1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (547)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến củ[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến của giai cấp công nhân Việt Nam sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Tăng nhanh về số lượng, bị tư sản bóc lột năng nề, đời sống khổ cực.

B Phát triển nhanh về số lượng, gắn bó mật thiết với giai cấp nông dân.

C Tăng nhanh về số lượng, nhanh chóng trở thành lực lượng đông đảo nhất.

D Tăng nhanh về số lượng, tiếp thu lí luận chủ nghĩa Mác - Lênin .

Câu 2 Sự kiện nào sau đây tạo ra sự phân chia đối lập về kinh tế, chính trị giữa Đông Âu xã hội chủ

nghĩa và Tây Âu tư bản chủ nghĩa?

A Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) được thành lập.

B Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

C Thông điệp của tổng thống Mĩ Truman.

D Sự ra đời của “Kế hoạch Mácsan”.

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

B Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 4 Trong thời kỳ từ năm 1911 đến năm 1917, kết luận quan trọng nào của Nguyễn Tất Thành tác

động đến chủ trương xác định đồng minh quốc tế?

A Muốn giải phóng, Việt Nam chỉ có thể dựa vào lực lượng của dân tộc mình.

B Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập.

C Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập.

D Ở đâu chủ nghĩa đế quốc cũng là thù, ở đâu nhân dân lao động cũng là bạn.

Câu 5 Tháng 8/1961, Mĩ thành lập tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” nhằm

A ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.

B tăng cường ảnh hưởng để lôi kéo các nước Tây Âu.

C chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

D chống lại phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh.

Câu 6 Việt Nam có thể học hỏi gì từ kinh nghiệm cải cách mở cửa của Trung Quốc?

A Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.

B Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

C Thực hiện mở cửa, hội nhập quốc tế, áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

D Chuyển kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa Câu 7 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1919 - 1925, tư tưởng đấu tranh của

nhóm Trung Bắc tân văn là

A trực trị B quân chủ lập hiến C cộng hòa D cải lương.

Câu 8 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A Mĩ và Nga B Mĩ và Trung Quốc C Mĩ và Nhật Bản D Liên Xô.

Trang 2

Câu 9 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Giai cấp địa chu phong kiến B Chu nghia thưc dân cũ

C Chế độ phân biệt chung tộc D Chu nghia thưc dân mới

Câu 10 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?

A Củng cố an ninh, quốc phòng.

B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

C Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

D Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.

Câu 11 Anh triển khai “Phương án Maobat tơn” (1947) nhằm chia Ấn Độ thành 2 quốc gia tự trị

nào?

C Bănglađét, Pakitxtan D Ấn Độ, Bănglađét.

Câu 12 Nhân tố nào có tính chất quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành cường quốc kinh tế tư bản

lớn thứ hai trên thế giới?

A Nguồn nhân lực có chất lượng, tính kỉ luật cao.

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

C Chi phí cho quốc phòng rất thấp.

D Các công ty, tập đoàn năng động, có tầm nhìn chiến lược.

Câu 13 Sau khi giành được độc lập từ tay thực dân Âu - Mĩ, các nước Đông Nam Á đều tập trung

A từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

B thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, đẩy mạnh xuất khẩu.

C ổn định tình hình chính trị và mở rộng quan hệ ngoại giao.

D bắt tay vào phát triển kinh tế - xã hội và đạt nhiều thành tựu to lớn.

Câu 14 Việc gia nhập ASEAN đã đem lại cho Việt Nam nhiều cơ hội lớn để thực hiện mục tiêu đổi mới

đất nước, ngoại trừ việc

A hội nhập, học hỏi và tiếp thu được nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật từ bên ngoài.

B nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa có nguy cơ bị xói mòn.

C thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài để phát triển kinh tế.

D mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài.

Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 16 Nét mới trong phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX so với phong trào yêu nước cuối

thế kỉ XIX là

A quy mô rộng lớn, thu hút đông đảo nhân dân tham gia.

B có sự tham gia của các lực lượng xã hội mới.

C nhằm vào hai kẻ thù là đế quốc và phong kiến.

D không còn sử dụng các hình thức đấu tranh truyền thống.

Câu 17 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào sau đây là trung tâm kinh tế

-tài chính duy nhất của thế giới?

Câu 18 Hội nghị Ianta (2-1945) không có quyết định nào sau đây?

A Thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

B Việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh.

C Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

D Thoả thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

Trang 3

Câu 19 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu

những năm 70 của thế kỉ XX?

A Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.

B Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.

C Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.

D Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu

Câu 20 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng xã hội nào sau đây lãnh đạo cuộc đấu tranh đòi độc

lập của nhân dân Ấn Độ?

A Giai cấp địa chủ B Giai cấp nông dân C Giai cấp công nhân D Giai cấp tư sản.

Câu 21 Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

C Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

D Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

Câu 22 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 23 Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau

đây?

Câu 24 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các

phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù Câu 25 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở

Câu 26 Quốc gia châu Á nào sau đây đã thực hiện đường lối cải cách - mở cửa vào tháng 12 - 1978?

Câu 27 Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1948), quốc gia có sản lượng công nghiệp chiếm 56

Câu 28 Chiến dịch nào sau đây đã mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A Chiến dịch Hồ Chí Minh B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

C Chiến dịch Tây Nguyên D Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

Câu 29 Chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Thượng Lào năm 1954 B Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

C Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

Câu 30 Để tránh tình trạng phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù, ngày 3-3-1946, Ban Thường vụ

Trung ương Đảng đã họp và chọn giải pháp

A đánh đuổi Pháp B đánh Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc.

C “kháng chiến kiến quốc” D “hòa để tiến” .

Câu 31 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” là

kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

A Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

Trang 4

B đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê ninvề vấn đề dân tộc và thuộc địa.

C Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.

D Bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.

Câu 32 Tư tưởng đầu hàng chi phối các quan lại cao cấp trong triều đình Huế từ sau sự kiện nào?

A Sau khi Pháp tấn công vào cửa biển Thuận An.

B Sau khi mất 6 tỉnh Nam Kì.

C Sau khi 3 tỉnh miền Đông rơi vào tay Pháp.

D Sau khi Pháp tấn công ra Bắc Kì.

Câu 33 Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở

Câu 34 Sau Cách mạng tháng Tám 1945, ở Việt Nam kẻ thù nào là nguy hiểm nhất?

Câu 35 Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng?

A Búa liềm B Nhân đạo C Thanh niên D Người cùng khổ.

Câu 36 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau

đây?

A Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.

B Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.

C Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.

D Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ

đoạn của Mỹ - Diệm

Câu 37 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau

đây?

A “Bình định” toàn bộ miền Nam B Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

C Gom dân, lập “ấp chiến lược” D “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

Câu 38 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.

B Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.

C Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.

D Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới Câu 39 Năm 1945, những quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đã giành được độc lập?

A Inđônêxia, Lào, Thái Lan B Inđônêxia, Việt Nam, Campuchia .

C Campuchỉa, Lan, Inđônêxia D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

Câu 40 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn

nhiều nhất vào các ngành nào sau đây?

A Nông nghiệp và khai thác mỏ B Công nghiệp chế biến.

C Nông nghiệp và thương nghiệp D Giao thông vận tải.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm