CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ I.PHƯƠNG TRÌNH MŨ Bài 1: Giải phương trình: 8.
Trang 1CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I.PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1: Giải phương trình: 8 3x + 3 2x = 24 + 6x (1)
Giải
Ta có:
(1) Û3x(8 – 2x) +(2x – 8)= 0
Û(8 – 2x)( 3x-3) = 0 Û2x = Ú8 3x =3
Ûx = 3 Ú x = 1
Bài 2: Giải phương trình: 2
2x+x- 4 2x2-x- 22x + 4 = 0 (2)
Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2006
Giải
Ta có:
2
2
2
2
2
(2) 2 (2 4) (2 4) 0
(2 4)(2 1) 0
Û = Ú =
Bài 3: Giải phương trình: 2 3x+2
4x - + 4x2+6x+5 = 42x2+3x+7 + 1 (3)
Giải
Ta có:
(3) Û 2 3x+2
4x - + 4x2+6x+5 = 4x2-3x+2.4x2+6x+5 + 1
Û 2 3x+2
4x - (1 - 4x2+6x+5) + 4x2+6x+5 - 1 = 0
Û (4x2+6x+5 - 1)(1- 4x2-3x+2) = 0
Û 2 +6x+5
4x = 1 Ú 2 3x+2
4x - = 1
Ûx2 + 6x + 5 = 0 Ú x2 – 3x + 2 = 0
Ûx = ±1 Ú x = -5 Ú x = 2
Cách 1:
· Nếu a>0 Ù a ¹ 1 thì
af(x) = ag(x)Û f(x) = g(x)
af(x) = b Û ( ) log
0
a
b
= ì
í >
î
· Nếu a thay đổi thì
af(x) = ag(x)Û ìí -î(a a>01)[ ( )f x -g x( )]=0
Trang 2
Bài 4: Giải phương trình: 2x2-x - 22+ +x x2 = 3 (4)
Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2003
Giải
Ta có:
(4)Û 2
2x -x- 4 2- +x2 x = 3
Đặt t = 2
2- +x x
Ta được phương trình : t - 4
t = 3Ût2 – 3t – 4 = 0Ût = - 1 (loại) Ú t=4
Do đó : 2
2x -x = 2 2 Û x2 – x = 2
Û x2 – x – 2 = 0
Û x = -1 Ú x = 2
Bài 5: Giải phương trình : 3 8x + 4 12x – 18x – 2 27x = 0 (5)
Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2006
Giải
Ta có: (5)Û 3 + 4
12 8
x
æ ö
ç ÷
è ø
-18 8
x
æ ö
ç ÷
è ø 2
-27 8
x
æ ö
ç ÷
è ø = 0
Û3 + 4 3
2
x
æ ö
ç ÷
è ø -
2
3 2
x
æ ö
ç ÷
è ø - 2
3
3 2
x
æ ö
ç ÷
è ø = 0 Đặt t = 3
2
x
æ ö
ç ÷
è ø với t > 0
Ta có phương trình:
2t3 + t2 – 4t – 3 = 0
Ût = -1(loại) Ú t = 3
2 Vậy 3
2
x
æ ö
ç ÷
è ø =
3
2 Ûx= 1
Bài 6: Giải phương trình : 4 x-2 + 16 = 10 2 x-2 (6)
Giải
Đặt t = 2 x-2
(Điều kiện t>0)
(6) trở thành: t2 + 16 = 10t
Cách 2: Đặt ẩn số phụ t = ax với t > 0( a>0 Ù a "1
Chú ý các cặp cơ số nghịch đảo: 2 ± 1, 2 ± 3, 3 ± 8…
Trang 3Û t = 2 Ú t = 8
Do đó : 2 x-2
= 2 Û x-2 = 1 Û x= 3
-2
2 x
= 23 Û x-2 = 3
Û x – 2 = 9 Ûx = 11
Bài 7 : Giải phương trình : 125x + 50x = 23x+1 (7)
Giải
Ta có:
(7) Û 125
50
x
8 50
x
æ ö
ç ÷
è ø Û
5 2
x
æ ö
ç ÷
è ø + 1 = 2
4 25
x
æ ö
ç ÷
è ø
Û
2
2 0 5 1
1 2
x t
t t
ì æ ö
= >
ï ç ÷
ï è ø
í
ï + =
ïî
Û
3
2 0 5
x
t
ì æ ö
= >
ï ç ÷
í è ø
ï - - = î
Û
2
2 0 5 ( 1)( 2 2 1) 0
x t
ì æ ö
= >
ï ç ÷
í è ø
î
5 1
x
t t
ì æ ö
= >
ï ç ÷
í è ø
ï = î
Û 2
5
x
æ ö
ç ÷
è ø = 1 =
0
2 5
æ ö
ç ÷
è ø Û x = 0
Bài 8: Giải phương trình : 23x – 6.2x - 3(11)
2 x- +
12
2x = 1 (8) Giải
Đặt t = 2x, điều kiện t > 0
Phương trình (8) trở thành : t3
– 6t - 83
12
Û 3
3
8
t t
æ - ö
è ø- 6
2
t t
æ - ö
è ø= 1
Û t 2
t
æ - ö
2
2
4 2
t
t
æ + - ö
2
t t
æ - ö
è ø= 1
Û t 2
t
æ - ö
2
2
4 4
t
t
æ - + ö
Û
3
2
t t
æ - ö
è ø = 1
Ût - 2
t = 1 Û t2 – t – 2 = 0
Ût = -1(loại) Ú t = 2
Vậy 2x = 2 Û x = 1
Trang 4Bài 9: Giải phương trình : ( 2 1)
x
- + ( 2 1)
x
+ - 2 2 = 0 (9)
Đề thi tuyển sinh đại học khối B – 2007
Giải
Đặt t = ( 2 1)
x
+ với t > 0 thì
1
t=( 2 11+ )x =
2
( 2 1) ( 2 1) ( 2x 1)x
-+ - = ( 2 1)
x
-Phương trình (9) trở thành : 1
t+ t - w 2 2 = 0 Ût2 - 2 2 t + 1 = 0
Ût = 2 ± 1
x
ê ê
êë
Ûx = ±1
Bài 10: Giải phương trình : (5 21)
x
- + 7(5 21)
x
+ = 2x+3 (10)
Giải
Ta có:5 21
2
-.5 21 2
+
= 1
Do đó (10) Û 5 21
2
x
5 21 2
x
Û
5 21
0 2
1
7 8
x
t
t t
ï =çç ÷÷ >
í ï
ïî
Û
2
5 21 2
x
t
ï =
ï çç ÷÷
ï
- + = ïî
Û 5 21
2
x
2
log + 7
Bài 11: Giải phương trình : 8x + 18x = 2.27x (11)
Giải
Cách 3:
-Nhẩm nghiệm của phương trình
-Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số, kết luận phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 5Ta cĩ: (1) Û 8
27
x
ỉ ư
ç ÷
è ø +
2 3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø = 2 Nhẩm thấy x = 0 là nghiệm của phương trình (1)
Mặt khác : vế trái y = 8
27
x
ỉ ư
ç ÷
è ø +
2 3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø là hàm giảm trên R
Mà vế phải y = 2 làm hằng
Do đĩ x = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 12: Giải phương trình : 25x – 2(3-x)5x + 2x – 7 = 0 (12) Giải
Ta cĩ: (1) Û(52x – 6.5x – 7) + (2.5x + 2)x = 0
Û(5x + 1)( 5x - 7)+ 2(5x + 1)x = 0
Û(5x + 1)( 5x - 7+2x) = 0
Û5x + 2x = 7( do 5x + 1>0 với "x)
Nhẩm thấy x = 1 là nghiệm của phương trình
Mà y = 5x + 2x là hàm tăng trên R( do y’ = 5x ln5 + 2 > 0 "x)
Và y = 7 là hằng
Do đĩ x= 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (1)
Giải
Đặt t =3x(điều kiện t>0)
Phương trình đã cho thành t2
+ 2(x-2)t +2x – 5 = 0
Ta cĩ: D't =(x-2)2 – (2x – 5) = (x-3)2
Vậy t =2-x ±(x - 3) = 1(loại)
2x+5
é- ê-ë
Do đĩ: 3x
= 5 – 2x(với x<5
2) Nhẩm thấy x = 0 là nghiệm
Ta cĩ: y = 3x là hàm tăng trên ,5
2
-¥
y = 5 – 2x là hàm giảm trên ,5
2
-¥
Vậy x = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 14: Giải phương trình : 2x+1
- 4x = x – 1 (14) Giải
Ta cĩ: (14) Û2x(2 - 2x) = x – 1
§ Nhẩm thấy x = 1 là nghiệm của phương trình
§ Mặt khác do y = 2x
làhàm tăng trên R nên "x: x>1 thì vế trái 2x(2 - 2x) < 0 mà vế phải x – 1 > 0 Þ phương trình (1) khơng nghiệm đúng
Trang 6§ "x mà x<1 thì vế trái 2x(2 - 2x)> 0 Mà vế phải x – 1< 0 Phương trình (1) không thỏa
Do đó x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
Nhẩm thấy phương trình (1) có hai nghiệm là x = 0 , x=1
Xét y = 3x + 5x – 6x – 2 (C)
Miền xác định D =R
Ta có y’ = 3xln3 + 5xln5 – 6
y’ là hàm liên tục trên R và
y’(0) = ln3 + ln5 – 6 < 0
y’(1) =3ln3 + 5ln5 – 6 >0
Do đó $a Î( 0, 1) mà y’(a ) = 0
x - ¥ 0 a 1 +¥
y’ - 0 + +
y
0 0
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy (C): y = 3x + 5x – 6x – 2 chỉ cắt trục hoành tại đúng 2 điểm.Vậy (14) có túng 2 nghiệm x = 0, x = 1
Bài 16: Cho phương trình: (2+ 3)x + (2- 3)x= m (1)
a) Giải (1) khi m = 4
b) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt
Giải
Đặt t = (2+ 3)x > 0
Do (2+ 3)x(2- 3)x= 1 nên (2- 3)x= 1
t Lúc đó (1) thành: t + 1
t = m (2) a) Khi m = 4 ta có phương trình : t2 – 4t + 1 = 0
Þt = 2± 3
Vậy (2+ 3)x = 2 + 3 Û x = 1
(2- 3)x = 2 - 3= (2 + 3)-1 Û x = -1
b) Xét hàm số y = t + 1
t với t > 0
Trang 7Thì y’ = 1- 12
t =
2 2
1 t t
t - ¥ -1 0 1 +¥
y’ + 0 0 +
y +¥ +¥
2
Yêu cầu bài toán Û(d) : y = m cắt (C) tại hai điểm phân biệt Û m > 2 Bài 17: Cho phương trình: m16x + 2.81x = 5.36x (1)
a)Tìm phương trình khi m = 3 b)Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất Giải Ta có : (1) Û m + 2 81 16 x æ ö ç ÷ è ø = 5 36 16 x æ ö ç ÷ è ø Û m + 2 9 4 x æ ö ç ÷ è ø = 5 9 4 x æ ö ç ÷ è ø Đặt t = 9 4 x æ ö ç ÷ è ø > 0 ta được phương trình: m + 2t 2 = 5t a) Khi m = 3 ta có phương trình : 2t2 - 5t + 3 = 0 Ût = 1 Ú t = 3 2 Vậy 9 4 x æ ö ç ÷ è ø = 1 = æ ö Û = ç ÷ è ø 0 9 0 4 x 9
4 x æ ö ç ÷ è ø = 2 3 2 x æ ö ç ÷ è ø = æ ö Û ç ÷ è ø 1 3 2 x = 1 2 b) Xét phương trình có: m = -2t2 + 5t Đặt f (t) = - 2t2 + 5t với t > 0 Thì f’(t) = - 4t + 5 t - ¥ 0 5
4 +¥
f’(t) + 0 -
f(t) 0 25
8 CĐ +¥
Trang 8Yêu cầu bài tốn Û (d): y = m cắt (C) tại 1 điểm
Û m = 25
8 Ú m £ 0
II.HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Bài 1 : Giải hệ phương trình:
1
x
y
+
-ï
=
ỵ
Đề thi tuyển sinh đại học khối D - 2002
Giải
Điều kiện :
2
0
y
ì - >
ï
í
>
4 0
5 0
y
ì
< Ú >
ï í
ï >
ỵ
5
y>
Lúc đĩ hệ đã cho Û
-ï
=
ỵ
2 (2 2)
x
y
Û ìïí =
-= ïỵ
2x
ì = ï í
ïỵ 3 2
2
Û 2
0(loại) y = 4 y = 1
x
y y
ì = ï í
ïỵ
Û 2 1 2 4
Ú
Bài 2: Tìm các cặp số dương x, y thỏa:
ỉ - ư
-ì
í
ï = ỵ
5 3 4x
(1) (2)
x y y
Giải
Từ (2) Þ y 13
x
=
Thay vào (1) Þ 3+ = - 3
( )
x x
1 4x 15 5a
Û
é = ê
1
x
x
Trang 9Û
3
1
x x x
é = ê
êë
Ûx = 1 Ú x4 = 16
Ûx = 1 Ú x = 2 Ú x = -2(loại do x >0 )
Vậy hệ có nghiệm
2 1
1 1
8
x x
ì =
ì = Úï
=
( )
4
4
4 4
y x
x y
ï í
ïî
Giải
Hệ đã cho Û
ï í
ïî
4
4
4 4
3 (1)
Þ =
Þ =
4
3 4
(1),(2) 8.3 3 2
2 2 3
x y
x y
Vậy:
Û ìïí + =
= ïî
4
4 4
3 3
Ûìïí + =
- = ïî
4
3 3
x y
x y Ûìïí =
= ïî
4
2 3 0
2 2 4
x y
Û 415
12
x y
ìï = í
=
415 12
x y
ìï = -í
= ïî
( )
ï í
ïî 2 2
2 2 ( )( 2) 1
2 2
x y y x xy
Giải
Từ (2): x2 + y2 = 2 thay vào (1) ta được
2x -2y = (y – x)éëxy (x y )+ 2 + 2 ùû=y3
- x3(*) Xét phương trình (*)
+ Nếu x > y thì 2x
> 2y nên 2 -2x y >0 mà y3-x3>0 Nên phương trình (*) không thỏa
+ Nếu x < y thì 2x
<2y nên 2x -2y <0 mà y3-x3>0
Trang 10Nên phương trình (*) không thỏa
+ Nếu x=y thì phương trình (*) nghiệm đúng
Thay vào (2) ta được x2
= 1 Û x = ±1 Vậy nghiệm hệ là 1
1
x y
ì = í
=
1 1
x y
ì = -í
= -î
III.BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Cách 1: Sử dụng tính đơn điệu của hàm mũ:
· Nếu a > 1 thì a u(x) > a v(x) Û u(x) > v(x)
· Nếu 0 < a <1 thì a u(x) > a v(x) Û u(x) < v(x)
· Nếu a > 0 thì a u(x)
> a v(x) Û(a – 1)[u(x) – v(x)] > 0
Bài 1: Giải bất phương trình : 4x2 + x.2x +2 1
+ 3.2x2
> 8x +12 (*)
Giải
Ta có (*)Û 4(x2 – 2x – 3) - 2x2 (x2 – 2x – 3) > 0
Û(x2 – 2x – 3)(4 – 2x2) > 0
Û ìïí >
-ïî 2
2
x - 2x -3 0
4 2 >0 x Úìï
í
-ïî 2
2
x 2x 3<0
4 2 <0
-x
Û 2 12 3
2x 2
ì < - Ú >
ï
í
<
2x 2
x ì- < <
ï í
>
ïî
Û 1 3
x
ì < - Ú >
ï
í
- < <
x
ì- < <
ï í
< - Ú >
ïî
Û- 2 < < - Úx 1 2< <x 3
Bài 2: Giải bất phương trình: 32x – 8.3x + x +4
-9.9 x+4
> 0 (*)
Giải
Điều kiện: x ³ 4
Ta có : (*)Û ( )2
3x
-8.3x.3 x+4- 9(3 x+4)2 > 0
3x
+ 8.3x.3 x+4
- 9.3x.3 x+ 4
– 9(3 x+4
)2 > 0
Û3x(3x + 3 x+4
) – 9 3 x+4
(3x+3 x+4
) > 0
Û (3x+3 x+4
)(3x – 9 3 x+4
) > 0
Û3x – 32 3 x+4
> 0
Û3x > 32+ x +4
Û x + < x – 2 4
Û
ì + ³
ï - >
í
ï + < - +
4 0
2 0
x
5x 0
x x
ì >
ï í
- >
ïî
Trang 11Û 2
x
ì >
í
< Ú >
Bài 3: Giải bất phương trình: 2
1
3
3
x x x
³ ç ÷
è ø (*)
Giải
Ta có (*)Û3 x - 2 2x ³3- + -1x x
Û x2-2x³ - + -x x 1 (**)
Điều kiện: x -2 2x³0 Û x £0 Ú x ³ 2
Ta có:
x 0 1 2
x -2 2x + 0 - - 0 +
x – 1 - - 0 +
· Khi x £ 0 thì x – 1 < 0 nên
(*)Û x2-2x³-x+ (1-x)= 1 – 2x
1 2x- (do x £ 0 nên 1 – 2x > 0)
Û3x2 – 2x + 1 £ 0 vô nghiệm
· Khi x ³ 2 thì x- 1 > 0 nên
(*)Û x2-2x³-x+ (x - 1) = -1 luôn đúng
Do đó tập nghiệm của bất phương trình là S = [2,¥)
Bài 5: Giải bất phương trình:x4 – 8.ex-1>x(x2ex-1 -8) (*)
Giải
Ta có:
(*)Ûx4 + 8x – 8ex-1 –x3.ex-1 > 0
Ûx(x3 + 8) - ex-1( 8+x3) > 0
Û(x3 + 8)(x- ex-1) > 0
Xét y = f(x) = x – ex-1
Miền xác định D = R
y’ = 1 – ex-1
Vậy y’ = 0 Ûe x-1=e0
Û =x 1
x -¥ 1 +¥
y’ + 0 -
Trang 12y 0
CĐ
Do đĩ: y = x - ex-1
< 0 " ¹x 1 Vậy (*)Û(x3 + 8)(x- ex-1) > 0
Û x3 + 8 < 0 và x ¹ 1
Û x < -2
Cách 2: ĐẶT ẨN PHỤ
Bài 5: Giải bất phương trình:
1
2 1
x
Giải
Đặt t = 2x(điều kiện t > 0)
Ta được bất phương trình
0 1
t t t
- +
£
( )
- + £
-2
1
t t
t t
Ût£ -1 0Ú £t<1 Ú t³2
Mà t>0 nên 0<t<1 Ú ³t 2
Do đĩ: 0<2x
<20Ú ³2x 21 Û x<0 Ú ³x 1
Bài 6: Giải bất phương trình:3x+1-22x 1+ -122x < 0 (*)
Giải
Ta cĩ: (*)Û3.3x -2.4x - 122x< 0
Û3.92x- 2.162x -122x < 0 Û3 - 2 4
3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø -
2
4 3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø < 0
Đặt t = 4 2
3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø với t > 0
Vậy ta được bất phương trình: 3-2t2 – t <0 Þ2t2 + t – 3 > 0
é
<
-ê
Û ê
>
êë
3 (loại do t>0)
2
1
t
t
Do đĩ 4 2
3
x
ỉ ư
ç ÷
è ø >
0
4 3
ỉ ư
ç ÷
è ø Û x > 0
Bài 7: : Giải bất phương trình:8.3 x x + 4
+94 x + 1³ 9 x
(*)
Giải
Trang 13Ta có: (*)Û8.
2
Û 8.3- x +4x +9.94x - x ³1
Đặt t =34x - x( điều kiện t>0)
Ta được bất phương trình 8t + 9t2 ³1
Û9t2+8t-1³ 0 Ût£ -1(loại) 1
9 t
Ú ³
Do đó: 34x - x ³3-2
Û4 x- x³ - 2
4 x -4 x - 2 £0
Bài 8: Tìm tất cả giá trị a để bất phương trình
a + (a-1)3.9x x+2
+ a -1 > 0 (1) nghiệm đúng " Îx R
Giải
Đặt t = 3x(điều kiện t>0)
Bất phương trình đã cho thành: at2+(a-1)9t + a – 1> 0 (2)
(1)nghiệm đúng " Îx R
Û at2+9(a-1)t + a-1 > 0 với "t> 0
Ûa(t2 + 9t +1) > 9t +1 với "t> 0
Ûa > 29 1
9 1
t
+ + + với "t> 0 Đặt g(t)= 29 1 ()
9 1
t
+ + +
Ta có: g’(t) =
2
t t t
-+ -+ < 0 "t> 0
t -¥ 0 +¥
g’(t)
-¥
Yêu cầu bài toán ÛĐường thẳng (d)y = a nằm hoàn toàn phía trên (C) Ûa ³ 1
Bài 9: Cho bất phương trình: 4x
-m2x +m+3 £0 (1) Tìm m để (1) có nghiệm
Giải
Trang 14Đặt t = 2x
> 0 thì (1) thành
t2 –mt +m+3£0 với t> 0
Û t2 +3 £m(t-1) với t>0
Û
ì +
ïï
-í
+
ï ³ < <
ï
-î
2
2
1
1
t
t
Do t=1 thì bất phương trình (*) trở thành 4£0(vô nghiệm)
Xét y =
1
t
t
+
- ( C ) và (d): y = m
Ta có y’=
( )
2
2
2 3 1
t
-y’=0 Û t = -1Út =3
t -1 0 1 3 + +¥
y’ + 0 - - - 0 +
6
-3
(d)
-¥
Yêu cầu bài toán
o
ê
ë
3
m
m
é ³
ê <
-ë
Bài 11: Tìm tất cả các giá trị a để bất phương trình nghiệm đúng " £x 0
a.2x+1 + (2a +1)(3 - 5)x + (3+ 5)x < 0 (*)
Giải
Chia 2 vế bất phương trình cho 2x ta được:
(*)Û2a +(2a +1)(3- 5)
+
2 x < 0
2
2
Đặt t = æ + ö
2
x
thì æ - ö
2
x
= 1 t
Trang 15Do 3 5
2
+
> 1 nên x £ 0 Þ 0 < (3+ 5)
2
x £ 1 Lúc đó (*) trở thành : 2a + (2a + 1) 1
t - t < 0
Ûf(t) = t2 + 2at + 2a +1 < 0 (**)
Yêu cầu bài toán Û(*) nghiệm đúng " £x 0
Û(**) có nghiệm đúng " Ît (0,1]
Ta có D' = a2 – 2a – 1
· Nếu D £' 0 thì f(t) ³ 0"t,(**) vô nghiệm (loại)
· Nếu D'> 0 , gọi t t là hai nghiệm của f(t) 1, 2
t t1 0 1 t2
f(t) + 0 - 0 +
Yêu cầu bài toán : Ût1 £0 < 1 < t2
(1) 2 4a 0
f
f
í
= + <
1 2 1 2
a a
ì
£ -ïï í
ï < -ïî
2
a<
-BÀI TẬP
BT1.Giải các phương trình:
a) 12.3x + 3.15x – 5x+1 = 20 b)( ) (x )x
2- 3 + +2 3 =14
8 3 7+ + -8 3 7 =16 d) 2.5x +10x = 22x+1
e)4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 f)( )x
2+ 3 + (7 4 3 2+ )( - 3) (x =4 2+ 3)
h)9x x2+ -1-10.3x x2+ -2+ =1 0(DB/B06)
BT2 Giải các phương trình:
a)3.25x-2 + (3x – 10)5x-2+3 – x = 0 b)2x = 32x+1
c)3x – 4 = 52x d)( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 5 x
e) 8x + 18x = 2.27x f)4x –2x+1 +2(2x –1)sin(2x+y–1) + 2= 0(DB/B06)
2- 3 + +2 3 =4x h) ( 5 1+ ) (x+2 5 1- )x =3.2x
BT3.Cho phương trình: 4x
– 4m(2x – 1) = 0 a)Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm (ĐS: m < 0 Ú m ¹1) BT4.Cho phương trình: ( 5 1+ )x+ a( 5 1- )x = 2x