1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề vip 20 soạn chuẩn cấu trúc minh họa bgd 2023 môn toán bản word có giải image marked

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Đề Tham Khảo Thi Tốt Nghiệp Thpt Năm 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy a và đường cao a 3 bằng A... Hình chiếu vuông góc của điểm ' A lên mặt phẳng ABCD là trung điểm  O của cạnh AC.. Thể tích của

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ: 20 – MÃ ĐỀ: 120 Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w1520i B w  15 20i C w1520i D w15 20 i

Câu 2: Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số ylog9x

A 1

ln 9

y  B y 9

x

2 ln 3

y x

x

 

Câu 3: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số

3 7

y x

A

4 7 3 7

y  x B

4 7 7 3

4 7 3 7

y  xD 4

7

3 7

y x

 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x5 27 là

A ;8 B 8; C 8; D ;8

Câu 5: Cho cấp số nhân  u nu11 và u4 27 Công bội q của cấp số nhân là

A q3 B q6 C q 3 D 1

3

q

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x  z 1 0 Một vec tơ pháp

tuyến của mặt phẳng  P là:

A n2; 1; 0   B n2; 1;1   C n2; 0; 1   D n2; 0;1 

Câu 7: Cho hàm số 4 2  

, ,

y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ bên Số giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Câu 8: Nếu

f x xf x x

thì

 

3

2 d

f x x

bằng

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình dưới đây

Trang 2

A 1 2

1

x y

x

1

x y x

1

1 2

x y

x

1

x y

x

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các phương trình, phương trình nào không phải là

phương trình mặt cầu?

A x2y2  z2 x 2y4z 3 0 B 2x22y22z2  x y 3z0

C x2y2 z2 2x4y4z 11 0 D 2x22y22z24x8y6z 3 0

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ,  P và  Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là n P

n Q Biết sin góc giữa hai vectơ n Pn Q bằng 1

2 Cosin góc giữa hai mặt phẳng  P

 Q bằng

A 1

2

2

1 2

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) i z5i Phần ảo của z bằng

A 2 B 1 C 2 D 1

Câu 13: Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Thể tích khối lăng trụ đã

cho bằng

A 4a3 B 4 3

3 2

3

2a

Câu 14: Cho khối chóp S ABCD có đáy hình chữ nhật, ABa BC,  2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy

SA3a Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 3

3a

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2y2  z2 2x4y 1 0và đường thẳng

2

2

x t

  

  

Số điểm chung của đường thẳng d và mặt cầu  S

Câu 16: Cho số phức z  1 5i Phần ảo của số phức z bằng

A 1 B 5 C  5 D  1

Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy a và đường cao a 3 bằng

A a2 3 B 2 3 a 2 C 2

2 a

Trang 3

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình

xyz  Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A A2;1; 0 B B1; 1;1  C C0; 2; 0 D D1; 0;1

Câu 19: Hàm số yf x( ) xác định trên và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A ( 3; 1)  B (4;5) C ( 1; 3)  D (5; 4)

Câu 20: Đồ thị hàm số 2 1

1

x y

x có:

A Tiệm cận đứng là x 1; tiệm cận ngang là y 2

B Tiệm cận đứng là x 1; tiệm cận ngang là y 2

C Tiệm cận đứng là x 1; tiệm cận ngang là y 2

D Tiệm cận đứng là x 1; tiệm cận ngang là y 2

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 1 

3 log x  3 2

A ;12 B 12;  C 3;12 D ;7

3

 

 

Câu 22: Lớp 12A có 40 học sinh Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia cổ vũ cho SEA Game

31?

A C405 B P5 C A405 D 8

Câu 23: Biết   5

ln 5

x

f x x  x C

 , khi đó f x bằng  

A f x 5x3 B   5

3

ln 5

x

f x   x C   5

3

ln 5

x

f x   D f x 5x3x

Câu 24: Biết F x x4 là một nguyên hàm của hàm số f x  trên Giá trị của 2   

1

6x f x dx

A 78

123

5 D 33

Câu 25: Cho hàm số     

 2

x khi x

f x

x khi x Giả sử F x là một nguyên hàm của   f x trên   thỏa mãn F 0 2 Tính giá trị của biểu thức F  2 2F 3

A 60 B 28 C 1 D 48

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 4

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2;  B 0; C  ; 2  D 2; 2 

Câu 27: Cho hàm số 4 2  

, ,

yaxbxc a b c có đồ thị là đường cong như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 28: Với mọi số thực a dương,  2

A 1 lg a 2 B 2 lga1 C 2 lga1 D lga2

Câu 29: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi ( ) :C yxx2 và trục

Ox quanh trục Ox

A

6

V 

2

V 

4

V 

3

V 

Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Biết SOABCD, SOa 3

và đường tròn ngoại tiếp ABCD có bán kính bằng a Gọi  là góc hợp bởi mặt bên SCD

với đáy Tính tan

A 3

3

6

Câu 31: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình x33x  2 m 0 có ba nghiệm phân biệt

A 0 m 4 B m4 C 0 m 4 D m0

Trang 5

Câu 32: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên dưới Hàm số yf  x đồng biến trên khoảng

nào sau đây?

A 0;  B 2;0 C 2; 2 D   2; 

Câu 33: Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn Xác suất để trong 5 bạn được chọn có

cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

A 60

238

210

82

143

Câu 34: Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình 4.32 log x29.41 log x 78.6logx

10

Câu 35: Xét các số phức z thỏa mãn z4i  z2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm

biểu diễn của zlà một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó

A  1; 2 B 1; 2 C  1; 2 D 1; 2 

Câu 36: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng x y 2z 3 0 và cắt hai đường thẳng

1

:

d     

:

d     

A

1 3 2

y t

 

 

  

B

1 3 2

y t

 

  

  

C

1 3 2

 

  

  

D

1 3

1 2

y

 

 

   

Câu 37: Cho đường thẳng : 1 2 1

d và điểm A2; 5; 6    Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Tọa độ của H

A H 1; 3; 2 B H 3; 1; 4 C H3; 1; 4   D H3;1; 4

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA vuông góc với đáy và

2

SAa Khoảng cách từ B đến SCD bằng

A 6

3

a

3

a

Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn ?

Câu 40: Cho hàm số f x  liên tục trên thỏa f x 3f  2x Gọi F x là nguyên hàm của   f x 

trên thỏa mãn F 4 3 và F 2 4F 8 0 Khi đó 8  

2 d

f x x

 bằng

A 15 B 15 C 9 D 9

4x5.2x 64 2 log 4 x 0

Trang 6

Câu 41: Cho hàm số trùng phương y f x x4 2 m 3 x2 m 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên

2019;2019

m để hàm số y f x có 5 điểm cực trị?

Câu 42: Cho hai số phức z z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau 1, 2 z 1 34, z 1 mi   z m 2i

và sao cho z1z là lớn nhất Khi đó giá trị của 2 z1z bằng 2

Câu 43: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', AB2 ,a BCa ABC, 600 Hình chiếu vuông góc của điểm

'

A lên mặt phẳng ABCD là trung điểm O của cạnh AC Góc giữa hai mặt phẳng ABB A ' '

và ABCD bằng 60 Thể tích của hình hộp đã cho bằng 0

A

3 3 2

a

3

4

a

3 3 2

a

3

4

a

Câu 44: Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên và hàm số 3 2

( )

f x axbxcxd, 2

'( )

g xqxnxp với a q, 0 có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf( )xyg x( ) bằng 5

2 và f(2)g(2) Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x( ) và yg x( ) bằng a

b Tính

2 2

Tab

A 7 B 55 C 5 D 16

Câu 45: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2  

zmz  m ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm phức z0 thỏa mãn z0 2 6?

Trang 7

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  1

:

d     

  và

 2 : 3

2

x t

 

   

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả  d1 và  d2 , đồng thời cắt mặt cầu

S xyzxy  theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng  6

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn

log xy log xy  5 log 5log xy 4

Câu 48: Cho khối nón xoay đỉnh S có thể tích bằng 96 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh hình nón và

cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng 10 Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng   có thể bằng kết quả nào dưới đây?

A 8 B 8 33

6 13

5

24

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 , B2; 4; 3  Điểm M di động trên mặt phẳng

Oxy sao cho MA, MB luôn tạo với Oxy các góc phụ nhau Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn

thẳng OM thuộc khoảng nào dưới đây?

A  4;5 B  3; 4 C  2;3 D  6; 7

Câu 50: Cho hàm số   4 2

f xxx  Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

2 3

g x f x m m đồng biến trên 5; ?

- HẾT -

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

41.D 42.C 43.D 44.A 45.D 46.C 47.B 48.B 49.D 50.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Khi đó số phức w5z

A w1520i B w  15 20i C w1520i D w15 20 i

Lời giải

Số phức w5z 5 3 4  i15 20 i

Câu 2: Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số ylog9x

A 1

ln 9

y  B y 9

x

2 ln 3

y x

x

 

Lời giải Chọn C

Ta có  9 

' log

ln 9 2 ln 3

Câu 3: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số

3 7

y x

A

4 7 3 7

y  x B

4 7 7 3

4 7 3 7

y  xD 4

7

3 7

y x

 

Lời giải Chọn C

Ta có

1

7 3 7 3 7

 

    

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x5 27 là

A ;8 B 8; C 8; D ;8

Lời giải Chọn C

Ta có 3x5273x5 33     x 5 3 x 8

Tập nghiệm của bất phương trình là: 8;

Câu 5: Cho cấp số nhân  u nu11 và u4 27 Công bội q của cấp số nhân là

Trang 9

A q3 B q6 C q 3 D 1

3

q

Lời giải Chọn A

Ta có: u4 u q1 3 27q3  q 3

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 2x  z 1 0 Một vec tơ pháp

tuyến của mặt phẳng  P là:

A n2; 1; 0   B n2; 1;1   C n2; 0; 1   D n2; 0;1 

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng  P có VTPT là n2; 0; 1  

Câu 7: Cho hàm số 4 2  

, ,

y ax bx c a b c có đồ thị như hình vẽ bên Số giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Nên ta có 2 giao điểm

Câu 8: Nếu

f x xf x x

thì

 

3

2 d

f x x

bằng

Lời giải

Ta có 3   1   3  

f x xf x xf x x   

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình dưới đây

Trang 10

A 1 2

1

x y

x

1

x y x

1

1 2

x y

x

1

x y

x

Lời giải

Đồ thị hàm số y ax b

cx d

 với c0;adbc0 nhận đường thẳng x d

c

  làm tiệm cận đứng

và đường thẳng y a

c

 làm tiệm cận ngang

Từ đồ thị hàm số ta thấy

- Tiệm cận đứng là x1 nên loại đáp án A và C

- Tiệm cận ngang là y 2 nên loại đáp án B

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các phương trình, phương trình nào không phải là

phương trình mặt cầu?

A x2y2  z2 x 2y4z 3 0 B 2x22y22z2  x y 3z0

C x2y2 z2 2x4y4z 11 0 D 2x22y22z24x8y6z 3 0

Lời giải

Xét đáp án A có 2 2 2 33

0 4

a    b c d  nên PT ở đáp án A là phương trình mặt cầu

Xét đáp án B có PT được viết lại là: 2 2 2 1 1 3

0

xyzxyz nên

2 2 2 11

0 16

a    b c d  nên PT ở đáp án B là phương trình mặt cầu

Xét đáp án C có 2 2 2

2 0

a      b c d nên PT ở đáp án C không là phương trình mặt cầu

Câu 11: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng ,  P và  Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là n P

n Q Biết sin góc giữa hai vectơ n Pn Q bằng 1

2 Cosin góc giữa hai mặt phẳng  P

 Q bằng

A 1

2

2

1 2

Lời giải Chọn C

Ta có:   1        

2

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) i z5i Phần ảo của z bằng

Lời giải

Cách 1:

Ta có (1 2 ) i z5i 5

1 2

i z

i

 

5 1 2

1 2 1 2

i i z

 

5 10

1 4

i

 

   z 2 i   z 2 i

Vậy phần ảo của z bằng 1

Cách 2:

Gọi z a bi a b ,     z a bi

Trang 11

Ta có (1 2 ) i z  5i (1 2 )i a bi  5i  a 2b2a b 5i 2 0

a b

a b

 

   

2 1

a b

   

 Vậy phần ảo của z bằng 1

Câu 13: Cho khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Thể tích khối lăng trụ đã

cho bằng

A 3

3 2

3

2a

Lời giải

Ta có: VB ha2.2a2a3

Câu 14: Cho khối chóp S ABCD có đáy hình chữ nhật, ABa BC,  2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy

SA3a Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 3

3a

Lời giải

2

ABCD

.

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) :S x2y2  z2 2x4y 1 0và đường thẳng

2

2

x t

  

  

Số điểm chung của đường thẳng d và mặt cầu  S

Lời giải

Giao điểm của đường thẳng d và mặt cầu ( )S là nghiệm hệ phương trình:

2 2 2

2 (1)

1 (2)

2 (3)

2 4 1 0 (4)

x t

  

  

      

Thế,, vào ta được:

2

4t  1 t  2t  4t 4 1  t 1 06t2 2t 100

Phương trình vô nghiệm nên đường thẳng d và mặt cầu ( )S không có điểm chung

Câu 16: Cho số phức z  1 5i Phần ảo của số phức z bằng

Lời giải

Ta có: z  1 5i suy ra phần ảo bằng 5

Câu 17: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy a và đường cao a 3 bằng

A a2 3 B 2 3 a 2 C 4 a 2 D 2 a 2

Lời giải

Ta có : lr2h2  a23a2 2a

Vậy S xq rl  .2a a2a2

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình

xyz  Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

Trang 12

A A2;1; 0 B B1; 1;1  C C0; 2; 0 D D1; 0;1

Lời giải

Thay tọa độ điểm A2;1; 0 vào phương trình mặt phẳng  P ta được  4 0 vô lý  A  P

Thay tọa độ điểm B1; 1;1  vào phương trình mặt phẳng  P ta được 40 vô lý  B  P Thay tọa độ điểm C0; 2; 0 vào phương trình mặt phẳng  P ta được  8 0 vô lý

 

C P

 

Thay tọa độ điểm D1; 0;1 vào phương trình mặt phẳng  P ta được 00  D  P

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn

log xy log xy  5 log 5log xy 4

Lời giải Chọn B

Điều kiện: xy  5 0

Ta có: log5xy  5 log7xy  4 log7xylog 57

log x y 5 log x y

x y

Đặt: txy 5 (t0), bất phương trình trở thành: log5  log7 5 20

5

t

t

   

 

5 g

t

t

   

Xét hàm số ( ) log5  7 5 20

5 log

t

   ta có

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;)

Ta có (5) log55 log7 5 20 0

10

f     

Từ đó suy ra: (1) f t( ) f(5)   0 t 5 xy    5 5 5 xy 10

Đếm các cặp giá trị nguyên của ( ; )x y

Ta có: xy 10, mà y 0 nên x 10

Với x       0 y { 6; 7; 8; 9} nên có 8 cặp

Với x       1 y { 5; 6; 7; 8} nên có 16 cặp

Với x       2 y { 4; 5; 6; 7} nên có 16 cặp

Trang 13

Với x       3 y { 3; 4; 5; 6} nên có 16 cặp

Với x       4 y { 2; 3; 4; 5} có 16 cặp

Với x       5 y { 1; 2; 3; 4} nên có 16 cặp

Với x   6 y {0; 1; 2; 3}   nên có 14 cặp

Với x   7 y {0; 1; 2}  có 10 cặp

Với x   8 y {0; 1} có 6 cặp

Với x   9 y  0 có 2 cặp

Vậy có 120 cặp giá trị nguyên ( ; )x y thỏa mãn đề bài

Câu 48: Cho khối nón xoay đỉnh S có thể tích bằng 96 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh hình nón và

cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng 10 Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng   có thể bằng kết quả nào dưới đây?

A 8 B 8 33

6 13

5

24

Lời giải Chọn B

Gọi thiết diện mặt phẳng   cắt hình nón là tam giác SAB Do đó, SAB đều có cạnh AB10

Gọi O R h, , lần lượt là tâm, bán kính của đường tròn đáy và chiều cao của khối nón, I , H lần

lượt là hình chiếu của O lên AB , SI Khi đó khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SABbằng OH

Ta có: 1 2 96 2 3 3.96 288

V

Xét tam giác vuông SOA có: SO2 OA2 SA2 h2 R2 100 h2 288 100

h

3

8

8

2.( 13 2) 2.( 13 2)

; 8; 6

; 2.( 13 2); 4 2 13

h

h

h h

h R

h R

Ngày đăng: 03/04/2023, 21:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm