1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thuvienhoclieu com tai lieu on tap vat li 10 hk1 nam 22 23

7 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ I – Vật Lý 10 Năm Học 2022-2023
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 137,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com TÀI LIỆU ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2022 2023 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Đối tượng nào sau đây là là đối tượng nghiên cứu của vật lí? A Nghiên cứu sự trao đổi chất trong[.]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – VẬT LÍ 10

NĂM HỌC 2022-2023

I TRẮC NGHIỆM:

A. Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người

B. Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội

C. Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới

D. Nghiên cứu về chuyển động cơ học

cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận

C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận

D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận

A. Nhìn trực tiếp vào tia laser C. Tiếp xúc với dây điện bị sờn

B. Rút phích điện khi tay còn ướt D. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo

A.1 B. 2 C.3 D.4

một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết:

0,0005) m

A. nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo B. nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

C. nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo D. một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

A. tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo B. tuyệt đối và sai số dụng cụ

C. dụng cụ và giá trị trung bình của đại lượng cần đo D. dụng cụ và giá trị của mỗi lần đo

A. Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện

B. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện

C. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở

D. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp

bình của A là Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:

A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động B. sự thay đổi hướng của chuyển động

C. khả năng duy trì chuyển động của vật D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

C. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D. Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

Trang 2

Câu 13: Biết là độ dịch chuyển 3 m về phía đông còn là độ dịch chuyển 4 m về phía bắc Độ lớn của độ dịch chuyển là ?

A. ⃗v= ⃗d

t. B. ⃗v =⃗d.t. C. ⃗v= t⃗d D. ⃗v =⃗d +t

A.v13=⃗v12+⃗v23. B. v13=v12+v23 C.v13=⃗v12−⃗v23. D. v13=v12−v23.

t2 B. v=s t C. v=s t2 D. v= s t

tốc của ca nô khi

a) Ca nô đi xuôi dòng

b) Ca nô đi ngược dòng

trung bình của xe là

tốc của chuyển động bằng công thức

A.

thẳng Vận tốc của xe là

gian để xe đạt được vận tốc 10 m/s là

tính chất chuyển của vật là

chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

A. ngược hướng với chuyển động và độ lớn không đổi

B. cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi

C. ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi

Trang 3

D. cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.

chạm đất?

A. t = g

h

B. t = g

h

2 C. t = g

h

D. t = 2hg .

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

B. Chuyển động nhanh dần đều

C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

D. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t2

.

khi chạm đất là

A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu)

C. x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D. x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu)

nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí Tỉ số

A. ⃗a= ∆ ⃗v ∆ t B. ⃗a= ∆ ⃗x ∆t C. ⃗a= ⃗v+⃗ v0

t−t0 . D. ⃗a= ⃗v−⃗ v0

t+t0 .

A. v2−v02=ad. B. v2−v02=2ad.

0−v2=2ad

Câu 36: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

C. a luôn âm D. v luôn dương

do không vận tốc đầu Bỏ qua sức cản không khí Kết luận nào đúng?

A. Vật I chạm đất trước vật II B. Vật I chạm đất sau vật II

C. Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II D. Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật

C. chỉ dưới tác dụng của lực cản không khí D. dưới tác dụng của lực cản và trọng lực

Trang 4

A. 125 m B. 45m C. 25 m D. 20 m.

A. các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó

B. nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó

C. một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó

D. một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó

A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật B. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

lớn bằng

A. giảm đi B. tăng lên C. không thay đổi D. tăng lên rồi giảm xuống

A. Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động

B. Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật

C. Khi một vật đang chuyển động, nêú triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay

D. Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động

căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là

một góc 00?

lớn bằng

A. 0,5 N B. 5 N C. 0,005 N D. 0,05 N

A. Vật chuyển động tròn đều B. Vật chuyển trên quỹ đạo thẳng

C. Vật chuyển động thẳng đều D. Vật chuyển động rơi tự do

A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật

B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g

C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật

D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật

A. cùng hướng với lực căng dây B. cân bằng với lực căng dây

C. hợp với lực căng dây một góc D. bằng không

A. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại B. tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s

C. dừng lại ngay D. đổi hướng chuyển động

Trang 5

Câu 58: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h Bỏ qua sức cản của không khí Thời gian rơi

C. phụ thuộc vào v0 và h D. phụ thuộc vào M, v0 và h

không khí Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

12+ F22−2 F1F2

A.  = 00 B  = 900 C.  = 1800 D. 0<  < 900.

A. có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

B. có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật

C. có hướng trùng với hướng của gia tốc mà vật thu được

D. khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi

lượt là a1 và a2 Biết 1,5 F1 = F2 Bỏ qua mọi ma sát Tỉ số là:

A. B. C. 3 D.

lực Hai lực này có cùng giá, ……… nhưng ngược chiều nhau

thiên là

A. khác không B. bằng không C. gây ra gia tốc cho vật D. lớn hơn không

A. cùng phương, ngược chiều với chuyển động của vật

B. cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật

C. có phương vuông góc với hướng chuyển động của vật

D. có phương bất kỳ tùy tính chất chuyển động của vật

A. gia tốc của vật B. khối lượng của vật C. lực tác dụng vào vật D. vận tốc của vật

II TỰ LUẬN:

Trang 6

Câu 1: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt vận tốc 36km/h Xác định thời gian để tàu đạt vận tốc 54km/h kể từ lúc bắt đầu chuyển động

không khí Lấy g = 9,8 m/s2 Tính quãng đường rơi được trong 0,5 s cuối trước khi chạm đất

tốc của viên đạn khi vừa ra khỏi nòng súng có độ lớn là 250 m/s Lấy g = 9,8 m/s2

a Sau bao lâu thì viên đạn chạm đất?

b Viên đạn rơi xuống đất cách điểm bắn theo phương nằm ngang bao nhiêu mét ?

c Ngay trước khi chạm đất, vận tốc của viên đạn có độ lớn bằng bao nhiêu ?

Đáp số: a) 3 s; b) 758 m; c) 252 m/s.

= 5 m Lấy g = 9,8 m/s2

a Tính tốc độ ban đầu

b Xác định vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất

Đáp số: a) 5 m/s; b) 11 m/s (hướng xuống dưới, hợp với phương nằm ngang một góc 63 0 )

.

a/ Tính quãng đường và vận tốc của vật sau khi rơi được 3 s kể từ lúc bắt đầu rơi

b/ Tính thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất

.

a/ Tính tốc độ của vật lúc chạm đất

b/ Tính quảng đường vật rợi trong một giây cuối

a/Tính quãng đường vật rơi được trong 2 giây đầu?

b/Tính thời gian từ lúc thả vật cho đến khi chạm đất ?

tăng ga xe chạy được quãng đường 16 m thì đạt tốc độ 10m/s Tính:

a/ Gia tốc của ô tô?

b/Thời gian ô tô đi được quãng đường 91 m kể từ khi tăng ga?

theo phương nằm ngang, vật bắt đầu trượt thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2, cho độ lớn lực ma sát trượt bằng 4 N Lấy g = 10m/s2

a/Tính độ lớn của lực kéo?

b/Tính quãng đường đi được của vật sau 6 giây?

c/ Sau 8 giây, lực kéo ngừng tác dụng, tính thời gian vật đi được quãng đường 48m kể từ khi lực kéo ngừng tác dụng?

theo phương nằm ngang, vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2, Lấy g = 10m/s2 a/Tính độ lớn của lực kéo nếu bỏ qua ma sát?

b/Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 4 kể từ khi tác dụng lực?

c/Sau 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động thì lực kéo ngừng tác dụng, vật trượt lên mặt phẳng ngang có lực ma sát thêm 10m thì dừng lại Tính lực ma sát

1 m/s thì vật tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều không ma sát trên đoạn đường AB, dưới tác dụng của lực ⃗F có độ lớn 15 N theo phương song song với mặt phẳng ngang, khi tới B hết thời gian 3 s thì lực ⃗F ngừng tác dụng vật chuyển động thẳng chậm dần đều đi qua hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau BC và CD khi đến D vật dừng lại hẳn (như hình vẽ, BC = CD)

a/ Tính gia tốc của vật trên đoạn đường AB

b/ Thời gian vật trượt trên đoạn CD là 5√2s Lực ma sát trượt giữa vật và mặt đường trên cả đoạn BD là Fms

như nhau Lấy g =10 m/s2 Tính lực ma sát giữa vật và mặt đường trên đoạn đường BD

thuvienhoclieu.com Trang 6

⃗F

• • • •

Trang 7

thuvienhoclieu.com

• • • •

A B C D

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w