Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Thực tiễn phong trào yêu nước của Nhân dân Việt Nam nửa[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Thực tiễn phong trào yêu nước của Nhân dân Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX là một trong những
cơ sở để nhiều sĩ phu đầu thế kỉ XX
A xác định được cần phải lập mặt trận dân tộc thống nhất.
B xác định được lực lượng cứu nước bao gồm toàn dân tộc.
C nhận thức được mối quan hệ giữa dân trí với dân tộc và dân chủ.
D nhận thức được phải giải quyết hài hòa vấn đề dân tộc và dân chủ.
Câu 2 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?
A Không vi phạm chủ quyền quốc gia B Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù.
C Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước .
Câu 3 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
B Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
C Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
D Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
Câu 4 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam
thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?
A Điều địch để đánh địch B Đánh vận động và công kiên .
C Đánh điểm, diệt viện D Lừa địch để đánh địch.
Câu 5 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A Mĩ và Trung Quốc B Mĩ và Nhật Bản C Liên Xô D Mĩ và Nga.
Câu 6 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu mà nhân dân Ấn Độ đạt được trong công cuộc xây
dựng và phát triển đất nước sau khi giành được độc lập?
A Dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.
B Từ năm 1995 trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế giới.
C Đứng hàng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.
D Trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.
Câu 7 Giai cấp nào trong xã hội Việt Nam ra đời từ quá trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và
phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
Câu 8 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (2/1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa có chủ trương gì?
A Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
B Hòa hoãn với thực dân Pháp để đánh Trung Hoa Dân quốc.
C Chiến đấu chống thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
D Phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
Câu 9 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo
trình tự nào dưới đây?
A Khoa học - kĩ thuật - sản xuất B Khoa học - sản xuất- kĩ thuật.
C Sản xuất - kĩ thuật - khoa học D Kĩ thuật - khoa học - sản xuất.
Trang 2Câu 10 Nội dung nào không phải tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
B Mở rộng thị trường thế giới, thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.
C Thay đổi vị trí, cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế.
D Sản xuất vũ khí hạt nhân và vũ khí hóa học.
Câu 11 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?
A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
B Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
C Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
D Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
Câu 12 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
A Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.
B Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
C Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.
D Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
Câu 13 Hành động nào chứng tỏ triều đình Nguyễn đã bước đầu nhượng bộ và đầu hàng thực dân Pháp
nửa cuối thế kỉ XIX?
A Xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
B Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
C Nhờ Pháp đưa quân ra Bắc Kì giải quyết “vụ Đuy-puy” (1873).
D Ra lệnh bãi binh, cử người đàm phán để chuộc đất.
Câu 14 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Nông nghiệp.
Câu 15 Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng
1930-1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
B ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
C Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
D Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
Câu 16 Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc.
B Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng.
C Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam.
D Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản chấp nhận sự bảo hộ hạt nhân của nước nào sau
đây?
Câu 18 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
B Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
C Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
D Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
Câu 19 So với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn, trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt
nào sau đây?
A Phản ánh so sánh lực lượng cân bằng giữa các nước thắng trận
B Các nước thắng trận thu hồi phần lớn lãnh thổ của các nước bại trận.
Trang 3C Có sự phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa một số nước thắng trận
D Phần lớn các nước thắng trận có quyền quyết định một trật tự mới.
Câu 20 Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự bắt đầu xuất hiện của các công ti độc quyền.
B Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển khoa học-kĩ thuật.
C Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển kinh tế.
D Sự ra đời của các tổ chức tài chính quốc tế và khu vực.
Câu 21 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau
đây?
Câu 22 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
Câu 23 từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B phát triển mạnh mẽ C khủng hoảng D suy thoái kéo dài Câu 24 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
Câu 25 Sự kiện nào sau đây diễn ra ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương
được kí kết?
A Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô.
B Cuộc Tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.
C Mĩ rút hết quân khỏi miền Bắc Việt Nam.
D Phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp.
Câu 26 Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pan về chấm dứt chiến tranh
lập lại hòa bình ở Việt Nam (27 - 1 - 1973)?
A Cuộc tiến công chiến lược (1972).
B Chiến thắng Vạn Tường (1965).
C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
Câu 27 Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961
-1965) là
A “trực thăng vận”, “thiết xa vận” B “tìm diệt”, “bình định".
C xây dựng lực lượng cơ động mạnh D vừa đánh vừa đàm .
Câu 28 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là
A khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
B tham gia và trở thành trụ cột của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
C trở thành ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
D tiếp tục giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 29 Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921 Lê nin và đảng Bôn sẽ vích đã thực hiện
chính sách gì?
A Cộng sản thời chiến B Kinh tế mới C Sắc lệnh hoà bình D Sắc lệnh ruộng đất Câu 30 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về khởi nghĩa vũ trang B Bài học về giành và giữ chính quyền.
C Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù D Bài học về liên minh công - nông.
Trang 4Câu 31 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Cách mạng vô sản B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C Cách mạng dân tộc dân chủ D Cách mạng dân chủ nhân dân.
Câu 32 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại
A liên minh với Mĩ B chú trọng quan hệ với châu Âu.
C quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa D ngả về phương Tây.
Câu 33 Sau chiên tranh thê giơi thư nhât, lưc lương nao hăng hai va đông đao nhât cua cach mang Việt
Nam?
A Nông dân B Tiêu tư san C Công nhân D Tư san dân tôc.
Câu 34 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc
cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
A Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
B Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.
C Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.
D Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.
Câu 35 Tổ chức đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc tiếp cận khi Người về Trung Quốc:
A Hội việt Nam cách mạng Thanh Niện B Tâm Tâm xã.
C Hội các dân tộc bị áp bức ở Á Đông D Cộng sản đoàn.
Câu 36 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
B Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
C tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
D lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
Câu 37 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn
nhiều nhất vào các ngành nào sau đây?
A Giao thông vận tải B Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C Nông nghiệp và thương nghiệp D Công nghiệp chế biến.
Câu 38 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đầu thế kỷ XX là
A không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
B không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
C tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
D tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
Câu 39 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954
- 1975) của nhân dân Việt Nam đều
A kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.
B có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
C là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
Câu 40 Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
A đất nước tạm thời bị chia cắt B cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
C miền Nam được hoàn toàn giải phóng D cả nước độc lập, thống nhất.
Trang 5HẾT