: Hậu qu nghiêm tr ng nh t c a chi n tranh l nh đ i v i th gi i làả ọ ấ ủ ế ạ ố ớ ế ớ

A các n c ch y đua vũ trang và s n xu t vũ khí.ướ ạ ả ấ

B nhi u căn c quân s đ c thi t l p kh p n i.ề ứ ự ượ ế ậ ở ắ ơ

C th gi i luôn trong tình tr ng căng th ng ế ớ ở ạ ẳ

D chi n tranh c c b đã x y ra m t s n i ế ụ ộ ả ộ ố ơ

Câu 14: Nhân t chi ph i quan h qu c t sau chi n tranh th gi i th hai đ n đ u th p ố ố ệ ố ế ế ế ớ ứ ế ầ ậniên 90 c a th k XX?ủ ế ỉ

A S c nh tranh quy t li t th tr ng và thu c đ a gi a các n c t b n.ự ạ ế ệ ị ườ ộ ị ữ ướ ư ả

B Xu th liên minh kinh t và khu v c.ế ế ự

C Tr t t th gi i hai c c Ianta.ậ ự ế ớ ự

D S phát tri n c a khoa h c và kĩ thu t.ự ể ủ ọ ậ

Câu 15: N i dung nào d i đây ộ ướ không ph i là xu th c a th gi i sau chi n tranh l nh ả ế ủ ế ớ ế ạ

ch m d t đ n năm 2000?ấ ứ ế

A Tr t t th gi i đ n c c đ c xác l p trong quan h qu c t ậ ự ế ớ ơ ự ượ ậ ệ ố ế

B Tr t t th gi i m i hình thành theo xu h ng đa c c.ậ ự ế ớ ớ ướ ự

C Hòa bình th gi i đ c c ng c nh ng nhi u n i nhi u khu v c không n đ nh.ế ớ ượ ủ ố ư ề ơ ề ự ổ ị

D Các n c đ u t p trung l y phát tri n kinh t làm tr ng tâm.ướ ề ậ ấ ể ế ọ

Câu 16: Mĩ và Liên Xô ch m d t chi n tranh l nh ấ ứ ế ạ không xu t phát t ấ ừ

A c hai n c đ u g p khó khăn do tác đ ng c a PTGPDT.ả ướ ề ặ ộ ủ

B c hai n c c n thoát kh i th đ i đ u đ n đ nh và c ng c v th c a mình.ả ướ ầ ỏ ế ố ầ ể ổ ị ủ ố ị ế ủ

C s suy gi m th m nh c a c hai n c so v i các c ng qu c khác.ự ả ế ạ ủ ả ướ ớ ườ ố

D s suy thoái v kinh t do ch y đua vũ trang.ự ề ế ạ

Câu 17: Nh n đ nh chung v quan h qu c t nậ ị ề ệ ố ế ửa sau th k XX làế ỉ

A m r ng và đa d ng.ở ộ ạ B liên minh khu v c.ự

C toàn c u hóa.ầ D th a hi p, tránh xung đ t.ỏ ệ ộ

Câu 18: N i dung nào sau đây không ph i là tác đ ng c a phong trào gi i phóng dân t c ả ộ ủ ả ộ

đ i v i quan h qu c t sau chi n tranh th gi i th hai?ố ớ ệ ố ế ế ế ớ ứ

A D n đ n s ra đ i c a h n 100 qu c gia đ c l p trên th gi i.ẫ ế ự ờ ủ ơ ố ộ ậ ế ớ

B Sau khi đ c l p các n c tích c c tham gia vào đ i s ng chính tr th gi i.ộ ậ ướ ự ờ ố ị ế ớ

C D n đ n tình tr ng đ i đ u gi a các c ng qu c v v n đ thu c đ a.ẫ ế ạ ố ầ ữ ườ ố ề ấ ề ộ ị

D Góp ph n làm xầ ói mòn tr t t th gi i hai c c Ianta.ậ ự ế ớ ự

Câu 19: Nh ng năm 80 c a th k XX, Liên Xô, Mĩ đ t đ c nh ng th a thu n nào sau ữ ủ ế ỉ ạ ượ ữ ỏ ậđây?

A Ng ng ch t o bom nguyên t ừ ế ạ ử B Th tiêu ch đ phân bi t ch ng t c.ủ ế ộ ệ ủ ộ

C Th tiêu tên l a t m trung châu Âu.ủ ử ầ ở D Th tiêu ch nghĩa th c dân m i.ủ ủ ự ớ

Câu 20:Trong nh ng năm 1947-1991, s ki n nào t o ra c ch gi i quy t liên quan đ n ữ ự ệ ạ ơ ế ả ế ếhòa bình an ninh châu Âu

A Mĩ Liên Xô tuyên b ch m d t chi n tranh l nh.ố ấ ứ ế ạ

B Đ nh c Hexinki đ c kí gi a Mĩ Canada châu Âu.ị ướ ượ ữ

C Liên Xô - Mĩ kí hi p đ nh h n ch vũ khí ti n công chi n l c.ệ ị ạ ế ế ế ượ

D Hi p đ nh v c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c.ệ ị ề ơ ở ệ ữ ứ ứ

Câu 21: S ra đ i c a NATO và Hi p c Vácsava là h qu tr c ti p c aự ờ ủ ệ ướ ệ ả ự ế ủ

A các cu c chi n tranh c c b trên th gi i.ộ ế ụ ộ ế ớ

B cu c chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng.ộ ế ạ ộ

C xung đ t vũ trang gi a Đông Âu và Tây Âu.ộ ữ

D chi n l c ngăn đe th c t c a Mĩ.ế ượ ự ế ủ

Câu 22: Trong th i kì chi n tranh l nh, qu c gia nào là tâm đi m đ i đ u hai c c Xô ờ ế ạ ố ể ố ầ ự - Mĩ?

Trang 23

Câu 23: Hi p đ nh v c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c (1972) và Đ nh c ệ ị ề ơ ở ệ ữ ứ ứ ị ướ

Hexinki (1975) đ u ch tr ngề ủ ươ

A Th tiêu tên l a t m trung châu Âu và c t gi m vũ khí chi n l c.ủ ử ầ ở ắ ả ế ượ

B gi i quy t các v n đ tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ề ấ ằ ệ

C ti n hành thúc đ y h p tác kinh t chính tr và qu c phòng.ế ẩ ợ ế ị ố

D gi i th các t ch c quân s c a Mĩ và Liên Xô t i châu Âu.ả ể ổ ứ ự ủ ạ

Câu 24 Vi c kí k t Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông và Tây Đ c (1972)ệ ế ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ

và Đ nh c Henxinki (1975) đ u có tác đ ng nào sau đây?ị ướ ề ộ

A D n đ n s ra đ i c a C ng đ ng châu Âu (EC).ẫ ế ự ờ ủ ộ ồ

B Làm xu t hi n xu th liên k t khu v c châu Âu.ấ ệ ế ế ự ở

C Ch m d t tình tr ng c nh tranh gi a các c ng qu c châu Âu.ấ ứ ạ ạ ữ ườ ố ở

D T o đi u ki n gi i quy t hòa bình các tranh ch p châu Âu.ạ ề ệ ả ế ấ ở

Câu 25 Đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX, qu c gia nào sau đây tr thành c ngế ử ầ ữ ủ ế ỉ ố ở ườ

qu c công nghi p đ ng th hai th gi i?ố ệ ứ ứ ế ớ

Câu 26 Năm 1949, s n l ng nông nghi p c a n c nào b ng hai l n t ng s n l ngả ượ ệ ủ ướ ằ ầ ổ ả ượnông nghi p c a các n c Anh, Pháp, C ng hòa Liên bang Đ c, Italia, Nh t B n?ệ ủ ướ ộ ứ ậ ả

Câu 27: Đ t o môi tr ng qu c t thu n l i, các n c l n đã đi u ch nh m i quan h theoể ạ ườ ố ế ậ ợ ướ ớ ề ỉ ố ệchi u ề h ngướ

A tham gia vào các t ch c liên k t khu v c.ổ ứ ế ự

B thành l p liên minh qu c t ch ng ch nghĩa kh ng b ậ ố ế ố ủ ủ ố

C đ i tho i, tho hi p, tránh xung đ t.ố ạ ả ệ ộ

D đ y m nh nghiên c u khoa h c - công ngh ẩ ạ ứ ọ ệ

Câu 28: Vi c Mĩ tri n khai “K ho ch Mácsan” có tác đ ng đ n quan h qu c t châu Âuệ ể ế ạ ộ ế ệ ố ế ở

nh ư th nào?ế

A T o s đ i l p v quân s gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô và Đông Âu.ạ ự ố ậ ề ự ữ ớ

B T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Tây Âu vói Đông Âu ạ ự ố ậ ề ế ị ữ

C T o s liên k t kinh t gi a Mĩ và Tây Âu v i Đông Âu.ạ ự ế ế ữ ớ

D T o s đ i l p v kinh t - chính tr gi a Mĩ và Tây Âu v i Liên Xô.ạ ự ố ậ ề ế ị ữ ớ

BÀI 10 CÁCH M NG CÔNG NGH VÀ XU TH TOÀN C U HÓA Ạ Ệ Ế Ầ

NỬA SAU TH K XX Ế ỈCâu 1: Cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i đã và đang đ a loài ng i chuy n sangộ ạ ọ ậ ệ ạ ư ườ ể

th i đ i văn minhờ ạ

A th ng m i B công nghi p.ươ ạ ệ C d ch v ị ụ D trí tu ệ

Câu 2: Đ c đi m l n nh t c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t sau Chi n tranh thặ ể ớ ấ ủ ộ ạ ọ ậ ế ế

gi i th hai là ớ ứ

A kĩ thu t tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ậ ở ự ượ ả ấ ự ế

B khoa h c tr thành l c l ng s n xu t tr c ti p.ọ ở ự ượ ả ấ ự ế

C s bùng n c a các lĩnh v c khoa h c - công ngh ự ổ ủ ự ọ ệ

D m i phát minh kĩ thu t đ u b t ngu n t s n xu t.ọ ậ ề ắ ồ ừ ả ấ

Câu 3: Vi t Nam có th i c thu n l i gì trong xu th hòa bình, n đ nh h p tác phát tri n? ệ ờ ơ ậ ợ ế ổ ị ợ ể

A ng d ng thành t u KH-KT vào s n xu t.Ứ ụ ự ả ấ

B Nâng cao trình đ t p trung v n và công ngh ộ ậ ố ệ

C H p tác kinh t , thu hút v n đ u t và ng d ng thành t u KH-KT.ợ ế ố ầ ư ứ ụ ự

D Có đ c th tr ng l n đ xu t kh u và đ u t ượ ị ườ ớ ể ấ ẩ ầ ư

Câu 4: Khi dân s bùng n , tài nguyên thiên nhiên ngày càng c n ki t, nhân lo i đang c nố ổ ạ ệ ạ ầ

đ n nh ng y u t nào?ế ữ ế ố

Trang 24

A Công c s n xu t m i ụ ả ấ ớ B Nguyên li u tái t o.ệ ạ

C Ngu n năng l ng m i, v t li u m i ồ ượ ớ ậ ệ ớ D Năng l ng m i.ượ ớ

Câu 5: Xu thế toàn c uầ hoá trên thế gi iớ là hệ quả c aủ

A sự phát tri nể quan hệ th ngươ m iạ qu cố t ế B cu cộ cách

m ngạ khoa h cọ – công ngh ệ

C sự ra đ iờ c aủ các công ty xuyên qu cố gia D quá trình th ngố nh tấ thị tr ngườ thế

gi i.ớ

Câu 6: Ngu n g c c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t b t đ u tồ ố ủ ộ ạ ọ ậ ắ ầ ừ

A gi i quy t v n đ bùng n dân s và ô nhi m môi tr ng.ả ế ấ ề ổ ố ễ ườ

B gi i quy t nh ng đòi h i c a s n xu t.ả ế ữ ỏ ủ ả ấ

C đáp ng đòi h i c a cu c s ng và s n xu t ứ ỏ ủ ộ ố ả ấ

D đáp ng nhu cứ ầu v t ch t c a con ng i.ậ ấ ủ ườ

Câu 7: Đâu là h n ch c b n nh t c a cu c cách m ng khoa h c- kĩ thu t l n 2?ạ ế ơ ả ấ ủ ộ ạ ọ ậ ầ

A N n kh ng b gây nên tình tr ng căng th ng.ạ ủ ố ạ ẳ

B Đ t con ng i tr c nguy c c a m t cu c chi n tranh m i.ặ ườ ướ ơ ủ ộ ộ ế ớ

C Tình tr ng ô nhi m môi tr ng, vi c ch t o nh ng vũ khí h y di t ạ ễ ườ ệ ế ạ ữ ủ ệ

D Nguy c c a m t cu c chi n tranh h t nhân.ơ ủ ộ ộ ế ạ

Câu 8: Đi m khác nhau căn b n gi a cu c cách m ng KH-KT và công ngh ngày nay so v iể ả ữ ộ ạ ệ ớcách m ng công nghi p th k XVIII – XIX là m i phát minh kĩ thu tạ ệ ế ỉ ọ ậ

A d a trên các ngành khoa h c c b n.ự ọ ơ ả B d a trên các nghiên c u khoa h c.ự ứ ọ

C d a trên các nghiên c u th c ti n.ự ứ ự ễ D b t ngu n t ngành công nghi p ch t o.ắ ồ ừ ệ ế ạ

Câu 9: T i sao nói hòa bình, n đạ ổ ịnh và h p tác phát tri n là th i c ợ ể ờ ơ đ i v i các dân t c ố ớ ộkhi b c vào th k XXI?ướ ế ỉ

A T o môi tr ng hòa bình đ các dân t c phát tri n và c h i đ giao l u h p tác.ạ ườ ể ộ ể ơ ộ ể ư ợ

B Không b chi n tranh đe d a có đi u ki n phát tri n đ t n c.ị ế ọ ề ệ ể ấ ướ

C Có đi u ki n thu n l i v chính tr đ phát tri n kinh t ề ệ ậ ợ ề ị ể ể ế

D Có đi u ki n đ tăng c ng giao l u gi a các qu c gia và khu v c.ề ệ ể ườ ư ữ ố ự

Câu 10: Thách th c l n nh t mà Vi t Nam ph i đ i m t trong xu th toàn c u hóa là gìứ ớ ấ ệ ả ố ặ ế ầ

A S chênh l ch v trình đ dân trí khi tham gia h i nh p.ự ệ ề ộ ộ ậ

B S b t bình đ ng trong quan h qu c t ự ấ ẳ ệ ố ế

C Qu n lí s d ng ch a có hi u qu ngu n v n đ u t t bên ngoài.ả ử ụ ư ệ ả ồ ố ầ ư ừ

D S c nh tranh kh c li t c a th tr ng th gi i.ự ạ ố ệ ủ ị ườ ế ớ

Câu 11: B n ch t c a toàn c u hóa làả ấ ủ ầ

A s phát tri n nhanh chóng c a quan h th ng m i qu c t ự ể ủ ệ ươ ạ ố ế

B quá trình tăng lên m nh mẽ nh ng m i liên h , nh ng nh h ng tác đ ng qua l i l n ạ ữ ố ệ ữ ả ưở ộ ạ ẫnhau, ph thu c nhau c a các khu v c, qu c gia, dân t c trên th gi i.ụ ộ ủ ự ố ộ ế ớ

C tác đ ng qua l i l n nhau, ph thu c nhau c a các khu v c, qu c gia, dân t c trên th ộ ạ ẫ ụ ộ ủ ự ố ộ ế

gi i.ớ

D s l thu c vào th tr ng th gi i c a t t c các qu c gia.ự ệ ộ ị ườ ế ớ ủ ấ ả ố

Câu 12: Đâu không ph i là bi u hi n c a quá trình toàn c u hóa?ả ể ệ ủ ầ

A S phát tri n nhanh chóng c a quan h th ng m i qu c t ự ể ủ ệ ươ ạ ố ế

B S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ty xuyên qu c gia.ự ể ộ ớ ủ ố

C S phát tri n c a khoa h c và công ngh ự ể ủ ọ ệ

D S ra đự ời c a các t ch c liên k t kinh t , th ng m i, tài chính qu c t và khu v c.ủ ổ ứ ế ế ươ ạ ố ế ự

Câu 13: S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ty xuyên qu c gia là 1 trong nh ng ự ể ộ ớ ủ ố ữ

bi u hi n c a ể ệ ủ

A h p tác và đ u tranhợ ấ B toàn c u hóa ầ C hòa hoãn t m th i D đa ph ng ạ ờ ươhóa

Câu 14: Vì sao toàn c u hóa là m t xu th khách quan, th c t không th đ o ng c?ầ ộ ế ự ế ể ả ượ

A K t qu c a vi c thu hút ngu n l c bên ngoài c a các n c đang phát tri n.ế ả ủ ệ ồ ự ủ ướ ể

Trang 25

B Các n c t b n tăng c ng đ u t v n ra th tr ng.ướ ư ả ườ ầ ư ố ị ườ

C Các c ng qu c đ y m nh liên k t khu v c và toàn c u.ườ ố ẩ ạ ế ự ầ

D K t qu c a quá trình tăng ti n m nh mẽ c a l c l ng s n xu t.ế ả ủ ế ạ ủ ự ượ ả ấ

Câu 15: Tr c thách th c c a toàn c u hóa, Vi t Nam c n làm gì đ t n d ng th i c và ướ ứ ủ ầ ệ ầ ể ậ ụ ờ ơ

h n ch thách th c?ạ ế ứ

A Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh ệ

B Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh và t n d ng ngu n v n.ệ ậ ụ ồ ố

C Đi t t đón đ u nh ng thành t u khoa h c –ắ ầ ữ ự ọ công ngh , xây d ng nệ ự ền văn hóa tiên ti n.ế

D Ti p thu thành t u KH-CN, xây d ng n n văn hóa đ m đà b n s c dân t c, gi v ng ế ự ự ề ậ ả ắ ộ ữ ữ

ch quy n.ủ ề

Câu 16: Nh ng năm 70 c a th k XX, cách m ng công ngh tr thành c t lõi c aữ ủ ế ỉ ạ ệ ở ố ủ

A cách m ng KH-KT hi n đ i.ạ ệ ạ B cách m ng công nghi p.ạ ệ

C cách m ng thông tin.ạ D cách m ng KH-KT l n th nh t.ạ ầ ứ ấ

Câu 17: M t trong nh ng m t tiêu c c c a toàn c u hóa làộ ữ ặ ự ủ ầ

A nguy c dánh m t b n s c văn hóa dân t c.ơ ấ ả ắ ộ B h n ch s chuy n bi n c c u kinh ạ ế ự ể ế ơ ấ

t ế

C kìm hãm s phát tri n l c l ng s n xu t.ự ể ự ượ ả ấ D h n ch tăng tr ng kinh t ạ ế ưở ế

Câu 18: M t trong nh ng h qu tích c c c a toàn c u hóa làộ ữ ệ ả ự ủ ầ

A gi i quy t tri t đ nh ng b t công xã h i.ả ế ệ ể ữ ấ ộ

B thúc đ y phát tri n l c l ng s n xu t.ẩ ể ụ ượ ả ấ

C gi i quy t căn b n s phân hóa giàu-nghèo.ả ế ả ự

D giúp gi nguyên c c u kinh t ữ ơ ấ ế

Câu 19: Y u t tác đ ng đ n xu th liên k t kinh t trên th gi i nế ố ộ ế ế ế ế ế ớ ửa sau th k XX là sế ỉ ự

A xu t hi n và phát tri n c a các công ty đ c quy n.ấ ệ ể ủ ộ ề

B hình thành các trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ế ớ ủ ế ớ

C phát tri n c a cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ể ủ ạ ọ ậ ệ ạ

D xu t hi n và chi ph i n n kinh t th gi i c a t b n tài chính.ấ ệ ố ề ế ế ớ ủ ư ả

Câu 20: Tác d ng quan tr ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i làụ ọ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ạ

A t o ra l ng hàng hóa kh ng l ạ ượ ổ ồ B đem l i s tăng tr ng cao v kinh t ạ ự ưở ề ế

C giao l u qu c t ngày càng m r ng.ư ố ế ở ộ D thay đ i c b n nhân t s n xu t.ổ ơ ả ố ả ấ

D Cách m ng dân ch nhân dân Đông Âu thành công.ạ ủ

Câu 3: T n th t to l n c a phong trào c ng s n qu c t sau chi n tranh l nh làổ ấ ớ ủ ộ ả ố ế ế ạ

A h th ng thu c đ a b tan rã.ệ ố ộ ị ị B CNXH Liên Xô và Đông Âu s p đ ở ụ ổ

C tr t t hai c c Ianta s p đ ậ ự ự ụ ổ D chi n tranh l nh ch m d t.ế ạ ấ ứ

Câu 4: Th t b i n ng n c a Mĩ trong chi n l c toàn c u sau chi n tranh th gi i th ấ ạ ặ ề ủ ế ượ ầ ế ế ớ ứhai là

A Cách m ng Cuba thành công (1959)ạ

B khi chi n tranh l nh ch m d t (1989)ế ạ ấ ứ

Trang 26

C trong cu c chi n xâm l c Vi t Nam (1954-1975)ộ ế ượ ệ

D trong cu c chi n tranh Tri u Tiên (1953).ộ ế ề

Câu 5: D i tác đ ng c a cách m ng khoa h c-kĩ thu t, các n c t b n có xu h ngướ ộ ủ ạ ọ ậ ướ ư ả ướ

A liên k t kinh t khu v c.ế ế ự B c i cách kinh t , chính tr ả ế ị

C ng d ng khoa h c kĩ thu t.ứ ụ ọ ậ D xu th toàn c u hóa.ế ầ

Câu 6: Sau chi n tranh l nh ch m d t, quan h gi a các c ng qu c ch y u làế ạ ấ ứ ệ ữ ườ ố ủ ế

A đ i đ u, căng th ng.ố ầ ẳ B xung đ t l i ích.ộ ợ

C Ch p nh n toàn c u hóa.ấ ậ ầ D Tăng c ng khai thác tài nguyên.ườ

Câu 8: Sau chi n tranh l nh các qu c gia đi u ch nh chi n l c ế ạ ố ề ỉ ế ượ

A l y qu c phòng làm tr ng tâm.ấ ố ọ B phát tri n kinh t làm tr ng tâm.ể ế ọ

C c i cách đ t n c gi gìn hòa bình.ả ấ ướ ữ D đ u t khoa h c kĩ thu t.ầ ư ọ ậ

Câu 9: Xu th ch đ o c a th gi i sau chi n tranh l nh làế ủ ạ ủ ế ớ ế ạ

A kh ng b nhi u n i.ủ ố ề ơ B xung đ t s c t c, tôn giáo.ộ ắ ộ

C hòa bình và n đ nh.ổ ị D do Mĩ chi ph i.ố

Câu 10: T th p k 90 th k XX, th gi i đang ch ng ki n ừ ậ ỉ ế ỉ ế ớ ứ ế

A xu th toàn c u hóa di n ra m nh mẽ.ế ầ ễ ạ B thiên nhiên b tàn phá nghiêm tr ng.ị ọ

C cách m ng KH-KTạ đ t nhi u thành t u.ạ ề ự D chi n tranh x y ra nhi u n i.ế ả ề ơ

Câu 11: Trong giai đo n sau chi n tranh l nh (1991-2000), các c ng qu c đi u ch nh ạ ế ạ ườ ố ề ỉquan h theo xu h ng hòa d u, đ i tho i, tránh xung đ t tr c ti p ch y u vìệ ướ ị ố ạ ộ ự ế ủ ế

A mu n có đi u ki n thu n l i đ v n lên xác l p v th qu c t ố ề ệ ậ ợ ể ươ ậ ị ế ố ế

B các t ch c chính tr tăng c ng can thi p vào quan h qu c t ổ ứ ị ườ ệ ệ ố ế

C tác đ ng tích c c c a các t p đoàn t b n đ i v i n n chính tr ộ ự ủ ậ ư ả ố ớ ề ị

D ho t đ ng hi u qu c a các liên k t th ng m i qu c t ạ ộ ệ ả ủ ế ươ ạ ố ế

Câu 12: Sau chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ , b n đ chính tr th gi i thay đ i to l n và sâu ả ồ ị ế ớ ổ ớ

s c ch y u là doắ ủ ế

A các cu c chi n tranh c c b bùng n kh p n i.ộ ế ụ ộ ổ ắ ơ

B th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ả ộ

C s ra đ i c a hai kh i quân s đ i l p.ự ờ ủ ố ự ố ậ

D Mĩ thành công trong chi n l c toàn c u.ế ượ ầ

Câu 13: M t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s hình thành tr t t th gi i giai đo n sauộ ữ ế ố ộ ế ự ậ ự ế ớ ạchi n tranh l nhế ạ

A s phát tri n c a các l c l ng hòa bình, dân ch và ti n b xã h i.ự ể ủ ự ượ ủ ế ộ ộ

B s xu t hi n ngày càng m r ng c a các công ty đ c quy n.ự ấ ệ ở ộ ủ ộ ề

C s xu t hi n chi ph i n n kinh t th gi i c a t b n tài chính.ự ấ ệ ố ề ế ế ớ ủ ư ả

D các n c th c hi n chi n l c phát tri n kinh t khác nhau.ướ ự ệ ế ượ ể ế

Câu 14: Chi n tranh l nh đã k t thúcế ạ ế

A giúp các n c Đông D ng thoát kh i s nh h ng c a Liên xô và Mĩ.ướ ươ ỏ ự ả ưở ủ

B t o đi u ki n đ Đông D ng h i nh p qu c t ạ ề ệ ể ươ ộ ậ ố ế

C giúp các n c Đông D ng thoát kh i s l thu c vào vi n tr n c ngoài.ướ ươ ỏ ự ệ ộ ệ ợ ướ

D thúc đ y xu th đ i tho i, h p tác gi a Đông D ng v i các n c khác.ẩ ế ố ạ ợ ữ ươ ớ ướ

Câu 15 Vĩ tuy n 17 tr thành gi i tuy n quân s t m th i chia c t hai mi n Nam- B c ế ở ớ ế ự ạ ờ ắ ề ắ

Vi t Nam là quy t đ nh c aệ ế ị ủ

A H i ngh P txđam.ộ ị ố B H i ngh Gi nev v Đông D ng.ộ ị ơ ơ ề ươ

C H i ngh Pari v Vi t Nam.ộ ị ề ệ D H i ngh Ian-ta.ộ ị

Trang 27

Câu 16: Sau khi chi n tranh l nh k t thúc, chính quy n Mĩ đã theo đu i đ ng l i nào ế ạ ế ề ổ ườ ốtrong quan h qu c t ?ệ ố ế

A Tr thành siêu c ng trong h th ng t b n ch nghĩa.ở ườ ệ ố ư ả ủ

B Tìm cách v n lên th “m t c c”.ươ ế ộ ự

C Thi t l p quan h đa c c, Mĩ gi vai trò trung tâm.ế ậ ệ ự ữ

D Mĩ t b tham v ng bá ch th gi i.ừ ỏ ọ ủ ế ớ

Câu 17: N i dung nào d i đâyộ ườ không ph n ánh quan h qu c t th i kì chi n tranh ả ệ ố ế ờ ế

l nh?ạ

A Tình tr ng đ i đ u căng th ng gi a Liên Xô và Mạ ố ầ ẳ ữ ĩ

B Chi n tranh c c b x y ra nhi u n i trên th gi i.ế ụ ộ ả ề ơ ế ớ

C Tr t t hai c a Ianta t ng b c b xói mòn.ậ ự ụ ừ ướ ị

D Các c ng qu c trườ ố ánh xung đ t, th a hi p.ộ ỏ ệ

Câu 18: Chi n tranh l nh ch m d t d n đ n h qu nào?ế ạ ấ ứ ẫ ế ệ ả

A Mĩ t b âm m u ch ng l i các n c xã h i ch nghĩa.ừ ỏ ư ố ạ ướ ộ ủ

B M t c c Liên Xô s p đ , tr t t hai c c Ianta tan rã.ộ ự ụ ổ ậ ự ự

C V th c a Mĩ, Liên Xô suy gi m nghiêm tr ng.ị ế ủ ả ọ

D Các t ch c quân s NATO, Vacsava gi i th ổ ứ ự ả ể

Câu 19: Đ c đi m l n nh t bao trùm l ch s th gi i t sau năm 1945 làặ ể ớ ấ ị ử ế ớ ừ

A các cu c chi n tranh, xung đ t s c t c, tôn giáo…liên ti p x y ra nhi u n i.ộ ế ộ ắ ộ ế ả ề ơ

B cu c cách m ng khoa h c-kĩ thu t đ t nhi u thành t u to l n.ộ ạ ọ ậ ạ ề ự ớ

C hình thành ba trung tâm kinh t tài chính l n: Mĩ - Tây Âu - Nh t B n.ế ớ ậ ả

D th gi i hình thành hai phe: t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa.ế ớ ư ả ủ ộ ủ

Câu 20: Đ thích ng v i xu th toàn c u hóa, các n c trên th gi i trong đó có Vi t Namể ứ ớ ế ầ ướ ế ớ ệ

đã và đang

A đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ướ

B nhanh chóng ng d ng các thành t u khoa h c vào trong s n xu t.ứ ụ ự ọ ả ấ

C tranh th t n d ng các ng n v n và kĩ thu t c a bên ngoài.ủ ậ ụ ồ ố ậ ủ

D n m b t th i c , v t qua thách th c đ phát tri n.ắ ắ ờ ơ ượ ứ ể ể

Câu 21: Trong th p niên 90 c a th k XX, các cu c xung đ t qu n s x y ra bán đ o ậ ủ ế ỉ ộ ộ ậ ự ả ở ảBan căng và m t s n c châu Phi là m t trong nh ngộ ố ướ ộ ữ

A di ch ng c a cu c chi n tranh l nh.ứ ủ ộ ế ạ

B bi u hi n mâu thu n m i trong tr t t hai c c Ian ta.ể ệ ẫ ớ ậ ự ự

C bi u hi n s tr i d y c a các th l c m i trong tr t t đa c c.ể ệ ự ỗ ậ ủ ế ự ớ ậ ự ự

D thành công c a Mĩ trong thi t l p tr t t th gi i đ n c c.ủ ế ậ ậ ự ế ớ ơ ự

Trang 28

II ĐÁP ÁN PH N L CH S TH GI I 1945-2000 Ầ Ị Ử Ế ỚBÀI 1:

33-BÀI 7

Trang 29

A Bù vào thi t h i trong l n khai thác th nh t.ệ ạ ầ ứ ấ

B Đ bù đ p thi t h i do chi n tranh th gi i th nh t gây ra.ể ắ ệ ạ ế ế ớ ứ ấ

C Đ thúc đ y s phát tri n kinh t - xã h i VN.ể ẩ ự ể ế ộ ở

D Tìm th tr ng m i, nhân công r ị ườ ớ ẻ

Câu 2: Trong cu c khai thác thu c đ a l n II, Pháp đ u t v n nhi u nh t vào ngành nào?ộ ộ ị ầ ầ ư ố ề ấ

A Công nghi p ch bi n ệ ế ế B Nông nghi p và khai thác m ệ ỏ

C Nông nghi p và th ng nghi p ệ ươ ệ D Giao thông v n t iậ ả

Câu 3: Đi m m i trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai ể ớ ươ ộ ị ầ ứ so v i cu c khai thác ớ ộthu c đ a l n ộ ị ầ thứ nh t là gì?ấ

A V vét tài nguyên thiên nhiên các n c thu c đ a.ơ ướ ộ ị

B Đ u t v n v i t c đ nhanh, quy mô l n.ầ ư ố ớ ố ộ ớ

C Đ u t hai ngành đ n đi nầ ư ồ ề , cao su và khai mỏ

D Đ u t vào ngành giao thông v n t i và ngân hàngầ ư ậ ả

Câu 4: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, Vi t Nam l c l ng xã h i nào m i ra đ i?ế ế ớ ứ ấ ở ệ ự ượ ộ ớ ờ

A Giai c p công nhân ấ B Giai c p t s n.ấ ư ả

C Giai c p ti u t s n ấ ể ư ả D Giai c p đ a ch ấ ị ủ

Câu 5: D i tác đ ng c a ch ng trình khai thác l n II n n kinh t VN chuy n bi n nh ướ ộ ủ ươ ầ ề ế ể ế ư

th nào? ế

A N n kinh t Vi t Nam b c đ u phát tri n theo h ng t b n ch nghĩa.ề ế ệ ướ ầ ể ướ ư ả ủ

B N n kinh t Vi t Nam v n l c h u, ph thu c vào Pháp ề ế ệ ẫ ạ ậ ụ ộ

C Vi t Nam tr thành th tr ng tiêu th hàng hóa c a Pháp.ệ ở ị ườ ụ ủ

D C c u kinh t m t cân đ i, có chuy n bi n nh ng nhìn chung v n l c h u.ơ ấ ế ấ ố ể ế ư ẫ ạ ậ

Câu 6: N i dung nào sau đây không ph i ả là đ c đi m c a giai c p công nhân Vi t Nam?ặ ể ủ ấ ệ

A B t s n đ qu c áp b c bóc l t n ng n ị ư ả ế ố ứ ộ ặ ề

B Có quan h g n bó v i nông dân.ệ ắ ớ

C S m ch u nh h ng c a cách m ng vô s n ớ ị ả ưở ủ ạ ả

D D n d n phân hóa thành hai b ph n.ầ ầ ộ ậ

Câu 7: L c l ng nào là đ ng l c c a Phong trào cách m ng 1930-1931 Vi t Nam?ự ượ ộ ự ủ ạ ở ệ

A Công nhân, nông dân B Nông dân, trí th c.ứ

C Ti u t s n, công nhân.ể ư ả D T s n dân t c.ư ả ộ

Câu 8: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, l c l ng nào hăng hái và đông đ o nh t c a ế ế ớ ứ ấ ự ượ ả ấ ủcách m ng Vi t Nam?ạ ệ

A Công nhân B Nông dân C Ti u t s n ể ư ả D T s n dân t cư ả ộ

Trang 30

Câu 9: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, mâu thu n nào là mâu thu n c b n, c p bách ế ế ớ ứ ấ ẫ ẫ ơ ả ấhàng đ u c a ầ ủ cách m ng Vi t Nam?ạ ệ

A Mâu thu n gi a giaẫ ữ i c p công nhân và t s n.ấ ư ả

B Mâu thu n gi aẫ ữ nông dân và đ a ch ị ủ

C Mâu thu n gi aẫ ữ nhân dân VN v i th c dân Pháp và ph n đ ng tay saiớ ự ả ộ

D Mâu thu n gi a đ a ch và t s n.ẫ ữ ị ủ ư ả

Câu 10: Nh ng chuy n bi n kinh t xã h i Vi t Nam trong cu c khai thác thu c đ a l n thữ ể ế ế ộ ệ ộ ộ ị ầ ứ

nh t 1897-1914 c a th c dân pháp đãấ ủ ự

A t o đi u ki n cho s hình thành khuynh h ng c u n c m i.ạ ề ệ ự ướ ứ ướ ớ

B thúc đ y phong trào công nhân b c đ u chuy n sang t giác.ẩ ướ ầ ể ự

C làm cho t ng l p t s n Vi t Nam tr thành giai c p.ầ ớ ư ả ệ ở ấ

D giúp các sĩ phu phong ki n chuy n sang l p tr ng t s n.ế ể ậ ườ ư ả

Câu 11: Sau Chi n tranh th gi i l n th nh t, Vi t Nam ngoài th c dân Pháp, còn có giai ế ế ớ ầ ứ ấ ở ệ ự

c p nào tr thành đ i t ng c a cách m ng Vi t Nam ?ấ ở ố ượ ủ ạ ệ

A Giai c p nông dân ấ B Giai c p công nhân.ấ

C Giai c p đ a ch phong ki n.ấ ị ủ ế D Giai c p t s n dân t c.ấ ư ả ộ

Câu 12: S ki n nào đánh d u s chuy n bi n nh n th c Nguy n Ái Qu c t m t ng i ự ệ ấ ự ể ế ậ ứ ễ ố ừ ộ ườyêu n c thành chi n sĩ c ng s n?ướ ế ộ ả

A Đ a yêu sách đ n h i ngh Vecxai Pháp năm 1919.ư ế ộ ị ở

B Nguy n Ái qu c đ c đ c lu n c ng c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a.ễ ố ọ ượ ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị

C Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng c ng s n Pháp.ễ ố ậ ả ộ ả

D Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a Pari.ễ ố ậ ộ ệ ộ ị ở

Câu 13: S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đ u tìm th y con đ ng c u n c ự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướđúng đ n?ắ

A Đ a yêu sách đ n h i ngh Vecxai năm 1919.ư ế ộ ị

B Nguy n Ái qu c đ c đ c lu n c ng c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đ a.ễ ố ọ ượ ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị

C Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng c ng s n Pháp ễ ố ậ ả ộ ả

D Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p H i liên hi p thu c đ a Pari ễ ố ậ ộ ệ ộ ị ở

Câu 14: Vì sao Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành Qu c t th III?ễ ố ỏ ế ố ế ứ

A Qu c t này bênh v c cho quy n l i các n c thu c đ a.ố ế ự ề ợ ướ ộ ị

B Qu c t này giúp nhân dân ta đ u tranh ch ng Pháp.ố ế ấ ố

C Qu c t này đ ra đ ng l i cho Cách m ng VN.ố ế ề ườ ố ạ

D Qu c t này ch tr ng thành l p m t tr n gi i phóng dân t c Vi t Nam.ố ế ủ ươ ậ ặ ậ ả ộ ệ

Câu 15: B n Lu n c ng v v n đ dân t c và thu c đ a c a Lênin đã giúp Nguy n Ái ả ậ ươ ề ấ ề ộ ộ ị ủ ễ

Qu c kh ng đ nh đi u gì?ố ẳ ị ề

A Nguyên nhân th c dân Pháp đ n xâm l c Vi t Nam ự ế ượ ệ

B Nguyên nhân th t b i c a các phong trào đ u tranh Vi t Nam.ấ ạ ủ ấ ở ệ

C Con đ ng giành đ c l p và t do c a nhân dân Vi t Nam ườ ộ ậ ự ủ ệ

D Con đ ng đ đánh đu i Pháp – Nh t.ườ ể ổ ậ

Câu 16: Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t năm 1919 đ n năm 1925 có tác d ng ạ ộ ủ ễ ố ừ ế ụ

A chu n b v t t ng, chính tr và t ch c cho s ra đ i c a Đ ng.ẩ ị ề ư ưở ị ổ ứ ự ờ ủ ả

B chu n b lí lu n cho cách m ng Vi t Nam ẩ ị ậ ạ ệ

C tìm ra con đ ng gi i phóng dân t c.ườ ả ộ

D truy n bá ch nghĩa Mác - Lênin vào VN.ề ủ

Câu 17: Công lao đ u tiên to l n nh t c a Nguy n Ái Qu c trong nh ng năm 1919 - 1930 làầ ớ ấ ủ ễ ố ữgì?

A Tìm ra con đ ng c u n c đúng đ n.ườ ứ ướ ắ

B Thành l p H i Vi t Nam ậ ộ ệ Cách m ng Thanh ạ niên

C H p nh t ba t ch c c ng s n thành Đ ng c ng s n.ợ ấ ổ ứ ộ ả ả ộ ả

D Kh i th o ở ả “C ng lĩnh ươ chính trị” đ u tiên c a Đ ng.ầ ủ ả

Trang 31

Câu 18: “Mu n đ c gi i phóng, các dân t c ch có th trông c y vào l c l ng b n thân ố ượ ả ộ ỉ ể ậ ự ượ ảmình” là nh n xét c a Nguy n Ái Qu c sau khiậ ủ ễ ố

A đ c s th o l n th nh t lu n c ng c a Lêọ ơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ủ -nin v v n đ dân t c và thu c đ a.ề ấ ề ộ ộ ị

B g i b n yêu sách c a nhân dân An Nam đ n H i ngh Vecxai năm 1919.ử ả ủ ế ộ ị

C tham gia sáng l p H i liên hi p các dân t c thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ộ ị

D vi t B n án ch đ th c ế ả ế ộ ự dân Pháp

Câu 19: Trong phong trào dân t c dân ch 1919-1925, giai c p nào t ch c cu c v n đ ng ộ ủ ấ ổ ứ ộ ậ ộ

ng i Vi t Nam ch mua hàng c a ng i Vi t Nam?ườ ệ ỉ ủ ườ ệ

A công nhân B t s n ư ả C ti u t s n ể ư ả D nông dân

Câu 20: Con đ ng đi tìm chân lí c u n c c a Nguy n Ái Qu c khác v i nh ng ng i đi ườ ứ ướ ủ ễ ố ớ ữ ườ

tr c làướ

A đi sang Ph ng Tây tìm đ ng c u n c.ươ ườ ứ ướ

B đi t ch nghĩa yêu n c đ n ch nghĩa t b n.ừ ủ ướ ế ủ ư ả

C đi t ch nghĩa yêu n c đ n ch nghĩa Mác – ừ ủ ướ ế ủ Lênin

D t theo con đ ng c a các b c ti n b i.ừ ườ ủ ậ ề ố

Câu 21: Cu c kh i nghĩa Yên Bái (2-1930) do t ch c nào d i đây lãnh đ o? ộ ở ổ ứ ướ ạ

A Đ ng Thanh niên ả B Đ ng L p hi n ả ậ ế

C Vi t Nam Qu c dân Đ ng ệ ố ả D Vi t Nam nghĩa đoàn ệ

Câu 22: Lí lu n nào sau đây đã đ c cán b c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ậ ượ ộ ủ ộ ệ ạtruy n bá vào Vi t Nam? ề ệ

A Lí lu n Mác - Lênin ậ B Lí lu n đ u tranh giai c p ậ ấ ấ

C Lí lu n cách m ng vô s n ậ ạ ả D Lí lu n gi i phóng dân t c.ậ ả ộ

Câu 23: S ki n nào đánh d u giai c p công nhân Vi t Nam b c đ u chuy n t đ u tranhự ệ ấ ấ ệ ướ ầ ể ừ ấ

t phát sang t giác?ự ự

A Cu c bãi công c a công nhân th nhu m Ch L n (1922).ộ ủ ợ ộ ợ ớ

B Cu c t ng bãi công c a công nhân B c Kỳ (1922).ộ ổ ủ ắ

C Bãi công c a công nhân Ba Son c ng Sài Gòn (8/1925).ủ ả

D Cu c bãi công c a công nhân đ n đi n cao su Phú Ri ng (1929).ộ ủ ồ ề ề

Câu 24: S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đ u tìm th y con đ ng c u n c ự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướđúng đ n? ắ

A Nguy n Ái Qu c đ a yêu sách đ n H i ngh Véc-xai.ễ ố ư ế ộ ị

B Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp ễ ố ậ ả ộ ả

C Nguy n Ái Qu c đ c s th o lu n c ng c a Lê-nin v v n đ dân t c và thu c đ a ễ ố ọ ơ ả ậ ươ ủ ề ấ ề ộ ộ ị

D Nguy n Ái Qu c thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng thanh niên (6/1925).ễ ố ậ ổ ứ ộ ệ ạ

Câu 25: Ho t đ ng tiêu bi u c a ti u t s n Vi t Nam t năm 1919 đ n năm 1926 là:ạ ộ ể ủ ể ư ả ệ ừ ế

A Đòi nhà c m quy n tr t do cho Phan B i Châu (1925)ầ ề ả ự ộ

B Đòi t do dân sinh, dân chự ủ

C Để tang Phan Châu Trinh (1926)

D Đòi nhà c m quy n tr t do cho Phan B i Châu (1925)ầ ề ả ự ộ và t ch c đổ ứ ám tang Phan Châu Trinh (1926)

Câu 26: Năm 1921, đ t p h p nhân dân các n c thu c đ a s ng trên đ t Pháp đ u tranh ể ậ ợ ướ ộ ị ố ấ ấ

ch ng ch nghĩa th c dân Nguy n Ái Qu c cùng nh ng nh ng ng i yêu n c châu Phi ố ủ ự ễ ố ữ ữ ườ ướ ởthành l p nên t ch c ậ ổ ứ

A Đ ng c ng s n Pháp ả ộ ả B H i liên hi p thu c đ a.ộ ệ ộ ị

C H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng ạ Thanh niên D T ch c Tâm Tâm xãổ ứ

Câu 27: Năm 1924, Nguy n Ái Qu c đ n Qu ng Châu Trung Qu c đễ ố ế ả ố ể

A thành l p các t ch c yêu n cậ ổ ứ ướ

B thành l p H i Liên hi p thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ị

C xây d ng t ch c cách m ng gi i phóng dân t c.ự ổ ứ ạ ả ộ

D truy n bá ch nghĩa Mác- lênin.ề ủ

Trang 32

Câu 28: Năm 1919, thay m t nh ng ng i Vi t Nam yêu n c, Nguy n Ái Qu c g i đ n ặ ữ ườ ệ ướ ễ ố ử ế

h i ngh Véc-Xai b n yêu sách c a nhân dân An Nam độ ị ả ủ ể

A đòi các quy n t do, dân ch , bình đ ng và quy n t quy t c a dân t c Vi t Nam.ề ự ủ ẳ ề ự ế ủ ộ ệ

B đòi th c dân Pháp tr đ c l p cho dân t c Vi t Nam.ự ả ộ ậ ộ ệ

C yêu c u các n c Đ ng minh giúp đ nhân dân thu c đ a.ầ ướ ồ ỡ ộ ị

D đòi b i th ng chi n tranh do Pháp gây ra cho dân t c Vi t Nam.ồ ườ ế ộ ệ

Câu 29: Đ ng L p ả ậ hi n là chính đ ng c a giai c p nào Vi t Nam?ế ả ủ ấ ở ệ

A Ti u t s nể ư ả B T s n và đ a ch Nam ư ả ị ủ Kì C Công nhân D T s nư ả

Câu 30: Trong nh ng năm ho t đ ng Pháp, Nguy n Ái Qu c sáng l p ra báoữ ạ ộ ở ễ ố ậ

A Thanh niên B Ng i cùng kh ườ ổ C Nhân đ o D Đ i s ng công nhân.ạ ờ ố

Câu 31: Đ c đi m n i b t c a phong trào công nhân 1919-1925 làặ ể ổ ậ ủ

A phong trào di n ra c c b đ a ph ng Bễ ụ ộ ị ươ phong trào lan r ng ra c n cộ ả ướ

C b t đ u có t ch c lãnh đ oắ ầ ổ ứ ạ D có s liên k t v i công nhân th gi i.ự ế ớ ế ớ

Câu 32: “Mu n c u n c và gi i phóng dân t c không có con đ ng nào khác là con đ ng ố ứ ướ ả ộ ườ ườcách m ng vô s n” Đây là k t lu n c a Nguy n Ái Qu c sau khiạ ả ế ậ ủ ễ ố

A tham gia sáng l p Đ ng C ng ậ ả ộ s n Pháp ả

B tham gia sáng l p H i Liên hi p các dân t c thu c đ a.ậ ộ ệ ộ ộ ị

C đ c s th o l n th nh t c a Lêọ ơ ả ầ ứ ấ ủ nin v v n đ dân t c và thu c đ a.ề ấ ề ộ ộ ị

D g i b n yêu sách đ n h i ngh Vécở ả ế ộ ị -xai

Câu 33: Trong nh ng năm 1919-1925, hi n t ng nào d i đây di n ra theo khuynh ữ ệ ượ ướ ễ

h ng cách m ng vô s n?ướ ạ ả

A S ra đ i c a H i Ph c Vi t, Đ ng Thanh Niên ự ờ ủ ộ ụ ệ ả

B Cu c v n đ ng ch n h ng n i hóa bài tr ngo i hóa ộ ậ ộ ấ ư ộ ừ ạ

C Cu c bãi công c a công nhân Ba Son ộ ủ

D Phong trào đòi th Phan B i Châu, Phan Châu Trinh.ả ộ

Câu 34: Chính sách nông nghi p nào c a Pháp th c hi n trong ch ng trình khai thác ệ ủ ự ệ ươthu c đ a l n th hai nh h ng n ng n nh t đ i v i nông dân? ộ ị ầ ứ ả ưở ặ ề ấ ố ớ

A Đánh thu vào các m t hàng nông s n ế ặ ả B B t nông dân phu phen t p d ch ắ ạ ị

C H n ch áp d ng KH-KT ạ ế ụ D T c đo t ru ng đ t c a nông dân.ướ ạ ộ ấ ủ

Câu 35: Vì sao trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai, Pháp h n ch phát tri n ươ ộ ị ầ ứ ạ ế ểcông nghi p n ng VN?ệ ặ ở

A Đ c t ch t n n kinh t Vi t Nam vào chính qu c ể ộ ặ ề ế ệ ố

B Nh m thâu tóm quy n l c vào tay ng i Pháp ằ ề ự ườ

C Ph c v nhu c u công nghi p chính qu c ụ ụ ầ ệ ố

D Do đ u t v n nhi u vào nông nghi p.ầ ư ố ề ệ

Câu 36: Đi m n i b t trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp Đông D ng làể ổ ậ ộ ộ ị ầ ứ ủ ở ươ

đ u t ầ ư

A t c đ nhanh, quố ộ y mô l n vào các ngành kinh t ớ ế

B t c đ nhanh áp d ng KH-KT ố ộ ụ

C quy mô l n, u tiên phát tri n công nghi p ớ ư ể ệ

D quy mô l n, u tiên phát tri n nông nghi p.ớ ư ể ệ

Câu 37: Giai c p công nhân Vi t Nam có m i liên h m t thi t v i l c l ng xã h i nào?ấ ệ ố ệ ậ ế ớ ự ượ ộ

A Th th công ợ ủ B Nông dân C Ti u th ng ể ươ D Ti u t s n.ể ư ả

Câu 38: Đ c đi m bao trùm c a l ch s dân t c Vi t Nam t 1919-1930 làặ ể ủ ị ử ộ ệ ừ

A phát tri n tu n t t khuynh h ng t s n sang khuynh h ng vô s n.ể ầ ự ừ ướ ư ả ướ ả

B khuynh h ng t s n và khuynh h ng vô s n cùng phát tri n trong phong trào yêu ướ ư ả ướ ả ể

Trang 33

Câu 39: Đi m khác bi t c a giai c p công nhân Vi t Nam so v i công nhân các n c t u ể ệ ủ ấ ệ ớ ướ ư

b n Âu- Mĩ?ả

A ra đ i tr c giai c p t s n.ờ ướ ấ ư ả B ra đ i sau giai c p ti u t s n.ờ ấ ể ư ả

C ra đ i cùng v i giai c p t s n.ờ ớ ấ ư ả D ra đ i sau giai c p t s n.ờ ấ ư ả

Câu 40: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, s ki n có nh h ng tích c c đ n cách m ng ế ế ớ ứ ấ ự ệ ả ưở ự ế ạ

Vi t Nam làệ

A Qu c t c ng s n thành l p ố ế ộ ả ậ B n c Pháp th ng l i trong chi n tranh.ướ ắ ợ ế

C phe Hi p c giành th ng l i.ệ ướ ắ ợ D các n c th ng tr n h p ướ ắ ậ ọ h iộ ngh Vécị -xai

Câu 41: Vì sao trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929ộ ộ ị ầ ứ ), th c dân Pháp m ự ởngành công nghi p ch bi n Vi t Nam? ệ ế ế ở ệ

A Ngu n nguyên li u sồ ệ ẵn có, công nhân d i dào.ồ

B Đây là ngành kinh tế duy nh t đem l i nhi u l i nhu n.ấ ạ ề ợ ậ

C Đây là ngành kinh t ch đ o c a Vi t Nam.ế ủ ạ ủ ệ

D Pháp đ u t v n nhi u nh t vào công nghi p.ầ ư ố ề ấ ệ

Câu 42: Th c dân Pháp ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929) Đôngự ế ộ ộ ị ầ ứ ở

D ng trong b i c nh nh th nào?ươ ố ả ư ế

A N n kinh t các n c t b n n đ nh.ề ế ướ ư ả ổ ị

B H th ng thu c đ a các n c ệ ố ộ ị ướ t b n thu h p.ư ả ẹ

C Các n c t b n châu Âu ch u h u qu n ng n c a chi n tranh.ướ ư ả ị ậ ả ặ ề ủ ế

D N n kinh t th gi i trên đà phát tri n.ề ế ế ớ ể

Câu 43: Y u t quy t đ nh đ n s xu t hi n khuynh h ng t s n Vi t Nam đ u th k ế ố ế ị ế ự ấ ệ ướ ư ả ở ệ ầ ế ỉXX?

A Nh ng chuy n bi n v kinh t , xã h i, t t ng.ữ ể ế ề ế ộ ư ưở

B S xu t hi n giai c p t s n và giai c p ti u t s n.ự ấ ệ ấ ư ả ấ ể ư ả

C S l i th i c a h t t ng phong ki n.ự ỗ ờ ủ ệ ư ưở ế

D S kh ng ho ng, suy y u c a ch đ phong ki n.ự ủ ả ế ủ ế ộ ế

Câu 44: Đ c đi m phong trào dân t c dân ch Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th ặ ể ộ ủ ở ệ ế ế ớ ứ

nh t đ n đ u năm 1930 làấ ế ầ

A khuynh h ng vô s nướ ả phát tri n nh kinh nghi m c a ể ờ ệ ủ khuynh h ng t s nướ ư ả

B c hai ả khuynh h ng vô s nướ ả và t s n đ u s d ng b o l c đ lo i tr nhau.ư ả ề ử ụ ạ ự ể ạ ừ

C sau th t b i khuynh h ng t s n, khuynh h ng vô s n phát tri n nhanh.ấ ạ ướ ư ả ướ ả ể

D s t n t i song song c a khuynh h ng vô s n và khuynh h ng t s n.ự ồ ạ ủ ướ ả ướ ư ả

Câu 45: Năm 1921, Nguy n Ái Qu c đã tham gia ho t đ ng cách m ng nào sau đây?ễ ố ạ ộ ạ

A H i ngh Qu c t ộ ị ố ế nông dân

B Đ i h i V Qu c t c ng s n.ạ ộ ố ế ộ ả

C Thành l p H i liên ậ ộ hi p thu c đ a.ệ ộ ị

D Thành l p H i Vi t Nam ậ ộ ệ Cách m ng ạ Thanh niên

Câu 46: S ki n l ch s đ c Nguy n Ái Qu c đánh giá “nh chim én nh báo hi u mùa ự ệ ị ử ượ ễ ố ư ỏ ệxuân” là

A cu c kh i nghĩa Yên Bái do Nguy n Thái H c lãnh đ o.ộ ở ễ ọ ạ

B Ph m H ng Thái m u sát Toàn quy n Đông D ng Méc-lanh.ạ ồ ư ề ươ

C t ch c Tâm ổ ứ tâm xã đ c thành l p Qu ng Châu.ượ ậ ở ả

D Phan Châu Trinh vi t “Th t đi u th ” v ch 7 t i vua Kh i Đ nh.ế ấ ề ư ạ ộ ả ị

Câu 47: Sau Chi n tranh th gi i th nh t l c l ng xã h i nào không tham gia vào ế ế ớ ứ ấ ự ượ ộ phong trào cách m ng dân t c dân chạ ộ ủ nhân dân?

A Trung, ti u đ a ch , t s n dân t c.ể ị ủ ư ả ộ B Đ i đ a ch , t s n m i b n.ạ ị ủ ư ả ạ ả

C Công nhân, nông dân D Ti u t s n, trí th c.ể ư ả ứ

Câu 48: Nh ng t báo ti ng Pháp c a ti u t s n trí th c ra đ i trong phong trào cách ữ ờ ế ủ ể ư ả ứ ờ

m ng dân t c dân ch Vi t Nam (1919-1925) làạ ộ ủ ở ệ

A Chuông rè, An Nam tr , Ng i nhà quê.ẻ ườ B Thanh niên, Tu i tr ổ ẻ

Trang 34

C Ng i cùng kh , Nhân đ o.ườ ổ ạ D Búa li m, Ti ng dân, Nhân dân.ề ế

Câu 49: Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai Đông D ng (1919-1929)ộ ộ ị ầ ứ ở ươ , th c dân ựPháp chú tr ng đ u t vào lĩnh v c nông nghi p nh mọ ầ ư ự ệ ằ

A t o s phát tri n đ ng đ u gi a các vùng kinh t ạ ự ể ồ ề ữ ế

B làm cho kinh t thu c đ a phát tri n cân đ i.ế ộ ị ể ố

C đáp ng nhu c u c a n n kinh t chính qu c.ứ ầ ủ ề ế ố

D xóa b ph ng th c s n xu t phong ki n.ỏ ươ ứ ả ấ ế

Câu 50: M t trong nhũng đi m m i c a cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929) ộ ể ớ ủ ộ ộ ị ầ ứ

so v i cu c khai thác thu c đ a l n th nh t (1897-1914) c a th c dân Pháp Đông ớ ộ ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ở

D ng làươ

A lĩnh v c khai thác m đ c đ u t nhi u nh t.ự ỏ ượ ầ ư ề ấ

B ngu n đ u t ch y u là c a t b n nhà n c.ồ ầ ư ủ ế ủ ư ả ướ

C Pháp đ u t v n v i quầ ư ố ớ y mô l n, t c đ nhanh.ớ ố ộ

D ngành giao thông v n t i đ c đ u t v n nhi u nh t.ậ ả ượ ầ ư ố ề ấ

Trang 35

BÀI 13 PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM 1925-1930 Ộ Ủ Ở Ệ

Câu 1: C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng ơ ậ ủ ộ ệ ạ Thanh niên là

A báo Thanh niên B tác ph m "Đ ng Cách m nh".ẩ ườ ệ

C tác ph m B n án ch đ t b n Pháp.ẩ ả ế ộ ư ả D báo Ng i cùng kh ườ ổ

Câu 2: Vi t Nam Qu c dân đ ng là m t đ ng chính tr theo xu h ng nào?ệ ố ả ộ ả ị ướ

A Cách m ng vô s n.ạ ả B Dân ch t s n.ủ ư ả

C Dân ch ti u t s n.ủ ể ư ả D Dân ch vô s n và t s n.ủ ả ư ả

Câu 3: Kh i nghĩa Yên Bái th t b i là do nguyên nhân khách quan nào?ở ấ ạ

A Giai c p t s n dân t c lãnh đ o ấ ư ả ộ ạ B Đ ng lãnh đ o còn ch quan ả ạ ủ

C Kh i nghĩa n ra hoàn toàn b đ ng ở ổ ị ộ D Đ qu c Pháp còn m nh.ế ố ạ

Câu 4: C quan ngôn lu n c a Đông D ng C ng s n đ ng làơ ậ ủ ươ ộ ả ả

A báo Nhành lúa B báo Ng i nhà quê ườ

Câu 5: T t ng c t lõi trong C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi tư ưở ố ươ ị ầ ủ ả ộ ả ệ  Nam là

A t do và dân ch ự ủ B đ c l p và t do.ộ ậ ự

C ru ng đ t cho dân cày ộ ấ D gi i phóng dân t c.ả ộ

Câu 6: Cu c kh i nghĩa Yên Bái (2-1930) do t ch c nào d i đây lãnh đ o?ộ ở ổ ứ ướ ạ

A Đ ng Thanh niên ả B Đ ng L p hi n.ả ậ ế

C Vi t Nam Qu c dân đ ng ệ ố ả D Vi t Nam nghĩa đoàn.ệ

Câu 7: H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ  truy n bá vào Vi t Nam lí lu n nào?ề ệ ậ

A Lí lu n ậ ch nghĩa Mác-Lênin ủ B Lí lu n đ u tranh giai c p.ậ ấ ấ

C Lí lu n cách m ng vô s n ậ ạ ả D Lí lu n gi i phóng dân t c.ậ ả ộ

Câu 8: T i H i ngh h p nh t ba t ch c c ng s n, có s tham gia c a các t ch c c ng s n ạ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ự ủ ổ ứ ộ ảnào?

A Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ngươ ộ ả ả ộ ả ả

B Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả ả ộ ả ả ươ ộ ả

C Đông D ng C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả ả ươ ộ ả

D An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ộ ả ả ươ ộ ả

Câu 9: Đ ng l i cách m ng Vi t Nam đ c xác đ nh trong C ng lĩnh chính tr đ u tiên làườ ố ạ ệ ượ ị ươ ị ầ

A t cách m ng t s n dân quy n đ n xã h i c ng s nừ ạ ư ả ề ế ộ ộ ả

B th c hi n cách m ng ru ng đ t cho tri t đ ự ệ ạ ộ ấ ệ ể

C t ch thu h t s n nghi p c a b n đ qu c.ị ế ả ệ ủ ọ ế ố

D làm cách m ng th đ a sau đó làm cách m ng dân t c ạ ổ ị ạ ộ

Câu 10: Nhi m v hàng đ u c a cách m ng Vi t Nam th i kì 1930-1945 là gì?ệ ụ ầ ủ ạ ệ ờ

A Đánh đu i đ qu c và tay sai giành đ c l p dân t c.ổ ế ố ộ ậ ộ

B Đánh đ các giai c p bóc l t giành quy n t do dân ch ổ ấ ộ ề ự ủ

C L t đ ch đ phong ki n giành ru ng đ t cho dân cày.ậ ổ ế ộ ế ộ ấ

D L t đ ch đ ph n đ ng thu c đ a, c i thi n dân sinhậ ổ ế ộ ả ộ ộ ị ả ệ

Câu 11: Công lao l n nh t c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi t Nam t 1925-1930 ớ ấ ủ ễ ố ố ớ ạ ệ ừlà:

A Tìm ra con đ ng c u n c đúng đ n B Truy n bá ch nghĩa Mác-lênin.ườ ứ ướ ắ ề ủ

C Thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam D Thành l p ậ ả ộ ả ệ ậ H i Vi t Nam Cách m ng ộ ệ ạ Thanh niên

Câu 12: Nguy n Ái Qu c đã l a ch n nh ng thanh niên u tú đ l p ra C ng s n đoàn t ễ ố ự ọ ữ ư ể ậ ộ ả ừ

t ch c nào?ổ ứ

C H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên ộ ệ ạ D Vi t Nam Qu c dân đ ng.ệ ố ả

Câu 13: ĐCSVN ra đ i năm 1930 là b c ngoờ ướ ặt vĩ đ i c a cách m ng Vi t Nam vì đã ch m ạ ủ ạ ệ ấ

d t ứ

Trang 36

A vai trò lãnh đ o c a giai c p phong ki n ạ ủ ấ ế

B th i kì kh ng ho ng v đ ng l i và giai c p lãnh đ o ờ ủ ả ề ườ ố ấ ạ

C vai trò lãnh đ o c a giai c p t s n dân t c ạ ủ ấ ư ả ộ

D ho t đ ng c a ạ ộ ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ

Câu 14: T ch c cách m ng đ c đánh giá là ti n thân c a ĐCSVN là.ổ ứ ạ ượ ề ủ

A An Nam C ng s n đ ng.ộ ả ả B Đông D ng C ng s n liên đoàn.ươ ộ ả

C Đông D ng C ng s n đ ng.ươ ộ ả ả D H i Vi t Nam Cách m ng ộ ệ ạ thanh niên

Câu 15: Ba t ch c c ng s n ra đ i Vi t Nam năm 1929 có ý nghĩa gì ?ổ ứ ộ ả ờ ở ệ

A Đ t ra yêu c u ph i th ng nh t l i ặ ầ ả ố ấ ạ

B Làm cho H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên phân thành hai nhóm.ộ ệ ạ

C Làm cho phong trong trào cách m ng trong n c có nguy c chia rẽ.ạ ướ ơ

D Là b c chu n b tr c ti p cho s ra đ i c a Đ ng c ng s n sau này ướ ẩ ị ự ế ự ờ ủ ả ộ ả

Câu 16: Năm 1929, H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên phân hóa thành t ch c nào?ộ ệ ạ ổ ứ

A An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.ộ ả ả ươ ộ ả

B An Nam C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n đ ng.ộ ả ả ươ ộ ả ả

C Đông D ng C ng s n liên đoàn, Đông D ng C ng s n đ ng.ươ ộ ả ươ ộ ả ả

D Đông D ng C ng s n đ ng, Vi t Nam Qu c dân đ ng.ươ ộ ả ả ệ ố ả

Câu 17: Khuynh h ng vô s n chi m u th trong phong trào dân t c dân ch Vi t Nam ướ ả ế ư ế ộ ủ ở ệvào cu i nh ng năm 20 th k XX vìố ữ ế ỉ

A phong trào công nhân đã hoàn toàn tr thành t giác.ở ự

B gi i quy t đ c mâu thu n gi a công nhân v i t s n.ả ế ượ ẫ ữ ớ ư ả

C đáp ng đ c yêu c u c a s nghi p gi i phóng dân t c.ứ ượ ầ ủ ự ệ ả ộ

D khuynh h ng yêu n c dân ch t s n đã th t b i.ướ ướ ủ ư ả ấ ạ

Câu 18: ĐCSVN ra đ i là s n ph m c a s k t h p ch nghĩa Mác-ờ ả ẩ ủ ự ế ợ ủ Lênin v i ớ

A phong trào công nhân và phong trào yêu n c.ướ B phong trào dân t c dân ch ộ ủ

C phong trào gi i phóng dân t c.ả ộ D ch nghĩa qu c t vô s n.ủ ố ế ả

Câu 19: C ng lĩnh chính tr đ u tiên do Nguy n Ái Qu c so n th o đ c đánh giá đúng ươ ị ầ ễ ố ạ ả ượ

đ n vìắ

A th y đ c kh năng ch ng đ qu c c a giai c p t s n ấ ượ ả ố ế ố ủ ấ ư ả

B k t h p đúng đ n v n đ dân t c và v n đ giai c p ế ợ ắ ấ ề ộ ấ ề ấ

C xác đ nh vai trò c a giai c p công nhân Vi t Nam ị ủ ấ ệ

D th y đ c kh năng ch ng phong ki n c a t s n.ấ ượ ả ố ế ủ ư ả

Câu 20: N i dung nào th hi n tính đúng đ n c a C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng?ộ ể ệ ắ ủ ươ ị ầ ủ ả

A Đánh giá đúng kh năng lãnh đ o c a giai c p công nhân.ả ạ ủ ấ

B T o ra m i liên h g n bó gi a công nhân và nông dân.ạ ố ệ ắ ữ

C Xác đ nh con đ ng phát tri n c a CMVN là đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã ị ườ ể ủ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủhôi

Câu 23: Tác d ng c a t báo Thanh niên và tác ph m “Đ ng Kách m nh” làụ ủ ờ ẩ ườ ệ

A trang b lí lu n cho các cán b ị ậ ộ B thúc đ y phong trào phát tri n.ẩ ể

C truy n bá ch nghĩa Mác-Lêninề ủ D soi đ ng cho giai c p công nhânườ ấ

Trang 37

Câu 24: T ngày 7ừ /2/1930, Nguy n Ái Qu c tri u t p Hễ ố ệ ậ ội ngh h p nh t ba t ch c c ng ị ợ ấ ổ ứ ộ

s n ả đ thành l p Đ ng là doể ậ ả

A phong trào công nhân đã phát tri n đ n trình đ t giác.ể ế ộ ự

B phong trào cách m ng Vi t Nam đ ng tr c nguy c chia rẽ.ạ ệ ứ ướ ơ

C T ng b H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên yêu c u h p nh t.ổ ộ ộ ệ ạ ầ ợ ấ

D các t ch c c ng s n trong n c yêu c u h p nh t.ổ ứ ộ ả ướ ầ ợ ấ

Câu 25: S ki n nào đánh d u khuynh h ng cách m ng vô s n đã giành đ c u th ự ệ ấ ướ ạ ả ượ ư ếtrong l ch s cách m ng Vi t Nam?ị ử ạ ệ

A H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng thanh niên ra đ i.ạ ờ B Tân Vi t Cách m ng đ ng b phân hóa.ệ ạ ả ị

C S ra đ i c a 3 t ch c c ng s n.ự ờ ủ ổ ứ ộ ả D Đ ng C ng s n Vi t Nam thành l p.ả ộ ả ệ ậ

Câu 26: M t trong nh ng nguyên nhân th t b i c a phong trào yêu n c theo khuynh ộ ữ ấ ạ ủ ướ

h ng dân ch t s n Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t đ n năm 1930 do giai ướ ủ ư ả ở ệ ế ế ớ ứ ấ ế

c p t s n ấ ư ả

A ch s d ng ph ng pháp đ u tranh ôn hòa.ỉ ử ụ ươ ấ

B ch a đ c giác ng v chính tr ư ượ ộ ề ị

C nh y u v kinh t và non kém v chính tr ỏ ế ề ế ề ị

D ch đ u tranh đòi quy n l i giai c p.ỉ ấ ề ợ ấ

Câu 27: Kh i nghĩa Yên Bái th t b i là do nguyên nhân ch y u nào sau đây ?ở ấ ạ ủ ế

A Giai c p t s n dân t c lãnh đ o ấ ư ả ộ ạ B T ch c lãnh đ o còn non y u ổ ứ ạ ế

C Kh i nghĩa n ra không đúng th i c ở ổ ờ ơ D Đ qu c Pháp còn m nh.ế ố ạ

Câu 28: Ch tr ng “vô s n hóa” năm 1928 c a ủ ươ ả ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niênộ ệ ạ nh mằ

m c đích chínhụ

A tuyên truy n v n đ ng cách m ng.ề ậ ộ ạ B rèn luy n cán b cách m ng ệ ộ ạ

C truy n bá ch nghĩa Mác – Lênin.ề ủ D phát tri n phong trào công nhânể

Câu 29: Chính c ng v n t t, ươ ắ ắ Sách l c v n t t, ượ ắ ắ Đi u l v n t t do Nguy n ề ệ ắ ắ ễ Ái Qu c so n ố ạ

th o thông qua t i H i ngh thành l p Đ ng đ c xem làả ạ ộ ị ậ ả ượ

A C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ươ ị ầ ủ ả B tài li u chính tr đ c bi t c a Đ ng.ệ ị ặ ệ ủ ả

C Ngh quy t c a Đ ng.ị ế ủ ả D văn ki n ệ Đ ng.

Câu 30: T p h p bài gi ng c a ậ ợ ả ủ Nguy n Ái Qu c t i l p hu n luy n chính tr Qu ng Châu ễ ố ạ ớ ấ ệ ị ở ả(Trung Qu c) có tên làố

A Con r ng tre ồ B B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự

C báo Thanh niên D “Đ ng Kách m nh”.ườ ệ

Câu 31: M c đích c a ụ ủ H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên làộ ệ ạ

A t p h p thanh niên yêu n c ch ng Pháp và ch ng phong ki n.ậ ợ ướ ố ố ế

B t ch c và lãnh đ o qu n chúng đoàn k t, đ u tranh gi i phóng dân t c.ổ ứ ạ ầ ế ấ ả ộ

C lãnh đ o nhân dân ch ng Pháp xâm l c giành đ c l p dân t c ạ ố ượ ộ ậ ộ

D t ch c, tuyên truy n v n đ ng nhân dân ch ng Pháp.ổ ứ ề ậ ộ ố

Câu 32: S p x p theo th t ra đ i các t ch c sau : ắ ế ứ ự ờ ổ ứ

Câu 33: Vai trò quan tr ng c a Nguy n Ái Qu c trong H i ngh thành l p Đ ng làọ ủ ễ ố ộ ị ậ ả

A t p h p các đ i bi u v H ng C ng (TQ) ậ ợ ạ ể ề ươ ả B phê phán các quan đi m sai trái.ể

C đ t tên Đ ng.ặ ả D so n th o C ng lĩnh chính tr ạ ả ươ ị

Câu 34: N i dung nào không nói lên ý nghĩa c a ĐCSVN ra đ iủ ờ

A là s k t h p ự ế ợ ch nghĩa Mác-lênin v i phong trào công nhân và phong trào yêu n c VN.ủ ớ ướ

B là b c ngo t vĩ đ i trong trong l ch s cách m ng Vi t Nam.ướ ặ ạ ị ử ạ ệ

Trang 38

C là s chu n b t t y u có tính quy t đ nh cho b c phát tri n nh y v t c a l ch s dân ự ẩ ị ấ ế ế ị ướ ể ả ọ ủ ị ử

t c.ộ

D là k t qu c a quá trình đ u tranh gi i phóng dân t c.ế ả ủ ấ ả ộ

Câu 35: S ki n tiêu bi u nào c a th gi i tác đ ng đ n s phát tri n m nh mẽ c a phong ự ệ ể ủ ế ớ ộ ế ự ể ạ ủtrào công nhân Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t? ệ ế ế ớ ứ ấ

A Cách m ng Tháng m i Nga th ng l i ạ ườ ắ ợ

B Cu c đ u tranh c a công nhân th y th Pháp ộ ấ ủ ủ ủ

C Cu c đ u trnh c a công nhân Th ng H i Trung Qu c.ộ ấ ủ ượ ả ố

D Ho t đ ng c a Qu c t c ng s n.ạ ộ ủ ố ế ộ ả

Câu 36: Đi m khác nhau căn b n gi a H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên và Vi t Nam ể ả ữ ộ ệ ạ ệ

Qu c dân đ ng làố ả

A chú tr ng xây d ng t ch c lãnh đ o qu n chúng đ u tranh ọ ự ổ ứ ạ ầ ấ

B t p trung phát tri n l c l ng cách m ng.ậ ể ự ượ ạ

C chú tr ng tuyên truy n ch nghĩa Mác Lênin ọ ề ủ

D tăng c ng công tác qu n chúng đ u tranh vũ trang.ườ ầ ấ

Câu 37: Nh ng ng i sáng l p Vi t Nam Qu c dân đ ng làữ ườ ậ ệ ố ả

A Lê H ng S n, H Tùng M u.ồ ơ ồ ậ B Nguy n Thái H c, Phó Đ c Chính.ễ ọ ứ

C Tr nh Đình C u, Nguy n Đ c C nh.ị ử ễ ứ ả D Châu Văn Liêm, Nguy n Thi u.ễ ệ

Câu 38: Vì sao nói ĐCSVN ra đ i là s chu n b đ u tiên có tính quy t đ nh cho cách m ng ờ ự ẩ ị ầ ế ị ạ

Vi t Nam sau này ?ệ

A V i đ ng l i đúng đ n, Đ ng lãnh đ o cách m ng VN giành nhi u th ng l i ớ ườ ố ắ ả ạ ạ ề ắ ợ

B Ch m d t th i kì kh ng ho ng v đ ng l i và giai c p lãnh đ o.ấ ứ ờ ủ ả ề ườ ố ấ ạ

C Đáp ng căn b n nguy n v ng dân t c Vi t Nam ứ ả ệ ọ ộ ệ

D Lãnh đ o nhân dân làm cách m ng ạ ạ tháng Tám năm 1945 th ng l i.ắ ợ

Câu 39: C ng lĩnh chính tr đ u tiên c aươ ị ầ ủ Nguy n Ái Qu c so n th o có đi m gì khác so ễ ố ạ ả ể

v iớ Lu n c ng chính tr 10-1930 c a Tr n Phú so n th o?ậ ươ ị ủ ầ ạ ả

A Kh ng đ nh vai trò lãnh đ o cách m ng thu c v chính đ ng vô s n.ẳ ị ạ ạ ộ ề ả ả

B Xác đ nh đ c công nhân và nông dân là l c l ng cách m ng.ị ượ ự ượ ạ

C Đánh giá đúng kh năng ch ng đ qu c c a giai c p bóc l t.ả ố ế ố ủ ấ ộ

D Xác đ nh đúng nhi m v cách m ng là đánh đ đ qu c.ị ệ ụ ạ ổ ế ố

Câu 40: N i dung nào d i đây là đi m khác nhau gi a ộ ướ ể ữ Lu n c ng chính tr 10-1930 c a ậ ươ ị ủĐCSĐD v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ĐCSVN?ớ ươ ị ầ ủ

A Ch tr ng t p h p l c l ng cách m ng.ủ ươ ậ ợ ự ượ ạ B Đ ra ph ng h ng chi n l c.ề ươ ướ ế ượ

C Xác đ nh ph ng pháp đ u tranh.ị ươ ấ D Xác đ nh giai c p lãnh đ o ị ấ ạ

Câu 41: Lu n c ng chính tr 10-1930 c a ĐCSĐD và ậ ươ ị ủ C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ươ ị ầ ủĐCSVN đ u xác đ nhề ị

A ti n hành đ ng th i hai nhi m v đ c l p dân t c và cách m ng ru ng đ t.ế ồ ờ ệ ụ ộ ậ ộ ạ ộ ấ

B Đ ng c ng s n Đông D ng gi vai trò lãnh đ o.ả ộ ả ươ ữ ạ

C nhi m v cách m ng là xóa b ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c.ệ ụ ạ ỏ ố ị ủ ủ ế ố

D l c l ng cách m ng t s n dân quy n g m toàn th dân t c.ự ượ ạ ư ả ề ồ ể ộ

Câu 42: S xu t hi n 3 t ch c c ng s n Vi t Nam năm 1929 có ý nghĩa ự ấ ệ ổ ứ ộ ả ệ

A ch m d t th i kì kh ng ho ng v ấ ứ ờ ủ ả ề giai c p và lãnh đ o.ấ ạ

B ch m d t th i kì kh ng ho ng v đ ng l i cách m ng.ấ ứ ờ ủ ả ề ườ ố ạ

C ch ng t công nhân Vi t Nam đã tr ng thành.ứ ỏ ệ ưở

D là m t xu th c a cu c v n đ ng gi i phóng dân t c theo con đ ng cách m ng vô s n.ộ ế ủ ộ ậ ộ ả ộ ườ ạ ả

Câu 43: Vì sao C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a ĐCSVN xác đ nh giai c p công nhân là l c ươ ị ầ ủ ị ấ ự

l ng lãnh đ o cách m ng?ượ ạ ạ

A Đây là l c l ng đông đ o ự ượ ả B Có ý th c v quy n l i giai c p.ứ ề ề ợ ấ

C Có tinh th n cách m ng tri t đ ầ ạ ệ ể D Đ i di n cho ph ng th c s n xu t ạ ệ ươ ứ ả ấ

m i.ớ

Trang 39

Câu 44: B n "Ch ng trình hành đ ng" c a Vi t Nam Qu c dân đ ng (đ c công b năm ả ươ ộ ủ ệ ố ả ượ ố1929) nêu nguyên t c t t ng làắ ư ưở

A T do - Bình đ ng - Bác ái.ự ẳ B ti n hành cách m ng b ng s t và máu.ế ạ ằ ắ

C T do - Dân ch - ự ủ Đ c l p.ộ ậ D đánh đu i gi c Pháp, đánh đ ngôi vua.ổ ặ ổ

Câu 45: S ra đ i các t ch c c ng s n Vi t Nam năm 1929 ph n ánh xu th khách quan ự ờ ổ ứ ộ ả ở ệ ả ế

c a cu c v n đ ng gi i phóng dân t c theo con đ ngủ ộ ậ ộ ả ộ ườ

A cách m ng t s n.ạ ư ả B cách m ng t s n dân quy n.ạ ư ả ề

C cách m ng vô s n.ạ ả D cách m ng dân ch t s n ki u m i.ạ ủ ư ả ể ớ

Câu 46:Nguy n Ái Qu c ch đ ng tri u t p H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n ( 06-ễ ố ủ ộ ệ ậ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả01-1930) v i c ng v là phái viên c a ớ ươ ị ủ

A Qu c t c ng s n.ố ế ộ ả B Đ ng C ng s n Pháp.ả ộ ả

C H i Vi t Nam ộ ệ Cách m ng thanh niên.ạ D C ng s n đoàn.ộ ả

Câu 47 Ở ệ Vi t Nam, cu i năm 1928, các thành viên c a t ch c nào sau đây th c hi n chố ủ ổ ứ ự ệ ủ

tr ng “vô s n hóa”?ươ ả

A Đ ng L p hi n.ả ậ ế B Vi t Nam Qu c dân đ ng.ệ ố ả

C H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ D Vi t Nam nghĩa đoàn.ệ

Câu 48 Nh n xét nào sau đây là đúng v phong trào công nhân Vi t Nam trong nh ng nămậ ề ệ ữ1928-1929?

A Phát tri n ngày càng m nh mẽ và có m t t ch c lãnh đ o th ng nh t.ể ạ ộ ổ ứ ạ ố ấ

B Có tính th ng nh t cao theo m t đ ng l i chính tr đúng đ n.ố ấ ộ ườ ố ị ắ

C Ch ng t giai c p công nhân đã tr ng thành và đ s c lãnh đ o cách m ng.ứ ỏ ấ ưở ủ ứ ạ ạ

D Có s liên k t và tr thành nòng c t c a phong trào dân t cự ế ở ố ủ ộ

BÀI 14 PHONG TRÀO CÁCH M NG 1930-1935 Ạ

Câu 1: Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n b c phát tri n c a phong trào cách m ngọ ấ ẫ ế ướ ể ủ ạ1930-1931 là

A do truy n th ng yêu n c c a dân t c.ề ố ướ ủ ộ

B do h u qu c a cu c kh ng ho ng kinh t ậ ả ủ ộ ủ ả ế

C do chính sách kh ng b đàn áp c a th c dân Pháp.ủ ố ủ ự

D do ĐCSVN ra đ i k p th i lãnh đ o nhân dân đ u tranh.ờ ị ờ ạ ấ

Câu 2: Trong giai đo n 1930ạ - 1935 n n kinh t Vi t Nam ề ế ệ

ho ngả

thành t u.ự

Câu 3: Cu c kh ng ho ng kinh t nh ng năm 1930 n c ta b t đ u t lĩnh v c nào ?ộ ủ ả ế ữ ở ướ ắ ầ ừ ự

A Công nghi p.ệ B Nông nghi p.ệ C Xu t kh u hàng hóa.ấ ấ D Th ngươnghi p.ệ

Câu 4: Cu c kh ng ho ng kinh t 1929-1933 n c ta làm cho giai c p, t ng l p nào bộ ủ ả ế ở ướ ấ ầ ớ ị

b n cùng hóa?ầ

A Công nhân B Nông dân C Ti u t s n D T s n dân t c.ể ư ả ư ả ộ

Câu 5: Kh u hi u “Đ đ o ch nghĩa đ qu cẩ ệ ả ả ủ ế ố ! Đ đ o phong ki n”ả ả ế c a nhân dân Vi t Namủ ệtrong phong trào cách m ng 1930-1931ạ th hi n m c tiêu đ u tranh vể ệ ụ ấ ề

A xã h i.ộ B chính tr ị C kinh t ế D văn hóa

Câu 6: S ki n l ch s nào ự ệ ị ử đ c xem là đ nh caoượ ỉ trong phong trào cách m ng 1930-1931 ?ạ

A Cu c đ u tranh nộ ấ gày 1/5/1930

Trang 40

B Cu c bi u tình ngày 12/91930 c a nông dân huy n H ng Nguyên (Ngh An).ộ ể ủ ệ ư ệ

C S ra đ i c a chính quy n Xô ự ờ ủ ề vi t Ngh -Tĩnh.ế ệ

D T tháng 6 đ n tháng 8 đã n ra nhi u cu c đ u tranh t ng l p nhân dân.ừ ế ổ ề ộ ấ ầ ớ

Câu 7: N i dung nào sau đây không thu c ộ v chính sách kinh t mà chính quy n Xô vi tề ế ề ếNgh -Tĩnh th c hi n ?ệ ự ệ

A Chia ru ng đ t cho dân cày nghèo.ộ ấ B Bãi b thu thân, thu đò, thu mu i.ỏ ế ế ế ố

C Xóa n cho ng i nghèo.ợ ườ D D y ti ng Pháp cho nhân dân.ạ ế

Câu 8: H u qu l n nh t c a cu c kh ng ho ng kinh t Vi t Nam trong nh ng nămậ ả ớ ấ ủ ộ ủ ả ế ở ệ ữ1929-1933 đ i v i xã h i làố ớ ộ

A giai c p t s n b phá s n, đ i s ng ngày càng khó khăn.ấ ư ả ị ả ờ ố

B làm tr m tr ng thêm tình tr ng đói kh c a các t ng l p nhân dân.ầ ọ ạ ổ ủ ầ ớ

C xã h i phân hóa sâu s c thành các t ng l p giàu-nghèo.ộ ắ ầ ớ

D giai c p công nhân th t nghi p đ i s ng khó khăn.ấ ấ ệ ờ ố

Câu 9: Xô vi t Ngh -Tĩnh đã th c hi n kh u hi u “ng i cày có ru ng” nh th nào?ế ệ ự ệ ẩ ệ ườ ộ ư ế

A Bãi b các th thu cho dân.ỏ ứ ế B Xóa n cho ng i nghèo.ợ ườ

C Chia ru ng đ t cho dân cày.ộ ấ D.Giúp đ nông dân trong s n xu t.ỡ ả ấ

Câu 10: N i dung nào sau đây kh ng đ nh Xô vi t Ngh - Tĩnh là đ nh cao c a phong tràoộ ẳ ị ế ệ ỉ ủcách m ng 1930-1931 ?ạ

A Đã có s liên minh gi a công nhân và nông dân.ự ữ

B Thành l p chính quy n c a nhân dân.ậ ề ủ

C Đ a bàn đ u tranh r ng l n.ị ấ ộ ớ

D Do Đ ng c ng s n Đông D ng lãnh đ o.ả ộ ả ươ ạ

Câu 11: Ng i so n th o Lu n c ng chính tr c a Đ ng Cườ ạ ả ậ ươ ị ủ ả ộng s n Vi t Nam vào tháng 10 ả ệnăm 1930 là

A Tr n Phú ầ B Nguy n Ái Qu c ễ ố C Lê Du n.ẩ D Lê H ng Phong.ồ

Câu 12: So v i C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng, Lu n c ng chính tr (10/1930) cóớ ươ ị ầ ủ ả ậ ươ ị

s khác bi t v ự ệ ề

A v trí cách m ng Vi t Nam.ị ạ ệ B chi n l c cách m ng Vi t Nam.ế ượ ạ ệ

C giai c p lãnh đ o cách m ng.ấ ạ ạ D nhi m v và l c l ng cách m ng.ệ ụ ự ượ ạ

Câu 13: L c l ng ch y u tham gia phong trào cách m ng 1930-1931 làự ượ ủ ế ạ

dân, binh lính

C t s n, công nhân, nông dân.ư ả D trung ti u đ a ch , t s n, ti u t s n.ể ị ủ ư ả ể ư ả

Câu 14: Đi m nào ch ng t tính ch t quy t li t c a phong trào cách m ng 1930-1931?ể ứ ỏ ấ ế ệ ủ ạ

A Đ i t ng cách m ng là đ qu c và phong ki n.ố ượ ạ ế ố ế

B Dùng b o l c cách m ng g m b o l c chính tr và b o l c vũ trang.ạ ự ạ ồ ạ ự ị ạ ự

C L c l ng tham gia đ u tranh g m đông đ o công nhân và nông dân.ự ượ ấ ồ ả

C Phong trào cách m ng 1930-1931.ạ D Phong trào cách m ng 1932-1935.ạ

Câu 16: N i dung nào sau đây không thu c k t qu cu c đ u tranh c a nhân dân Ngh -ộ ế ả ộ ấ ủ ệTĩnh (9/1930) ?

A H th ng chính quy n th c dân phong ki n b tan rã nhi u thôn, xã.ệ ố ề ự ế ị ở ề

B Nhi u Lí tr ng, Chánh t ng b tr n.ề ưở ổ ỏ ố

C Chính quy n th c dân Pháp t i Ngh Tĩnh đ u hàng.ề ự ạ ệ ầ

D Chính quy n m i thành l p g i là Xô vi t.ề ớ ậ ọ ế

Ngày đăng: 04/04/2023, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w