Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1931 một là bước[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1931 một là bước phát triển mới về chất so với các
phong trào đấu tranh trước đó vì một trong những lý do nào sau đây?
A Thành lập được chính quyền của toàn dân tộc.
B Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
C Xuất hiện liên minh của các lực lượng chủ lực.
D Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
Câu 2 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của các mặt trận dân tộc thống nhất
trong những năm 1930-1945 ở Việt Nam?
A Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B Đảm nhận chức năng của chính quyền cách mạng.
C Luôn bị các thế lực đế quốc và tay sai chống phá.
D Tập hợp, đoàn kết đông đảo các tầng lớp nhân dân.
Câu 3 Sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong
trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam?
A Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
Câu 4 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp kéo dài từ năm
1858 đến năm 1884?
A Triều đình Nguyễn phát động toàn dân chống Pháp.
B Những khó khăn kinh tế, chính trị trong nước của Pháp.
C Pháp phải phân tán lực lượng trong chiến tranh xâm lược các nước khác.
D Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta .
Câu 5 Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là
A sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế.
B Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
C sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
D sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
Câu 6 Một trong những hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là
A mọi mặt hoạt động và đời sống con người kém an toàn.
B những tai nạn lao động và giao thông.
C làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.
D làm thay đổi căn bản cơ cấu dân cư.
Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân 3 nước Đông Dương (1945
-1954) kết thúc thắng lợi?
A Hiệp định Giơnevơ được kí kết B Hiệp định Pari được kí kết.
C Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi D Hiệp định Viêng Chăn được kí kết.
Câu 8 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây vào đầu những năm 70 của
thế kỉ XX?
A Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ .
B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
Trang 2C Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
D Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Câu 9 Nguyên nhân chung quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu và Mĩ sau chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A Áp dụng thành công các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
B Nhà nước đóng vai trò trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.
C Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.
D Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển.
Câu 10 Anh triển khai “Phương án Maobat tơn” (1947) nhằm chia Ấn Độ thành 2 quốc gia tự trị
nào?
A Bănglađét, Pakitxtan B Ápganixtan, Pakitxtan.
Câu 11 Sự kiện nào khởi đầu chính sách chống Liên Xô, gây lên tình trạng “Chiến tranh lạnh” của
Mĩ?
A Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO( 1949).
B Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan (1947).
C Thông điệp của Tổng Mĩ Truman (03/ 1947).
D Sự ra đời của khối quân sự NATO ( 1949).
Câu 12 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?
A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
B Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
C Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.
D Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 13 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Bin Clintơn, Mĩ coi trọng việc tăng cường
A ứng dụng khoa học - công nghệ để phát triển sản xuất vũ khí.
B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.
C trợ giúp về vốn để các nước tư bản đồng minh phát triển kinh tế.
D hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.
Câu 14 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Công nghiệp nhẹ C Nông nghiệp D Khai mỏ.
Câu 15 Điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) là
A sự đối đầu giữa các nước đế quốc với Liên Xô.
B các nước đế quốc có sự phân chia về quyền lợi.
C trật tự thế giới Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập.
D mâu thuẫn giữa các nước đế quốc thắng trận.
Câu 16 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách
mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì
A luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.
B luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.
C có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.
D đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.
Câu 17 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu,
Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
B Chi phí cho quốc phòng thấp, có điều kiện phát triển kinh tế.
C Tranh thủ được giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.
D Vai trò lãnh đạo, quản lý có hiệu quả của Nhà nước.
Trang 3Câu 18 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới trong giai đoạn sau
Chiến tranh lạnh?
A Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.
B Sự xuất hiện của tư bản tài chính.
C Sự phát triển của các cường quốc.
D Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước xuất hiện.
Câu 19 Yếu tố nào sau đây là một trong những thuận lợi của các nước Đông Nam Á trong cuộc đấu
tranh giành độc lập năm 1945?
A Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ở châu Âu.
B Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt, chủ nghĩa thực dân suy yếu
C Chủ nghĩa thực dân đế quốc đã bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.
D Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất
Câu 20 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập vào năm 1945?
Câu 21 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 22 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương
trong những năm 1953 – 1954
A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
Câu 23 Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách
mạng thế giới
A Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
B Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
C Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
D Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
Câu 24 Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam
sang Nhật Bản học tập?
A đông du B nhường cơm sẻ áo C tăng gia sản xuất D ngày đồng tâm.
Câu 25 Nội dung nào sau đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ đầu những năm 80 của
thế kỉ XX?
A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D Sự phát triển như vũ bão của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 26 Nội dung nào sau đây là mục tiêu, đường lối của cách mạng Nga được đề ra trong Luận cương
tháng Tư (1917) của Lênin?
A Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang XHCN.
B Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản và chế độ tư hữu phát triển.
C Tiếp tục duy trì Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản Nga.
D Chuyển từ chế độ phong kiến sang chế độ dân chủ tư sản.
Câu 27 Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có tác động tích cực đến cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
C Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập.
Trang 4Câu 28 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ (1945 - 1954), sự kiện nào sau đây đã
khẳng định khối đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?
A Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản để Đông Dương,.
B Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
D Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
Câu 29 Nhận xét nào sau đây đúng với âm mưu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước
đối với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Chống phá chính quyền cách mạng B Dọn đường cho Mỹ xâm lược.
C Bảo vệ chính phủ thân Nhật D Giúp Bảo Đại khôi phục chế độ phong kiến Câu 30 Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là
ở
A hình thức đấu tranh B khuynh hướng cách mạng.
C thành phần tham gia D địa bàn hoạt động .
Câu 31 Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong văn kiện nào? “Nếu không giải quyết
được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”
A “Tuyên ngôn độc lập” (2-9-1945).
B Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939).
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” (19-12-1946).
D Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941).
Câu 32 Hội nghị lần thứ 8 (tháng 5-1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước
ta là
A kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
B đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.
C đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
D khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa.
Câu 33 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là
A phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia.
B Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
C kháng chiến toàn diện và trường kì.
D kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
Câu 34 Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là
A ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.
B chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.
C chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.
D thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
Câu 35 Sau Cách mạng tháng Tám 1945, ở Việt Nam kẻ thù nào là nguy hiểm nhất?
Câu 36 Sư kiên nao đanh dâu giai câp công nhân Việt Nam bươc đâu đi vao đâu tranh tư giac?
A Bai công cua thơ nhuôm ơ Chơ Lơn.
B Bai công cua thơ may xương Ba Son ơ Cang Sai Gon ngăn tau Phap đan ap cach mang Trung Quôc.
C Bai công cua công nhân ơ Nam Đinh, Ha Nôi, Hai Phong.
D Công hôi(bi mât) Sai Gon Chơ Lơn do Tôn Đưc Thăng đưng đâu.
Câu 37 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?
A "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
B Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
Trang 5C Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .
D Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.
Câu 38 Một trong những nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1945-1954) ở Việt Nam là do
A sự can thiệp của đế quốc Mĩ B Pháp cấu kết với quân Trung Hoa dân quốc.
C tác động của chiến tranh lạnh D chủ quyền dân tộc bị xâm phạm.
Câu 39 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và
“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về
A đối tượng đấu tranh B hình thức, phương pháp chủ yếu.
C tính quần chúng, quyết liệt D mục tiêu cao nhất .
Câu 40 Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm
1945 - 1946 là
A mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ B thông qua Hiến pháp mới.
C phổ cập giáo dục tiểu học D thành lập Nha Bình dân học vụ.