Phạm Hồng Quang ngày báo cáo Theo tiến độ ghi trong Thuyết minh Đề tài ø_ Đã thực hiện hầu hết các sản phẩm nghiên cứu đăng ký trong đề cương đề tài.. Sản phẩm được đăng ký của đề tài đ
Trang 1
“NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIÊN CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA”
CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
ĐỀ TÀI: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thẳng tự động giám sát điều
video và điều khiển từ xa trên công nghệ cao cé sw dung Linux
(Mã Số: KC.03.01/06 - 10)
Chú nhiệm đề tài
TS PHAM HONG QUANG
Cơ quan chủ trì VIÊN TOÁN HỌC - VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
Trang 2
BO KHOA HOC VA CONG NGHE CHUONG TRINH KH&CN TRONG DIEM CAP NHA NUOC
“NGHIEN CUU KHOA HOC VA PHAT TRIEN CONG NGHE TU DONG HOA”
CAC TAI LIEU KEM THEO
DE TÀI: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thông tự động giám sát điều
video và điều khiển từ xa trên công nghệ cao có sử dụng Linux
Trang 3Hợp đồng và thuyết minh đê tài: nghiên cứu thiết kế, chế
trên cơ sở công nghệ cao có sử dụng linux
Bán nhận xét về một số kết quả của đề tài số 04 KC -
03/06-10
Bién ban kiém tra dinh kỳ tình hình thực hiện dé tai, du
hoàn thành trong kỳ báo cáo Mẫu sô 3
Biên bản kiểm tra định kỳ tình hình thực hiện đề tài, dự
7 | 20/04/2009
án thuộc chương trình
uyét định vẻ việc thành lập Hội đồng nghiệm thu dé tai
cap cơ sở
Bảng kê và xác nhận kinh phí cho các sản phâm/ nội dung
11 | 10/09/2009
công việc đã hoàn thành
12 | 18/10/2009
thién
13 | 19/10/2009 Bản tự đánh giá về tô chức thực hiện đề tài cấp nhà nước
Trang 4Nơi nhận báo cáo:
l Ban chủ nhiệm Chương trình
thống tự động giám sát video và điều khiển từ xa | cáo
và Công nghệ Việt Nam
Chủ nhiệm Đề tài: TS Phạm Hồng Quang
ngày báo cáo (Theo tiến độ ghi trong Thuyết minh Đề tài)
ø_ Đã thực hiện hầu hết các sản phẩm nghiên cứu đăng ký trong đề
cương đề tài
cầu của người dùng
Trang 5e Dung tiến độ và một số hạng mục có phát triển them theo tình hình | thực tế của công nghệ
+ Phần kinh phí được giao khoán: 0 đồng
+ Kinh phí không được giao khoán: 0 đồng
c/ Kinh phí đã sử dụng chưa đề nghị quyết toán: 0 đồng
d/ Kinh phí đã được cấp chưa sử dụng: 730.000.000đồng
e/ Kinh phí đề tài đề nghị quyết toán đã được Văn phòng các Chương trình kiểm tra xác nhận: 0 đồng, đạt 0% kinh phí đã cấp luỹ kế đến ngày báo cáo, trong đó:
+ Phần kinh phí được giao khoán: 0 đồng
+ Kinh phí không được giao khoán: 0 đồng
Trang 6Nêu có thê giải quyêt các vân đê về tài chính thì đâu tư mua sắm
trang thiệt bị đê tạo ra sản phâm cuôi của đê tài
Đâu tư phát triên nghiên cứu sản xuâ camera IP HD phục vụ các hệ
Đầu tư sản xuất thử sản phẩm ứng dụng kết quả của đề tài, phát triển các phần mềm và giải pháp cho các hệ thống giám sát giao thông, quan
trac bau trời
13, | Két luận và kiến nghị:
1 Sản phẩm được đăng ký của đề tài đã được thực hiện với tỉnh thần
nghiêm túc, cân thận và đáp ứng các chỉ tiêu đăng ký, đúng theo
tiến độ, mặc dù có các khó khăn về mặt tài chính
2 Cơ quan chủ trì đề tài có một số khó khăn trong việc quản lý cũng
như đánh giá khối lượng, chất lượng công việc đã triển khai Sự
phối hợp giữa chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì chưa được chặt chẽ
3 Thanh toán tài chính các công việc của đề tài gặp rất nhiều khó
khăn, do các quy định quy chuẩn hiện hành và các lý do chậm trễ thanh toán các năm trước
Tại phiên họp nhiều bên ngày 26 tháng 6 năm 2008, các đại biểu của
đoàn kiểm tra đã xác nhận 3 kết luận trên, đồng thời hứa sẽ giúp đỡ đề
tài để giải quyết các vấn đề tồn tại đã được nêu trên đây
Do vậy với tinh than trách nhiêm về khoa học cũng như đóng góp công
Trang 7
1 Các cơ quan hữu quan cho các hướng dẫn bằng văn bản tháo gỡ các
khó khăn nêu trên
2 Có định hướng rõ ràng cho đầu tư phát triển sản phẩm đề tài với cơ
chế rõ ràng hơn, hợp lý hơn trong trường hợp cụ thê của đề tài này
Trang 8
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bà nội ngày 30 tháng 6 năm 2006
BAN NHAN XET VE MOT SO KET QUA CUA
DE TAI SO 04 KC-03/06-10
Tên để tài: “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống tự động giám sát video và điều
khiển từ xa trên cơ sở công nghệ cao có sử dụng linux”
Chủ nhiệm đề tài: TS Phạm Hồng Quang
Cơ quan chủ trì: Viện Toán học — Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Giáo sư Khoa hoc tinh toan Vien MTA SzTAKI Hungary
PGS Tu động hóa Việt nam
I Những vấn đề chung
a) Bản nhận xét này dựa trên các dữ liệu sau:
se Hợp đồng số 23/2005/HĐ-ĐTCT-KC03
e Bản báo cáo tình hình thực hiện đề tài của chủ nhiệm để tài ngày 22/06/2008
e 02 bản báo cáo nghiên cứu
ø Các kết quả giới thiệu trong buổi kiểm tra định kỳ đề tài ngày 26/6/2008
b) Đây là đề tài đã được ký của giai đoạn trước (2000-2005) nhưng chưa được cấp
kinh phí và được ký lại cho giai đoạn (2006-2010) có được sửa đổi và hiệu chỉnh cho
phù hợp với tình hình mới Về cơ bản các nội dung của hợp đồng trước được chuyên
sang hợp đồng mới Phần sửa đổi bổ xung chiếm khoảng 10-15% toàn bộ nội dung;
công việc
c) Các ý kiến nhận xét này dựa vào các đữ liệu nêu trên Để đánh giá chính xác kết
quả đã được triển khai phục vụ cho nghiệm thu sản phẩm cần có thêm tài liệu kỹ thuật
mô tả chỉ tiết các sản phẩm và có sự đo đạc của cơ quan kiểm chuẩn độc lập
H Y kiên nhận xét
a) Về ý nghĩa khoa học công nghệ và mục tiêu đề tài:
Đề tài có ý nghĩa khoa học công nghệ và thực tiễn cao
Mục tiêu của để tài là tạo ra các sản phẩm, hệ thống camera quan sát và điều
khiển từ xa thương hiệu Việt Nam trên cơ sở phát triển từ gốc phần cứng và phần mềm
Trang 9b) Đánh giá các kết quả của đề tài qua các sản phẩm đăng ký theo hợp đồng
số 04/2006/HĐ-ĐTCT-KC03/06-10 (phụ lục 3)
Nội dung và sản phẩm cần đat năm 2007
1 Sản phẩm #1: Thiết kế mẫu
camera qua mang Internet, dam bao chuyển đổi môi truéng Unix, Windows va Linux
- Đánh giá: Đề tài đã nghiên cứu, thiết kế và chế tạo nhiều mô hình hệ thống
AVSCS Một số hệ thống đã được đưa vào sử dụng thử nghiệm như:
e Hệ thống quan trắc bầu trời
e Camera quan trắc giao thông
e Mạng camera theo dõi hoạt động của các xe sát hạch cấp bằng lái
Các hệ thống này đã được lắp đặt và một số đơn vị sử dụng đã có các văn bản
xác nhận về cơ bản họat động tốt
Tuy nhiên đề tài cha có hồ sơ của sản phẩm thiết kế mẫu như yêu cẩu, nêu rõ
các thiết kế chỉ tiết cũng như các đặc trưng kỹ thuật của hệ thống Mặt khác cần làm rõ
thiết kế của các hệ thống đã được lắp đặt thử nghiệm nêu trên có phải là các ứng dụng
2 Sản phim #2: Phan mém theo di va diéu khién cde camera qua mang
Yêu cầu: Phát triển một sản phẩm phần mềm trên máy chủ chạy trên nền Web
để theo đối và điều khiển các camera qua mạng Internet
Đánh giá: Đề tài đã phát triển phần mềm trên máy chủ cho 3 hệ thống camera
nêu trên Về cơ bản sản phẩm này -đã được thực hiện Tuy nhiên trong các báo cáo
không có tài liệu nào mô tả rõ sản phẩm Cần bỗ xung tài liệu kỹ thuật của phần mềm
này nêu rõ cấu trúc đặc trưng, tính năng, yêu cầu cài đặt và hướng dẫn sử dụng vận
hành
3 Sản phẩm 13: Phan mém nén ảnh, phát hiện chuyển động và cảnh báo tự động gửi
về trung tâm
Yêu cầu: Phát triển phần mềm nhúng trong các máy tính nhúng của Camera áp
dụng các thuật xử lý nén ảnh tôc độ cao, các thuật phát hiện và cảnh báo chuyền động
Đánh giá: Phần mềm đã được nghiên cứu phát triển Tuy nhiên dé có thể đánh
giá được chât lượng của sản phâm này cân có tài liệu mô tả chỉ tiệt sản pham Ngòai ra
cần làm rõ phân mêm này đã được nhúng vào loại máy tính nhúng nào của dé tai
- _ Máy tính nhúng PC104+card chùm số hóa video camera CCD
4 San phẩm #4: Phan mêm hệ điều hanh linux nhúng tối giản với kích thước nhỏ nhất
Yêu câu: Phát triên được lõi.-hệ điêu hành nhúng Linux cho các camera IP của
đê tài với các tác vụ cân thiệt cho điêu khiên card sô hóa, xử lý ảnh và truyễn thông
Đánh giá: Các hệ thống camera của đè tài ứng dụng thử nghiệm chạy trên nền
Inux chứng tỏ bên trong máy tính nhúng của camera có lõi hệ điêu hành nhúng Linux
Trang 10
Điều này chứng tỏ đề tài đã nghiên cứu làm chủ được hệ điều hành linux nhúng cho
Tuy nhiên trong các báo cáo ca có bảo cáo chỉ tiết về cấu trúc, tính năng sản
phẩm lõi hệ điều hành linux của để tài và cẦn làm rõ sản phẩm này được ứng dụng
như thế nào với 3 loại may tính nhúng của đề tài,
5 Sản phẩm t5: Phan mém giao tiép card số hóa ở mức nhận linux
Yêu cầu: Phát triển phần mém nhúng hỗ trợ được bus PCI và ISA với tốc độ
10fps cho mỗi kênh video
Đánh giá: Thực chất đây là phần mềm driver nhân hệ điêu hành linux cho các
card số hóa ảnh cắm trên bus PCI hoặc ISA Các camera PC/104+, PC/104 của đề tài
chạy trên nền linux chứng tỏ có phần mềm driver này
Để có thể đánh giá được chất lượng sản phẩm cẩn có tdi liéu mô tả thiết kế chi
riết hoặc được đo kiểm tốc độ xử lý 10fps mỗi kênh
6 Sản phẩm #6: Phan mêm Backup ghi ảnh tự động ra ô đĩa cứng từ giao tiếp IDE
trên linux tối giản
Yêu cầu: Phát triển phần mềm backup ảnh tự động nhúng trong máy tính của
camera IP trên nền linux
Đánh giá: Chưa có tài liệu chỉ tiết về phần mềm này
SỐ lượng đăng ký nghiệm thu là 10
Yêu cầu: Thiết kế và chế tạo 10 máy tính nhúng trên công nghệ SoC để điều
khiển thiết bị ngoại vi tại hiện trường và tiếp nhận các đầu đo trạng thái môi trường, có
màn hình LCD, bàn phím có chịu được mưa và khả năng giao tiếp qua cổng analog,
digital, RS232-485
Đánh giá: Đề tài có sản phâm để quay sử dụng công nghệ PSoC để điều khiến
camera quay quét Sản phẩm đã được ứng dụng thử nghiệm cho khả năng điều khiển
camera từ xa Tuy nhiên để có thể nghiệm thu được sản phẩm này dé tai cần hoàn tắt
tài liệu kỹ thuật mô tả thiết kế chỉ tiết và các đặc trưng đã đạt được của sản phẩm
Không thấy báo cáo số lượng thiết bị đã hoàn thành
8 Sản phẩm H8: Mẫu máy tính nhúng PC/104+ card số hóa đầu vào video CCD
Yêu cầu: Thiết kế và chế tạo 10 máy mẫu máy tính nhúng PC/104 có khá năng
thu 4 đầu vào video toc độ 25-30fps với độ phân giải 640x480ñxels
Đánh giá: Đề tài đã thiết kế và chế tạo 2 loại máy tinh nhúng PC/104 chuân ISA
và PC/104+ chuẩn PCI Cac sản phẩm này đã được thiết kế và lắp thử nghiệm cho
camera quan trắc bầu trời và camera chim 4 đường vào phục vụ cho quan trắc giao
thông
Các thử nghiệm đang triển khai cho kết quả khả quan 7y nhiên đề tài cẩn có
tài liệu kỹ thuật mô tả chỉ tiết sản phẩm và báo cáo số lượng sản phẩm này đã được
chê tạo
Nội dung va các sản phẩm cần dat nim 2008
Trang 11
9, Sản phẩm 19; Mẫu máy tính nhúng ARM tích hợp camera CMOS
Yêu cầu thiết kế và chế tạo 10 máy tính nhúng mẫu với CPU tốc độ 200MHz
30fps
san pham nay chua thây báo cáo và giới thiệu
10 Sản phẩm #10: Bó máy tính song song xử lý, lưu trữ và hiển thị ảnh trên màn hình
Sản phẩm này chưa thay báo cáo và giới thiệu
ng nhu cau trong nước và xuất khẩu
Yêu cầu: Thiết kế và chế tạo một mạng AVSCS mẫu kết nối IP, có 10 nút
server nhúng xử ly tại chỗ 4 kênh video, 10 nút server nhúng xứ lý tại chỗ 2 kênh
video và phần mềm xử lý quản trị các camera trên PC trung tâm Từ trung tâm có thể
giám sát và điều khiển các camera từ xa
Đánh giá: Mạng mẫu AVSCS này chưa được hòan thành, tuy nhiên đề tài đã
chế tạo và đang thử nghiệm tại hiện trường 4 hệ AVSC5 chuyên dụng với các cấu hình
khác nhau Các kết quả thử nghiệm được giới thiệu có nhiều triển vọng tốt Tuy nhiên
cần có đời liệu mô tả thiết kế chi tiét mang mau AVSCS va c6 su so sánh với các hệ
AVSCS chuyên dụng đang được thử nghiệm tại hiện trường mới có thể đánh giá được
MT Kết luận:
ø Đề tài có ý nghĩa khoa học công nghệ và thực tiễn cao Việc tạo ra được các
sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực giám sát ding mang camera thay thế nhập'
khẩu sẽ mang lại nhiêu lợi ích về kinh tế cho đất nước và thúc đây sự phát triển công
nghệ cao ở nước ta Đây là hướng cần tiếp tục đầu tư và hỗ trợ để tạo được các sản
phẩm thương hiệu Việt Nam có khả năng cạnh tranh với các sản phẩm nhập ngoại
e Đề tài đã có nhiều nỗ lực để có thể tiếp cận đến các công nghệ thiết kế và chế
tạo camera IP hiện đại, theo kip được sự phát triển của thế giới, Ngoài các sản phâm
đã đăng ký nêu trên đề tài đã tiến hành thêm các nghiên cứu về công nghệ SoC Epson
va DSP Texas Instrument Davince là các công nghệ mới của lĩnh vực IP camera chất
lượng cao
e Chủ nhiệm để tài và cơ quan chủ trì đề tài cần có một báo cáo khẳng định các
nội dung công việc và các sản phẩm đã được thực hiện theo tinh thần của hợp đồng số
04/2006/HĐ-ĐTCT-KC03/06-10 và theo mẫu báo cáo định kỳ của Văn phòng các
chương trình
e Để có thể đánh giá được chính xác khối lượng công việc cũng nh chất lượng
sản phẩm của đề tài đến thời điểm này, can cỏ các hồ sơ kỹ thuật mô tả chỉ tiét thiét ké
của các sản phẩm Các chỉ tiêu chất lượng cần được đo kiểm bởi các cơ quan chức
nang
e Viéc khéng giải ngân được kinh phí làm ảnh hưởng lớn đến tiến độ, khối
lượng và chất lượng của các sản phẩm đè tài Đề tài đã phải cố gắng rất nhiều để có
được các sản phẩm nêu trên
Trang 12Kién nghi:
Đề nghị cơ quan chủ trì, Ban chủ nhiệm chương trình và Bộ Khoa học và Công
hệ hỗ trợ tối đa để đề tài được tiếp tục triển khai thuận lợi và hoàn thiện các sản phẩm
đã đăng ký
Hà nội, ngày 30 tháng 6 năm 2008
Người nhận xét
TSKH Phạm Thượng Cát Gido su KHTT Vién MTA SzTAKI Hungary
Ủy viên ban chủ nhiệm chương trình Tự động hóa
Trang 16
99}
“OSPIA OBA NEP
191 TOW
Trang 18ANN, tee
Trang 19TINH HIND THYC BIEN DE TAL, DU AN THUOC CHƯƠNG TRÌNH
Mã số: KC.03
Cơ quan chủ trì đề tài, diy din: «Wien arte Aer on Upten BALIN LBA sete
3 Đại điện các cơ quan quản lý nhà nước: |
đa 4.ỤỤOỤDỤDŨỤỤOỤ
% Ố ỐẮỐ.Ố.Ố.Ố Ố Kkaa HOH ERE H BEDE EES
HH Đại điện cơ quan chủ trì đề tài, dự án:
FED aT Men MAR By? Lhe 2A ah Metin See Fats ¬
Chủ nhiệm đề tài, dự án: ./5 Z2m Xe A 4m `
Các thành viên tham gia đề tài, we Án
Trang 20
HH Tài liệu của chủ nhiệm đề tài, dw án chuẩn bị cho đoàn kiểm tra:
1 Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện đề tài, dự án;
2 Các sản phẩm của đề tài, dự án đến kỳ báo cáo (các q1) trình công nghệ cde SP phan mém, SP
trung gian và bản vẽ thiết kế, mẫu máy, thiết bị hoặc các báo cáo chuyén dé v.v )
3 Báo cáo tình hình sử đụng kinh phí đến thời điểm kiểm tra
IV Nội dung kiểm tra:
1 Về nội dung và tiến độ thực hiện (nội đung và các SP của đề tài, dự án):
- Nội dung, sản phẩm đã hoàn thành của đề tài, dự án theo Báo cáo của Chủ nhiệm đề tài, dự
án (so sánh với tiến độ đã ghi trong cdc phu luc cua Hop dong)
ĐO 9 0000004600090 0000060 00690 Đ90900900 90492060 606409009020 69 600900004 Œ00009020000 609000000969 SHED DEER D ED EFEE ERED DEDEDE DER DOOEEHU REDDER SESE EOE RHEE MESH O TOME DEH eeent
- Các mô hình triển khai thực nghiệm (nếu có) của đề lài, dự ấn: ceeeHheheee
wt, Moot feb whee Bice LS x?nhdd/|/::::-,-ẨÂAlẢ
2 Về sử dụng kinh phí:
- Tình hình sử đụng kinh phí để thực hiện để tài, đự án đến thời điểm kiểm tra:
+ Số kinh phí được cấp từ ngân sách sự nghiệp khoa học đến ngày báo cáo/tổng kinh phí
+ Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác: 2c-cs S2 21211211 1111121121112
- Tình hình mua sắm, sử dụng trang thiết bị phục vụ nghiên cứu của đề tài, đự án (nếu có)
Trang 21
CORO RARER E MEH OSE DERE E EEE THT ETE DDO DORE AERA EEO DEERE ERED OOD EDU SE DOORN STONE EHR RED EOE OROE EES OH SESS H HEROD DAH H AE OHE HEHEHE TEER REO ES ESAS OSS
VI Kết luận của đoàn kiểm tra:
1 Đánh giá về nội dung đã thực hiện của dé tai, dự án:
Đánh giá từng nội dung cụ thể trong phụ lục kèm theo
2 Đánh giá về tiến độ thực hiện (nội dung, kinh phf) dé tai, du an:
Trang 22
3 Vé cdc kién nghi cha co quan cht tri va chi nhiém dé tài, dự án:
TH ng CĐ HN g0 0000060000000 6000606000 006000000 090660 4066608040800 8 90008000008 6 809040060406 69 0/6009 09.9 0 0/600 666 4-6286 8 89.4060 603- 5 5-44 66 000.4 0 009 6-49 0 0-4 08 6-08 4:6 8 6 6 4 0: 0 0 0 6 456064 60000668 00900000 4 00v vn 6gp
4 Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của đề tài, dự án kế cả
kiến nghị cụ thể với các cơ quan quản lý, chủ nhiệm ĐT, DA và các cơ quan chủ trì ĐT, DA:
" ` i pt BL Ho la SE 9.03 neem
¬
kh x he Leth W2 Tờ 3 aia a ent xé: grap Nabe ty
mm _ — .,,., ẺC , , / (Add
Biên bản này được làm thành 04 bán Ban chủ nhiệm Chương trình giữ 01 bản, Văn phòng
các Chương trình giữ 02 bản, Cơ quan chủ trì dé tài, dự án giữ 01 bản
an neay * thang !? nim 2008
Trang 28ổUOIỊ 12SAAO1QQ94A
Trang 32
HNẠINH NấH,
02108139
quI1 8uon2) 0i3ïqu 0S)
900Z 1u 018M1?
403M 1ÔðM
“we 42nb 0q
wep
‘es welds suon (UẸU
dey
go
269 UIT nọIp
weId gy}
“OÿU INU
yeq ovoy WE}
Trang 33BO KHOA HOC VA CONG NGHE CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
BIEN BAN KIEM TRA ĐỊNH KỲ
TINH HINH THUC HIEN DE TAI, DỰ AN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Tên đề tài /đự-án: Nght ct WEEE cheb tae, i hay đè.Še, 2m aaE ve ee ATS a = ¬ < + |
¬— -ˆ.- Á(Á(ÁÁ Ố Ố.Ố , io.ố
Địa điểm kiểm tra: /¿za /Znk Sư 0ã AC, QỀ (NAM heo
ere eee eee ó.óiic(cÁ(C(C Ố Ố , , | ch -(.COC
I Thanh phan đoàn kiểm tra:
Opes ^ "4 we owe TY a
- Đại diện Bộ Khoa học và Công nghệ: Le, dee, Bese, Lees NL eccaveeecaeceeeeceaneceqensecssaecessegesens
ĐO SƠ ÓC ĐH ĐÓ 900060 00606000 060606060606 600 0000606 249 3 690200 00600660 0200 6 040 3Ó 0 ĐÓ ĐA P ĐO ĐC ĐC Đ ĐC 00 0 0 0 004.2 P0 g0 0 9 000060 0020960000000 9 SP 6060 6009000606905 00000009000000900%009999 0 109 93 v0 06 8B
Chủ nhiệm đê tài, dựáñ: vd Sus dé A Ea, sary ¬——
Các thành viên tham gia đề tài, dự án: vusveesavasasaeseuevavacaeatsavacseneuensesessarseaeeees
Trang 34
II Tài liệu của chú nhiệm đề tài, dự án chuẩn bị cho đoàn kiểm tra:
1 Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện đề tài, dự án;
2 Các sản phẩm của đề tài, dự án đến kỳ báo cáo (các quy trình công nghệ, các SP phan mém, SP
trung gian và bản vẽ thiết kế, mẫu máy, thiết bị hoặc các báo cáo chuyên đề v.v )
3 Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đến thời điểm kiểm tra
IV Nội dung kiểm tra:
1 Về nội dung và tiến độ thực hiện (nội dung và các SP của đề tài, dw án):
- Nội dung, sản phẩm đã hoàn thành của đề tai, dự án theo Báo cáo của Chủ nhiệm đề tài, dự
án (so sánh với tiến độ đã ghi trong các phụ lục của Hợp đẳng)
(ase eo Pokey Job fo, „4 8n, - suác [ đc 6) ¬
"" Ắ Ố Ố.Ố ŨỮ.(- SESH EROS ES AEEEE SS OT Oe
ÔÔÓÔÓÔÓÔÓÔÓÔÓÔÔÓÔÓÔÓÔÓÔÔÒÔÖÔÖÔÔ DŨDDŨỪỤỤƯ.O
.Ua Ố Ố.Ố Ố Ố.Ố.Ố.Ố `
Cee eee Re Pe ĐO 6 9 E00 0060007009 00690000 6 0090000 060966000 0 070 09004900 00000069000 000 0640000000 000000000 6004000000900 0404060000050 0909099400940 00949200909 0900 40000 090999090969 0999040094094 0 909994
ĐÐ ĐO ĐH ĐA CƠ g0 0636 0096000870490 96 606 465 0 65 Bo (tà IẢ CÁ À ĐÓ GÀ ĐIẢ GP DO ĐÓ 9 000 00040 00h 60066 0006060 060000060009 09000 0000060000000 700 0 0090909009099 609045960600 6080 9009/00 V 6.900 00098 9 e0
Áo H0 ĐÓ g4 06 0006000000 600006 0006000 4000000 0 200 0000040040 000009 0000000000 34900005006 B0 M0 0040996060 9909090 %6 8086
«ĐH HN HH Ôn H0 9 0Ó B9 0n ng ĐỌP 0 00000 00900000 0090040 000090400 0000000000400000600000000 0500 00 0001660090000 00050 065000029000 000090009000 0600994 9009999089407 90990900900 09509 0 vi 9 he
ROPER 000 6660600040099 09 0600 09 6000400940006 9 04044 4205 006 24606 6006600100004 04000 00 6000490 0000000 00090000 00906090008 00090 90609090000 4000000009 0050930005906 000999/0 899009 0409090004 6 9
2 Về sử dụng kinh phí:
- Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài, dự án đến thời điểm kiểm tra:
+ Số kinh phí được cấp từ ngân sách sự nghiệp khoa học đến ngày báo cáo/tổng kinh phi
h0
+ Số kinh phí từ ngân sách đã sử dụng: re ¬
- Tình hình mua săm, sử đụng trang thiết bị phục vụ nghiên cứu của đề tài, đự án (nếu có)
Trang 35
Soph sea Mem bers nh ng vn : - 9 9 cm o0 t0 9 0 6 6.0.8 6:0 0.9900 50906 8 0.8 8.0 0.0 6 8: m9 9 0 4 2 4 6 B 0 0 0 0 600.8 90 90016: 6:6 06 00000 0 3/5
2 Ý kiến giải trình và kiến nghị của cơ quan chủ trì, chủ nhiệm và các cá nhân tham gia thực
hiện đề tài, dự án:
VI Kết luận của đoàn kiểm tra:
1 Đánh giá về nội dung đã thực hiện của đề tài, dự án:
Trang 36
2 Đánh giá về tiến độ thực hiện (nội dung, kinh phí) đề tài, dự án:
4 Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của dé tai, du án kể
cả kiến nghị cu thé với các cơ quan quản lý, chủ nhiệm ĐT, DA và các cơ quan chủ trì ĐT,
DA:
—“ ÓC ŠÔÔ Ố : ỐỐ.ỐỐ ỐỐ.Ố.Ố.Ố.Ố Ố Ố Ỏ Ỏ Ỏ Ỏ
m.~. AÁ Ố , , , Ố (
z2 ~. ẺˆÁÁÁAÁ Á
Peer eee OR He RRO O MEH ETON TEST HEREC O EAD O ESHEETS ONES E HO ED OCR EEE EERO USED EOE OEEO HOE E HERE E RESO HAD ESSE HE HOHE ESSE SESS OHHH OSHS EEE REEDED ESSE DERE OE EEE ETD
Biên bản này được làm thành 04 bản Ban chủ nhiệm Chương trình giữ 01 bản, Văn phòng
các Chương trình giữ 02 bản, Cơ quan chủ trì đê tài, dự án giữ 01 bản
.“ộc nen ngàyZÐ tháng S‡ năm 2008
Trang 37
_ BAO CAO DINH KY Nhận ngày:
1 Ban chủ nhiệm Chương trình
Linux
Mã số: KC.03.01/06-10
3 | Tổ chức chủ trì thực hiện Đề tài: Viện Toán Học-Viện Khoa học và
Công nghệ Việt Nam
Chủ nhiệm Đề tài: TS Phạm Hồng Quang
4 | Thời gian thực hiện: 24 tháng từ 01/2007 đến 12/2008
5 | Tổng kinh phí thực hiện: 2.286.400.000đồng
Kinh phí từ NSNN: 1.500.000.000đồng
ó | Công việc chính đã được thực hiện tính từ ngày 01/01/2007 đến ngày
báo cáo
(Theo tiễn độ ghi trong Thuyết minh Đề tai)
nhu cầu của người đùng
7 | Các kết quả thực hiện của Đề tài theo Thuyết minh Đê tài:
Đề tài đã thực hiện các sản phẩm như sau, chỉ tiết xin xem trong báo cáo tổng kết đề tài
B.4.1 Nghiên cứu thiết kế tích hợp máy tính nhúng, nối kết card số hóa từ 2
đên 4 kênh video, card mạng 10/100, công RS 232-RS 485 B.4.2 Phân mêm theo dõi và điêu khiên video qua mạng B.4.3 Phân mêm nén ảnh, phát hiện chuyên động và cảnh báo tự động về trung tâm