1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ

17 748 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ I.PHƯƠNG TRÌNH MŨ Bài 1: Giải phương trình: 8.

Trang 1

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH-HỆ PHƯƠNG TRÌNH

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I.PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1: Giải phương trình: 8 3x + 3 2x = 24 + 6x (1)

Giải

Ta có:

(1) Û3x(8 – 2x) +(2x – 8)= 0

Û(8 – 2x)( 3x-3) = 0 Û2x = Ú8 3x =3

Ûx = 3 Ú x = 1

Bài 2: Giải phương trình: 2

2x+x- 4 2x2-x- 22x + 4 = 0 (2)

Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2006

Giải

Ta có:

2

2

2

2

2

(2) 2 (2 4) (2 4) 0

(2 4)(2 1) 0

Û = Ú =

Bài 3: Giải phương trình: 2 3x+2

4x - + 4x2+6x+5 = 42x2+3x+7 + 1 (3)

Giải

Ta có:

(3) Û 2 3x+2

4x - + 4x2+6x+5 = 4x2-3x+2.4x2+6x+5 + 1

Û 2 3x+2

4x - (1 - 4x2+6x+5) + 4x2+6x+5 - 1 = 0

Û (4x2+6x+5 - 1)(1- 4x2-3x+2) = 0

Û 2 +6x+5

4x = 1 Ú 2 3x+2

4x - = 1

Ûx2 + 6x + 5 = 0 Ú x2 – 3x + 2 = 0

Ûx = ±1 Ú x = -5 Ú x = 2

Cách 1:

· Nếu a>0 Ù a ¹ 1 thì

af(x) = ag(x)Û f(x) = g(x)

af(x) = b Û ( ) log

0

a

b

= ì

í >

î

· Nếu a thay đổi thì

af(x) = ag(x)Û ìí -î(a a>01)[ ( )f x -g x( )]=0

Trang 2

Bài 4: Giải phương trình: 2x2-x - 22+ +x x2 = 3 (4)

Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2003

Giải

Ta có:

(4)Û 2

2x -x- 4 2- +x2 x = 3

Đặt t = 2

2- +x x

Ta được phương trình : t - 4

t = 3Ût2 – 3t – 4 = 0Ût = - 1 (loại) Ú t=4

Do đó : 2

2x -x = 2 2 Û x2 – x = 2

Û x2 – x – 2 = 0

Û x = -1 Ú x = 2

Bài 5: Giải phương trình : 3 8x + 4 12x – 18x – 2 27x = 0 (5)

Đề thi tuyển sinh đại học khối D – 2006

Giải

Ta có: (5)Û 3 + 4

12 8

x

æ ö

ç ÷

è ø

-18 8

x

æ ö

ç ÷

è ø 2

-27 8

x

æ ö

ç ÷

è ø = 0

Û3 + 4 3

2

x

æ ö

ç ÷

è ø -

2

3 2

x

æ ö

ç ÷

è ø - 2

3

3 2

x

æ ö

ç ÷

è ø = 0 Đặt t = 3

2

x

æ ö

ç ÷

è ø với t > 0

Ta có phương trình:

2t3 + t2 – 4t – 3 = 0

Ût = -1(loại) Ú t = 3

2 Vậy 3

2

x

æ ö

ç ÷

è ø =

3

2 Ûx= 1

Bài 6: Giải phương trình : 4 x-2 + 16 = 10 2 x-2 (6)

Giải

Đặt t = 2 x-2

(Điều kiện t>0)

(6) trở thành: t2 + 16 = 10t

Cách 2: Đặt ẩn số phụ t = ax với t > 0( a>0 Ù a "1

Chú ý các cặp cơ số nghịch đảo: 2 ± 1, 2 ± 3, 3 ± 8…

Trang 3

Û t = 2 Ú t = 8

Do đó : 2 x-2

= 2 Û x-2 = 1 Û x= 3

-2

2 x

= 23 Û x-2 = 3

Û x – 2 = 9 Ûx = 11

Bài 7 : Giải phương trình : 125x + 50x = 23x+1 (7)

Giải

Ta có:

(7) Û 125

50

x

8 50

x

æ ö

ç ÷

è ø Û

5 2

x

æ ö

ç ÷

è ø + 1 = 2

4 25

x

æ ö

ç ÷

è ø

Û

2

2 0 5 1

1 2

x t

t t

ì æ ö

= >

ï ç ÷

ï è ø

í

ï + =

ïî

Û

3

2 0 5

x

t

ì æ ö

= >

ï ç ÷

í è ø

ï - - = î

Û

2

2 0 5 ( 1)( 2 2 1) 0

x t

ì æ ö

= >

ï ç ÷

í è ø

î

5 1

x

t t

ì æ ö

= >

ï ç ÷

í è ø

ï = î

Û 2

5

x

æ ö

ç ÷

è ø = 1 =

0

2 5

æ ö

ç ÷

è ø Û x = 0

Bài 8: Giải phương trình : 23x – 6.2x - 3(11)

2 x- +

12

2x = 1 (8) Giải

Đặt t = 2x, điều kiện t > 0

Phương trình (8) trở thành : t3

– 6t - 83

12

Û 3

3

8

t t

æ - ö

è ø- 6

2

t t

æ - ö

è ø= 1

Û t 2

t

æ - ö

2

2

4 2

t

t

æ + - ö

2

t t

æ - ö

è ø= 1

Û t 2

t

æ - ö

2

2

4 4

t

t

æ - + ö

Û

3

2

t t

æ - ö

è ø = 1

Ût - 2

t = 1 Û t2 – t – 2 = 0

Ût = -1(loại) Ú t = 2

Vậy 2x = 2 Û x = 1

Trang 4

Bài 9: Giải phương trình : ( 2 1)

x

- + ( 2 1)

x

+ - 2 2 = 0 (9)

Đề thi tuyển sinh đại học khối B – 2007

Giải

Đặt t = ( 2 1)

x

+ với t > 0 thì

1

t=( 2 11+ )x =

2

( 2 1) ( 2 1) ( 2x 1)x

-+ - = ( 2 1)

x

-Phương trình (9) trở thành : 1

t+ t - w 2 2 = 0 Ût2 - 2 2 t + 1 = 0

Ût = 2 ± 1

x

ê ê

êë

Ûx = ±1

Bài 10: Giải phương trình : (5 21)

x

- + 7(5 21)

x

+ = 2x+3 (10)

Giải

Ta có:5 21

2

-.5 21 2

+

= 1

Do đó (10) Û 5 21

2

x

5 21 2

x

Û

5 21

0 2

1

7 8

x

t

t t

ï =çç ÷÷ >

í ï

ïî

Û

2

5 21 2

x

t

ï =

ï çç ÷÷

ï

- + = ïî

Û 5 21

2

x

2

log + 7

Bài 11: Giải phương trình : 8x + 18x = 2.27x (11)

Giải

Cách 3:

-Nhẩm nghiệm của phương trình

-Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số, kết luận phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 5

Ta cĩ: (1) Û 8

27

x

ỉ ư

ç ÷

è ø +

2 3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø = 2 Nhẩm thấy x = 0 là nghiệm của phương trình (1)

Mặt khác : vế trái y = 8

27

x

ỉ ư

ç ÷

è ø +

2 3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø là hàm giảm trên R

Mà vế phải y = 2 làm hằng

Do đĩ x = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 12: Giải phương trình : 25x – 2(3-x)5x + 2x – 7 = 0 (12) Giải

Ta cĩ: (1) Û(52x – 6.5x – 7) + (2.5x + 2)x = 0

Û(5x + 1)( 5x - 7)+ 2(5x + 1)x = 0

Û(5x + 1)( 5x - 7+2x) = 0

Û5x + 2x = 7( do 5x + 1>0 với "x)

Nhẩm thấy x = 1 là nghiệm của phương trình

Mà y = 5x + 2x là hàm tăng trên R( do y’ = 5x ln5 + 2 > 0 "x)

Và y = 7 là hằng

Do đĩ x= 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (1)

Giải

Đặt t =3x(điều kiện t>0)

Phương trình đã cho thành t2

+ 2(x-2)t +2x – 5 = 0

Ta cĩ: D't =(x-2)2 – (2x – 5) = (x-3)2

Vậy t =2-x ±(x - 3) = 1(loại)

2x+5

é- ê-ë

Do đĩ: 3x

= 5 – 2x(với x<5

2) Nhẩm thấy x = 0 là nghiệm

Ta cĩ: y = 3x là hàm tăng trên ,5

2

y = 5 – 2x là hàm giảm trên ,5

2

Vậy x = 0 là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 14: Giải phương trình : 2x+1

- 4x = x – 1 (14) Giải

Ta cĩ: (14) Û2x(2 - 2x) = x – 1

§ Nhẩm thấy x = 1 là nghiệm của phương trình

§ Mặt khác do y = 2x

làhàm tăng trên R nên "x: x>1 thì vế trái 2x(2 - 2x) < 0 mà vế phải x – 1 > 0 Þ phương trình (1) khơng nghiệm đúng

Trang 6

§ "x mà x<1 thì vế trái 2x(2 - 2x)> 0 Mà vế phải x – 1< 0 Phương trình (1) không thỏa

Do đó x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình

Nhẩm thấy phương trình (1) có hai nghiệm là x = 0 , x=1

Xét y = 3x + 5x – 6x – 2 (C)

Miền xác định D =R

Ta có y’ = 3xln3 + 5xln5 – 6

y’ là hàm liên tục trên R và

y’(0) = ln3 + ln5 – 6 < 0

y’(1) =3ln3 + 5ln5 – 6 >0

Do đó $a Î( 0, 1) mà y’(a ) = 0

x - ¥ 0 a 1 +¥

y’ - 0 + +

y

0 0

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy (C): y = 3x + 5x – 6x – 2 chỉ cắt trục hoành tại đúng 2 điểm.Vậy (14) có túng 2 nghiệm x = 0, x = 1

Bài 16: Cho phương trình: (2+ 3)x + (2- 3)x= m (1)

a) Giải (1) khi m = 4

b) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt

Giải

Đặt t = (2+ 3)x > 0

Do (2+ 3)x(2- 3)x= 1 nên (2- 3)x= 1

t Lúc đó (1) thành: t + 1

t = m (2) a) Khi m = 4 ta có phương trình : t2 – 4t + 1 = 0

Þt = 2± 3

Vậy (2+ 3)x = 2 + 3 Û x = 1

(2- 3)x = 2 - 3= (2 + 3)-1 Û x = -1

b) Xét hàm số y = t + 1

t với t > 0

Trang 7

Thì y’ = 1- 12

t =

2 2

1 t t

t - ¥ -1 0 1 +¥

y’ + 0 0 +

y +¥ +¥

2

Yêu cầu bài toán Û(d) : y = m cắt (C) tại hai điểm phân biệt Û m > 2 Bài 17: Cho phương trình: m16x + 2.81x = 5.36x (1)

a)Tìm phương trình khi m = 3 b)Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất Giải Ta có : (1) Û m + 2 81 16 x æ ö ç ÷ è ø = 5 36 16 x æ ö ç ÷ è ø Û m + 2 9 4 x æ ö ç ÷ è ø = 5 9 4 x æ ö ç ÷ è ø Đặt t = 9 4 x æ ö ç ÷ è ø > 0 ta được phương trình: m + 2t 2 = 5t a) Khi m = 3 ta có phương trình : 2t2 - 5t + 3 = 0 Ût = 1 Ú t = 3 2 Vậy 9 4 x æ ö ç ÷ è ø = 1 = æ ö Û = ç ÷ è ø 0 9 0 4 x 9

4 x æ ö ç ÷ è ø = 2 3 2 x æ ö ç ÷ è ø = æ ö Û ç ÷ è ø 1 3 2 x = 1 2 b) Xét phương trình có: m = -2t2 + 5t Đặt f (t) = - 2t2 + 5t với t > 0 Thì f’(t) = - 4t + 5 t - ¥ 0 5

4 +¥

f’(t) + 0 -

f(t) 0 25

8 CĐ +¥

Trang 8

Yêu cầu bài tốn Û (d): y = m cắt (C) tại 1 điểm

Û m = 25

8 Ú m £ 0

II.HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1 : Giải hệ phương trình:

1

x

y

+

=

Đề thi tuyển sinh đại học khối D - 2002

Giải

Điều kiện :

2

0

y

ì - >

ï

í

>

4 0

5 0

y

ì

< Ú >

ï í

ï >

5

y>

Lúc đĩ hệ đã cho Û

=

2 (2 2)

x

y

Û ìïí =

-= ïỵ

2x

ì = ï í

ïỵ 3 2

2

Û 2

0(loại) y = 4 y = 1

x

y y

ì = ï í

ïỵ

Û 2 1 2 4

Ú

Bài 2: Tìm các cặp số dương x, y thỏa:

ỉ - ư

í

ï = ỵ

5 3 4x

(1) (2)

x y y

Giải

Từ (2) Þ y 13

x

=

Thay vào (1) Þ 3+ = - 3

( )

x x

1 4x 15 5a

Û

é = ê

1

x

x

Trang 9

Û

3

1

x x x

é = ê

êë

Ûx = 1 Ú x4 = 16

Ûx = 1 Ú x = 2 Ú x = -2(loại do x >0 )

Vậy hệ có nghiệm

2 1

1 1

8

x x

ì =

ì = Úï

=

( )

4

4

4 4

y x

x y

ï í

ïî

Giải

Hệ đã cho Û

ï í

ïî

4

4

4 4

3 (1)

Þ =

Þ =

4

3 4

(1),(2) 8.3 3 2

2 2 3

x y

x y

Vậy:

Û ìïí + =

= ïî

4

4 4

3 3

Ûìïí + =

- = ïî

4

3 3

x y

x y Ûìïí =

= ïî

4

2 3 0

2 2 4

x y

Û 415

12

x y

ìï = í

=

415 12

x y

ìï = -í

= ïî

( )

ï í

ïî 2 2

2 2 ( )( 2) 1

2 2

x y y x xy

Giải

Từ (2): x2 + y2 = 2 thay vào (1) ta được

2x -2y = (y – x)éëxy (x y )+ 2 + 2 ùû=y3

- x3(*) Xét phương trình (*)

+ Nếu x > y thì 2x

> 2y nên 2 -2x y >0 mà y3-x3>0 Nên phương trình (*) không thỏa

+ Nếu x < y thì 2x

<2y nên 2x -2y <0 mà y3-x3>0

Trang 10

Nên phương trình (*) không thỏa

+ Nếu x=y thì phương trình (*) nghiệm đúng

Thay vào (2) ta được x2

= 1 Û x = ±1 Vậy nghiệm hệ là 1

1

x y

ì = í

=

1 1

x y

ì = -í

= -î

III.BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Cách 1: Sử dụng tính đơn điệu của hàm mũ:

· Nếu a > 1 thì a u(x) > a v(x) Û u(x) > v(x)

· Nếu 0 < a <1 thì a u(x) > a v(x) Û u(x) < v(x)

· Nếu a > 0 thì a u(x)

> a v(x) Û(a – 1)[u(x) – v(x)] > 0

Bài 1: Giải bất phương trình : 4x2 + x.2x +2 1

+ 3.2x2

> 8x +12 (*)

Giải

Ta có (*)Û 4(x2 – 2x – 3) - 2x2 (x2 – 2x – 3) > 0

Û(x2 – 2x – 3)(4 – 2x2) > 0

Û ìïí >

-ïî 2

2

x - 2x -3 0

4 2 >0 x Úìï

í

-ïî 2

2

x 2x 3<0

4 2 <0

-x

Û 2 12 3

2x 2

ì < - Ú >

ï

í

<

2x 2

x ì- < <

ï í

>

ïî

Û 1 3

x

ì < - Ú >

ï

í

- < <

x

ì- < <

ï í

< - Ú >

ïî

Û- 2 < < - Úx 1 2< <x 3

Bài 2: Giải bất phương trình: 32x – 8.3x + x +4

-9.9 x+4

> 0 (*)

Giải

Điều kiện: x ³ 4

Ta có : (*)Û ( )2

3x

-8.3x.3 x+4- 9(3 x+4)2 > 0

3x

+ 8.3x.3 x+4

- 9.3x.3 x+ 4

– 9(3 x+4

)2 > 0

Û3x(3x + 3 x+4

) – 9 3 x+4

(3x+3 x+4

) > 0

Û (3x+3 x+4

)(3x – 9 3 x+4

) > 0

Û3x – 32 3 x+4

> 0

Û3x > 32+ x +4

Û x + < x – 2 4

Û

ì + ³

ï - >

í

ï + < - +

4 0

2 0

x

5x 0

x x

ì >

ï í

- >

ïî

Trang 11

Û 2

x

ì >

í

< Ú >

Bài 3: Giải bất phương trình: 2

1

3

3

x x x

³ ç ÷

è ø (*)

Giải

Ta có (*)Û3 x - 2 2x ³3- + -1x x

Û x2-2x³ - + -x x 1 (**)

Điều kiện: x -2 2x³0 Û x £0 Ú x ³ 2

Ta có:

x 0 1 2

x -2 2x + 0 - - 0 +

x – 1 - - 0 +

· Khi x £ 0 thì x – 1 < 0 nên

(*)Û x2-2x³-x+ (1-x)= 1 – 2x

1 2x- (do x £ 0 nên 1 – 2x > 0)

Û3x2 – 2x + 1 £ 0 vô nghiệm

· Khi x ³ 2 thì x- 1 > 0 nên

(*)Û x2-2x³-x+ (x - 1) = -1 luôn đúng

Do đó tập nghiệm của bất phương trình là S = [2,¥)

Bài 5: Giải bất phương trình:x4 – 8.ex-1>x(x2ex-1 -8) (*)

Giải

Ta có:

(*)Ûx4 + 8x – 8ex-1 –x3.ex-1 > 0

Ûx(x3 + 8) - ex-1( 8+x3) > 0

Û(x3 + 8)(x- ex-1) > 0

Xét y = f(x) = x – ex-1

Miền xác định D = R

y’ = 1 – ex-1

Vậy y’ = 0 Ûe x-1=e0

Û =x 1

x -¥ 1 +¥

y’ + 0 -

Trang 12

y 0

Do đĩ: y = x - ex-1

< 0 " ¹x 1 Vậy (*)Û(x3 + 8)(x- ex-1) > 0

Û x3 + 8 < 0 và x ¹ 1

Û x < -2

Cách 2: ĐẶT ẨN PHỤ

Bài 5: Giải bất phương trình:

1

2 1

x

Giải

Đặt t = 2x(điều kiện t > 0)

Ta được bất phương trình

0 1

t t t

- +

£

( )

- + £

-2

1

t t

t t

Ût£ -1 0Ú £t<1 Ú t³2

Mà t>0 nên 0<t<1 Ú ³t 2

Do đĩ: 0<2x

<20Ú ³2x 21 Û x<0 Ú ³x 1

Bài 6: Giải bất phương trình:3x+1-22x 1+ -122x < 0 (*)

Giải

Ta cĩ: (*)Û3.3x -2.4x - 122x< 0

Û3.92x- 2.162x -122x < 0 Û3 - 2 4

3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø -

2

4 3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø < 0

Đặt t = 4 2

3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø với t > 0

Vậy ta được bất phương trình: 3-2t2 – t <0 Þ2t2 + t – 3 > 0

é

<

Û ê

>

êë

3 (loại do t>0)

2

1

t

t

Do đĩ 4 2

3

x

ỉ ư

ç ÷

è ø >

0

4 3

ỉ ư

ç ÷

è ø Û x > 0

Bài 7: : Giải bất phương trình:8.3 x x + 4

+94 x + 1³ 9 x

(*)

Giải

Trang 13

Ta có: (*)Û8.

2

Û 8.3- x +4x +9.94x - x ³1

Đặt t =34x - x( điều kiện t>0)

Ta được bất phương trình 8t + 9t2 ³1

Û9t2+8t-1³ 0 Ût£ -1(loại) 1

9 t

Ú ³

Do đó: 34x - x ³3-2

Û4 x- x³ - 2

4 x -4 x - 2 £0

Bài 8: Tìm tất cả giá trị a để bất phương trình

a + (a-1)3.9x x+2

+ a -1 > 0 (1) nghiệm đúng " Îx R

Giải

Đặt t = 3x(điều kiện t>0)

Bất phương trình đã cho thành: at2+(a-1)9t + a – 1> 0 (2)

(1)nghiệm đúng " Îx R

Û at2+9(a-1)t + a-1 > 0 với "t> 0

Ûa(t2 + 9t +1) > 9t +1 với "t> 0

Ûa > 29 1

9 1

t

+ + + với "t> 0 Đặt g(t)= 29 1 ()

9 1

t

+ + +

Ta có: g’(t) =

2

t t t

-+ -+ < 0 "t> 0

t -¥ 0 +¥

g’(t)

Yêu cầu bài toán ÛĐường thẳng (d)y = a nằm hoàn toàn phía trên (C) Ûa ³ 1

Bài 9: Cho bất phương trình: 4x

-m2x +m+3 £0 (1) Tìm m để (1) có nghiệm

Giải

Trang 14

Đặt t = 2x

> 0 thì (1) thành

t2 –mt +m+3£0 với t> 0

Û t2 +3 £m(t-1) với t>0

Û

ì +

ïï

+

ï ³ < <

ï

2

2

1

1

t

t

Do t=1 thì bất phương trình (*) trở thành 4£0(vô nghiệm)

Xét y =

1

t

t

+

- ( C ) và (d): y = m

Ta có y’=

( )

2

2

2 3 1

t

-y’=0 Û t = -1Út =3

t -1 0 1 3 + +¥

y’ + 0 - - - 0 +

6

-3

(d)

Yêu cầu bài toán

o

ê

ë

3

m

m

é ³

ê <

Bài 11: Tìm tất cả các giá trị a để bất phương trình nghiệm đúng " £x 0

a.2x+1 + (2a +1)(3 - 5)x + (3+ 5)x < 0 (*)

Giải

Chia 2 vế bất phương trình cho 2x ta được:

(*)Û2a +(2a +1)(3- 5)

+

2 x < 0

2

2

Đặt t = æ + ö

2

x

thì æ - ö

2

x

= 1 t

Trang 15

Do 3 5

2

+

> 1 nên x £ 0 Þ 0 < (3+ 5)

2

x £ 1 Lúc đó (*) trở thành : 2a + (2a + 1) 1

t - t < 0

Ûf(t) = t2 + 2at + 2a +1 < 0 (**)

Yêu cầu bài toán Û(*) nghiệm đúng " £x 0

Û(**) có nghiệm đúng " Ît (0,1]

Ta có D' = a2 – 2a – 1

· Nếu D £' 0 thì f(t) ³ 0"t,(**) vô nghiệm (loại)

· Nếu D'> 0 , gọi t t là hai nghiệm của f(t) 1, 2

t t1 0 1 t2

f(t) + 0 - 0 +

Yêu cầu bài toán : Ût1 £0 < 1 < t2

(1) 2 4a 0

f

f

í

= + <

1 2 1 2

a a

ì

£ -ïï í

ï < -ïî

2

a<

-BÀI TẬP

BT1.Giải các phương trình:

a) 12.3x + 3.15x – 5x+1 = 20 b)( ) (x )x

2- 3 + +2 3 =14

8 3 7+ + -8 3 7 =16 d) 2.5x +10x = 22x+1

e)4x+1 + 2x+4 = 2x+2 + 16 f)( )x

2+ 3 + (7 4 3 2+ )( - 3) (x =4 2+ 3)

h)9x x2+ -1-10.3x x2+ -2+ =1 0(DB/B06)

BT2 Giải các phương trình:

a)3.25x-2 + (3x – 10)5x-2+3 – x = 0 b)2x = 32x+1

c)3x – 4 = 52x d)( 3- 2) (x+ 3+ 2) ( )x = 5 x

e) 8x + 18x = 2.27x f)4x –2x+1 +2(2x –1)sin(2x+y–1) + 2= 0(DB/B06)

2- 3 + +2 3 =4x h) ( 5 1+ ) (x+2 5 1- )x =3.2x

BT3.Cho phương trình: 4x

– 4m(2x – 1) = 0 a)Giải phương trình khi m = 1

b) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm (ĐS: m < 0 Ú m ¹1) BT4.Cho phương trình: ( 5 1+ )x+ a( 5 1- )x = 2x

Ngày đăng: 26/04/2014, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm