1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề tài phân tích sự tiến bộ của luật bảo vệ môi trường 2005 so với luật bảo vệ môi trường 1993

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích sự tiến bộ của luật bảo vệ môi trường 2005 so với luật bảo vệ môi trường 1993
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý thAc bo vệ môi trưng trong x2 hội đưc nâng lên... Hệ th;ng tiêu chuẩn môi trưng qu;c gia bao gIm tiêu chuẩn v ch6t lưng môi trưng xung quanh v tiêu chuẩn v ch6t thi... Các quy

Trang 1

Đề tài: PHÂN TÍCH SỰ TIẾN BỘ CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 2005 SO VỚI LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 1993

Php luâ t v bo vê  môi trưng l mô t công c hu hiê u đ qun l v bo vê  môi

trưng Trong thi gian qua, php luâ t v bo vê  môi trưng % nư&c ta t'ng bư&c đư(c xây d,ng v hon thiê  n g-p ph.n quan tr/ng vo việc điu ch1nh cc quan hê  x2 hô i liên quan tr,c ti3p t&i l4nh v,c môi trưng Th,c ti5n đ2 cho th6y v7 tr8, vai tr9 c:a php luâ t đ;i v&i s, nghiê p bo vê  môi trưng l công c đm bo th,c hiê  n cho cc biên php bo vê  môi trưng khc Tuy nhiên, hiê n tư(ng vi ph>m php luâ t v bo vê  môi trưng v?n di5n ra ph@ bi3n v&i t8nh ch6t v mAc đô  khc nhau; môi trưng % nhiu nơi ti3p tc b7 xu;ng c6p đ3n mAc bo động Việc xây d,ng php luật v bo vệ môi trưng c9n chậm, th,c hiện chưa nghiêm, hiệu qu chưa cao Th,c tr>ng ô nhi5m v suy thoi môi trưng % nư&c ta hiê n nay do nhiu nguyên nhân khc nhau trong đ-c- l do t' ch8nh bn thân hê  th;ng php luâ t v bo vê  môi trưng c9n nhng b6t câ p, h>n ch3 nh6t đ7nh r6t c.n đư(c nghiên cAu, xây d,ng cho hon thiê  n hơn Do vâ y, viê c

nghiên cAu đ “Hon thiê n php luâ t v bo vê  môi trưng  Viê t Nam trong điu kiê n hiê n nay” sH g-p ph.n c:ng c; v hon thiê n php luâ t v bo vê  môi trưng ton

diên, đIng bô  v phJ h(p v&i điu kiê n kinh t3 – x2 hô i c:a nư&c ta hơn

I Những hạn chế của luật bo vệ môi trưng 1993

Luật Bo vệ môi trưng đư(c Qu;c hội thông qua ngy 27 thng 12 năm 1993 đ2 đặt nn m-ng cho việc hình thnh hệ th;ng php luật v môi trưng % nư&c ta L.n đ.u tiên, cc khi niệm cơ bn v môi trưng, bo vệ môi trưng đư(c đ7nh ngh4a một cch chuẩn tắc, quyn v ngh4a v bo vệ môi trưng c:a cc t@ chAc, c nhân đư(c quy đ7nh c th v rõ rng

Qua hơn 10 năm th,c hiện Luật, công tc bo vệ môi trưng % nư&c ta đ2 c-nhng chuyn bi3n t8ch c,c Hệ th;ng ch8nh sch, th ch3 t'ng bư&c đư(c xây d,ng v hon thiện Ý thAc bo vệ môi trưng trong x2 hội đư(c nâng lên MAc độ gia tăng ô nhi5m, suy thoi v s, c; môi trưng đ2 t'ng bư&c đư(c h>n ch3 Công tc bo tIn

Trang 2

thiên nhiên v bo vệ đa d>ng sinh h/c đ>t đư(c nhiu ti3n bộ Tuy nhiên, trư&c nhng

p l,c c:a ti3n trình đẩy m>nh công nghiệp ho, hiện đ>i ho đ6t nư&c, s, di5n bi3n sôi động v ton diện c:a ton c.u ho v hội nhập kinh t3 qu;c t3, Luật Bo vệ môi trưng đ2 bộc lộ nhng h>n ch3, b6t cập, c.n đư(c sửa đ@i

Một l,bn thân Luật Bo vệ môi trưng c- nhng b6t cập c.n phi đư(c điu

ch1nh: nhiu quy ph>m c9n % mAc khung, thi3u c th v chưa rõ rng nên hiệu l,c thi hnh th6p; chưa luật ho cc ch8nh sch l&n, quan tr/ng v pht trin bn vng c:a Đng v Nh nư&c trong thi gian qua cũng như cc cam k3t qu;c t3 m Việt Nam l thnh viên

Hai l, môi trưng nư&c ta ti3p tc b7 xu;ng c6p nhanh, c- nơi, c- lúc đ2 đ3n

mAc bo động: đ6t đai b7 x-i m9n, thoi ho; ch6t lư(ng cc nguIn nư&c suy gim m>nh; không kh8 % nhiu khu đô th7, khu dân cư b7 ô nhi5m nặng; kh;i lư(ng pht sinh v mAc độ độc h>i c:a ch6t thi ngy cng tăng; ti nguyên thiên nhiên b7 khai thc qu mAc; đa d>ng sinh h/c b7 suy gim nghiêm tr/ng; điu kiện vệ sinh môi trưng, cung c6p nư&c s>ch nhiu nơi chưa đư(c bo đm

Ba l, môi trưng nư&c ta trong thi gian t&i sH phi ch7u p l,c r6t l&n khi công

nghiệp ho, hiện đ>i ho đư(c đẩy m>nh: nhu c.u sử dng ti nguyên thiên nhiên r6t l&n v gia tăng cc nguIn thi gây ô nhi5m, suy thoi môi trưng; qu trình đô th7 ho di5n ra nhanh ch-ng, gia tăng dân s; nhanh cũng gây nên nhiu v6n đ môi trưng bAc xúc Bên c>nh đ-, cc v6n đ môi trưng ton c.u như bi3n đ@i kh8 hậu, suy gim đa d>ng sinh h/c, ô nhi5m nguIn nư&c qu;c t3 c- xu hư&ng tc động m>nh v nhiu mặt đ3n môi trưng nư&c ta

Bốn l, đ7nh hư&ng xây d,ng Nh nư&c php quyn x2 hội ch: ngh4a v ch:

trương ci cch hnh ch8nh đ9i hỏi phi đ@i m&i v tăng cưng th ch3 v bo vệ môi trưng

V&i nhng b6t cập, h>n ch3 v thch thAc, yêu c.u nêu trên, việc sửa đ@i một cch cơ bn v ton diện Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 l c.n thi3t

Trang 3

II Những ưu điểm, ci tiến của luật Môi Trưng 2005 so với Luật Môi Trưng 1993

Luật Bo vệ Môi trưng năm 2005 đư(c Qu;c hội Nư&c Cộng h9a x2 hội ch: ngh4a Việt Nam kh-a XI, kỳ h/p thA 8 thông qua ngy 29/11/2005 c- hiệu l,c thi hnh t' ngy 01/7/2006

Luật Bo vệ môi trưng (BVMT) năm 2005 gIm 15 chương v 136 điu nhằm sửa đ@i, b@ sung cc quy đ7nh c:a Luật BVMT năm 1993 Một nét đặc trưng cơ bn c:a Luật BVMT so v&i cc Luật khc l đ;i tư(ng v ph>m vi điu ch1nh r6t rộng, quy đ7nh v ho>t động BVMT, ch8nh sch, biện php v nguIn l,c đ BVMT Đây l nhng nguyên tắc h3t sAc cơ bn v nội dung cc nguyên tắc ny sH chi ph;i ton bộ cc quy đ7nh c:a Luật BVMT năm 2005

Những điểm mới của Luật BVMT 2005 so với Luật BVMT 1993

Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đư(c Qu;c hội nư&c Cộng ho x2 hội ch: ngh4a Việt Nam kho XI kỳ h/p thA 8 thông qua ngy 29 thng 11 năm 2005; đư(c Ch: t7ch nư&c k Lệnh công b; s; 29/2005/L/CTN ngy 12 thng 12 năm 2005 Luật c- 15 chương, 136 điu So v&i Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 tăng 8 chương,

79 điu T6t c cc chương, điu c:a Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 đu sửa đ@i, b@ sung

1 Chương I Những quy định chung

Về phạm vi điều chỉnh:

Trư&c đây, Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 c- ph>m vi điu ch1nh l cc ho>t động bo vệ môi trưng, bao gIm gi cho môi trưng trong lnh, s>ch đẹp, ci thiện môi trưng, bo đm cân bằng sinh thi, ngăn chặn, khắc phc cc hậu qu x6u do con ngưi v thiên nhiên gây ra cho môi trưng, khai thc, sử dng h(p l v ti3t kiệm ti nguyên thiên nhiên Điu 1 Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 xc đ7nh: Luật ny quy đ7nh v ho>t động bo vệ môi trưng; ch8nh sch, biện php v nguIn l,c đ bo vệ môi trưng; quyn v ngh4a v c:a t@ chAc, hộ gia đình, c nhân trong bo vệ môi trưng Như vậy, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 m% rộng ph>m vi điu ch1nh so

Trang 4

v&i Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 Ngoi việc quy đ7nh v ho>t động bo vệ môi trưng, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 c9n quy đ7nh v ch8nh sch, biện php v nguIn l,c đ bo vệ môi trưng; quyn v ngh4a v c:a t@ chAc, hộ gia đình, c nhân trong bo vệ môi trưng

Về chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường:

V&i Luật môi trưng năm 1993 Cc ch8nh sch ny th hiện rõ quan đim c:a Đng v Nh nư&c v pht trin bn vng, bo vệ môi trưng trong thi kỳ đẩy m>nh công nghiệp h-a, hiện đ>i h-a đ6t nư&c, đIng thi t'ng bư&c th,c hiện x2 hội h-a công tc bo vệ môi trưng

Một đim m&i c:a Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 l đ2 quy đ7nh c th nhng ho>t động bo vệ môi trưng đư(c Nh nư&c khuy3n kh8ch như:Tuyên truyn, gio dc v vận động m/i ngưi tham gia bo vệ môi trưng, gi gìn vệ sinh môi trưng, bo vệ cnh quan thiên nhiên v đa d>ng sinh h/c; bo vệ v sử dng h(p l , ti3t kiệm ti nguyên thiên nhiên; gim thiu, thu gom, ti ch3 v ti sử dng ch6t thi; pht trin, sử dng năng lư(ng s>ch, năng lư(ng ti t>o; gim thiu kh8 thi gây hiệu Ang nh k8nh, ph huỷ t.ng ôzôn; đăng k cơ s% đ>t tiêu chuẩn môi trưng, sn phẩm thân thiện v&i môi trưng; nghiên cAu khoa h/c, chuyn giao, Ang dng công nghệ xử

l , ti ch3 ch6t thi, công nghệ thân thiện v&i môi trưng; đ.u tư xây d,ng cc cơ s% sn xu6t thi3t b7, dng c bo vệ môi trưng; sn xu6t, kinh doanh cc sn phẩm thân thiện v&i môi trưng; cung c6p d7ch v bo vệ môi trưng; bo tIn v pht trin nguIn gen bn đ7a; lai t>o, nhập nội cc nguIn gen c- gi tr7 kinh t3 v c- l(i cho môi trưng; xây d,ng thôn, lng, 6p, bn, buôn, phum, s-c, cơ quan, cơ s% sn xu6t, kinh doanh, d7ch v thân thiện v&i môi trưng; pht trin cc hình thAc t, qun v t@ chAc ho>t động d7ch v gi gìn vệ sinh môi trưng c:a cộng đIng dân cư; hình thnh n3p s;ng, th-i quen gi gìn vệ sinh môi trưng, xo bỏ h: tc gây h>i đ3n môi trưng; đ-ng g-p ki3n thAc, công sAc, ti ch8nh cho ho>t động bo vệ môi trưng (Điu 6)

Đ;i v&i nhng hnh vi b7 nghiêm c6m, k3 th'a quy đ7nh c:a Luật Bo vệ môi trưng năm 1993, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 quy đ7nh c th, c- b@ sung, sửa đ@i cho phJ h(p v&i th,c t3 Điu 7 Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 quy đ7nh nhng hnh vi b7 nghiêm c6m

Trang 5

2 Chương II Tiêu chuẩn môi trường - gIm 6 điu (t' Điu 8 đ3n Điu 13)

Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 quy đ7nh việc ban hnh một hệ th;ng tiêu chuẩn môi trưng l một trong nhng nội dung cơ bn c:a qun l nh nư&c v bo vệ môi trưng Tuy nhiên, Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 chưa quy đ7nh một cch c th, ton diện v tiêu chuẩn môi trưng lm căn cA th,c hiện xây d,ng, ban hnh, công b;, p dng hệ th;ng tiêu chuẩn môi trưng Việt Nam Khắc phc tình tr>ng đ-, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 dnh hẳn một chương quy đ7nh v tiêu chuẩn môi trưng Theo đ-, việc xây d,ng v p dng tiêu chuẩn môi trưng phi tuân theo cc nguyên tắc sau đây: Đp Ang mc tiêu bo vệ môi trưng; ph9ng ng'a ô nhi5m, suy thoi v s, c; môi trưng; ban hnh k7p thi, c- t8nh kh thi, phJ h(p v&i mAc độ pht trin kinh t3- x2 hội, trình độ công nghệ c:a đ6t nư&c v đp Ang yêu c.u hội nhập kinh t3 qu;c t3; phJ h(p v&i đặc đim c:a vJng, ngnh, lo>i hình v công nghệ sn xu6t, kinh doanh, d7ch v

Hệ th;ng tiêu chuẩn môi trưng qu;c gia bao gIm tiêu chuẩn v ch6t lư(ng môi trưng xung quanh v tiêu chuẩn v ch6t thi Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 cũng quy đ7nh c th cc nh-m tiêu chuẩn môi trưng trong tiêu chuẩn môi trưng xung quanh v tiêu chuẩn v ch6t thi (Điu 12)

3 Chương III Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường (t' Điu 14 đ3n Điu 27)

Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 ti3p tc k3 th'a nhng quy đ7nh h(p l trong Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 v đnh gi tc động môi trưng, đIng thi c-nhng quy đ7nh phJ h(p v&i th,c ti5n v thông lệ qu;c t3 H.u h3t cc nư&c trên th3 gi&i đu quy đ7nh việc bo co đnh gi tc động môi trưng ch1 đư(c th,c hiện trư&c đ;i v&i cc d, n Đ bo đm phJ h(p v&i thông lệ chung trên th3 gi&i, Điu 18 Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 quy đ7nh đ;i tư(ng phi lập bo co đnh gi tc động môi trưng

Cam kết bo vệ môi trưng gIm 4 điu (t' Điu 24 đ3n Điu 27) quy đ7nh đ;i

tư(ng phi c- bn cam k3t bo vệ môi trưng; nội dung bn cam k3t; đăng k bn cam k3t v trch nhiệm th,c hiện v kim tra việc th,c hiện cam k3t bo vệ môi trưng

Trang 6

Đây cũng l quy đ7nh m&i c:a Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 so v&i Luật Bo vệ môi trưng năm 1993, nhằm nâng cao trch nhiệm bo vệ môi trưng c:a cc t@ chAc, c nhân trong ho>t động sn xu6t kinh doanh, d7ch v

4 Chương IV Bảo tồn và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 quy đ7nh v bo tIn v sử dng ti nguyên thiên nhiên t>i Điu 12 v Điu 13 Tuy nhiên, nhng điu luật ny m&i d'ng l>i % quy đ7nh chung Khắc phc tình tr>ng ny, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 quy đ7nh v việc bo tIn v sử dng ti nguyên thiên nhiên thnh một chương riêng ( t' điu 28 đ3n điu 34)

Theo đ-, cc nguIn ti nguyên thiên nhiên phi đư(c điu tra, đnh gi tr lư(ng, kh năng ti sinh, gi tr7 kinh t3 lm căn cA lập quy ho>ch sử dng v xc đ7nh mAc độ gi&i h>n cho phép khai thc, mAc thu3 môi trưng, ph8 bo vệ môi trưng, k quỹ phc hIi môi trưng, bIi thưng thiệt h>i v môi trưng v biện php khc v bo

vệ môi trưng Quy ho>ch sử dng ti nguyên thiên nhiên phi gắn v&i quy ho>ch bo tIn thiên nhiên (Điu 28)

Đặc biệt Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 quy đ7nh việc xây d,ng th-i quen tiêu dJng thân thiện v&i môi trưng, Nh nư&c khuy3n kh8ch t@ chAc, c nhân tiêu dJng cc lo>i sn phẩm ti ch3 t' ch6t thi, sn phẩm hu cơ, bao g-i d5 phân huỷ trong t, nhiên, sn phẩm đư(c c6p nh2n sinh thi v sn phẩm khc thân thiện v&i môi trưng (khon 1 Điu 34) Đây l quy đ7nh m&i, đm bo cho pht trin bn vng, phJ h(p v&i xu hư&ng chung c:a th3 gi&i

So v&i Luật BVMT năm 1993 đ- l s, phân biệt rõ rệt gia cc d, n đ.u tư phi lập bo co đnh gi tc động môi trưng chi3n lư(c, bo co đnh gi tc động môi trưng (ĐTM) v bn cam k3t bo vệ môi trưng

Chương V Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gIm

15 điu (t' Điu 35 đ3n Điu 49)

Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 c- quy đ7nh t>i Điu 14, Điu 15 v Điu

16 v việc ph9ng ch;ng suy thoi môi trưng, ô nhi5m môi trưng v s, c; môi trưng đ;i v&i cc t@ chAc, c nhân trong ho>t động sn xu6t, kinh doanh Tuy nhiên nhng

Trang 7

quy đ7nh ny m&i ch1 d'ng l>i % quy đ7nh c- t8nh nguyên tắc, chưa c th trong t'ng l4nh v,c sn xu6t, kinh doanh, d7ch v Khắc phc tình tr>ng đ-, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 c- một chương riêng quy đ7nh v bo vệ môi trưng trong ho>t động sn xu6t, kinh doanh, d7ch v quy đ7nh một cch c th yêu c.u bo vệ môi trưng đ;i v&i cc ngnh, l4nh v,c nh hư%ng tr,c ti3p đ3n môi trưng như: công nghiệp, tiu th: công nghiệp (Điu 35, Điu 36, Điu 37, Điu 38); bệnh viện, cơ s% y t3 (Điu 39); xây d,ng (Điu 40); giao thông vận ti (Điu 41); thương m>i (Điu 42, Điu 43); ho>t động khong sn (Điu 44); du l7ch (Điu 45); sn xu6t nông nghiệp (Điu 46); nuôi trIng thuỷ sn (Điu 47); ho>t động mai tng (Điu 48)

Điu 49 Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 cũng quy đ7nh nhng biện php ch3 ti m>nh trong việc xử l cc cơ s% sn xu6t, kinh doanh, d7ch v gây ô nhi5m môi trưng Cc hình thAc xử l đ;i v&i t@ chAc, c nhân ho>t động sn xu6t, kinh doanh, d7ch v gây ô nhi5m môi trưng đư(c quy đ7nh như sau: Ph>t tin v buộc th,c hiện biện php gim thiu, xử l ch6t thi đ>t tiêu chuẩn môi trưng; t>m thi đình ch1 ho>t động cho đ3n khi th,c hiện xong biện php bo vệ môi trưng c.n thi3t; xử l bằng hình thAc khc theo quy đ7nh c:a php luật v xử l vi ph>m hnh ch8nh Trưng h(p c- thiệt h>i v t8nh m>ng, sAc khoẻ c:a con ngưi, ti sn v l(i 8ch h(p php c:a t@ chAc, c nhân do hậu qu c:a việc gây ô nhi5m môi trưng thì c9n phi bIi thưng thiệt h>i hoặc b7 truy cAu trch nhiệm hình s, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 cũng c- s, phân đ7nh rõ trch nhiệm v thẩm quyn quy3t đ7nh việc xử l đ;i v&i cơ s% gây

ô nhi5m môi trưng, gây ô nhi5m môi trưng nghiêm tr/ng gia cc cơ quan chuyên môn v bo vệ môi trưng c6p t1nh, Uỷ ban nhân dân c6p t1nh, Bộ Ti nguyên v Môi trưng, Bộ trư%ng, Th: trư%ng cơ quan ngang Bộ, Th: trư%ng cơ quan thuộc Ch8nh ph:, Ch: t7ch Uỷ ban nhân dân cc c6p (Khon 3 Điu 49)

6 Chương VI Bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư - gIm 5 điu (t' Điu 50 đ3n

Điu 54)

Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 chưa c- quy đ7nh riêng v bo vệ môi trưng đô th7, khu dân cư Trong nhng năm qua, cJng v&i s, pht trin c:a nn kinh t3, qu trình đô th7 h-a di5n ra nhanh ch-ng Nhiu đô th7 m&i, khu dân cư ra đi đp Ang nhu c.u c:a nhân dân Song bên c>nh đ-, tình tr>ng ô nhi5m môi trưng % đô th7

Trang 8

v khu dân cư di5n ra ph@ bi3n, nhiu nơi % mAc bo động Ch8nh vì vậy, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 c- một chương riêng quy đ7nh v bo vệ môi trưng đô th7, khu dân cư

Bên c>nh việc quy đ7nh v yêu c.u bo vệ môi trưng đ;i v&i đô th7, khu dân

cư tập trung, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 cũng quy đ7nh c th trch nhiệm c:a t@ chAc, cộng đIng dân cư, hộ gia đình, c nhân trong bo vệ môi trưng Trong đ- quy đ7nh rõ hộ gia đình c- trch nhiệm th,c hiện cc quy đ7nh v bo vệ môi trưng như: Thu gom v chuyn ch6t thi sinh ho>t đ3n đúng nơi do t@ chAc gi gìn vệ sinh môi trưng t>i đ7a bn quy đ7nh; x nư&c thi vo hệ th;ng thu gom nư&c thi; không đư(c pht tn kh8 thi, gây ti3ng In v tc nhân khc vư(t qu tiêu chuẩn môi trưng gây

nh hư%ng đ3n sAc khoẻ, sinh ho>t c:a cộng đIng dân cư xung quanh; nộp đ: v đúng thi h>n cc lo>i ph8 bo vệ môi trưng theo quy đ7nh c:a php luật; tham gia ho>t động vệ sinh môi trưng khu ph;, đưng lng, ngõ x-m, nơi công cộng v ho>t động

t, qun v bo vệ môi trưng c:a cộng đIng dân cư; c- công trình vệ sinh, chuIng tr>i chăn nuôi gia súc, gia c.m bo đm vệ sinh, an ton đ;i v&i khu v,c sinh ho>t c:a con ngưi; th,c hiện cc quy đ7nh v bo vệ môi trưng trong hương ư&c, bn cam k3t bo

vệ môi trưng Th,c hiện t;t cc quy đ7nh v bo vệ môi trưng l một trong nhng tiêu ch8 gia đình văn h-a (Điu 53)

7 Chương VIII Quản lý chất thải – bao gIm 20 điu (t' Điu 66 đ3n Điu 85)

Qun l ch6t thi l ho>t động phân lo>i, thu gom, vận chuyn, gim thiu, ti

sử dng, ti ch3, xử l , tiêu huỷ, thi lo>i ch6t thi Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 đ2 c- quy đ7nh v qun l ch6t thi t>i Điu 26, tuy nhiên c9n sơ si Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 quy đ7nh việc qun l ch6t thi thnh một chương m&i nhằm c th ho quyn v ngh4a v đ;i v&i t'ng trưng h(p

8 Chương IX Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường, khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường - bao gIm 8 điu (t' Điu 86 đ3n Điu 93)

K3 th'a nhng quy đ7nh t>i Chương III Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 quy đ7nh v khắc phc suy thoi môi trưng, ô nhi5m môi trưng, s, c; môi trưng,

Trang 9

Chương IX Luật Bo vệ môi trưng quy đ7nh c th hơn v ph9ng ng'a, Ang ph- s, c; môi trưng, khắc phc ô nhi5m v b@ sung nội dung phc hIi môi trưng

9 Chương X Quan trắc và thông tin về môi trường

Quan trắc môi trưng l qu trình theo dõi c- hệ th;ng v môi trưng, cc y3u t; tc động lên môi trưng nhằm cung c6p thông tin phc v đnh gi hiện tr>ng, di5n bi3n ch6t lư(ng môi trưng v cc tc động x6u đ;i v&i môi trưng Quan trắc v thông tin v môi trưng l quy đ7nh m&i c:a Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 so v&i Luật Bo vệ môi trưng năm 1993

Đặc biệt nhằm x2 hội h-a m>nh mH, nâng cao vai tr9 c:a ngưi dân trong ho>t động bo vệ môi trưng, bên c>nh việc quy đ7nh trch nhiệm quan trắc môi trưng c:a cc cơ quan nh nư&c như Bộ Ti nguyên v Môi trưng; bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch8nh ph:; Uỷ ban nhân dân c6p t1nh, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 c9n quy đ7nh trch nhiệm quan trắc môi trưng c:a cc cơ s% sn xu6t, kinh doanh, d7ch v, khu sn xu6t, kinh doanh, d7ch v tập trung Đim d Khon 2 Điu 94 Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 quy đ7nh: Ngưi qun l , vận hnh cơ s% sn xu6t, kinh doanh, d7ch v hoặc khu sn xu6t, kinh doanh, d7ch v tập trung c- trch nhiệm quan trắc cc tc động đ;i v&i môi trưng t' cc cơ s% c:a mình

10 Chương XI Nguồn lực bảo vệ môi trường - bao gIm 12 điu (t' Điu 106 đ3n

Điu 117)

Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 đ2 quy đ7nh cc nguIn l,c bo vệ môi trưng t>i Điu 4, Điu 7 Tuy nhiên, nhng quy đ7nh ny ch1 mang t8nh khi qut, thi3u c th v chưa đ.y đ: Đ pht huy sAc m>nh t@ng h(p c:a cc nguIn l,c trong bo vệ môi trưng, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 quy đ7nh kh ton diện v cc nguIn l,c bo vệ môi trưng bao gIm: nguIn l,c v con ngưi (Điu 106, Điu 107); nguIn l,c v công nghiệp, khoa h/c, công nghệ (Điu 108, Điu 109); nguIn l,c v ti ch8nh (Điu 110)

Trong đ-, cc quy đ7nh v thu3 môi trưng (Điu 112); ph8 bo vệ môi trưng (Điu 113); k quỹ ci t>o, phc hIi môi trưng trong ho>t động khai thc ti nguyên

Trang 10

thiên nhiên (Điu 114); quỹ bo vệ môi trưng (Điu 115) l nhng công c kinh t3 g-p ph.n qun l môi trưng một cch hiệu qu

11 Chương XIII Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên về bảo vệ môi trường - bao gIm 4 điu (t' Điu

121 đ3n Điu 124)

Trong Luật Bo vệ môi trưng năm 1993 trch nhiệm c:a cc cơ quan qun

l nh nư&c v bo vệ môi trưng thi3u nhng quy đ7nh rõ rng, c th theo hư&ng phân công, phân c6p v trch nhiệm, quyn h>n gia cơ quan nh nư&c % trung ương v đ7a phương, gia cơ quan qun l chung v cơ quan chuyên môn Khắc phc như(c đim đ-, Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 đ2 tch quy đ7nh v trch nhiệm c:a cơ quan qun l nh nư&c, Mặt trận T@ qu;c Việt Nam v cc t@ chAc thnh viên v bo

vệ môi trưng thnh một chương riêng Trong đ- phân đ7nh rõ trch nhiệm c:a Ch8nh ph:, Bộ Ti nguyên v Môi trưng, Bộ K3 ho>ch v Đ.u tư, Bộ Nông nghiệp v Pht trin nông thôn, Bộ Công nghiệp, Bộ Thuỷ sn, Bộ Xây d,ng, Bộ Giao thông vận ti,

Bộ Y t3, Bộ Qu;c ph9ng, Bộ Công an, cc bộ khc, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Ch8nh ph:, Uỷ ban nhân dân cc c6p trong bo vệ môi trưng

12 Chương XV Điều khoản thi hành - gIm 2 điu (Điu 135 v Điu 136) quy đ7nh

v hiệu l,c thi hnh v hư&ng d?n thi hnh

Luật Bo vệ môi trưng năm 2005 c- hiệu l,c thi hnh t' ngy 01 thng 7 năm

2006, Luật ny thay th3 Luật Bo vệ môi trưng năm 1993

Như vậy, so v&i Luật Bo vệ môi trưng năm 1993, Luật l.n ny c- nhiu đim m&i, một s; đim m&i ch8nh c- th k đ3n như sau:

1 Luật quy định một cách có hệ thống cc ho>t động bo vệ môi trưng; ch8nh

sch, biện php v nguIn l,c cho bo vệ môi trưng; quyn v ngh4a v bo vệ môi trưng c:a t@ chAc, c nhân

2 Các quy định của Luật đã ở mức khá chi tiết, cụ thể, phù hợp hơn với thực tiễn cuộc sống nên c- t8nh kh thi cao Luật đ2 đp Ang yêu c.u gim s; lư(ng cc

quy ph>m giao Ch8nh ph: quy đ7nh

Ngày đăng: 02/04/2023, 14:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w