Xác định tải trọng tác dung lên sàn .... Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang .... Xác định số lượng cọc trong móng .... Xác định số lượng cọc trong móng .... Kiểm tra tải trọng tác
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
- -
PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
MSSV : 105105179
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
MSSV : 105105179
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU (70%)
Th.S TRẦN THANH LOAN
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN NỀN MÓNG (30%)
Th.S TRẦN THANH LOAN
SINH VIÊN THỰC HIỆN HUỲNH HOÀNG VÂN LỚP : 05DXD3
MSSV : 105105179
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM Đặc biệt các thầy cô trong khoa Kỹ Thuật Công Trình đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn em trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của giáo viên hướng dẫn Với tất
cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn cô TRẦN THANH LOAN, người đã hướng dẫn chính cho em hoàn thành đồ án
tốt nghiệp này
Một lần nữa xin chân thành cám ơn tất cả các thầy cô, gửi lời cảm ơn đến tất cả người thân, gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó cùng học tập giúp đỡ em trong suốt thời gian học, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp này
Trang 6MỤC LỤC
Phần I KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
TỔNG QUAN KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 2
I Mục đích và yêu cầu xây dựng 2
II Giải pháp bố trí mặt bắng kiến trúc 2
1 Tổng mặt bằng 2
2 Kích thước công trính 2
III Giải pháp kiến trúc 2
IV Nhiệm vụ tính toán 3
1 Kiến trúc 3
2 Kết cấu 3
3 Nền móng 3
Phần II KẾT CẤU Chương I TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5
I Sơ đồ sàn tầng điển hình 5
1 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm……… ……… 5
2 Chọn chiều dầy bản sàn 6
II Xác định tải trọng tác dung lên sàn 7
1 Tỉnh tải 7
2 Tải trọng phân bố do kết cấu bao che 7
3 Hoat tải 8
4 Tổng tải trọng 9
III Tính toán các ô bản sàn 9
1 Ô bản làm việc 1 phương 9
a Xác định nội lực 10
b Tính cốt thép 10
2 Ô bản làm việc 2 phương 11
a Xác định nội lực 11
b Tính cốt thép 12
Trang 7Chương II TÍNH TOÁN CẦU THANG 16
I Chọn sơ bộ kích thước bản thang 17
II Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang 17
1 Tỉnh tải 18
2 Hoat tải 18
3 Tổng tải trọng 18
III Tính bản thang 18
1 Vế 1 19
2 Vế 2 20
IV Tính dầm chiếu nghỉ D1 21
Chương III TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI 25
I Bản nắp 25
1 Xác định tải trọng 25
a Tỉnh tải 25
b Hoạt tải 26
2 Sơ đồ tính 26
3 Tính thép 27
II Dầm nắp 27
1 Dầm DN1 28
2 Dầm DN2 30
3 Dầm DN3 32
4 Tính thép 34
III Bản thành 35
1 Tải trọng 35
2 Sơ đồ tính 35
3 Tính thép 37
4 Kiểm tra nứt bản thành 38
IV Bản đáy 39
1 Tải trọng 39
a Tỉnh tải 39
b Hoat tải 40
c Tổng tải trọng 40
2 Sơ đồ tính 40
Trang 83 Tính thép 41
4 Kiểm tra nứt 41
V Dầm đáy 42
1 Dầm DD1 43
2 Dầm DD2 45
3 Dầm DD3 48
4 Tính thép 51
Chương IV TÍNH DẦM TRỤC B I Tính toán dầm truc B(nhịp 2-6) 53
1 Chọn kích thước dầm 54
2 Tải trọng tác dụng lên dầm 54
a Tỉnh tải 54
b Hoạt tải 55
3 Xác định nội lực 55
3 Tính thép 59
a Thép doc 59
b Thép đai 61
Chương V TÍNH KHUNG TRUC 4 I Chọn sơ bộ tiết diện dầm 71
II Chọn sơ bộ tiết diện cột 72
III Xác định tải trọng 75
1 Tỉnh tải 75
2 Hoạt tải 80
IV Tính thép khung 89
1 Cốt thép dầm 89
a Nội lực dầm khung truc 4 89
b Thép dọc 90
c Thép đai 92
2 Cốt thép cột 92
a Nội lực cột khung truc 4 93
b Thép dọc 94
Trang 9Phần III NỀN MÓNG
Chương VI MÓNG CỌC BÊTÔNG CỐT THÉP
A ĐỊA CHẤT CONG TRÌNH 101
Cấu tạo địa chất……… …… 101
Mặt cắt địa chất……….…….102
B CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ MÓNG PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC ÉP……… ……102
I Tải trọng tác dụng xuóng móng 102
II Phương án cọc ép 104
1 Chọn chiều sâu chon móng 104
2 Chọn cọc,chiều dài cọc và phương pháp thi công 105
a Chọn cọc 105
b Thi công 105
3 Xác định sức chịu tải cảu cọc 105
a Theo vật liệu 105
b Theo đất nền 105
c Theo chỉ tiêu cường độ đất nền 106
III Tính toán móng M1 106
1 Tải trọng tác dụng xuống móng 107
2 Xác định số lượng cọc 107
a Khoảng cách cọc 107
b Diện tích sơ bộ đáy đài 107
c Xác định số lượng cọc trong móng 107
3 Kiểm tra tải trong tác dung len cọc 108
a Diện tích đáy đài tính toán 108
b Tải trọng tính toán của đài và đất nền 108
c Phản lực đầu cọc 108
d Tổng lực dọc tính toán 108
e Tổng mômen tính toán 108
f Tải trọng tác dụng lên cọc 108
g Trọng lượng tính toán của cọc 109
4 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước dưới mũi cọc 109
Trang 10IV Tính toán móng M2 114
1 Tải trọng tác dụng xuống móng M2 114
2 Xác định số lượng cọc trong móng 114
3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 115
4 Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 116
5 Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 119
IV Kiểm tra lấp dựng và tính móc cẩu 119
1 Khi lấp dựng 120
2 tính móc cẩu 120
PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC KHOANG NHỒI………121
I Tải trọng tác dụng xuống móng M2 121
II Tính sức chiư tải cảu cọc ………122
1 Theo vật liệu 123
2 Theo đất nền 123
3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền 124
III Tính móng M1……… 125
1 Tải trọng tác dụng xuống móng M1 125
2 Xác định số lượng cọc trong móng 125
3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 126
4 Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 127
5 Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 129
IV Tính móng M2……… 130
1 Tải trọng tác dụng xuống móng M2 130
2 Xác định số lượng cọc trong móng 131
3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 132
4 Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 132
Trang 11PHAÀN II:
KEÁT CAÁU
Trang 12CHƯƠNGI:
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG
ĐIỂN HÌNH
I/ SƠ ĐỒ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
MẶT BẰNG SÀN VÀ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm :
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d d
m
h 1
Trang 13trong đó:
md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp
md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp
md = 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ;
1(
Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau:
BẢNG THỂ HIỆN TIẾT DIỆN DẦM
Tiết diện dầm ldbd=4520(cm)
2.Chiều dầy bản sàn h s :
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l m
D h
s
s
trong đó:
D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
ms = 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
md = 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
l - nhịp cạnh ngắn của ô bản
Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là hmin = 6(cm)
Chọn ô sàn thứ 5 ,(Ô5 =4.5ï4)là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hinh
Ta có:
l m
D h
Trang 14II/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
1.Tỉnh tải :
Các lớp cấu tạo sàn:
- Gạch Ceramic, γg = 2000 daN/m3,δ1 = 10mm, n=1.2
- Vữa lót, γv = 1800 daN/m3,δ2 = 30mm, n=1.1
- Sàn BTCT, γb = 2500 daN/m3,δ3 = 100mm, n=1.1
- Vữa trát trần, γv = 1800 daN/m3,δ4 = 15mm, n=1.1
Gạch ceramic: g=2000 daN/m3 , g=1 cm , n = 1.2
Lớp vữa lót: v=1800 daN/m3 , v=3 cm , n = 1.1
Bản BTCT: b=2500 daN/m3 , g=10 cm , n = 1.1
Lớp vữa trác: v=1800 daN/m3, v=1.5 cm, n =1.1
Trọng lượng bản thân sàn:
i i i si
g
gs = 0.01x1.2x2000 + 0.045x1.1x1800 + 0.1x1.1x2500=330 daN/m2
2.Tải trong phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này đơn giản mang tính chất gần đúng) Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải (trừ đi 30% diện
tích lỗ cửa), được tính theo công thức sau:
A
g h l g
tc t t t qd t
70%
trong đó: lt - chiều dài tường
ht - chiều cao tường
A - diện tích ô sàn (A = ld x ln)
gttc - trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của tường
với: tường 10 gạch ống: gttc = 180 (daN/m2);
tường 20 gạch ống: gttc = 330 (daN/m2)
Trang 15 Trên mặt bằng kiến trúc ta thấy chỉ có ô sàn 5,6,7,8 là có tường ngăn
TẢI TRỌNG TƯỜNG NGĂN QUI ĐỔI
Ô
Sàn
Kích thươc,diện
tích Sàn (m 2 )
Kết cấu bao che
γtc t (daN/m2)
3.Hoạt tải tính toán :
Tải trọng phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737:1995 như sau:
trong đó:
ptc - tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 4.3.1
np - hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3 :
n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2
n = 1.2 khi ptc ≥ 200 daN/m2
Theo 4.3.4 khi tính bản sàn, tải trọng toàn phần trong bảng 3 được phép giảm như sau:
Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 nhân với hệ số ψA1
(A > A1 = 9m2)
1 1
6.04.0
A A
A
trong đó: A - diện tích chịu tải
Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 bảng 3 nhân với hệ số ψA2 (A > A2 = 36m2)
2 2
5.05.0
A A
A
trong đó: A - diện tích chịu tải
Trang 16- Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau :
n Hệ số
ψ
P tt (daN/m2)
Gtt (daN/m 2 )
Ptt (daN/m 2 )
Tổng tải trọng (daN/m 2 ) TLBT Tường qui đổi
III/ TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN :
1 Tính toán ô bản làm việc 1 phương(bản loại dầm)
Trang 17 Theo bảng vẻ kiến trúc thì chỉ có ô sàn thứ 14 làm việc 1 phương :
Ta có các số liệu tính toán sau:
Các ô bản loại dầm được tính toán như các ô bản đơn, không xét đến ảnh hưởng của các ô bản kế cận
Các ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
Cắt 1m theo phương cạnh ngắn để tính
Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
Xét định sơ đồ tính
Xét tỉ số
10
5.4
Trong sơ đồ tính: q = gstt + ptt + gttt
Gía trị tính toán trình bài trong bảng sau :
Kí
hiệu
L n (m) Tỉnh tải Hoat tải Tổng tải Giá trị momen
G s tt (daN/m 2 )
G t qd (daN/m 2 )
p tt (daN/m 2 )
q (daN/m 2 )
M nh (daN.m)
M g (daN.m)
b.Tính toán cốt thép :
Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chịu uốn :
Giả thiết tính toán :
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25Rb = 14.5(MPa)
Trang 18 Cốt thép nhóm CI Rs = 225 (MPa)
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
Cốt thép nhóm CI
R
bh R
Kết quả tính toán được trình bài trong bảng sau :
BẢNG TÍNH DIỆN TÍCH THÉP:
Tiết
diện
M (daN.m)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
Bố trí cốt thép xem bản vẽ
2 Tính toán ô bản làm việc 2 phương(bản kê 4 cạnh)
Theo bản vẻ kiến trúc thì các ô bản 1,2,3,4,5,6,7,8,9.Là các ô bản làm việc 2 phương
Các giả thiết tính toán:
Ô bản được tính toán như ô bản liên tục, có xét đến ảnh hưởng của ô bản bên cạnh
Ô bản được tính theo sơ đồ đàn hồi
Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính toán
Nhịp tính toán là khoảng cách giữa 2 trục dầm
Xét định sơ đồ tính
Trang 19Do các cạnh ô bản liên kết ngàm với dầm nên chúng thuộc ô bản số 9 trong 11
loại ô bản
Do đó, momen dương lớn nhất giữa nhịp là:
với q = gstt + ptt + gttt .(tổng tải trọng tác dụng lên ô bản)
SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC BẢN KÊ 4 CẠNH
Các hệ số m11, m12, m91, m92, k91, k92 tra bảng phụ lục 15(giáo trình bêtông cốt thép
tập 2 của thầy Võ Bá Tầm), phụ thuộc vào tỉ số
Trang 20P s tt daN/m 2
M 1 daNm
M 2 daNm
M I daNm
M II daNm
Ô bản được tính như cấu kiện chịu uốn :
Giả thiết tính toán :
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25 Rb = 14.5(MPa)
Cốt thép nhóm CI Rs = 225 (MPa)
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25 Cốt thép nhóm CI
b
m
1 1 2 m
Trang 21
S
b s
R
bh R
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
Trang 22KH Tiết
diện
M (daN.m)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
( 0)
Trang 23Ô9 Gối MI=559.51 8.5 0.053 0.055 300.8 Þ8a=150 0.39 0
KH Tiết
diện
M (daN.m)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
h 0 (cm)
(mm 2 )
A s (Chọn)
Trang 24CHƯƠNG II:
TÍNH TOÁN CẦU THANG
MẶT BẰNG CẦU THANG
MẶT CẮT A-A
Trang 25I/ SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC BẢN THANG:
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
Dựa vào bản vẽ kiến trúc :
+ Cầu thang dạng bản gồm 2 vế mỗi vế có 11 bậc:
+ Chiều cao bậc là:
hs=150mm(bậc đầu tiên)
hs=155mm(các bậc còn lại)
+ Cao trình mỗi vế 3400/2 = 1700(mm)
888.0
II/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG:
- Đá hoa cương: d=2400 daN/m3 , d=2 cm , n = 1.1
- Vữa xi măng: v=1800 daN/m3 , v=2 cm , n = 1.1
- Gạch xây: g=1800 daN/m3 , n = 1.1
- Bản BTCT: b=2500 daN/m3 , d=12 cm , n = 1.1
Trang 26- Vữa xi măng (lớp trát): v=1800 daN/m3 , v=2 cm , n = 1.1
1/ Tĩnh tải: Gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang
Bản chiếu nghỉ:
1.1250012.01.11800)02.002.0(1.1240002.0
Bản thang (bản nghiêng):
Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng tdi:
Lớp đá hoa cương:
3.0
888.002.0)155.03.0(cos)
888.002.0)155.03.0(cos)
888.0155.02
i n
g
1
' 2
0.02694 0.02 1800 1.1 0.06882 1800 1.1 0.12 2500 1.11
.1240002694
33.630cos
' 2
Bản thang (bản nghiêng):
Trọng lượng của lan can glc = 30 daN/m quy tải lan can về đơn vị m2 bản thang ta có:
252.1
Trang 27 Xét tỷ số : 2.92 3
Chọn sơ đồ tính đơn giản nhất của vế 1 và vế 2:
1 Vế 1:
Ta có:
22
cos1
/
2 1 1 2 1 2 2 2 1
L q
L L L
q L L R B
22
cos
L L
L q
L L L q
1.34.11.3888.0
83
83.1094
2 2
x q x
Trang 282.18( )
83.1094
888.057.2684cos
2
m q
cos
2 2
2 max R x q x
cos1
/
2 1 1 2 1 2 2 2 1
L q
L L L
q L L R D
22
cos
L L
L q
L L L q
1.34.11.3888.0
83
83.1094
Trang 292 2
x q x
Q Ccos 2
83.1094
888.057.2684cos
2
m q
18.283.1094888.018.257.26842
cos
2 2
Tính toán cốt thép:
Mômen ở nhịp : Mn = Mmax = 2595.36(daN.m)
Giả thiết tính toán :
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25Rb = 14.5(MPa)
Cốt thép nhóm CII Rs = 280 (MPa)
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
Cốt thép nhóm CII
A s (chọn)
Mômen ở gối:Mg=0(cốt thép ở gối được bố trí theo cấu tạo Þ10a200)
Bố trí cốt thép xem bản vẽ
IV/ TÍNH TOÁN DẦM D 1 (DẦM CHIẾU NGHỈ):
Chọn kích thước cửa dầm là:bh =200350(mm)
Tải trọng tác dụng gồm:
Trang 30 Trọng lượng bản thân dầm:
b s
d d
Trọng lượng tường xây trên dầm:
t t
2.407.30888
2 2
max qL daN m
M
)(95.64842
2.407.30882
max qL daN
Q
Tính cốt thép:
Giả thiết tính toán :
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25 Rb = 14.5(MPa)
Cốt thép nhóm CII Rs = 280 (MPa)
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
Trang 31Cốt thép nhóm CII
R
bh R
A s (chọn)
)(05.1
)(5.14
3 MPa E
MPa R
MPa R
b bt b
)(175
4 MPa E
MPa R
5.1
6.02
4 3 2
Vì tiết diện không có lực dọc nên:n 0
Vì tiết diện là chử nhật nên: f 0
Dùng lực cắt Q = 6484.95 (daN) của dầm để tính cốt đai
Kiểm tra điều kiện:
Q0 0.5b41nR bt bh0
5.15
0
Do đó cần bố trí cốt đai cho dầm
Khoảng cách giưã 2 cốt đai tính toán:
Trang 32
6 5
2 3
2 5
2
2 0 2
103.2821017510
485.6
315.02.01005.100124
14
n f tt
S
na R Q
bh R
S
4
3
2 5
2 0 4
Q
bh R
S
150
1752
3502450
S
h CT
500
5.2624
35034
3350
Chọn: S = 150mm bố trí cho đoạn gần gối
S = 300 mm bố trí cho đoạn giữa nhịp
Kiểm tra:
3.1066.11502001030
3.2821021515
na E
b
sw S sw
855.05.1401.011
1 b
b R
21013265
.02.0105.14855.0066.13.03
)(210133
.0)(95
Bố trí cốt thép xem bản vẽ
Trang 33
MPa R
CII
MPa R
CI
S S
I/ BẢN NẮP:
Chọn chiều dày bản nắp h = 80(mm),kích thước ô bản(2.25 4)m s
1/ Xác định tải trọng:
a/ Tĩnh tải:
Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản nắp:
Lớp vữa láng dày 2cm:
Trang 342
l
l
<2 bản làm việc theo 2 phương,tính theo sơ đồ đàn hồi
ô bản đơn được ngàm theo chu vi(thuộc sơ đồ 9).Ta có:
Mômen lớn nhất ở giữa bản:
p m
M1 91
p m
M2 92
Mômen âm lớn nhất ở gối:
p k
M I 91
p k
4
tra bảng(sơ đồ 9,phụ lục 15).Ta được:
m91=0.0196, m92=0.0062, k91= 0.0426, k92= 0.0135
Trang 35 Giả thiết tính toán :
MPa R
bt
b
05.1
5.14
Cốt thép nhóm CI Rs = 225 (MPa)
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
Cốt thép nhóm CI
M
b b m
; 1 12m ;
s
b b S
R
bh R
h 0
A s (cm 2 )
A s (chọn)
Bố trí cốt thép xem bản vẽ
II/ DẦM NẮP:
Chọn kích thước các dầm nắp:
Trang 36SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI
1 ql
Tổng tải trọng truyền vào dầm là:
2.9925.937.898
1 1
1 g d q bn
Sơ đồ tính:
-Dùng phần mềm sap 2000 để tìm nội lực:
BIỂU ĐỒ MÔMEN 3-3
Trang 37BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (2-2)
Frame Station
Output Case
Mômen lớn nhất tại giữa nhịp: Mmax = 1795.83 (daN.m)
Lực cắt lớn nhất tại gối: Qmax = 1480 (daN.m)
Tính cốt đai:
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
)(10.30
)(05.1
)(5.14
3
MPa E
MPa R
MPa R
b bt b
)(175
4 MPa E
MPa R
5.1
6.02
4 3 2
Vì tiết diện không có lực dọc nên:n 0
Vì tiết diện là chử nhật nên: f 0
Dùng lực cắt Q = 1480 (daN) của dầm để tính cốt đai
Kiểm tra điều kiện:
4
0 0.5 1 R bh
Q b n bt
Trang 381 0 1.05 10 0.2 0.215 3386.25 14805
.15
0
Do đó dầm đủ khả năng chịu cắt, cốt đai được bố trí theo cấu tạo
- Trên đoạn dầm gần gối(đoạn
S
150
1252
2502450
S
h CT
500
5.1874
25034
3250
Chọn: S = 150 mm bố trí cho đoạn gần gối
S = 200 mm bố trí cho đoạn giữa nhịp
Kiểm tra:
3.1066.11502001030
3.2821021515
na E
b
sw S sw
855.05.1401.011
1 b
b R
3.17048215
.02.0105.14855.0066.13.03
)(3.170483
.0)(
Bố trí cốt thép xem bản vẽ
25.24.3992
Trang 39BIỂU ĐỒ MÔMEN 3-3
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (2-2)
Frame Station
Output Case
Mômen lớn nhất tại giữa nhịp: Mmax = 1106.68 daN.m
Lực cắt lớn nhất tại gối: Qmax = 948.78 daN.m
Tính cốt đai:
Cấp độ bền chịu nến của bêtông là B25
)(10.30
)(05.1
)(5.14
3
MPa E
MPa R
MPa R
b bt b
)(175
4 MPa E
MPa R
5.1
6.02
4 3 2
Vì tiết diện không có lực dọc nên:n 0
Vì tiết diện là chử nhật nên: f 0
Dùng lực cắt Q = 948.78 (daN) của dầm để tính cốt đai
Kiểm tra điều kiện:
Q0 0.5b41nR bt bh0
Trang 401 0 1.05 10 0.2 0.215 3386.25 948.785
.15
0
Do đó dầm đủ khả năng chịu cắt, cốt đai được bố trí theo cấu tạo
- Trên đoạn dầm gần gối(đoạn L/4):
S
150
1252
2502450
S
h CT
500
5.1874
25034
3250
Chọn: S = 150 mm bố trí cho đoạn gần gối
S = 200 mm bố trí cho đoạn giữa nhịp
Kiểm tra:
3.1066.11502001030
3.2821021515
na E
b
sw S sw
855.05.1401.011
1 b
b R
3.17048215
.02.0105.14855.0066.13.03
)(3.170483
.0)(78
Bố trí cốt thép xem bản vẽ