1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (699)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

Câu 2 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu

nước ra đời từ đầu thế kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?

A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.

B Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.

C Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.

D Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.

Câu 3 Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

thực hiện đối sách gì đối với Pháp?

A Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp B Hòa hoãn, nhân nhượng.

C Không nhân nhượng về kinh tế D Đối đầu trực tiếp về quân sự.

Câu 4 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?

A Đảm bảo giành thắng lợi từng bước B Không vi phạm chủ quyền quốc gia.

C Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù D Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.

Câu 5 Nội dung nào không phản ánh đúng nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật

Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Áp dụng thành tựu khoa hoc kĩ thuật vào sản xuất.

B Sử dụng nguồn viện trợ để đầu tư, phát triển kinh tế.

C Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế trong nước.

D Vai trò của Nhà nước trong việc điều tiết, quản lí nền kinh tế.

Câu 6 Điểm khác biệt của cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945) so với

phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là

A sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.

B có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa thắng lợi.

C chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.

D cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

Câu 7 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

Câu 8 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc

lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

B chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

C chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

D đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.

Trang 2

Câu 9 Nguyên nhân chung quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu và Mĩ sau chiến

tranh thế giới thứ hai là gì?

A Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển.

B Nhà nước đóng vai trò trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.

C Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.

D Áp dụng thành công các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

Câu 10 Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất do cuộc Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ

XX là gì?

A Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.

B Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu.

C Các nước phải chi một khoản ngân sách khổng lồ để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.

D Nhiều căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu.

Câu 11 Nội dung nào không phải tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?

A Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

B Thay đổi vị trí, cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế.

C Sản xuất vũ khí hạt nhân và vũ khí hóa học.

D Mở rộng thị trường thế giới, thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.

Câu 12 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Chế độ phân biệt chung tộc B Chu nghia thưc dân cũ

C Chu nghia thưc dân mới D Giai cấp địa chu phong kiến.

Câu 13 Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là

A trật tự thế giới Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.

B sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô.

C mâu thuẫn giữa các nước đế quốc thắng trận.

D các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi.

Câu 14 Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của trật tự thế giới hai cực Ianta so với trật tự thế giới

theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn?

A Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh của các nước lớn.

B Thành lập một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự.

C Hình thành khi cuộc chiến tranh thế giới sắp đi vào kết thúc.

D Được quyết định bởi các nước thắng trận trong chiến tranh.

Câu 15 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.

B phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.

C phong trào công nhân với phong trào yêu nước.

D chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

Câu 16 Sự khác nhau cơ bản của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên so với tổ chức Việt Nam Quốc

dân đảng là ở

A phương pháp, hình thức đấu tranh B khuynh hướng cách mạng.

Câu 17 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?

Câu 18 Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự bắt đầu xuất hiện của các công ti độc quyền.

B Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển kinh tế.

C Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển khoa học-kĩ thuật.

D Sự ra đời của các tổ chức tài chính quốc tế và khu vực.

Trang 3

Câu 19 Hội nghị Ianta (2-1945) không có quyết định nào sau đây?

A Thoả thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

B Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C Việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh.

D Thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

Câu 20 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

Câu 21 Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam

nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược

A Tiến công B Phòng thủ C hòa hoãn D rút lui.

Câu 22 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 23 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện

tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 24 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn của đời sống con người.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn về chính trị.

Câu 25 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là

A trở thành ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

B tiếp tục giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

D tham gia và trở thành trụ cột của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

Câu 26 Từ năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu đã

A nhận viện trợ của Mĩ theo “Kế hoạch Mácsan”.

B thực hiện cải cách toàn diện nền kinh tế đất nước,

C tham gia Định vớc Henrinki về an ninh và hợp tác châu Âu.

D đa dạng hóa, đa phương hóa trong chính sách đối ngoại.

Câu 27 Ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1948), quốc gia có sản lượng công nghiệp chiếm 56

Câu 28 Sự kiện nào sau đây của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến quyết định

phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D Đức tấn công Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 29 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã

hội Việt Nam?

A Có thêm nhiều công trình kiến trúc mới.

B đời sống nhân dân không có sự chuyển biến.

C Xuất hiện thêm giai cấp công nhân.

D Xuất hiện thêm giai cấp công nhân và tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.

Câu 30 Một trong những thuận lợi mới cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta trước khi ta mở chiến

dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là

A xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh kết thúc.

Trang 4

B Trung Quốc và Liên Xô lần lượt đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

D phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á giành thắng lợi và thành lập tổ chức ASEAN.

Câu 31 Đặc điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu những năm đầu sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A liên minh chặt chẽ với Mĩ, ủng hộ Mĩ trong các vấn đề quốc tế.

B quan hệ mật thiết với Mĩ và Liên Xô, Trung Quốc.

C mâu thuẫn với Mĩ và là đối trọng của của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

D thực hiện chính sách đa phương hoá, đa dạng hoá với bên ngoài.

Câu 32 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách

mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?

A Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.

B Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.

C Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 33 Trong hoàn cảnh đất nước bị bao vây, từ năm 1919 nước nga thực hiện chính sách gì?

A Chính sách quốc phòng toàn dân B Chính sách cộng sản thời chiến.

C Chính sách tổng động viên D Chính sách kinh tế mới.

Câu 34 Sư kiên nao đanh dâu giai câp công nhân Việt Nam bươc đâu đi vao đâu tranh tư giac?

A Công hôi(bi mât) Sai Gon Chơ Lơn do Tôn Đưc Thăng đưng đâu.

B Bai công cua công nhân ơ Nam Đinh, Ha Nôi, Hai Phong.

C Bai công cua thơ may xương Ba Son ơ Cang Sai Gon ngăn tau Phap đan ap cach mang Trung Quôc.

D Bai công cua thơ nhuôm ơ Chơ Lơn.

Câu 35 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào

A có tính chất dân tộc B không mang tính dân tộc.

C không mang tính cách mạng D chỉ có tính dân chủ.

Câu 36 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công

chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?

A Chiến thắng Phước Long B Chiến thắng Tây Nguyên.

C Chiến thắng Quảng Trị D Chiến thắng Huế -Đà Nẵng

Câu 37 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn

nhiều nhất vào các ngành nào sau đây?

A Nông nghiệp và thương nghiệp B Nông nghiệp và khai thác mỏ.

C Công nghiệp chế biến D Giao thông vận tải.

Câu 38 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và

“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về

A đối tượng đấu tranh B hình thức, phương pháp chủ yếu.

C mục tiêu cao nhất D tính quần chúng, quyết liệt.

Câu 39 Hội nghị Ianta (2 – 1945) họp ở quốc gia nào sau đây?

Câu 40 Trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ

XX), Liên Xô đã đạt được thành tựu nào sau đây?

A Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp.

B Đi đầu trong ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.

C Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.

D Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm