Chức năng của chuyên đề: lưu trữ hình ảnh của bệnh nhân một cách tự động cùng với thông tin kết quả siêu âm của bệnh nhân tại Khoa chan đoán hình ảnh 'BVĐKBD.. = Tổ chức và lưu trữ thô
Trang 1UNG DUNG CONG NGHE THONG TIN TRONG VIEC XAY DUNG
HE THONG LUU TRU VA TRUYEN TAI HINH ANH PHUC VU CHAN DOAN VA TRA CUU (PACS) TAI BENH VIEN DA KHOA
TINH BINH DUONG CHUYEN DE 2.10:
Cơ quan chủ trì: Viện Cơ học và Tin hoc tng dụng
Địa chỉ: 291 Điện Biên Phủ, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Chủ nhiệm đề tài: Th.S Đào Văn Tuyết
Un 100018108
Trang 2
UNG DUNG CONG NGHE THONG TIN TRONG VIEC XAY DUNG
HE THONG LUU TRU VA TRUYEN TAI HiNH ANH PHUC VU CHAN DOAN VA TRA CUU (PACS) TAI BENH VIEN DA KHOA
TINH BINH DUONG CHUYEN DE 2.10:
NGUOI THUC HIEN:
Ngô Anh Tuấn
Nguyễn Hữu Phước
Cơ quan chủ trì: Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Địa chỉ: 291 Điện Biên Phủ, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Chủ nhiệm đề tài: Th.S Đào Văn Tuyết
_]TP Hồ Chí Minh, 06/2010
Trang 3I NOIDUNG GOI CONG VIEC CUA CHUYEN DE
I1 Tên gói công việc của chuyên đề
1.2 Chức năng của chuyên đề I3 Nội dung công việc - 1.4 Sơ bộ quá trình nghiên cứu và triển khai gói công việc 2.10
I CAC THONG TIN THIET KE CUA PHAN MEM
II.1 Sơ đồ tổng quát và vị trí của module trong dự án
II.1.1 Sơ đồ tổng quát của hệ thống
II.1:2 Mô tả chức năng của các module tại các Phòng / Khoa liên quan
IL1.3 Sơ đồ dòng dữ liệu của các Phòng IIL1.4 Lược đồ User Case mô tả quy trình Siêu âm tại Bệnh vign -_ I2 Thiết kế Cơ sở đữ liệu cho phần mềm
IL.2.1 Cac thong tin cần lưu trữ cho phần mềm Siêu âm IL2.2 Lược đồ quan hệ thực thể dữ liệu đữ liệu của phần mềm IL2.3 Mô tả các bảng dữ liệu đã được thiết kế
I2.4: Nội dung đữ liệu của các bảng
IL3 Thiết kế các chức năng và lập trình
_ HL SẢN PHÁẲM PHAN MEM
IV.TONG KET VA TAI LIEU THAM KHẢO
Trang 4
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
I NOI DUNG GOI CONG VIEC CUA CHUYEN DE
1 1 Tên gói công việc:
“Nghiên cứu, thiết kế phần mem trao đổi thông tin bệnh nhân giữa các phòng:
(Giai đoạn I: Giữa 2 phòng: Phòng Cấp cứu — Phòng Chẩn đoán hình ảnh, Giai
đoạn 2: Thêm một số phòng khác) ” I2 Chức năng của chuyên đề: lưu trữ hình ảnh của bệnh nhân một cách tự động
cùng với thông tin kết quả siêu âm của bệnh nhân tại Khoa chan đoán hình ảnh
'BVĐKBD Chức năng chính của chuyên để này bao gồm:
"Nhận dữ liệu bệnh nhân tự động từ các phòng Mổ/Cấp Cứu và Kế toán
= Tổ chức và lưu trữ thông tin bệnh nhân (thông tin cá nhân và thông tin bệnh án)
s Lưu trữ thông tin bác sỹ
= Tổ chức lưu trữ và soạn thảo các bênh án mẫu, phục vụ quá trình khám của BS
" Giao tiếp với các thiết bị siêu âm của bệnh viện
“ Ghi chẩn đoán, kết quả, kết luận của quá trình Siêu âm trong các lần khám
bệnh
-_" Chụp các ảnh Siêu âm; quay video siêu âm cho bệnh nhân
Chuyển đổi ảnh Siêu âm sang định dạng DICOM và lưu trữ tại Server trung
tâm
“ In kết quá Siêu âm cho bệnh nhân
" Xem lại thông tin lịch sử khám bệnh của bệnh nhân tại bệnh viện
1.3 Nội dung công việc
= Phan tích các yêu cầu về hệ thống Y tế tại bệnh viện (bao gồm các quy trình
siêu âm của các bác sỹ; các máy móc, thiết bị kỹ thuật hỗ trợ cho quá trình siêu
= Nghiên cứu về chuẩn giao tiếp (các cổng in - out, các chuẩn định dạng đữ liệu
đầu ra của thiết bị siêu âm và X-Quang di động)
= Viết code chương trình nhận và đọc dữ liệu giao tiếp với các thiết bị trên
= Cài đặt, kiểm tra, chạy thử I.4 Quá trình nghiên cứu và triển khai gói công việc 2.10
“- Thời gian thực hiện: từ tháng 08/2009 đến tháng 06/2009
x Quá trình thực hiện: được mô ta qua bang sau
STT Thời gian thực hiện Nội dung thực hiện | Két quả thực hiện
1| Từ08-— 09/2009 “Khao sat các nhụ cầu sử Đã thu thập được các ý kiến
dụng phần mềm của các của các Bác sỹ, điều dưỡng về bác sỹ và các thông tin các thông tin cân được lưu trữ
liên quan đến phan mêm của các bệnh nhân khám tại
_ BV; thu thập được những yêu
Trang 5
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng -_ Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
siêu âm của bác sỹ = -
~- Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Viét module quan lý
thông tin bác sỹ siêu
âm/CĐHA và bác sỹ điều trị
Tìm hiểu giao tiếp giữa - máy tính và máy siêu âm
kỹ thuật số, để lấy dữ liệu
_giêu âm của bệnh nhân trực tiệp khi đang siêu âm
Viết báo cáo nghiệm thu -
giai đoạn | của cho gói _
Thiết kế mô hình các -
May X- Quang di động không :
đặt tại phòng siêu âm mà đặt `
tại phòng chân đoán hình ảnh
và phòng cấp cứu
Tại thời điểm khảo sát, các
bác sỹ nhận xét: phần mềm kết nối đến máy siêu âm từ máy tính thực hiện thủ công,
và quá trình thực hiện phức : tạp, nên không được sử dụng - Nhu cầu: muốn có được phân : mém capture anh truc tiép
trong quá trình siêu âm và tự
động lưu tại Server mà không
cần có hoạt động thủ công
của các bác sỹ
Thiết kế các module Tạo bảng đữ liệu
Đưa đữ liệu mẫu vào bảng Tạo các Store Procedures, Functions phục vụ cho sử dụng khi việt phân mêm
Hoàn tất thiết kế giao diện
chương trình Hoan tat module quan ly thông tin bac sỹ siêu
4m/CDHA và bác sỹ điều trị
Đã viết module lấy ảnh trực
tuyến từ máy lây ảnh
Chương trình có khả năng
nhận diện các thiết bị camerar :
kết nối trực tiếp đến máy tính
thông qua video capture card nôi với máy tính chạy phần
01 ban báo cáo tổng kết:
chuyên để, _
Trang 6Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
công việc 2.5 của đê tài
Chạy demo kết nối thử
nghiệm và lấy ý kiến từ
cá BS sử dụng phần
mềm để chỉnh sửa bổ
sung hoàn chỉnh phần
mềm; hoàn thiện báo cáo
chung để tài và tài liệu
hướng dẫn sử dụng
Đào tạo, chuyên giao sản
phâm cho các BS của
bệnh viện
- 01 quyên hướng dẫn sử dụng
phần mềm
- 01 slide báo cáo phục vụ đào
tạo các BS, Y tá, điều dưỡng
sử dụng phần mềm
- Đã lấy kết quả khảo sát của
BS Vũ (Phó Khoa CĐHA)
và BS Hoàng Quang Trung
(BS thực hiện Siêu âm):
= Bé sung chức năng quay
phim và được chụp nhiều
ảnh Siêu âm trong mỗi
lần chụp
" Khi in kết quả, được
chọn tối đa 02 ảnh trong
số các ảnh đã chụp để in
Bảng 1: Quá trình thực hiện của gói công việc 2.10 trong đề tài
Trang 7
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
UL CAC THONG TIN THIET KE CUA PHAN MEM
IL1 So đồ tổng quát và vị trí của module trong dự án
/ Yêu cau 1 chụp hình ˆ._" 'Yêu câu siêu âm, Xác nhận đóng lệphí `
/ (khan cap) Sa Chụp X-Quang, CT với yêu câu siêu âm ‘\
Trang 8
Viện Cơ học va Tin hoc tmg.dung Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Duong 07/2010
Trong sơ đồ tổng quát Hình 1, các chương trình cần triển khai tại các phòng như
Sau:
Phòng Server
" Chức năng lưu chuyển các thông tin từ các phòng Kế toán, Siêu âm,
CĐHA, Cấp cứu và Khám bệnh mỗi khi có phát sinh yêu cầu chụp/ chuyên
đối với bệnh nhân chụp ảnh
"Chạy dịch vụ quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle, phục vụ việc lưu trữ, cập nhật
thông tin, trạng thái, hình ảnh của tất cả các bệnh nhân chụp ảnh :
« Phuc vụ quá trình truy xuất hình ảnh, thông tin khi xem lại lịch sử khám
- bệnh của bệnh nhân và khi hội chẩn trực tuyến đối với các bệnh nhân đã Siêu âm
= Chuyển những thông tin bệnh nhân nào đã đóng viện phí sang phòng siêu
_âm, để Phòng Siêu âm tiếp nhận thực hiện quy trình khám và siêu âm
Phòng Siêu âm
" Chức năng đăng nhập và xác thực người dùng tại Phòng Siêu âm
= Chức năng nhận thông tin chuyên đến từ các phòng Khám bệnh, Cấp cứu,
ˆ Kế toán với các yêu cầu Siêu âm tương ứng của bệnh nhân (ho tro tinh thoi
gian thực — realtime)
= Chương trình hiển thị danh sách bệnh nhân chờ chụp/siêu âm đã đóng phí - chụp (đối với bệnh nhân khám thông thường) và bệnh nhân chưa đóng phí (đối với bệnh nhân chuyên từ Phòng Cấp cứu)
" Chức năng tìm kiểm thông tin bệnh nhân theo họ tên, theo mã số bệnh nhân,
mã số điều trị, phục vụ mục đích tra cứu nhanh chóng của các Bác sỹ
" Chương trình phục vụ việc siêu âm của bác sỹ
Giáo tiếp dữ liệu với máy siêu âm
Thao tác lẫy ảnh, quay video từ máy Siêu âm
Mã hóa thông tin ảnh thành chuẩn ảnh DICOM
Giao tiếp với Server để truyền ảnh DICOM
Giao diện thực hiện các thao tác ghi y lệnh và kết quả của bác sỹ
Giao diện chỉnh sửa các kết quả và kết luận mẫu của 13 loại Siêu âm
In kết quả khám bệnh của bệnh nhân theo mẫu của bệnh viện
Truy xuất lại thông tin các lần siêu âm trước đó của bệnh nhân
_ Cập nhật thông ' tin bệnh nhân về P.Khám và P.Cấp Cứu sau khi siêu
âm:
Phòng Chẩn đoán hình anh(CDHA)
= Chức năng đăng nhập và xác thực người dùng tại Phòng CDHA
" Chức năng nhận thông tin chuyển đến từ các phòng Khám bệnh, Cấp cứu,
Kế toán với các yêu cầu Siêu âm tương ứng của bệnh nhân (hỗ trợ tính thời gian thực — realtime)
Trang 9bệnh nhân chưa đóng phí (đối với bệnh nhân chuyển từ Phòng Cấp cứu)
" Chức năngfìm kiếm thông tin bệnh nhân theo họ tên, theo mã sô bệnh nhân, _ Mã số điều trị, phục vụ mục đích tra cứu nhanh chóng của các Bác sỹ
s Cập nhật thông tin bệnh nhân về P.Khám và P Cấp C Cứu sau khi hoàn tất
chụp tại phòng CĐHA
Phòng Kham Bénh/Phong Cap Ciu(PKB/PCC)
" Chức năng đăng nhập và xác thực người dùng tại PKB/PCC
" Chức năng gửi thông tin đến các phòng CĐHA, Siêu âm, Kế toán với các yêu cầu Siêu âm và CĐHA tương ứng ‹ của bệnh nhân (hỗ trợ tính thời gian
" Chức năng nhận thông tin chuyền đến từ các phòng CĐHA, Siêu âm, Kế _ toán với các trạng thái đã chan đoán hình ảnh ,đã siêu âm, đã đóng phi hay chưa của bệnh nhân (hỗ trợ tính thời gian thực — realtime)
=_ Chức năng hiển thị danh sách bệnh nhân đã chuyên yêu cầu đến các phòng CĐHA((citl, xquang, ), phòng siêu âm
" Chức năng tìm kiếm thông tin bệnh nhân theo họ tên, theo mã số bệnh nhân,
mã số điều trị, phục vụ mục đích tra cứu nhanh chóng của các Bác sỹ
* Chức năng xem lại lịch sử khám và các hình ảnh của chân đoán hình
ảnh/siêu âm của bệnh nhân _
Trang 10
II.1.3 Sơ đồ dòng đữ liệu của các Phòng
e Sơ đồ các Khoa điều trị, phòng Cấp cứu
NHAN | cap phat —> lieu den
a nhan Quá trình tương ứng
khám của BS
Trang 11
Hình 4: Sơ đồ kết nối và làm viêc tai phòng Chẩn đoán hình ảnh
Sơ đô làm việc của phòng kế toán
Module chuyển tiếp bênh nhân
Trang 12nay tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương như sau:
lêu âm/CĐÐĐHA hiện
Yêu cầu siêu âm/CĐHA |
(phiếu khám bệnh + kết quả siêu âm/CĐHA) Kết quả siêu âm/CĐHA
phiếu khám bệnh + kết quả)
Hình 6: Lược đồ USER CASE của mô hình làm việc Phòng Siêu âm/Phòng CĐHA
Trang 13Viện Cơ học và Tin học ứng dụng | Báo cáo đề tài Sở KH&CN Binh Dương 07/2010
1I2.Thiết kế Cơ sở dữ liệu cho phần mềm -
1L2.1 Các thông tin cần lưu trữ cho phần mềm
i.? Các thông tim của bệnh nhân:
* Họ và tên bệnh nhãn
đáng sa y3 |
=_ Mã số bệnh nhân /¿
= Ma số điều trị /2#dn J2! c : Giới tính /À
“=- Tuổi (có the
Dia chi Théng tin Bao hiém Y té («6 ÿ7/ Hedy HEL hon, ae
Lied tri? $6 thang doi vc A i as
42 Cac théng tin khám bệnh từ nơi chuyên đến
Nơi chuyển đến của bệnh nhân /( ¿‹ ¿` honey ¿ Khoa GNa QCNh Viêm
BS Khám bệnh / BS Điều trị
= Ngày giờ khám bệnh
_”_ Các vùng cần thực hiện Siêu âm/CĐHA
° - Ghi chú của BS Khám đối với mỗi loại yêu cầu Siêu âm/CĐÐHA của
_ bệnh nhận
=_ Trạng thái khám hiện tại của bệnh nhân ¿:
Trạng thái thanh toán phí của bệnh nhận 7 (Đã
¡,3 Thông tin Siêu âm/CĐÐHA của bệnh nhân:
= Ngày giờ siêu âm
Vùng cần siêu âm //:/z oY VEE i
z Triệu chứng lâm sàng / (hết quá khám của
-*._ Các nhận xét của quá trình siéu 4m/CDHA
- Các kết luận của BS cho mỗi lần siêu am/CDHA
Cac anh Siéu 4m/CDHA cua bénh nhân ‹:
.4 Thông tin cần lưu của mỗi bác sỹ (BS Khám bệnh & BS Siêu am/CDHA):
Họ và tên Bác sỹ
Khoa / Phong
“_ Năm sinh
“- Chức danh
“Tài khoản đăng nhập hệ thống
* Mat khẩu đăng nhập hệ thống:
iS Quản lý các y lệnh của bác sỹ ứng với mỗi vị trí siêu âm/CĐHA khác nhau, bao gồm:
“._ Vùng siêu âm/CĐHA (mã số, tên vùng Siêu âm/CĐHA)
Các kết quả siêu âm/CĐHA mẫu
Các kết luận mẫu/CĐHA
Trang 14lai_user_type _-USf_Vp lụ — has user type —————— _——.o
grad Conclusion TanBHYT
Teqname > A mu 5 Cposname C ` ‘posid > >
Hình 7: Lược đô quan hệ của các thực thể
Trang 15
'Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
Hình 8: Lược đồ các bảng cơ sở đữ liệu
11.2.3 Mô tả các báng đữ liệu đã được thiết kế
Thiết kê cơ sở dữ liệu cho phân mêm
Bảng AI PATIENT_ACCOUNTING
TNLUMN NAME == DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN ID PK |
|YEAROFBIRTHDAY NUMBER Yes nul 3 null
Ì ADDRES5 NVARCHAR2(120 CHAR) Yes null 5 null
Trang 16
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng - Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
‘Bang AL PATIENT PACS
- COLUMN NAME - DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN ID PK
RESULTS CHAR) Yes null 5 null ị
| CONCL VARCHAR2(1000
Bảng AI_ PATIENI TREAT
‘COLUMN NAME DATA TYPE NULLABLE ATA DEFAULT COLUMN ID PK:
PID_FK NCHAR(13 CHAR) — Yes null 1 null
TREATID _ VARCHAR2(20 BYTE) Yes “nul 2 null
DID_FK NUMBER Yes null 3 null:
' DIAGNOTICS _ WARCHAR2(S00BVTE) Yes nul 4 pull |
_ DAYOFDOCTOR DATE Yes null 5 null
MABHYT § —-VARCHARZ(ISCHAR) Yes null 7 null
NOIDANGKI VARCHAR2(50 CHAR) Yes son 9 null
DAYOFDOCTORI “ˆTIME5TAMP(8) Yes sysdate 10 null
BIRTHDAY NUMBER Yes “nul il null
_OLDUNIT — MARCHAR2(6CHAR) Ves tu? 12 null
LUMN NAME DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN ID PK |
ì REQNAM _ VARCHAR2(100CHAR) Ves nul 2 nul
Bang Al PATIENT _ POSITION
COLUMN NAME DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN ID PK |
Trang 17
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
Bảng AI_ PATIENT REQUEST 1 POSITION
COLUMN NAME DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN 1D PK
PREG FK NUMBER - _— XS null `2 null
| POSID ƑFK — NUMBER Yes — núÏ 3 null
COMMENTTEMPLATE’ VARCHAR2(1500 CHAR) Yes null 4 null
CONCLUSIONTEMPLATE VARCHAR2(1000 CHAR) - Yes null 5 null
"PRICE " NUMBER Yes null 6 null
ID NUMBER(20,0) Yes null od null
USERNAME VARCHAR2(S0 CHAR) Yes nul 2 null
FULLNAME —— WARCHAR2(S0CHAR) Yes null 4 nul
DEPARTMENT | NUMBER - Yes - null 5 null
EMAIL _ MARCHAR2(50 CHAR) Yes null 6 nul
STATUS - _NUMBER(B,0) Yes nul 8 nul
THD NUMBER Yes nul 1 null )
: TYPNAME NVARCHAR2(55 CHAR) Yes null 2 null:
COLUMN NAME DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN.ID PK
_ STAID - _ NUMBER Yes — nụl 1 null:
| STANAME VARCHAR2(50 CHAR) Yes ˆ nul 2 null |
TCOLUMN NAME DATA TYPE NULLABLE DATA DEFAULT COLUMN ID PK
IDEPNAME VARCHAR2(S0 CHAR) - Yes nul 2 —— TH
1L2.4 Nội dung dữ liệu của các bảng
Nội dung bảng AI _PATIENT_REQUEST_POSITION:
Bảng dữ liệu TB_VUNGSIEUAM chứa các thông tin của vùng siêu âm khác
nhau Có tổng cộng 13 vùng s siêu âm (theo như quá trình khảo sát tại Khoa chân đoán
hình ảnh tại BV) Ứng với mỗi vùng siêu âm, he thong có lưu trữ một bộ dữ liệu các y
Trang 18EEE OO 1
Vién Co hoc va Tin hoc tmg dung Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
lệnh mẫu, và một tập các nhận xét mẫu của bác sỹ Nội dung các kết quả mẫu xét
nghiệm được thể hiện trong bảng sau:
1 - |* GAN: không lớn, cầu trúc dong nhất, | * GAN: không lớn, cầu trúc đồng nhất,
Echo bình thường Echo bình thường\n* MẬT: Đường
* MAT: Đường mật trong và ngoài gan | mật trong và Ongoai gan khéng dan
không dãn Túi mật không sỏi Túi mật không sỏi\n* TỤY: Đầu,
* TỤY: Đầu, thân, đuôi tụy bình: thường | thân, dudi tuy binh thudng.\n* LACH:
* LACH: C4u tric va kích thước bình Cấu trúc và kích thước bình thường.\n*
* THẬN: Không sỏi, không tr nude BANG QUANG: Không s6i.\n* Van
* BANG QUANG: Không sỏi, đề khác: chưa ghi nhận bất thường
* Vấn đề khác: chưa ghi nhận bắt thường
2 * GAN: không lớn, cầu trúc đồng nhất, | * GAN: không lớn, câu trúc đồng nhất,
Echo bình thường Echo bình thường\n* MẠẬT: Đường
* MẬT: Đường mật trong và ngoài gan | mật trong và ngoài gan không dãn Túi không dãn Túi mật không sỏi - mật không sỏi.\n* TỤY: Đầu, thân,
* TỤY: Đầu, thân, đuôi tụy bình thường | đuôi tụy bình thường.\n* LÁCH: Cấu
* LÁCH: Cấu trúc và kích thước bình trúc và kích thước bình thường.\n*
thường -| THẬN: Không sỏi, không ứ nước.\n*
* THẬN: Không sỏi, không ứ nước BÀNG QUANG: Không sỏiÀi* TỬ
* BÀNG QUANG: Không sỏi | CỨNG: Cấu trúc không đồng nhất.\n*
* TỬ CUNG: Cấu trúc không đồng nhất | TÚI CÙNG: không dịch\n* Vấn đề
* TÚI CÙNG: không dịch khác: chưa ghi nhận bất thường
* Vấn đề khác: chưa ghi nhận bất
thường
- Thành không day | day\n* SL: 01 Tim thai: (†)n -
* SL:01 Tim thai: (+) Ngôi: dau\n - Nhau: mặt sau Độ
- Ngôi: đầu trưởng thành: độ I, Ôi: bình thường
- Nhau: mặt sau Độ trưởng thành: độ | - BPĐ: mmWw_ - CRL: mm GS:
" BPD: mm thườngn* Buổng trứng (T): Bình
- CRL: mm GS: mm thườngm* Túi Cùng sau: Không
* Buông trứng (P): Bình thường dịchn* Khoang Morison: Không
* Buồng trứng (T): Bình thường dich\n
* Túi Cùng sau: Không dịch
* Khoang Morison: Không dịch
4 * Bàng Quang: - Thành không dày * Bàng Quang\n - Thành không
* Tử cung: | day\n* Ta cung:\n - Tu thé: Trung
gian\n_~- Kích thước: DAP # mm \n
Trang 19
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
* Túi Cùng sau: Không dịch
* Khoang Morison: Không dịch
thudng\n*
‘| dich\n*
- Cau trúc đồng nhân - - Nội Mạc:
eee mm\n* Buéng tring (P): Binh
thudng\n* Buéng trimg (T): Binh
Túi Cùng sau: Không
Khoang Morison: Không
dich\n
* Thùy phải:
- Bản chất đồng nhất, kích: thước bình thường
- EO: mm
* Thùy Trái:
- Bản chất đồng nhất, kích thước bình thường :
nhất, kích thước bình thường.\n* Thê
tích Tuyến giáp: cc\n* Tuyến giáp: Không hạch, không Focale\n
* Tuyến Vú (P): Câu trúc đồng nhất,
không hạch, không Focale
* Dấu parghetti: Không có
* Tuyến Vú (T): Cấu trúc đồng nhất, không hạch, không Focale
* Tuyến Vú (P): Câu trúc đồng nhất,
|không hạch, không Focale\An* Dấu
Sparghetti: Không có.\nŸ Tuyến Vú
(T): Cấu trúc đồng nhất, không hạch,
không Focale.\n* Dấu Sparghetti:
* Dấu Sparghetti: Không có Không có.\n
-U/TM: đAO: mm; dLA: mm; — [1⁄/ TM: dAO: mm; đLA: .mm;
dRV: mm — dRV: mmìn - Vách liên that/ Tam
- Vách liên thât/ Tâm trương IVSd: trương IVSd: mm\n - Đường kính
mm | thât T/Tâm trương LVIDd: mmìàn -
- Đường kính thất T/Tâm trương
LVIĐd mm :
- Thành sau thất T/Tâm trương
LVPWd: mm _ - Vách liên thất Tâm thulVSs: mm
- Đường kính thất T/Tâm thu LVIDs:
Thành sau thất T/Tâm trương LVPWởd:
mm\n - Vach lién thất/ Tâm thu IVSs:
mm\w_ - Đường kính thất T/Tâm thu
LVIDs: mm\ạn - Thành sau thất
mmw - Phân
xuất tống máu thất trái EF: %\n -
%\n\n2/ 2D:
Vách liên nhĩ, vách liên thất IVS, IAS:
nguyén ven\n\n3/ Doppler:\n* Dòng 2
| 2/ 2D: Vach lién nhi, vach liên that IVS, | GdPmax: mmHg\n_ - AS: (-)
Trang 20
Báo cáo để tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
* Hệ đm nên — cột sống hai bên không
hẹp, không giảm flow
*Tm cảnh không dãn, không huyết khối
* Hệ đm cảnh hai bên (+), thành mạch
không xơ vữa, không hẹp, không giảm
fow.n* Hệ đm nên - cột sông hai bên không hẹp, không giảm flow.\n*Tm
cảnh không dãn, không huyết khối
* Hệ đm flow (+) tir géc đến ngọn chỉ, thành mạch không xơ vữa, không hẹp,
khong giảm flow
* Tm néng — sâu không dan, đè XP, -không huyết khối
* Không ghi nhận hệ bạch h huyết dưới da dan
* Hé dm flow (+) tir géc dén ngọn chi, thành mạch không xơ vữa, không hẹp, khong giảm flow.\n* Tm nông - sâu
không dãn, đè xẹp, không huyết khốiÀn* Không ghi nhận hệ bạch
huyết dưới da dãn -
10
* GAN:Bờ đều, đồng dạng, không thâm
mỡ, không sang thương khu trú
* TÚI MẬT: Không sỏi Ống mật chủ
không dãn -
* TỤY: Bình thường
| * LACH: Khong to
* TUYẾN THƯỢNG THẬN: Không u
* THAN PHẢI: Không sỏi, không ứ nƯỚC -
* THẬN TRÁI: Không sỏi, không ứ
nước
* GAN:Bo déu, déng dạng, không
thấm mỡ, không sang thương khu trú.\n* TÚI MẬT: Không soi Ong mat chủ không dan\n* TỤY: Bình
thườngn* LACH: Khong _ to.\n*
|TUYEN THƯỢNG THẬN: Không
u.\n* THAN PHẢI: Không sỏi, không
ứ nước\n* THẬN TRÁI: Không sỏi,
không ứ nước\n* Doppler dm thận hai bên không giảm flow.\n* BANG:
| QUANG: Khéng s0i, khéng_bitu.\n*
Trang 21
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
II | * Vi tri Khao sat:
- Cân cơ đồng nhất, không có dau hiệu Các mạch máu lân cận bình thường
* Vùng Da — Dưới Da:
- Cầu trúc đồng nhất
tụ máu, không thấy Focale bất thường
* Vị trí Khảo sát\n - Cân cơ dong nhất, không có dấu hiệu tụ máu, không thấy Focale bất thường Các mạch máu
- Cấu trúc đồng nhất, bờ đều, không
thấy Focale bất thường, không dịch
- Thừng tính (T), câu trúc đồng nhất, -| không thây nang, không Focale
- Cau trúc đồng nhất, bờ đều, không
* Tinh Hoan (P):\n_ - Câu trúc dong
nhất, bờ đều, không thấy Focale bất thường, không dịch\n - Thừng tịnh
(P), câu trúc đồng nhất, không thấy nang, không Focale.\n* Tinh Hoàn (Œ)àn - Câu trúc đồng nhất, bờ đều, không thấy Focale bất thường, không dịch\n -Thimg tinh (7), cấu trúc đồng nhất, không thấy nang, không Focale
13 * Ban chat dich khop:
* Ban chat dịch khớpAn _- Đông
- Đồng nhất ' ' nhấ\n - Không thấy tụ máu trong bao
- Không thấy tụ máu trong bao khớp |khớp\n* Cân Cơàn - Đồng nhất,
* Cân Cơ: không thấy hình ảnh tụ máu.\n* Da và
- Dong nhất, không thấy hình ảnh tụ | Dưới Dan - Binh thudng\n
a Chức năng login vào hệ thống:
— o_ Giao điện chính:
Trang 22
Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
Chức năng login nhằm bảo mật cho hệ thống, cho phép người sử dụng
nhập tên tài khoản và mật khâu để đăng nhập và có thê sử dụng hệ thống
o Lap trinh:
Hàm kiểm tra một người dùng vừa đăng nhập:
" Kiểm tra dữ liệu nhập vào đã đầy đủ?
“_ Kiểm tra người dùng và mật khâu trong hệ thống có tồn tại và
: Lot : frm.Show();
this.Hide();
else//truong hop login that bai
— TH ' PublicFunctions logger.Debug("Dan - nhap =>
fail!"); :
if(doctorId ==-1) this.labelThongBao.Text = "Tén người đăng nhập
hoặc mật khẩu không chính xác! ”;
_else
this.labelThongBao.Text = "Lỗi kết nối với
CSDL, vui lòng kiểm tra lại máy Server"
: : this label ThongBao.Visible = true;
} private void checkLogin(string uid, string pwd) 1 é ;
try { : | "
- String log = string.Format("Try Login with user:{0}
pass: {1}",uid, PublicFunctions.getMd5SHash (pwd) );
OracleCommand _ objCmd = new
objCmd.CommandType = ComnandTvpe StoredProcedure;
objCmd Parameters AddWithValue ("uid", uid);
ˆobjCmd Parameters AddaWithValue ("pwd", PublicFunctions getMdSHash
Trang 23Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo để tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010
doctorid = int Parse (dt -Rows [0] ["ID"].ToString());
this.userName , 'dt.Rows[0] ["username"] ToString();
this.depName dt.Rows [0] ["depname"}.ToString();
- this.docid nhu } : = dt Rows [0] ["doctorid"].ToString();
} : ` :
PublicFunctions _logger.Error("checklogin ~ error tủy _@X%);
doctorTd = -?; } a , : } : : : :
= Ham kiêm tra đăng nhập trên cơ sở đữ liệu:
Hàm có 3 tham số là uid, pwd và ¡d_fullname, với uid là tài
khoản đăng nhập, pwd là mật khâu(đã được mã hóa MDS) là tham số đầu vào, còn ¡d_fullname là tham số đầu ra là biến kiểu con trỏ chứa ¡đ,
fuliname, depname, email và doctorid của bác sĩ đăng nhập vào nếu
đăng nhập thành công
create or replace PROCEDURE» _"CHECK_EXISTENCE"( `
pwd in VARCHAR2, id_fullname out ai_patient_pkg.ai_doctor_Detail)
- open id_fullname for select id ,fullname,username,depname,email doctorid
| FROM DFCK ai_usérs, DFCK.AI_Department _ WHERE UID= DFCK.ai_users USERNAME AND PWD=DFCK.ai_users: PASSWORD AND
DFCK.ai_users Department-DECK AI _ Department depid;
a) Ch ức năng tiếp nhận bệnh nhân:
o_ Chương trình tự động tạo mã bệnh nhân mới nếu là bệnh nhân mới và tự
động tạo mã điều trị cho bệnh nhân mỗi lần khám/cấp cứu:
Chương trình lấy mã bệnh nhân và mã điều trị mới nhất trong cơ
sở đữ liệu và gửi cho server, server sẽ lưu lại nếu chưa có mã bệnh nhân
và mã điều trị nào được gửi từ client khác, nếu không thì server sẽ gửi
về cho client một mã bệnh nhân và mã điều trị mới, do server sinh ra, _ không bị trùng lắp với các mã ở các phòng gửi yêu cầu siêu âm/CĐÐHA khác
ˆ/, Tao ma sẽ khám mới cho bệnh nhân mới
"_ res : mã số bệnh nhân mới- private string 'patientCreatelew10 (
Trang 24Viện Cơ học và Tin học ứng dụng Báo cáo đề tài Sở KH&CN Bình Dương 07/2010 `
return patientPID;
} catch (Exception ex) { Console WriteLine (ex StackTrace) ; return "";
else patientPID += footerId; return patientPID;
this.patientGetNewest PatientID_TreatID();
| string stmp = newestPID Substring (PublicFunctions.PatientPIDHeadl.Length +
PublicFunctions: PatientPIDHead2.Length + 1);
int pid = int.Parse(stmp);
_pidt+;
string zeros = for (int i = 0; i <
PublicFunctions PatientPIDEndLength; i++)
zeros += "0"; : return String.Format("(0:"+zeros+"}", pid);
return