tài liệu: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
HỌC PHẦN: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường
MÃ HỌC PHẦN: SH2126
I TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
1 Công nghệ xử lý nước thải bằng biện pháp sinh học / Lương Đức Phẩm - Tái bản lần thứ nhất - H : Giáo dục, 2003 - 339 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628.168 LU-P
o Đăng ký cá biệt:
05B029874-05B029876,05C006733,05M070231-05M070238
2 Môi trường và ô nhiễm / Lê Văn Khoa - Hà Nội : Giáo dục , 1998 - 220 tr.; 21 cm
o Số định danh: 363.73 LE-K
o Đăng ký cá biệt: 99A002475-99A002477,99M028689,99M028690
3 Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ chủ biên, [và những người khác] - H : Khoa học Kỹ thuật, 2005 - 431 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 Kyt
o Đăng ký cá biệt: 06A014745,06A014746,06M074568-06M074575
II TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT
1 Ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía Bắc tới sức khoẻ cộng đồng / Trần Văn Tùng, Đặng Phương Hoa, Nguyễn Bá Thuỷ - H : Khoa học Xã hội, 2005 - 179 tr ; 21 cm
o Số định danh: 363.73 TR-T
o Đăng ký cá biệt: 10A021165,10A021166,10M093639-10M093641
2 Khí hậu biến đổi thảm kịch vô tiền khoáng hậu trong lịch sử nhân loại / S
Rahmstorf, Hans J Schellnhuber; Trang Quan Sen dịch - Tp.HCM : Trẻ, 2007 -
245 tr ; 9c cm
o Số định danh: 363.73 RA-S
o Đăng ký cá biệt: 08A018646,08A018647
3 Môi trường giao thông / Cao Trọng Hiền chủ biên, [và những người khác] - H : Giao thông Vận tải, 2007 - 239 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 363.73 Moi
o Đăng ký cá biệt: 08A018620,08A018621,08M085959-08M085961
Trang 24 Hoá chất dùng trong nông nghiệp và ô nhiễm môi trường : Giáo trình dùng cho đại học / Nguyễn Đình Mạnh - H : Nông nghiệp, 2000 - 79 tr ; 27 cm
o Số định danh: 363.73 NG-M
o Đăng ký cá biệt:
06A015429,06A015430,06C006463,06M076503,06M076504
5 Môi trường không khí : Lý thuyết cơ bản, ô nhiễm bụi, ô nhiễm khí độc hại, ô nhiễm nhiệt, biến đổi khí hậu, ô nhiễm tiến ồn, nguy cơ hiểm hoạ môi trường và các biện pháp xử lý giảm thiểu ô nhiễm / Phạm Ngọc Đăng - Tái bản có sửa chữa
và bổ sung - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2003 - 436 tr ; 24 cm
o Số định danh: 363.73 PH-D
o Đăng ký cá biệt:
04A010631,04C004828,04M061827-04M061838,04M091311
6 Giới và kinh tế chất thải : kinh nghiệm Việt Nam và quốc tế - H : Chính trị Quốc gia, 2003 - 147 tr ; 21 cm
o Số định danh: 363.73 Gio
o Đăng ký cá biệt: 04B027097
7 Science look at itself / Compiled and edited by National Science Teachers
Association - New York, N.Y : Charles Scribner's Sons, 1970 - 122 tr ; 22 cm
o Số định danh: 363.73 Sci
o Đăng ký cá biệt: 02C003710
8 Ô nhiễm và hậu quả / Nguyễn Thị Thìn, Tuấn Lan - H : Khoa học Kỹ thuật,
2001 - 295 tr ; 21 cm
o Số định danh: 363.73 NG-T
o Đăng ký cá biệt: 02A005402,02A005403
9 Hoá học và sự ô nhiễm môi trường / Vũ Đăng Độ - Tái bản lần thứ hai - Hà Nội : Giáo dục , 2001 - 142 tr.; 21 cm
o Số định danh: 363.73 VU-D
o Đăng ký cá biệt: 02A003973,02A003974,02M056566,02M056567
10.Hoá học và sự ô nhiễm môi trường / Vũ Đăng Độ - Hà Nội : Giáo dục , 1999 - 144 tr.; 20 cm
o Số định danh: 363.73 VU-D
o Đăng ký cá biệt: 99A002728,99A002729
11.Hoá học và sự ô nhiễm môi trường / Vũ Đăng Độ - Hà Nội : Giáo dục , 1999 - 144 tr.; 21 cm
o Số định danh: 363.73 VU-D
o Đăng ký cá biệt: 00M054529-00M054533,99A002771-99A002775
12.Pollution Probe - Toronto : New Press, 1970 - 207 tr ; 21 cm
Trang 3o Số định danh: 363.73 Pol
o Đăng ký cá biệt: 80A012224
13.Ô nhiễm môi trường / Đào Ngọc Phong - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 1979 -
125 tr ; 19 cm
o Số định danh: 363.73 DA-P
o Đăng ký cá biệt: 79A000782
14.Sensors for environmental control : proceedings of the International Workshop on New Developments on Sensors for Environmental Control (ENVSENS), S Cesarea Terme, Lecce, Italy, 27-29 May 2002 / Pietro Siciliano, [chairman] - River Edge,
NJ : World Scientific, c2003 - xvii, 250 p : ill., maps ; 24 cm
o Số định danh: 628.5 Sen
o Đăng ký cá biệt: 10C011161,10C011162
15.Chất thải rắn và chất thải nguy hại - H : Xây dựng, 2001 - 43 tr ; 30 cm
o Số định danh: 628.74 Cha
o Đăng ký cá biệt: 10C011584
16.Đánh giá tác động môi trường và nghiên cứu xử lý nước thải nhà máy bia Lado Đà Lạt / Lê Quang Huy, [và những người khác] - Đà Lạt : Trường Đại học Đà Lạt,
2005 - 76 tr ; 30 cm
o Số định danh: 628.168 Dan
o Đăng ký cá biệt: 10C011574
17.Giáo trình kỹ thuật an toàn và môi trường / Nguyễn Văn Nghĩa, Phạm Thanh Cường - H : Nông nghiệp, 2006 - 147 tr : minh hoạ ; 19x27 cm
o Số định danh: 628 NG-N
o Đăng ký cá biệt: 10B035655,10B035656,10M093438-10M093440
18.Giáo trình hoá học nước và nước thải = Water and wastewater chemistry / Mai Tuấn Anh, Nguyễn Thị Thanh Mỹ, Lâm Minh Triết - Tp Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia, 2009 - 380 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.168 MA-A
o Đăng ký cá biệt: 09B035588,09B035589,09M093202-09M093204
19.Thương hiệu : Quản lý và phát triển / Nguyễn Minh Trí - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 - 359 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628.827 NG-T
o Đăng ký cá biệt: 09B035570,09B035571,09M093096-09M093098
20.Phương pháp toán ứng dụng trong môi trường / Phan Văn Hạp - H : Khoa học và
Kỹ thuật, 2009 - 270 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.015 1 PH-H
o Đăng ký cá biệt: 09B035482,09B035483,09M092718-09M092720
Trang 421.Environmental science : active learning laboratories and applied problem sets / Travis Wagner and Robert Sanford - 2nd ed - Hoboken, N.J : John Wiley & Sons, c2010 - xii, 240 p : ill ; 28 cm
o Số định danh: 628.078 WA-T
o Đăng ký cá biệt: 09C011232
22.Highlights in environmental research : professorial inaugural lectures at Imperial College / editor, Sir John Mason - London : Imperial College Press, c2000 - xi, 189
p : ill (some col.), maps (some col.) ; 23 cm
o Số định danh: 628 Hig
o Đăng ký cá biệt: 09B035143,09M092101,09M092102
23.Water treatment unit processes / David G Stevenson - London : Imperial College Press ; River Edge, NJ : Distributed by World Scientific Pub., c1997 - xxxiv, 474
p : ill ; 23 cm
o Số định danh: 628.166 2 ST-D
o Đăng ký cá biệt: 09B035096,09M091883,09M091884
24.Wastewater engineering : treatment and reuse / Metcalf & Eddy, Inc - 4th ed / revised by George Tchobanoglous, Franklin L Burton, H David Stensel - Boston : McGraw-Hill, c2003 - xxviii, 1819 p : ill ; 24 cm
o Số định danh: 628.3 Was
o Đăng ký cá biệt: 09C010571
25.Môi trường và kĩ thuật xử lí chất phát thải / Nguyễn Sĩ Mão - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2008 - 133 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 628.53 NG-M
o Đăng ký cá biệt:
08B034380,08B034381,08M087732,08M087733,08M087760
26.Các thiết bị lọc bụi và bệnh nghề nghiệp do bụi / Trần Vũ Liệu, Nguyễn Đức Trọng - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2007 - 240 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.53 TR-L
o Đăng ký cá biệt: 08B034297,08B034298,08M087615,08M087616
27.Practical wastewater treatment / David L Russell - Hoboken, N.J :
Wiley-Interscience, c2006 - xiv, 271 p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 628.168 3 RU-D
o Đăng ký cá biệt: 08C010168
28.Physical-chemical treatment of water and wastewater / Arcadio P Sincero, Sr., Gregoria A Sincero - London : IWA Pub ; Boca Raton, Fla : CRC Press, 2003 -
832 p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 628.162 SI-A
o Đăng ký cá biệt: 08C010167
Trang 529.Operation of municipal wastewater treatment plants vol.III, Solids processes - 6th ed - New York : WEF Press ; McGraw Hill, c2008 - xviii, p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 628.306 8 Ope
o Đăng ký cá biệt: 08C010166
30.Operation of municipal wastewater treatment plants vol.II, Liquid processes - 6th ed - New York : WEF Press ; McGraw Hill, c2008 - xviii, p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 628.306 8 Ope
o Đăng ký cá biệt: 08C010165
31.Operation of municipal wastewater treatment plants vol.I, Management and support systems - 6th ed - New York : WEF Press ; McGraw Hill, c2008 - xviii,
p : ill ; 25 cm
o Số định danh: 628.306 8 Ope
o Đăng ký cá biệt: 08C010164
32.Natural wastewater treatment systems / Ronald W Crites, E Joe Middlebrooks, Sherwood C Reed - Boca Raton, FL : CRC/Taylor & Francis, 2006 - 552 p : ill ;
24 cm
o Số định danh: 628.3 GR-R
o Đăng ký cá biệt: 08C010163
33.Membrane bioreactors : operation and results of an MBR wastewater treatment plant - London : IWA, 2007 - viii, 98 p ; 25 cm
o Số định danh: 628.164 Mem
o Đăng ký cá biệt: 08C010162
34.The MBR book : principles and applications of membrane bioreactors / Simon Judd, Claire Judd - 1st ed - Boston, MA : Elsevier, 2006 - xv, 325 p ; 25 cm
o Số định danh: 628.164 JU-S
o Đăng ký cá biệt: 08C010169
35.Membrane systems for wastewater treatment / Water Environment Federation [sponsoring editor, Larry S Hager] - New York : McGraw-Hill, c2006 - xxv, 284 p : ill ; 23 cm
o Số định danh: 628.164 Mem
o Đăng ký cá biệt: 08C010161
36.Water treatment principles and design / MWH, Inc ; revised by John C
Crittenden [et al.] - 2nd ed - Hoboken, N.J : J Wiley, c2005 - xx, 1948 p : ill ;
25 cm
o Số định danh: 628.162 Wat
o Đăng ký cá biệt: 08C010171
37.Theory and practice of water and wastewater treatment / Ronald L Droste - New York : J Wiley, 1997 - xiv, 800 p : ill ; 27 cm
Trang 6o Số định danh: 628.162 DR-R
o Đăng ký cá biệt: 08C010170
38.Kĩ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ - H : Giáo dục, 2007 - 227
tr : minh hoạ ; 20 cm
o Số định danh: 628 TA-D
o Đăng ký cá biệt: 08M084833-08M084837
39.Thông gió và kỹ thuật xử lý khí thải / Nguyễn Duy Động - H : Giáo dục, 2005 -
243 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 628.51 NG-D
o Đăng ký cá biệt: 08B033467,08M085107-08M085110
40.Xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ và vừa : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học các ngành xây dựng cơ bản / Trần Đức Hạ - H : Khoa học và Kỹ thuật,
2006 - 197 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 628.168 TR-H
o Đăng ký cá biệt: 07B033341,07B033342,07M083892-07M083894
41.Các quá trình oxi hoá nâng cao trong xử lý nước và nước thải : Cơ sở khoa học và ứng dụng / Trần Mạnh Trí, Trần Mạnh Trung - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 -
195 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628.168 TR-T
o Đăng ký cá biệt: 07B032911,07B032912,07M082754-07M082756
42.Chỉ thị sinh học môi trường / Lê Văn Khoa chủ biên; Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Quốc Việt - H : Giáo dục, 2007 - 279 tr : minh hoạ màu; 27 cm
o Số định danh: 628.502 87 LE-K
o Đăng ký cá biệt:
07B032795,07B032796,07C009208,07M082454,07M082455
43.Phòng chống ô nhiễm đất và nước ở nông thôn / Chu Thị Thơm, Phan Thị Lài, Nguyễn Văn Tó - H : Lao động, 2006 - 143 tr ; 19 cm
o Số định danh: 628.1 CH-T
o Đăng ký cá biệt: 07B032180,07B032181,07M080090-07M080092
44.Quan trắc nước thải công nghiệp / Nguyễn Văn Kiết, Huỳnh Trung Hải - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 - 166 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 628.168 NG-K
o Đăng ký cá biệt:
07B031878,07B031879,07C008507,07M079002,07M079003
45.Công nghệ sinh học môi trường t.II, Xử lý chất thải hữu cơ / Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thị Thuỳ Dương - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2003 - 275 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 628 NG-L
Trang 7o Đăng ký cá biệt: 07B031998,07B031999,07M079246-07M079248
46.Công nghệ sinh học môi trường t.I, Công nghệ xử lý nước thải / Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thị Thuỳ Dương - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2003 - 449 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 628 NG-L
o Đăng ký cá biệt: 07B031971,07B031972,07M079204-07M079206
47.Thí nghiệm hoá kỹ thuật môi trường t.I, Phân tích chất lượng nước / Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Thị Thanh Phượng, Phan Xuân Thạnh - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 65 tr : minh hoạ ; 27 cm
o Số định danh: 628.162 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 07B031948,07B031949,07M079172-07M079174
48.Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp / Nguyễn Văn Phước, Dương Thị Thành, Nguyễn Thị Thanh Phượng - Tp HCM : Đại học Quốc gia, 2005 - 480 tr : minh hoạ ; 24 cm
o Số định danh: 628.4 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 07B031909,07C008529
49.Chất thải rắn và chất thải nguy hại : Tiêu chuẩn Việt Nam - H : Xây dựng, 2001
.-43 tr ; 31 cm
o Số định danh: 628.74 Cha
o Đăng ký cá biệt:
06B031462,06B031463,06C008141,06M077881,06M077882
50.Water treatment unit processes / David G Stevenson - London : Imperial College Press ; River Edge, NJ : Distributed by World Scientific Pub., c1997 - xxxiv, 474
p : ill ; 23 cm
o Số định danh: 628.166 2 ST-D
o Đăng ký cá biệt: 06C007503
51.Highlights in environmental research : professorial inaugural lectures at Imperial College / editor, Sir John Mason - London : Imperial College Press, c2000 - xi, 189
p : ill (some col.), maps (some col.) ; 23 cm
o Số định danh: 628 Hig
o Đăng ký cá biệt: 06C007293
52.Công nghệ môi trường t.I, xử lý nước / Hoàng Văn Huệ - H : Xây dựng, 2004 -
319 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 HO-H
o Đăng ký cá biệt: 06M075319-06M075322
53.Kỹ thuật địa môi trường / Nguyễn Uyên - H : Xây dựng, 2004 - 370 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 NG-U
o Đăng ký cá biệt: 06M075317,06M075318
Trang 854.Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường / Hoàng Đức Liên, Tống Ngọc Tuấn - Tái bản lần thứ ba - H : Nông nghiệp, 2006 - 196 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628.4 HO-L
o Đăng ký cá biệt: 06C006895,06M077050-06M077058
55.Một số phương pháp phân tích môi trường / Lê Đức chủ biên, [và những người khác] - H : Đại học Quốc gia, 2004 - 215 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 Mot
o Đăng ký cá biệt:
05B030106-05B030108,05C006745,05M071797-05M071802
56.Giám sát sinh học môi trường nước ngọt bằng động vật không xương sống cỡ lớn / Nguyen Xuan Quynh, Clive Pinder, Steve Tilling - H : Đại học Quốc gia, 2004 -
50 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628.181 NG-Q
o Đăng ký cá biệt:
05B030030-05B030032,05C005635,05M071014-05M071019
57.Kĩ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn - Tái bản lần thứ ba - H : Giáo dục, 2004 -
227 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628 TA-D
o Đăng ký cá biệt:
05B029932,05C006736,05M070372,05M070373,05M070375
58.Kỹ thuật địa môi trường / Nguyễn Uyên - H : Xây dựng, 2004 - 370 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 NG-U
o Đăng ký cá biệt: 05B029925,05B029926,05M070356
59.Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường : Dùng trong các trường THCN / Sở Giáo dục
và Đào tạo Hà nội; Hoàng Đình Thu chủ biên - H : Nxb Hà nội, 2005 - 90 tr ; 24
cm
o Số định danh: 628 SOG
o Đăng ký cá biệt: 05M070682-05M070686
60.Từ điển môi trường và phát triển bền vững Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 2500 thuật ngữ, có giải thích = Dictionary of environment and sustainable development English - Vietnamese and Vietnamese - English - H : Khoa học Kỹ thuật, 2001 -
482 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.03 Tud
o Đăng ký cá biệt: 05C005727,05C005863
61.Vấn đề ô nhiễm trong công nghiệp mỏ và luyện kim / Fathi Habashi; Lê Xuân Khuông dịch - H : Giáo dục, 2005 - 119 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.5 HA-F
o Đăng ký cá biệt: 05C005689,05M091444
Trang 962.Giáo trình công nghệ xử lý nước thải / Trần Văn Nhân, Ngô Thị Nga - In lần thứ
ba, có sửa chữa - H : Khoa học Kỹ thuật, 2005 - 332 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.168 TR-N
o Đăng ký cá biệt: 05B029577-05B029579,05M067363-05M067367
63.Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường : Dùng trong các trường THCN / Sở Giáo dục
và Đào tạo Hà nội; Hoàng Đình Thu chủ biên - H : Nxb Hà nội, 2005 - 90 tr ; 24
cm
o Số định danh: 628 SOG
o Đăng ký cá biệt: 05A012708,05A012709,05M067066-05M067068
64.Công nghệ môi trường t.I, xử lý nước / Hoàng Văn Huệ - H : Xây dựng, 2004 -
319 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 HO-H
o Đăng ký cá biệt: 05B029274,05B029275,05C006705
65.Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp / Trịnh Xuân Lai - H : Xây dựng, 2004 -
521 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628.162 TR-L
o Đăng ký cá biệt: 05B029190,05B029191,05M066278-05M066280
66.Biological surveillance of freshwaters : A practical manual and identification key for use in Vietnam / Nguyen Xuan Quynh, - H : Đại học Quốc gia, 2004 - 110 tr
; 27 cm
o Số định danh: 628.1 Bio
o Đăng ký cá biệt: 05B027612,05B027664,05M064952-05M064954
67.Chất thải trong quá trình sản xuất - Vấn đề bảo vệ môi trường / Lê Vân Trình chủ biên - H : Lao động, 2004 - 123 tr ; 19 cm
o Số định danh: 628.5 Cha
o Đăng ký cá biệt: 05B027575
68.Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường / Hoàng Đức Liên, Tống Ngọc Tuấn - In lần thứ hai có bổ sung sửa chữa - H : Nông nghiệp, 2003 - 196 tr ; 21
cm
o Số định danh: 628.4 HO-L
o Đăng ký cá biệt: 04A011311-04A011313,04M064605-04M064611
69.Giáo trình công nghệ môi trường / Trịnh Thị Thanh, Trần Yêm, Đồng Kim Loan - In lần thứ hai - H : Đại học Quốc gia, 2004 - 254 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628 TR-T
o Đăng ký cá biệt:
04A011110-04A011112,04C006686,04M063801-04M063811
70.Kĩ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ - Tái bản lần thứ ba - H : Giáo dục, 2004 - 227 tr ; 20 cm
Trang 10o Số định danh: 628 TA-D
o Đăng ký cá biệt: 04A010987,04A010988,04M063063-04M063069
71.Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải t.I, ô nhiễm không khí và tính toán khuyếch tán chất ô nhiễm / Trần Ngọc Chấn - H : Khoa học và Kỹ thuật, 2000 - 214 tr ;
27 cm
o Số định danh: 628.53 TR-C
o Đăng ký cá biệt: 04M061782-04M061785
72.Tính toán kỹ thuật lọc bụi và làm sạch khí / Hoàng Kim Cơ - H : Khoa học Kỹ thuật, 2002 - 197 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628.51 HO-C
o Đăng ký cá biệt: 04A010569,04C004927,04M061717,04M061718
73.Từ điển môi trường và phát triển bền vững Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 2500 thuật ngữ, có giải thích = Dictionary of environment and sustainable development English - Vietnamese and Vietnamese - English - H : Khoa học Kỹ thuật, 2001 -
482 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.03 Tud
o Đăng ký cá biệt: 04A010559,04A010560
74.Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản / Lê Văn Nãi - H : Khoa học Kỹ thuật,
2000 - 216 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628 LE-N
o Đăng ký cá biệt: 04A010523,04A010524,04M061645-04M061647
75.Các phương pháp phân tích kim loại trong nước và nước thải / Lâm Minh Triết, Diệp Ngọc Sương - H : Khoa học Kỹ thuật, 2000 - 154 tr ; 24 cm
o Số định danh: 628.161 LA-T
o Đăng ký cá biệt: 04A010518-04A010520,04M061637-04M061641
76.Cơ sở lý thuyết và công nghệ xử lý nước tự nhiên : dùng cho sinh viên ngành Hoá học, Công nghệ hoá học, Môi trường, Kỹ thuật môi trường các trường đại học và cao đẳng / Nguyễn Hữu Phú - H : Khoa học Kỹ thuật, 2001 - 123 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628.162 NG-P
o Đăng ký cá biệt: 04A010435-04A010438,04M061524-04M061529
77.Kỹ thuật an toàn - vệ sinh lao động và phòng chống cháy, nổ trong xây dựng / Bùi Mạnh Hùng - H : Khoa học Kỹ thuật, 2004 - 286 tr ; 27 cm
o Số định danh: 628 BU-H
o Đăng ký cá biệt: 04A010403,04A010404,04M061443-04M061445
78.Sổ tay xử lí nước t II - H : Xây dựng, 1999 - xxxix, 845 tr ; 21 cm
o Số định danh: 628.162 Sot
o Đăng ký cá biệt: 04A010387,04A010388,04M061404-04M061407