1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3 TRONG BĐT

5 629 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Sử Dụng Phương Trình Bậc 3 Trong BĐT
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học Ứng Dụng
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 1 abc Lời giải... Chứng minh rằng: Lời giải.

Trang 1

ỨNG DỤNG NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC BA

VÀO CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Xét phương trình bậc ba: x3mx2nx p 0 (*)

Đặt: x y m

3

3

y     y 0 (**)

Số nghiệm của (**) chính là số giao điểm của đồ thị (C) : f (y)y3   y với trục hoành

Ta có: f '(y)3y2 

Nếu  0 thì f '(y)0, y nên phương trình (**) có đúng 1 nghiệm

Nếu  0 thì phương trình (**) có nghiệm bội ba

Nếu  0 thì f '(y)0 có hai nghiệm y1 ; y2

f y f y

27   27

Do đó, ta có:

 Phương trình (**) có ba nghiệm khi và chỉ khi:

f y f y      0 4 27 0

27p 2m 9mn 2 m 3n (1)

Từ nhận xét trên ta thấy:

Với ba số thực a, b, c Đặt m   (a b c), n(ab bc ca), p   abc Khi đó a, b, c là

ba nghiệm của phương trình : x3mx2nx p 0

Và m, n, p thoả bất đẳng thức (1)

Bây giờ ta đi xét một số trường hợp đặc biệt sau:

1) Cho m0 khi đó (1) trở thành: 4n3 27p2 0 p2 4 n3

27

Ví dụ 1 Cho các số thực a, b, c không đồng thời bằng 0 thỏa a b c  0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 13a b c2 2 22 2 2abc 22 3

Lời giải Đặt nab bc ca, p   abc

Suy ra a, b, c là ba nghiệm của phương trình : x3mx n 0 (4)

Ta có: p2 4 n3 n3 27p2

Do đó: 13p2 2p 2 2n3 13p2 2p 2 27p2 1p 12 0

13p 2p 2  2n 13a b c 2ab 2  2 ab bc ca 

Mà: (a b c)2 0 ab bc ca 1a2 b2 c2

2

Dẫn tới: 13a b c2 2 2 2abc 2 1a2 b2 c23 P 1

Trang 2

Đẳng thức xảy ra n 2 a, b, c

 

   là ba nghiệm của phương trình

x 3x 2   0 (x 1) (x 2)   0 x 1, x 2

Vậy max P 1

4

 đạt được khi (a, b, c)(1,1, 2) và các hoán vị

Ví dụ 2 Cho các số thực a, b, c có tổng bằng 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P a b c 32 ab bc ca a b c  8 abc

Lời giải

Đặt nab bc ca, p   abc

Suy ra a, b, c là ba nghiệm của phương trình : x3nx p 0 (4)

Ta có: p2 4 n3 n3 27p2 n3 27p2

Vì a b c   0 a2b2c2  2(ab bc ca)   2n n 0

Do đó: P 32n532np28 p 32 ( n) 5 ( n)p28 p

64 n p3 8 p 8 54 p 3 p

Xét hàm số f (t)54t3t, t0 ta có:

f '(t) 162t 1, f '(t) 0 t

18

Lập bảng biến thiên ta có

t 0

min f (t) f

 

 

   

 

Suy ra P 8 2

27

  Đẳng thức xảy ra khi

3

2 p 18 1 n

24



 



  



hay a, b, c là nghiệm của phương trình

2 3

               

Vậy min P 8 2

27

3

9

6 3

2) Cho nkm2, khi đó (1) trở thành:

27p (2 9k)m  2 m 1 3k

Ví dụ 3 Cho các số thực a, b, c thoả a2 b2c2 2(ab bc ca)  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4

1

(abc)

Lời giải

Đặt m   (a b c), nab bc ca, p   abc, suy ra a, b, c là ba nghiệm của phương trình

t mt nt p 0

Trang 3

Từ giả thiết ta suy ra: a b c2 4 ab bc ca  n m2

4

Suy ra

3 3

m m

Đẳng thức xảy ra

2

2 4 3

m n 4 1 27p

p



 









, chẳng hạn ta chọn 3

3

1 p 3

972 n

4

 



 



 



hay a, b, c là nghiệm của

phương trình:

2

3 3

Vậy min P27 đạt được khi a b 318 3, c 34

Ví dụ 4 Cho các số thực a, b, c thoả 2 a 2b2c25 ab bc ca    Chứng minh rằng:

Lời giải

Đặt m   a b c , n ab bc ca, p   abc ta suy ra a, b, c là ba nghiệm của phương trình : x3mx2nx p 0

Từ giả thiết ta suy ra: 2 m 2 2n 5n n 2m2

9

27p 2m 9mn 2 m 3n nên suy ra

Do đó: 1 a b c2 3p2

Ta chứng minh: 3p2 3p 1 p 12 0

 

     

  (luôn đúng)

Đẳng thức xảy ra khi 2



, hay a, b, c là ba nghiệm của phương trình

t 3 3t   6t 2 0 3) Xét m23nc, c là hằng số cho trước

Trang 4

Ví dụ 5 Cho các số thực a, b, c thoả a2 b2c2 ab bc ca 4   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P18 ab bc ca   ab bc ca a b c 48     9abc

Lời giải

Đặt m   (a b c), nab bc ca, p   abc

a b c  3 ab bc ca   4 m 3n 4

27p 2m 9mn 2 m 3n

Suy ra 27p 2m 3n 4    9mn 18 27p 3mn 8m  16

8m 16

mn 9p

3

P18 ab bc ca  48 ab bc ca   ab bc ca a b c    9abc

2 3 ab bc ca 4 ab bc ca a b c 9abc 16

Xét hàm số f (m)6m4 8m 64 , ta có: 3

3

1

f '(m) 24m 8 f '(m) 0 m

3

 

     Nên 3

1 2

    

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3 3 3

1 m

3

1 1

p

 



    





, suy ra a, b, c là nghiệm của phương

trình : t3 31 t2 1 13 4 t 1 43 47 0

        

Vậy min P 1 23 64

    

Ví dụ 6 Cho các số thực a, b, c thoả a2 b2c2 ab bc ca 1   Chứng minh rằng:

2

(a b c)   4 3 ab bc ca  18abc

Lời giải Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

2

P  (a b c) 3 ab bc ca  18abc4 (*) Đặt m   (a b c), nab bc ca, p   abc

a b c  3 ab bc ca   1 m 3n 1

Trang 5

Mặt khác : 3  2 3

27p 2m 9mn 2 m 3n

Suy ra 27p 2m 33m(m2  1) 2 27p m 33m 2

3

Do đó: 3P3m29n254p3m2(m21)22 m 33m 2 

 m42m35m26m 3  (m2 m 3)212 12

Đẳng thức xảy ra khi

2 2 3

n

3 1

27

   



 





, ta chọn

m

2

n

6

p

54

 



 



 



Hay a, b, c là ba nghiệm của phương trình

Vậy max P12

Ví dụ 7 Cho các số thực dương a, b, c thoả  3

a b c  32abc Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4

P

a b c

Lời giải

Chuẩn hoá abc    2 a b c 4 Đặt nab bc ca  , suy ra

18n 91  16 3n  3n312n2108n 465 0 

2

 

Mặt khác:

a b c  a b c 2 a b b c c a

Nên P 1 a4 b4 c4 1 n2 32n 144

Vì hàm f (n)n232n 144 nghịch biến trên 5;5 5 1

2

  nên ta suy ra

max P f (5)

  

Ngày đăng: 27/04/2014, 07:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w