1. Trang chủ
  2. » Tất cả

46 đề thi thử tn thpt 2023 môn toán thpt huyện nam trực nam định lần 1 (bản word kèm giải) image marked

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp thpt liên trường huyện Nam Trực năm học 2022 – 2023 – lần 1
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 606,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LIÊN TRƯỜNG HUYỆN NAM TRỰC NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 1 Câu 1 Trong không gian , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mp Oxyz   4 3[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LIÊN TRƯỜNG HUYỆN NAM TRỰC

NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 1 Câu 1: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mp  P : 4x3y 1 0

A S  3  B S   3; 3 C S   1;1  D S  1 

Câu 4: Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường S y3 , x y 0, x0, x2 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , cạnh bên I SA vuông góc với

đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A SCD  SAD B SBC   SIAC SDC  SAI D SBD  SAC

Câu 10: Cho hàm số f xax4bx2c a b c , , và có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 2

Số nghiệm thực dương của phương trình 2f x  3 0là

Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 3x1 B y x 4x21 C y x 33x1 D y   x2 x 1

Câu 16: Cho hình chóp S ABCSAABC, SA a , tam giác ABC đều cạnh Tính tan của góc a

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

5

53

1

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông cân tại , có cạnh A AB a Gọi H là trung điểm của BC Thể tích

của khối nón tạo thành khi quay hình tam giác ABC xung quanh trục AH

3312

Trang 3

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số đạo hàm yf x  như hình vẽ bên Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 22: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có bảng xét dấu

Hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số   5

21

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

cắt trục tại 2 điểm Tọa độ trung điểm của đoạn

Trang 4

C f x x33x23x4 D f x x42x24.

Câu 26: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại A B C, , sao

cho M1, 2,3 làm trọng tâm tam giác ABC

Câu 31: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2.Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A S  3 B S   3; 3 C S   1;1 D S  1

Câu 35: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng 5 6

thời quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu2

11

511

611

522

Trang 5

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 4 2 có đúng 6 nghiệm thực

xx   mphân biệt

Câu 37: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng Gọi a V V V1, ,2 3 lần lượt là thể tích của khối

trụ ngoại tiếp, khối cầu nội tiếp, khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D     Tính giá trị 1 2

3

V V P

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để bất phương trình

có không quá 20 nghiệm nguyên?

log xm log x   m 1 0

Câu 39: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N là hai điểm nằm trên hai cạnh

, sao cho , , biết là trọng tâm tam giác Tính tỉ số thể tích

120

112

1 2 2 0

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân, ABACa,

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và theo 2

Câu 42: Cho a b, là các số thực dương khác 1, đường thẳng d song song với trục hoành cắt trục tung, đồ

thị hàm số y a y bx,  x lần lượt tại H M N, , (như hình bên) Biết HM 3MN Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

A b4 a3 B b3 a4 C 3a4 b D 4a3 b

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 2; 2  và mặt cầu

Điểm M di chuyển trên mặt cầu đồng thời thỏa mãn

Câu 44: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên Hàm số

có bao nhiêu điểm cực tiểu?

g xf x  xx

Câu 45: Giả sử hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn f  1 1,

, với mọi Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;1 và thỏa mãn x31 4 xf1 xf x x5

Tích phân 1   có kết quả dạng , ( , , , , là phân số tối giản)

0d

I  f x x a bc 2 a b c a c b cGiá trị T a 2b3c bằng:

Câu 48: Cho hàm số f x 2x2x 2023x3 Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình

có nghiệm đúng với mọi Hỏi thuộc

4x 37    37 2 x 0

khoảng nào dưới đây

A 50;70 B 10;10 C 30;50 D 10;30

Trang 7

Câu 49: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại Khoảng cách từ đến mặt phẳng B A

bằng , Khi độ dài cạnh thay đổi, thể tích khối chóp

Trang 8

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D    ; 1 4; 

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình  2  là

2log x  1 2

A S  3  B S   3; 3 C S   1;1  D S  1 

Lời giải Chọn B

2log x   1 2 x  1 2

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S   3; 3

Câu 4: Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường S y3 , x y 0, x0, x2 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y3 , x y 0, x0, x2 được tính bằng công thức

Trang 9

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình   2  2 2 Mặt

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB; 3 ;a AC a và đường cao

Thể tích khối chóp bằng2

3

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , cạnh bên I SA vuông góc với

đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A SCD  SAD B SBC   SIA

Trang 10

C SDC  SAI D SBD  SAC

Lời giải Chọn A

Câu 10: Cho hàm số f xax4bx2c a b c , , và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực dương của phương trình 2f x  3 0là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 4 nghiệm

Câu 11: Cho một hình trụ có đường sinh bằng 3r và bán kính đáy bằng Diện tích xung quanh của r

hình trụ đã cho là

A S xq 8r2 B S xq 3r2 C S xq 6r2 D S xq 2r2

Lời giải Chọn C

Trang 11

Do đó hàm số đã cho đồng biến trên 3;.

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a   i 2j3k Tọa độ của vectơ là

a

A 2; 3; 1   B 1; 2; 3  C 2; 1; 3   D 3; 2; 1 

Lời giải Chọn B

Tọa độ của vectơ là a 1; 2; 3 

Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 3x1 B y x 4x21 C y x 33x1 D y   x2 x 1

Lời giải Chọn C

Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số bậc ba với hệ số a0

Câu 16: Cho hình chóp S ABCSAABC, SA a , tam giác ABC đều cạnh Tính tan của góc a

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

5

53

1

Trang 12

Lời giải Chọn A

Gọi là trung điểm của E AB, ta có CESAB góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

là góc

SAB ESC

2 2

3

32

tan

54

a EC ESC

a

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông cân tại , có cạnh A AB a Gọi H là trung điểm của BC Thể tích

của khối nón tạo thành khi quay hình tam giác ABC xung quanh trục AH

3312

Trang 13

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;3 B  0;2 C 1; D 1;0

Lời giải Chọn D

f x    0, x  1;0 nên hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;0

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x424x24 trên 0;19 bằng

Lời giải Chọn B

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x424x24 trên 0;19 bằng 148

Câu 20: Số giao điểm của đường cong  C : y x 32x1 và đường thẳng d y x:  1 là

Lời giải Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm

Câu 21: Biểu thức P3 x x x.4 , 0viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

A P x 125  B P x 121  C P x 17 D P x 54

Lời giải Chọn A

1 4

1 3

Trang 14

Câu 22: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có bảng xét dấu

Hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Ta có đổi dấu khi đi qua y x 3 và qua x1 nên số điểm cực trị là 2

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số   5

21

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

cắt trục tại 2 điểm Tọa độ trung điểm của đoạn

Đường thẳng Oz đi qua điểm M0;0;1 và nhận vecto k 0;0;1 là vecto chỉ phương nên có phương trình là:

001

x y

00

y x

Trang 15

Câu 26: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại A B C, , sao

cho M1, 2,3 làm trọng tâm tam giác ABC

A 6x3y2z18 0 B x2y3z0

C 6x3y2z 18 0.D 6x3y2z 18 0 hoặc x2y3z0

Lời giải Chọn A

b c c

Trang 16

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình là?

 

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn C

Để đồ thị hàm số y 2x 4có tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung thì

10 3.3 1

g x dx

Câu 31: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2.Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

Trang 17

Kẻ SH  (ABC) tại H.

S ABC là hình chóp tam giác đều nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.Suy ra SH là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trong mặt phẳng SAHkẻ đường trung trực của SA cắt SH tại I

Vậy là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABC

Ta có: 3 1 0 1

x

x x

     

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  : 3 1; là

Trang 18

B'

B A

C A'

3

A S  3 B S   3; 3 C S   1;1 D S  1

Lời giải Chọn B

Ta có x2 1 0,  x  nên  2  2

2log x   1 2 x     1 4 x 3

Câu 35: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng 5 6

thời quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để lấy được 2 quả cầu khác màu2

11

511

611

522

Lời giải Chọn C

6

11

A A

Xét hàm số f x x42x23

  4 3 4

f x  xx

Trang 19

Câu 37: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng Gọi a V V V1, ,2 3 lần lượt là thể tích của khối

trụ ngoại tiếp, khối cầu nội tiếp, khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D     Tính giá trị 1 2

3

V V P

2 1

2

4 3

93

2

V V P

Trang 20

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để bất phương trình

có không quá 20 nghiệm nguyên?

2 102

Bất phương trình 2 3 có không quá 20 nghiệm nguyên

log xm log x   m 1 0

.3

3

6log 21 33

2log 21 1

1,6853log 21 1

Tập các giá trị của m thỏa mãn là: 1;0; ; 20 Có 22 giá trị của m thỏa mãn

Câu 39: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M , N là hai điểm nằm trên hai cạnh

, sao cho , , biết là trọng tâm tam giác Tính tỉ số thể tích

120

112

Trang 21

Lời giải Chọn B

Gọi là trung điểm cạnh E AB; 1 2

Câu 41: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân, ABACa,

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và theo 2

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, chọn a1

Trang 22

y

x

C' B'

A'

C B

A

Khi đó ta được tọa độ các điểm A0;0;0, B1;0; 2, B1;0;0 và C0;1; 2

Suy ra: AB1;0;0, AB1;0; 2 và BC  1;1; 2;  AB BC,     2; 2 2;1 

11,

Câu 42: Cho a b, là các số thực dương khác 1, đường thẳng d song song với trục hoành cắt trục tung, đồ

thị hàm số y a y bx,  x lần lượt tại H M N, , (như hình bên) Biết HM 3MN Mệnh đề nào sau đây đúng?

A b4 a3 B b3 a4 C 3a4 b D 4a3 b

Lời giải Chọn B

yyababab

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 2; 2  và mặt cầu

Điểm M di chuyển trên mặt cầu đồng thời thỏa mãn

Trang 23

A 2x2y6z 9 0 B 2x2y6z 9 0.

C 2x2y6z 9 0 D 2x2y6z 9 0

Lời giải Chọn C

Câu 44: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên Hàm số

có bao nhiêu điểm cực tiểu?

g xf x  xx

Lời giải Chọn C

Trang 24

Ta thấy   và đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua các điểm

Câu 45: Giả sử hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; và thỏa mãn f  1 1,

, với mọi Mệnh đề nào sau đây đúng?

    3 1

f xf x  xx0

A 3 f  5 4 B 1 f  5 2 C 4 f  5 5 D 2 f  5 3

Lời giải Chọn A

Hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên 0; nên

Hàm số f x  có đạo hàm trên khoảng 0; nên

 

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;1 và thỏa mãn x31 4 xf1 xf x x5

Tích phân 1   có kết quả dạng , ( , , , , là phân số tối giản)

0d

I  f x x a bc 2 a b c a

c

b c

Giá trị T a 2b3c bằng:

Lời giải

Trang 25

x x

Câu 48: Cho hàm số f x 2x2x 2023x3 Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình

có nghiệm đúng với mọi Hỏi thuộc

Trang 26

Xét hàm số h x   x 37 2 x, ta có h x   1 2 ln 2 0,x   x  nên h x  nghịch biến trên

Nên phương trình có tối đa một nghiệm Mà nên là nghiệm

duy nhất của phương trình

Để m2x x 37 2 x0 có nghiệm đúng với mọi x thì phương trình m2x 0 có nghiệm x 5 m32

Thử lại ta thấy m32 thỏa

Câu 49: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại Khoảng cách từ đến mặt phẳng B A

bằng , Khi độ dài cạnh thay đổi, thể tích khối chóp

có giá trị nhỏ nhất bằng

32.2

36.2

a

Lời giải Chọn D

Xác định điểm sao cho tứ giác D ABCD là hình vuông, đặt AB x 0

Theo giả thiết, ta có: SDABCD

6

2

S ABC a

a

Trang 27

Câu 50: Có bao nhiêu cặp số x y;  với x y, là các số nguyên thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

 

4 2 2

24.2yy 2log 2x  x 0 2 log2x y   x y 0

Lời giải Chọn B

Xét đồ thị 2 hàm số y2log2xy x trên khoảng 0; 

Từ đó suy ra tập nghiệm chủa bất phương trình 2log2x x    0 2 x 4

+ 2 log2x y       x y 0 2 x y 4 1 

24.2yy 2log 2x  x 0  2 2

1

22.2y  2log x x 2

Ngày đăng: 03/04/2023, 21:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w