Nghiên cứu thử nghiệm nhằm đánh giá hiệu quả xử lý nước thải tinh bột mì bằng chế phẩm sinh học B560HV
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
1
N Đ 1.1 o n t
S
V H
H H
T
9 7
(m3
H
T V
H 5
8
S
con n
–
6
Trang 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2
xung quanh
T c th c tr ng u th c ti t bi n
th t ki x c th i nhằ m thi m
c th i Á sinh h
i v c th c th i s n xu t tinh b ng minh hi u qu x t
n nh ng bi n l H i v a
c th i s n xu t tinh b ng ch t h BOD,
OD c x ằ thi u trong h th ng x Hi n nay, tr t s lo i ch ph m sinh h o v c th i s n xu t cho hi u qu
Trang 3- Thi t l c th i tinh b t bằng ch ph m sinh h c B560HV
- X nh hi u qu x ng v i th m
- X nh t i tr p v i vi sinh v t trong ch ph m sinh h c B560HV
- Kh u t ( OD OD H nhi , n
1.5 n p p n n ứu
1.5.1
D c tinh b n cung c t
t n t n ng th c trong x c th mang l i nh nh trong vi c gi m thi m ngu c,
Đ u qu x ằ sinh h c hi d ng ch ph m sinh h c nhằ nh hi u qu i quy ng c n nay
1.5.2
Trang 4COD
1000 mg/l
COD
2000 mg/l
COD
3000 mg/l
COD
3000 mg/l
COD
2000 mg/l
COD
1000 mg/l
S u qu x OD OD SS O2
t m l y mẫ
4 8
Trang 6ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
6
N 2 ỔN N 2.1 ổn qu n n t ứ t n t
Trang 8ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
8
A : ch th ng 50000 – 160000
D c c u t o t 500 – D-glucose n i v i nhau b α-1,4 glycoside t t m ch xo A
m i amylose:
- A i th p (kho ng β-amylase
- A p l c t i v i β- b y 60%
Trong h t tinh b t, trong dung d ch ho c tr
c tri D c c u t o t 600 – 6 D-glucose, n i v i nhau b i α- 4 α-1,6 glycoside t M
k ph c t , chi u a m i chu i m ch kho ng 25 – 3 glucose
Trang 92.1.1.3.2 S
K h p th cho h t tinh b H c a
h t tinh b Đ c c i tinh b : t b 9,1%, tinh b t ,7%, 8,4
2.1.1.3.3 T a tinh b t
Nhi ỡ h t tinh b t chuy n t tr ch keo
g h P n l n tinh b t b h
Trang 10ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
10
c s d ng nhi u tr sau: h t tinh b trong su nh m ch th ng
p v t h
t kho ng nhi nh T u ki n h , ngu n g c tinh b c h H ỡ
Trang 11T t ch n i tr c ti p
ch polyglucoside ho c
Khi gel tinh b ngu i m t th co l ng d ch th s
Q nh n l nh
2.1.1.4 t
2.1.1.4.1 Ph n ng th
M t quan tr ng c a tinh b t gi glucose bằng acid ho c bằ A th t d ng
h u ho c d ng h th u qu d ng h
M t s α- β- A ng
u th tinh b t bằ α-D 1,4
Đ a ph n gi nh ng
Trang 13ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
13
Ph n ng r a tinh b n ng t i Iodine Khi
i Iodine, amylose s cho ph
xo n A t s mu KI 2SO4 ph n ng Amylose v i c n c h p th c 20% kh ng iodine ng v i
m n m iodine
H 5 Ph n ng t o ph c v i h tinh b t
o ph c v i iodine o ph c v i nhi u ch t h :
ng th p
2.1.1.4.3 T p th c a tinh b t
H t tinh b u t o l x t b h p th
m a tinh b V o qu n, s y
Trang 156 8 nm
X t
Ti nh m quang c a dung d ch tinh b t
n t t ng chu S R (R s m quang c a dung d ch tinh b t
6 8 55 nm) T trong tinh b t
B ng 2 3 H ng
Loại tinh b t m l ng
amylose (%)
m l ng amylopectin (%)
Trang 16ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
16
2.1.1.5.2 X ằ
Nhi h ỡ h t, chuy n tinh b t t tr u
ch keo, nhi t ch
ch a tinh b t ch c th hi õ c h ( t, dẻo, dai, b trong su t, kh o gel, t c, t T nghi p d t, gi h r t c n thi T p
bi h c quan tr u ch ngh
t t t t 30 – 900C Đ ng cong bi u di n s i nhi c g ng cong c a gi DSC
S i tr a tinh b t t d ng dung d ch sang d ng h s
DS m u n L DTA T c ti t b TA
c s d ng mẫ m bằng b ch kim
t tr n v 9 c c t r ch
i mẫu tr t Nhi ng t
Trang 17ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
17
3 9 0C, t ng 100 h cao nh t (Tp) c ng cong DTA
i trong dung d ng tinh b T
Trang 18ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
18
y 50ml cho b n kh ng ng tinh b t nằ ng tinh b ng
t nằm trong ph n l t l n
kh nh kh p th c
H t v i tinh b c:
W = r-a
T : r: kh ng tinh b t l
a: kh ng tinh b t l
Kh c: m.b.100 A.V Trong : m: Kh ng dung d ch sau khi h
b: Kh ng tinh b i trong dung d
A: Kh ng tinh b u V: Th
Kh a tinh b t (h p th c): w.100 A(100 – L) T : :
A:
:
B ng 2 5
số
loạ t n t
K o mì n u n t n
L =
W =
Trang 21ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
21
H 2 6 (A ng (B) 2.1.2.1.2 C
Trang 22t s vitamin B1, B2 y, so v i nhu c u ỡ c
th t lo c, n c s d ng m p thay th ng b t c
Trang 24: ng m trong c t cao, chi m kho ng 70% kh i
ng m cao khi n cho vi c b o qu n c V y
ta ph ra ch b o v c h ỳ t u ki n c th
ỡng, trong c c t , tanin,
s c t h enzyme ph c t i ta cho rằ
Trang 25HCN +
Acetone
pH 3.5 – 6.0
T ≤ 650C hydroxynitridelyase
Trang 26Tinh ch s a tinh b t
R
Tinh b t
s ch
c d ch
l ng
T
D ch pha
Trang 27Trong s n xu t tinh b t t c , khi d i t i oxy c ng ch
c m ch t h D i v c r a c ằm
gi c th d ng sau khi x n
- c th i ch bi : c th i t n nghi trong n xu c th i ch bi ng c t
h T c th i ch bi n g m tinh b ng, protein,
c t CN
-
Trang 29i ch t t c ch s ng c ng
H ng ch t h y sinh h : c th i ch bi n tinh
b ng ch t h ra ngu c s m n oxy h c do vi sinh v t s d t h u
5 n s tri n c a sinh v ( O
Trang 30y tinh b
c th p la t
s n xu u, v t b , t c th i sinh ho t c th ng thu gom, v n chuy hai h th c th c th i sinh ho
ng v
2.2.2.1 k u
Trang 312.2.2.3 ảo đ o
T t ph bi c th i
T o thu ỡ m y n
m O2 T n, t o cung c p oxy
Trang 32c th i s n m nh, s
Q i ch t vi sinh v c th i g n
Q
t ng h p nh ng s n ph m c sinh kh i t c l y t cao ATP ADP c t t d tr
Q x
Trang 33ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
33
t nhằm cung c t li
H 10 Đ a vi sinh v c th i
(Ngu n: Nguy Đ ( 3 x c th i)
G :
Trang 35- Enzyme β-amylase (α-1,4 glucan-maltohydrolase) : t
t 1,4 glucoside cu tinh b t, b i th o
ra s n ph β-limit dextrin (chi m kho ng 40% – 50%)
T trimaltose oligosaccharide
Trang 37ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
37
2.3.2 Vi â
y tinh b enzyme amylase M t s vi sinh v h ng 2.11 bao g m nhi u lo i n m men, vi khu n, x khu tr ng
n
B enzyme amylase
(Ngu n: Nguy Đ vi sinh t p 2 – Vi sinh v t h
nghi p)
Trang 38ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
38
B ng 2.12 M t s ch ng vi khu c th enzyme α-amylase
B ng 2.13 M t s ch ng vi khu c th enzyme β-amylase
Trang 39Lo i b BOD carbon,
Trang 40Trong ngu t h khu y protein t c h p ch t
Trang 41ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
41
c ti p t y enzyme peptidase ngo c t n h p
Trang 42ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
42
ng vi sinh v t Quan h c ng sinh, h tr lẫ t
ch ng cho h vi sinh v c th i quan h
nh kh u qu x m c a vi sinh v t
2.4.3
Đ u ki c th i ph i
ch a m ng ch t h y nhằ ng cho vi sinh v Đ u ki n th c th t ho c c
ch s n c a vi sinh v Đ i v t
u ki OD OD5 c c th i ph ỷ l BOD5/COD ≥ 0,5 N u COD l OD u l a cellulose, hemicellulose, protein, tinh b i qua x c kỵ c
Trang 44M t s ch ng vi sinh v tham gia x c th b ng 2.16
Trang 45h c ng c b nh hay l c hi c
ng c d
l p v t li u ti
t p m c th i c dẫn qua l p v t li ti i vi
Trang 46u, glycerin, H2O Trong h th ng x
i ch m, ph thu u y u t c ng , pH, c t h i
Trang 47ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
47
m t s khu n methal s d tri n ch n th n methal s d ng
Trang 50ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
50
c ch c th i c a rau qu , th c ph ho ng
hi u qu n so v i vi sinh hi c ch n rằng, bằng nh ng kỹ thu t ch n l c t n th kh i vi sinh, nh ng vi sinh v u s c
ch n l c Nh ng vi khu n kỵ
ng t c i v i nhi m v x i
Trang 51ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
51
N 3 Ệ N Á 3.1 n ị ểm t ự ện t
3.2 t l ệu n n ứu
3.2.2 ợ ê u
3.1.2.1 Chế ph m sinh h c
Ch ph m c T HH S : ph m B560HV
Ch ph 56 HV ng s vi khu n trong 1gram s n ph 9
CFU bao g m ch y ng Bacillus sp :
Trang 523.2.2.2 M
ng, kh ng ch u t : c cung c p
Mẫ 3 m th c, m i nghi m th c s d ng 3
n ch ph 3 /m3, 400 g/m3, 500 g/m3; m i n ch
ph m s x c th i 3 m OD mg/l, 2000 mg/l, 3000 ; t nghi m th i ch sung ch ph m
3.3 n p p t n ệm
Trang 53I2 + Na2S2O3 = Na2S4O6 + I (
c t ế
L y mẫ DO 3 b ph K b t
Trang 54(A – × ×8
VmẫuCOD (mg/l) =
Trang 55ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
55
T : A: th FAS ng th B: th FAS ẫu th th t : c a FAS (M = 0.1)
l y nhanh pipet ra kh i M 5 (DO5) Chai trong t 200 y kỹ ằ c m loe mi (
c c n)
BOD (mg/l) = (DO0 – DO5 × f
T : DO0:
DO5: 5 f: h s
Trang 57ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
57
- N u mẫu th nhi u ch A (OH 3
100 ml mẫ l c b l c qua l u mẫ
- Chu n b mẫ ch tham chi ( ng chu n) theo b ng sau:
Trang 580 0,1
Trang 60ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
60
N 4 K ỆN N 4.1 n n tổn qu t
m:
B 4 m
pH SS ho t
(mg/l)
SS c th i (mg/l)
Sau khi x :
Trang 62OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 63OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 64OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 65OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 66OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 67OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 68OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 69OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 70OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 71OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 72OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 73OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 74OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 75OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 76OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 77OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 78OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 79OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 80OD (mg/l)
COD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 81OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 82OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
Trang 83OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
4.2.2.4.2 OD
Trang 84OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
OD (mg/l)
BOD ra (mg/l)
Hi u su t (%)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 85SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 86SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 87SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 88SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 89SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 90SS B (mg/l)
SS C (mg/l)
Trang 91NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 92NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 93NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 94NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 95NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 96NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
NO2- B (mg/l)
NO2- C (mg/l)
Trang 98ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
98
H 4 u qu x OD n ch ph m 300 g/m3
T 4 nh n th y hi u qu x t t c OD t cao (hi u su t cao nh 9 %, th p nh 78 25 T u qu t t nh t khi s
H 4 u qu x OD n ch ph m 400g/m3
T 4 nh n th y hi u qu x n ch ph i v i t t c
OD t t t Ở n OD i t t
c 3 th m l y mẫ 4 , 12 gi 8 u qu x 80%; n OD 3 i t t c 3 th m l y mẫ u
90,75
84,46 81,5
Trang 99ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
99
T k t qu ng 4.23, 4.24, 4.25, 4.26, 4.27, 4.28, 4.29, 4.30, 4.31, bi 4.3 s u qu x t qu :
H 4 3 u qu x OD n ch ph m 500 g/m3
T 4 3 nh n th y hi u qu x OD u r t cao ( 81%) T i n ch ph õ hi u qu x