1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP.

45 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Khoa Học Tự Nhiên 7 Bộ Sách Chân Trời Sáng Tạo Dành Cho Đối Tượng Học Sinh Khuyết Tật Hòa Nhập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 73,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Bài học Thứ tự số tiết Kiến thức, kỹ năng, phẩm chất HSKT cần đạt Phương pháp giáo dục dành cho HSKT Phương tiện, đồ dùng dạy học dùng cho HSKT Ghi chú HỌC KỲ I (18 tuần x 4 tiết = 72 tiết) Mở đầ. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP.

Trang 1

HỌC KỲ I (18 tuần x 4 tiết = 72 tiết)

BP thực hành.

Tranh, ảnh, video.

Trang 3

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

2

5,67

Chủ đề 1 Các phép đo (10 tiết)

Trang 4

2 8 1 Về kiến thức

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để

đo chiều dài của một vật

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được chiều dàicủa một vật bằng thước

3 Về phẩm chất

- Kiên trì, tỉ mỉ, cẩn thận trong quá trình quan sát, thu thập

và xử lý số liệu, có ý chí vượt qua khó khăn khi thực hiệncác nhiệm vụ học tập vận dụng, mở rộng

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được chiều dài củamột vật bằng thước

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

Trang 5

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để

đo khối lượng của một vật

- Đo được khối lượng của một vật bằng cân

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu dụng cụ thường dùng

để đo khối lượng của một vật

-Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được khối lượngcủa một vật bằng cân

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo thời gian

2 Về năng lực

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực

4 Bài 6 Đo thời 13

Trang 6

* Năng lực chung:

- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác tích cực giữa các thànhviên trong nhóm khi thực hiện nhiệm vụ hợp tác;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: dụng cụ thường dùng để

đo thời gian của một hoạt động

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quancủa chúng ta có thể cảm nhận về nhiệt độ các vật;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đo được nhiệt độcác vật bằng nhiệt kế

3 Về phẩm chất

- Học tập tích cực

PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

BP thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành

Trang 7

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về các phép đo

Biện pháp thực hành.

- Tranh, ảnh, video.

- Dụng cụ thực hành.

Trang 8

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Tìm hiểu tự nhiên: Tiến hành được thí nghiệm về sựchuyển thể của chất

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Đưa ra được ví dụ

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về chất, các thể cơ bản củachất, vật thể

3 Về phẩm chất

- Có ý thức tìm hiểu về chủ đề học tập, say mê và có niềmtin vào khoa học;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Chủ đề 3: Oxygen và không khí (4 tiết)

(GV Hóa học dạy)

Trang 9

6 22-23 1 Về kiến thức

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống,

sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm hiểu về tínhchất và ứng dụng của oxygen trong cuộc sống

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thànhviên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Làm thí nghiệm tìm hiểu vai trò củaoxygen đối với sự cháy

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

Trang 10

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Áp dụng được một

số biện pháp bảo vệ môi trường không khí

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 11

3 Về phẩm chất

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năngcủa bản thân;

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách tích cực

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Trình bày được ứng dụngcủa một số nhiên liệu thường dùng trong đời sống hàngngày

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 12

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụngmột số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự pháttriển bền vững

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lươngthực - thực phẩm thường sử dụng trong đời sống hàngngày

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách tích cực,hiệu quả

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết cách sử dụngmột số lương thực - thực phẩm an toàn, hiệu quả và bảođảm sự phát triển bền vững

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 13

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hoá được kiến thức về vật liệu, nguyên liệu,nhiên liệu, lương thực - thực phẩm

3 Về phẩm chất

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, có ý chí vượtqua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học tập vậndụng, mở rộng

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Nêu được khái niệm chất tinh khiết, hỗn hợp

- Nhận ra được một số chất rắn hòa tan và không hòa tantrong nước

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực

Trang 14

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Quan sát một sốhiện tượng trong thực tế để phân biệt được dung dịch vớihuyền phù, nhũ tương

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ, thiết

bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, côcạn, chiết;

3 Về phẩm chất

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

Trang 15

- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năngcủa bản thân;

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Hệ thống hóa được kiến thức về chất tinh khiết, hỗn hợp,

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 16

- Quan tâm đến bài tổng kết của cả nhóm, có ý chí vượtqua khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ học tập vậndụng, mở rộng.

- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra

Kiểm tra viết Đề kiểm tra

43

Chủ đề 6: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống (8 tiết)

Trang 17

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào;

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tếbào;

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện cácnhiệm vụ được phân công trong học tập khi tìm hiểu về tếbào;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Nhận ra một số hiệntượng liên quan trong thực tế như: sự lớn lên của sinh vật,hiện tượng lành vết thương, hiện tượng mọc lại đuôi ở một

số sinh vật,

3 Về phẩm chất

- Yêu thích thế giới tự nhiên, yêu thích khoa học;

- Có ý thức thực hiện các nội dung thảo luận trong môn học

trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

Trang 18

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát được tế bào bằng mắtthường, bằng kính lúp cầm tay và dưới kính hiển vi

3 Về phẩm chất

- Thông qua hiểu biết về tế bào, hiểu về thiên nhiên, từ đóthêm yêu thiên nhiên

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 19

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Hệ thống hóa được kiếnthức về tế bào;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức

đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nhận biết được cơ thể đơnbào, cơ thể đa bào Lấy được ví dụ minh họa;

3 Về phẩm chất

- Hình thành sự tò mò đối với thế giới tự nhiên, tăng niềmyêu thích khoa học;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ, mô hình thực hành

- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 20

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Nêu được các khái niệm

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể Lấy được ví dụ minhhọa;

- Quan sát và vẽ được một số cơ thể đơn bào;

- Quan sát và gọi tên được các cơ quan cấu tạo của câyxanh;

- Quan sát mô hình gọi tên được các bộ phận cấu tạo nên

cơ thể người

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện cácnhiệm vụ được giáo viên hướng dẫn trong giờ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: Vẽ được hình cơ thể đơnbào, gọi tên các cơ quan cấu tạo cây xanh và cấu tạo cơthể người

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Dụng cụ, mô hình, mẫu vật thực hành

Trang 21

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát và kể được, gọi tên các cơquan cấu tạo cây xanh; Quan sát mô hình và gọi tên các bộphận cấu tạo nên cơ thể người;

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức

đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập

3 Về phẩm chất

Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ và bàitập ôn tập

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Gọi tên được các bậc phân loại

- Gọi tên và nhận biết được năm giới sinh vật và lấy được

ví dụ minh họa cho mỗi giới;

- Tập vẽ sơ đồ xây dựng khóa lưỡng phân thông qua ví dụ;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 22

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện các nhiệm vụ củabản thân khi tìm hiểu về phân loại thế giới sống

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Thực hành xây dựng được khóalưỡng phân để phân loại sinh vật;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân loại được một

số sinh vật xung quanh em

Trang 23

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Xây dựng khóalưỡng phân phân loại một số sinh vật xung quanh em

3 Về phẩm chất

Trung thực trong quá trình thực hành và báo cáo kết quảthực hành của cá nhân và nhóm

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

16

64 1 Về kiến thức

- Nêu được vai trò của virus trong thực tiễn Trình bàyđược một số bệnh do virus gây ra và nêu được một số biệnpháp phòng chống bệnh do virus

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng các kiến

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 24

thức đã học để phòng tránh các bệnh do virus gây ra.

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng nhữnghiểu biết về vi khuẩn hiểu được một số hiện tượng: thức

ăn để lâu bị ôi thiu, không nên ăn thức ăn ôi thiu, cách bảoquản thực phẩm đã chế biến và thực phẩm tươi sống

3 Về phẩm chất

Có ý thức bảo vệ sức khỏe cho bản thân và cộng đồngthông qua hiểu biết về bệnh do vi khuẩn

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

- Tranh, ảnh, video, bảng phụ, bút dạ.

Trang 25

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Tự chủ và tự học: Chủ động thực hiện các nhiệm vụ củabản thân khi được GV hướng dẫn trong quá trình thựchành

- Giao tiếp và hợp tác: Phát huy sự tương tác với các thànhviên trong nhóm để thực hiện nhiệm vụ thực hành

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát hình ảnh vi khuẩn;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng được làmsữa chua

3 Về phẩm chất

- Có ý thức tìm hiểu về chủ đề học tập, say mê và có niềmtin vào khoa học;

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 26

- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.

Kiểm tra viết Đề kiểm tra

HỌC KÌ II (17 tuần x 4 tiết = 68 tiết)

- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra Trìnhbày được biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vậtgây ra

2 Về năng lực

* Năng lực chung:

- Giao tiếp hợp tác: tương tác, chia sẻ tích cực với cácthành viên trong nhóm để tìm hiểu về nguyên sinh vật, cácbệnh do nguyên sinh vật gây ra và biện pháp phòng chống

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: quan sát và vẽ được một số đại diệncủa nguyên sinh vật (trùng roi, trùng giày, ) Tìm kiếmthông tin về các loại nguyên sinh vật, những lợi ích và tác

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 27

hại do nguyên sinh vật gây ra.

- Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm

- Trình bày được vai trò của nấm trong thực tiễn Nêu đượcmột số bệnh do nấm gây ra, biết tên một số loại thuốc chữabệnh do nấm

* Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: nhận biết được một số đạidiện nấm trong tự nhiên thông qua hình ảnh, mẫu vật (nấmđảm, nấm túi, );

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: trồng nấm rơm

3 Về phẩm chất

- Luôn cố gắng vươn lên trong học tập;

- Có ý thức tìm hiểu và bảo vệ thế giới tự nhiên

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Trang 28

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: vẽ được sơ đồ cácnhóm thực vật; phân biệt được các nhóm thực vật trong tựnhiên theo các tiêu chí phân loại đã học

3 Về phẩm chất

- Luôn cố gắng vươn lên trong học tập;

- Có ý thức tìm hiểu và bảo vệ thế giới tự nhiên, bảo vệcây xanh, trồng cây gây rừng

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, video, mẫu vật

tự nhiên, bảng phụ, bút dạ.

Trang 29

87

1 Về kiến thức: Phân loại được các mẫu thực vật và phân

chia chúng vào các nhóm thực vật theo các tiêu chí đã học

*Năng lực khoa học tự nhiên:

- Nhận thức khoa học tự nhiên: phân biệt được các nhómthực vật trong vườn trường hoặc ở địa phương;

- Tìm hiểu tự nhiên: sưu tầm được các mẫu thực vật trongvườn trường, địa phương, trong thành phố,

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, video, mẫu vật

tự nhiên, bảng phụ, bút dạ.

Trang 30

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: gọi tên một số sinhvật điển hình

3 Về phẩm chất

- Luôn cố gắng vươn lên trong học tập;

- Có ý thức sẵn sàng tham gia các hoạt động tuyên truyền,bảo vệ môi trường, bảo vệ các loài động vật quý hiếm,phản đối hành vi xâm hại thiên nhiên

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, video, mẫu vật

tự nhiên, bảng phụ, bút dạ.

Trang 31

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: quan sát hoặc chụp ảnh được các loàiđộng vật ngoài thiên nhiên;

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: thực hành kể tên,phân loại được một số động vật, gọi tên được một số độngvật có trong thực tiễn

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: nhận diện được một số dạng sinh vật

có ích trong tự nhiên và trong đời sống;

3 Về phẩm chất

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, video, bảng phụ, bút dạ.

Trang 32

- Luôn cố gắng vươn lên trong học tập;

- Có ý thức tìm hiểu và bảo vệ giới tự nhiên

* Năng lực khoa học tự nhiên:

- Tìm hiểu tự nhiên: quan sát,chụp ảnh và làm bộ sưu tậpảnh về các nhóm sinh vật (Thực vật, động vật có xươngsống, động vật không có xương sống);

- KT sơ đồ tư duy

- Tranh, ảnh, mẫu vật, bảng phụ, bút dạ.

25 100 1 Về kiến thức: ôn tập lại các kiến thức trong chủ đề 8.

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

- PP trực quan, trò chuyện, gợi mở.

- Tranh, ảnh, bảng phụ, bút dạ.

Ngày đăng: 03/04/2023, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w