1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phụ Lục Chương Trình Tính Toán Của Luận Văn Tiến Sĩ Nghiên Cứu Ổn Định Trượt Sâu Của Mố Cầu Trên Móng Nông Bằng Phương Pháp Cân Bằng Giới Hạn Tổng Quát _50.Pdf

327 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ Lục Các Chương Trình Tính Toán Luận Án Tiến Sĩ Nghiên Cứu Ổn Định Trượt Sâu Của Mố Cầu Trên Móng Nông Bằng Phương Pháp Cân Bằng Giới Hạn Tổng Quát
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ Thuật
Thể loại Luận án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 327
Dung lượng 8,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI PHỤ LỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI, NĂM 2023 1 MỤC LỤC MỤC LỤC 1 KÝ HIỆU 3 5 1 1 Thí dụ tính ổn định mái dốc[.]

Trang 1

0

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

PHỤ LỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT

HÀ NỘI, NĂM 2023

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

KÝ HIỆU 3 5.1-1 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt qua chân dốc) 6 5.1-2 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt sâu) 13 5.2-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m 20 5.2-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m 34 5.2-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi với Hđ=8,19m) 48 5.3-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 3 trục thiết

kế 62 5.3-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 3 trục thiết

kế 77 5.3-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 3 trục thiết

kế 92 5.3-4 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 2 trục thiết

kế 107 5.3-5 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 2 trục thiết

kế 122 5.3-6 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 2 trục thiết

kế 137 5.3-7 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe lu 152 5.3-8 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe lu 167 5.3-9 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe lu 182 5.4-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi

có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m 197 5.4-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi

có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m 211

Trang 3

5.4-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi

có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=8,19m 225 5.5-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến hoạt tải 239

5.6-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến mực nước ngầm 268

5.7-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi có động đất xảy ra 298

Trang 4

KÝ HIỆU Các ký hiệu tải trọng và các ký hiệu sử dụng trong lập trình tính toán Bảng 1, Bảng 2

và Bảng 3

Bảng 1: Ký hiệu tải trọng và phản lực

Trang 5

Bảng 2: Ký hiệu tải trọng nhất thời

Bảng 3: Các ký hiệu có liên quan trong lập trình tính toán để tối ưu hóa mặt trượt

Trang 7

6 5.1-1 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM

khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt qua chân dốc)

Trang 8

Ta chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:

Sau khi chiếu tất cả các lực xong thì ta lập được phương trình như sau:

Ni-Wicosi-Hicos(i-i)+Visin(i-i)+Hi+1cos(i+1-i)-Vi+1sin(i+1-i)=0

Ti-Wisini+Hisin(i-i)+Vicos(i-i)-Hi+1sin(i+1-i)-Vi+1cos(i+1-i)=0

-Ni+Hicos(i-i)-Visin(i-i)-Hi+1cos(i+1-i)+Vi+1sin(i+1-i)=-Wicosi (1)

-Ti-Hisin(i-i)-Vicos(i-i)+Hi+1sin(i+1-i)+Vi+1cos(i+1-i)=-Wisini (2)

(3)(4)(5)

Từ phương trình (1), (2), (3), (4) và (5) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:

i

cR m V Fs

i

cR m V Fs

-1 0 -cos( 2 - 1 ) sin( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 N1 -W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 )

0 -1 sin( 2 - 1 ) cos( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 T1 -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )

0 0 -cos( 2 - 2 ) sin( 2 - 2 ) -1 0 -cos( 3 - 2 ) sin( 2 - 2 ) 0 0 0 0 N2 -W 2 cos( 2 )

0 0 sin( 2 - 2 ) cos( 2 - 2 ) 0 -1 sin( 3 - 2 ) cos( 3 - 2 ) 0 0 0 0 T2 -W 2 sin( 2 )

0 0 0 0 0 0 -cos( 3 - 3 ) sin( 3 - 3 ) 0 0 0 0 N3 -W 3 cos( 3 )

0 0 0 0 0 0 sin( 3 - 3 ) cos( 3 - 3 ) 0 0 0 0 T3 -W 3 sin( 3 )

0 0 0 0 0 0 0 0 … -1 0 -cos( n - n-1 ) sin( n - n-1 ) Nn-1 -W n-1 cos( n-1 )

0 0 0 0 0 0 0 0 … 0 -1 sin( n - n-1 ) cos( n - n-1 ) Tn-1 -W n-1 sin( n-1 )

.

.

.

.

.

.

0

.

.

.

0

… 0

Hn X

=

Trang 10

9

Trang 11

10

6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa

Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL

BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

-7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu

Trang 13

12

6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa

Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL

BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

-7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu

Trang 14

13 5.1-2 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM

khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt sâu)

Trang 15

14

Ta chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:

Sau khi chiếu tất cả các lực xong thì ta lập được phương trình như sau:

Ni-Wicosi-Hicos(i-i)+Visin(i-i)+Hi+1cos(i+1-i)-Vi+1sin(i+1-i)=0

Ti-Wisini+Hisin(i-i)+Vicos(i-i)-Hi+1sin(i+1-i)-Vi+1cos(i+1-i)=0

-Ni+Hicos(i-i)-Visin(i-i)-Hi+1cos(i+1-i)+Vi+1sin(i+1-i)=-Wicosi (1)

-Ti-Hisin(i-i)-Vicos(i-i)+Hi+1sin(i+1-i)+Vi+1cos(i+1-i)=-Wisini (2)

(3)(4)(5)

Từ phương trình (1), (2), (3), (4) và (5) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:

i

cR m V Fs

i

cR m V Fs

-1 0 -cos( 2 - 1 ) sin( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 N1 -W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 )

0 -1 sin( 2 - 1 ) cos( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 T1 -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )

0 0 -cos( 2 - 2 ) sin( 2 - 2 ) -1 0 -cos( 3 - 2 ) sin( 2 - 2 ) 0 0 0 0 N2 -W 2 cos( 2 )

0 0 sin( 2 - 2 ) cos( 2 - 2 ) 0 -1 sin( 3 - 2 ) cos( 3 - 2 ) 0 0 0 0 T2 -W 2 sin( 2 )

0 0 0 0 0 0 -cos( 3 - 3 ) sin( 3 - 3 ) 0 0 0 0 N3 -W 3 cos( 3 )

0 0 0 0 0 0 sin( 3 - 3 ) cos( 3 - 3 ) 0 0 0 0 T3 -W 3 sin( 3 )

0 0 0 0 0 0 0 0 … -1 0 -cos( n - n-1 ) sin( n - n-1 ) Nn-1 -W n-1 cos( n-1 )

0 0 0 0 0 0 0 0 … 0 -1 sin( n - n-1 ) cos( n - n-1 ) Tn-1 -W n-1 sin( n-1 )

.

.

.

.

.

.

0

.

.

.

0

… 0

Hn X

=

Trang 17

16

Trang 18

17

6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa

Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL

BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

-8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu

Trang 20

19

6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa

Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL

BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

-8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA

Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu

Trang 21

20

5.2-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi

công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m

Trang 22

VkN

Tĩnh tải vai kê QM5

Trang 23

22

Trang 24

4.4 Lập các thông số mặt trượt dự định ban đầu

+ Chọn tọa độ điểm của mái dốc:

Tọa độ của mái dốc

- Ri : Chiều dài mặt phẳng giữa khối thứ i

- XPi : Tọa độ theo phương X của mái đất thứ i giả định ban đầu

- YPi : Tọa độ theo phương Y của mái đất thứ i giả định ban đầu

- Xi : Tọa độ theo phương X của mặt trượt thứ i giả định ban đầu

- Yi : Tọa độ theo phương Y của mặt trượt thứ i giả định ban đầu

-i : Góc nghiêng của mặt phẳng đáy thứ i so với phương nằm ngang

- Aik : Diện tích của khối trượt thứ i

- AM : Diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố nằm trong khối trượt M

- Ai : Diện tích của khối trượt thứ i không tích đến diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố

- Wi : Trọng lượng của khối trượt thứ i

- Si : Chiều dài mặt phẳng đáy của khối trượt thứ i

- K và mi : Các tham số để xác định hướng của lực tiếp tuyến trên mặt phẳng đáy và mặt phẳng giữa khối

LẬP BẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT DỰ KIẾN BAN ĐẦU

Trang 25

-6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT GIẢ ĐỊNH BAN ĐẦU

Mặt Đất Tự Nhiên Mặt Trượt Giả Định Log (Mặt Trượt Giả Định)

Trang 26

4.5 Lập phương trình tính toán và giải hệ phương trình để tìm hệ số an toàn

+ Lập phương trình bằng cách chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:

+ Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ i:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

Hi.cos(i-i)-Vi.sin(i - i)-Hi+1.cos(i+1-i)+Vi+1.sin(i+1-i)+Wi.cosi -Ni = 0 (1) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-Hi.sin(i - i)-Vi.cos(i - i)+Hi+1.sin(i+1 - i)+Vi+1.cos(i+1-i)+Wi.sini -Ti=0 (2) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ M:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

HM.cos(M-M)-VM.sin(M-M)-HM+1.cos(M+1-M)+VM+1.sin(M+1-M)+(WM+QM).cosM-NM =0 (3) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-HM.sin(M-M)-VM.cos(M-M)+HM+1.sin(M+1-M)+VM+1.cos(M+1-M)+(WM+QM).sinM-TM=0 (4) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ n:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

Hn.cos(n-n)-Vn.sin(n-n)+(Wn+ Hn+1).cosn - Nn = 0 (5) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-Hn.sin(n-n) -Vn.cos(n-n)+(Wn+Hn+1).sinn -Tn = 0 (6) + Các điều kiện trượt trên các mặt giữa khối và mặt đáy khối:

+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ i:

+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i:

+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i+1:

+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ M:

Trang 27

Từ phương trình (1), (2), (3), (4), (5), (6),(7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14) và (15) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:

1

0 0

Trang 29

- Tím véc tơ tải trọng { B }:

-623,38 702,87 11,843 3E-18 -1132,2 551,37 22,343 2E-18 -1873,5

0,00 0,00

TT

Hệ số tải trọng ( P)

Tổ hơp tải trọng tính toán

7.908,45 3.537,19

0,00

0,00 1.128,00

2.413,08

368,04

-W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 ) -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )

C 1 S 1 B Fs

m 2 C 1 R 2 B

F S 2

-W 2 cos( 2 ) -W 2 sin( 2 )

C 1 S 2 B Fs

m 3 C 1 R 3 B

F S3

-W 3 cos( 3 ) -W 3 sin( 3 )

C 1 S 3 B Fs

m 5 C 2 R 5

F S 5

-W 5 cos( 5 ) -W 5 sin( 5 )

C 2 S 5 B Fs

m 6 C 2 R 6 B

F S6

-W 6 cos( 6 ) -W 6 sin( 6 )

C 2 S 6 B Fs

m 7 C 2 R 7 B

F S7

Trang 30

- Giải hệ phương trình nghịch đảo để tìm véc tơ phản lực tại tất cả các khối trượt { K }:

213,13830,8688840,6358,2E-181313,31139,5781303,221E-174576450,9112385,571E-1212066,71170,56529,951-6,1E-13792,13588,4119-118,622-1,9E-14-14,9378-1,66724-966,0530

Trang 31

30

Trang 32

31

Trang 33

32

Trang 34

33

Trang 35

34

5.2-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi

công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m

Trang 36

VkN

Tĩnh tải vai kê QM5

Trang 37

36

Trang 38

4.4 Lập các thông số mặt trượt dự định ban đầu

+ Chọn tọa độ điểm của mái dốc:

Tọa độ của mái dốc

- Ri : Chiều dài mặt phẳng giữa khối thứ i

- XPi : Tọa độ theo phương X của mái đất thứ i giả định ban đầu

- YPi : Tọa độ theo phương Y của mái đất thứ i giả định ban đầu

- Xi : Tọa độ theo phương X của mặt trượt thứ i giả định ban đầu

- Yi : Tọa độ theo phương Y của mặt trượt thứ i giả định ban đầu

- i : Góc nghiêng của mặt phẳng đáy thứ i so với phương nằm ngang

- Aik : Diện tích của khối trượt thứ i

- AM : Diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố nằm trong khối trượt M

- Ai : Diện tích của khối trượt thứ i không tích đến diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố

- Wi : Trọng lượng của khối trượt thứ i

- Si : Chiều dài mặt phẳng đáy của khối trượt thứ i

- K và mi : Các tham số để xác định hướng của lực tiếp tuyến trên mặt phẳng đáy và mặt phẳng giữa khối

LẬP BẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT DỰ KIẾN BAN ĐẦU

Trang 39

-9,00 -8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00

0,00

MẶT TRƯỢT GIẢ ĐỊNH BAN ĐẦU

Mặt Đất Tự Nhiên Mặt Trượt Giả Định Log (Mặt Trượt Giả Định)

Trang 40

4.5 Lập phương trình tính toán và giải hệ phương trình để tìm hệ số an toàn

+ Lập phương trình bằng cách chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:

+ Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ i:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

Hi.cos(i-i)-Vi.sin(i - i)-Hi+1.cos(i+1-i)+Vi+1.sin(i+1-i)+Wi.cosi -Ni = 0 (1) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-Hi.sin(i - i)-Vi.cos(i - i)+Hi+1.sin(i+1 - i)+Vi+1.cos(i+1-i)+Wi.sini -Ti=0 (2) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ M:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

HM.cos(M-M)-VM.sin(M-M)-HM+1.cos(M+1-M)+VM+1.sin(M+1-M)+(WM+QM).cosM-NM =0 (3) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-HM.sin(M-M)-VM.cos(M-M)+HM+1.sin(M+1-M)+VM+1.cos(M+1-M)+(WM+QM).sinM-TM=0 (4) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ n:

Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:

Hn.cos(n-n)-Vn.sin(n-n)+(Wn+ Hn+1).cosn - Nn = 0 (5) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:

-Hn.sin(n-n) -Vn.cos(n-n)+(Wn+Hn+1).sinn -Tn = 0 (6) + Các điều kiện trượt trên các mặt giữa khối và mặt đáy khối:

+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ i:

+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i:

+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i+1:

+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ M:

Trang 41

Từ phương trình (1), (2), (3), (4), (5), (6),(7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14) và (15) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:

1

0 0

Trang 43

- Tím véc tơ tải trọng { B }:

-623,38 702,87 16,58 3E-18 -1205,4 613,79 32,866 2E-18 -2854,3

0,00 0,00

TT

Hệ số tải trọng (  P)

Tổ hơp tải trọng tính toán

7.908,45 3.537,19

0,00

0,00 1.128,00

4.352,31

368,04

-W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 ) -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )

C 1 S 1 B Fs

m 2 C 1 R 2 B

F S2

-W 2 cos( 2 ) -W 2 sin( 2 )

C 1 S 2 B Fs

m 3 C 1 R 3 B

F S3

-W 3 cos( 3 ) -W 3 sin( 3 )

C 1 S 3 B Fs

m 5 C 2 R 5

F S5

-W 5 cos( 5 ) -W 5 sin( 5 )

C 2 S 5 B Fs

m 6 C 2 R 6 B

F S6

-W 6 cos( 6 ) -W 6 sin( 6 )

C 2 S 6 B Fs

m 7 C 2 R 7 B

F S 7

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm