Đề kiểm tra thường xuyên chương trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng KHTN7 bộ sách kết nối tri thức. Đề thi dành cho học sinh và giáo viên trong bộ môn sinh học của khoa học tự nhiên. Hãy tải về và trải nghiệm
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Hình thức: 100% trắc nghiệm
Nội dung
Mức độ đánh giá
TỔNG
Sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái niệm sinh trưởng
và phát triển ở sinh vật
Nhận biết mô phân sinh
Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển
Chức năng mô phân sinh
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Số câu
Điểm
8 2,0
6 1,5
4 1,0
Các nhân tố
ảnh hưởng và
ứng dụng
Nêu các nhân tố ảnh hưởng sinh trưởng và phát triển sinh vật
Đặc điểm từng nhân
tố ảnh hưởng sinh trưởng và phát triển
Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Vận dụng những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển để giải quyết thực tiễn
Số câu
Điểm
8 2,0
6 1,5
4 1,0
4 0,5
TỔNG
Số câu
Điểm
16 4,0
12 3,0
8 2,0
4 1,0
40 10,0
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
-ĐỀ THAM KHẢO
Mã đề: 003
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN Môn: KHTN 7 – Phần Sinh học Nội dung: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở
SINH VẬT
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:……… Điểm:………
Đề kiểm tra gồm có 40 câu trắc nghiệm dành chung cho tất cả thí sinh.
Thí sinh chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D.
Câu 1 Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng là sự tăng về (1) ………… và khối lượng của cơ thể
do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
Các từ cần điền là:
A (1) kích thước B (1) khối lượng C (1) số lượng D (1) trọng lượng
Câu 2 Phát triển bao gồm bao nhiêu ý dưới đây
c) phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể d) sinh sản
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau: Phát triển bao gồm (1) , phân hoá tế bào, phát sinh hình thái
cơ quan và cơ thể Từ cần điền vào chỗ trống là:
C (1) phân chia tế bào D (1) gia tăng kích thước
Câu 4 Cho đoạn thông tin sau: Có hai loại mô phân sinh chính là (1) và (2)
Các từ cần điền là:
A (1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh bên
B (1) mô phân sinh đỉnh, (2) mô phân sinh chồi
C (1) mô phân sinh lóng, (2) mô phân sinh bên
D (1) mô phân sinh bên, (2) mô phân sinh rễ
Câu 5 Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về (1) Mô
phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng về (2) Các từ cần điền vào chỗ trống là:
A (1) chiều dài, (2) chiều ngang B (1) chiều cao, (2) khối lượng
C (1) chiều dài, (2) chiều sâu D (1) chiều cao, (2) chiều rộng
Câu 6 Mô phân sinh là gì?
A Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây
sinh trưởng
B Nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây
phát triển
C Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây
phát triển
D Nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây
sinh trưởng
Trang 3Câu 7 Cho đoạn thông tin sau: Mô phân sinh lóng nằm ở vị trí các mắt của thân, có tác dụng làm
tăng (1) của lóng Từ cần điền vào chỗ trống là:
A (1) chiều ngang B (1) chiều cao C (1) chiều dài D (1) chiều rộng
Câu 8 Sinh trưởng ở sinh vật là gì?
A Quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể
lớn lên
B Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể
lớn lên
C Quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế
bào, làm cơ thể lớn lên
D Quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế
bào, làm cơ thể lớn lên
Câu 9 Cho đoạn thông tin sau: Sinh trưởng gắn với phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh
trưởng, Do đó, nếu không có (1) sẽ không có (2) và ngược lại Các từ cần điền là:
A (1) sinh trưởng, (2) phát triển B (1) phát triển, (2) sinh sản
C (1) sinh sản, (2) phát triển D (1) sinh trưởng, (2) sinh sản
Câu 10 Cho các mệnh đề sau:
1 Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau
2 Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển
3 Cây ra lá là sự phát triển của thực vật
4 Con gà tăng từ 1,2kg lên 3kg là sự sinh trưởng của động vật
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 11 Đâu là biểu hiện sự sinh trưởng ở thực vật?
Câu 12 Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do đâu?
A Kích thước tế bào tăng lên B Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
C Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh D Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh Câu 13. Mô phân sinh bên có ở vị trí nào của cây?
A Ở thân B Ở chồi nách C Ở đỉnh rễ D Ở chồi đỉnh
Câu 14 Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở
A Thân cây Một lá mầm
B Thân cây Hai lá mầm
C Cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm
D Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá
mầm
Câu 15 Quan sát và cho biết dấu hiệu sự sinh trưởng của gà.
Trang 4A kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.
B trứng → gà con → gà đang phát triển → gà trưởng thành.
C Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài
D Gà có khả năng sinh sản
Câu 16 Quan sát hình trình bày các giai đoạn sinh trưởng và phát triển tương ứng từ (1) đến (7)
của cây cam
(1) Cây tăng trưởng về số lượng lá nhiều hơn, rễ mọc ra cùng nhiều hơn, còn có rất niều cành
(2) Hạt cam được gieo vào đất
(3) Cây bắt đầu ra hoa
(4) Hạt nảy mầm
(5) Từ mầm cây phát triển thành cây con
(6) Từ cây con phát triển thành cây con lớn hơn, tăng trưởng về kích thước, số lá
(7) Cây bắt đầu kết quả từ hoa
A 7, 1, 3, 5, 2, 4, 6 B 2, 4, 5, 6, 1, 3, 7
C 1, 2, 3, 5, 7, 6, 4 D 6, 5, 3, 4, 2, 7, 1
Câu 17. Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
A Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi B Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
C Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử D Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Câu 18. Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ
A khi ra hoa đến lúc cây chết B khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới
C khi nảy mầm đến khi cây ra hoa D khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm
Câu 19 Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật bao gồm
A nhiệt độ, ánh sáng, nước.
Trang 5B ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.
C nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.
D nhiệt độ, ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.
Câu 20 Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là
A vật chất di truyền B thức ăn C ánh sáng D nước.
Câu 21 Trong các cây sau, cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?
A Cây xương rồng B Cây vạn tuế C Cây lưỡi hổ D Cây bắp cải.
Câu 22. Nhân tố bên ngoài nào ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển
của động vật cũng như con người?
Câu 23 Sau khi đẻ, gà mẹ thường ấp trứng cho đến khi những quả trứng nở ra gà con Ví dụ trên
cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?
A Nguồn dinh dưỡng B Nhiệt độ C Ánh sáng D Nước
Câu 24. Nhân tố nào dưới đây ít có vai trò trong sự sinh trưởng và phát triển của động vật ?
A Nhiệt độ B Ánh sáng C Độ ẩm không khí D Thức ăn
Câu 25 Những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật ?
A 3 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, nước.
B 3 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, chất dinh dưỡng.
C 4 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, nước.
D 4 nhân tố: Nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng.
Câu 26 Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào ÍT ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh
vật?
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quá trình sinh lí của cây
trồng?
A Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất quang hợp.
B Nhiệt độ thấp làm giảm hiệu suất hô hấp.
C Nhiệt độ cao làm giảm hiệu suất quang hợp.
D Nhiệt độ cao làm giảm hiệu suất hô hấp.
Câu 28 Giới hạn chịu đựng cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:
A 5,60C - 230C B 5,60C - 420C C 230C - 370C D 230C - 420C
Câu 29 Ở nhiệt độ quá cao (cao hơn 400C) hay quá thấp (00C) các hoạt động sống của hầu hết các loại cây xanh diễn ra như thế nào?
A Các hạt diệp lục được hình thành nhiều.
B Quang hợp tăng – hô hấp tăng.
C Quang hợp giảm – hô hấp tăng.
D Quang hợp giảm thiểu và ngưng trệ, hô hấp ngưng trệ.
Câu 30 Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua yếu tố nào:
A Cường độ chiếu sáng.
B Chất lượng chiếu sáng.
Trang 6C Thời gian chiếu sáng.
D Cường độ, chất lượng và thời gian chiếu sáng.
Câu 31 Vì sao nên cho trẻ nhỏ tắm nắng vào sáng sớm hoặc chiều muộn?
A Giúp trẻ cao lớn và khoẻ mạnh, tăng sức đề kháng.
B Giúp trẻ đều màu da và tốt cho mắt.
C Thời điểm hoàng hôn và bình minh đẹp nên trẻ có thể ngắm nhìn quang cảnh bên ngoài.
D Ánh sáng thời điểm này yếu, giúp trẻ hấp thụ được vitamin D đẩy mạnh quá trình hình thành
xương ở trẻ
Câu 32 Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động
vật?
A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường
B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
Câu 33 Có thể ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn trong:
A Trong trồng trọt.
B Trong chăn nuôi.
C Trong phòng trừ sinh gây hại.
D Trong trồng trọt, chăn nuôi và phòng trừ sâu hại.
Câu 34 Mục đích của việc tưới cây che giàn sau đây:
A Chống nóng cho thực vật B Chống rét cho thực vật.
C Tăng chất dinh dưỡng cho cây trồng D Tiết kiệm chi phí.
Câu 35. Nghiên cứu quy luật sinh trưởng theo chu kỳ có ý nghĩa gì trong chăn nuôi ?
A Thụ tinh nhân tạo đạt kết quả cao
B Hiệu suất chăn nuôi cao
C Vận dụng tốt các chu kỳ của vật nuôi
D Thụ tinh nhân tạo đạt kết quả cao, hiệu suất chăn nuôi cao và vận dụng tốt các chu kì của vật
nuôi
Câu 36. Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A Sử dụng giống khỏe.
B Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây.
C Thăm đồng thường xuyên.
D Nông dân trở thành chuyên gia.
Trang 7Câu 37 Trong các biện pháp dưới đây, có bao nhiêu biện pháp ứng dụng sinh trưởng và phát triển
ở sinh vật để diệt muỗi:
1 Loại bỏ các vũng đọng để muỗi khỏi đẻ trứng vào đó
2 Phát quang bụi rậm khai thông các cống rãnh, dùng thuốc diệt lăng quăng,muỗi,
3 Trồng nhiều cây xanh xung quanh nhà
4 Dữ trữ nước trong lu, khạp không cần đậy nắp cho thoáng
5 Dùng thuốc diệt lăng quăng,muỗi,
A 2 biện pháp B 3 biện pháp C 4 biện pháp D 5 biện pháp.
Câu 38 Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng:
A Bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi.
B. Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con.
C. Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.
D. Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.
Câu 39 Hình ảnh sau đại diện cho biện pháp điều khiển sinh trưởng và phát triển ở thực vật nào:
A Thu hoạch đúng thời điểm B Xen canh cây trồng.
C Bón phân cho cây trồng D Luân canh cây trồng.
Câu 40 Vitamin D đóng vai trò hấp thụ chất nào:
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Hình thức: 70% trắc nghiệm – 30% tự luận
Nội dung
Mức độ đánh giá
TỔNG
Sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Khái niệm sinh trưởng
và phát triển ở sinh vật
Nhận biết mô phân sinh
Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển
Đặc điểm và chức năng mô phân sinh
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Số câu
Điểm
6 1,5
1 1,0
6 1,5
2 0,5
1 1,0
Các nhân tố
ảnh hưởng và
ứng dụng
Nêu các nhân tố ảnh hưởng sinh trưởng và phát triển sinh vật
Đặc điểm từng nhân
tố ảnh hưởng sinh trưởng và phát triển
Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Vận dụng những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển để giải quyết thực tiễn
Số câu
Điểm
6 1,5
4 1,0
4 1,0
1 1,0
TỔNG
Số câu
Điểm
12 3,0
1 1,0
10 2,5
6 1,5
1 1,0
1 1,0
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
-ĐỀ THAM KHẢO
Mã đề: 003
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN Môn: KHTN 7 – Phần Sinh học Nội dung: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở
SINH VẬT
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:……… Điểm:………
Đề kiểm tra gồm có 28 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận dành chung cho tất cả thí sinh Thí sinh chọn 1 trong các phương án A, B, C hoặc D.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Phát triển ở sinh vật là
A quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối
lượng tế bào
B những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan
mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể
C quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời
của một cá thể sinh vật
D quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật
thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể
Câu 2 Sinh trưởng là gì ?
A Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và
kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
B. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và
kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
C Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và
kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
D. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và
kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
Câu 3 Đâu là biểu hiện sự sinh trưởng ở thực vật?
Câu 4 Có mấy loại mô phân sinh chính
A 2 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên
B 2 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh ngọn
C 3 loại: mô phân sinh chồi, mô phân sinh ngọn, mô phân sinh bên
D 3 loại: mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh ngọn
Câu 5. Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ
A khi ra hoa đến lúc cây chết B khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới
C khi nảy mầm đến khi cây ra hoa D khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm
Câu 6 Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?
Trang 10A Ở thân B Ở chồi nách C Ở đỉnh rễ D Ở chồi đỉnh
Câu 7 Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng về
A chiều dài B chiều ngang C chiều sâu D toàn diện
Câu 8 Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với
nhau như thế nào?
A Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
B Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
C Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
D Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Câu 9 Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A mô phân sinh cành B mô phân sinh bên.
C mô phân sinh lóng D mô phân sinh đỉnh.
Câu 10 Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có
A mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên B mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
C mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng D mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.
Câu 11 Loại mô phân sinh không có ở cây cam là
A mô phân sinh đỉnh rễ B mô phân sinh lóng.
C mô phân sinh bên D mô phân sinh đỉnh thân.
Câu 12 Quan sát hình và cho biết dấu hiệu sự phát triển của gà.
A kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.
B trứng → gà con → gà đang phát triển → gà trưởng thành.
C Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài
D Gà có khả năng sinh sản
Câu 13 Quan sát hình, hãy chỉ ra giai đoạn muỗi gây hại cho con người.