Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kế[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?
A Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù B Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
C Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước .
Câu 2 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng và đầy đủ về phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt
Nam?
A Là phong trào cách mạng có tính dân tộc điển hình và tính dân chủ sâu sắc.
B Là một cuộc vận động dân chủ điển hình và mang tính dân tộc sâu sắc.
C Sử dụng các hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú và quyết liệt.
D Là phong trào đấu tranh dân chủ sâu sắc và tiến bộ nhất trên thế giới.
Câu 3 Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1931 một là bước phát triển mới về chất so với các
phong trào đấu tranh trước đó vì một trong những lý do nào sau đây?
A Thành lập được chính quyền của toàn dân tộc.
B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng.
D Xuất hiện liên minh của các lực lượng chủ lực.
Câu 4 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm
1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là gì?
A Đánh vào nơi quan trọng mà quân Pháp sơ hở.
B Đánh thần tốc vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
C Đánh tiêu hao vào nơi quan trọng của Pháp.
D Đánh chắc thắng vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
Câu 5 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
B Đây là ngành duy nhất hỗ trợ cho sự phát triển của kinh tế Pháp.
C Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
D Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
Câu 6 Điểm khác biệt của cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945) so với
phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là
A cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
B chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.
D có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa thắng lợi.
Câu 7 Trong những năm 1973 - 1982, nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ
yếu là do
A tác động của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
B sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.
C tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
D Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.
Câu 8 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là
C Tân Trào - Tuyên Quang D Bắc Sơn - Võ Nhai.
Trang 2Câu 9 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?
A Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
B Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
C Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.
D Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
Câu 10 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Giai cấp địa chu phong kiến B Chế độ phân biệt chung tộc.
C Chu nghia thưc dân cũ D Chu nghia thưc dân mới
Câu 11 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ, Canađa đã tạo ra một cơ chế giải
quyết những vấn đề gì?
A Kinh tế, tài chính B Hòa bình, an ninh ở châu Âu.
Câu 12 Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ?
A Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.
B Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
Câu 13 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935) đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt
của cách mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
B chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
C chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
D chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
Câu 14 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm
1919-1925?
A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
B Các nước thắng trận họp tại Vécsai và Oasinhtơn.
C Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.
D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 15 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình là kết
luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi
A bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.
B Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lênin.
C Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.
D Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.
Câu 16 Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của trật tự thế giới hai cực Ianta so với trật tự thế giới
theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn?
A Hình thành khi cuộc chiến tranh thế giới sắp đi vào kết thúc.
B Được quyết định bởi các nước thắng trận trong chiến tranh.
C Thành lập một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự.
D Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh của các nước lớn.
Câu 17 Trong nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, nước nào sau đây là siêu cường tài chính số một
của thế giới?
Câu 18 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.
B Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam
C Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
D Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.
Trang 3Câu 19 Ở Việt Nam, trong những năm 1919-1925, lực lượng xã hội nào sau đây có hoạt “chấn hưng
nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”?
Câu 20 Hội nghị Ianta (2-1945) không có quyết định nào sau đây?
A Thoả thuận về việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
B Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
C Việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh.
D Thoả thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
Câu 21 Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở
Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
Câu 22 Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu
chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
C Xây dựng nông thôn mới D Phổ cập tiểu học.
Câu 23 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng
quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 24 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong
những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Cuba.
Câu 25 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phương hướng chiến lược của ta trong Đông –
Xuân 1953 - 1954?
A Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta.
B Giành quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
D Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai.
Câu 26 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là
A tham gia và trở thành trụ cột của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
B trở thành ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
C tiếp tục giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
Câu 27 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào Cần vương trong những năm 1885
-1888?
A Không còn sự chỉ đạo của triều đình trung ương.
B Đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Các cuộc khởi nghĩa tập trung ở Trung Ki và Nam Kì.
D Quy tụ thành các trung tâm lớn và ngày càng lan rộng.
Câu 28 Sự thay đổi nào sau đây của Nhật Bản sau cuộc cải cách Minh Trị (1868) đã ảnh hưởng sâu sắc
đến tư tưởng các sĩ phu yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Nhật Bản trở thành nước tư bản chủ nghĩa.
B Chế độ quân chủ lập hiến được thành lập.
C Phong trào công nhân ở Nhật phát triển mạnh:
D Chế độ Mạc phủ Tô-ku-ga-oa bị xóa bỏ 6
Trang 4Câu 29 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn
thành nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút"?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
C Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 30 Phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1914 có điểm gì mới
so với phong trào yêu nước trước đó?
A Do giai cấp tư sản mới ra đời lãnh đạo B Do giai cấp công nhân mới ra đời lãnh đạo.
C Gắn cứu nước với canh tân đất nước D Sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
Câu 31 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã
hội Việt Nam?
A đời sống nhân dân không có sự chuyển biến.
B Xuất hiện thêm giai cấp công nhân và tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.
C Có thêm nhiều công trình kiến trúc mới.
D Xuất hiện thêm giai cấp công nhân.
Câu 32 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại
A quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa B liên minh với Mĩ .
C chú trọng quan hệ với châu Âu D ngả về phương Tây.
Câu 33 Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất quyết định tên nước là gì?
A Việt Nam độc lập đồng minh B Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C Việt Nam dân chủ cộng hòa D Việt Nam Cộng hòa.
Câu 34 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan hệ quốc tế thời kì Chiến tranh lạnh?
A Chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.
B Các nước lớn đối thoại thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp .
C Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Xô - Mĩ.
D Trật tự hai cực Ianta từng bước bị xói mòn.
Câu 35 Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng?
A Nhân đạo B Người cùng khổ C Thanh niên D Búa liềm.
Câu 36 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
C lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
D tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
Câu 37 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực
cách mạng là
A công nhân và binh lính B nông dân và tiểu tư sản
C công nhân và tư sản D công nhân và nông dân.
Câu 38 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau
đây?
A “Bình định” toàn bộ miền Nam B Gom dân, lập “ấp chiến lược”.
C Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng D “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”.
Câu 39 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc B biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
C biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam D biên giới phía Đông và biên giới phía Tây Câu 40 Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
A đất nước tạm thời bị chia cắt B miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
C cả nước độc lập, thống nhất D cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
Trang 5HẾT