1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công thức và bài tập ví dụ Ma Trận Tán Xạ

35 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Và Bài Tập Ví Dụ Ma Trận Tán Xạ
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 408,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận tán xạ là một ma trận vuông với các giá trị trên đường chéo chính bằng 1 và các giá trị còn lại bằng 0. Nó còn được gọi là ma trận đơn vị.Ma trận tán xạ là một trong những loại ma trận quan trọng trong đại số tuyến tính và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng liên quan đến biến đổi đối tượng, phép quay, phép dịch chuyển vật thể trong không gian, hay các thuật toán điều khiển hệ thống động.

Trang 1

Chương III MA TRẬN TÁN XẠ

ta đưa ra các khái niệm: Hàm truyền, ma trận đặc

tính (ma trận trở kháng [Z], ma trận dẫn nạp [Y], ma trận H, ma trận ABCD,…)

Trang 2

N CửaCửa 1

Trang 3

;

Trang 4

Z

* 0

Z E

i

I

i

V

Sóng dòng điện tới chính là dòng

điện trong mạch khi có sự phối hợp

Trang 6

N CửaCửa 1

0[ ]

0

Z Z

Ma trận trở kháng chuẩn:

Ma trận điện áp, dòng điện tới và phản xạ:

1

[ ]

i i

iN

V V

rN

V V

iN

I I

rN

I I

Trang 7

Ma trận Tán Xạ của mạng N cửa: [S]

[ ] b = [ ] S [ ] a

Ma trận tán xạ thể hiện quan hệ giữa Sóng Tới [a]

và Sóng Về [b] tại các cửa

Trang 8

2) Quan hệ giữa sóng tới và sóng về với điện áp, dòng điện.

Trang 9

Quan hệ của sóng về theo dòng, áp tại cửa j:

0

2

j j j rj

0

.

Trang 10

Tổng quát hoá cho N cửa:

Trang 11

3) Quan hệ giữa công suất với sóng tới và sóng về.

Pj = ajbj

Trang 12

4) Ý Nghĩa Vật Lý Của Các Hệ Số Trong Ma trận [S]

0

0

.

Trang 13

Ý nghĩa của S11 :

11 12 21

a

2 = 0:

a Có nghĩa không có sóng vào của 2 , Tức là: Nguồn

E2 bị triệt tiêu và có phối hợp trở kháng ở cửa 2

Trang 14

1 01 1

1

01

2

a

2 02

1 01 1 11

1 01 1 0,

. = Tải

V R I

1 11

I

11 01 11

Trang 15

YÙ nghóa cuûa S21 :

Trang 16

2 2

1 2 1 2

=

a

b b

Trang 17

Ý nghĩa của S22 :

a

1 = 0:

a Có nghĩa không có sóng vào của 1 , Tức là: Nguồn

E1 bị triệt tiêu và có phối hợp trở kháng ở cửa 1

Trang 18

YÙ nghóa cuûa S12 :

Trang 19

5) Đo Các Hệ Số Ma trận tán xạ [S]

2

a b

Trang 21

a) Dùng ZL = R0 : Tải bằng điện trở chuẩn ⇒ Γ =2 0

Trang 22

S S S

c

S S S

S

21 21 22 11 1(2) ⇒ S S = + (1 S )( S − Γ b) (4)

Trang 25

6) Dịch Chuyển Mặt Phẳng Chuẩn Của Ma trận tán xạ [S]

1

Trang 26

1

Trang 27

II Các Ma trận Đặc Tính Khác

1) Ma trận Trở Kháng

Trang 29

2) Ma trận Dẫn Nạp

Trang 31

=

Trang 33

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trận trở kháng [Z]

Trang 34

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trện dẫn nạp [Y]

Trang 35

Quan hệ giữa ma trận tán xạ [S] và Ma trận ABCD

02 01 02 01

01 02 12

02 01 02 01

01 02 21

02 01 02 01

02 01 02 01 22

02 01 02 01

2

AZ B CZ Z DZ S

AZ B CZ Z DZ

AD BC Z Z S

AZ B CZ Z DZ

Z Z S

AZ B CZ Z DZ

AZ B CZ Z DZ S

Ngày đăng: 02/04/2023, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w