1. Mục tiêu đào tạo Chương trình nầy nhằm đào tạo ra những Cử nhân Cao đẳng công nghệ ngành CNMT
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Chương trình đào tạo Cử nhân Cao đẳng
Trình độ đào tạo : Cao Đẳng
Ngành đào tạo : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Loại hình đào tạo : Chính qui
(Ban hành tại Quyết định số 85/CĐCN-ĐT ngày 25/05/2007 của
Hiệu Trưởng Trường Cao Đẳng Công Nghệ)
1 Mục tiêu đào tạo
Chương trình nầy nhằm đào tạo ra những Cử nhân Cao đẳng công nghệ ngành CNMT, cung cấp cho người học những nền tảng cơ bản để phát triển toàn diện về nhân cách và nghề nghiệp, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước Sinh viên tốt nghiệp cần đạt được những mục tiêu cụ thể sau:
+ Có tư cách đạo đức và sức khỏe tốt, đáp ứng các yêu cầu phân công lao động của sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa nước nhà
+ Có kiến thức & kỹ năng thực hành thao tác công nghệ để vận hành, bảo trì các thiết bị công nghệ sản xuất tự động; tham gia công tác tổ chức, quản lý từng công đoạn sản xuất trên các dây chuyền sản xuất tự động, hiện đại Có khả năng ứng dụng và kỹ năng triển khai các công nghệ tiên tiến thuộc lĩnh vực công nghệ môi trường nhằm đáp ứng nhu cầu nâng cao chất lượng cuộc sống
+ Có khả năng thích ứng với các thay đổi nhanh của công nghệ, khả năng tự học trong môi trường làm việc và yêu cầu học tập suốt đời
+Tự tin, tư duy năng động, có kỹ năng giao tiếp hiệu quả, khả năng độc lập tác nghiệp, khả năng hòa nhập, hợp tác & làm việc theo nhóm, khả năng thích ứng trong môi trường hội nhập quốc tế
2 Thời gian đào tạo : 2 - 3 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa : 105 tín chỉ
4 Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
5 Chương trình đào tạo
Số
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín
chỉ
HP tiên quyết(*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT-BT
TH -TN
Th tập
Kiến thức Giáo dục Đại cương
5 5020320 Giáo dục quốc phòng 0 0 3 3 HP không tích lũy
6 5020290 Giáo dục thể chất I 0 1 0 1 HP không tích lũy
7 5020300 Giáo dục thể chất II 0 1 0 1 HP không tích lũy
8 5020310 Giáo dục thể chất III 0 1 0 1 HP không tích lũy
9 5020350 Nguyên lý cơ bản của Triết học
10 5020340 Đường lối CM của ĐCSVN 3 0 0 3
Trang 214 5050021 Tin học đại cương 2 1 0 3
16 5070022 TN Hóa đại cương vô cơ 0 1 0 1 Hóa đại cương vô cơ
19 5020370 Pháp luật và nghề nghiệp 2 0 0 2 Tự chọn
20 5020380 Phương pháp học tập & Nghiên
Số tín chỉ GDĐC phải tích lũy : 35
Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp
1 5070553 CN xử lý chất thải rắn 2 0 0 2 HH &độc học môi trường Vi sinh môi trường + BTL
2 5071233 CN xử lý nước cấp 2 0 0 2 HH &độc học môi trường Vi sinh môi trường + BTL
3 5070613 CN xử lý nước thải + BTL 3 0 0 3 HH &độc học môi trường Vi sinh môi trường + BTL
4 5070903 Đồ án Công nghệ MT1 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
5 5070923 Đồ án Công nghệ MT2 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
6 5070303 Đồ án Quá trình & Thiết bị 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
7 5071083 Hóa học & độc học môi trường 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích Sinh học đại cương
9 5071023 Hóa lý 2 0 0 2 Hóa đại cương vô cơ - Hóa hữu cơ
10 5071033 Hóa phân tích 2 0 0 2 Hóa đại cương vô cơ - Hóa hữu cơ
11 5071223 Phân tích & khảo sát môi trường 2 0 0 2 HH &độc học môi trường Vi sinh môi trường + BTL
12 5070142 Quá trình & thiết bị thủy lực 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
13 5071102 Quá trình- thiết bị truyền chất+ BTL 3 0 0 3 QT & thiết bị thủy lực - QT & thiết bị truyền nhiệt
14 5070152 Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
15 5071013 Qúa trình Cháy & Công nghệ xử lý
17 5071163 Thực tập chuyên môn MT 0 0 3 3 Đồ án Công nghệ MT1
18 5070383 Thực tập Quá trình & thiết bị 0 0 2 2 QT & thiết bị thủy lực - QT & thiết bị truyền nhiệt
19 5071233 TN CN xử lý nước cấp 0 1 0 1 CN xử lý nước cấp
20 5070613 TN CN xử lý nước thải 0 1 0 1 CN xử lý nước thải (+)
25 5070433 TN PT & khảo sát môi trường 0 1 0 1 PT khảo sát môi trường
26 5070222 TN Quá trình & thiết bị thủy lực 0 1 0 1 QT & thiết bị thủy lực
27 5070442 TN Quá trình & thiết bị truyền chất 0 1 0 1 QT & TB truyền chất
28 5070232 TN Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 0 1 0 1 QT & thiết bị truyền nhiệt
29 5071213 TN Vi sinh môi trường 0 1 0 1 Vi sinh môi trường + BTL
30 5071303 Vi sinh môi trường + BTL 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích Sinh học đại cương
31 5072000 Đồ án Tổng hợp MT 0 0 5 5 QT & TB truyền chất (*)
Tổng số: 60
Phần tự chọn bắt buộc môn cơ sở ngành – 6 tín chỉ
1 5071153 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
2 5070493 ATLĐ và Vệ sinh công nghiệp 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
3 5070313 Đường ống và van 2 0 0 2 QT &TB thủy lực
Trang 3QT &TB truyền nhiệt
4 5071093 Hệ thống nhà máy hóa 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
5 5070393 Mô phỏng Quá trình Công nghệ 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
6 5070843 Quản lý chất lượng 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
7 5070643 Sản xuất sạch hơn 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
8 5070372 Thiết bị đo lường & điều khiển 2 0 0 2 QT &TB thủy lực QT &TB truyền nhiệt
Tổng số: 6
Phần tự chọn bắt buộc chuyên ngành – 4 tín chỉ
1 5070813 Đánh giá tác động môi trường 2 0 0 2 CN Xử lý nước cấpCN Xử lý nước thải (+)
2 5070833 Kinh tế quản lý chất thải 2 0 0 2 Vi sinh môi trường
Hóa học & độc học MT
3 5071053 Mạng cấp và thoát nước 2 0 0 2 Vi sinh môi trường
Hóa học & độc học MT
4 5071143 Quản lý Môi trường 2 0 0 2 Vi sinh môi trườngHóa học & độc học MT
5 5071133 Vi Khí hậu 2 0 0 2 Vi sinh môi trườngHóa học & độc học MT
4 Tổng số: 105
6 Kế hoạch giảng dạy
Học
Mã học
Số tín
1
Cộng
2
Cộng
Trang 43 5071083 Hóa học & độc học môi trường 3
4
5
1 5071013 Quá trình Cháy & Công nghệ xử lý khíthải 2
6
Hiệu Trưởng