1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (558)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

B Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

Câu 2 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?

A Không vi phạm chủ quyền quốc gia B Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.

C Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước .

Câu 3 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1931 một là bước phát triển mới về chất so với các

phong trào đấu tranh trước đó vì một trong những lý do nào sau đây?

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.

B Xuất hiện liên minh của các lực lượng chủ lực.

C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.

D Thành lập được chính quyền của toàn dân tộc.

Câu 4 Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu

-đông năm 1950?

A Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

B Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.

C Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước khác trên thế giới.

D Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán.

Câu 5 Nhận xét nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ

những năm 40 của thế kỉ XX?

A Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.

B Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất được rút ngắn .

C Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.

D Khoa học đi trước mở đường và tồn tại độc lập với kĩ thuật.

Câu 6 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu mà nhân dân Ấn Độ đạt được trong công cuộc xây

dựng và phát triển đất nước sau khi giành được độc lập?

A Từ năm 1995 trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế giới.

B Dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.

C Trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.

D Đứng hàng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.

Câu 7 Phong trào cách mạng Việt Nam từ 1919 đến 1930 có điểm giống so với phong trào yêu nước

những năm đầu thế kỉ XX là

A quan niệm về vận động cứu nước B xuất hiện khuynh hướng vô sản .

C bổ sung thêm các lực lượng xã hội mới D khuynh hướng dân chủ tư sản bao trùm .

Câu 8 Tình hình chung của các nước Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Các nước Đông Bắc Á nằm trong tình trạng kinh tế thấp kém, chính trị bất ổn.

B Các nước bắt tay vào xây dựng, phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu quan trọng.

C Các nước tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc.

D Trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á khác đều chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.

Trang 2

Câu 9 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ là gì?

A Ủng hộ “Chiến lược toàn cầu” B Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.

C Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực” D Theo đuổi chiến lược “Cam kết và mở rộng” Câu 10 Điểm khác nhau trong nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Nhật với Tây Âu những

năm 1950 – 1973 là gì?

A Vai trò quản lí điều tiết của nhà nước có hiệu quả.

B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

C Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

D Chi phí quốc phòng thấp.

Câu 11 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?

A Củng cố an ninh, quốc phòng.

B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

C Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

Câu 12 Sự kiện nào khởi đầu chính sách chống Liên Xô, gây lên tình trạng “Chiến tranh lạnh” của

Mĩ?

A Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO( 1949).

B Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan (1947).

C Sự ra đời của khối quân sự NATO ( 1949).

D Thông điệp của Tổng Mĩ Truman (03/ 1947).

Câu 13 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng

tháng Tám năm 1945 vì đã

A khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị năm 1930.

B bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang đông đảo.

C bước đầu kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang.

D xây dựng một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng nhân dân.

Câu 14 Mục tiêu quan trọng nhất của Mĩ trong Chiến lược toàn cầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A vươn lên thành cường quốc kinh tế, tài chính để chi phối thế giới.

B ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.

C khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.

D đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản quốc tế.

Câu 15 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình là kết

luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

A bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.

B Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.

C Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lênin.

D Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

Câu 16 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?

A Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.

B Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.

C Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.

D Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.

Câu 17 Yếu tố nào sau đây không đưa đến sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế trong nửa sau

thế kỉ XX?

A Các hoạt động kinh tế - tài chính và chính trị của các quốc gia.

B Những hoạt động tích cực của các quốc gia độc lập mới ra đời

C Sự xuất hiện của hình thức xuất khẩu tư bản trên thế giới.

D Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

Trang 3

Câu 18 Năm 1978, quốc gia nào sau đây bắt đầu tiến hành công cuộc cải cách-mở cửa?

A Triều Tiên B Việt Nam C Trung Quốc D Liên Xô.

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng xã hội nào sau đây lãnh đạo cuộc đấu tranh đòi độc

lập của nhân dân Ấn Độ?

A Giai cấp nông dân B Giai cấp tư sản C Giai cấp công nhân D Giai cấp địa chủ.

Câu 20 Lực lượng xã hội nào sau đây xuất hiện ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

của thực dân Pháp ở Đông Dương (1897 – 1914)?

A Tầng lớp tư sản B Giai cấp địa chủ C Giai cấp nông dân D Giai cấp tiểu tư sản Câu 21 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương

trong những năm 1953 – 1954

C Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 22 Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những

năm 20 của thế kỷ XX?

A Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

Câu 23 Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 24 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong

những năm 1945-1950?

A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Hợp tác chiến lược với Cuba.

Câu 25 Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pan về chấm dứt chiến tranh

lập lại hòa bình ở Việt Nam (27 - 1 - 1973)?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).

B Cuộc tiến công chiến lược (1972).

C Chiến thắng Vạn Tường (1965).

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).

Câu 26 Sự kiện nào sau đây diễn ra ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương

được kí kết?

A Phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp.

B Cuộc Tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.

C Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô.

D Mĩ rút hết quân khỏi miền Bắc Việt Nam.

Câu 27 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1

-1975)?

A Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

B Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.

D Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.

Câu 28 Phong trào cách mạng trong những năm 1936-1939 ở Việt Nam được gọi là phong trào dân chủ

A mục tiêu chủ yếu là đấu tranh giành độc lập dân tộc.

B mục tiêu chủ yếu, trước mắt là đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ.

C mục tiêu chủ yếu là đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ.

D hình thức đấu tranh chủ yếu là mít tinh, biểu tình có vũ trang tự vệ.

Trang 4

Câu 29 Hiệp ước Ba-li (2 - 1976) đã

A quyết định chuyển chiến lược kinh tế từ hướng nội sang hướng ngoại.

B nêu mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN.

C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

D phê duyệt việc phát triển thành viên của tổ chức ASEAN.

Câu 30 Để tránh tình trạng phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù, ngày 3-3-1946, Ban Thường vụ

Trung ương Đảng đã họp và chọn giải pháp

C đánh Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc D “kháng chiến kiến quốc”.

Câu 31 Nhận xét nào đúng về chủ trương và hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX?

A Kết hợp giải quyết hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.

B Chịu ảnh hưởng của tư tưởng tự sản sâu sắc hơn Phan Châu Trinh.

C Tập trung vào nhiệm vụ trước mắt là đánh đổ phong kiến.

D Kế thừa và phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc.

Câu 32 Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

A thành phần tham gia B khuynh hướng cách mạng.

C hình thức đấu tranh D địa bàn hoạt động .

Câu 33 Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là

A đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu B thành lập Mặt trận Việt Minh.

C tiến hành cách mạng ruộng đất D thành lập Mặt trận Liên Việt.

Câu 34 Theo “Phương án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?

A Bănglađét và Pakixtan B Pakixtan và Nepan.

Câu 35 Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?

A Chế tạo thành công bom nguyên tử B Phóng tàu vũ trụ Phương Đông.

C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo D Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng.

Câu 36 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là

A đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.

B đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.

C chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.

D chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

Câu 37 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.

B Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.

C Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới.

D Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo Câu 38 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?

A Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .

B Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.

C "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.

D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

Câu 39 Khẩu hiệu nào sau đây của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(11-1939) thể hiện nhiệm vụ chống phong kiến của cách mạng Việt Nam?

A Tịch thu tài sản của giai cấp địa chủ B Thành lập chính quyền Xô Viết.

C Chống tô cao và lãi nặng D Tiến hành cải cách ruộng đất.

Trang 5

Câu 40 Hội nghị Ianta (2 – 1945) họp ở quốc gia nào sau đây?

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm