1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (557)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta k[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm

1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là gì?

A Đánh chắc thắng vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.

B Đánh thần tốc vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.

C Đánh tiêu hao vào nơi quan trọng của Pháp.

D Đánh vào nơi quan trọng mà quân Pháp sơ hở.

Câu 2 Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm

(1946-1950)?

A Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu.

B Liên Xô là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.

D Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực tự cường.

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

D Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

Câu 4 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến của giai cấp công nhân Việt Nam sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Tăng nhanh về số lượng, tiếp thu lí luận chủ nghĩa Mác - Lênin .

B Phát triển nhanh về số lượng, gắn bó mật thiết với giai cấp nông dân.

C Tăng nhanh về số lượng, nhanh chóng trở thành lực lượng đông đảo nhất.

D Tăng nhanh về số lượng, bị tư sản bóc lột năng nề, đời sống khổ cực.

Câu 5 Một trong những hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là

A những tai nạn lao động và giao thông.

B mọi mặt hoạt động và đời sống con người kém an toàn.

C làm thay đổi căn bản cơ cấu dân cư.

D làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.

Câu 6 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

Câu 7 Cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở

Việt Nam là

A phong trào dân chủ 1936 - 1939 B sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) D phong trào cách mạng 1930 - 1931.

Câu 8 Giai cấp nào trong xã hội Việt Nam ra đời từ quá trình khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và

phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Nông dân B Công nhân C Tiểu tư sản D Tư sản.

Câu 9 Năm 1993, tại Nam Phi diễn ra sự kiện gì?

A Hiến pháp chính thức được thông qua, xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

B Nhân dân Nam Phi đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai).

Trang 2

C Nam Phi thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.

D Nen xơnManđêla trở thành tổng thống người da đen đầu tiên.

Câu 10 Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ?

A Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

B Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

C Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

D Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.

Câu 11 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay

đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?

A Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan trở thành “con rồng kinh tế” của châu Á.

B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

C Hàn Quốc trở thành “con rồng kinh tế” nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.

D Nhật Bản phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

Câu 12 Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất do cuộc Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ

XX là gì?

A Nhiều căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu.

B Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.

C Các nước phải chi một khoản ngân sách khổng lồ để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.

D Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu.

Câu 13 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?

A Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.

B Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.

C Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.

D Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.

Câu 14 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là

A mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.

B mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.

C mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.

D mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.

Câu 15 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm

1919-1925?

A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

B Các nước thắng trận họp tại Vécsai và Oasinhtơn.

C Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.

D Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.

Câu 16 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách

mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì

A luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.

B luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.

C có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.

D đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.

Câu 17 Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

A Không chạy đua vũ trang giữa các nước Tây Âu và Đông Âu.

B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

C Đảm bảo sự đồng thuận của tất cả các nước thành viên.

D Sự nhất trí hoàn toàn của các nước trong Hội đồng Bảo an.

Trang 3

Câu 18 Yếu tố nào sau đây là một trong những thuận lợi của các nước Đông Nam Á trong cuộc đấu

tranh giành độc lập năm 1945?

A Chủ nghĩa thực dân đế quốc đã bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.

B Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ở châu Âu.

C Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất

D Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt, chủ nghĩa thực dân suy yếu

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng xã hội nào sau đây lãnh đạo cuộc đấu tranh đòi độc

lập của nhân dân Ấn Độ?

A Giai cấp địa chủ B Giai cấp nông dân C Giai cấp tư sản D Giai cấp công nhân Câu 20 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách đối ngoại xuyên suất của Liên Xô sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Bảo vệ hòa bình thế giới .

B Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa .

C Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh với Mĩ.

Câu 21 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 22 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào

sau đây?

A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

C Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam Câu 23 Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng

Việt Nam?

A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 24 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –

1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

B Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

C Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

D Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống

Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?

A Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.

B Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.

C Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.

D Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.

Câu 26 Trong giai đoạn 1939 - 1945, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam.

C Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam.

D Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 27 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động

nào sau đây?

A Đề ra kế hoạch Xtalây Taylo

Trang 4

B Đản áp phong trào đấu tranh của các tín đồ Phật giáo.

C Đưa quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.

D Đề ra kế hoạch Giônxơn - Mác Namara

Câu 28 Sự thay đổi nào sau đây của Nhật Bản sau cuộc cải cách Minh Trị (1868) đã ảnh hưởng sâu sắc

đến tư tưởng các sĩ phu yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A Nhật Bản trở thành nước tư bản chủ nghĩa.

B Chế độ quân chủ lập hiến được thành lập.

C Chế độ Mạc phủ Tô-ku-ga-oa bị xóa bỏ 6

D Phong trào công nhân ở Nhật phát triển mạnh:

Câu 29 Chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 B Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 D Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.

Câu 30 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” là

kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

A đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê ninvề vấn đề dân tộc và thuộc địa.

B Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

C Bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.

D Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.

Câu 31 Hội nghị lần thứ 8 (tháng 5-1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước

ta là

A khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa.

B đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

C đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

Câu 32 Phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1914 có điểm gì mới

so với phong trào yêu nước trước đó?

A Do giai cấp công nhân mới ra đời lãnh đạo B Gắn cứu nước với canh tân đất nước.

C Sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang D Do giai cấp tư sản mới ra đời lãnh đạo.

Câu 33 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược

Chiến tranh đặc biệt?

A Chiến thắng Đồng Xoài B Chiến thắng Bình Gĩa.

C Chiến thắng Vạn Tường D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 34 Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là

A công nhân và binh lính B nông dân và tiểu tư sản

C công nhân và tư sản D công nhân và nông dân.

Câu 35 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

tiến bộ

A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.

B xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.

C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

D chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

Câu 36 Trong cuôc khai thac thuôc đia lân thứ hai, Phap đâu tư vôn nhiêu nhât vao nganh nao?

A Công nghiêp chê biên B Nông nghiêp va thương nghiêp.

C Giao thông vân tai D Nông nghiêp va khai thac mo.

Câu 37 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

của quân dân Việt Nam đều A là những trận thắng quyết định buộc địch phải có sự điều chỉnh chiến lược buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc đánh dấu thắng lợi hoàn toàn của

Trang 5

cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta đánh dấu cách mạng miền Nam hoàn thành nhiệm

vụ đánh cho “Mĩ cút”

Câu 38 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động

công khai với tên gọi mới là

A Đông Dương Cộng sản Đảng B Đảng Cộng sản Đông Dương.

C Đảng Cộng sản Việt Nam D Đảng Lao động Việt Nam.

Câu 39 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954

- 1975) của nhân dân Việt Nam đều

A mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.

B là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

C có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.

D kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.

Câu 40 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực

cách mạng là

A công nhân và nông dân B nông dân và tiểu tư sản

C công nhân và binh lính D công nhân và tư sản.

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w