1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cẩm nang doanh nghiệp Tổng hợp cam kết trong các hiệp định thương mại tự do (FTA) đối với ngành rau quả

776 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm Nang Doanh Nghiệp Tổng Hợp Cam Kết Trong Các Hiệp Định Thương Mại Tự Do (Fta) Đối Với Ngành Rau Quả
Trường học Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Cẩm nang
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 776
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC BẢNGB ảng 1: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả Hồng Kông trong AHKFTA .... 25 B ảng 3: Lộ trình cắt giảm thuế Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau qu

Trang 1

Cẩm nang doanh nghiệp TỔNG HỢP CAM KẾT TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)

ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ

Trang 2

Cẩm nang doanh nghiệp TỔNG HỢP CAM KẾT TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)

ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ

Hà Nội, tháng 12/2019

Trang 3

MỤC LỤC

L ỜI MỞ ĐẦU 1

T ỔNG QUAN CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO CỦA VIỆT NAM 3

PH ẦN I CAM K ẾT CỤ THỂ ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ TRONG CÁC FTA ĐÃ CÓ HIỆU LỰC 6

Chương 1: Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA) 6

1.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 6

1.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 6

1.1.2 Cam k ết từ phía Hồng Kông, Trung Quốc 24

1.2 Quy t ắc xuất xứ 24

1.2.1 Quy t ắc chung 24

1.2.2 Quy t ắc cụ thể mặt hàng 25

1.2.3 Các vấn đề khác 28

1.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 29

Chương 2: Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) 30 2.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 30

2.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 31

2.1.2 Cam k ết từ phía các nước CPTPP 52

2.2 Quy t ắc xuất xứ 229

2.2.1 Quy tắc chung 229

2.2.2 Quy t ắc cụ thể mặt hàng 231

2.2.3 Các vấn đề khác 235

2.3 Th ủ tục chứng nhận xuất xứ 236

Chương 3: Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á – Âu (EAEU)239 3.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 239

3.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 239

3.1.2 Cam k ết từ phía Liên minh Kinh tế Á - Âu 253

3.2 Quy t ắc xuất xứ 275

3.2.1 Quy tắc chung 275

Trang 4

3.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 276

3.2.3 Các v ấn đề khác 286

3.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 288

3.4 Bi ện pháp phòng vệ ngưỡng 291

Chương 4: Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA) 293

4.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 293

4.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 293

4.1.2 Cam k ết từ phía Hàn Quốc 306

4.2 Quy t ắc xuất xứ 317

4.2.1 Quy tắc chung 317

4.2.2 Quy t ắc cụ thể mặt hàng 318

4.2.3 Các vấn đề khác 326

4.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 326

4.4 Thông tin thêm v ề thủ tục nhập khẩu hàng hóa vào Hàn Quốc 331

Chương 5: Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Chile (VCFTA) 332

5.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 332

5.1.1 Cam k ết từ phía Việt Nam 332

5.1.2 Cam k ết từ phía Chile 361

5.2 Quy t ắc xuất xứ 376

5.2.1 Quy t ắc chung 376

5.2.3 Các v ấn đề khác 378

5.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 378

Chương 6: Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ (AIFTA) 382

6.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 382

6.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 382

6.1.2 Cam kết từ phía Ấn Độ 413

6.2 Quy t ắc xuất xứ 423

6.2.1 Quy tắc chung 423

6.2.2 Quy t ắc cụ thể mặt hàng 424

6.2.3 Các v ấn đề khác 424

6.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 425

Trang 5

Chương 7: Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Australia và New Zealand

(AANZFTA) 427

7.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 427

7.1.1 Cam k ết từ phía Việt Nam 427

7.1.2 Cam k ết từ phía Australia 441

7.1.3 Cam kết từ phía New Zealand 450

7.2 Quy t ắc xuất xứ 462

7.2.1 Quy tắc chung 462

7.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 464

7.2.3 Các v ấn đề khác 471

7.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 472

7.4 Thông tin thêm v ề quy định nhập khẩu vào thị trường Australia 476

Chương 8: Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA) 478

8.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 478

8.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 478

8.1.2 Cam k ết từ phía các nước khác 490

8.2 Quy t ắc xuất xứ 491

8.2.1 Quy tắc chung 491

8.2.2 Quy t ắc cụ thể mặt hàng 491

8.2.3 Các v ấn đề khác 499

8.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 499

Chương 9: Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) 504

9.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 504

9.1.1 Cam k ết từ phía Việt Nam 504

9.1.2 Cam kết từ phía Nhật Bản 533

9.2 Quy t ắc xuất xứ 557

9.2.1 Quy t ắc chung 557

9.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 558

9.2.3 Các v ấn đề khác 563

9.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 563

Trang 6

Chương 10: Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN – Nhật Bản (AJCEP) 566

10.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 566

10.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam 566

10.1.2 Cam kết từ phía Nhật Bản 597

10.2 Quy t ắc xuất xứ 624

10.2.1 Quy tắc chung 624

10.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 625

10.2.3 Các v ấn đề khác 627

10.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 627

Chương 11: Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hàn Quốc (AKFTA) 630

11.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 630

11.1.1 Cam k ết từ phía Việt Nam 630

11.1.2 Cam kết từ phía Hàn Quốc 649

11.2 Quy t ắc xuất xứ 665

11.2.1 Quy t ắc chung 665

11.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 666

11.2.3 Các v ấn đề khác 670

11.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 671

Chương 12: Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc (ACFTA) 674

12.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 674

12.1.1 Cam k ết từ phía Việt Nam 674

12.1.2 Cam kết từ phía Trung Quốc 691

12.2 Quy t ắc xuất xứ 691

12.2.1 Quy t ắc chung 691

12.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 692

12.2.3 Các vấn đề khác 692

12.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 693

PH ẦN II : CAM K ẾT DỰ KIẾN ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ TRONG CÁC FTA CHƯA CÓ HIỆU LỰC 697

A CÁC FTA ĐÃ KÝ KẾT 697

Chương 1: Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – EU (EVFTA) 697

Trang 7

1.1 Cam k ết về thuế quan với mặt hàng rau quả 697

1.1.1 T ừ phía Việt Nam 697

1.1.2 Từ phía EU 705

1.2 Quy t ắc xuất xứ 741

1.2.1 Quy t ắc chung 741

1.2.2 Quy tắc cụ thể mặt hàng 742

1.3 Th ủ tục cấp chứng nhận xuất xứ 743

B CÁC FTA ĐÃ HOÀN TẤT ĐÀM PHÁN 746

Chương 2: Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) 746

2.1 Cam k ết về thuế quan 746

2.2 Quy t ắc xuất xứ 748

C CÁC FTA CHƯA HOÀN TẤT ĐÀM PHÁN 749

Chương 3: Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Israel 749

Chương 4: Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Khối EFTA 750

4.1 Cam k ết về thuế quan 750

4.2 Quy t ắc xuất xứ 750

PH ẦN III SO SÁNH CÁC CAM K ẾT GIỮA CÁC FTA 751

1 So sánh cam k ết đối với sản phẩm rau quả trong các FTA Việt Nam đã ký 751

2 So sánh các cam k ết trong CPTPP và VCFTA 754

3 So sánh các cam k ết trong VKFTA và AKFTA 756

4 So sánh các cam k ết trong CPTPP và AANZFTA 757

5 So sánh các cam k ết trong CPTPP, VJEPA và AJCEP 759

DANH M ỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 763

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

B ảng 1: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả Hồng Kông trong AHKFTA 6

B ảng 2: Quy tắc cụ thể với mặt hàng rau quả trong AHKFTA 25

B ảng 3: Lộ trình cắt giảm thuế Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả trong CPTPP 31

B ảng 4: Lộ trình cắt giảm thuế Australia áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 52

B ảng 5: Lộ trình cắt giảm thuế Brunei áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 61

B ảng 6: Lộ trình cắt giảm thuế Canada áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 74

B ảng 7: Lộ trình cắt giảm thuế Chile áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 101

B ảng 8: Lộ trình cắt giảm thuế Nhật Bản áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 117

B ảng 9: Lộ trình cắt giảm thuế Malaysia áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 161

B ảng 10: Lộ trình cắt giảm thuế Mexico áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 180

B ảng 11: Lộ trình cắt giảm thuế New Zealand áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 190

B ảng 12: Lộ trình cắt giảm thuế Peru áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 204

B ảng 13: Lộ trình cắt giảm thuế Singapore áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong CPTPP 216

B ảng 14: Quy tắc xuất xứ với mặt hàng rau quả trong Hiệp định CPTPP 232

B ảng 15: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện FTA Việt Nam – EAEU giai đoạn

Trang 9

B ảng 18: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện VKFTA giai đoạn 2018 – 2022 293

B ảng 19: Lộ trình cắt giảm thuế của Hàn Quốc áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam theo VKFTA 306

B ảng 20: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong VKFTA 318

B ảng 21: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả Chile theo VCFTA 332

B ảng 22: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện VCFTA giai đoạn 2018-2022 345

B ảng 23: Lộ trình cắt giảm thuế của Chile áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam theo VCFTA 361

B ảng 24: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả theo AIFTA 382

B ảng 25: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện AIFTA giai đoạn 2018 - 2022 398

B ảng 26: Lộ trình cắt giảm thuế của Ấn Độ áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam theo AIFTA 413

B ảng 27: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện AANZFTA giai đoạn 2018 - 2022 427

B ảng 27: Lộ trình cắt giảm thuế của Australia áp dụng với mặt hàng rau quả theo AANZFTA 442

B ảng 28: Lộ trình cắt giảm thuế của New Zealand áp dụng với mặt hàng rau quả 450 theo AANZFTA 450

B ảng 30: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong AANZFTA 464

B ảng 31: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện ATIGA giai đoạn 2018 - 2022 478

B ảng 32: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong ATIGA 491

B ảng 33: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả Nhật Bản theo VJEPA 504

B ảng 34: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện VJEPA giai đoạn 2018 - 2023 515

B ảng 35: Lộ trình cắt giảm thuế của Nhật Bản áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam trong VJEPA 534

B ảng 36: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong VJEPA 558

B ảng 37: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả Nhật Bản trong AJCEP 566

B ảng 38: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện AJCEP giai đoạn 2018 – 2023 579

Trang 10

B ảng 39: Lộ trình cắt giảm thuế của Nhật Bản áp dụng với mặt hàng rau quả trong

AJCEP 597

B ảng 40: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong AJCEP 625

B ảng 41: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện AKFTA giai đoạn 2018 – 2022 630

B ảng 42: Lộ trình cắt giảm thuế của Hàn Quốc áp dụng với mặt hàng rau quả theo AKFTA 649

B ảng 43: Quy tắc cụ thể mặt hàng với sản phẩm rau quả trong AKFTA 667

B ảng 44: Biểu thuế nhập khẩu của Việt Nam thực hiện ACFTA giai đoạn 2018 – 2022 675

B ảng 47: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả EU theo EVFTA 697

B ảng 48: Lộ trình cắt giảm thuế EU áp dụng với mặt hàng rau quả Việt Nam theo EVFTA 705

B ảng 47: Quy tắc cụ thể mặt hàng áp dụng với mặt hàng rau quả trong EVFTA 742

B ảng 50: Thời hạn loại bỏ thuế quan trong một số hiệp định FTA ASEAN+1 747

Bảng 51: So sánh cam kết đối với sản phẩm rau quả trong các FTA Việt Nam đã ký 752 B ảng 52: So sánh các cam kết trong CPTPP và VCFTA 754

B ảng 53: So sánh các cam kết trong VKFTA và AKFTA 756

B ảng 54: So sánh các cam kết trong CPTPP và AANZFTA 757

B ảng 55: So sánh các cam kết trong CPTPP, VJEPA và AJCEP 759

Trang 11

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CHUNG

ASEAN: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

HS: Hệ thống Phân loại Hàng hóa Hài hòa

EAEU: Liên minh kinh tế Á - Âu

FTA: Hiệp định Thương mại Tự do

GATT: Hiệp ước chung về Thuế quan và Mậu dịch

MFN: Nguyên tắc Tối huệ quốc

ROO: Quy tắc xuất xứ

TBT: Rào cản Kỹ thuật trong Thương mại

WCO: Tổ chức Hải quan Thế giới

WTO: Tổ chức Thương mại Thế giới

Trang 12

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT VỀ QUY TẮC XUẤT XỨ C/O: Giấy Chứng nhận xuất xứ

Giá CIF: Trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm

tính đến cảng hoặc cửa khẩu của Bên nhập khẩu

CC: Tiêu chí Chuyển đổi Chương ở cấp độ HS 2 số

CTC: Tiêu chí Chuyển đổi Mã số HS Hàng hóa

CTH: Tiêu chí Chuyển đổi Nhóm ở cấp độ HS 4 số

CTSH: Tiêu chí Chuyển đổi Phân nhóm ở cấp độ HS 6 số

Giá FOB: Trị giá hàng hóa tại cửa khẩu của bên xuất khẩu, chưa bao gồm chi phí

bảo hiểm và cước vận tải tới cảng của Bên nhập khẩu

LVC: Tiêu chí Hàm lượng Giá trị nội địa

PSR: Xác định quy tắc xuất xứ đối với mặt hàng cụ thể

RVC: Tiêu chí Hàm lượng Giá trị khu vực

VAC: Tiêu chí Hàm lượng Giá trị gia tăng

VOM: Trị giá các nguyên liệu có xuất xứ

VNM: Trị giá các nguyên liệu không có xuất xứ

Trang 13

1

LỜI MỞ ĐẦU

Rau quả là một trong những mặt hàng mang tính chiến lược của ngành nông nghiệp Việt Nam với tốc độ tăng trưởng nhanh chóng trong thời gian gần đây Riêng năm 2018, kim ngạch xuất khẩu rau quả của Việt Nam đã tăng 10.8% so với năm 2017, lên tới 3.52 tỷ USD Thị trường xuất khẩu rau quả chính là Trung Quốc và Hoa Kỳ; đồng thời, một số thị trường mới như Nhật Bản, Hàn Quốc đang có tốc độ tăng trưởng đáng ghi nhận Ngoại trừ Hoa Kỳ, hầu như tất cả các thị trường lớn và tiềm năng của xuất khẩu rau quả Việt Nam đều là các thị trường

mà Việt Nam đang hoặc sắp có Hiệp định thương mại tự do (FTA)

Tính tới hết năm 2019, Việt Nam đã có 12 FTA có hiệu lực (mới nhất là Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương – CPTPP và Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc), 01 FTA đã ký kết (Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – EU), và đang trong quá trình đàm phán 03 FTA khác với tổng cộng 57 đối tác thương mại trên thế giới

Với các cam kết chủ đạo là loại bỏ thuế quan đối với phần lớn hàng hóa, trong đó có các sản phẩm rau quả, các FTA mang đến cho các doanh nghiệp rau quả Việt Nam cơ hội được hưởng thuế suất ưu đãi và giảm bớt rào cản trong xuất khẩu sang các thị trường đối tác FTA, qua đó nâng cao khả năng cạnh tranh và tạo dấu ấn cho rau quả Việt Nam trên thị trường quốc tế Ngoài ra, đây cũng là một cơ hội để thu hút vốn đầu tư, chiếm lĩnh thị phần nội địa và cải cách doanh nghiệp trong ngành theo xu hướng đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo cho

sự phát triển bền vững

Nằm trong Chương trình hỗ trợ tư vấn và cung cấp thông tin hội nhập cho doanh nghiệp Việt Nam của Trung tâm WTO và Hội nhập – Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Cẩm nang doanh nghiệp “TỔNG HỢP CAM KẾT TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ

DO (FTA) ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ” được biên soạn với mục tiêu cung cấp cho các doanh nghiệp rau quả Việt Nam các nội dung cam kết cơ bản trong các FTA mà Việt Nam đang hoặc sẽ thực thi, qua đó tận dụng tốt nhất có thể cơ hội từ các FTA này

Cẩm nang tóm tắt các cam kết cơ bản về thuế quan và quy tắc xuất xứ liên quan đến sản phẩm rau quả (với mã HS bao gồm Chương 7, Chương 8 và Chương 20) trong 13 FTA Việt Nam

đã ký kết và một số thông tin liên quan trong các FTA đang đàm phán, bao gồm: Các cam kết cắt giảm thuế quan, quy tắc xuất xứ hàng hóa, mẫu C/O Ngoài ra, Cẩm nang cũng đề xuất một số lưu ý và kiến nghị với doanh nghiệp rau quả Việt Nam nhằm mục đích tận dụng tối đa lợi ích mà các FTA nói trên mang lại

Trang 14

2

Hy vọng Cẩm nang doanh nghiệp “TỔNG HỢP CÁC CAM KẾT TRONG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ” sẽ trở thành ấn phẩm hữu ích cho các doanh nghiệp, Hiệp hội trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới

Trung tâm WTO và Hội nhập Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

Lưu ý:

Cuốn Cẩm nang chỉ cung cấp các thông tin giới thiệu cơ bản cho doanh nghiệp về các cam kết Để có thông tin chính xác và cụ thể về nội dung các cam kết, doanh nghiệp cần tra cứu Văn kiện chính thức của Hiệp định thông qua website của Trung tâm WTO và Hội nhập (www.trungtamwto.vn) hoặc liên hệ trực tiếp với Trung tâm theo địa chỉ:

TRUNG TÂM WTO VÀ HỘI NHẬP

PHÒNG THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội

Email: banthuky@trungtamwto.vn

Tel: 84-24-35771458, Fax: 84-24-35771459

Fanpage: facebook.com/trungtamwtovahoinhap

Trang 15

11/6/2019

Hồng Kông và 10 nước ASEAN (trong đó có Việt Nam)

Canada, Mexico, Peru, Chile, New Zealand, Australia, Nhật Bản, Singapore, Brunei, Malaysia và Việt Nam

Quốc (VKFTA)

Ký kết ngày 05/05/2015

5 Việt Nam – Chile

Ngoài ra còn có các Hiệp định về Hàng hóa, Dịch vụ và Đầu tư

Có hiệu lực từ năm 2015

Ấn Độ và 10 nước ASEAN (trong đó có Việt Nam)

Trang 16

Australia, New Zealand và

10 nước ASEAN (trong đó

(AKFTA)

Ký kết Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện năm 2005

Quốc (ACFTA) Ký kết và có hiệu lực từ năm 2003

Trung Quốc và 10 nước ASEAN (trong đó có Việt Nam)

Từ 2010 thay thế bằng Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA)

10 nước ASEAN (Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam)

Trang 17

Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Australia, New Zealand và

10 nước ASEAN (trong đó

có Việt Nam)

2 Việt Nam – Israel

Khởi động đàm phán vào tháng 12/2015

Hiện vẫn đang trong quá trình đàm phán

Israel và Việt Nam

3 Việt Nam – Khối

EFTA

Khởi động đàm phán vào tháng 5/2012

Hiện vẫn đang trong quá trình đàm phán

Khối EFTA (Thụy Sỹ, Na

Uy, Iceland, Liechtenstein)

và Việt Nam

Trang 18

6

PHẦN I CAM KẾT CỤ THỂ ĐỐI VỚI NGÀNH RAU QUẢ

TRONG CÁC FTA ĐÃ CÓ HIỆU LỰC Chương 1: Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc (AHKFTA)

Ngày 12/11/2017, ASEAN và Hồng Kông (Trung Quốc) đã chính thức ký kết Hiệp định Thương mại tự do (AHKFTA) và Hiệp định Đầu tư (AHKIA) AHKFTA chính thức có hiệu lực với Hồng Kông và 5 nước thành viên ASEAN (bao gồm Lào, Myanmar, Singapore, Thái Lan và Việt Nam) kể từ ngày 11/6/2019, tương tự với AHKIA từ 17/6/2019

Hai hiệp định này bao hàm toàn diện các lĩnh vực từ thương mại hàng hóa, thương mại dịch

vụ, đầu tư, hợp tác kinh tế và kỹ thuật, công cụ giải quyết tranh chấp và các lĩnh vực liên quan khác Hiệp định được kỳ vọng sẽ cải thiện luật pháp, phát triển mở cửa thị trường và đối xử công bằng, bình đẳng trong thương mại và đầu tư, đồng thời đem lại nhiều cơ hội kinh doanh, đầu tư và hợp tác giữa Hồng Kông và ASEAN

1.1 C am kết về thuế quan với mặt hàng rau quả

1.1.1 Cam kết từ phía Việt Nam

Trong AHKFTA, Việt Nam cam kết cắt giảm đa số các dòng thuế rau quả theo lộ trình, trong

đó khoảng 75% dòng thuế được cắt giảm theo lộ trình 10 năm Ngoài ra, Việt Nam không cam kết thuế quan với 13 mặt hàng rau quả

Bảng 1: Lộ trình cắt giảm thuế của Việt Nam áp dụng với mặt hàng rau quả

Hồng Kông trong AHKFTA

SL

Mức thuế cam kết cuối lộ trình: 0-5%

Lộ trình cắt giảm:

- Giữ nguyên mức thuế MFN trong 06 năm đầu

- Cắt giảm dần về mức 0-5% trong 06 năm tiếp theo

Trang 19

7

EL

- Đối với các dòng thuế còn lại: Giảm xuống 0% muộn nhất là từ đầu năm thứ 4

- Đối với các dòng thuế còn lại: Giảm xuống 0% muộn nhất là từ đầu năm thứ 11

Trang 20

cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

diếp xoăn (Cichorium spp ), tươi hoặc ướp

0705.21.00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var

(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish)

và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

Trang 21

9

0708,20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) :

0709.70.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau

chân vịt lê (rau

Trang 22

0710.22.00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

0710.30.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau

chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) 15 NT2

bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

0711.20.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 15 NT2

0711.40.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 30 NT2

0711.51.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ 30 NT2

Trang 23

0711.90.50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được

0711.90.60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí

hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

Trang 24

12

0713,31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.)

Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

0713,34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea

0713,50 - Đậu tằm (Vicia faba var major) và đậu

ngựa (Vicia faba var equina, Vicia faba var

Trang 25

13

lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Trang 26

14

tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột

Trang 27

0805.20.00 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ

(clementines) và các loại giống lai chi cam

0805.50.00 - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus

limonum) và quả chanh xanh (Citrus

Trang 28

16

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

0809.21.00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus )

0810.20.00 - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ

0810.30.00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

0810.40.00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại

Trang 29

17

0810.90.50 - - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)

hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt

0811.20.00 - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ

(loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ

thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

Trang 30

18

0813,50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc

0813.50.10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts)

0813.50.20 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng

loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng

Trang 31

19

cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc

hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản

cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc

cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

Trang 32

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) :

2006.00.00 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các

phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong

quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác

Trang 33

2007.99.10 - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc

2008.30.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

2008.60.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

Trang 34

22

2008.70.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

2008.93.00 - - Quả nam việt quất (Vaccinium

macrocarpon, Vaccinium oxycoccos,

2008.97.10 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được

khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.97.20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc

2008.99.30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được

khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.99.40 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc

Trang 35

23

nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất

2009,81 - - Quả nam việt quất (Vaccinium

macrocarpon, Vaccinium oxycoccos,

Trang 36

24

2009.89.91 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ

1.1.2 Cam kết từ phía Hồng Kông, Trung Quốc

Theo Hiệp định AHKFTA, phía Hồng Kông, Trung Quốc cam kết sẽ xóa bỏ toàn bộ thuế quan

ở tất cả dòng thuế ngay khi Hiệp định có hiệu lực, bao gồm cả những dòng thuế với sản phẩm rau quả từ phía Việt Nam

1.2 Quy tắc xuất xứ

1 2.1 Quy tắc chung

Để được hưởng ưu đãi thuế quan theo Hiệp định này, hàng hóa phải đáp ứng được các quy tắc xuất xứ của Hiệp định Cụ thể, hàng hóa sẽ được coi là có xuất xứ (ASEAN hoặc Hồng Kông, Trung Quốc) nếu:

xuất khẩu; hoặc

nguyên liệu có xuất xứ từ ASEAN hoặc Hồng Kông, Trung Quốc; hoặc

thổ của Bên xuất khẩu nhưng đáp ứng được các yêu cầu về quy tắc xuất xứ được quy định cụ thể trong Hiệp định

Đối với trường hợp 3, hàng hóa có xuất xứ không thuần túy trong Hiệp định được xác định dựa trên các tiêu chí:

- Tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực (RVC) đòi hỏi ít nhất 40% giá trị sản phẩm cuối cùng phải có xuất xứ trong các Nước thành viên AHKFTA

- Tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (CTC) đòi hỏi sản phẩm phải thuộc mã số khác với

mã số nguyên liệu nhập khẩu (theo quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng)

Công thức tính hàm lượng giá trị khu vực (RVC) như sau:

Trang 37

25

a) Cách tính trực tiếp (còn gọi là phương pháp Build - Up)

RVC = 𝑉𝑂𝑀

Trong đó: VOM là trị giá của các nguyên liệu có xuất xứ (bao gồm trị giá của chi phí nguyên

liệu có xuất xứ, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí kinh doanh trực tiếp, chi phí khác và lợi nhuận)

b) Cách tính gián tiếp (còn gọi là phương pháp Build - Down)

Trong đó VNM là trị giá nguyên liệu không có xuất xứ, cụ thể là: (i) Giá CIF tính tại thời điểm

nhập khẩu nguyên vật liệu, bộ phận hoặc hàng hóa đầu vào; hoặc (ii) Giá tại thời điểm mua sớm nhất của nguyên vật liệu, bộ phận hoặc hàng hóa đầu vào chưa xác định

Trang 38

26

0705.21 - Rau diếp xoăn: Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var

0709.70 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau

0709.93 - Loại khác: Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp ) WO

0710.30 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau

Trang 39

0805.20 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các

0805.50 - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả

Trang 40

0810.40 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi

 Quy t ắc Tỷ lệ tối thiểu (De Minimis):

Hàng hóa thuộc mặt hàng rau quả không đáp ứng được tiêu chí xuất xứ chuyển đổi mã HS vẫn được coi là có xuất xứ nếu trị giá của tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ không vượt quá 10% trị giá FOB của hàng hóa

AHKFTA cho phép cộng gộp xuất xứ, nghĩa là nguyên liệu có xuất xứ của một nước thành viên được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá ở nước thành viên khác được coi là nguyên liệu có xuất xứ của nước thành viên nơi diễn ra công đoạn gia công, chế biến hàng hoá đó

Ngày đăng: 02/04/2023, 17:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w