KẾT QUẢ MÔ PHỎNG Bài 1 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG MỞ MÁY ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA Kết quả mô phỏng khởi động động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối sao tam giác... Bài 2 T
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
KHOA CƠ - ĐIỆN
BÁO CÁO
THỰC HÀNH ĐIỆN- ĐIỆN TỬ 2 Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Trường Giang Sinh viên thực hiện: Lê Xuân Lâm
Lớp: ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Khóa: 63
Mã sinh viên:1821060313
Trang 2KẾT QUẢ MÔ PHỎNG
Bài 1
THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG MỞ MÁY
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Kết quả mô phỏng khởi động động cơ không đồng bộ bằng cách đổi nối sao tam giác
Trang 3Kết quả mô phỏng khởi động động cơ roto dây quấn
Trang 4Bài 2 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ KĐB BA PHA QUAY MỘT CHIỀU VÀ HAI CHIỀU, MỞ MÁY TRỰC TIẾP, HÃM ĐỘNG NĂNG
VÀ HÃM ĐẤU NGƯỢC
Kết quả mô phỏng mạch điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc quay 2 chiều,
mở máy trực tiếp (QUAY NGƯỢC)
Trang 5Kết quả mô phỏng mạch điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc quay 1 chiều, mở máy
trực tiếp, hãm động năng (KHƠI ĐỘNG).
Trang 6Kết quả mô phỏng mạch điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc quay 1 chiều, mở máy
trực tiếp, hãm động năng (HÃM).
Trang 7Bài 3 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN LIÊN ĐỘNG BA ĐỘNG CƠ
Sơ đồ mạch điều khiển liên động 3 động cơ ( KHI KHỞI ĐỘNG 3 ĐỘNG CƠ)
Trả lời câu hỏi:
Tác dụng của 2 nút N1, N2 có tác dụng điều khiển các động cơ chạy theo ý muốn( 1 hoặc 2 trong 3 động cơ chạy ) Do nút N1,N2 điều khiển các tiếp điểm RTr2, RTr2 RLd1, RLd2, RLd3 để điều khiển số lượng động cơ hoạt động mong muốn
Khi khởi động động cơ xong ấn nút N1, N2 không còn tác dụng vì khi khởi động xong RTg3 đóng, RTg3 OR (N1 AND N2) tiếp điểm RTg3 sẽ duy trì nên đóng N1, N2 sẽ không còn tác dụng
Trang 8Bài 4 THỰC HÀNH LẮP MẠCH BẢO VỆ QUÁ ÁP VÀ THẤP ÁP
Mô phỏng mạch bảo vệ quá áp và thấp áp khi Uv>Umax
R6
10kΩ
VCC 12V
U1A
LM324AD
3 2
R14 10kΩ
R15 10kΩ R16 10kΩ
VCC 12V
R17 10kΩ
R18 10kΩ
D1 1N4007
D2 1N4007 LED1
R19 560Ω C1 10µF R20
1kΩ Key=A
0 %
U2A
LM324AD
3 2
1
R21 10kΩ
R22 10kΩ
VC C 12V
VC C 12V
R23
10kΩ
R25 10kΩ
Q1 2N2222A
VCC 12V
LED2
R26 560Ω
PR5
V
V: 1.0 3 V V(p-p): 1.98 nV V(rm s): 0 V V(dc ): 1 03 V V(f req):
PR6
V
V: -280 m V V(p-p): 1.76 pV V(rm s): 280 mV V(dc ): -280 mV V(f req): 23.3 kHz
PR7
V
V: 6.00 V V(p-p): 0 V V(rm s): 0 V V(dc ): 6 00 V V(f req):
Trường hợp Umin <Uv<Umax led không sáng vì BJT ở chế độ khóa vì điện áp ra từ U1D và U1C vào U2A thấp hơn ngưỡng so sánh của U2A=6V để đưa điện áp U2A về bão hòa dương Điện áp vào U1D- >6V, U1C+<6V vì điện áp vào U1B và U1A chưa vượt ngưỡng Umax=11V hoặc thấp hơn ngưỡng Umin=9.23V để đưa U1D và U1C về trạng thái bão hòa
Trường hợp Uv<Umin <Umax led sáng , BJT ở chế độ bão vì điện áp ra từ U1D và U1C vào U2A cao ngưỡng sánh của U2A= 6V do đó U2A về bão hòa dương Điện áp vào U1D->6V và U1C+>6V vì điện áp vào vì U1A thấp hơn ngưỡng Umin nên U1A bão hòa dương do đó U1C về trạng thái bão hòa dương, U1C về trạng thái bão hòa dương thì U2A bão hòa dương vào Q1 bão hòa từ đó led sáng
Trường hợp Umin <Umax<Umax led sáng , BJT ở chế độ bão vì điện áp ra từ U1D và U1C vào U2A cao ngưỡng sánh của
U2A= 6V do đó U2A về bão hòa dương Điện áp vào U1D-<6V và U1C+<6V vì điện áp vào U1B- cao hơn ngưỡng Umax do đó U1B bão hòa âm nên U1D bão hòa dương, U1D về trạng thái bão hòa dương thì U2A bão hòa dương vào Q1 bão hòa từ đó led sáng
Trang 9Bài 5 THỰC HÀNH LẮP TẠO XUNG DÙNG IC555
Mạch báo động sử dụng IC555 sử dụng LED chỉ thị (ẤN RỒI NHẢ NÚT K)
Đèn nhấp nháy 1 chu kỳ 55s nếu ấn khóa K rồi nhả
Dạng sóng mạch báo động sử dụng IC555 sử dụng LED chỉ thị (ấn nhả K)
Trang 10Mạch dao động đa hài không đối xứng
Dạng sóng mạch dao động đa hài không đối xứng
Trang 11 chu kì xấp xỉ 0.017s, độ rộng xung 59%, độ rống xung 41%
THR
CON TRI
+
_ _ + _
chanA
chanA
Mạch dao động đa hài đối xứng
Dạng sóng mạch dao động đa hài không đối xứng
Ura có biên độ 5V, tần số dao động f=96Hz
Trang 12CON TRI
0.01µF
C3 0.01µF
E xt Tri g +
+
_ _ + _
chanB chanB
chanA chanA
Trang 131 0
D 9
~U/D 5
~RBI 5
~BI/RBO 4
R1
220Ω R3
220Ω R5
220Ω R7 220Ω
U3
A B C D E F G CA
Trang 14~ R BI 5
~BI/RBO 4
R1
220Ω R3
220Ω R5 220Ω R6 220Ω R7 220Ω
~ R BI 5
~BI/RBO 4
R8
220Ω R10 220Ω R11 220Ω R12 220Ω R13 220Ω R14 220Ω
U7
A B C D E F G CA
Key = Space
Mô phỏng nối tầng IC đếm
Trang 15~ R BI 5
~BI/RBO 4
R1
220Ω R3
220Ω R5 220Ω R6 220Ω R7 220Ω
~ R BI 5
~BI/RBO 4
R8
220Ω R10 220Ω R11 220Ω R12 220Ω R13 220Ω R14 220Ω
U7
A B C D E F G CA
Key = Space
Mô phỏng nối tầng IC đếm Đóng chuyển mạch CM sang vị trí mức 0 để nạp số đặt trước 29 vào bộ đếm
Trang 16Bài 7 THỰC HÀNH LẮP BỘ GHI DỊCH HIỂN THỊ BẰNG LED
U1
74198N
A 3 B 5 C 7 D 9
~ CL R
1 3
S 0 1
1 9 H
~ CL R
1 3
S 0 1
1 9 H
Trang 17U1 74198N
N3 N4
N4 N5
N5 N6
N6 N7
N3 N4
N4 N5
N5 N6
N6 N7
Trang 18Bài 8 THỰC HÀNH SỬ DỤNG BỘ ĐẾM LÀM MẠCH CHIA TẦN SỐ
Bộ đếm chia 1000 dùng IC 7490 có hiển thị kết quả bằng led 7 thanh.
Mạch chia tần với số chia N=4
Trang 19Bài 9 THỰC HÀNH LẮP MẠCH PHÁT XUNG ĐIỀU KHIỂN MỞ TIRISTO
Mạch phát xung điều khiển Tiristo
Trang 20Dạng sóng mạch phát xung điều khiển Tiristo
Trang 21Bài 10 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU CHẾ ĐỘ RỘNG XUNG (PWM)
Mạch điều chế độ rộng xung dùng OA
Dạng sóng mạch điều chế độ rộng xung dùng OA
Trang 22Mạch đa hài có thể điều chỉnh độ rộng xung
Độ rộng xung điều chỉnh bằng biến trở R3
Trang 23R15 220Ω
C7
0.01µF
C8 0.1µF C9 0.01µF
C10
4.7nF
R16 10kΩ Key=A
THR
CON TRI
VCC
5.0V
VCC 5.0V
+ _
Mạch điều chỉnh độ rông xung(mô phỏng không chạy được)
Trang 24Bài 11 THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐÈN GIAO THÔNG
Mô phỏng mạch giao thông trạng thái đèn xanh đỏ
Trang 25Bài 12
THỰC HÀNH LẮP MẠCH ĐIỀU KHIỂN CỬA, CỔNG DÙNG LOGO