Hiện nay môi trường đang là vấn đề cấp bách mang tính toàn cầu được toàn xã hội quan tâm TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM KHOA MÔI TRƢỜNG TRẦN ĐỨC NGUYÊN Tên đề tài ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG NHÀ MÁY MAY Y[.]
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Hiện trạng môi trường nhà máy may Yên Dũng
- Đề tài đƣợc tiến hành nghiên cứu tại nhà máy may Yên Dũng
- Phạm vi đánh giá của đề tài bao gồm:
+ Hiện trạng môi trường nước
+ Hiện trạng môi trường không khí
Địa điểm và thời gian tiến hành
- Địa điểm thực hiện: Nhà máy may Yên Dũng thuộc Công ty cổ phần Tổng công ty may Bắc Giang
- Thời gian thực hiện: Từ tháng 02 năm 2016 đến tháng 05 năm 2016.
Nội dung nghiên cứu
- Tìm hiểu về nhà máy may Yên Dũng
- Tìm hiểu về các loại chất thải phát sinh và biện pháp xử lý, quản lý của Nhà máy
- Đánh giá thực trạng môi trường (môi trường nước, môi trường không khí và tình hình thu gom chất thải rắn) tại nhà máy may Yên Dũng.
Phương pháp nghiên cứu
3.4.1 Phương pháp thu thập tài liệu, số liệu thứ cấp
- Thu thập tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, sơ đồ quy trình sản xuất, tình hình sản xuất của nhà máy may Yên Dũng
- Số liệu phân tích chất lượng nước, không khí xung quanh, tình hình thu gom chất thải rắn của nhà máy may Yên Dũng
3.4.2 Phương pháp lấy mẫu và chỉ tiêu theo dõi Đề tài tiến hành lấy mẫu: Nước mặt, nước sinh hoạt, nước thải sinh hoạt, không khí xung quanh và không khí khu vực sản xuất Số lƣợng và vị trí lấy mẫu nhƣ sau:
Bảng 3.1 Vị trí, số lƣợng và chỉ tiêu phân tích Loại mẫu Số lƣợng Vị trí Chỉ tiêu phân tích
Nước sinh hoạt 01 Tại giếng khoan của nhà máy pH, CaCO3, Độ đục,
+, Cl - , Fe, Độ màu, Mùi vị, Pecmanganat,
Nước thải sinh hoạt 01 Nước thải nhà máy tại điểm xả ra ngoài môi trường pH, DO, TSS, COD, BOD5, Amoni, Florua,
NO 2 - , NO 3 - , PO 4 3- , Cl - , Pb,
Cu, Zn, Fe, Tổng dầu mỡ,
Trên suối cách nhà máy 500m pH, DO, COD, BOD5, TSS, As, Pb, Hg, Mn, Fe, Nitrat, Coliform
Trong khuôn viên nhà máy Tại mương thoát nước sau nhà máy
Cổng ra vào nhà máy
Không khí khu vực sản xuất
Khu vực may, phân xưởng 1
Nhiệt độ, Độ ẩm, Tốc độ gió, CO, NO2, SO2, Bụi tổng số, Độ ồn
Khu vực là hơi, phân xưởng 1 Khu vực kho nguyên phụ liệu Khu vực nhà ăn
Khu vực cách nhà xưởng 500m, đường đi lại
Nhiệt độ, Độ ẩm, CO,
NO2, SO2, Bụi tổng số, Độ ồn
Khu vực cách nhà xưởng 100m, cổng nhà máy Khu vực nhà điều hành, văn phòng
- Phương pháp lấy mẫu: Theo TCVN
- Mẫu được bảo quản và phân tích tại Phòng Phân Tích Môi Trường – Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ Môi Trường
Bảng 3.2 Phương pháp phân tích mẫu nước
TT Loại mẫu Mã hiệu Tên tiêu chuẩn
1 pH TCVN 6492:2011 Chất lượng nước Xác định pH
2 BOD 5 SMEWW 5210B-2012 Standard Methods for the examination of water
Standard Methods for the examination of water
& wastewater - Closed Reflux, Colorimetric Method
Standard Methods for the examination of water
& wastewater - Total Suspended Solids Dried at 103 - 105 0C
Standard Methods for the examination of water
& wastewater - Metals by Electrothermal Atomic Absorption Spectromatry
Standard Methods for the examination of water
& wastewater - Direct Air - Acetylene Flame Method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng nitơ trong mẫu nước, bao gồm các dạng như amoni, nitrit, nitrat và nitơ hữu cơ Các hợp chất nitơ này có khả năng chuyển đổi thành amoni trong điều kiện phân tích phù hợp Phương pháp này giúp đo lường chính xác tổng lượng nitơ trong nước, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng nước và an toàn môi trường.
11 Dầu mỡ SMEWW 5520-2012 Standard Methods for the examination of water
Chất lượng nước Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform Phần 1: Phương pháp lọc màng
3.4.4 Phương pháp tổng hợp và so sánh
- Tổng hợp các tài liệu, số liệu thu thập, điều tra, phân tích đƣợc để lựa chọn ra những số liệu phục vụ cho đề tài
- So sánh những số liệu phân tích đƣợc với các Quy chuẩn, Tiêu chuẩn chất lượng môi trường Việt Nam.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
Giới thiệu khái quát về nhà máy may Yên Dũng
Xí nghiệp May Yên Dũng là đơn vị chuyên sản xuất áo Jacket và quần dài với quy mô 120.000m², thuộc Tổng công ty May Bắc Giang Nằm tại Thôn Yên Hồng, xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, xí nghiệp đóng vai trò quan trọng trong ngành may mặc của khu vực.
Các hướng tiếp giáp của xí nghiệp:
+ Phía Bắc tiếp giáp với: Khu dân cƣ
+ Phía Nam tiếp giáp với: Tỉnh lộ 284, gần ruộng canh tác
+ Phía Tây tiếp giáp với: Ruộng canh tác của người dân xung quanh + Phía Đông tiếp giáp với: Khu dân cƣ
Xí nghiệp có mạng lưới giao thông thuận tiện, nằm gần đường tỉnh lộ 284 kết nối trực tiếp với quốc lộ 37, giúp dễ dàng vận chuyển hàng hóa đến các tỉnh thành như Bắc Giang, Hà Nội và Hải Dương.
Quy mô của xí nghiệp may Yên Dũng:
- Tổng diện tích đất là 120.000m 2
- Tổng vốn đầu tƣ là 500 tỷ đồng
- Công suất: 2,85.000.000 sản phẩm/năm bao gồm Jacket, quần dài, áo lông vũ…
4.1.3 Cơ cấu tổ chức và lao động của Nhà máy
Nhà máy may Yên Dũng được chia thành hai khu chính: khu hành chính và khu sản xuất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động vận hành hiệu quả Khu hành chính bao gồm các phòng ban quan trọng như Ban Giám đốc, phòng Tổ chức - Hành chính, và phòng Kế Toán, đảm bảo quản lý, điều phối và hỗ trợ các hoạt động sản xuất diễn ra suôn sẻ.
Khu sản xuất bao gồm phân xưởng kho và phân xưởng sản xuất.
Hình 4.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức của Nhà máy may Yên Dũng 4.1.4 Công nghệ sản xuất của nhà máy may Yên Dũng
Công nghệ sản xuất của nhà máy may Yên Dũng đƣợc trình bày ở hình 4.2
Mua và nhập khẩu nguyên phụ liệu Tiếp nhận giám định vật tƣ
Thiết kế mẫu, may mẫu
PHÕNG KỸ THUẬT-CHẤT LƢỢNG
PHÕNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
PHÂN XƯỞNG 1 PHÂN XƯỞNG 2 PHÂN XƯỞNG 3
Quy trình nhập khẩu nguyên phụ liệu bắt đầu từ bộ phận tiếp nhận và giám định vật tư để đảm bảo chất lượng Các nguyên liệu chính như vải, bông, dựng, mex được chuyển qua các công đoạn cắt, may và kiểm tra chất lượng bởi bộ phận KCS Những sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ được đưa vào bộ phận hoàn tất để là, đóng gói, tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu của khách hàng Cuối cùng, sản phẩm sau khi đóng gói sẽ được nhập kho thành phẩm và chuẩn bị giao hàng đến khách hàng, đảm bảo tiêu chuẩn về chất lượng và đúng quy trình.
* Đặc điểm công nghệ lựa chọn
Công nghệ sản xuất may áo Jacket tại xí nghiệp sử dụng là công nghệ đầu tư ít vốn, khép kín, bao gồm các bước từ mua và nhập khẩu nguyên phụ liệu đến giám định vật tư, thiết kế mẫu, duyệt mẫu, giác mẫu, cắt may, kiểm tra chất lượng, đóng gói và xuất khẩu Công nghệ này phù hợp với trình độ quản lý, kỹ thuật và khả năng chuyên môn hóa hiện tại của xí nghiệp, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm thiểu chi phí.
4.1.5 Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
Bảng 4.1 Bảng máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
STT LOẠI MÁY NHÃN HIỆU SỐ
TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ KHI ĐƢA VÀO SỬ DỤNG
1 1 kim thường brother/juki 448 Mới
2 1 kim tự động cắt chỉ brother/juki 704 Mới
3 1 kim vừa may vừa xén brother 160 Mới
4 Máy 2 kim brother/juki 224 Mới
5 Máy vắt sổ brother/juki 128 Mới
STT LOẠI MÁY NHÃN HIỆU SỐ
TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ KHI ĐƢA VÀO SỬ DỤNG
9 Máy đính bọ brother/juki 16 Mới
10 Máy đính cúc brother/juki 16 Mới
11 Máy dập cúc TSSM 64 Mới
12 Máy may bang nhám brother 4 Mới
13 Máy trần đè brother 4 Mới
14 Máy Zíc zắc juki 8 Mới
15 Máy dán đường may Golden master 4 Mới
16 Máy vắt gấu Maier unitas 2 Mới
17 Máy cuốn ống brother 2 Mới
19 Bàn là hơi Namoto 180 Mới
III Máy cắt + ép mex
22 Cắt phá juki, Ikaka 16 Mới
24 Máy đai thùng carton TSSM 5 Mới
26 Giác mẫu vi tính Lectra/gerber 4 Mới
4.1.6 Nguyên, nhiên liệu sản xuất của Nhà máy a) Nguyên liệu, nhiên liệu sản xuất
Bảng 4.2 Nhu cầu nguyên, nhiên liệu phục vụ sản xuất của Nhà máy may Yên Dũng
STT Nguyên, nhiên liệu Đơn vị Khối lƣợng
2 Vải >= 85% Poly hoặc Nylon + TP khác m 2 37.800,85
3 Vải