BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI KHOA ĐIỆN BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM 1 Sinh viên thực hiện Mã sinh viên 06 – Nguyễn Văn Chính 2019605001 07 – Lê Chí Công 2019605659 08 – Ngô Bá Thà[.]
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
- -KHOA ĐIỆN BÁO CÁO BÀI TẬP NHÓM 1 Sinh viên thực hiện Mã sinh viên 06 – Nguyễn Văn Chính 2019605001
07 – Lê Chí Công 2019605659
08 – Ngô Bá Thành Đoàn 2019605556
09 – Đoàn Việt Đức 2019605776
Trang 2Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
a Sơ đồ cấu trúc (sơ đồ khối) hệ thống? Gồm các thành phầnnào?
b Phân cổng vào/ra và sơ đồ đấu nối cơ bản của hệ thống nhưthế nào?
c Nguyên lý và các bước thực hiện tính toán giá trị đo là gì?Thuật toán điều khiển và giám sát hệ thống trên như thế nào?
d Giao diện trên WinCC ?
e Lập trình Lad (Tia)Bài Làm
1 Cảm biến áp suất là gì ?
Là một thiết bị dùng để đo áp suất của khí hoặc chất lỏng
Pressure sensors là một dụng cụ bao gồm một phần tửcảm biến dùng để xác định áp suất thực tế của ống cùngvới bộ phận chuyển đổi thông tin thành tín hiệu điện
2 Các loại cảm biến áp suất
Absolute Pressure Sensor
Vacuum Pressure Sensors
Differential Pressure Sensor
Bourdon Tube Pressure Sensors
Trang 3Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
a Sơ đồ khối
- Khối phản hồi: Bộ chuyển đổi áp suất có dải đo [0 ÷ 35] bar,tín hiệu ra [4 ÷ 20] mA Chức năng của khối cảm biến: đo ápsuất của lò nhiệt từ đó chuyển sang tín hiệu ra từ 4 ÷ 20 mA
- Khối vận hành: nút bấm để điều khiển hệ thống
- Khối chấp hành: Đèn để cảnh báo khi hệ thống vượt ngưỡng
20 bar
- Khối hiển thị (Màn hình HMI): Hiển thị các đại lượng cần đo
và hiển thị các nốt chức năng
- Khối nguồn: PS 307 – 5A Cấp nguồn cho PLC
- Khối trung tâm CPU: Xử lý tín hiệu, thực hiện tính toán
b Bảng địa chỉ
STT ĐỊA CHỈ TÊN DATA TYPE CHỨC NĂNG
1 I0.0 START Bool Bật hệ thống
2 I0.1 STOP Bool Tắt hệ thống
3 Q0.0 PHA Bool Cảnh báo
4 IW800 Analog Int Đọc analog
Trang 4Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
* Sơ đồ đấu nối
c Nguyên lý
1 Khi nhấn START hệ thống bắt đầu hoạt động, cảm biến áp suất nhận tín hiệu từ môi trường gửi về PLC Nếu tín hiệu áp suất lớn hơn 20 Bar thì PLC xuất tín hiệu điều khiền đèn sáng.
2 Muốn dừng hệ thống ta nhấn STOP.
*Cách thực hiện tính toán
Giả sử PLC đọc được giá trị input là 10000
→ value = (10000 - 0)/(27648 - 0) = 0,362
PLC đọc được là 10000 tính toán áp suất thực tế là:
OUT = [value(Max – Min)] + Min
= [0,362(35-0)] + 0 = 12,67 bar
*Thuật toán
Trang 5Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
d Giao diện trên WinCC
Trang 6Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
e Lập trình
Trang 7Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
a Sơ đồ cấu trúc (sơ đồ khối) hệ thống? Gồm các thành phầnnào?
b Phân cổng vào/ra và sơ đồ đấu nối cơ bản của hệ thống nhưthế nào?
c Nguyên lý và các bước thực hiện tính toán giá trị đo là gì?Thuật toán điều khiển và giám sát hệ thống trên như thế nào?
d Giao diện trên WinCC ?
e Lập trình Lad (Tia)Bài Làm
1 Cảm biến ngưỡng cao mức nước là gì?
Là dòng cảm biến dùng để báo mức nước trong các bể chứanước dãy đo lớn Lên đến hàng chục mét, ứng dụng chủ yếudùng đo nước bể ngầm và các giếng nước
a Sơ đồ khối
Trang 8Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
- Khối phản hồi: Bộ chuyển đổi mức nước có dải đo [0 ÷ 3] m,tín hiệu ra [0 ÷ 10] V Chức năng của khối cảm biến: đo mứcnước trong bình từ đó chuyển sang tín hiệu ra từ 0 ÷ 10 V
- Khối vận hành: nút bấm để điều khiển hệ thống
- Khối chấp hành: Đèn để cảnh báo khi hệ thống vượt ngưỡng2m
- Khối hiển thị (Màn hình HMI): Hiển thị các đại lượng cần đo
và hiển thị các nốt chức năng
- Khối nguồn: PS 307 – 5A Cấp nguồn cho PLC
- Khối trung tâm CPU: Xử lý tín hiệu, thực hiện tính toán
b Bảng địa chỉ
STT ĐỊA CHỈ TÊN DATA TYPE CHỨC NĂNG
1 I0.0 START Bool Bật hệ thống
2 I0.1 STOP Bool Tắt hệ thống
3 Q0.0 PHA Bool Cảnh báo
4 IW800 Analog Int Đọc analog
5 SCALE SCALE SCALE Tính toán
*Sơ đồ đấu nối
Trang 9Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
c Nguyên lý
1 Khi nhấn START hệ thống bắt đầu hoạt động, cảm biến mức nước nhận tín hiệu từ môi trường gửi về PLC Nếu tín hiệu mức nước lớn hơn 2 (m) thì PLC xuất tín hiệu điều khiền đèn sáng.
2 Muốn dừng hệ thống ta nhấn STOP.
*Cách thực hiện tính toán Giả sử PLC đọc được giá trị input là 10000
→ value = (10000 - 0)/(27648 - 0) = 0,362 PLC đọc được là 10000 tính toán áp suất thực tế là:
OUT = [value(Max – Min)] + Min = [0,362(3-0)] + 0 = 1,086 (m)
*Thuật toán
Trang 10Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
d Màn hình HMI
Trang 11Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
e Lập trình
Trang 12Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
Câu 3:
Hệ thống giám sát và cảnh báo ngưỡng cao nhiệt độ lò nhiệt, bao gồmcác thành phần chính:
PLC S7-300 dùng CPU 314C-2PN/DP, phần mềm HMI trên PC dùng
WinCC, bộ cảm biến nhiệt độ có dải đo [0÷600]oC, tín hiệu ra [0÷10] V, nguồn cấp cho cảm biến 24 VDC
Trang 13Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
a Sơ đồ cấu trúc (sơ đồ khối) hệ thống? Gồm các thành phầnnào?
b Phân cổng vào/ra và sơ đồ đấu nối cơ bản của hệ thống nhưthế nào?
c Nguyên lý và các bước thực hiện tính toán giá trị đo là gì?Thuật toán điều khiển và giám sát hệ thống trên như thế nào?
d Giao diện trên WinCC ?
e Lập trình Lad (Tia)Bài Làm
1 Cảm biến nhiệt độ là gì ?
Cảm biến nhiệt độ dùng để đo nhiệt độ là thiết bị sử dụng khá phổ biếnhiện nay Nó dùng để cảm nhận sự biến đổi nhiệt độ của môi trườngxung quanh Nó thường được sử dụng phổ biến trong các ngành côngnghiệp như: thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, ô tô, hàng hải Các ứngdụng cần kiểm soát nhiệt độ chính xác và ổn định cao
a Sơ đồ khối
- Khối phản hồi: Bộ chuyển đổi nhiệt độ có dải đo [0 ÷ 600]oC,
Trang 14Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
độ lò nhiệt từ đó chuyển sang tín hiệu ra từ 0 ÷ 10 V
- Khối vận hành: nút bấm để điều khiển hệ thống
- Khối chấp hành: Đèn để cảnh báo khi hệ thống vượt ngưỡng
400oC
- Khối hiển thị (Màn hình HMI): Hiển thị các đại lượng cần đo
và hiển thị các nốt chức năng
- Khối nguồn: PS 307 – 5A Cấp nguồn cho PLC
- Khối trung tâm CPU: Xử lý tín hiệu, thực hiện tính toán
b Bảng địa chỉ
STT ĐỊA CHỈ TÊN DATA TYPE CHỨC NĂNG
1 I0.0 START Bool Bật hệ thống
2 I0.1 STOP Bool Tắt hệ thống
3 Q0.0 PHA Bool Cảnh báo
4 IW800 Analog Int Đọc analog
5 SCALE SCALE SCALE Tính toán
*Sơ đồ đấu nối
Trang 15Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
f Nguyên lý
1 Khi nhấn START hệ thống bắt đầu hoạt động, cảm biến nhiệt độ nhận tín hiệu từ môi trường gửi về PLC Nếu tín hiệu nhiệt độ lớn hơn 400 o C thì PLC xuất tín hiệu điều khiền đèn sáng.
2 Muốn dừng hệ thống ta nhấn STOP.
*Cách thực hiện tính toán Giả sử PLC đọc được giá trị input là 10000
→ value = (10000 - 0)/(27648 - 0) = 0,362 PLC đọc được là 10000 tính toán áp suất thực tế là:
OUT = [value(Max – Min)] + Min = [0,362(600-0)] + 0 = 217,2 ( o C)
*Thuật toán
Trang 16Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
g Giao diện HMI
Trang 17Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
Trang 18Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
h Lập trình Lad
Câu 4:
Hệ thống giám sát và cảnh báo ngưỡng cao dòng điện của động
cơ, bao gồm các thành phần chính:
Trang 19Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
PLC S7-300 dùng CPU 314C-2PN/DP, phần mềm HMI trên PCdùng WinCC, bộ chuyển đổi dòng có dải đo [0÷10]A, tín hiệu ra[4÷20]mA, nguồn cấp bộ chuyển đổi 220VAC
a Sơ đồ cấu trúc (sơ đồ khối) hệ thống? Gồm các thành phầnnào?
b Phân cổng vào/ra và sơ đồ đấu nối cơ bản của hệ thống nhưthế nào?
c Nguyên lý và các bước thực hiện tính toán giá trị đo là gì?Thuật toán điều khiển và giám sát hệ thống trên như thế nào?
d Giao diện trên WinCC ?
e Lập trình Lad (Tia)Bài Làm
1 Cảm biến dòng điện là gì?
Cảm biến dòng điện thường được gọi là máy biến dòng hoặc CT(Current Transformer), là các thiết bị phát hiện dòng điện chạytrong dây bằng cách sử dụng từ trường và tạo ra tín hiệu tỷ lệ vớidòng điện đó Tín hiệu được tạo ra có thể là điện áp, dòng điệnhoặc là đầu ra kỹ thuật số (tùy thuộc vào loại cảm biến) Tínhiệu được tạo ra sau đó có thể được sử dụng để hiển thị dòngđiện đo được tỏng ampe kế, hoặc để lưu trữ, phân tích trong hệthống thu thập dữ liệu hoặc có thể được sử dụng cho mục đíchđiều khiển
a Sơ đồ khối
Trang 20Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
- Khối phản hồi: Bộ chuyển đổi dòng điện có dải đo [0 ÷ 10]A,tín hiệu ra [4 ÷ 20] mA Chức năng của khối cảm biến: đodòng điện của động cơ từ đó chuyển sang tín hiệu ra từ 4 ÷ 20mA
- Khối vận hành: nút bấm để điều khiển hệ thống
- Khối chấp hành: Đèn để cảnh báo khi hệ thống vượt ngưỡng6A
- Khối hiển thị (Màn hình HMI): Hiển thị các đại lượng cần đo
và hiển thị các nốt chức năng
- Khối nguồn: PS 307 – 5A Cấp nguồn cho PLC
- Khối trung tâm CPU: Xử lý tín hiệu, thực hiện tính toán
b Bảng địa chỉ
STT ĐỊA CHỈ TÊN DATA TYPE CHỨC NĂNG
1 I0.0 START Bool Bật hệ thống
2 I0.1 STOP Bool Tắt hệ thống
3 Q0.0 PHA Bool Cảnh báo
4 IW800 Analog Int Đọc analog
5 SCALE SCALE SCALE Tính toán
Trang 21Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
*Sơ đồ đấu nối
c Nguyên lý
1 Khi nhấn START hệ thống bắt đầu hoạt động, cảm biến dòng điện nhận tín hiệu từ môi trường gửi về PLC Nếu tín hiệu lớn hơn 6 (A) thì PLC xuất tín hiệu điều khiền đèn sáng.
2 Muốn dừng hệ thống ta nhấn STOP.
*Cách thực hiện tính toán
Giả sử PLC đọc được giá trị input là 10000
→ value = (10000 - 0)/(27648 - 0) = 0,362
PLC đọc được là 10000 tính toán áp suất thực tế là:
OUT = [value(Max – Min)] + Min
= [0,362(10-0)] + 0 = 3,62 A
*Thuật toán
Trang 22Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
d Giao diện HMI
Trang 23Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
e Lập trình Lad
Câu 9:
Cho hệ thống giám sát lưu lượng nước hình bên, trong đó:
Trang 24Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
FT là bộ chuyển đổi đo lường Lưu lượng nước có đặc tính dải đo [0-100] (l/p), tín hiệu ra dòng điện [4-20]mA gồm dây dương yellow, dây đất black
RUN/STOP là hai nút ấn, ấn RUN van V mở, ấn STOP van V đóng
FHA là đèn cảnh báo lưu lượng cao
a Sơ đồ cấu trúc cho hệ thống
b Phân cổng vào ra và sơ đồ đấu dây
- Khối vận hành: nút bấm để điều khiển hệ thống
- Khối chấp hành: Đèn để cảnh báo khi hệ thống vượt ngưỡng 70(l/p); Valve xả nước
- Khối hiển thị (Màn hình HMI): Hiển thị các đại lượng cần đo vàhiển thị các nốt chức năng
Trang 25Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
- Khối nguồn: PS 307 – 5A Cấp nguồn cho PLC
- Khối trung tâm CPU: Xử lý tín hiệu, thực hiện tính toán
b Bảng địa chỉ
STT ĐỊA CHỈ TÊN DATA TYPE CHỨC NĂNG
1 I0.0 START Bool Bật hệ thống
2 I0.1 STOP Bool Tắt hệ thống
3 Q0.0 HL Bool Cảnh báo
4 IW800 Analog Int Đọc analog
5 SCALE SCALE SCALE Tính toán
6 I0.2 OPEN Bool Mở van
7 I0.3 CLOSE Bool Đóng van
8 Q0.2 VALVE Bool Van
*Sơ đồ đấu nối
Trang 26Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
c Thuật toán
Trang 27Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
d Giao diện HMI
e Lập trình
Trang 28Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL
Trang 29Hệ Thu Thập Dữ Liệu ĐK & TSL