0 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI PHỤ LỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT HÀ NỘI, NĂM 2023 1 MỤC LỤC MỤC LỤC 1 KÝ HIỆU 3 5 1 1 Thí dụ tính ổn định mái dốc[.]
Trang 10
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
PHỤ LỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT
HÀ NỘI, NĂM 2023
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
KÝ HIỆU 3 5.1-1 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt qua chân dốc) 6 5.1-2 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt sâu) 13 5.2-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m 20 5.2-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m 34 5.2-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi với Hđ=8,19m) 48 5.3-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 3 trục thiết
kế 62 5.3-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 3 trục thiết
kế 77 5.3-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 3 trục thiết
kế 92 5.3-4 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe 2 trục thiết
kế 107 5.3-5 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe 2 trục thiết
kế 122 5.3-6 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe 2 trục thiết
kế 137 5.3-7 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=2,05m và xe lu 152 5.3-8 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=4,09m và xe lu 167 5.3-9 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) Hđ=8,19m và xe lu 182 5.4-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi
có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m 197 5.4-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi
có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m 211
Trang 35.4-3 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi công khi
có động đất xảy ra (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=8,19m 225 5.5-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến hoạt tải 239
5.6-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi xét đến mực nước ngầm 268
5.7-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn khai thác khi có động đất xảy ra 298
Trang 4KÝ HIỆU Các ký hiệu tải trọng và các ký hiệu sử dụng trong lập trình tính toán Bảng 1, Bảng 2
và Bảng 3
Bảng 1: Ký hiệu tải trọng và phản lực
Trang 5Bảng 2: Ký hiệu tải trọng nhất thời
Bảng 3: Các ký hiệu có liên quan trong lập trình tính toán để tối ưu hóa mặt trượt
Trang 76 5.1-1 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM
khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt qua chân dốc)
Trang 8Ta chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:
Sau khi chiếu tất cả các lực xong thì ta lập được phương trình như sau:
Ni-Wicosi-Hicos(i-i)+Visin(i-i)+Hi+1cos(i+1-i)-Vi+1sin(i+1-i)=0
Ti-Wisini+Hisin(i-i)+Vicos(i-i)-Hi+1sin(i+1-i)-Vi+1cos(i+1-i)=0
-Ni+Hicos(i-i)-Visin(i-i)-Hi+1cos(i+1-i)+Vi+1sin(i+1-i)=-Wicosi (1)
-Ti-Hisin(i-i)-Vicos(i-i)+Hi+1sin(i+1-i)+Vi+1cos(i+1-i)=-Wisini (2)
(3)(4)(5)
Từ phương trình (1), (2), (3), (4) và (5) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:
i
cR m V Fs
i
cR m V Fs
-1 0 -cos( 2 - 1 ) sin( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 N1 -W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 )
0 -1 sin( 2 - 1 ) cos( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 T1 -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )
0 0 -cos( 2 - 2 ) sin( 2 - 2 ) -1 0 -cos( 3 - 2 ) sin( 2 - 2 ) 0 0 0 0 N2 -W 2 cos( 2 )
0 0 sin( 2 - 2 ) cos( 2 - 2 ) 0 -1 sin( 3 - 2 ) cos( 3 - 2 ) 0 0 0 0 T2 -W 2 sin( 2 )
0 0 0 0 0 0 -cos( 3 - 3 ) sin( 3 - 3 ) 0 0 0 0 N3 -W 3 cos( 3 )
0 0 0 0 0 0 sin( 3 - 3 ) cos( 3 - 3 ) 0 0 0 0 T3 -W 3 sin( 3 )
0 0 0 0 0 0 0 0 … -1 0 -cos( n - n-1 ) sin( n - n-1 ) Nn-1 -W n-1 cos( n-1 )
0 0 0 0 0 0 0 0 … 0 -1 sin( n - n-1 ) cos( n - n-1 ) Tn-1 -W n-1 sin( n-1 )
.
.
.
.
.
.
0
.
.
.
0
… 0
Hn X
=
Trang 109
Trang 1110
6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa
Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL
BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
-7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu
Trang 1312
6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa
Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL
BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
-7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu
Trang 1413 5.1-2 Thí dụ tính ổn định mái dốc bằng phương pháp giới hạn tổng quát GLEM
khi mái dốc là mái đất dính đồng nhất (trường hợp trượt sâu)
Trang 1514
Ta chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:
Sau khi chiếu tất cả các lực xong thì ta lập được phương trình như sau:
Ni-Wicosi-Hicos(i-i)+Visin(i-i)+Hi+1cos(i+1-i)-Vi+1sin(i+1-i)=0
Ti-Wisini+Hisin(i-i)+Vicos(i-i)-Hi+1sin(i+1-i)-Vi+1cos(i+1-i)=0
-Ni+Hicos(i-i)-Visin(i-i)-Hi+1cos(i+1-i)+Vi+1sin(i+1-i)=-Wicosi (1)
-Ti-Hisin(i-i)-Vicos(i-i)+Hi+1sin(i+1-i)+Vi+1cos(i+1-i)=-Wisini (2)
(3)(4)(5)
Từ phương trình (1), (2), (3), (4) và (5) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:
i
cR m V Fs
i
cR m V Fs
-1 0 -cos( 2 - 1 ) sin( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 N1 -W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 )
0 -1 sin( 2 - 1 ) cos( 2 - 1 ) 0 0 0 0 … 0 0 0 0 T1 -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )
0 0 -cos( 2 - 2 ) sin( 2 - 2 ) -1 0 -cos( 3 - 2 ) sin( 2 - 2 ) 0 0 0 0 N2 -W 2 cos( 2 )
0 0 sin( 2 - 2 ) cos( 2 - 2 ) 0 -1 sin( 3 - 2 ) cos( 3 - 2 ) 0 0 0 0 T2 -W 2 sin( 2 )
0 0 0 0 0 0 -cos( 3 - 3 ) sin( 3 - 3 ) 0 0 0 0 N3 -W 3 cos( 3 )
0 0 0 0 0 0 sin( 3 - 3 ) cos( 3 - 3 ) 0 0 0 0 T3 -W 3 sin( 3 )
0 0 0 0 0 0 0 0 … -1 0 -cos( n - n-1 ) sin( n - n-1 ) Nn-1 -W n-1 cos( n-1 )
0 0 0 0 0 0 0 0 … 0 -1 sin( n - n-1 ) cos( n - n-1 ) Tn-1 -W n-1 sin( n-1 )
.
.
.
.
.
.
0
.
.
.
0
… 0
Hn X
=
Trang 1716
Trang 1817
6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa
Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL
BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
-8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu
Trang 2019
6.Lập bảng tính toán của các thông số của mặt trượt sau khi tối ưu hóa
Để tìm ra hệ số an toàn và mặt trượt chính ta sử dụng hàm Solver là cộng cụ trong EXCEL
BẢNG HỆ SỐ AN TOÀN SAU TỐI ƯU HÓABẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
-8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT SAU KHI TỐI ƯU HÓA
Mặt Đất Tự NhiênMặt Trượt Sau Tối Ưu HóaMặt trượt giả định ban đầu
Trang 2120
5.2-1 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi
công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=2,05m
Trang 22VkN
Tĩnh tải vai kê QM5
Trang 2322
Trang 244.4 Lập các thông số mặt trượt dự định ban đầu
+ Chọn tọa độ điểm của mái dốc:
Tọa độ của mái dốc
- Ri : Chiều dài mặt phẳng giữa khối thứ i
- XPi : Tọa độ theo phương X của mái đất thứ i giả định ban đầu
- YPi : Tọa độ theo phương Y của mái đất thứ i giả định ban đầu
- Xi : Tọa độ theo phương X của mặt trượt thứ i giả định ban đầu
- Yi : Tọa độ theo phương Y của mặt trượt thứ i giả định ban đầu
-i : Góc nghiêng của mặt phẳng đáy thứ i so với phương nằm ngang
- Aik : Diện tích của khối trượt thứ i
- AM : Diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố nằm trong khối trượt M
- Ai : Diện tích của khối trượt thứ i không tích đến diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố
- Wi : Trọng lượng của khối trượt thứ i
- Si : Chiều dài mặt phẳng đáy của khối trượt thứ i
- K và mi : Các tham số để xác định hướng của lực tiếp tuyến trên mặt phẳng đáy và mặt phẳng giữa khối
LẬP BẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT DỰ KIẾN BAN ĐẦU
Trang 25-6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT GIẢ ĐỊNH BAN ĐẦU
Mặt Đất Tự Nhiên Mặt Trượt Giả Định Log (Mặt Trượt Giả Định)
Trang 264.5 Lập phương trình tính toán và giải hệ phương trình để tìm hệ số an toàn
+ Lập phương trình bằng cách chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:
+ Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ i:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
Hi.cos(i-i)-Vi.sin(i - i)-Hi+1.cos(i+1-i)+Vi+1.sin(i+1-i)+Wi.cosi -Ni = 0 (1) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-Hi.sin(i - i)-Vi.cos(i - i)+Hi+1.sin(i+1 - i)+Vi+1.cos(i+1-i)+Wi.sini -Ti=0 (2) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ M:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
HM.cos(M-M)-VM.sin(M-M)-HM+1.cos(M+1-M)+VM+1.sin(M+1-M)+(WM+QM).cosM-NM =0 (3) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-HM.sin(M-M)-VM.cos(M-M)+HM+1.sin(M+1-M)+VM+1.cos(M+1-M)+(WM+QM).sinM-TM=0 (4) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ n:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
Hn.cos(n-n)-Vn.sin(n-n)+(Wn+ Hn+1).cosn - Nn = 0 (5) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-Hn.sin(n-n) -Vn.cos(n-n)+(Wn+Hn+1).sinn -Tn = 0 (6) + Các điều kiện trượt trên các mặt giữa khối và mặt đáy khối:
+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ i:
+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i:
+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i+1:
+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ M:
Trang 27Từ phương trình (1), (2), (3), (4), (5), (6),(7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14) và (15) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:
1
0 0
Trang 29- Tím véc tơ tải trọng { B }:
-623,38 702,87 11,843 3E-18 -1132,2 551,37 22,343 2E-18 -1873,5
0,00 0,00
TT
Hệ số tải trọng ( P)
Tổ hơp tải trọng tính toán
7.908,45 3.537,19
0,00
0,00 1.128,00
2.413,08
368,04
-W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 ) -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )
C 1 S 1 B Fs
m 2 C 1 R 2 B
F S 2
-W 2 cos( 2 ) -W 2 sin( 2 )
C 1 S 2 B Fs
m 3 C 1 R 3 B
F S3
-W 3 cos( 3 ) -W 3 sin( 3 )
C 1 S 3 B Fs
m 5 C 2 R 5
F S 5
-W 5 cos( 5 ) -W 5 sin( 5 )
C 2 S 5 B Fs
m 6 C 2 R 6 B
F S6
-W 6 cos( 6 ) -W 6 sin( 6 )
C 2 S 6 B Fs
m 7 C 2 R 7 B
F S7
Trang 30- Giải hệ phương trình nghịch đảo để tìm véc tơ phản lực tại tất cả các khối trượt { K }:
213,13830,8688840,6358,2E-181313,31139,5781303,221E-174576450,9112385,571E-1212066,71170,56529,951-6,1E-13792,13588,4119-118,622-1,9E-14-14,9378-1,66724-966,0530
Trang 3130
Trang 3231
Trang 3332
Trang 3433
Trang 3534
5.2-2 Thí dụ tính ổn định trượt sâu mố cầu trên móng nông trong giai đoạn thi
công khi xét áp lực đất đắp sau lưng mố (Chiều cao đất đắp thay đổi) với Hđ=4,09m
Trang 36VkN
Tĩnh tải vai kê QM5
Trang 3736
Trang 384.4 Lập các thông số mặt trượt dự định ban đầu
+ Chọn tọa độ điểm của mái dốc:
Tọa độ của mái dốc
- Ri : Chiều dài mặt phẳng giữa khối thứ i
- XPi : Tọa độ theo phương X của mái đất thứ i giả định ban đầu
- YPi : Tọa độ theo phương Y của mái đất thứ i giả định ban đầu
- Xi : Tọa độ theo phương X của mặt trượt thứ i giả định ban đầu
- Yi : Tọa độ theo phương Y của mặt trượt thứ i giả định ban đầu
- i : Góc nghiêng của mặt phẳng đáy thứ i so với phương nằm ngang
- Aik : Diện tích của khối trượt thứ i
- AM : Diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố nằm trong khối trượt M
- Ai : Diện tích của khối trượt thứ i không tích đến diện tích của mố và đất đắp trong lòng mố
- Wi : Trọng lượng của khối trượt thứ i
- Si : Chiều dài mặt phẳng đáy của khối trượt thứ i
- K và mi : Các tham số để xác định hướng của lực tiếp tuyến trên mặt phẳng đáy và mặt phẳng giữa khối
LẬP BẢNG CÁC THÔNG SỐ CỦA MẶT TRƯỢT DỰ KIẾN BAN ĐẦU
Trang 39-9,00 -8,00 -7,00 -6,00 -5,00 -4,00 -3,00 -2,00 -1,00
0,00
MẶT TRƯỢT GIẢ ĐỊNH BAN ĐẦU
Mặt Đất Tự Nhiên Mặt Trượt Giả Định Log (Mặt Trượt Giả Định)
Trang 404.5 Lập phương trình tính toán và giải hệ phương trình để tìm hệ số an toàn
+ Lập phương trình bằng cách chiếu tất cả các lực lên phương Ni và Ti như sau đây:
+ Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ i:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
Hi.cos(i-i)-Vi.sin(i - i)-Hi+1.cos(i+1-i)+Vi+1.sin(i+1-i)+Wi.cosi -Ni = 0 (1) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-Hi.sin(i - i)-Vi.cos(i - i)+Hi+1.sin(i+1 - i)+Vi+1.cos(i+1-i)+Wi.sini -Ti=0 (2) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ M:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
HM.cos(M-M)-VM.sin(M-M)-HM+1.cos(M+1-M)+VM+1.sin(M+1-M)+(WM+QM).cosM-NM =0 (3) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-HM.sin(M-M)-VM.cos(M-M)+HM+1.sin(M+1-M)+VM+1.cos(M+1-M)+(WM+QM).sinM-TM=0 (4) + Phương trình cân bằng tĩnh học của khối trượt thứ n:
Chiếu các lực lên phương pháp tuyến của mặt đáy khối:
Hn.cos(n-n)-Vn.sin(n-n)+(Wn+ Hn+1).cosn - Nn = 0 (5) Chiếu các lực lên phương tiếp tuyến của mặt đáy khối:
-Hn.sin(n-n) -Vn.cos(n-n)+(Wn+Hn+1).sinn -Tn = 0 (6) + Các điều kiện trượt trên các mặt giữa khối và mặt đáy khối:
+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ i:
+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i:
+ Điều kiện trượt tại mặt giữa khối thứ i+1:
+ Điều kiện trượt tại đáy khối thứ M:
Trang 41Từ phương trình (1), (2), (3), (4), (5), (6),(7), (8), (9), (10), (11), (12), (13), (14) và (15) ta sẽ thành lập được phương trình ma trận như sau:
1
0 0
Trang 43- Tím véc tơ tải trọng { B }:
-623,38 702,87 16,58 3E-18 -1205,4 613,79 32,866 2E-18 -2854,3
0,00 0,00
TT
Hệ số tải trọng ( P)
Tổ hơp tải trọng tính toán
7.908,45 3.537,19
0,00
0,00 1.128,00
4.352,31
368,04
-W 1 cos( 1 )-H 1 cos( 1 - 1 )+V 1 sin( 1 - 1 ) -W 1 sin( 1 )+H 1 sin( 1 - 1 )+V 1 cos( 1 - 1 )
C 1 S 1 B Fs
m 2 C 1 R 2 B
F S2
-W 2 cos( 2 ) -W 2 sin( 2 )
C 1 S 2 B Fs
m 3 C 1 R 3 B
F S3
-W 3 cos( 3 ) -W 3 sin( 3 )
C 1 S 3 B Fs
m 5 C 2 R 5
F S5
-W 5 cos( 5 ) -W 5 sin( 5 )
C 2 S 5 B Fs
m 6 C 2 R 6 B
F S6
-W 6 cos( 6 ) -W 6 sin( 6 )
C 2 S 6 B Fs
m 7 C 2 R 7 B
F S 7